法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Ban hành Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

Số hiệu
40/2016/TT-BYT
Ngày ban hành
4 tháng 11, 2016
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2016/TT-BYT | Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2016

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THỰC PHẨM, PHỤ GIA THỰC PHẨM, CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VÀ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU BAO GÓI, CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM THEO MÃ SỐ HS TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế.

Điều 1Ban hành Danh mục

Điều 1. Ban hành Danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế.

Điều 2Nguyên tắc áp dụng

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Các sản phẩm, hàng hóa được quy định trong Danh mục trên nhưng chưa liệt kê mã số hoặc chỉ liệt kê mã 4 số hoặc 6 chữ số thì khi nhập khẩu doanh nghiệp phải cung cấp cho cơ quan hải quan các thông tin đầy đủ về hàng hóa nhập khẩu (thành phần, cấu tạo, công dụng, tài liệu kỹ thuật (nếu có) và cam kết chịu trách nhiệm về nội dung đã khai báo và sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích.

2. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) sẽ chủ trì phối hợp với Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính) xem xét lại để thống nhất và quyết định mã số.

Điều 3Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2016.

2. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận: - V ă n phòng Ch í nh phủ (Vụ Khoa giáo - Văn x ã , C ông báo, C ổ ng TTĐT Chính ph ủ ); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB Q PPL); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các thứ trư ở ng Bộ Y tế (để phối h ợ p ch ỉ đạo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các ngành; - Các Vụ, Cục, T ổ ng cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ; - Cổng TTĐT Bộ Y t ế ; - Lưu: VT, ATTP (03b), PC (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long

DANH MỤC

THỰC PHẨM, PHỤ GIA THỰC PHẨM, CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VÀ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU BAO GÓI, CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM THEO MÃ SỐ HS TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ Y TẾ (ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

| STT | Mã hàng h ó a | Tên sản phẩm/ hàng hóa | Tên Tiếng Anh | GHI CH Ú |

||||||

| 1 | Nước uống đóng chai | | | |

| | 22019090 22021010 | Nước uống đóng chai | | Loại tinh khiết |

| 2 | Nước khoáng thiên nhiên đóng chai | | | |

| | 22011000 | Nước khoáng thiên nhiên | | |

| 3 | Đá thực phẩm | | | |

| | 22019010 | Nước đá thực phẩm | | |

| 4 | Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm | | | |

| 4.1 | 3923 | Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | | |

| | 39231090 | Hộp nhựa tổng hợp chứa đựng thực phẩm | | |

| | 39232199 | Bao, túi, màng bọc nhựa tổng hợp chứa đựng thực phẩm | | |

| | 39232990 | | | |

| | 39233090 | Bình, chai, lọ, các sản phẩm tương tự | | |

| | 39235000 | Nút, n ắ p, mũ, van, n ắ p đậy tương tự | | |

| | 39239090 | Thùng chứa, b ể chứa, ố ng dẫn thực phẩm, các SP tương t ự | | |

| | 39241000 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp b ằ ng nhựa tổng hợp | | |

| 4.2 | 4014 | Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | | |

| | 40149010 | Núm vú của chai cho trẻ em ă n và các loại tương tự | | |

| | 40149090 | Vú cao su (cho trẻ em) | | |

| 4.3 | 48195000 | Bao bì, dụng cụ b ằng giấy tiếp xúc trực tiếp với t hực p h ẩm | | bao bì đã thành hình hay chưa vì thực t ế c ó loại đã được dán t hà nh bao, hộp nhưng có loại ch ỉ mới c ắ t nhưng chưa dán. |

| | | Bao bì, dụng cụ bằng giấy có lớp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm b ằ ng giấy | | |

| | | Bao bì, dụng cụ bằng giấy c ó lớp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm là chất liệu khác (trừ xenlulo) | | |

| 4.4 | | Bao bì, dụng cụ bằng gỗ t iếp xúc trực tiếp với thực phẩm | | |

| 4.5 | 69111000 69120000 | Bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực p hẩ m | | |

| | 69111000 | Bộ đ ồ ăn, đ ồ nhà b ế p b ằ ng sứ | | |

| | 69120000 | Bộ đ ồ ăn, đ ồ nhà b ế p b ằ ng gốm | | |

| | 70134200 70134900 | Vật dụng chứa đựng thực phẩm b ằ ng thuỷ tinh | | |

| | 70132800 | Bộ đ ồ u ố ng b ằ ng thuỷ tinh | | |

| | 70134200 70134900 | Bộ đ ồ ăn, đồ nhà b ế p bằng thủy tinh | | |

| | 70109090 | Bình, chai, lọ, ố ng, các sản phẩm tư ơ ng tự dùng chứa đựn g thực phẩm | | |

| | 70102000 | Nút chai, n ắ p đậy và các loại nắp khác | | |

| 4.6 | 80070092 | Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc tr ự c tiếp với thực phẩm | | |

| | | Đồ dùng nhà bếp | | |

| | | Bộ đồ ăn, uống và các sản phẩm tương tự | | |

| | | M à ng bọc thực phẩm và các sản phẩm tương tự b ằ ng kim loại | | |

| 5 | Phụ gia thực phẩm | | | |

| | 32030010 | Carbon thực vật | Vegetable carbon | |

| | 32030010 | Màu b ắ p cải đỏ | Red cabbage colour | |

| | 29171900 | Acid succinic | Succinic acid | |

| | 28332990 | Kali hydro sulfat | Potassium hydrogen su lf ate | |

| | 29211900 | DL-Alanin | Alanin, DL- | |

| | 29224990 | Glycin | Glycine | |

| | 29420000 | Glycyrrhizin | Glycyrrhzin | |

| | 29349990 | Acesulfam kali | Acesul f ame Potassium | |

| | 38249099 | Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol | Acetic And Fatty Acid Esters Of Gl y cerol | |

| | 35051090 | Acetylated Distarch Adipat | Acetylated Distarch Adipat | |

| | 35051090 | Acetylated Distarch Phosphat | Acetylated Distarch Phosphate | |

| | 29420000 | Acetylated oxydized starch | Acetylated oxydized starch | |

| | 29152100 | Acid acetic băng | Acetic acid, Glacial | |

| | 29171290 | Acid adipic | Adipic acid | |

| | 39131000 | Acid alginic | Alginic acid | |

| | 29362700 | Acid ascorbic (L-) | Ascorbic Acid (L-) | |

| | 29163100 | Acid benzoic | Benzoic Acid | |

| | 29181400 | Acid citric | Citric Acid | |

| | 29213000 | Acid cyclamic | Cyclamic acid | |

| | 29362700 | Acid erythorbic (acid isoascorbic) | Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) | |

| | 29151100 | Acid formic | Fo rm ic acid | |

| | 29171900 | Acid fumaric | Fumaric Acid | |

| | 29181600 | Acid gluconic | Gluconic acid | |

| | 29224210 | Acid glutamic (L(+)-) | Glutamic Acid (L(+)- | |

| | 29349910 | Acid guanylic | Guanylic Acid, 5 ’ - | |

| | 28061000 | Acid hydrocloric | HydroChloric acid | |

| | 29349990 | Acid inosinic | Inosinic Acid,5 ’ - | |

| | 29181100 | Acid lactic (L-, D- và DL-) | Lactic acid, L-, D- and DL- | |

| | 29181900 | Acid malic | Malic Acid (DL-) | |

| | 28092039 | Acid orthophosphoric | Orthophosphoric Acid | |

| | 29155000 | Acid propionic | Propionic Acid | |

| | 29161900 | Acid sorbic | Sorbic Acid | |

| | 29181200 | Acid tartric | Tartaric Acid (L (+)-) | |

| | 29159090 | Acid thiodipropionic | Thiodipropionic acid | |

| | | Alpha amylase từ: | Alpha amylases from: | |

| | 35079000 | - Aspergill u s orysee var. | - Aspergi l lus orysee var. | |

| | 35079000 | - Bacillus licheniformis | - Bacill u s licheniformis | |

| | 35079000 | - Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtil i s | - Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis | |

| | 35079000 | - Bacillus stearothermophil u s | - Bac i llus stearothermophilus | |

| | 35079000 | - Bac i llus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subt i lis | - Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis | |

| | 35079000 | - Bacillus subtilis | - Bacillus subtilis | |

| | 29362800 | AIpha-Tocopherol | d-alpha-Tocopherol | |

| | 29171290 | Amoni adipat | Ammonium adipate | |

| | 39131000 | Amoni algina t | Ammonium alginate | |

| | 28369910 | Amoni carbonat | Ammonium car b onate | |

| | 28271000 | Amoni clorid | Ammonium Chloride | |

| | 28369990 | Amoni hydro carbonat | Ammonium hydrogen carbonate | |

| | 29181100 | Amoni lactat | Ammonium lactate | |

| | 28353990 | Amoni polyphosphat | Ammonium polyphosphates | |

| | 29152990 | Amonium acetat | Ammonium acetate | |

| | 28352990 | Amonium dihydrogen phosphat | Ammonium dihydrogen phosphate | |

| | 29157010 | Ascorbyl palmitat | Ascorbyl Palmitate | |

| | 29157030 | Ascorbyl stearat | Ascorbyl Stearate | |

| | 29242910 | Aspartam | Aspartame | |

| | 29270010 | Azodicacbonamid | Azodicarbonamide | |

| | 29369000 | Beta-caroten tổng hợp | Beta-Carotene (Synthetic) | |

| | 29369000 | Beta-Caroten, Blakeslea trispora | Beta-Caroten, Blakeslea trispora | |

| | 28352990 | Bone phosphat | Bone phosphate | |

| | 39129090 | Bột cellulose | Powdered cellulose | |

| | 07129090 | Bột Kon j ac | Kon j ac flour | |

| | 25262010 | B ộ t talc | Talc | |

| | 32041190 | Brilliant black | Brilliant black | |

| | 32041190 | Brilliant blue FCF | Brilliant Blue FCF | |

| | 29093000 | Butyl hydroxy anisol (BHA) | Butylated H ydroxyanisole | |

| | 29071900 | Butyl hydroxy toluen (BHT) | Butylated Hydroxytoluene | |

| | 28352990 | Các mu ố i amoni của acid phosphatidic | Ammonium salts of Phosphatidic acid | |

| | 29181510 | Các mu ố i calci citrat | Calcium Citrates | |

| | 29349910 | Calci 5’guanylat | Calcium 5’guanylate | |

| | 29349910 | Calci 5’-inosinat | Calcium 5’-inosinate | |

| | 29349910 | Calci 5’-ribonucleotid | Calcium 5’- ribonucleotides | |

| | 29152990 | Calci acetat | Calcium Acetate | |

| | 39131000 | Calci alginat | Calcium alginate | |

| | 29181590 | Calci ascorbat | Calcium Ascorbate | |

| | 29163100 | Calci benzoat | Calcium Benzoate | |

| | 28365000 | Calci carbonat | Calcium Carbonate | |

| | 29335990 | Calci cyclamat | Calcium cy clamate | |

| | 28352600 | Calci dihydro diphosphat | Calcium dihydrogen diphosphate | |

| | 29181600 | Calci gluconat | Calcium Gluconate | |

| | 29224290 | Calci glutamat | Calcium di-L- G l utamate | |

| | 28353990 | Calci polyphosphat | Calcium polyphosphates | |

| | 28390000 | Calci silicat | Calcium Silicat e | |

| | 29161900 | Calci sorbat | Calcium Sorbate | |

| | 28112100 | Carbon dioxyd | Carbon dioxyde | |

| | 29181600 | Kali gluconat | Potassium Gluconate | |

| | 29231000 | Lecitin | Lecithin | |

| | 29224290 | Magnesi di-L glutamat | Magnesium di-L glutamate | |

| | 29181600 | Magnesi gluconat | Magnesium gluconate | |

| | 28369990 | Magnesi hydroxy carbonat | Magnesium Hydroxyde Carbonate | |

| | 28161000 | Magnesi hydroxyd | Magnesium hydroxyde | |

| | 29181100 | Magnesi lactat, DL- | Magnesium lactate, DL- | |

| | 28399000 | Magnesi silicat | Magnesium Silicate | |

| | 28332100 | Ma g nesi sul f at | Magnesium sulfate | |

| | 28399000 | Magnesi trisilicat | Magnesium Trisilicate | |

| | 29224290 | Monoamoni glutamat | Monoammonium Glutamate | |

| | 29224290 | Monokali glutamat | Monopotassium L- Glutamat e | |

| | 29224220 | Mononatri glutamat | Monosodium L- Glutamate | |

| | 29231000 | Muối và este của cholin | Choline salts and estes | |

| | 29181600 | Natri gluconat | Sodium Gluconate | |

| | 28363000 | Natri hydro carbonat | Sodium hydrogen carbonate | |

| | 28331900 | Natri hydro sulfat | Sodium hydrogen sul f ate | |

| | 28151100 28151200 | Natri hydroxyd | Sodium Hydroxyde | Dạng r ắ n và dạng l ỏng |

| | 29181100 | Natri lactat | Sodium Lactate | |

| | 28342990 | Natri nitrat | Sodium nitrate | |

| | 28341000 | Natri nitrit | Sodium n itr ite | |

| | 29071900 | Natri or t ho-phenylphenol | Sodium ortho- Phenylphenol | |

| | 28353110 | Natri polyphosphat | Sodium polyphosphate | |

| | 29155000 | Natri propionat | Sodium Propionate | |

| | 29251100 | Natri saccharin | Sodium saccharin | |

| | 28369990 | Natri sesquicarbonat | Sodium sesquicarbonate | |

| | 28183000 | Nhôm hydroxyd | Aluminium hydroxyde | |

| | 28211000 | Oxyd s ắ t đen | Iron oxyde, Black | |

| | 28211000 | Oxyd s ắ t đỏ | Iron oxyde, Red | |

| | 28211000 | Oxyd s ắ t vàng | Iron oxyde, Yellow | |

| | 17023010 | Polydextrose | Polydextroses | |

| | 29053200 | Propylen glycol | Propylene Glycol | |

| | 29362300 | Ribo fl avin | Ribo f lavin | |

| | 29362300 | Ribo f lavin từ Bacillus subtilis | Ribo f lavin from Bacillus subtilis | |

| | 12122110 | Rong bi ể n eucheuma đã qua chế biến | Processed eucheuma seaweed | |

| | 29251100 | Saccharin | Saccharin | |

| | 15211000 | Sáp candelila | Candelilla Wax | |

| | 15211000 | Sáp ca rn auba | Ca rn auba Wax | |

| | 15219010 | Sáp ong | Beeswax | |

| | 29181600 | Săt (II) gluconat | Ferrous gluconate | |

| | 29054400 | Siro sorbitol | Sorbitol Syrup | |

| | 29054400 | Sorbitan monolaurat | Sorbitan monolaurate | |

| | 29054400 | Sorbitan monooleat | Sorbitan monooleate | |

| | 29054400 | Sorbitan monopalmitat | Sorbitan monopalmitate | |

| | 29054400 | Sorbitan monostearat | Sorbitan monostearate | |

| | 29054400 | Sorbitan tristearat | Sorbitan tristearate | |

| | 29054400 | Sorbitol | Sorbitol | |

| | 28353990 | Tetrakali diphosphat | Tetrapotassium diphosphate | |

| | 28353990 | Tetranatri diphosphat | Tetrasodium diphosphate | |

| | 13023100 | Thạch Aga | Agar | |

| | 29389000 | Thaumatin | Thaumatin | |

| | 28273990 | Thiếc clorid | Stannous chloride | |

| | 28352590 | Tricalci orthophosphat | Tricalcium Orthophosphate | |

| | 29181590 | Triethyl citrat | Triethyl citrate | |

| | 29181590 | Trikali citrat | Tripotassium Citrate | |

| | 28352990 | Trikali orthophosphat | Tripotassium Orthophosphate | |

| | 28352990 | Trimagnesi orthophosphat | Trimagnesium Orthophosphates | |

| | 29181590 | Trinatri citrat | Trisodium Citrate | |

| | 28352910 | Trinatri diphosphat | Trisodium diphosphate | |

| | 28352910 | Trinatri orthophosphat | Trisodium Orthophosphate | |

| | 09103000 | Turmeric | Turmeric | |

| | 71081100 | Vàng | Gold | * Có thay đổi (Ch ỉ sử dụng dạng bột, ngu yên chất và thực phẩm) |

| | 29054900 | Xylitol | Xylitol | là xyltol tinh khi ế t |

| | 32041700 | Zeaxathin tổng hợp | Zeaxathin, synthetic | không chiết từ thực vật |

| | 2934 | Alitam | Alitame | Chất tạo ngọt |

| | 32041700 | Allura red AC | Allura Red AC | Chất phẩm màu |

| | 7106.10.00 | Bạc | Silver | Chất phẩm màu |

| | 32030010 | Beet red | Beet red | Chất phẩm màu |

| | 29163200 | Benzoyl peroxyd | Benzoyl peroxyde | Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo qu ả n |

| | 32030010 | Beta-Apo-Carotenal | Carotenal, Beta-Apo- 8’- | Chất phẩm màu |

| | 35051090 | Beta-Cyclodextrin | Cyclodextrin, beta- | Chất mang, chất ổn định, chất làm dày |

| | 35079000 | Bromelain | Bromelain | Enzym, ch ấ t đi ề u vị, chất xử lý bột, chất ổn đ ị nh |

| | 32030010 | Brown HT | Brown HT | Chất phẩm màu |

| | 38231990 | Các acid béo | Fatty acids | Ch ấ t ch ố ng tạo bột |

| | 28272010 | Calci clorid | Calcium Chloride | Chất làm r ắ n ch ắ c,ch ất ổn định, chất làm d ầy |

| | 28272090 | | | |

| | 29212100 | Calci dinatri etylen- diamin-tetra-acetat | Calcium disodium ethylenediamine tetra acetate | Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định m àu, ch ấ t bảo qu ả n |

| | 28372000 | Calci ferroxyanid | Calcium Ferrocyanide | Chất chống đông vón |

| | 28322000 | Calci hydro sul fi t | Calcium Hydrogen Sulphite | Ch ấ t bảo quản, ch ấ t chốn g oxi hóa |

| | 28259000 | Calci hydroxyd | Calcium Hydroxyde | Chất điều ch ỉ nh độ acid, chất làm rắn ch ắc |

| | 29181100 | Calci lactat | Calcium Lactate | Chất ổn định, chất điều ch ỉ nh độ acid, chất xử lý bột |

| | 29171900 | Calci malat | Calcium DL- Malate | Chất đi ề u chỉnh độ ac i d |

| | 28399000 | Calci nhôm silicat | Calcium Aluminium Silicate | Chất chống đông vón |

| | 29155000 | Calci propionat | Calcium propionate | Chất bảo qu ả n |

| | 29251100 | Calci saccharin | Calcium saccharin | Chất tạo ngọt |

| | 29181100 | Calci stearoyl lactylat | Calcium stearoyl lactylate | Chất nhũ h ó a, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn đ ị nh |

| | 28332990 | Calci sul f at | Calcium Sulphate | Chất làm r ắ n ch ắ c, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn đ ị nh |

| | 32030010 | Canthaxanthin | Canthaxanthine | Phẩm màu |

| | 17029040 | Caramen nh ó m I (không xử lý) | Caramel I- Plain | Phẩm màu |

| | 17029040 | Caramen nh ó m II (xử lý sul fi t) | Caramel II- Sul fi te process | Phẩm màu |

| | 17029040 | Caramen nhóm III (xử lý amoni) | Caramel III - Ammonia Process | Phẩm màu |

| | 17029040 | Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) | Caram e l IV - Ammonia Sulphite Process | Phẩm màu |

| | 32041700 | Carmin | Carmines | Ph ẩ m màu |

| | 32041700 | Carmoisin | Azorubine (Carmoisine) | Phẩm màu |

| | 32030010 | Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) | Natural Extracts (carotenes) | Phẩm màu |

| | 13023910 | Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm fur cellaran) | Carrageenan and its Na, K, N H 4 salts (includes f urcellaran) | Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chấ t nhũ hóa, chất tạo ge l, chất làm bóng, chất gi ữ ẩm, chất ổn định , chất làm dầy |

| | 39129020 | Cellulose | Cellulose | Chất ổn định |

| | 39129090 | | | |

| | 39129020 | Cellulose vi tinh thể | Microcrystalline cellulose | Chất độn, chất ch ố n g đông vón, chất man g, chất nhũ hóa , chất t ạo |

| | 39129090 | | | |

| | 32030010 | Chất chiết xuất từ annatto, bixin based | Annatto Extracts, bixin based | Phẩm màu |

| | 32030010 | Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based | Annat t o extracls, norbixin-based | Phẩm màu |

| | 13021990 | Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I | Quillaia extract type I | Chất tạo bọt, chất nhũ hóa |

| | 13021990 | Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II | Quillaia extract type II | Chất tạo bọt, chất n hũ h ó a |

| | 32030010 | Chất chiết xuất từ vỏ nho | Grape Skin Extract | Phẩm màu |

| | 32030010 | Clorophyl | Chlorophylls | Phẩm màu |

| | 39123100 | Cross-linked natri caboxymethyl cellulose | Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose | Chất ổn định, chất l àm dầy |

| | 32030010 | Curcumin | Curcumin | Phẩm màu |

| | 210690 | Curdlan | Curdlan | Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổ n định, chất làm dầy |

| | 35051010 | Cyclodextrin | Cyclodextrin | Chất làm d ầ y, chất ổn định |

| | 15153010 | Dầu Castor | Castor oil | Chất ch ố ng đông vó n, chất mang, chất nhũ hóa , ch ấ t làm bón g |

| | 15153090 | | | |

| | 15180014 | Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono - ) diglycerid của các acid béo | Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids | Chất nhũ hóa |

| | | D ầ u khoáng (dùng cho thực phẩm) | Mineral Oil, Food Grade | Chất làm bóng |

| | | Dầu khoáng, độ nhớt cao | Mineral Oil, high viscosity | Chất làm b ó ng, chất chống đông vón |

| | | D ầ u khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1 | mineral oil, medium and low viscosity, class 1 | Chất làm bóng |

| | 35051010 | Dextrin, tinh bột rang tr ắ ng, vàng | Dextrins, Roasted Starch | Chất xử lý bột, chất nhũ h ó a, chất ổn địn h, chất làm dầy |

| | 3105.10.20 3105.30.00 | Diamoni hydro phosphat | Diammonium hydrogen phosphate | Chất điều ch ỉ nh độ acid, chất nhũ hóa, chất gi ữ ẩm, chất tạ o phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |

| | 28352590 | Dicalci diphosphat | Dicalcium diphosphate | Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ h óa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất là m dày |

| | 28352600 | Dicalci orthophosphat | Dicalcium Orthophosphate | Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất gi ữ ẩm, chất tạ o xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, c hất làm dày |

| | 29349990 | Dikali 5’-guanylat | Dipotassium 5’- guanylate | Chất điều vị |

| | 28352590 | Dikali diphosphat | Dipotassium diphosphate | Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hó a, chất gi ữ ẩm, chất là m dày |

| | 28352590 | Dikali orthophosphat | Dipotassium Orthophosphate | Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vó n, chất làm rắn ch ắ c, c hất xử lý bột, chất gi ữ ẩ m, chất tạo phức kim l oại |

| | 29181300 | Dikali tactrat | Dipotassium Tartrate | Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn địn h |

| | 29309090 | Dilauryl thiodipropionat | Dilauryl thiodipropionate | Chất chống oxy hóa |

| | 29209090 | Dimethyl dicarbonat | Dimethyl d icarbonate | Chất bảo quản |

| | 29224220 | Dina t ri 5’-guanylat | Disodium 5’- guanylate | Chất điều vị |

| | 29224990 | Dinatri 5’-inosinat | Disodiuni 5’- i nosinate | Chất điều vị |

| | 29349990 | Dinatri 5’-ribonucleotid | Disodium 5’- ribonucleotides | Chất điều vị |

| | 28353990 | Dinatri diphosphat | Disodium diphosphate | Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh đ ộ acid |

| | 29224990 | Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA) | Disodium ethylenediaminetetra acetate | Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định m àu, chất bảo quản |

| | 29181590 | Dinatri monohydro citrat | Disodium monohydrogen citrate | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất l à m d ầy |

| | 28352200 | Dinatri orthophosphat | Disodium hydrogen phosphate | Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vó n |

| | 29181300 | Dinatri tactrat | Disodium Tartrate | Chất điều ch ỉ nh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn đị nh |

| | 2811221 0 | Dioxyd silic vô định hình | Silicon Dioxyde, Amorphous | Chất chống đông v ón, chất chống tạo bọt, chất mang |

| | 28112290 | | | |

| | 28230000 | Dioxyd titan | Titanium Dioxyde | Phẩm màu |

| | 29054500 | Distarch Glycerol | Distarch Glycerol | Chất xử lý bột |

| | 28352990 | Distarch Phosphat | Distarch Phosphate | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn địn h, chất làm dầy |

| | 29362800 | d l -alpha-Tocopherol | dl-alpha-Tocopherol | Chất chống oxy hóa |

| | 29054900 | Erythritol | Erythritol | Ch ấ t đi ề u vị, chất gi ữ ẩm, chất tạo ngọt |

| | 32041900 | Erythrosin | Erythrosine | Phẩm màu |

| | 29163990 | Este của acid ricioleic với polyglycerol | Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid | Chất nhũ hóa |

| | 29163990 | Este của acid béo với propylen glycol | Propylene glycol esters of f atty acids | Chất nhũ hóa |

| | 29163990 | Este của glycerol với acid citric và acid béo | Citric and fatty acid esters of glycerol | Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |

| | 29163990 | Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo | Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol | Chất nhũ hóa, chất t ạo phức kim loại, chất ổn định |

| | 29163990 | Este của glycerol với acid lactic và các acid béo | Lactic and fatty acid esters of Glycerol | Chất nh ũ hóa, chất t ạo phức kim loại, chất ổn định |

| | 29163990 | Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric | Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid | Chất n hũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy |

| | 29163990 | Este của polyglycerol với acid béo | Polyglycerol esters of fatty acids | Chất nhũ hóa |

| | 29163990 | Este của sucrose với các axít béo | Sucrose Esters of fatty acids | Chất nhũ hóa |

| | 29201100 | Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8’- Carotenic | Beta-Apo-8’- Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester | Phẩm màu |

| | 29329990 | Ethyl maltol | Ethyl maltol | Chất điều vị |

| | 39123900 | Ethyl x e nlulose | Ethyl cellulose | Chất làm dầy, chất độn, chất mang, ch ất làm b ó ng, chất làm dầy |

| | 39123900 | Ethylhydroxyethyl cellulose | E thylhydroxyethyl cellulose | Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy |

| | 29182990 | Etyl pra-Hydroxybenzoat | Etyl pra- Hydroxybenzoate | Chất b ả o quản |

| | 32129021 | Fast green FCF | Fast Green FCF | Phẩm màu |

| | 29400000 | Gama-Cyclodextrin, | Cyclodextrin, gama- | Chất làm d ầ y, chất ổn định |

| | 29400000 | Glucono delta-Lacton | Glucono Delta- Lactone | Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, ch ất ổn định |

| | 35079000 | Glucose oxydase | Glucose oxydase | Enzym, chất ch ố ng oxy hóa |

| | 29054500 | Glycerol | Glycerol | Chất làm d ầ y,chất gi ữ ẩm |

| | 38063010 | Glycerol esters của nhựa cây | Glycerol esters of wood resin | Chất nhũ hóa, chất ổ n định |

| | 38063090 | | | |

| | 38069010 | | | |

| | 38069090 | | | |

| | 13012000 | Gôm arabic | Arabic Gum (Acacia Gum) | Chất làm d ầ y, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, ch ấ t làm d ầy |

| | 13023990 | Gôm cassia | Cassia Gum | Chất nhũ hóa, chất tạo g e l, chất ổn định, ch ất làm dầy |

| | 13023990 | Gôm đ ậu carob | Carob bean Gum | Chất làm dầy, chất n hũ hóa, chất ổn định |

| | 13023200 | Gôm gua | Guar Gum | Chất làm dầy, chất n hũ h ó a, chất ổn định |

| | 13023990 | Gôm karaya | Karaya Gum | Chất làm dầy, chất n hũ hóa, chất ổn định |

| | 13023990 | Gôm tara | Tara Gum | Chất làm d ầ y, chất gel, chất ổn định |

| | 13023990 | Gôm tellan | Gellan Gum | Chất làm d ầ y, chất ổn định |

| | 13023990 | Gôm tragacanth | Tragacanth Gum | Chất làm dầy, chất n hũ hóa, chất ổn định |

| | 13023990 | Gôm xanthan | Xanthan Gum | Chất làm d ầ y, chất n hũ hóa, chất tạo gel, ch ất ổn định |

| | 29339990 | Hexamethylen tetramin | Hexamethylene tetramine | Chất bảo quản |

| | 39123900 | Hydroxylpropyl methyl xenlulose | Hydroxylpropyl methyl cellulose | Chất nh ũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy |

| | 39123900 | Hydroxylpropyl xenlulose | Hydroxylpropyl cellulose | Chất làm d ầ y, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất là m bóng, chất ổn định |

| | 38249070 | Hydroxypropyl Distarch Phosphat | Hydroxypropyl Distarch Phosphate | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn địn h, chất làm dầy |

| | 38249070 | Hydroxypropyl Starch | Hydroxypropyl Starch | Chất xử lý bột, ch ấ t nhũ hóa , chất ổn địn h, chất làm dầ y |

| | 32030010 | Indigotin (Indigocarmin) | Indigotine | Phẩm màu |

| | 29400000 | I somalt | Isomalt | Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, ch ất độn, chất làm bóng |

| | 29181590 | Isopropyl citrat | Isopropyl citrates | Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản |

| | 29349990 | Kali 5’-inosinat | Potassium 5’- inosinate | Chất điều vị |

| | 29152990 | Kali acetal | Potassium acetate | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid |

| | 29152990 | Kali acetat (các muối) | Potassium acetates | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid, chất ổn định |

| | 29171290 | Kali adipat | Potassium adipate | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid |

| | 39131000 | Kali alginat | Potassium Alginate | Chất làm d ầ y, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạ o g e l, chất làm bóng, chất gi ữ ẩm, chất tạ o phức kim loại, chất ổn đị nh |

| | 29181590 | Kali ascorbat | Potassium Ascorbate | Chất chống oxy hóa |

| | 29163100 | Kali benzoat | Potassium Benzoate | Chất bảo quản |

| | 28322000 | Kali bisul fi t | Potassium Bisulphite | Chất bảo quản, chất ch ố ng đông vón |

| | 28364000 | Kali carbonat | Potassium carbonate | Chất ổn định, chất chống oxy h ó a |

| | 28273990 | Ka l i clorid | Potassium Chloride | Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm d ầ y |

| | 29152990 | Kali diacetat | Potassium diacetate | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid |

| | 29 1 81590 | Kali dihydro citrat | Potassium Dihydrogen Citrate | Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim l oại |

| | 28372000 | Kali ferrocyanid | Potassium Ferrocyanide | Chất chống đông vón |

| | 28152000 | Kali hy d roxyd | Potassium Hydroxyde | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid |

| | 28152000 | Kali hyrdro malat | Potassium hyrdrogen malat e | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 28364000 | Kali hyrogen carbonate | Potassium hyrogen carbonate | Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, c hất ổn định |

| | 29181100 | Kali lactat | Potassium Lactate | Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa |

| | 29181900 | Kali malat | Potassium malate | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 28322000 | Kali metabisulf i t | Potassium Metabisulphite | Ch ấ t bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột. |

| | 29181300 | Kali natri tartrat | Potassium sodium L(+)-Tartrate | Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn địn h |

| | 28421000 | Kali nhôm silicat | Potassium aluminium silicate | Chất chống đ ô ng vón |

| | 28342100 | Kali nitrat | Potassium nitrate | Chất giữ m à u, chất b ả o quản |

| | 28341000 | Kali nitrit | Postasium nitrite | Chất bảo quản |

| | 28353990 | Kali polyphosphat | Potassium polyphosphate | Chất tạo phức kim loại, ch ất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hó a, chất làm bóng, chất gi ữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất là m dà y |

| | 29155000 | Kali propionat | Potassium propionate | Chất bảo quản |

| | 29251100 | Kali saccharin | Potassium saccharin | Chất tạo ngọt |

| | 28399000 | Kali silicat | Potassium silicate | Chất chống đông vó n |

| | 29161900 | Kali sorbat | Potassium Sorbate | Chất bảo quản |

| | 28332990 | Kali sul f at | Potassium Sulfate | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 28322000 | Kali sul fi t | Potassium Sulphite | Chất bảo quản, chất chống oxi h ó a, chất t ạ o phức kim lo ạ i |

| | 28112990 | Khí nitơ oxyd | Nitrous oxyde | Chất khí đ ẩ y, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao g ó i, chất khí đẩ y |

| | 28011000 | Khí clor | Chlorine | Chất xử lý bột |

| | 28112990 | Khí clor dioxyd | Chlorine dioxyde | Ch ấ t xử lý bột |

| | 28043000 | Khí nitơ | Nitrogen | Chất khí đẩy, chất k hí bao g ó i, chất khí đ ẩy |

| | 27111200 | Khí propan | Propane | Chất khí đ ẩ y |

| | 29400000 | Lactitol | Lactitol | Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy |

| | 29159020 | Lauric argrinatethyleste | Lauric argrinateethylester | Chất bảo quản |

| | 35079000 | Lipase | Lipases | Chất ổn định |

| | 32030010 | Lutein from tagets erecta | Lutein from tagets erecta | Phẩm màu |

| | 13023990 | Lycopen chiết xuất từ cà chua | Lycopenes extract from tomato | Phẩm màu |

| | 13023990 | Lycopen tổng hợp | Lycopenes, synthetic | Phẩm màu |

| | 13023990 | Lycopen, Blakeslea trispora | Lycopene, Blakeslea trispora | Phẩm màu |

| | 35079000 | Lysozym | Lysozyme | Chất bảo quản |

| | 28352990 | Magesi hydro phosphat | Magesium hydrogen phosphate | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạ o phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |

| | 25191000 | Magnesi carbonat | Magnesium Carbonate | Chất điều chỉnh đ ộ acid, chất chống đô ng v ó n, chất ổn định màu |

| | 28369990 | | | |

| | 29181590 | Magnesi citrat | Magnesium citrate | Ch ấ t điều chỉnh độ acid |

| | 28273100 | Magnesi clorid | Magnesium Chloride | Chất ổn định màu, chất làm r ắ n chắc, c hất ổn định |

| | 29400000 | Maltitol | Maltitol | Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, ch ất ổn định, chất tạo ng ọt |

| | 29400000 | Maltol | Maltol | Chất đi ề u vị |

| | 29054300 | Manitol | Mannitol | Chất ch ố ng đông v ón, chất độn, chất giữ ẩ m, chất ổn định, chất tạ o ngọt |

| | 39123900 | Methyl Cellulose | Methyl Cellulose | Chất làm d ầ y, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầ y |

| | 39123900 | Methyl ethyl xenlulose | Methyl Ethyl Cellulose | Chất làm d ầ y, chất n hũ hóa, chất tạo gel, ch ất ổn định |

| | 29163100 | methyl pra- Hydroxybenzoat | methyl pra- Hydroxybenzoate | Chất b ảo quản |

| | 28352990 | Mono magnesi orthophosphat | Monomagnesium orthophosphate | Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |

| | 15200090 | Mono và diglycerid của các acid béo | Mono- and Di- Glycerides of fatty acids | Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định |

| | 28352600 | Monocalci orthophosphat | Monocalcium Orthophosphate | Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức k im lo ạ i |

| | 28352400 | Monokali orthophosphat | Potassium dihydrogen phosphate | Chất ổn định, chất điều chỉnh đ ộ acid, chất ch ố ng đông vón, chất nhũ hóa, chất l àm rắn ch ắ c, chất xử lý bột, chất làm ẩm, ch ất tạo xốp, chất tạo ph ức kim loại |

| | 29181300 | Monokali tartrat | Monopotassium Tartrate | Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |

| | 28352200 | Mononatri orthophosphat | Sodium dihy d rogen phosphate | Chất điều chỉnh độ acid, chất ch ố ng đô ng vón |

| | 29181300 | Mononatri tartrat | Monosodium Tartrate | Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn địn h |

| | 35051090 | Monostarch phosphat | Monostarch Phosphate | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn địn h, chất làm dầy |

| | 29242910 | Mu ố i aspartam- acesulfame | Aspartame- acesulfame salt | Chất tạo ngọt |

| | 29157010 | Mu ố i của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) | Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4) | Chất chống đông v ón, chất nhũ hóa, chất ổn định |

| | 29157030 | | | |

| | 29159020 | | | |

| | 29161500 | Muối của acid oleic (Ca, Na, K) | Salts of Oleic acid (Ca, Na, K) | Chất ch ố ng đông vón, chất nhũ hóa, chất ổ n định |

| | 29419000 | Natamycin | Natamycin | Chất bảo quản |

| | 29152910 | Natri acetat | Sodium acetate | Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim l oại |

| | 29171290 | Natri adipat | Sodium adipate | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 39131000 | Natri alginat | Sodium alginate | Chất độn, chất ch ống đông vón, chất man g, chất nhũ hóa, chất tạ o bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất là m dầ y |

| | 29362700 | Natri ascorbat | Sodium Ascorbate | Ch ấ t chống oxy hóa |

| | 2916310 0 | Natri benzoat | Sodium Benzoate | Chất bảo quản |

| | 39123100 | Natri cacboxymethyl cellulose | Sodium carboxymethyl cellulose | Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, ch ất làm r ắ n ch ắ c , chất tạ o g el |

| | 28353110 | Natri calci polyphosphat | Sodium calcium polyphosphate | Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất gi ữ ẩm, chất tạ o xốp, chất tạo phức k im loại, chất ổn định, ch ất làm dày |

| | 28362000 | Natri carbonat | Sodium carbonate | Ch ất tạo x ố p, chất đi ều ch ỉ nh độ acid, chất chống đ ô ng vón |

| | 39123100 | Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym | Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly h y rol y sed | Chất ổn định, chất là m dầy |

| | 29299010 | Natri cyclamat | Sodium cyclamate | Chất tạo ngọt |

| | 29181590 | Natri dihydro citrat | Sodium Dihydrogen Citrate | Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim lo ại, chất làm dầ y |

| | 29181900 | Natri DL-malat | So d ium DL-malate | chất điều ch ỉ nh độ aci d , chất giữ ẩm |

| | 29362700 | Natri erythorbat | Sodium erythorbate | Chất chống oxy hóa |

| | 28372000 | Natri ferrocyanid | Sodium Ferrocyanide | Chất chống đông vón |

| | 29171900 | Natri fumarat (các muối) | Sodium fumarates | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 28321000 | Natri hydro sul fi t | Sodium Hydrogen Sul f ite | Chất bảo quản, chất ch ố ng oxi hóa |

| | 29181900 | Natri hyro DL-malat | Sodium hyrogen DL- malate | Chất đi ề u ch ỉ nh độ acid |

| | 28321000 | Natri metabisul f it | Sodium Metabisulphite | chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm |

| | 28352990 | Natri nhôm phosphat | Sodium Aluminium Phosphate-acidic | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 28421000 | Natri nhôm silicat | Sodium Aluminosilicate | Chất chống đô ng vó n |

| | 29362300 | Natri Ribo f lavin 5’- phosphat | Ribo fl avin 5’- phosphate sodium | Phẩm màu |

| | 29161900 | Natri sorbat | Sodium Sorbate | Chất bảo quản |

| | 29157030 | Nalri stearoyl lac t ylat | Sodium stearoyl lactylate | Chất nhũ hóa, ch ấ t xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định |

| | 28331900 | Natri sulfat | Sodium sul f ate | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 28321000 | Natri su lfi t | Sodium Sul fi te | Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |

| | 28323000 | Natri thiosulphat | Sodium Thiosulphate | Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại |

| | 29224990 | Neotam | Neotame | Chất điều vị, chất tạ o ngọt |

| | 28332210 | Nhôm amoni sulphat | Aluminium Ammonium Sulphate | Ch ấ t làm r ắ n ch ắ c, chất điều chỉnh độ |

| | 28332290 | | | |

| | 28332210 | Nhôm kali sulphat | Aluminium Potassium Sul p hate | Chất điều chỉnh đ ộ acid |

| | 28332290 | | | |

| | 29232010 | Nh ó m lecithin | Lecithins | Chất ch ố ng oxy hóa, chất nhũ hóa |

| | 28421000 | Nhôm silicat | Aluminium Silicate | Chất ch ố ng đông vón |

| | 13019090 | Nhựa guaiac | Guaiac Resin | Chất chống oxy hóa |

| | 29419000 | Nisin | Nisin | Chất bảo quản |

| | 29159090 | Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose | Sucrose oligoesters type I and type II | Chất nhũ hóa, chất ổ n định |

| | 29071900 | Ortho-phenylphenol | Ortho-Phenylphenol | Chất bảo quản |

| | 25221000 | Oxyd calci | Calcium oxyde | Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |

| | 28259000 | | | |

| | 25199010 | Oxyd Magnesi | Magnesium oxyde | Chất chống đông vón |

| | 25199020 | | | |

| | 35079000 | Papain | Papain | Enzym, chất điều vị |

| | 33019090 | Parika oleoresin | Parika oleoresin | Phẩm màu |

| | 13022000 | Pectin | Pectins | Chất nhũ hóa, chất t ạo gel, chất ổn định, ch ất làm dầy |

| | 28353990 | Pentakali triphosphat | Pentapotassium triphosphate | Chất tạo phức kim loại, chất điều ch ỉ nh độ acid, chất nhũ hó a, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dà y |

| | 28353110 | Pentanatri triphosphat | Pentasodium triphosphate | Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hó a, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, ch ất làm dà y |

| | 35051090 | Phosphated Distarch Phosphat | Phosphated Distarch Phosphate | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn địn h, chất làm dầ y |

| | 32030010 | Phức clorophyl đồng | Chlorophyll Copper Complex | Phẩm màu |

| | 32030010 | Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của n ó ) | Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts | Phẩm màu |

| | 34021310 | Polydimethyl siloxan | Polydimethylsiloxane | Chất Chống đông vón, chất ch ố ng tạo bọt , ch ất nhũ hóa |

| | 39100090 | | | |

| | 39072090 | Polyetylen glycol | Polyethylene Glycol | Chất ch ố ng tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày |

| | 34021390 | Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat | Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate | Chất nhũ hóa |

| | 34021390 | Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat | Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate | Chất nhũ hóa |

| | 34021390 | Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat | Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate | Chất nhũ hóa |

| | 34021390 | Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat | Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate | Chất nhũ hóa |

| | 34021990 | Polyoxyethylen (40) stearat | Polyoxyethylene (40) stearate | Chất nhũ hóa |

| | 34 0 21390 | Polyoxyethylen (8) stearat | Polyoxyethylene (8) stearate | Chất nhũ hóa |

| | 34021390 | Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat | Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate | Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa |

| | 39053010 | Polyvinyl alcohol | Polyvinyl alcohol | Chất làm bóng, chất làm d ầ y |

| | 39059910 | Polyvinylpyrolidon | Polyvinylpyrrolidone | Chất ổn định, chất n hũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày |

| | 39059990 | Polyvinylpyrolidon, không tan | Polyvinylpyrolidon, insoluble | Chất ổn định màu, chất ổn định |

| | 32041900 | Ponceau 4R | Ponceau 4R | Phẩm màu |

| | 29182990 | Propyl galat | Gallate, Propyl | Chất chống oxy hóa |

| | 29182990 | Propyl pra- Hydroxybenzoat | Propyl pra- Hydroxybenzoate | Chất bảo quản |

| | 39131000 | Propylen glycol alginat | Propylene glycol alginate | Chất làm d ầ y, chất ổn định |

| | 35079000 | Protease | Protease (A. orysee var.) | Enzym, chất điều vị , chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng |

| | 39139030 | Pullulan | Pullulan | Chất làm bóng, ch ất làm dầy |

| | 32041210 | Quinolin | Quinoline Yello w | Phẩm màu |

| | 27129090 | Sáp vi tinh thể | Microcrystalline Wax | Chất làm bóng, chất t ạ o b ọ t |

| | 29181100 | S ắ t (II) lactat | Fe rr ous lactate | Chất ổn định màu |

| | 29181590 | S ắ t amoni citrat | Ferric ammonium citrate | Chất chống đông vó n |

| | 13019040 | Shellac | Shellac | Chất làm b ó ng |

| | 29400000 | Siro maltitol | Maltitol syrup | Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, ch ất ổn định, chất tạo ng ọt |

| | 17022000 | Siro polyglycitol | Polyglycitol syrup | Chất tạo ngọt |

| | 35051090 | Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydrid | Starch acetate, Esterified with Acetic anhydride | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn địn h, chất làm dầ y |

| | 35051090 | Starch acetate, este hóa với Vinyl Axetat | Starch acetate, Esterif i e d with Vinyl Axetate | Chất xử lý bột |

| | 35051010 | Starch Natri Octenyl Succinat | Starch Sodium Octen y l Succinate | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa , chất ổn đ ị n h |

| | 35051090 | | | |

| | 29181590 | Stearyl citrat | Stearyl citrate | Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại |

| | 29389000 | Steviol glycosid | Steviol glycosides | Chất tạo ngọt |

| | 294 0 0000 | Sucralose | Sucralose | Chất tạo ngọt |

| | 38249070 | Sucroglyxerid | Sucroglycerides | Chất nhũ hóa |

| | 29400000 | Sucrose acetat isobutyrat | Sucrose acetate isobutyrate | Chất nhũ hóa |

| | 28112920 | Sulphua dioxyd | Sul fu r Dioxyde | Chất bảo quản, chất chốn g oxi h ó a |

| | 32041290 | Sunset yellow FCF | Sunset Yellow FCF | Phẩm màu |

| | 32041900 | Tartrazin | Tartrazine | Phẩm màu |

| | 29072990 | Tert-Butylhydroquinon (TBH Q ) | Tertiary Butylhydroquinone | Chất chống oxy hóa |

| | 35051010 | Tinh bột đã được xử lý bằ n g acid | Acid-Treated Starch | Chất xử lý bột, chất nhũ hoá , chất ổn đ ịnh |

| | 35051090 | | | |

| | 35051010 | Tinh bột đ ã được xử lý b ằ ng kiềm | Alkaline Treated Starch | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn đị nh |

| | 35051090 | | | |

| | 35051010 | Tinh bột đã khử màu | Bleached Starch | Chất xử lý bột, chất nhũ h óa, chất ổn đ ịnh |

| | 35051090 | | | |

| | 35051010 | Tinh bột xử lý oxy hóa | oxydize d Starch | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa , chất ổn đ ịnh |

| | 35051090 | | | |

| | 35051010 | Tinh bột, xử lý b ằ ng enzim | Enzyme-Treated Starches | Chất xử lý bột, chất nhũ hóa , chất ổn đ ịnh |

| | 35051090 | | | |

| | 29362800 | Tocopherol concentrat (d ạ ng hỗn hợp) | Tocopherol concentrate, mixed | Chất chống oxy hóa |

| | 29153990 | Triacetin | Triacetin | Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm |

| | 29181590 | Triamoni citrat | Triammonium citrate | Chất điều chỉnh độ acid |

| | 29181510 | Tricalci citrat | Tricalcium Citrates | Chất điều chỉnh độ acid, chất làm r ắ n chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |

| 6 | Hương liệu thực ph ẩm | | | |

| 6.1 | Các chất tạo hư ơn g tự nhiên | | | |

| | 09102000 | Sa ff ron (cây nghệ) | Saffron | |

| | 09103000 | Nghệ (curcuma) | Turmeric (curcuma) | |

| | 09051000 & 09052000 | Các chiết xuất từ cây vani | | |

| | 21069098 | Hương khói tự nhiên và các chiết xuất của nó | | |

| | 21069098 | Hương liệu tự nhiên và các hương liệu giống tự nhiên | | |

| | 33011900 | D ầ u n g u yệ t q u ế anh đào | | |

| | | | | |

| | 33012400 | Hương bạc hà cay (Mantha piperita) | | |

| | 33012500 | Hương của cây bạc hà khác | | |

| | 33012900 | Hương quế | | |

| | 33019090 | Các d ầ u gia vị và chiết xuất từ gia vị | | |

| | 33019090 | D ầ u hạnh nhân đ ắ ng | | |

| | 33019090 | Tinh d ầ u quả tự nhiên | | |

| | 33019090 | D ầ u ớt | | |

| | 33011200 | Tinh dầu họ quả cam quýt | | chất tạo hương tự nhiên |

| | 33011300 | | | |

| | 33011900 | | | |

| 6.2 | Các chất tạo hư ơ ng tổng hợp | | | |

| | 13019090 | Benzoin gum | | |

| | 29021900 | Limon e n, d- | | |

| | 29052200 | Linalool | | |

| | 29061100 | Menthol | | |

| | 29062100 | Benzyl alcohol | | |

| | 29062100 | Metyl benzyl, alpha- alcohol | | * có thay đ ổ i. Đ ề ng hị ki ể m tra b ả ng ti ế n g Anh. |

| | 33074190 | Hương kh ó i | | |

| | 29093000 | Anethole, trans- | | |

| | 29093000 | Anethol, beta- | | |

| | 29093000 | Eugenyl metyl ete | | |

| | 29095000 | Eugenol | | |

| | 29122100 | Benzadehyt | | |

| | 29124100 | Vanillin | | |

| | 29124200 | Etyl vanilin | | |

| | 29142300 | Inonon, alpha | | |

| | 29142300 | Inonon, beta | | |

| | 29142990 | Carvon, d- | | |

| | 29142990 | Carvon, l - | | |

| | 29143900 | Metyl naphtyl, beta-keton | | |

| | 29151300 | Etyl format | | |

| | 29153100 | Etyl axetat | | |

| | 29153990 | Amyl axetat | | |

| | 29153990 | Linalyl axetat | | |

| | 29153990 | Benzyl axetat | | |

| | 29159020 | Etyl laurat | | |

| | 29159090 | Alyl heptanoat | | |

| | 29159090 | Alyl hexanoat | | |

| | 29159090 | Etyl heptanoat | | |

| | 29159090 | Etyl nonanoat | | |

| | 29163100 | Benzyl benzoat | | |

| | 29181100 | Etyl lactat | | |

| | 29182300 | Metyl salixylat | | |

| | 29182900 | Etyl matylphenylglycidat | | |

| | 29182900 | Etyl phenylglycidat | | |

| | 29224300 | Metyl anthranilat | | |

| | 29224300 | Metyl N-metylanthranilat | | |

| | 29322000 | Nonalacton, gamma- | | |

| | 29329300 | Piperonal | | |

| | 29329990 | Etyl maltol | | |

| | 29329990 | Maltol | | |

| | 29163400 | Metyl phenylaxetat | | |

| | 29392010 | Quinin hydroclorua | | |

| | 29322000 | Undecalacton, gamma- | | |

| 7 | Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | | | |

| 7.1 | Các tác n hân ch ố ng tạo bọt | | | |

| | 29109000 | Sản phẩm ankylen oxit | Alkylene oxide adduct | ch ư a đủ thông tin |

| | 3910 | Đimetylpolysiloxan | Dimethylpolysiloxan | |

| | 34021390 | | | hòa tan hay ph â n tán trong nước |

| | 29102000 & 29109000 | Copolyme etylenoxit - propylen oxit | Ethylene oxide - propylene oxide copolymers | |

| | 38249070 | Metyl este của axit béo | Fatty acid methyl ester | * có thay đ ổi |

| | 38249070 | Este polyankylen glycol của axit béo (1-5 phân t ử etylen oxit hay propylen oxit) | Fatty acid polyalkylene glycol ester (1-5 moles ethylene oxide or pr o py lene oxide) | * có thay đổi |

| | 38237090 | E t e glycol - Ancol béo | Fatty alcohol-glycol ether HO-CH2-CH2-OR R=CnH2n+ 1 , n=8-30 | * có thay đổi |

| | 15162098 | Dầu dừa đã hy đ rogen hóa | Hydrogenated coconut oil | D ầ u dừa đ ã qua hyd ro h ó a |

| | 29389000 | Dung dịch alpha metyl glycozit | Alpha - methyl glycoside water | |

| | 34021390 | Ancol polyetoxyl hóa, biến tính | Polyethoxylated alcohols, modified | N ế u tan hay phân tá n trong nước |

| | 39072090 | Copolyme polyglycol | Polyglycol | |

| | 34021390 | | | N ế u tan hay phân tá n trong nước |

| | 22072011 22072019 | Ancol bậc cao biến tính. | Modified higher alcohol | ch ưa đủ thông tin. |

| | 39021090 | Polyme khối polypropylen - polyetylen | Polypropylene- proethylene block polymer | |

| 7.2 | Các chất xúc tác | | | |

| | 76 | Nhôm | Alluminium | |

| | 38151900 | | | Xúc tác có nền |

| | 38151900 | Crôm | Chromium | Xúc tác có nền |

| | 38151900 | Đ ồ ng | Copper | Xúc tác có nền |

| | 28051900 | Đ ồ ng cromat | Copper chromate | |

| | 28051900 | Đ ồ ng cromit | Copper chromite | |

| | 38151900 | Mangan | Manganese | Xúc tác có nền |

| | 38151190 | Molip đ en | Mol y bdenum | Xúc tác có nền |

| | 38151100 | Nik e n | Nickel | Xúc tác c ó n ề n |

| | 38151200 | Palađi | Palladium | Xúc tác c ó n ề n |

| | 38151200 | Platin | Platinum | Xúc tác có nền |

| | 28051900 | Kali kim loại | Potassium metal | Xúc tác có n ề n |

| | 29051900 | Kali metylat (metoxit) | Potassium methylate (methoxide) | |

| | 29054900 | Kali etylat (etoxit) | Potassium ethylat (ethoxide) | |

| | 28051900 | Bạc | Silver | |

| | 28530000 | Natri amid | Sodium amide | |

| | 29051900 | Natri etylat | Sodium ethylate | |

| | 29051900 | Natri metylat (metoxit) | Sodium methylate (methoxide) | |

| | 29159090 | Axit tri f lometan sul fo nic (CF 3 S O 3 H ) | Tri fl uoromethane sulfonic acid | |

| 7.3 | Các tác nhân l àm trong/chất trợ lọc | | | |

| | 38029090 25070000 | Đ ấ t sét h ấ p phụ (t ẩ y màu, đất tự nhiên hay hoạt tính) | Absorbent clays (bleaching, natural, or activated earths) | |

| | 38029090 25249000 | Asbestos | Asbestos | |

| | 38029090 25081000 | Bentonit | Bentonite | |

| | 39140000 | Nhựa đivinylbenzen clometyl h ó a và amin hóa | Chloromethylated aminated styrene - divinylbenzene resin. | |

| | | | | |

| | 25120000 | Điatomit | Diatomaceous earth | |

| | 39140000 | Copolyme đivinylbenzen- etyl vinylbenzen | Divinylbenzen - ethylvinylbenzen copolymer | |

| | | | | |

| | 38029020 | Đ ấ t sét hoạt tính | Fulleris earth | |

| | 39140000 | Nhựa trao đổi ion | lon exchange resins (see ion exchange resins) | |

| | 35030030 | Isinglass | Isinglass | |

| | 25070000 38029090 | Cao lanh | Kaolin | |

| | 29152990 | Ma g iê axetat | Magnesium acetate | |

| | 25301000 | Perlite | Perlite | |

| | 29171900 | Axit polymaleic và natri polymaleat | Polymaleic acid and sodium Polymaleate | |

| | 38021000 | Than hoạt tính, than không có hoạt tính | Vegetable carbon (activated, unactivated) | |

| | | | | |

| 7.4 | Tác nhân làm l ạ nh và làm mát | | | |

| | 29037700 | Đ iclo f luorometan | Dichloro f luoromethane | |

| 7.5 | Tác nhân làm khô/ tác nhân ch ố ng đóng bánh | | | |

| | 29157030 | Nhôm stearat | Aluminum stearate | |

| | 29157030 | Canxi stearat | Calcium stearate | |

| | 29157030 | Magie stearat | Magnesium stearate | |

| | 29152990 | Octađecylammoni axetat (trong amoni clorua) (C18H37NH3 OO CCH3) | Octadecylammonium acetate (in ammmonium chloride) | |

| | 28399000 | Kali nhôm silicat | Potassium aluminum silicate | |

| | 28399000 | Natri canxi silicoaluminat | Sodium calcium silicoaluminate | |

| 7.6 | Chất t ẩ y rửa (tác nhân làm ẩ m) | | | |

| | 34029099 | Đioctyl natri sul fo sucxinat | Dioctyl sodium sul f osuccinate | |

| | 29239000 | Các hợp chất amoni bậc 4 | Quate rn ary ammonium compounds | |

| | 29041000 | Natri xylen sul f onat | Sodium xylene sulphonate | |

| 7.7 | Các tác nhân c ố định enzim và chất mang | | | |

| | 29121990 | Glutarandehit | Glutaraldehyde | |

| 7.8 | Chế phẩm enzym (kể cả các enzym đã được cố định trên chất mang) | | | |

| 7.8.1 | Chế phẩm enzym có nguồn gốc từ động vật | | | |

| | 35079000 | Catalaza (gan bò hay ngựa) | Catalase (bovine or horse liver) | |

| | 35079000 | Chymosin (bê, dê non, cừu non) | Chymosin (calf, kid, or lamb abomasum) | |

| | 35079000 | Chymosin A từ Eschorichia coli K-12 chứa gene prochymosin A của bê | Chymosin A from Eschorichia coli K - 12 containing calf prochymosin A gene) | |

| | | | | |

| | 35079000 | Chymosin B | Chymosin B produced from Aspergillus niger var awamori containing calf prochymosin B gene | |

| | 35079000 | Lipaza (dạ d ày bò) (Tuyến nước bọt hay thực quản của bê, dê non, cừu non) (heo hay tụy bò) | Lipase (bovine stomach) (salivary glands or fo restomach of calf, kid, or lamb) (hog or bovine pancreas) | |

| | 35079000 | Lysozim (lòng tr ắ ng trứng) | Lysozyme (egg whites) | |

| | 35079000 | Pepsin, avian (của chim, gia cầm) | Pepsin, avian (proventicu m of poultry) | |

| | 35079000 | Phospholipaza (tụy) | Phospholipase (pancreas) | |

| | 35071000 | Rennet (dạ dày bò, dê hay cừu) | Rennet (bovine, calf, goat, ki d , or sheep, lamb stomach) | |

| | 35079000 | Typsin (Tụy heo hay bò) | Typsin (porcine or bovine pancreas) | |

| 7.8.2 | Chế phẩm enzim có nguồn gốc từ thực vật | | | |

| | 35079000 | Chymopapain (từ quả đu đủ) | Chymopapain (Carica papa y a) | |

| | 35079000 | Ficin (từ cây sung) | Ficin (F i cus spp) | |

| | 35079000 | Liposydaza (từ đậu nành) | Liposydase (soya) | |

| | 35079000 | Men rượu (Saccharomyces cerevisia) | Alcohol dehydrogenase (Saccharomyces cerevisia) | |

| | 35079000 | Alpha- g alactosidaza | Alpha galactosidase | |

| | 35079000 | Arabinofuranosidaza | Arabinofuranosidease | |

| | 35079000 | Beta-glucanaza | Beta glucanase | |

| | 35079000 | Xellobiaza | Cellobiase | |

| | 35079000 | xenlulaza | Cellulase | |

| | 35079000 | Dextranaza | Dextranase | |

| | 35079000 | Endo-beta glucanaza | Endo-beta glucanase | |

| | 35079000 | Esteraza | Esterase | |

| | 35079000 | Exo-alpha glucozidaza (được cố định trên ch ấ t mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều hơn 10 mg/kg glutaraldehyd | Exo-alpha glucosidase (immobilized) (same sources as above) no more than 10 mg/kg glutaraldehyde | |

| | 35079000 | Glucoam y laza ha y | Glucoam y lase or | |

| | | | | |

| | 35079000 | Glucose isomeraza | Glucose isomerase | |

| | | | | |

| | 35079000 | Hemixenlulaza | Hemicellulase | |

| | | | | |

| | | | | |

| | 35079000 | lnulinaza | Inulinase | |

| | 35079000 | Invertaza | Invertase | |

| | 35079000 | Isoamylaza | Isoamylase | |

| | 35079000 | L actaza | Lactase | |

| | 35079000 | Lactoperoxidaza | Lactoperoxidase | |

| | 35079000 | Decacboxylaza ®èi víi axit malic | Malic acid decarboxylase | |

| | 35079000 | Maltaza hay anphaglucosidaza | Maltase or alphaglucosidase | |

| | 35079000 | Melibiaza (anpha- galactosidaza) | Mclibiasc (alpha- g alatosidase) | |

| | 35079000 | Enzym khử nitrat | Nitrate reductase | |

| | 35079000 | Pectin esteraza | Pectin esterase | |

| | 35079000 | Pectinlyaza | Pectinlyase | |

| | 35079000 | Polygalacturonaza | Polygalacturonase | |

| | 35079000 | Proteaza | Protease | |

| | | | | |

| | 35079000 | Pullulanaza | Pullulanase | |

| | 35079000 | Serin proteinaza | Serine proteinase | |

| | 35079000 | Tannaza | Tannase | |

| | 35079000 | Xylanaza | Xylanase | |

| | 35079000 | Beta-xylosidaza | Beta-xylosidase | |

| 7.9 | Các tác nhân keo tụ | | | |

| | 39069020 | Nhựa acrylat - acrylamit | Acrylate - acrylamide resin | |

| | 39139090 | Chitin/chitosan | Chitin/chitosan | |

| | 28352990 | Phức của muối nhôm hòa tan và axit phosphoric | Complexes of soluble aluminum salt and phosphoric acid | |

| | 39119000 | Copolyme đ imetylamin- epiclorohidrin | Dimethylamine - epichlorohydrin copolymer | |

| | 25084090 | Đất sét chuổi vải (dạng Canxi của Natri montmorillonit) | Fuller--’s earth (calcium ana l ogue of sodium montmorillonite) | |

| | 39069099 | Nhựa acrylamit biến tính | Modified acrylamide resin | |

| | 39069020 | Axit polyacrylic | Polyacrylic acid | |

| | 39069099 | Poliacrylamit | Polyacrylamide | |

| | 39069092 | Na tr i poliacrylat | Sodium polyacrylate | |

| | 28352910 | Trinatri điphosphat | Trisodium diphosphate | |

| | 28352910 | Trinatri orthophosphat | Trisodium orthophosphate | |

| 7.10 | Nhựa trao đ ổ i ion, màng và rây phân tử | | | |

| | 39140000 | Copolyme của metyl acrylat và đ ivinylbenzen bị thủy ph â n hoàn toàn | Completely hydrolyzed copolymers of methyl acrylate and divinylbenzene and acr y lonitrile | |

| | 39140000 | Điet y lentriamin. | Dieth y lenetriamine. | |

| | | | | |

| | 39140000 | Copolyme của axit metacrylic vμ đivinylbenze | Metacrylic acid- divinylbenzene copol y mer | |

| | 39140000 | Copolyme của axit metacrylic và đivinylbenzen với nhóm hoạt động RCOO | Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer w ith RCOO active groups | |

| | 39140000 | Polystyren vμ đivinylbenzen c ầ u hóa bằng các nhóm trimetylammoni | Polystyrene- divinylbenzene reticulum w ith trimethylammonium g rou ps | |

| 7.11 | Chất bôi tr ơ n, các tác nhân loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuôn | | | |

| | 39100020 | Đimetylpolysiloxan (CH 3 - [ Si(CH 3 -) 2 ] - CH 3 | Dimethylpolysiloxane | Silicone |

| 7.12 | Tác nhân ki ể m soát vi sinh v ậ t | | | |

| | 28112990 | Đioxit clo C lO 2 | Chlorine dioxide | |

| | 28281000 28289010 | Hipoclorit | Hypochlorite | hipoclorit gồm 2 loạ i: canxi hypoclorit và natri hypoclorit |

| | 38089490 | I odophors | I odophors | Thu ố c khử trùng |

| | 29153990 | Axit peraxetic | Peracetic acid | |

| | 29239000 | Hợp chất amoni bậc 4 | Quate rn ary ammonium compounds | |

| | 35079000 | Hệ enzym lactoperoxiđaza (latoperoxiđaza, gluco oxiđaza, muối thioxianat) | Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase, thioc y anate salt) | |

| 7.13 | Tác nhân đ ẩ y tơi và các khí bao gói | | | |

| | 28530000 | Không khí | Air | |

| | 28042100 | Argon | Argon | |

| | 28112100 | Cacbon Đioxit | Carbon dioxide | |

| | 29037500 | Clopenta f luoroetan | Chloropenta f luoroethane | |

| | 29037900 | Điclođifluorometan | Dichlorodi fl uoromethane | |

| | 28042900 | Heli | Helium | |

| | 28041000 | H iđro | Hydrog e n | |

| | 28112990 | Nitơ oxit | Nitrous oxide | |

| | 27112900 | Octa f luoroxyclobutan | Octa fl uorocyclobutane | |

| | 27111200 | Propan | Propane | |

| | 29037700 | Triclorofluorometan | Trichloro f luoromethane | |

| 7.14 | Các dung môi, quá trình chiết và chế biến | | | |

| | 29141100 | Axeton (đimetyl ketone) | Acetone (dimethyl ketone) | |

| | 29153990 | Amyl axetat | Amyl acetate | |

| | 27111300 | Butan | Butane | |

| | 29053900 | Butan- 1 ,3-điol | Butane-1 , 3-dioI | |

| | 29051300 | Ancol 1- Butylic | Butan - 1 -ol | |

| | 29051300 | Ancol 2- Butylic | Butanol-2-ol | |

| | 29021100 | X y clohexan | C y clohexane | |

| | | | | |

| | 29031500 | 1 , 2- đ icloetan ( điclo etan) | 1 , 2- Dichlororethane | |

| | | | | |

| | 29031990 | Điclo f luorometan | Dichlorodi fl uoromethane | |

| | 29091100 | Đietyl ete | Diethyl ether | |

| | 29153100 | Etyl axetat | Ethyl acetate | |

| | 29051600 | Ancol n-octyl | n-octyl alcohol | |

| | 29011000 | Pentan | Pentane | |

| | 29096000 | Ete dầu hỏa | Petroleum ether (light Petroleum) | * c ó thay đổi |

| | 29053200 | Propan 1,2 - đ iol | Propane - 1,2 - diol | |

| | 29051200 | Ancol 1- Propiolic | Propane- 1 -ol | |

| | 29051400 | Ancol tectiary butyl | Tertiary butyl alcohol | |

| | 29032200 | 1,1,2 - tricloetylen | 1,1,2-Trichloroethylene | |

| | 29211900 | Triđođexylamin | Tridodecylamine | |

| | 29023000 | Toluen | Toluene | |

| | 29141200 | Etyl m etyl xeton (Butanon) | Ethylmethylk e ton e ( butanone) | |

| | 29156000 | Glyxerin tributyrat | Glycerol tributyrate | |

| | 29011000 | Hexan | Hexane | Mạch thẳng |

| | | | | |

| | 27111300 | Isobu t an | Isobutane | |

| | 29159020 | Isopropyl myristat | Isopropyl myristate | |

| 7.15 | Tác nhân t ẩ y rửa và bóc vỏ | | | |

| | 28352990 | Amoni orthophosphat (NH 4 ) 3 P O 4 | Ammonium orthophosphate | |

| | 29302000 | Đitiocacbamat | Dithiocarbamate | |

| | 29094300 | Ete etylen glycol monobutyl | Ethylene glycol monobutyl ether | |

| | 29221100 | Monoetanolamin | Monoethanolamine | |

| | 28275100 | Kali bromua | Potassium bromide | |

| | 28289010 | Natri hipoclorit | Sodium hypochlorite | |

| | 28353110 | Natri tripoliphosphat | Sodium tripolyphosphate | |

| | 28353990 | Tetra kali pyrophosphat | Tetrapotassium | |

| | | | | |

| | 29224990 | Tetra natri | Tetrasodium | |

| | 29221300 | Trietanolamin | Triethanolamine | |

| 7.16 | Các chất hỗ trợ chế biến khác | | | |

| | 29181300 | Canxi tartrat | Calcium tartrate | |

| | 29189900 | Etyl parahyđroxybenzoat | Ethyl parahydroxybenzoate | |

| | 29329990 | Axit giberelic | Gibberellic acid | |

| | 29181300 | Magie tartrat | Magnesium tartrate | |

| | 29329990 | Kali giberelat | Potassium gibberellate | |

| | 28051100 | Natri | Sodium | |

| | 28391910 | Natri silicat | Sodium silicates | |

| 7.17 | Danh mục các hợp chất hỗ trợ chế biến được dùng làm phụ gia | | | |

| 7.17.1 | Tác nhân ch ố ng tạo bọt | | | |

| | 29232010 29232090 | Lecitin hy đ roxyl hóa | Hydroxylated lecithin | |

| | 38231300 | Axit oleic từ các axit béo của dầu nặng | Oleic acid from tall oil fatty acids | |

| | 27121000 | Sáp d ầ u mỏ | Petroleum wax | |

| | 27121000 | Sáp dầu mỏ (tổng hợp) | Petroleum wax (synthetic) | |

| | 27121000 | Petrolatum | Petrolatum | |

| | 34042000 | Polietylen glycol | Polyethylene glycol | |

| | 29053200 | Polypropylen glycol | Polypropylene glycol | |

| | 29053200 | Propylen glycol alginat | Propylene glycol al g inate | |

| 7.17.2 | Các chất xúc tác | | | |

| | 28322000 | Amonibisulphit | Ammonium bisul fi te | |

| | 28332990 | S ắ t (II) sulphat | F errous sul f ate | |

| | 28112920 | Đioxit lưu huỳnh | Sulfur dioxide | |

| 7.17.3 | Các tác nhân làm trong/ trợ lọc | | | |

| | 13023910 | Carrageenan/Furcelleran | Carrageenan/ Furcelleran | |

| | 35011000 | Casein | Casein | |

| | 35030041 35030049 | Gelatin (ăn được) | Gelatin (edible) | |

| 7.17.4 | Nh ự a trao đ ổ i ion | | | |

| | 28092039 | Axit phosphoric | Phosphoric acid | |

| | 28399000 | Silica sol b ề n vững trong nước | Stabilized aqueous silica sol | |

| | 32019090 | Axit tanic | Tannic acid | |

| | 44050020 | Bột gỗ/ than mùn | Wood f lour/ Sa w dust | |

| 7.17.5 | Các chất ổn định màu | | | |

| | 28352990 | Natri pyrophosphat axit | Sodium acid pyrophosphate | |

| 7.17.7 | Các tác nhân l àm khô/ tác nhân chống đông tụ | | | |

| | 28352600 | Tricanxi đ ioctophosphat | Tricalcium diorthophosphate | |

| 7.17.8 | Dung môi (Chiết và chế biến) | | | |

| | 29163100 | Benzyl benzoat | Benzyl benzoate | |

| | 29189900 | Đietyl tartrat | Diethyl tartrate | |

| | 29181100 | Etyl lactat | Ethyl lactate | |

| | 29051400 | Isobutanol | Isobutanol | |

| | 29051400 | (2-metylpropan -1- ol) | (2- methylpropan -1- ol) | |

| | 29051200 | Ancol Isopropyl | Isopropyl alcohol | |

| | 29051100 | Metanol | Methanol | |

| | 29054900 | Metyl propanol -1 | Methyl propanol -1 | |

| | 28080000 | Axit nitric | Nitric acid | |

| | 29042090 | 2 - Nitropropan | 2- Nitropropane | |

| | 29051600 | n-Octyl alcohol | n-Octyl alcohol | |

| | 29051200 | Propan-2- ol (isopropyl ancol) | Propane 2- ol (isopropyl alcohol) | |

| | 29039900 | Tricloro f luorometan | Trichlorofluoromethane | |

| 7.17.9 | Các chất điều chỉnh tinh thể chất béo biến tính | | | |

| | 38249070 | Este polyglyxerin của axit béo | Poliglycerol esters of fatty acids | |

| 7.17.10 | Tác nhân keo t ụ | | | |

| | 29181400 | Axit xitric | Citric acid | |

| | 28112210 | Silica | Silica | |

| 7.17.11 | Các chất bôi tr ơ n, các tác nhân tẩy rửa và ch ố ng dính, trợ khuôn | | | |

| | 15219010 | Sáp ong | Beeswax | |

| | 15211000 | Sáp ca rn auba | Ca rn auba wax | |

| | 15219020 | Dầu cá nhà táng hiđro hóa | Hydrogenated sperm oil | |

| | 29232010 | Lecitin | Lecithin | |

| | 28399000 | Magic trisilicat | Magn e sium trisilicat e | |

| | 29157020 | Axit stearic | Stearic acid | |

| | 29157030 | Stearin | Stearins | |

| | 25262010 | Talc | Talc | |

| | 28353990 | Tetranatri điphosphat | Tetrasodium diphosphate | |

| | 28352600 | Tricanxi phosphat | Tri - calcium phosphat | |

| 7.17.12 | Các tác nhân kiể m soát vi sinh v ậ t | | | |

| | 29302000 | Đinatri etylen bis đithiocacbamat | Disodium ethylene bis dithiocarbamate | |

| | 29212100 | E t ylenđiamin | Ethylenediamine | |

| | 29102000 | Propylen oxit | Propylene oxide | |

| | 28289090 | Natri clorua | Sodium chlorite | |

| 7.17.13 | Tác nhân tách đ ẩ y và các khí đóng gói | | | |

| | 28044000 | Oxy | Oxygen | |

| 7.17.14 | Các tác nhân rửa và bóc vỏ | | | |

| | 38231200 | Axit oleic | Oleic acid | |

| 7.17.15 | Chất dinh dư ỡ ng men | | | |

| | 28271000 | Anioni clorua | Ammonium chlorid e | |

| | 28332990 | Amoni sulphat | Ammonium sulphate | |

| | 28352990 | Amoni phosphat | Ammonium phosphates | |

| | 29362900 | B iotin | Biotine | |

| | 28332500 | Đ ồ n g sulphat | Cupric sulphate | |

| | 28429090 | S ắ t (II) amonisulphat | Ferrous ammonium sulphate | |

| | 28332990 | S ắ t sulphat(II) | Ferrous sulphate | |

| | 29061300 | I nositol | Inositol | |

| | 28332100 | Magie sulphat | Magnesium sulfate | |

| | 29362900 | Niaxin | Niacin | |

| | 29362400 | Axit pantothenic | Pantothenic acid | |

| | 28364000 | Kali hiđro cacbonat | Potassium hydrogen carbonate | |

| | 35079000 | Enzim tự phân giải | Yeast autolysates | |

| | 28332990 | Kẽm sulphat | Zin c sulphate | |

| 7.17.16 | Các chất h ỗ tr ợ chế biến khác | | | |

| | 29109000 | Sản phẩm ankylen oxit | Alkylene oxide adduct | |

| | 28369910 | Amoni bicacbonat | Ammonium bicarbonate | |

| | 29182990 | BHA | BHA | |

| | 29072990 | BHT | BHT | |

| | 28352600 | Canxi phosphat | Calcium phosphate | |

| | 33021010 | Hương caramen | Caramel fl avorin g | |

| | 28352200 | Đinatri hiđro phosphat | Disodium hydrogen phosphate | |

| | 15079010 | D ầ u đậu tương được phân đo ạ n | Fractionated soybean oil | |

| | 29171900 | Axit f u maric | Fumaric acid | |

| | 38249070 | Glyxerol tripropionat | Glycerol tripropionate | |

| | 29224990 | Glyxin | Glycine | |

| | 28061000 | Axit clohyđric | Hydrochloric acid | |

| | 28273100 | Magiê clorua | Magnesium chloride | |

| | 29181590 | Magiê xitrat | Ma g nesium citrate | |

| | 28161000 | Magiê hiđroxit | Magnesium hydroxide | |

| | 28352590 | Magiê phosphat | Magnesium phosphate | |

| | 28459000 | Anpha- metyl glucosit trong nước | a - Methyl glycoside water | |

| | 29109000 | Sản phẩm ankylen oxit không ion hóa với chất ph â n tán | Non - ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator | |

| | 29171100 | Axit oxalic | Oxalic acid | |

| | 39029090 | Polyme khối polypropylen - polyetylen | Polypropylene - polyethylene block polymer | |

| | 28352400 | Kali phosphat | Potassium phosphates | |

| | 28332990 | Kali sulphat | Potassium sulfate | |

| | 29051200 | Propan-1-ol | Propan- 1 -ol | |

| | 29051200 | Propan- 1 ,2-diol | Propane-1,2- diol | |

| | 28321000 | Natri bisulphit | Sodium bisul f ite | |

| | 28363000 | Natri bicacbonat | Sodium bicarbonate | |

| | 28352590 | Natri hexameta phosphat | Sodium hexametaphosphate | |

| | 28321000 | Natri metabisulphit | Sodium metabisulfite | |

| | 28352590 | Mono natri phosphat, NaH 2 P O 4 | Sodium phosphate monobasic | |

| | 28352590 | Đinatri phosphat Na 2 HP O 4 | Sodium phosphate dibasic | |

| | 28352910 | Tri natri phosphat, Na 3 P O 4 | Sodium phosphate tribasic | |

| | 39069092 | Natri poliacrylat -nhựa acrylamit | Sodium polyacrylate - acrylamide resin | |

| | 29181300 | Natri tactrat | Sodium tartrate | |

| | 29163990 | Este axit béo sobitan và este của axit béo polioxietilen-20-sobitan. | Sorbitan - fatty acyd esters and polyoxyethylene -20- sorbitan fatty acyl esters | |

| | 29232010 | Lexitin đậu tương | Soy lecithin | |

| | 28070000 | Axit sulphuric | Sul f uric acid | |

| | 29173990 | Axit tanic với dịch chiết quebracho | Tannic acid with quebracho extract | |

| | 29159090 | Este axit béo thực vật | Vegetable fatty acid esters | |

| | 29420000 | Axyl béo thực vật (ưa nước) | Vegetable fatty acyl (hydrophillic) | |

| | 29400000 | XyIoza | Xylose | |

| | 38237010 | Ancol béo, C n H 2n+ 1 OH n= 8-30 | Fatty alcohols (C 8 - C 30 ) | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 38237090 | | | |

| | 38249070 | Hỗn hợp các d ẫ n xuất acyl béo tổng hợp và tự nhiên với các chất nhũ hóa | Mixture of naturally occurring and synthetic fatty acyl derivatives, with added emulgators | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 38249070 | Sản phẩm không sinh ion ankylen oxit với chất nhũ hóa | Non-ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 38249070 | Este polyoxyetylen của axit béo C 8 -C 30 | Polyoxyethylene esters of C 8 -C 30 fatty acids | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 38249070 | Este polyoxyetylen của oxoancol C 9 -C 30 | Polyoxyethylene esters of C 9 -C 30 oxoalcohols | Tác nhân ch ố ng tạo bọt |

| | 38249070 | Metyl glycozit este d ầ u dừa | Methylglycoside coconut oil ester | Tác nhân ch ố ng tạo bọt |

| | 38249070 | Hỗn hợp este polyoxyetylen và polyoxypropylen của các axit béo C 8 -C 30 | Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C 8 -C 30 fatty acids | Tác nhân ch ố ng tạo bọt |

| | 26151000 | Z ir coni | Zirconium | Chất xúc tác |

| | 81092000 | | | |

| | 81093000 | | | |

| | 81099000 | | | |

| | 35029000 | Anbumin | Albumin | Tác nhân làm trong/ chất trợ lọc |

| | 32019090 | Tanin | Tannin | Tác nhân làm trong/ chất trợ lọc |

| | 34021190 | Natri lauryl sulfat | Sodium lauryl sulphate | Chất t ẩ y rửa (tác nhân làm ẩm) |

| | 39119000 | Polyetylenimin | Polyethylenimine | Tác nhân c ố định enzim và chất mang |

| | 39123900 | Đietylaminoetyl xenluloza | Diethylaminoethyl cellulose | Tác nhân c ố định enzim và chất mang |

| | 21069091 | Huyết thanh dạng khô và dạng bột | Dried and po w dered blood plasma | tác nhân keo tụ |

| | 28429090 | Muối của axit sulfurơ | Salt of sul f urous acid | Tác nhân ki ể m soát vi sinh v ật |

| | 27129090 | Hyđrocacbon từ isopara fi nic dầu m ỏ | Isoparaffinic pe tr oleum hy drocarbons | dung môi, quá trình chiết và chế biến |

| | 28352990 | Điamoni orthophosphat (5% trong dung dịch nước) | Diammonium orthophosphate, (5 % aquaous solution) | Tác nhân tẩy rửa và bóc vỏ |

| | 28470010 | Hiđro peroxit (H 2 O 2 ) | Hydrogen peroxide | Tác nhân t ẩ y rửa và |

| | 28470090 | | | |

| | 29095000 | Hidroxianisol butyl hóa (chất ch ố ng oxi h ó a trong thiết bị loại bọt) | Butylated hydroxyanisole (as antioxidant in defoamers) | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 29071900 | Hyđroxytoluen butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt) | Butylated hydroxytoluene (as antioxidant in de f oamers) | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 38231100 | Axit béo | Fatty acids | Tác nh â n chống tạo bọt |

| | 38231200 | | | |

| | 38231300 | | | |

| | 38231910 | | | |

| | 38231990 | | | |

| | 15171000 | Magarin | Margarine | Tác nhân ch ố ng tạo b ọ t |

| | 15179020 | | | |

| | 38249070 | Mono - và đ iglycerit của các axit béo | Mono - and diglycerides of fatty acids | Tác nhân chống tạo bọt |

| | 38231910 | Axit béo của d ầ u đ ỗ tương | Soybean oil fatty acids | Tác nhân ch ố ng tạo b ọ t |

| | 38231990 | | | |

| | 28141000 | Amoniac | Ammonia | Các chất xúc tác |

| | 28142000 | | | |

| | 13019090 | Acacia | Acacia | Tác nhân làm trong/ tr ợ lọc |

| | 22019090 | Nước muối | Brine (eg, Salt brine) | Tác nhân làm lạnh và làm mát |

| | 29031190 | 1,2 - đicloetan (dicloetan) | 1,2 - Dichlororethane (Dichloethane) | Dung môi (Chiết và chế biến) |

| | 22071000 | Etanol | Ethanol | Dung môi (Chiết và chế biến) |

| | 22072011 | | | |

| | 22072019 | | | |

| | 22072090 | | | |

| | 22019090 | Nước | Water | Dung môi (Chiết và chế biến) |

| | 34021199 | Natri Iauryl sulfat | Sodium lauryl sulphate | chất điều chỉnh tinh thể chất béo biến tín h |

| | | Nhựa cánh kiến | Shellac | chất bôi trơn, các tá c nhân tẩy rửa và chố ng dính, trợ khuôn |

| | 29369000 | Vitamin B tổng hợp | B - Complex vitamins | Chất dinh dư ỡ ng me n |

| | 38237090 | Ancol béo - glycol ether | Fatty alcohol - glycol ether | Chất hỗ trợ chế biến |

| 8 | 340220 340290 | Chế phẩm rửa rau qu ả , thực phẩm có tác dụng diệt khuẩn trong gia dụng | | Quy ế t định 46/2007/QĐ-BYT Thông tư 44/2011/T T- BYT |

| 9 | 380894 | H ó a chất, ch ế phẩm sát trùng bề mặt dùng trong sản xuất, chế biến thực phẩm | | Quy ế t định 46/2007/QĐ-BYT Thông tư 44/2011/T T- BYT |

| 10 | Thực phẩm chức năng | | | |

| 10.1 | | Thực phẩm bổ sung | Supplemented Food | |

| 10.2 | 210690 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe | Health Supplement, Food Supplement, Dietary Supplement, Functiona l Food | |

| 10.3 | 19011091 19019011 19019091 21069096 | Thực phẩm dinh dưỡng y học; hoặc Thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt | Food for Special Medical Purposes, Medical Food | |

| 10.4 | 200510 210420 20071000 210690 | Thực phẩm dùng cho ch ế độ ăn đ ặc biệt | Food for Special Dietary Uses | |

| 10.4.1 | 190110 19019011 19019019 210690 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi | in f ant fo mula (for children up to 12 months of age) | |

| 10.4.2 | 21069093 21069094 19011091 19019011 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho tr ẻ đ ế n 12 tháng tuổi | fo mulas f or special medical purposes intended for in f ants (up to 12 months of a g e) | |

| 10.4.3 | 190110 19019011 19019019 210690 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi | folow up fomula for infant from 6th months on and young children up t o 36 months of age | |

| 10.4.4 | 190110 19019011 19019019 2104 210690 | Sản phẩm dinh dư ỡ ng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đ ế n 36 tháng tuổi | procesed cereal- based fo ods for infant from 6th months and young children up to 36 months of a g e | |

| 10.4.5 | 210690 | Thực phẩm d ùng cho ch ế độ ăn đặc biệt dùng cho người ăn kiêng, người già và các đối tượng đặc biệt khác theo quy định của Ủ y ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc t ế | | |

| 11 | 210690 | Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng | | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-124270

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com