Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Công Thương; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp (để KT); - Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND,UBND tỉnh ; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh; - Công báo Tuyên Quang; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sơn
Biểu số 01
Nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Giai đoạn 2017-2020 | | | | Giai đoạn 2021-2030 | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Số điểm mỏ | | Diện tích ( ha ) | | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Chiêm Hóa | | | | | | | |
| 1 | Cát, sỏi | | 2 | 68,0 | | - | - | T hăm dò bổ sung trong quá trình khai thác |
| 2 | Đá vôi | | 4 | 11,3 | | 4 | 8,6 | |
| 3 | Đất sét | | 1 | 4,6 | | - | - | |
| II | Huyện Hàm Yên | | | | | | | |
| 1 | Cát, sỏi | | 1 | 23,0 | | - | - | T hăm dò bổ sung |
| 2 | Đá vôi | | 3 | 4,0 | | 1 | 5,0 | |
| 3 | Đất sét | | 1 | 4,0 | | - | - | |
| III | Huyện Lâm Bình | | | | | | | |
| 1 | Đá vôi | | 1 | 1,0 | | - | - | Thăm dò bổ sung |
| IV | Huyện Na Hang | | | | | | | |
| 1 | Đá vôi | | 1 | 1,7 | | 2 | 2 ,9 | Thăm dò bổ sung |
| V | Huyện Sơn Dương | | | | | | | |
| 1 | Cát, sỏi | | 2 | 33,9 | | - | - | Thăm dò bổ sung |
| 2 | Đá vôi | | 7 | 25 ,5 | | 1 | 2,0 | |
| 3 | Đất sét | | 1 | 3,0 | | - | - | |
| VI | Tp. Tuyên Quang | | | | | | | |
| 1 | Đá vôi | | 1 | 3 ,0 | | 1 | 2,0 | |
| VII | Huyện Yên Sơn | | | | | | | |
| 1 | Cát, sỏi | | 1 | | 40,29 | - | - | Thăm dò bổ sung |
| 2 | Đá vôi | | 8 | | 33 ,83 | - | - | |
| | Tổng cộng | | 34 | | 257,12 | 9 | 20,5 | |
| | | | | | | | | |
Biểu số 02
Khoáng sản ở khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Giai đoạn 2017-2020 | | Giai đoạn 2021-2030 | | Ghi chú |
||||||||
| | | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Hàm Yên | | | | | |
| 1 | Quặng Sắt | - | - | 1 | 21,3 | Mỏ Làng T ề, xã Thái Hòa |
| II | Huyện Sơn Dương | | | | | |
| 1 | Quặng Sắt | 1 | 3,13 | - | - | Mỏ Liên Thắng, xã Quyết Thắng |
| III | Huyện Yên Sơn | | | | | |
| 1 | Cao lanh - fenspat | 1 | 10,75 | - | - | Mỏ thôn Hồ, thôn Cây Dừa, xã Nhữ Hán |
| | Tổng cộng | 2 | 13,88 | 1 | 21,3 | |
Biểu số 03
Khoáng sản khác (sắt, antimon, mangan, thiếc, barite, than)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Giai đoạn 2017-2020 | | Giai đoạn 2021-2030 | | Ghi chú |
||||||||
| | | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Na Hang | | | | | |
| 1 | Quặng barite | 1 | 12,5 | | | |
| II | Huyện Lâm Bình | | | | | |
| 1 | Quặng antimon | 1 | 40,46 | | | |
| III | Huyện Chiêm Hóa | | | | | |
| 1 | Quặng antimon | 2 | 45 | | | |
| 2 | Quặng mangan | 5 | 123,36 | | | |
| 3 | Than đá | 1 | 6,88 | | | |
| IV | Huyện Hàm Yên | | | | | |
| 1 | Quặng sắt | 5 | 51,2 | | | |
| V | Huyện Sơn Dương | | | | | |
| 1 | Quặng thiếc | 1 | 20 | | | |
| 2 | Quặng barite | | | 1 | 17,69 | |
| VI | Huyện Yên Sơn | | | | | |
| 1 | Quặng sắt | 1 | 11,2 | | | |
| | Tổng cộng | 17 | 310,6 | 1 | 17,69 | |
Khoáng ản làm vật liệu xây dựng thông thường Biểu số 04
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Giai đoạn 2017 - 2020 | | Giai đoạn 2021 - 2030 | | Ghi chú |
||||||||
| | | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Chiêm Hóa | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 2 | 15,01 | 8 | 19,8 | |
| 2 | Cát sỏi | 2 | 140,0 | 2 | 128,0 | |
| 3 | Đất sét | - | - | 1 | 4,6 | |
| II | Huyện Hàm Yên | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 3 | 7,6 | 4 | 10,0 | |
| 2 | Cát sỏi | 3 | 131,8 | 2 | 28,25 | |
| 3 | Đất sét | - | - | 1 | 4,0 | |
| III | Huyện Na Hang | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 3 | 5,7 | 2 | 2,9 | |
| 2 | Cát sỏi | - | - | 1 | 11,7 | |
| IV | Huyện Sơn Dương | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 16 | 101,39 | 6 | 8,4 | |
| 2 | Cát sỏi | 8 | 227,53 | 2 | 33,9 | |
| 3 | Đất sét | 1 | 1,0 | 1 | 3,0 | |
| V | Tp. Tuyên Quang | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 5 | 23,13 | 1 | 3,0 | |
| 2 | Cát sỏi | 7 | 203,08 | | | |
| 3 | Đất sét | 3 | 14,8 | | | |
| VI | Huyện Yên Sơn | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 6 | 39,23 | 5 | 10,5 | |
| 2 | Cát sỏi | 6 | 103,53 | 2 | 61,29 | |
| 3 | Đất sét | 1 | 2,5 | 1 | 13,0 | |
| VII | Huyện Lâm Bình | | | | | |
| 1 | Đá vôi | 1 | 1,66 | 1 | 1,0 | |
| | Tổng cộng | 67 | 1.017,96 | 40 | 343,34 | |
Khoáng sản ở khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ Biểu số 05
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
||||||
| I | Huyện Chiêm Hóa | | | |
| 1 | Quặng Antimon | 2 | 50,0 | |
| 2 | Than | 1 | 6,88 | |
| 3 | Quặng Mangan | 5 | 123,36 | |
| II | Huyện Hàm Yên | | | |
| 1 | Quặng Sắt | 6 | 73,44 | |
| III | Huyện Na Hang | | | |
| 1 | Quặng chì-kẽm | 1 | 9,8 | |
| 2 | Quặng Barite | 1 | 12,5 | |
| IV | Huyện Sơn Dương | | | |
| 1 | Quặng Thiếc | 1 | 20,0 | |
| 2 | Quặng sắt | 1 | 3,1 | |
| 3 | Quặng Barite | 1 | 17,69 | |
| V | Huyện Lâm Bình | | | |
| 1 | Quặng Antimon | 1 | 20,08 | |
| VI | Huyện Yên Sơn | | | |
| 1 | Quặng Sắt | 2 | 31,34 | |
| 2 | Caolanh-fenspat | 1 | 10,75 | |
| | Tổng cộng | 23 | 378,94 | |
Khoáng sản ở bãi thải đã đóng cửa mỏ Biểu số 06
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Giai đoạn 2017-2020 | | Giai đoạn 2017-2020 | | Ghi chú |
||||||||
| | | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | Số điểm mỏ | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Sơn Dương | | | | | |
| 1 | Quặng barite | 3 | 4,1 | | | |
| II | Huyện Yên Sơn | | | | | |
| 1 | Quặng barite | 5 | 4,1 | | | |
| | Tổng cộng | 8 | 8,2 | | | |
Biểu số 07
Các khu vực cấm, tạm thời cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Khu vực cấm, tạm thời cấm | | Khu vực hạn chế | | Ghi chú |
||||||||
| | | Số lượng | Diện tích (km 2 ) | Số lượng | Diện tích (km 2 ) | |
| I | Huyện Na Hang | | | | | |
| 1 | Thạch anh tinh thể | 1 | 1,5 | | | |
| 2 | Quarzit | 1 | 1,1 | | | |
| 3 | Quặng chì-kẽm | 3 | 3,9 | | | |
| 4 | Nước khoáng | 1 | 2,0 | | | |
| II | Huyện Chiêm Hóa | | | | | |
| 1 | Quarzit | 1 | 1,5 | 1 | 1,0 | |
| 2 | Quặng vàng | 1 | 2,0 | | | |
| 3 | Quặng vàng-antimon | | | 1 | 1,2 | |
| III | Huyện Hàm Yên | | | | | |
| 1 | Photphorit | | | 1 | 1,5 | |
| | Caolanh-fenspat | | | 1 | 2,2 | |
| IV | Huyện Yên Sơn | | | | | |
| 1 | Barit | 2 | 2,6 | 1 | 3,0 | |
| 2 | Đá vôi xi măng | 1 | 1,6 | | | |
| 3 | Đá hoa | | | 1 | 1,2 | |
| 4 | Cát, sỏi | | | 1 | 1,2 | |
| V | Thành phố Tuyên Quang | | | | | |
| 1 | Than nâu | 1 | 0,7 | | | |
| 2 | Quặng chì-kẽm, barite | 1 | 1,2 | | | |
| 3 | Quặng chì-kẽm | | | 1 | 1,6 | |
| 4 | Đá vôi xi măng | | | 1 | 1,0 | |
| VI | Huyện Sơn Dương | | | | | |
| 1 | Quặng chì-kẽm, barite | 1 | 1,0 | | | |
| 2 | Quặng thiếc | 3 | 3,0 | 2 | 3,27 | |
| 3 | Đá ốp lát | 1 | 1,2 | | | |
| 4 | Caolanh-fenspat | | | 1 | 1,5 | |
| | Tổng cộng | 18 | 23,3 | 12 | 18,67 | |
Biểu số 08
Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã thực hiện theo Quy hoạch 2008
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Khu vực theo Quyết định số 61/QĐ-UBND | | Ghi chú |
||||||
| | | Số lượng | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Na Hang | | | |
| 1 | Đá vôi | 6 | 10,6 | |
| 2 | Cát, sỏi | 2 | 35,15 | |
| II | Huyện Lâm Bình | | | |
| 1 | Đá vôi | 1 | 0,8 | |
| III | Huyện Chiêm Hóa | | | |
| 1 | Đá vôi | 9 | 29,7 | |
| 2 | Cát, sỏi | 1 | 302,5 | Theo sông Gâm tính từ huyện Na Hang đến xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn |
| 3 | Đất sét | 1 | 4,6 | |
| IV | Huyện Hàm Yên | | | |
| 1 | Đá vôi | 7 | 35,0 | |
| 2 | Cát, sỏi | 7 | 161,6 | |
| 3 | Đất sét | 1 | 3,4 | |
| V | Huyện Yên Sơn | | | |
| 1 | Đá vôi | 13 | 45,2 | |
| 2 | Cát, sỏi | 4 | 65,35 | |
| 3 | Đất sét | 2 | 15,5 | |
| VI | Thành phố Tuyên Quang | | | |
| 1 | Đá vôi | 9 | 41,4 | |
| 2 | Cát, sỏi | 7 | 242,12 | |
| 3 | Đất sét | 3 | 15,3 | |
| VII | Huyện Sơn Dương | | | |
| 1 | Đá vôi | 22 | 100,9 | |
| 2 | Cát, sỏi | 5 | 344,64 | |
| 3 | Đất sét | 2 | 4,0 | |
| | Tổng cộng | 102 | 1.457,76 | |
Biểu số 09
Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản được bổ sung
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Khu vực | | Ghi chú |
||||||
| | | Số lượng | Diện tích (ha) | |
| I | Huyện Na Hang | | | |
| 1 | Barit | 1 | 12,5 | |
| II | Huyện Lâm Bình | | | |
| 1 | Quặng antimon | 1 | 40,46 | |
| III | Huyện Chiêm Hóa | | | |
| 1 | Than | 1 | 6,88 | |
| 2 | Quặng antimon | 1 | 45,0 | |
| 3 | Quặng mangan | 5 | 123,36 | |
| 4 | Đá vôi | 1 | 5,0 | |
| IV | Huyện Hàm Yên | | | |
| 1 | Quặng sắt | 6 | 144,79 | |
| 2 | Cát, sỏi | 1 | 27,0 | |
| V | Huyện Yên Sơn | | | |
| 1 | Quặng sắt | 2 | 31,34 | |
| 2 | Barit | 8 | 7,84 | |
| 3 | Cát, sỏi | 1 | 16,7 | |
| VI | Thành phố Tuyên Quang | | | |
| 1 | Cát, sỏi | 2 | 44,7 | |
| VII | Huyện Sơn Dương | | | |
| 1 | Quặng thiếc | 1 | 20,0 | |
| 2 | Barit | 9 | 48,51 | |
| 3 | Đá vôi | 1 | 6,0 | |
| 4 | Cát, sỏi | 3 | 64,42 | |
| | Tổng cộng | 44 | 644,5 | |
Biểu số 10
Khu vực không cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Khu vực | Diện tích (ha) | Hiện trạng | Ghi chú |
||||||
| I | Đoạn sông Lô từ xã Bạch Xa đến cầu Tân Thành, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên | | | |
| 1 | Đoạn sông Lô từ bến đò thôn Bến Đền, xã Bạch Xa đến hết địa phận xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên | 120,0 | Đoạn sông này có dự án thủy điện sông Lô 6 | |
| 2 | Khu vực bến đò ngang Km71, thôn Bến Đền, xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên | 1,7 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 3 | Khu vực cầu phao thôn 68, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | 3 ,0 | Khu vực có cầu phao | |
| 4 | Khu vực bến đò ngang thôn Tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | 5,9 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 5 | Khu vực bến đò ngang Km61, xã Yên Phú, huyện Hàm Yên | 6,9 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 6 | Khu vực bến đò ngang Km60, xã Yên Phú, huyện Hàm Yên | 4 ,0 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 7 | Khu vực bến đò ngang thôn A1 Thống Nhất, xã Yên Phú | 6,9 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 8 | Khu vực bến đò ngang thôn 7 Thống Nhất, xã Yên Phú | 7,6 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 9 | Khu vực bến đò ngang thôn 9 Minh Phú, xã Yên Phú | 7 ,0 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 10 | Khu vực cầu Tân Thành và kè bờ sông thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên | 15 ,0 | Hành lang bảo vệ cầu và kè bờ sông | |
| II | Đoạn sông Lô từ cầu Tân Thành, thị trấn Tân Yên đến cầu Bợ, huyện Hàm Yên. | | | |
| 11 | Khu vực cầu Tân Thành và kè bờ sông thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên | 18,6 | Hành lang bảo vệ cầu và kè bờ sông | |
| 12 | Khu vực sạt bờ sông thuộc thôn Việt Thành, xã Tân Thành, huyện hàm Yên | 36 ,0 | Bờ sông có sạt lở | |
| 13 | Khu vực trạm thủy văn Hàm Yên | 20,1 | Hành lang bảo vệ trạm thủy văn | |
| 14 | Khu vực cầu Bợ, huyện Hàm Yên | 11,1 | Hành lang bảo vệ cầu | |
| III | Đoạn sông Lô từ cầu Bợ, huyện Hàm Yên đến ngã ba sông Lô Gâm. | | | |
| 15 | Khu vực cầu Bợ, huyện Hàm Yên | 7,5 | Hành lang bảo vệ cầu | |
| 16 | Khu vực bến đò thôn Ba Luồng, xã Thái Hòa | 6,3 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 17 | Khu vực bến đò ngang thôn Tân An, xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên | 4,3 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 18 | Khu vực bến đò ngang thôn Chợ Tổng, xã Đức Ninh | 4,5 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 19 | Khu vực sạt lở bờ sông thuộc thôn Chợ Tổng, xã Đức Ninh | 2,9 | Bờ sông có sạt lở | |
| 20 | Khu vực bến đò Soi Tiên, xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn | 4,1 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| 21 | Khu vực cầu Tứ Quận, huyện Yên Sơn | 18,6 | Hành lang bảo vệ cầu | |
| 22 | Khu vực bến đò Ông Uông, xã Tứ Quận | 9,1 | Bến đò ngang đang hoạt động | |
| IV | Đoạn sông Lô từ ngã ba Lô – Gâm đến cầu Nông Tiến | | | |
| 23 | Khu vực ngã ba sông Lô – Gâm (khu di tích lịch sử Khe Lau) | 20,4 | Khu vực có di tích lịch sử | |
| 24 | Khu di tích lịch sử soi Sính, trạm bơm Tân Long, Trạm thủy văn Ghềnh Gà, soi Hồng Lương, cầu Tân Hà, trạm bơm xóm 7 xã Tràng Đà và trạm bơm nước của Công ty CP xi măng Tân Quang | 191,5 | Khu vực có di tích lịch sử | |
| 25 | Khu vực cầu Nông Tiến; kè bảo vệ bờ sông; trạm bơn nước của Công ty CP Giấy Tuyên Quang và Công ty CP Hào An | 34,7 | Hành lang bảo vệ cầu và trạm bơm nước | |
| V | Đoạn sông Lô từ cầu Nông Tiến đến cầu An Hòa | | | |
| 26 | Khu vực cầu Nông Tiến và Soi Tình Húc | 117 ,0 | Hành lang bảo vệ cầu | |
| 27 | Khu vực soi Bãi Vọng | 13 ,0 | Hành lang bảo vệ kè | |
| 28 | Khu vực cầu Bình Ca và trạm bơm Phú Lộc, xã An Khang | 34,5 | Hành lang bảo vệ cầu và trạm bơm nước | |
| 29 | Khu vực di tích lịch sử Bình Ca | 13,1 | Khu vực có di tích lịch sử | |
| 30 | Khu vực trạm bơm nước Kim Ninh, xã Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương | 6,5 | Hành lang bảo vệ trạm bơm nước | |
| 31 | Khu vực bến đò Giuộc, xã Anh Khang; dự kiến kè bờ sông và cầu An Hòa | 4,9 | Khu vực có dự án kè bờ sông | |
| 32 | Khu vực cầu An Hòa và trạm bơm nước của Công ty Liên Doanh khoáng nghiệp Hằng Nguyên | 13,5 | Hành lang bảo vệ cầu và trạm bơm nước | |
| VI | Đoạn sông từ cầu An Hoà đến xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương. | | | |
| 33 | Khu vực cầu An Hòa | 12,9 | Hành lang bảo vệ cầu | |
| 34 | Khu vực đới phòng hộ vệ sinh công trình khai thác nước mặt của Nhà máy Z113 | 7,3 | Hành lang bảo vệ trạm bơm nước | |
| 35 | Khu vực trạm bơm nước xã Đội Bình, huyện Yên Sơn | 10,8 | Hành lang bảo vệ trạm bơm nước | |
| 36 | Khu vực đới phòng hộ vệ sinh công trình khai thác nước mặt của Nhà máy Z129 và bến đò Xạ Hương xã Đông Thọ | 20,4 | Hành lang bảo vệ trạm bơm nước | |
| 37 | Khu vực trạm bơm nước xã Quyết Thắng | 5,2 | Hành lang bảo vệ trạm bơm nước | |
| VII | Đoạn sông từ xã Vân Sơn đến hết xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương. | | | |
| 38 | Khu vực trạm bơm Đồn Hang, xã Vân Sơn | 2,4 | Hành lang bảo vệ trạm bơm nước | |
| 39 | Khu vực bờ sông có nguy cơ sạt lở làm ảnh hưởng đến tuyến đê thuộc thôn Mãn Sơn, xã Vân Sơn | 21,1 | Bờ sông có sạt lở | |
| 40 | Khu vực bờ sông bị sạt lở thuộc thôn Mãn Sơn, xã Vân Sơn và Trạm thủy văn Vụ Quang | 13 ,0 | Bờ sông có sạt lở và hành lang bảo vệ trạm thủy văn | |
| 41 | Khu vực cầu Kim Xuyên | 17,6 | Hành lang bảo vệ cầu | |
| 42 | Khu vực có dự án kè bờ sông thuộc địa phận thôn Hưng Thịnh, xã Sầm Dương | 31,2 | Khu vực có dự án kè và bờ sông bị sạt lở | |
| 43 | Khu vực có dự án kè bờ sông thuộc địa phận thôn Hưng Thịnh, xã Sầm Dương | 16,1 | Khu vực có dự án kè và bờ sông bị sạt lở | |
| 44 | Khu vực sạt lở bờ sông từ thôn Phú Thọ 2 đến bến đò Phan Lương | 24,6 | Khu vực có sạt lở bờ sông | |
Biểu số 11
Khu vực không cấp phép hoạt động khoáng sản đá vôi ven trục đường giao thông chính
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| STT | Khu vực | Số lượng | Vị trí | Phạm vi | Ghi chú |
|||||||
| I | Đường quốc lộ: 32 khu vực | | | | |
| 1 | Quốc lộ 2 | 3 | Xã Yên Phú, huyện Hàm Yên | Dài theo trục đường khoảng 2,6km | |
| 2 | Quốc lộ 2C | 15 | Huyện Sơn Dương, Yên Sơn và thành phố Tuyên Quang | Dài theo trục đường khoảng 17,3km | |
| 3 | Quốc lộ 2D | 1 | Xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn | Dài theo trục đường khoảng 0,2km | |
| 4 | Quốc lộ 3B | 2 | Huyện Hàm Yên, Chiêm Hóa | Dài theo trục đường khoảng 3,4km | |
| 5 | Quốc lộ 37 | 4 | Huyện Sơn Dương, Yên Sơn | Dài theo trục đường khoảng 2,5km | |
| 6 | Quốc lộ 279 | 7 | Huyện Chiêm Hóa, Na Hang, Lâm Bình | Dài theo trục đường khoảng 40km | |
| II | Đường tỉnh lộ: 15 khu vực | | | | |
| 1 | Tỉnh lộ 186 | 3 | Huyện Sơn Dương | Dài theo trục đường khoảng 4,5km | |
| 2 | Tỉnh lộ 188 | 6 | Huyện Chiêm Hóa, Lâm Bình | Dài theo trục đường khoảng 16,8km | |
| 3 | Tỉnh lộ 185 | 2 | Huyện Lâm Bình | Dài theo trục đường khoảng 10,0km | |
| 4 | Tỉnh lộ 190 | 1 | Xã Thượng Nông, huyện Na Hang | Dài theo trục đường khoảng 0,4 km | |
| 5 | Tỉnh lộ 189 | 3 | Xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên | Dài theo trục đường khoảng 3,3 km | |
Các khu vực dự trữ khoáng sản Biểu số 12
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Số lượng | Ghi chú | |
||||||
| | | | | |
| I | Huyện Na Hang | | | |
| 1 | Đá vôi xi măng | 1 | | |
| II | Huyện Lâm Bình | | | |
| 1 | Đá vôi xi măng | 1 | | |
| III | Huyện Chiêm Hóa | | | |
| 1 | Đá vôi làm VLXDTT | 2 | | |
| 2 | Đất sét làm gạch ngói | 1 | | |
| IV | Huyện Hàm Yên | | | |
| 1 | Đá vôi xi măng | 4 | | |
| 2 | Đá vôi làm VLXDTT | 3 | | |
| 3 | Đất sét làm gạch ngói | 1 | | |
| V | Huyện Yên Sơn | | | |
| 1 | Đá vôi xi măng | 7 | | |
| 2 | Đá vôi làm VLXDTT | 1 | | |
| 3 | Đá ốp lát | 2 | | |
| VI | Thành phố Tuyên Quang | | | |
| 1 | Đất sét xi măng | 1 | | |
| VII | Huyện Sơn Dương | | | |
| 1 | Đá vôi xi măng | 3 | | |
| 2 | Đá vôi làm VLXDTT | 3 | | |
| 3 | Đá ốp lát | 1 | | |
| 4 | Đất sét xi măng | 2 | | |
| 5 | Đất sét làm gạch ngói | 1 | | |
| | Tổng cộng | 34 | | |
Biểu số 13
Các khu vực mỏ khoáng sản đã có trong Quy hoạch khoáng sản năm 2008 đưa ra khỏi Quy hoạch khoáng sản của tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Số lượng | Ghi chú | |
||||||
| | | | | |
| I | Huyện Lâm Bình | | | |
| 1 | Quặng vàng | 2 | | |
| II | Huyện Chiêm Hóa | | | |
| 1 | Quặng antimon | 2 | | |
| 2 | Quặng đồng | 2 | | |
| 3 | Quặng mangan | 5 | | |
| 4 | Quặng vàng | 2 | | |
| 5 | Quặng vàng-antimon | 1 | | |
| III | Huyện Hàm Yên | | | |
| | Quặng antimon | 1 | | |
| 1 | Quặng caolanh-fenspat | 3 | | |
| 2 | Đá vôi trắng | 1 | | |
| 3 | Quặng sắt | 4 | | |
| 4 | Quặng vàng | 1 | | |
| IV | Huyện Yên Sơn | | | |
| 1 | Quặng chì-kẽm | 3 | | |
| 2 | Quặng vàng | 5 | | |
| 3 | Nước khoáng | 4 | | |
| V | Huyện Sơn Dương | | | |
| 1 | Quặng caolanh-fenspat | 5 | | |
| 2 | Quặng vonfram | 2 | | |
| 3 | Thủy ngân | 1 | | |
| | Tổng cộng | 44 | | |
Biểu số 14
Các khu vực mỏ khoáng sản khác mới phát hiện chuyển về Quy hoạch khoáng sản Trung ương
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2017/NQ - HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 4)
| TT | Loại khoáng sản | Vị trí | Số lượng | Diện tích (ha) |
||||||
| 1 | Cao lanh | Huyện Sơn Dương | | |
| | | Thôn Đồng X e, xã Sơn Nam | 1 | 29,9 |
| | | Thôn Phú Đa và thôn Đồng Phú, xã Hào Phú | 1 | 6,0 |
| | | Huyện Yên Sơn | | |
| | | Thôn Tân Lập, xã Nh ữ Hán | 1 | 9,7 |
| Tổng cộng | | | 3 | 45, 6 |