Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - T hườn g trực Tỉnh u ỷ , HĐ N D, UBND tỉnh; - Đo à n ĐBQH tỉnh Bắc Giang; - Lưu: VT, TH. B ả n điện tử: - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố; - C ổ ng thông tin “ Đại biểu dân cử tỉnh Bắc Giang ” - Trun g tâm Thông tin , Văn phòng UBND tỉnh; - Lãnh đ ạo, chuyên viên VP.HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Bùi Văn Hải
BIỂU MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | QUẶ NG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 6 0.000 |
| 2 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 3 | Quặng ch ì | Tấn | 270.000 |
| 4 | Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | T ấ n | 60.000 |
| 6 | Quặng khoán g sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | |
| 1 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6 .000 |
| 2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 3.000 |
| 3 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia x i m ă ng ( l aterit, puzo l an), khoáng chất công nghiệp (bar i t, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 |
| 4 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 5 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |
| 6 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 7 | Đất sét, đất l à m g ạ ch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 8 | Cao lanh | m 3 | 7.000 |
| 9 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 10 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 1 1 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 12 | Than các loại | Tấn | 10.000 |
| 13 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| III | KHOÁNG SẢN TẬN TH U | | B ằ n g 60% mức thu phí của loại khoáng s ả n tương ứng |