Điều 29. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Ban Thường vụ QUTW 5 ; - Các đồng chí Thứ trưởng BQP; - Văn phòng Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc BQP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp; - C13, C37, C41, C85, C87; - C56 (PQSCS, PĐV); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - C20 (CVP, PC, BTK); - Lưu VT, NCTH; Th98. | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Ngô Xuân Lịch
PHỤ LỤC
MẪU THẺ, TỜ KHAI CẤP CHỨNG MINH, THẺ VÀ SỔ ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo theo Thông tư số 218/2016/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng)
Mẫu 1. Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
Mẫu 2. Thẻ sĩ quan dự bị.
Mẫu 3. Thẻ quân nhân chuyên nghiệp dự bị.
Mẫu 4. Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị.
Mẫu M1a. Tờ khai cấp lần đầu Giấy chứng minh sĩ quan.
Mẫu M1b. Tờ khai cấp lần đầu Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.
Mẫu M2a. Tờ khai cấp đổi, cấp lại Giấy chứng minh sĩ quan.
Mẫu M2b. Tờ khai cấp đổi, cấp lại Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.
Mẫu M3a. Tờ khai cấp Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
Mẫu M3b. Tờ khai cấp Thẻ sĩ quan dự bị.
Mẫu M3c. Tờ khai cấp Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị.
Mẫu sổ đăng ký cấp Giấy chứng minh sĩ quan và Thẻ sĩ quan dự bị.
Mẫu sổ đăng ký cấp Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
Mẫu số đăng ký cấp Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị.
| | Mẫu M1a |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. U Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. U N N G G Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) T T C C T P | Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số | Số | | | | | | | U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | N | N | | G | G | | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | T | T | | C | C | | T | P | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| N | | | N | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| G | | | G | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | T | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | | | C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | P | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu M1b |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. U Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................. Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. U N N G G Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) T T C C T P | Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số | Số | | | | | | | | | | | | | U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................. Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | N | N | | G | G | | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | T | T | | C | C | | T | P | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................. Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| N | | | N | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| G | | | G | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | T | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | | | C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | P | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu M2a |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SĨ QUAN Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… Cấp bậc (tháng, năm): …………….. ( ……….. / …………. ) Chức vụ:… ……………………………. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ………….. Dân tộc: ………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Nhân dạng: Cao 1 m ………………………………………………. Nhóm máu …………………….. Đơn vị cấp CM cũ: ……………………….. Ngày cấp CM: …………… Hạn sử dụng: …….. / …….. Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SĨ QUAN Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) |
||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SĨ QUAN Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | | | |
| Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | | | |
| | Mẫu M2b |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… Cấp bậc (tháng, năm): …………….. ( ……….. / …………. ) Chức vụ , CNQS :… ………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ………….. Dân tộc: ………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Nhân dạng: Cao 1 m ………………………………………………. Nhóm máu …………………….. Đơn vị cấp CM cũ: ……………………….. Ngày cấp CM: …………… Hạn sử dụng: …….. / …….. Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) |
||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | | | |
| Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | | | |
| | Mẫu M3a |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… Tháng năm nhập ngũ : ……………. / …………. Cấp bậc :… ……………/………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ………….. Dân tộc: ………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Họ tên cha: ……………………………………………………………… Sinh năm: ………………… Họ tên mẹ: ……………………………………………………………… Sinh năm: ………………… Họ tên vợ (chồng): …………..………………………………………… Sinh năm: ………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Nhóm máu: ………………….. S ố CMDN hoặc Thẻ căn cước công dân ………………………… Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tê n ) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Số | | | | | | | | | | | | | Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tê n ) |
|||||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Số | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tê n ) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu M3b |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; ……………………………………………………………………… Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ……………………..……………… Cấp bậc (tháng, năm): ………………………… Chức vụ: …………………………………………. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………Điện thoại liên hệ ……………………………………. Ngày, tháng, năm nhập ngũ hoặc tuyển dụng vào quân đội: ……………………………………… Chuyển ngạch dự bị (tháng, năm): …………………………………………………………………… Đơn v ị khi thôi phục vụ tại ngũ, tháng năm: ………………………………………………………… Đào tạo sĩ quan dự bị: …………………….. Thời gian (từ - đến): ………………………………….. Chuyên nghiệp quân sự: ………………………………………………………………………………. Đăng ký SQDB lần đầu tháng năm: ………………………………….. Tại …………………………... Nơi công tác hiện tại: ……………………………………………………………………………………. Số CMND hoặc Thẻ căn cước công dân: ……………………………………………………………….. Ngày …….. tháng ……. năm …….. Ban CHQS cấp huyện (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) Ban CHQS cấp xã (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu) NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ Số | Số | | | | | | | | | Ban CHQS cấp huyện (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) | Ban CHQS cấp xã (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu) | NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) |
||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ Số | Số | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | |
| Ban CHQS cấp huyện (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) | Ban CHQS cấp xã (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu) | NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu M3c |
|||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ Số | Số | | | | | | | | |
||||||||||||
| Số | | | | | | | | | | |
Họ, chữ đệm tên khai sinh: ……………………………………; Nam, nữ:…………………………..
Họ, chữ đệm tên thường dùng: ………………………………………………………………………
Sinh ngày …………tháng ……..năm …………………
Cấp bậc:.……………. ………………………… Chức vụ: ………………………………………….
Đơn vị dự bị động viên (ghi ký hiệu quân sự đơn vị cấp c, d, e ,f và tương đương):
…………………………………………………………………………………………………………….
Đơn vị khi thôi phục vụ tại ngũ (ghi ký hiệu quân sự đơn vị thời điểm thôi tại ngũ cấp c, d, e, f và tương đương):
…………………………………………………………………………………………………………….
Chuyên nghiệp quân sự khi xuất ngũ: ……………………………………………………………….
CNQS đã qua huấn luyện chuyển loại: ……………………………………………………………….
Nơi công tác hiện tại: ……………………………………………………………………………………
Quê quán: …………………………………………………………………………………………………
Nơi thường trú: …………………………………………………………………………………………..
…………………………………………….. Điện thoại liên hệ ……………………………………….
Họ tên vợ (chồng): ……………………………; năm sinh: …………………………………………
Số chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân:
Ngày ……..tháng …….năm ……..
Ban CHQS cấp huyện (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) | Ban CHQS cấp xã (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu) | NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên)
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM T Ổ NG CỤC CHÍNH TRỊ SỔ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN VÀ THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ ĐƠN VỊ: …………………………………………. Quyển số: ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | | Quyển số: ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… |
||||
| | Quyển số: ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | |
| S Ố TT | HỌ ĐỆM TÊN | C Ấ P BẬC | SHSQ | ĐƠN VỊ | L Ầ N CẤP | NGÀY CẤP | HẠN SỬ DỤNG | LÝ DO CẤP ĐỔI, CẤP LẠI |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM BỘ TỔNG THAM MƯU SỔ ĐĂNG KÝ CẤP CHỨNG MINH QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ ĐƠN VỊ: ………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Quyển s ổ : ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | | Quyển s ổ : ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… |
||||
| | Quyển s ổ : ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | |
| S ố TT | HỌ VÀ TÊN Ngày tháng năm sinh | Số Chứng minh: - QNCN; CNQP; VCQP - Số thẻ HSQ, BS tại ngũ | NHẬN DẠNG | | Họ và tên cha Họ và tên mẹ Họ và tên vợ (chồng | Quê quán Nơi thường trú | Lần cấp | Họ và tên người ký Cấp bậc Chức vụ | THU HỒI, HỦY, CẮT GÓC CHỨNG MINH, THẺ | |
||||||||||||
| | | | - Chiều cao - Sống mũi - Dái tai | Đặc điểm riêng | | | | | Ngày thu hồi, hủy, cắt góc | Lý do |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM BỘ TỔNG THAM MƯU SỔ ĐĂNG KÝ CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ BỘ CHQS (BTL) ……………………………………… BAN CHQS …………………………………………… QUY Ể N SỐ …………………………………………….. Số thẻ QNCN và HSQ, BS dự bị: Từ số ……………………… đến số ……………….. Đưa vào lưu trữ ngày ….. tháng ….. năm 20 ….. Năm 20 ….. |
||
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ
| S ố TT | - Họ và tên - Sinh ngày, tháng, năm | - Quê quán - N ơ i cư trú - Họ tên vợ (ch ồ ng) | - Nghề nghiệp - N ơ i công tác - Chức vụ công tác | QUÁ TRÌNH TẠI NGŨ | | ĐƯỢC BIÊN CHẾ VÀO ĐƠN VỊ DBĐV | | Lần cấp: - Lần đầu - Lần đổi - Cấp lại | - Số Thẻ - Số ĐT - Số CMND hoặc Thẻ căn cước CD | - Ngày cấp - Người ký - Cán bộ theo dõi cấp Thẻ |
||||||||||||
| | | | | - Cấp bậc - Chức vụ - CNQS | - Nhập ngũ - Xuất ngũ - Đơn vị XN | - Cấp bậc - Chức vụ | - CNQS - Đơn vị | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |