Điều 14. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (3b). XH | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH MÃ SỐ TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG ÁP DỤNG TRONG QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (Kèm theo Nghị định số 55/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số | STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số |
|||||||
| 1 | Thành phố Hà Nội | 01 | 33 | Tỉnh Quảng Nam | 49 |
| 2 | Tỉnh Hà Giang | 02 | 34 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 |
| 3 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | 35 | Tỉnh Bình Định | 52 |
| 4 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | 36 | Tỉnh Phú Yên | 54 |
| 5 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | 37 | Tỉnh Khánh Hoà | 56 |
| 6 | Tỉnh Lào Cai | 10 | 38 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 |
| 7 | Tỉnh Điện Biên | 11 | 39 | Tỉnh Bình Thuận | 60 |
| 8 | Tỉnh Lai Châu | 12 | 40 | Tỉnh Kon Tum | 62 |
| 9 | Tỉnh Sơn La | 14 | 41 | Tỉnh Gia Lai | 64 |
| 10 | Tỉnh Yên Bái | 15 | 42 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 |
| 11 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | 43 | Tỉnh Đắk Nông | 67 |
| 12 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | 44 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 |
| 13 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | 45 | Tỉnh Bình Phước | 70 |
| 14 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | 46 | Tỉnh Tây Ninh | 72 |
| 15 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | 47 | Tỉnh Bình Dương | 74 |
| 16 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | 48 | Tỉnh Đồng Nai | 75 |
| 17 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | 49 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 |
| 18 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | 50 | TP. Hồ Chí Minh | 79 |
| 19 | Tỉnh Hải Dương | 30 | 51 | Tỉnh Long An | 80 |
| 20 | Thành phố Hải Phòng | 31 | 52 | Tỉnh Tiền Giang | 82 |
| 21 | Tỉnh Hung Yên | 33 | 53 | Tỉnh Bến Tre | 83 |
| 22 | Tỉnh Thái Bình | 34 | 54 | Tỉnh Trà Vinh | 84 |
| 23 | Tỉnh Hà Nam | 35 | 55 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 |
| 24 | Tỉnh Nam Định | 36 | 56 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 |
| 25 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | 57 | Tỉnh An Giang | 89 |
| 26 | Tỉnh Thanh Hoá | 38 | 58 | Tỉnh Kiên Giang | 91 |
| 27 | Tỉnh Nghệ An | 40 | 59 | Thành phố cần Thơ | 92 |
| 28 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | 60 | Tỉnh Hậu Giang | 93 |
| 29 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | 61 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 |
| 30 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | 62 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 |
| 31 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | 63 | Tỉnh Cà Mau | 96 |
| 32 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ CẤP MÃ SỐ NHẬN DIỆN AO NUÔI CÁ TRA (Kèm theo Nghị định số 55/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ)
Mẫu số 01: Mẫu giấy đăng ký cấp mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm.
Mẫu số 02: Mẫu giấy đăng ký cấp lại mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm.
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ CẤP MÃ SỐ NHẬN DIỆN AO NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM
Kính gửi[1]: ...............................................................................
Họ, tên chủ cơ sở: ..............................................................................................................
Số căn cước công dân/CMND (đối với chủ cơ sở nuôi không phải là doanh nghiệp) hoặc mã doanh nghiệp ...........................do ...................................................., cấp ngày............................
Địa chỉ liên hệ:......................................................................................................................
Số điện thoại:..................... Fax:...........................Email (nếu có):.........................................
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày / /2017 của Chính phủ về quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra.
Đăng ký cấp mã số nhận diện cho từng ao nuôi cá Tra của chủ cơ sở như sau:
| TT | Ao nuôi [2] | Địa chỉ ao nuôi [3] | Diện tích ao nuôi (m 2 ) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| ... | | | |
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
................, ngày........tháng........năm....... CHỦ CƠ SỞ
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ CẤP LẠI MÃ SỐ NHẬN DIỆN AO NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM
Kính gửi 1: ...............................................................................
Họ, tên chủ cơ sở: ..............................................................................................................
Số căn cước công dân/CMND (đối với chủ cơ sở nuôi không phải là doanh nghiệp) hoặc mã số doanh nghiệp ...........................do ...................................................., cấp ngày............................
Địa chỉ liên hệ:......................................................................................................................
Số điện thoại:..................... Fax:...........................Email (nếu có):.........................................
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày / /2017 của Chính phủ về quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra.
Đăng ký cấp mã số nhận diện cho từng ao nuôi cá Tra của chủ cơ sở như sau:
| TT | Mã số nhận diện ao nuôi đã được cấp 2 | Địa chỉ ao nuôi 3 | Thay đổi diện tích ao nuôi (m 2 ) | | Thay đổi chủ cơ sở | |
||||||||
| | | | Cũ | Mới | Cũ | Mới |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
................, ngày........tháng........năm....... CHỦ CƠ SỞ
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN MÃ SỐ NHẬN DIỆN AO NUÔI CÁ TRA (Kèm theo Nghị định số 55/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ)
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN....... CHI CỤC........................
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày / /2017 của Chính phủ về quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra.
Chi cục trưởng Chi cục..................................tỉnh.............
CHỨNG NHẬN
Số: ......./20...
Họ, tên chủ cơ sở: ..............................................................................................................
Số căn cước công dân/CMTND (đối với chủ cơ sở nuôi không phải là doanh nghiệp) hoặc mã số doanh nghiệp ...........................do ...................................................., cấp ngày............................
Địa chỉ cơ sở:......................................................................................................................
Số điện thoại:.................................................... Fax:...........................................................
Email (nếu có):.....................................................................................................................
Mã số cơ sở nuôi (AA-BB-CCCC):.........................................................................................
Có mã số nhận diện từng ao nuôi cá Tra như sau:
| TT | Mã số nhận diện ao nuôi 1 | Ao nuôi 2 | Diện tích ao nuôi (m 2 ) | Địa chỉ ao nuôi 3 |
||||||
| 1 | AA-BB-CCCC-DDD | | | |
| 2 | | | | |
| .... | | | | |
................, ngày........tháng........năm....... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÁ TRA (Kèm theo Nghị định số 55/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ)
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............. | Hà Nội, ngày tháng năm 20
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÁ TRA
THÁNG ............./20......
Kính gửi: | - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Công Thương.
| STT | Tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu | Mã số doanh nghiệp | Ngày đăng ký tờ khai hải quan xuất khẩu | Nước/vùng lãnh thổ hàng đến cuối cùng | Mã HS | Lượng hàng xuất khẩu (tấn, đơn vị tính khác) | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Tổng lượng hàng xuất khẩu (tấn, đơn vị tính khác):
Nơi nhận: - - | TỔNG CỤC HẢI QUAN
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CÁ TRA (Kèm theo Nghị định số 55/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ)
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............. | Hà Nội, ngày tháng năm 20
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CÁ TRA
THÁNG ............./20......
Kính gửi: | - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Công Thương.
| STT | Tên tổ chức, cá nhân ở Việt Nam nhập khẩu 1 | Mã số doanh nghiệp | Ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu | Nước/vùng lãnh thổ xuất xứ | Mã HS | Lượng hàng xuất khẩu (tấn, đơn vị tính khác) | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
Nơi nhận: - - | TỔNG CỤC HẢI QUAN
[1] Ghi rõ tên cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản.
[2] Ghi rõ vị trí, địa điểm ao nuôi theo sơ đồ ao nuôi.
[3] Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã, huyện.
1 Ghi rõ tên cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản.
2 Ghi rõ vị trí, địa điểm ao nuôi theo sơ đồ ao nuôi.
3 Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã, huyện.
1 Mã số nhận diện ao nuôi cấp cho cơ sở theo từng ao.
2 Ghi rõ ký hiệu hoặc tên ao nuôi, vị trí, địa điểm ao nuôi theo sơ đồ ao nuôi.
3 Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã, huyện.
1 Tổ chức, các nhân nhập khẩu hoặc tổ chức, cá nhân có hàng nhập khẩu