Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Ch í nh ph ủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT); - Bộ trư ở ng Bộ Y tế (đ ể báo cáo); - Các thứ trư ở ng Bộ Y tế (đ ể ph ố i hợp chỉ đạo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Sở Y t ế các t ỉ nh, th à nh phố trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Y t ế các ngành; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ; - C ổ ng th ô ng tin điện t ử Bộ Y tế; - Lưu: VT, MT (03b), PC (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long
DANH MỤC
HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG GIA DỤNG VÀ Y TẾ THEO MÃ SỐ HS TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ Y TẾ (ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
| Mã hàng hóa | Mô tả h à ng hóa 1 | Hướng dẫn áp dụng |
||||
| 29.12 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; para f ormaldehyt. | |
| | - Aldehyt mạch hở không có ch ứ c oxy khác: | |
| 2912.11 | - - Metanal ( fo rmaldehyt): | |
| 2912.11.90 | - - - Loại khác | Các chế phẩm diệt khuẩn bề mặt, dụng cụ y tế có chứa fo rmaldehyt. Các chế phẩm có chứa hoạt chất diệt khuẩn khác cùng với f ormaldehyt dùng trong gia dụng và y tế cũng xếp vào nhóm này |
| 38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc Điều hòa sinh trư ở ng cây trồng, thuốc khử trùng v à các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, b ấ c và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). | |
| 3808.91 | - - Thuốc trừ côn trùng: | |
| 3808.91.20 | - - - Hương vòng chống muỗi | Hương (nhang) vòng có chứa hóa chất diệt côn trùng hoặc tinh dầu để xua muỗi, diệt muỗi |
| 3808.91.30 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi | Tấm có chứa hóa chất xua, diệt muỗi (gồm các loại s ả n phẩm dạng miếng, tấm t ẩ m hóa chất dùng với thiết bị điện, đốt hoặc để bốc h ơ i tự nhiên) |
| | - - - Loại khác: | |
| | - - - - Dạng bình xịt: | Các chế ph ẩm có chứa hóa chất có tác dụng diệt côn trùng hoặc xua côn trùng và được đóng gói dưới dạng bình xịt |
| | - - - - Loại khác: | |
| 3808.91.99 | - - - - - Loại khác | G ồ m các loại sản phẩm sau: - Hương (nhang) chứa chất diệt côn trùng hoặc tinh dầu để xua muỗi nhưng không phải dạng hương vòng. - Hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng dạng dung dịch, gel, huyền phù (SC), nhũ tương (EC), nhũ dầu (EC), huyền phù vi nang (CS), dạng bột thấm nước (WP), hạt, bả, viên và các dạng khác dùng đ ể xua côn trùng, diệt côn tr ù ng, tẩm màn ch ố ng muỗi. - Chế phẩm màn tẩm sẵn hóa chất chống muỗi - Hóa chất diệt côn trùng dạng nguyên chất để làm nguyên liệu sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. |
| 3808.94 | - - Thuốc khử trùng: | |
| 3808.94.20 | - - - Loại khác, dạng bình xịt | Hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn đóng gói dạng bình xịt |
| 3808.94.90 | - - - Loại khác | Các hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn loại khác, không đóng gói dạng bình xịt bao gồm: - Hóa chất, chế phẩm rửa tay sát khuẩn (dùng với nước hoặc không dùng với nước). - Hóa chất, chế phẩm sát khuẩn da (không bao gồm các chế phẩm dùng để sát khuẩn vết thương, niêm mạc, sát khuẩn trước khi tiêm hoặc phẫu thuật). - Hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn nước, chế phẩm diệt khu ẩ n dụng cụ, bề mặt trong gia dụng và y tế. Các chế phẩm có chứa fo rmaldehyt nh ư ng có thêm các hoạt chất diệt khuẩn khác không xếp vào nhóm này |
| 3808.99 | - - Loại khác: | |
| 3808.99.90 | - - - Loại khác | Các chất sử dụng trong chế phẩm trừ côn trùng đ ể t ă ng hoạt tính của hóa chất diệt côn trùng tro ng chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, bao gồm cả piperonyl butoxide |
1 Theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Bộ Tài chính về Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam