Điều 2. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017.
2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đ ả ng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trư ở ng và các đơn vị có liên quan; - Cổng thông tin điện tử Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, CVL(3 0 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Doãn Mậu Diệp
Mẫu số 01b: Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
(Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……….
Họ và tên: ………………………………………….. Ngày, tháng, năm sinh: ……/…../…….
Dân tộc: ………………………………………………..... Giới tính: ……………………………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………………
Ngày cấp: ……………………………………………….. Nơi cấp: ……………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………………………………
Là người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền đại diện cho hộ gia đình cư trú tại: ………………………………………………………………………………………………………
Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………………………….. là thành viên của hộ gia đình.
Ngày, tháng, năm sinh:……/……/…….. Dân tộc: …………..Giới tính: ………….
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………………
Ngày cấp: ……………………………………………….. Nơi cấp: …………………………….
Quan hệ với người đại diện hộ gia đình: ………………………………………………………
Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):
- Là người khuyết tật □
- Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □
Để thực hiện dự án: ………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Nơi thực hiện dự án: ……………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: …….người,
trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): ………………………………………………………………….người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ……………………………………………….người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………………………..người
Vốn thực hiện dự án: ………………………………………………..đồng, trong đó:
- Vốn tự có: …………………………………………………..đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………..đồng
(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………….)
để dùng vào việc: ……………………………………………………………, cụ thể như sau:
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY | SỐ LƯỢNG | THÀNH TI Ề N (đồng) |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Thời hạn vay: …… tháng | Trả gốc: …............. | Trả lãi: ……………..
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ……………………….. Các ông/bà: ………………………………. ……………………………………………… Thuộc hộ gia đình đang cư trú hợp pháp tại địa phương./. …, ngày … tháng … năm … TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | …, ngày … tháng … năm … Người đề nghị vay vốn (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02: Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ ÁN VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội…………..
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………
3. Điện thoại: ………………………………….. Fax: ……………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: …………………
Ngày cấp: ……………………………………….. Cơ quan cấp: ……………………………….
Hoặc hợp đồng hợp tác số: ………………………………………………………………………
5. Họ và tên người đại diện: ……………………………….Chức vụ: …………………………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………………
Ngày cấp: ……………………………………….. Nơi cấp: ……………………………………
Quyết định bổ nhiệm số: ……………. Ngày: …………… Do: ………………….quyết định
Hoặc giấy ủy quyền số: ……………... Ngày: …………… Do: …………………..ủy quyền
6. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ………………………………………….…………..đồng
II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
Năm …….:
- Tổng doanh thu: …………………………………..đồng
- Tổng chi phí: ……………………………………….đồng
- Thuế: ………………………………………………..đồng
- Lợi nhuận: …………………………………………..đồng
Năm …….:
- Tổng doanh thu: …………………………………..đồng
- Tổng chi phí: ……………………………………….đồng
- Thuế: ………………………………………………..đồng
- Lợi nhuận: …………………………………………..đồng
2. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có: …………………. người, trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): ………………………………………………….. người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ……………………………….. người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………… người
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN
1. Tên dự án: ………………………………………………………………………………………
Nơi thực hiện dự án: ………………………………………………………………………………
2. Nội dung dự án
a) Hiện trạng
- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ……………………………
……………………………………………………………………………………………………….
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ):………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động): ………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: …………………………………………………………………….
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ……………………………………………………………………….
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ……………………………………………
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): …………………………………………………
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): …………………………………………………………………………………….
c) Phương án sử dụng lao động.
Tổng số lao động: …………………………………………………………….người, trong đó:
- Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): …………………………người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ………………………………………………………………..người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ……………………………………………..người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): …………………………….………người.
- Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: .........................người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ………………………………………………………………..người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ……………………………………………..người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………………………người.
d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn
- Tổng doanh thu: ………………….đồng
- Tổng chi phí: ………………………đồng
- Lợi nhuận: ………………………….đồng
e) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng …… năm ……..
3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: …………………………… đồng, trong đó:
- Vốn tự có: …………………………………………………………đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………..đồng
(Bằng chữ: ………………………………………………………………..)
để dùng vào việc: …………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
4. Thời hạn vay: ………tháng
5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng
- Khấu hao tài sản từ vốn vay: ………………..đồng
- Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ………đồng
- Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: …….đồng
- Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: .........đồng
6. Trả gốc:…………………………… Trả lãi theo:…………………………………
7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)
| STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GI Ấ Y TỜ VỀ TÀI SẢN |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ……………………….. Cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………. ……………………………………………… Có dự án được thực hiện tại địa phương./. …, ngày … tháng … năm … TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | …, ngày … tháng … năm … Người đại diện (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03b: Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG (Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ………………...
Họ và tên: ………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …../ …../ ……..
Dân tộc: ………………………………………………... Giới tính: ……………………………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ……………………………..
Ngày cấp: ……………………………………………… Nơi cấp: …………………………….
Điện thoại: ……………………………………………………………………………………….
Là người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền đại diện cho hộ gia đình cư trú tại: …………………………………………………………………………..
Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: …………………………………. là thành viên của hộ gia đình.
Ngày, tháng, năm sinh: ……/ ……/ …….. Dân tộc: …………………. Giới tính: ……………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………………..
Ngày cấp: ………………………………………………. Nơi cấp: ………………………………
Quan hệ với người đại diện hộ gia đình: ……………………………………………………….
Thuộc đối tượng:
- Thuộc hộ cận nghèo □
- Thân nhân người có công với cách mạng □
Để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ……………. tại quốc gia/vùng lãnh thổ ……………….. ký ngày …………………… với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ ………………. trong thời hạn ………. tháng.
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: …………………………………………………….. đồng
(Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………..)
(Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………..)
Thời hạn vay: …… tháng | Trả gốc: …............. | Trả lãi: ……………..
Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):
| STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GI Ấ Y TỜ VỀ TÀI SẢN |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ……………………….. Các ông bà: ….……………..……………. ……………………………………………… Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương. Thuộc hộ cận nghèo (nếu có)./. …, ngày … tháng … năm … TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | …, ngày … tháng … năm … Người đề nghị vay vốn (Ký và ghi rõ họ tên)