Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hợp tác xã nông nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Các đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - UBND, Phòng Nông nghiệp và PTNTcấp huyện (Sở Nông nghiệp và PTNT sao gửi); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN và PTNT; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, KTHT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Thanh Nam
PHỤ LỤC 1
TIÊU CHÍ VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM ĐÁNH GIÁ HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2017/TT-BNNPTNT ngày ....…/….../2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| Số TT | Tên tiêu chí | Chi tiết nội dung đánh giá | | |
||||||
| | | Chỉ tiêu đánh giá | Thang điểm tối đa | Cách tính điểm |
| 1 | Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã | Tỷ lệ doanh thu thực hiện / doanh thu kế hoạch | 8 | - Dưới 100%: 0 điểm |
| | | | | - Từ 100% đến dưới 120%: 4 điểm |
| | | | | - Từ 120% trở lên: 8 điểm |
| | | Tổng doanh thu năm của hợp tác xã | 10 | - Dưới 1 tỷ đồng/năm: 4 điểm |
| | | | | - Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng/năm: 6 điểm |
| | | | | - Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng/năm: 8 điểm |
| | | | | - Từ 10 tỷ đồng/năm trở lên: 10 điểm |
| | | Thu nhập sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính bình quân đầu thành viên hợp tác xã (Thu nhập năm sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính /thành viên) | 10 | - Không có lợi nhuận sau thuế: 0 điểm |
| | | | | - Có lợi nhuận, bình quân dưới 1 triệu đồng/người: 2 điểm |
| | | | | - Có lợi nhuận, bình quân 1 đến dưới 5 triệu đồng/người: 4 điểm |
| | | | | - Có lợi nhuận, bình quân 5 đến dưới 10 triệu đồng/người: 7 điểm |
| | | | | - Có lợi nhuận, bình quân 10 triệu đồng/người trở lên: 10 điểm |
| | | Trích quỹ đầu tư phát triển không thấp hơn 20% trên thu nhập | 5 | - Không trích lập hoặc trích lập thấp hơn 20% trên thu nhập: 0 điểm |
| | | | | - Trích quỹ phát triển không thấp hơn 20% trên thu nhập: 5 điểm |
| | | Trích quỹ dự phòng tài chính không thấp hơn 5% trên thu nhập | 5 | - Không trích lập hoặc trích lập quỹ thấp hơn 5% trên thu nhập: 0 điểm |
| | | | | - Trích lập quỹ không thấp hơn 5% trên thu nhập: 5 điểm |
| 2 | Lợi ích của các thành viên hợp tác xã | Ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên so với khách hàng không là thành viên | 8 | - Không ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên: 0 điểm |
| | | | | - Có ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên (hoặc hợp tác xã chỉ cung ứng dịch vụ cho thành viên): 8 điểm |
| | | Ưu tiên phân phối thu nhập cho thành viên theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã (hoặc công sức lao động đóng góp của thành viên đối với HTX tạo việc làm) | 8 | - Thu nhập còn lại sau khi đã trích lập các quỹ không phân phối hoặc phân phối cho thành viên dưới 50% theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ (hoặc công sức lao động đóng góp của thành viên): 0 điểm |
| | | | | - Thu nhập còn lại sau khi đã trích lập các quỹ phân phối cho thành viên từ 50% trở lên theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ (hoặc công sức lao động đóng góp của thành viên): 8 điểm |
| 3 | Vốn hoạt động của hợp tác xã | Tỷ lệ tăng vốn góp và huy động từ thành viên hợp tác xã (%) = (vốn góp và huy động từ TV năm nay – vốn góp và huy động từ TV năm trước)/ vốn góp và huy động từ TV năm trước (trường hợp năm trước không có, năm nay có góp và huy động thì tính tỷ lệ là 100%) | 7 | - Giảm vốn chủ sở hữu hoặc không tăng: 0 điểm |
| | | | | - Dưới 20%: 3 điểm |
| | | | | - Từ 20% đến 50%: 5 điểm |
| | | | | - Từ 50% trở lên: 7 điểm |
| | | Vốn hoạt động của hợp tác xã (bao gồm toàn bộ vốn góp của thành viên, vốn huy động, vốn tích lỹ, các quỹ của; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của nhà nước, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các khoản tặng, cho và các nguồn thu hợp pháp khác) | 10 | Dưới 500 triệu đồng: 1 điểm |
| | | | | Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng: 5 điểm |
| | | | | Từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng: 7 điểm |
| | | | | Từ 10 tỷ đồng trở lên: 10 điểm |
| 4 | Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng | Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng | 8 | - Hợp tác xã có dưới 30 thành viên: 2 điểm |
| | | | | - Hợp tác xã có từ 30 thành viên đến dưới 100 thành viên: 4 điểm |
| | | | | - Hợp tác xã có từ 100 thành viên đến dưới 500 thành viên: 6 điểm |
| | | | | - Hợp tác xã có trên 500 thành viên: 8 điểm |
| 5 | Hợp tác xã được khen thưởng trong năm | Hợp tác xã được khen thưởng trong năm | 6 | - Hợp tác xã không được khen thưởng trong năm: 0 điểm |
| | | | | - Hợp tác xã được cấp huyện khen thưởng trong năm: 3 điểm |
| | | | | - Hợp tác xã được cấp tỉnh khen thưởng trở lên trong năm: 6 điểm |
| 6 | Mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã | Mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã | 15 | Chuyển số điểm tổng hợp bình quân/phiếu hợp lệ của thành viên hợp tác xã tham gia đánh giá mức độ hài lòng của thành viên hợp tác xã vào bảng tự chấm điểm của hợp tác xã |
| | | | | |
| | Tổng điểm | | 100 | |
PHỤ LỤC 2
PHIẾU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LONG CỦA THÀNH VIÊN ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2017/TT-BNNPTNT ngày ....…/….../2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Hợp tác xã …………...
Địa chỉ: ........................
PHIẾU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA THÀNH VIÊN ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ
Tên thành viên:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Kết quả đánh giá:
| TT | Chỉ tiêu | Điểm số | | | | | Nhận xét |
|||||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Cung cấp thông tin của hợp tác xã cho thành viên (thông tin phục vụ sản xuất kinh doanh của thành viên, thông tin về hoạt động của hợp tác xã) | | | | | | |
| 2 | Chất lượng sản phẩm và dịch vụ của hợp tác xã cung ứng cho thành viên | | | | | | |
| 3 | Tính kịp thời trong cung ứng sản phẩm và dịch vụ của hợp tác xã cho thành viên | | | | | | |
| | Tổng cộng điểm đánh giá | ……….điểm | | | | | |
........, ngày..... tháng..... năm ......... Thành viên ký và ghi rõ họ tên
Ghi chú:
- Các thành viên hợp tác xã căn cứ vào tình hình hoạt động của hợp tác xã đánh giá từng chỉ tiêu trong phiếu đánh giá theo mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã bằng cách đánh dấu (x) vào ô điểm số tương ứng với số điểm tăng dần theo mức độ hài lòng (từ thấp nhất là 1 điểm đến cao nhất là 5 điểm) đối với từng chỉ tiêu đánh giá. Nếu có ý kiến đánh giá bổ sung thì ghi vào cột nhận xét.
- Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đủ cả 3 chỉ tiêu, mỗi chỉ tiêu chỉ đánh dấu 01 ô điểm. Trường hợp tổng số điểm không khớp với điểm chi tiếp thì được tỉnh lại tổng theo số điểm chi tiết chấm.
PHỤ LỤC 3
BẢNG TỰ CHẤM ĐIỂM CỦA HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2017/TT-BNNPTNT ngày ....…/….../2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Tên hợp tác xã:………………
Địa chỉ:……………………
Phân loại theo lĩnh vực hoạt động: Hợp tác xã ……………………………………….
BẢNG TỰ CHẤM ĐIỂM HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
Kết quả tự đánh giá của Hội đồng quản trị: Hợp tác xã tự nhận đạt loại …………….
| Số TT | Tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá | Thang điểm tối đa | Điểm hợp tác xã tự chấm | Diễn giải |
||||||
| 1 | Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã | | | |
| a | Tỷ lệ doanh thu thực hiện/doanh thu kế hoạch | 8 | | |
| b | Tổng doanh thu năm của hợp tác xã | 10 | | |
| c | Thu nhập sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính bình quân đầu thành viên hợp tác xã (Thu nhập năm sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính /thành viên) | 10 | | |
| d | Trích quỹ phát triển không thấp hơn 20% trên thu nhập | 5 | | |
| đ | Trích quỹ dự phòng tài chính (hoặc quỹ rủi ro) không thấp hơn 5% trên thu nhập | 5 | | |
| 2 | Lợi ích của các thành viên hợp tác xã | | | |
| a | Ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên so với khách hàng không là thành viên | 8 | | |
| b | Ưu tiên phân phối thu nhập cho thành viên theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã | 8 | | |
| 3 | Vốn hoạt động của hợp tác xã | | | |
| a | Tỷ lệ tăng vốn góp và huy động từ thành viên hợp tác xã (%) = (vốn góp và huy động từ TV năm nay – vốn góp và huy động từ TV năm trước)/ vốn góp và huy động từ TV năm trước (trường hợp năm trước không có, năm nay có góp và huy động thì tính tỷ lệ là 100%) | 7 | | |
| b | Vốn hoạt động của hợp tác xã (bao gồm toàn bộ vốn góp của thành viên, vốn huy động, vốn tích lỹ, các quỹ của; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của nhà nước, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các khoản tặng, cho và các nguồn thu hợp pháp khác) | 10 | | |
| 4 | Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng | 8 | | |
| 5 | Hợp tác xã được khen thưởng trong năm | 6 | | |
| 6 | Mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã | 15 | | |
| | | | | |
| | Tổng điểm | 100 | | |
Ghi chú:
- Hợp tác xã căn cứ vào Điều 3 Thông tư này tự phân loại lĩnh vực của hợp tác xã đang hoạt động và ghi vào dòng “Phân loại theo lĩnh vực hoạt động”.
- Hợp tác xã ghi số điểm đạt từng tiêu chí, chỉ tiêu tại cột “Điểm hợp tác xã tự chấm” và ghi cụ thể nội dung tại cột diễn giải.
BAN KIỂM SOÁT KIỂM TRA (ký, ghi rõ họ tên) | ........, ngày..... tháng..... năm ......... HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HỢP TÁC XÃ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)