Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, bệnh viện Quân y và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, báo cáo kịp thời về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT; - Văn phòng Chính phủ; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Cục Kiểm tra VBQPPL/BTP; - Các Cục: Tài chính, Quân lực, Chính sách (03) , Cán bộ; - Bảo hiểm xã hội BQP; - Công báo Chính phủ; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT BQP; - Cổng TTĐT ngành CSQĐ; - Lưu: VT, NCTH, PC; Q98. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trung tướng Lê Chiêm
| 34 | | Mẫu số 01/2016/KB-QNCNPV | | |
||||||
| QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ KHÁM BỆNH CỦA QUÂN NHÂN PHỤC VIÊN 1. Sổ khám bệnh của quân nhân chuyên nghiệp có đủ 15 năm trở lên công tác trong Bộ Quốc phòng phục viên (quân nhân phục viên) chỉ có giá trị khám bệnh, chữa bệnh tại các bệnh viện quân y nơi đăng ký cấp sổ. 2. Sổ này do quân nhân phục viên giữ. Khi đi khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh viện quân y thuộc tuyến , quân nhân phục viên phải xuất trình sổ khám bệnh, chứng minh nhân dân và các giấy tờ khác theo quy định. 3. Khi thay đổi bệnh viện khám bệnh, chữa bệnh do chuyển nơi cư trú , quân nhân phục viên phải nộp sổ khám bệnh cũ và làm thủ tục đăng ký khám bệnh tại bệnh viện mới theo quy định. 4. Mỗi lần quân nhân phục viên khám bệnh, bệnh viện quân y phải ghi đầy đủ ngày, tháng, năm khám bệnh; chẩn đoán, Điều trị; được miễn hoặc giảm viện phí; ghi đầy đủ họ, tên người khám bệnh, đóng dấu phòng khám của bệnh viện. Hết sổ bệnh viện thu hồi sổ cũ, cấp sổ mới theo quy định. 5. Sổ khám bệnh, chữa bệnh này không có giá trị khi bị rách, cắt đứt và hết hạn sử dụng. | | BỆNH VIỆN …………. Quyển số …… Mã số……………… SỔ KHÁM BỆNH CỦA QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP PHỤC VIÊN Mẫu số: 01/2016/KB-QNCNPV- Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2016/TT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về khám bệnh, chữa bệnh đối với quân nhân chuyên nghiệp có đủ 15 năm trở lên công tác trong Quân đội đã về phục viên Họ và tên: …………………………………. Sổ số ......................... Địa chỉ:.................................................................................... Cấp sổ: Ngày……....tháng……..….năm..................................... - Bắt đầu từ ngày ……/……../…... - Hết sổ, nộp lưu trữ ngày ……/……../……. | BỆNH VIỆN …………. | Quyển số …… |
| BỆNH VIỆN …………. | Quyển số …… | | | |
| 32 | | | | 3 | | | | |
||||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ảnh (3x4) Số sổ ………… SƠ YẾU LÝ LỊCH Họ và tên: ……………..………… tuổi………, nam, nữ. Nhập ngũ ngày: ……/……../........................................................ Quyết định phục viên:................................................................. Cấp bậc khi phục viên:............................................................... Đơn vị khi phục viên:.................................................................. Chỗ ở hiện nay: Xã, phường....................................................... Quận, huyện :................................................... Tỉnh, thành phố:............................................... Số chứng minh nhân dân :........................................................... Cấp ngày…………../…………/..................................................... Nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh:........................................... ................................................................................................. Người được cấp sổ (ký, ghi rõ họ tên) Ngày….tháng….năm 20 GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN (ký tên, đóng dấu) | Ảnh (3x4) | Số sổ ………… | Người được cấp sổ (ký, ghi rõ họ tên) | Ngày….tháng….năm 20 GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN (ký tên, đóng dấu) |
| Ảnh (3x4) | Số sổ ………… | | | | | | | |
| Người được cấp sổ (ký, ghi rõ họ tên) | Ngày….tháng….năm 20 GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN (ký tên, đóng dấu) | | | | | | | |
| | Chẩn | | | | | | | |
| 31 | | | | 4 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 30 | | | | 5 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 29 | | | | 6 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 28 | | | | 7 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 27 | | | | 8 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 26 | | | | 9 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 25 | | | | 10 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 24 | | | | 11 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 23 | | | | 12 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 22 | | | | 13 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 21 | | | | 14 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 20 | | | | 15 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 19 | | | | 16 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |
| 18 | | | | 17 | | |
||||||||
| Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị | | Ngày, tháng, năm | Chẩn đoán | Điều trị |
| | | | | | | |