Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã
1. Chi đầu tư phát triển:
a) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội từ nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách xã theo phân cấp của cấp tỉnh theo các lĩnh vực chi quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia, chương trình mục tiêu theo phân cấp của cấp tỉnh, cấp huyện;
c) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của cấp xã từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật và Luật đầu tư công cho từng dự án nhất định, do Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định đưa vào ngân sách cấp xã quản lý theo các lĩnh vực chi được quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Chi thường xuyên:
a) Chi thực hiện các nhiệm vụ về quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội theo phân cấp:
- Chi thực hiện chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ và các khoản chi khác về dân quân tự vệ thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách xã theo quy định của Luật dân quân tự vệ; chi thực hiện việc đăng ký nghĩa vụ quân sự, công tác nghĩa vụ quân sự khác thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã theo quy định của Luật nghĩa vụ quân sự; các khoản chi khác theo quy định của pháp luật;
- Chi tuyên truyền, vận động và tổ chức phong trào bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn xã; các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
b) Chi sự nghiệp giáo dục: Hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trên địa bàn xã;
c) Chi cho nhiệm vụ ứng dụng, chuyển giao công nghệ (không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ) theo phân cấp;
d) Chi sự nghiệp y tế: Hỗ trợ phục vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân trên địa bàn xã;
đ) Các hoạt động văn hóa thông tin; phát thanh, truyền thanh; thể dục thể thao;
e) Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường do cấp xã tổ chức;
g) Chi các hoạt động sự nghiệp kinh tế do cấp xã quản lý: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo các công trình phúc lợi, các công trình kết cấu hạ tầng, các công trình khác do xã quản lý; hỗ trợ khuyến khích phát triển các hoạt động kinh tế như: khuyến công, khuyến nông, khuyến ngư, khuyến lâm theo chế độ quy định; các hoạt động kinh tế khác;
h) Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội ở xã (Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh); chi hỗ trợ hoạt động cho các thôn, bản, tổ dân phố;
i) Chi hỗ trợ cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp ở xã theo quy định của pháp luật;
k) Chi cho công tác xã hội do cấp xã quản lý: Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ quy định (không kể trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc và trợ cấp thôi việc 1 lần cho cán bộ xã nghỉ việc từ ngày 01 tháng 01 năm 1998 trở về sau do Bảo hiểm xã hội chi trả); chi thăm hỏi các gia đình chính sách; trợ giúp xã hội và công tác xã hội khác;
l) Chi hoạt động công tác Đảng của tổ chức cơ sở Đảng, Đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định số 99-QĐ/TW, ngày 30/5/2012 của Ban Bí thư Trung ương Đảng);
m) Các khoản chi thường xuyên khác ở xã theo quy định của pháp luật, bao gồm chi nộp trả ngân sách cấp trên.
3. Chi thường xuyên thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia do cấp xã thực hiện theo phân cấp.
4. Chi chuyển nguồn sang năm sau của ngân sách xã.
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 2018-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| Số TT | NGUỒN THU VÀ PHÂN CẤP NGUỒN THU | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu | | | Ghi chú | |
||||||||
| | | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | | |
| | | | | | | |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| I | CÁC KHOẢN THU CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG 100% | | | | | |
| 1 | Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | | | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh do Cục thuế tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| b | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh do Chi cục thuế quản lý | | 100 | | | |
| 2 | Lệ phí môn bài (không bao gồm thu từ cá nhân, hộ kinh doanh) | | | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Cục thuế tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| b | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Chi cục thuế quản lý | | 100 | | | |
| 3 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp (không bao gồm thu từ hộ gia đình) | | 100 | | | |
| 4 | Tiền sử dụng đất (trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý) | | | | Trừ trường hợp khác phân chia theo quyết định điều hành riêng của UBND tỉnh | |
| a | Tiền sử dụng đất của các dự án do cấp tỉnh quản lý (do UBND tỉnh quyết định thu hồi đất) | 100 | | | | |
| b | Tiền sử dụng đất do cấp huyện quản lý | | 100 | | | |
| 5 | Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) | | 100 | | Trừ trường hợp khác phân chia theo quyết định điều hành riêng của UBND tỉnh | |
| 6 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | |
| a | Do cấp tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| b | Do cấp huyện quản lý | | 100 | | | |
| 7 | Lệ phí trước bạ (không bao gồm lệ phí trước bạ nhà, đất) | | 100 | | | |
| 8 | Thu hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán | 100 | | | | |
| 9 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế theo quy định; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện chủ sở hữu | 100 | | | | |
| 10 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh | 100 | | | | |
| 11 | Thu từ bán tài sản nhà nước | | | | | |
| a | Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty TNHH một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu, đơn vị hoặc doanh nghiệp mà có vốn của ngân sách địa phương tham gia trước khi thực hiện cổ phần hóa, sắp xếp lại và các đơn vị, tổ chức khác thuộc cấp tỉnh quản lý | 100 | | | Riêng tiền thu được từ bán tài sản nhà nước (trừ chuyển nhượng quyền sử dụng đất) và thanh lý tài sản đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý và sử dụng tài sản nhà nước | |
| b | Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý | | 100 | | | |
| 12 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật | | | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | | | |
| b | Cấp huyện | | 100 | | | |
| c | Cấp xã | | | 100 | | |
| 13 | Phí do các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu | | | | Số thu phí được khấu trừ và trích lại để bù đắp chi phí không thuộc phạm vi thu ngân sách nhà nước và được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật | |
| a | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện, từ hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện. | 100 | | | | |
| b | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện, từ hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thuộc cấp huyện quản lý thực hiện. | | 100 | | | |
| c | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã thực hiện | | | 100 | | |
| 14 | Lệ phí do các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không bao gồm lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ) | | | | | |
| a | Do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện thu | 100 | | | | |
| b | Do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện thu | | 100 | | | |
| c | Do cấp xã thực hiện thu | | | 100 | | |
| 15 | Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật | | | | | |
| a | Do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định xử phạt, tịch thu | 100 | | | | |
| b | Do các cơ quan nhà nước cấp huyện quyết định xử phạt, tịch thu | | 100 | | | |
| c | Do cấp xã quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu | | | 100 | | |
| 16 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước | | | | | |
| a | Do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật | 100 | | | | |
| b | Do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp huyện xử lý, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật | | 100 | | | |
| c | Do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc xã xử lý theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật | | | 100 | | |
| 17 | Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật | | | | | |
| a | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép do cơ quan Trung ương cấp phép (phần ngân sách địa phương được hưởng) | 100 | | | | |
| b | Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | 100 | | | | |
| 18 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | | 100 | | |
| 19 | Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | | | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | | | |
| b | Cấp huyện | | 100 | | | |
| c | Các khoản đóng góp theo quy định của pháp luật, các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng do Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định đưa vào ngân sách cấp xã quản lý | | | 100 | | |
| 20 | Thu từ các hoạt động sự nghiệp của xã, phần nộp vào ngân sách theo quy định của pháp luật | | | 100 | | |
| 21 | Thu kết dư ngân sách | | | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | | | |
| b | Cấp huyện | | 100 | | | |
| c | Cấp xã | | | 100 | | |
| 22 | Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | | | |
| b | Cấp huyện | | 100 | | | |
| c | Cấp xã | | | 100 | | |
| 23 | Thu chuyển nguồn của ngân sách địa phương từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | | | |
| b | Cấp huyện | | 100 | | | |
| c | Cấp xã | | | 100 | | |
| 24 | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật | | | | | |
| 24.1 | Thu khác về thuế (kể cả tiền chậm nộp thuế và tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý) | | | | | |
| a | Từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Cục Thuế tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| b | Từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Chi cục Thuế quản lý | | 100 | | | |
| c | Từ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | | | 100 | | |
| 24.2 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | | | |
| 24.3 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | | | | | |
| a | Trường hợp đặc biệt có phát sinh nguồn thu từ dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách làm ngân sách cấp huyện tăng thu lớn, thì số tăng thu phải nộp về ngân sách cấp tỉnh và các khoản thu khác ngân sách cấp huyện nộp lên theo quy định của pháp luật | 100 | | | | |
| b | Trường hợp đặc biệt có phát sinh nguồn thu từ dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách làm ngân sách cấp xã tăng thu lớn, thì số tăng thu phải nộp về ngân sách cấp huyện và các khoản thu khác ngân sách cấp xã nộp lên theo quy định của pháp luật | | 100 | | | |
| 24.4 | Thu khác theo quy định của pháp luật theo từng cấp quản lý (kể cả tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý) | | | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | | | |
| b | Cấp huyện | | 100 | | | |
| c | Cấp xã | | | 100 | | |
| II | CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LUẬT NGÂN SÁCH (PHẦN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG) | | | | | |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hoá nhập khẩu, thuế GTGT thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | | | | | |
| 1.1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Cục thuế tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| 1.2 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Chi cục Thuế quản lý | | 100 | | | |
| 1.3 | Thu từ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | | | | | |
| a | Phường Tân Quang (Thành phố Tuyên Quang) | | 50 | 50 | | |
| b | Các xã, phường, thị trấn còn lại | | | 100 | | |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp ( không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | | | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Cục Thuế tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| b | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Chi cục Thuế quản lý | | 100 | | | |
| 3 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| 3.1 | Do Cục Thuế quản lý thu (Không bao gồm thu từ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh) | 100 | | | | |
| 3.2 | Do Chi cục Thuế quản lý thu (Không bao gồm thu từ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh) | | 100 | | | |
| 3.3 | Thu từ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | | | | | |
| a | Phường Tân Quang, phường Phan Thiết (TP Tuyên Quang) | | 70 | 30 | | |
| b | Các xã, phường, thị trấn còn lại | | | 100 | | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) | | | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Cục Thuế tỉnh quản lý | 100 | | | | |
| b | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác do Chi cục Thuế quản lý | | 100 | | | |
| c | Thu từ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | | | 100 | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) | 100 | | | | |
| III | CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | |
| 1 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình | | 30 | 70 | | |
| 2 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 30 | 70 | | |
| 3 | Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | | 30 | 70 | | |
| 4 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | | 30 | 70 | | |
| 5 | Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật | | | | | |
| a | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép | 80 | 20 | | | |