Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, Thành phố; - Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng
PHỤ LỤC SỐ 1:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo Nghị quyết số 13/NQ-CP, năm 2013 của Chính phủ | Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | So sánh: tăng (+), giảm (-) |
||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 627.737 | 621.511 | -6.226 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 33.656 | 33.544 | -112 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.800 | 3.918 | -882 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 45.517 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8.969 | 7.753 | -1.216 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 299.458 | 290.812 | -8.646 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 16.964 | 24.261 | 7.297 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 217.677 | 218.932 | 1.255 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 443 | 480 | 37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 31.768 | 34.520 | 2.752 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.784 | 2.010 | 226 |
| 2.2 | Đất an ninh | 102 | 135 | 33 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 200 | 80 | -120 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 315 | 285 | -30 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 523 | |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 731 | |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 2.735 | 1.592 | -1.143 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 13.533 | 15.465 | 1.932 |
| | Trong đó: | | | |
| | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 339 | 188 | -151 |
| | Đất xây dựng cơ sở y tế | 69 | 54 | -15 |
| | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 472 | 419 | -53 |
| | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 187 | 176 | -11 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | 136 | 120 | -16 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 136 | 184 | 48 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 4.628 | |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 1.381 | 1.381 | 0 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | 171 | 233 | 62 |
| 2.14 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 29 | 42 | 13 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 636 | 695 | 59 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 11.281 | 13.995 | 2.714 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | | 30.130 | 30.130 |
| 5 | Đất đô thị* | 34.420 | 32.280 | -2.140 |
Trong đó: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC SỐ 2:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 618.530 | 618.451 | 616.295 | 617.784 | 619.520 | 621.511 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 35.541 | 35.530 | 35.015 | 34.855 | 34.764 | 33.544 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.099 | 4.096 | 4.001 | 3.960 | 3.947 | 3.918 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 66.690 | 66.689 | 66.023 | 65.857 | 65.241 | 45.517 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7.082 | 7.079 | 7.057 | 6.989 | 7.524 | 7.753 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 450.407 | 450.270 | 449.644 | 448.657 | 446.803 | 290.812 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 16.841 | 16.915 | 16.905 | 16.923 | 16.943 | 24.261 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 41.485 | 41.484 | 41.059 | 43.887 | 47.552 | 218.932 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 479 | 479 | 482 | 481 | 481 | 480 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 29.783 | 29.862 | 32.092 | 32.899 | 33.694 | 34.520 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.387 | 1.390 | 1.734 | 1.875 | 1.938 | 2.010 |
| 2.2 | Đất an ninh | 51 | 51 | 78 | 86 | 112 | 135 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 80 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 135 | 285 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 60 | 63 | 247 | 306 | 507 | 523 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610 | 610 | 682 | 690 | 687 | 731 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1.106 | 1.105 | 1.326 | 1.369 | 1.510 | 1.592 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh. | 12.929 | 13.137 | 14.472 | 14.900 | 15.063 | 15.465 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 48 | 48 | 72 | 109 | 134 | 188 |
| | Đất xây dựng cơ sở y tế | 36 | 36 | 46 | 49 | 53 | 54 |
| | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 366 | 367 | 390 | 406 | 410 | 419 |
| | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 42 | 42 | 54 | 97 | 137 | 176 |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | 94 | 94 | 115 | 117 | 119 | 120 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 114 | 114 | 124 | 134 | 147 | 184 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 4.451 | 4.452 | 4.577 | 4.619 | 4.640 | 4.628 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 1.058 | 1.062 | 1.149 | 1.216 | 1.259 | 1.381 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 129 | 130 | 175 | 183 | 190 | 194 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 19 | 19 | 28 | 29 | 36 | 39 |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo (không bao gồm đất cơ sở tín ngưỡng) | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 642 | 642 | 680 | 683 | 676 | 695 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 21.713 | 21.713 | 21.639 | 19.343 | 16.812 | 13.995 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | 30.130 | 30.130 | 30.130 | 30.130 | 30.130 | 30.130 |
| 6 | Đất đô thị* | 28.317 | 29.107 | 29.912 | 30.997 | 31.906 | 32.280 |
Trong đó: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên