法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang

Số hiệu
22/2017/TT-BTNMT
Ngày ban hành
29 tháng 8, 2017
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2017

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.

Điều 3Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh;

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.”; là chữ viết tắt của “thị trấn”;

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của thị xã; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”;

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”;

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh;

f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |

||||

| 1 | Thành phố Rạch Giá | |

| 2 | Thị xã Hà Tiên | |

| 3 | Huyện An Biên | |

| 4 | Huyện An Minh | |

| 5 | Huyện Châu Thành | |

| 6 | Huyện Giang Thành | |

| 7 | Huyện Giồng Riềng | |

| 8 | Huyện Gò Quao | |

| 9 | Huyện Hòn Đất | |

| 10 | Huyện Kiên Lương | |

| 11 | Huyện Tân Hiệp | |

| 12 | Huyện U Minh Thượng | |

| 13 | Huyện Vĩnh Thuận | |

| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình |

||||||||||||

| | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | |

| | | | | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | |

| Khu phố 1 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 37" | 105 o 07' 27" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 44" | 105 o 06' 53" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 25" | 105 o 06' 42" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 54" | 105 o 06' 39" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 09" | 105 o 06' 47" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 30" | 105 o 06' 40" | | | | | C-48-55-A-a |

| Quốc lộ 80 | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| cầu An Hòa | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 16" | 105 o 06' 29" | | | | | C-48-55-A-a |

| cầu Rạch Sỏi | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 29" | 105 o 07' 06" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Hưng An Tự | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 19" | 105 o 06' 47" | | | | | C-48-55-A-a |

| đình An Hòa | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 18" | 105 o 06' 31" | | | | | C-48-55-A-a |

| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. An Bình | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | 10 o 00' 31" | 105 o 04' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| kênh Cái Sắn | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| kênh Điều Hành | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá | | | 9 o 58' 19" | 105 o 07' 41" | 9 o 57' 48" | 105 o 06' 35" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| kênh Ông Hiển | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá | | | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | 9 o 57' 07" | 105 o 06' 43" | C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | P. An Bình | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| Khu phố 1 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 10" | 105 o 06' 06" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 45" | 105 o 06' 18" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 42" | 105 o 06' 11" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 20" | 105 o 06' 17" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 26" | 105 o 05' 53" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 38" | 105 o 06' 16" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 08" | 105 o 06' 33" | | | | | C-48-55-A-a |

| Quốc lộ 80 | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-55-A-a |

| cầu An Hòa | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 16" | 105 o 06' 29" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Huyền Linh Đàn | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 08" | 105 o 06' 36" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Môn Quan | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 22" | 105 o 06' 00" | | | | | C-48-55-A-a |

| đường Ngô Quyền | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 9 o 58' 15" | 105 o 06' 27" | 10 o 00' 36" | 105 o 05' 06" | C-48-43-C-c |

| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | 10 o 00' 31" | 105 o 04' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| đường Nguyễn Văn Cừ | KX | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 9 o 59' 00" | 105 o 05' 15" | 9 o 59' 28" | 105 o 06' 07" | C-48-55-A-a |

| kênh Cái Sắn | TV | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | 9 o 57' 07" | 105 o 06' 43" | C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | P. An Hòa | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-55-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 17" | 105 o 07' 03" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 09" | 105 o 06' 48" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 09" | 105 o 07' 15" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 56' 56" | 105 o 07' 02" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 56' 37" | 105 o 06' 45" | | | | | C-48-55-A-a |

| Quốc lộ 61 | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-55-A-a |

| cầu Rạch Sỏi | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 29" | 105 o 07' 06" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa An Hòa | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 03" | 105 o 06' 41" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Bửu Ngọc | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 02" | 105 o 06' 50" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Ông Địa | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | 9 o 56' 24" | 105 o 06' 53" | | | | | C-48-55-A-a |

| đường Mai Thị Hồng Hạnh | KX | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 28" | 105 o 07' 07" | 9 o 56' 34" | 105 o 07' 42" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| kênh Cái Sắn | TV | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| kênh Tà Niên | TV | P. Rạch Sỏi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 07" | 105 o 06' 43" | 9 o 56' 23" | 105 o 06' 50" | C-48-55-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 18" | 105 o 04' 57" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 33" | 105 o 05' 12" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 18" | 105 o 05' 13" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 27" | 105 o 05' 08" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 13" | 105 o 05' 06" | | | | | C-48-55-A-a |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-c |

| di tích lịch sử Chùa Sắc Tứ Tam Bảo | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 16" | 105 o 05' 15" | | | | | C-48-43-C-c |

| di tích lịch sử Mộ Huỳnh Mẫn Đạt | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 26" | 105 o 04' 59" | | | | | C-48-43-C-c |

| đường Ngô Quyền | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | | | 9 o 58' 15" | 105 o 06' 27" | 10 o 00' 36" | 105 o 05' 06" | C-48-43-C-c |

| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | 10 o 00' 31" | 105 o 04' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-43-C-c |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Bảo | TP. Rạch Giá | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-c |

| khu phố Dãy Ốc | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 23" | 105 o 05' 55" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Phi Kinh | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 37" | 105 o 06' 06" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Thông Chữ | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 34" | 105 o 05' 17" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Vĩnh Phát | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 14" | 105 o 05' 28" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Vĩnh Viễn | DC | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 9 o 58' 35" | 105 o 07' 09" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Phước Thạnh | KX | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 18" | 105 o 05' 29" | | | | | C-48-43-C-c |

| kênh Dãy Ốc | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 40" | 105 o 06' 13" | 10 o 00' 22" | 105 o 06' 52" | C-48-43-C-c |

| kênh Đòn Dông | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| kênh Rạch Chát 2 | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 9 o 59' 09" | 105 o 07' 34" | 9 o 58' 41" | 105 o 06' 49" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| kênh Rạch Lác | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 06' 42" | 10 o 00' 41" | 105 o 06' 42" | C-48-43-C-c |

| kênh Vành Đai | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 28" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-43-C-c |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Hiệp | TP. Rạch Giá | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-c |

| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 01" | 105 o 05' 27" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 55" | 105 o 05' 39" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 38" | 105 o 05' 48" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 48" | 105 o 05' 23" | | | | | C-48-55-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 25" | 105 o 05' 43" | | | | | C-48-55-A-a |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-c |

| Bệnh viện Y Học Cổ Truyền Tỉnh Kiên Giang | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 48" | 105 o 05' 36" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Bửu Khánh | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 16" | 105 o 05' 47" | | | | | C-48-55-A-a |

| Đài Phát thanh Kiên Giang | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 9 o 59' 40" | 105 o 05' 44" | | | | | C-48-55-A-a |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Láng Cát | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 01" | 105 o 05' 33" | | | | | C-48-55-A-a |

| đường Ngô Quyền | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | | | 9 o 58' 15" | 105 o 06' 27" | 10 o 00' 36" | 105 o 05' 06" | C-48-43-C-c |

| đường Nguyễn Trung Trực | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | 10 o 00' 31" | 105 o 04' 58" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| đường Nguyễn Văn Cừ | KX | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | | | 9 o 59' 00" | 105 o 05' 15" | 9 o 59' 28" | 105 o 06' 07" | C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Lạc | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 30" | 105 o 07' 28" | | | | | C-48-55-A-b |

| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 44" | 105 o 08' 27" | | | | | C-48-55-A-b |

| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 11" | 105 o 07' 34" | | | | | C-48-55-A-b |

| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 56' 57" | 105 o 07' 45" | | | | | C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 61 | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| Cầu Quằng | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 52" | 105 o 08' 01" | | | | | C-48-55-A-b |

| cầu Rạch Sỏi | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 29" | 105 o 07' 06" | | | | | C-48-55-A-a |

| đường Cách Mạng Tháng 8 | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | 9 o 57' 52" | 105 o 08' 01" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| đường Mai Thị Hồng Hạnh | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 28" | 105 o 07' 07" | 9 o 56' 34" | 105 o 07' 42" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| sân bay Rạch Giá | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 57' 31" | 105 o 07' 45" | | | | | C-48-55-A-b |

| tịnh xá Ngọc Minh | KX | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | 9 o 56' 53" | 105 o 07' 30" | | | | | C-48-55-A-a |

| kênh Cái Sắn | TV | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| kênh Nông Thôn | TV | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 57' 15" | 105 o 07' 31" | 9 o 56' 00" | 105 o 08' 27" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn | TV | P. Vĩnh Lợi | TP. Rạch Giá | | | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | 9 o 57' 48" | 105 o 07' 50" | C-48-55-A-b |

| khu phố Đồng Khởi | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 29" | 105 o 05' 20" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Huỳnh Thúc Kháng | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 17" | 105 o 04' 54" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Lê Anh Xuân | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 36" | 105 o 04' 07" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Lý Thái Tổ | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 12" | 105 o 04' 42" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Nam Cao | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 42" | 105 o 04' 48" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 00" | 105 o 05' 03" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Nguyễn Thái Bình | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 38" | 105 o 04' 35" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Quang Trung | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 00" | 105 o 04' 20" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Rạch Giồng | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 06" | 105 o 04' 06" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Võ Trường Toản | DC | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 21" | 105 o 04' 27" | | | | | C-48-43-C-c |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-c |

| cầu Số 1 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 38" | 105 o 05' 18" | | | | | C-48-43-C-c |

| Cầu Suối | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 45" | 105 o 04' 15" | | | | | C-48-43-C-c |

| chùa Trúc Lâm | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 34" | 105 o 05' 10" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Số 1 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 34" | 105 o 03' 49" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Số 2 | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 24" | 105 o 03' 15" | | | | | C-48-43-C-c |

| di tích lịch sử nghệ thuật Chùa Phật Lớn | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 20" | 105 o 04' 26" | | | | | C-48-43-C-c |

| đường Mạc Cửu | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 53" | 105 o 04' 53" | 10 o 02' 57" | 105 o 04' 21" | C-48-43-C-c |

| đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 53" | 105 o 04' 23" | 10 o 01' 21" | 105 o 05' 22" | C-48-43-C-c |

| miếu Bà Cây Trôm | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 19" | 105 o 03' 11" | | | | | C-48-43-C-c |

| Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Kiên Giang | KX | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 16" | 105 o 05' 17" | | | | | C-48-43-C-c |

| Kênh 8 Thước | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 49" | 105 o 04' 08" | 10 o 01' 47" | 105 o 04' 18" | C-48-43-C-c |

| kênh Cầu Số 2 | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 59" | 105 o 04' 22" | 10 o 02' 17" | 105 o 03' 00" | C-48-43-C-c |

| kênh Cầu Suối | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 47" | 105 o 04' 18" | 10 o 01' 34" | 105 o 03' 48" | C-48-43-C-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| kênh Tắc Tô | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 47" | 105 o 04' 18" | 10 o 02' 41" | 105 o 03' 48" | C-48-43-C-c |

| kênh Vàm Trư | TV | P. Vĩnh Quang | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 39" | 105 o 05' 19" | 10 o 01' 47" | 105 o 04' 18" | C-48-43-C-c |

| khu phố Đông Hồ | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 02" | 105 o 04' 47" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Lê Thị Hồng Gấm | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 07" | 105 o 05' 05" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Lý Thường Kiệt | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 00" | 105 o 04' 42" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Mạc Cửu | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 11" | 105 o 05' 14" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Nguyễn Công Trứ | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 51" | 105 o 04' 30" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Nguyễn Trãi | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 55" | 105 o 05' 02" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Nguyễn Trung Trực | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 54" | 105 o 04' 45" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Võ Thị Sáu | DC | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 59" | 105 o 04' 53" | | | | | C-48-43-C-c |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-c |

| chùa Ngọc Sơn | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 59" | 105 o 05' 02" | | | | | C-48-43-C-c |

| di tích lịch sử Đình Nguyễn Trung Trực | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 46" | 105 o 04' 40" | | | | | C-48-43-C-c |

| đường Mạc Cửu | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 53" | 105 o 04' 53" | 10 o 02' 57" | 105 o 04' 21" | C-48-43-C-c |

| đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 53" | 105 o 04' 23" | 10 o 01' 21" | 105 o 05' 22" | C-48-43-C-c |

| đường Trần Phú | KX | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 38" | 105 o 05' 05" | 10 o 01' 04" | 105 o 04' 44" | C-48-43-C-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Thanh | TP. Rạch Giá | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-c |

| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 38" | 105 o 04' 59" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 41" | 105 o 04' 46" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 45" | 105 o 05' 09" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 50" | 105 o 05' 11" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 36" | 105 o 04' 35" | | | | | C-48-43-C-c |

| Quốc lộ 80 | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Quan Đế | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 44" | 105 o 04' 58" | | | | | C-48-43-C-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà Số 21 Đường Nguyễn Văn Trỗi | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 38" | 105 o 05' 00" | | | | | C-48-43-C-c |

| di tích lịch sử Đình Vĩnh Hòa | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | 10 o 00' 52" | 105 o 05' 09'' | | | | | C-48-43-C-c |

| đường Trần Phú | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 38" | 105 o 05' 05" | 10 o 01' 04" | 105 o 04' 44" | C-48-43-C-c |

| đường Hàm Nghi | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 39" | 105 o 04' 41" | 10 o 00' 43" | 105 o 05' 01" | C-48-43-C-c |

| đường Nguyễn Hùng Sơn | KX | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 54" | 105 o 05' 16" | 10 o 00' 31" | 105 o 04' 31" | C-48-43-C-c |

| kênh Ông Hiển | TV | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-43-C-c |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Thanh Vân | TP. Rạch Giá | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-c |

| Khu phố 1 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 00" | 105 o 06' 35" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 2 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 09" | 105 o 06' 34" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 3 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 23" | 105 o 05' 47" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 4 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 10" | 105 o 05' 22" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 5 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 12" | 105 o 05' 01" | | | | | C-48-43-C-c |

| Khu phố 6 | DC | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 03' 20" | 105 o 04' 57" | | | | | C-48-43-C-c |

| Đường 30 Tháng 4 | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 10" | 105 o 05' 26" | 10 o 11' 05" | 105 o 12' 13" | C-48-43-C-c; C-48-43-C-d |

| cầu Cây Bàng | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 35" | 105 o 06' 47" | | | | | C-48-43-C-c |

| cầu Cống Đôi | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 01' 41" | 105 o 06' 11" | | | | | C-48-43-C-c |

| cầu Sáu Nhường | KX | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 02' 13" | 105 o 06' 37" | | | | | C-48-43-C-c |

| kênh 7 Cây Sao | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 27" | 105 o 06' 46" | 10 o 01' 19" | 105 o 08' 02" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Chín Bông | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 50" | 105 o 04' 30" | 10 o 03' 38" | 105 o 05' 03" | C-48-43-C-c |

| kênh Dãy Ốc | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 40" | 105 o 06' 13" | 10 o 00' 22" | 105 o 06' 52" | C-48-43-C-c |

| kênh Đập Đá | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 12" | 105 o 05' 20" | 10 o 02' 12" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-c |

| Kênh Giữa | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 59" | 105 o 05' 07" | 10 o 03' 40" | 105 o 05' 24" | C-48-43-C-c |

| kênh Năm Liêu | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 21" | 10 o 02' 50" | 105 o 04' 29" | C-48-43-C-c |

| kênh Nước Ngọt | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 25" | 105 o 06' 44" | 10 o 01' 16" | 105 o 05' 29" | C-48-43-C-c |

| kênh Ông Sư | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 58" | 105 o 05' 31" | 10 o 02' 53" | 105 o 06' 29" | C-48-43-C-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| kênh Rau Xanh | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 42" | 105 o 05' 17" | 10 o 02' 21" | 105 o 04' 52" | C-48-43-C-c |

| kênh Tà Mưa | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 13" | 105 o 06' 05" | 10 o 03' 13" | 105 o 04' 52" | C-48-43-C-c |

| kênh Tập Đoàn 1 | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 55" | 105 o 06' 08" | 10 o 02' 14" | 105 o 06' 02" | C-48-43-C-c |

| kênh Tập Đoàn 2 | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 57" | 105 o 05' 43" | 10 o 01' 48" | 105 o 06' 03" | C-48-43-C-c |

| kênh Tư Cầu | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 44" | 105 o 06' 52" | 10 o 03' 40" | 105 o 05' 03" | C-48-43-C-c |

| rạch Dày Heo | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 32" | 105 o 08' 37" | 10 o 01' 50" | 105 o 06' 27" | C-48-43-C-c |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | P. Vĩnh Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-c |

| ấp Phú Hòa | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 05' 20" | 105 o 08' 03" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Sóc Cung | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 04' 09" | 105 o 07' 32" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Tà Keo Ngọn | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 05' 19" | 105 o 06' 14" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Tà Keo Vàm | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 03' 53" | 105 o 06' 42" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Tà Tây | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 03' 29" | 105 o 07' 03" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Trung Thành | DC | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 04' 53" | 105 o 05' 36" | | | | | C-48-43-C-c |

| Đường 30 Tháng 4 | KX | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 01' 10" | 105 o 05' 26" | 10 o 11' 05" | 105 o 12' 13" | C-48-43-C-c; C-48-43-C-d |

| nhà thờ Chúa Giữa | KX | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | 10 o 05' 16" | 105 o 08' 06" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 2 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 06' 19" | 105 o 03' 40" | 10 o 04' 18" | 105 o 05' 20" | C-48-43-C-c |

| Kênh 3 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 06' 56" | 105 o 04' 13" | 10 o 05' 24" | 105 o 05' 47" | C-48-43-C-c |

| Kênh 5 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 32" | 105 o 08' 36" | 10 o 00' 04" | 105 o 10' 05" | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 00" | 105 o 07' 56" | 9 o 59' 31" | 105 o 09' 32" | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 21" | 105 o 07' 41" | 10 o 03' 29" | 105 o 09' 54" | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 09" | 105 o 04' 44" | 10 o 03' 54" | 105 o 05' 09" | C-48-43-C-c |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 41" | 105 o 08' 40" | 10 o 05' 03" | 105 o 07' 59" | C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 06' 35" | 105 o 09' 28" | 10 o 04' 57" | 105 o 08' 15" | C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 11' 20" | 105 o 11' 58" | 10 o 05' 17" | 105 o 07' 41" | C-48-43-C-d |

| Kênh 7 Cây Sao | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 27" | 105 o 06' 46" | 10 o 01' 19" | 105 o 08' 02" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Chín Bông | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 50" | 105 o 04' 30" | 10 o 03' 38" | 105 o 05' 03" | C-48-43-C-c |

| Kênh Giữa | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 35" | 105 o 07' 48" | 10 o 05' 40" | 105 o 05' 54" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Năm Đò | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 13" | 105 o 06' 17" | 10 o 03' 10" | 105 o 07' 06" | C-48-43-C-c |

| kênh Năm Liêu | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 21" | 10 o 02' 50" | 105 o 04' 29" | C-48-43-C-c |

| kênh Ngã Cái | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 49" | 105 o 04' 55" | 10 o 06' 23" | 105 o 05' 37" | C-48-43-C-c |

| kênh Ô Kê | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 58" | 105 o 08' 16" | 10 o 05' 09" | 105 o 08' 51" | C-48-43-C-d |

| kênh Quảng Thoại | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 28" | 105 o 06' 47" | 10 o 04' 10" | 105 o 07' 36" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Sóc Suông | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 19" | 105 o 07' 11" | 10 o 02' 48" | 105 o 08' 20" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Sư Chanh | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 57" | 105 o 06' 30" | 10 o 04' 41" | 105 o 05' 30" | C-48-43-C-c |

| kênh Tà Keo | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 06' 39" | 105 o 06' 06" | 10 o 03' 21" | 105 o 07' 11" | C-48-43-C-c |

| kênh Tà Keo Mới | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 34" | 105 o 05' 27" | 10 o 03' 47" | 105 o 06' 45" | C-48-43-C-c |

| kênh Tà Mưa | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 13" | 105 o 06' 05" | 10 o 03' 13" | 105 o 04' 52" | C-48-43-C-c |

| kênh Thầy Thông | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 28" | 105 o 09' 51" | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 21" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 43" | 105 o 06' 09" | 10 o 03' 42" | 105 o 06' 45" | C-48-43-C-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 15" | 105 o 08' 16" | 10 o 03' 09" | 105 o 07' 35" | C-48-43-C-d |

| kênh Tư Cầu | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 02' 44" | 105 o 06' 52" | 10 o 03' 40" | 105 o 05' 03" | C-48-43-C-c |

| kênh Xẻo Nổ | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 21" | 105 o 05' 39" | 10 o 03' 46" | 105 o 06' 47" | C-48-43-C-c |

| rạch Ba Cà Bay | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 04' 12" | 105 o 04' 48" | 10 o 04' 48" | 105 o 04' 54" | C-48-43-C-c |

| rạch Dày Heo | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 32" | 105 o 08' 37" | 10 o 01' 50" | 105 o 06' 27" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| rạch Đường Lung | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 03' 55" | 105 o 05' 39" | 10 o 03' 35" | 105 o 06' 02" | C-48-43-C-c |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | xã Phi Thông | TP. Rạch Giá | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-c; C-48-43-C-d |

| Khu phố 1 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 55" | 104 o 29' 05" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 2 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 08" | 104 o 29' 03" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 3 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 18" | 104 o 28' 58" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 4 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 40" | 104 o 28' 50" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 5 | DC | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 26" | 104 o 28' 37" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Bình San | TX. Hà Tiên | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-41-B-b+d |

| Đường tỉnh 972 | KX | P. Bình San | TX. Hà Tiên | | | 10 o 23' 05" | 104 o 28' 41" | 10 o 24' 47" | 104 o 28' 12" | C-48-41-B-b+d |

| di tích thắng cảnh Núi Bình San | KX | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23'15'' | 104 o 28'54 | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Bình San | SV | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 19" | 104 o 28' 50" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Đề Liêm | SV | P. Bình San | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 35" | 104 o 28' 47" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Bình San | TX. Hà Tiên | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 1 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 01" | 104 o 29' 17" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 2 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 01" | 104 o 29' 13" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 3 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 50" | 104 o 29' 29" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 4 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 34" | 104 o 28' 57" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 5 | DC | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 07" | 104 o 30' 35" | | | | | C-48-42-A-a |

| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-41-B-b+d |

| cầu Quốc Phòng | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 15" | 104 o 32' 26" | | | | | C-48-42-A-a |

| di tích lịch sử Nhà tù Hà Tiên | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 14" | 104 o 29' 16" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Quốc lộ N1 | KX | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| đầm Đông Hồ | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 47" | 104 o 29' 54" | | | | | C-48-41-B-b+d; C-48-42-A-a |

| đầm Nước Mặn | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 02" | 104 o 30' 04" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| kênh Hà Giang | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | | | 10 o 31' 47" | 104 o 38' 40" | 10 o 22' 10" | 104 o 31' 12" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Quốc Phòng | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | | | 10 o 25' 13" | 104 o 31' 15" | 10 o 24' 16" | 104 o 32' 26" | C-48-42-A-a |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Đông Hồ | TX. Hà Tiên | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-42-A-a; C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 1 | DC | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 56" | 104 o 28' 51" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 2 | DC | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 46" | 104 o 27' 47" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 3 | DC | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 19" | 104 o 26' 60" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-41-B-b+d |

| Đường tỉnh 972 | KX | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | | | 10 o 23' 05" | 104 o 28' 41" | 10 o 24' 47" | 104 o 28' 12" | C-48-41-B-b+d |

| di tích thắng cảnh Mũi Nai | KX | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 04" | 104 o 26' 35" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| gò Tà Poóc | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 46" | 104 o 26' 55" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Dùm Trua (Núi Thom) | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 58" | 104 o 27' 10" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Giếng Tượng (Núi Sré Ambel) | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 20" | 104 o 27' 48" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Pháo Đài | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 44" | 104 o 28' 51" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Tà Bang Lớn (Núi Ta Pang) | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 23" | 104 o 26' 49" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Tà Lu | SV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | 10 o 23' 43" | 104 o 27' 08" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Pháo Đài | TX. Hà Tiên | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 1 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 39" | 104 o 29' 21" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 2 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 45" | 104 o 29' 45" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 3 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 54" | 104 o 29' 47" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Khu phố 4 | DC | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 18" | 104 o 30' 02" | | | | | C-48-42-A-c |

| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-A-c; C-48-41-B-b+d |

| cầu Đèn Đỏ | KX | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 25" | 104 o 30' 42" | | | | | C-48-42-A-c |

| cầu Rạch Vược | KX | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 28" | 104 o 30' 06" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Bào Sen | SV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 52" | 104 o 30' 05" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Đại Tô Châu | SV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 21" | 104 o 29' 49" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Tiểu Tô Châu (núi Tô Châu) | SV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 43" | 104 o 29' 34" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| đầm Đông Hồ | TV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 47" | 104 o 29' 54" | | | | | C-48-41-B-b+d; C-48-42-A-a |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | P. Tô Châu | TX. Hà Tiên | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-41-B-b+d |

| ấp Bà Lý (xóm Bà Lý) | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 23" | 104 o 27' 31" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| ấp Mỹ Lộ (xóm Xa Kỳ) | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 25' 14" | 104 o 27' 48" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| ấp Thạch Động | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 39" | 104 o 28' 27" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| ấp Xà Xía | DC | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 59" | 104 o 27' 51" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-41-B-b+d |

| Đường tỉnh 972 | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | | | 10 o 23' 05" | 104 o 28' 41" | 10 o 24' 47" | 104 o 28' 12" | C-48-41-B-b+d |

| cầu Bà Lý | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 39" | 104 o 27' 58" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| chùa Xà Xía | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 29" | 104 o 27' 54" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 25' 34" | 104 o 27' 10" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| di tích thắng cảnh Thạch Động | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 42" | 104 o 28' 21" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| thắng cảnh Núi Đá Dựng | KX | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 25' 49" | 104 o 28' 36" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Bà Lý (Núi Yuôn) | SV | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 12" | 104 o 27' 10" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Bạch Vân | SV | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 53" | 104 o 28' 26" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| núi Địa Tạng | SV | xã Mỹ Đức | TX. Hà Tiên | 10 o 24' 37" | 104 o 28' 40" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| ấp Hòa Phầu | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 20' 00" | 104 o 31' 22" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Ngã Tư | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 26" | 104 o 32' 15" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Rạch Núi | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 06" | 104 o 30' 25" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Rạch Vược | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 35" | 104 o 29' 58" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| ấp Xoa Ảo (ấp Soa Ảo) | DC | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 19' 23" | 104 o 32' 02" | | | | | C-48-42-A-c |

| Quốc lộ 80 (LTL 8A) | KX | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-A-c; C-48-41-B-b+d |

| Quốc lộ N1 | KX | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| cầu Đèn Đỏ | KX | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 22' 25" | 104 o 30' 42" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Bào Sen | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 52" | 104 o 30' 05" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Đồn (Núi Dồn) | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 14" | 104 o 30' 23" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Đồng | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 20' 38" | 104 o 32' 00" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Lăng Ông | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 21' 32" | 104 o 30' 06" | | | | | C-48-41-B-b+d |

| Núi Nhỏ | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 20' 60" | 104 o 30' 39" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Nhọn | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 20' 55" | 104 o 31' 01" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Ông Cọp | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 19' 08" | 104 o 31' 52" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Xoa Ảo (Núi Soa Ảo) | SV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | 10 o 19' 50" | 104 o 31' 45" | | | | | C-48-42-A-c |

| kênh Hà Giang | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 31' 47" | 104 o 38' 40" | 10 o 22' 10" | 104 o 31' 12" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh K3 | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 21' 19" | 104 o 32' 29" | 10 o 22' 35" | 104 o 32' 35" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Nông Trường | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 20' 40" | 104 o 33' 29" | 10 o 31' 39" | 104 o 41' 06" | C-48-42-A-c |

| kênh Rạch Đồng Hòa (rạch Sậy) | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 20' 58" | 104 o 33' 01" | 10 o 23' 51" | 104 o 34' 15" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| kênh Rạch Vược (rạch Vược) | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 21' 48" | 104 o 30' 21" | 10 o 22' 22" | 104 o 34' 22" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-c |

| rạch Tam Bản | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 20' 32" | 104 o 33' 32" | 10 o 18' 50" | 104 o 33' 14" | C-48-42-A-c |

| Rạch Vược (Rạch Ke Tát) | TV | xã Thuận Yên | TX. Hà Tiên | | | 10 o 21' 21" | 104 o 30' 12" | 10 o 22' 29" | 104 o 30' 42" | C-48-42-A-c |

| Khu phố 1 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 48' 56" | 105 o 02' 59" | | | | | C-48-55-A-c |

| Khu phố 2 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 48' 47" | 105 o 03' 33" | | | | | C-48-55-A-c |

| Khu phố 3 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 49' 04" | 105 o 03' 48" | | | | | C-48-55-A-c |

| Khu phố 4 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 49' 25" | 105 o 03' 27" | | | | | C-48-55-A-c |

| Khu phố 5 | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 48' 15" | 105 o 04' 38" | | | | | C-48-55-A-c |

| khu phố Đông Quý | DC | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 48' 17" | 105 o 02' 57" | | | | | C-48-55-A-c |

| Quốc lộ 63 | KX | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-A-c |

| Đường tỉnh 966 | KX | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 40' 20" | 105 o 07' 27" | 9 o 49' 44" | 105 o 04' 29" | C-48-55-A-c |

| chùa SiRìVanSà | KX | TT. Thứ Ba | H. An Biên | 9 o 49' 08" | 105 o 03' 43" | | | | | C-48-55-A-c |

| kênh Bào Láng | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 46' 02" | 105 o 02' 52" | 9 o 49' 13" | 105 o 02' 07" | C-48-55-A-c |

| Kênh Đồn | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 47' 32" | 105 o 03' 57" | 9 o 47' 36" | 105 o 04' 39" | C-48-55-A-c |

| kênh Thầy Cai | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 50' 26" | 105 o 05' 04" | 9 o 49' 16" | 104 o 59' 59" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Ba | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 44' 35" | 105 o 04' 19" | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Hai | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 45' 29" | 105 o 08' 48" | 9 o 49' 46" | 105 o 04' 29" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Tư | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 46' 17" | 105 o 03' 09" | 9 o 52' 47" | 104 o 58' 39" | C-48-55-A-c |

| kênh Tư Đương | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 47' 27" | 105 o 03' 21" | 9 o 47' 32" | 105 o 03' 57" | C-48-55-A-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 46' 26" | 105 o 00' 54" | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | C-48-55-A-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | 9 o 51' 47" | 105 o 06' 38" | C-48-55-A-c |

| kênh Xẻo Kè | TV | TT. Thứ Ba | H. An Biên | | | 9 o 46' 32" | 105 o 03' 25" | 9 o 50' 19" | 105 o 02' 45" | C-48-55-A-c |

| ấp 7 Chợ | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 45' 19" | 105 o 00' 11" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Dân Quân | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 47' 00" | 104 o 59' 56" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Đông Thành | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 46' 18" | 105 o 00' 51" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Kinh I | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 45' 18" | 105 o 03' 40" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Kinh IA | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 44' 12" | 105 o 05' 10" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Kinh Làng | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 43' 04" | 105 o 03' 27" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Kinh Làng Đông | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 42' 44" | 105 o 04' 38" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Nam Quý | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 46' 54" | 105 o 01' 28" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Phú Hưởng | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 44' 09" | 105 o 01' 53" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Phú Lâm | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 43' 59" | 105 o 02' 42" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Thành Trung | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 46' 07" | 104 o 59' 50" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Trung Quý | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 47' 50" | 105 o 02' 21" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Trung Xinh | DC | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 46' 33" | 104 o 59' 07" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |

| chợ Thứ Bảy | KX | xã Đông Thái | H. An Biên | 9 o 45' 31" | 105 o 00' 05" | | | | | C-48-55-A-c |

| Kênh 50 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 43" | 105 o 03' 52" | 9 o 44' 23" | 105 o 07' 35" | C-48-55-C-a |

| Kênh 500 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 04" | 105 o 03' 44" | 9 o 43' 40" | 105 o 02' 31" | C-48-55-C-a |

| Kênh 1000 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 53" | 105 o 04' 00" | 9 o 43' 29" | 105 o 02' 48" | C-48-55-C-a |

| Kênh 3000 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 50' 14" | 105 o 07' 37" | 9 o 44' 31" | 105 o 01' 17" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Bào Hang | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 03" | 105 o 01' 34" | 9 o 50' 00" | 105 o 00' 32" | C-48-55-A-c |

| kênh Bào Láng | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 46' 02" | 105 o 02' 52" | 9 o 49' 13" | 105 o 02' 07" | C-48-55-A-c |

| kênh Bảy Biển | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 07" | 104 o 59' 55" | 9 o 50' 55" | 104 o 56' 18" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Bảy Suol | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 45' 16" | 104 o 59' 41" | 9 o 48' 09" | 104 o 57' 30" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Cây Sộp | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 46' 06" | 105 o 00' 33" | 9 o 47' 48" | 105 o 00' 33" | C-48-55-A-c |

| Kênh Chùa | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 59" | 105 o 05' 36" | 9 o 42' 23" | 105 o 04' 24" | C-48-55-C-a |

| kênh Chùa Cũ | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 00" | 105 o 05' 10" | 9 o 43' 14" | 105 o 05' 01" | C-48-55-C-a |

| kênh Cơi 3 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 51" | 105 o 04' 47" | 9 o 43' 53" | 105 o 04' 00" | C-48-55-C-a |

| kênh Cơi 4 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 51" | 105 o 04' 46" | 9 o 43' 17" | 105 o 03' 05" | C-48-55-C-a |

| kênh Cơi 5 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 33" | 105 o 04' 44" | 9 o 42' 55" | 105 o 03' 37" | C-48-55-C-a |

| kênh Dân Quân | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 45' 34" | 105 o 00' 00" | 9 o 49' 06" | 105 o 00' 05" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Hai Mít | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 48' 23" | 104 o 59' 26" | 9 o 47' 22" | 104 o 59' 33" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Lẫm Thiết | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 57" | 105 o 07' 39" | 9 o 43' 59" | 105 o 05' 36" | C-48-55-C-a |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |

| kênh Lung Đốc | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 17" | 105 o 03' 59" | 9 o 46' 32" | 105 o 03' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Năm Ý | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 15" | 105 o 03' 52" | 9 o 44' 16" | 105 o 03' 27" | C-48-55-C-a |

| Kênh Ngang | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 46' 36" | 104 o 58' 05" | 9 o 47' 49" | 104 o 58' 52" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Nhị Tỳ | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 40" | 105 o 02' 55" | 9 o 46' 59" | 105 o 01' 31" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Số 1 | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 59" | 105 o 05' 36" | 9 o 43' 52" | 105 o 02' 14" | C-48-55-C-a |

| kênh Tây Sơn | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 43' 52" | 105 o 04' 06" | 9 o 46' 05" | 105 o 04' 56" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Thầy Bang | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 45' 45" | 105 o 03' 34" | 9 o 43' 33" | 105 o 03' 54" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Thứ Năm | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 20" | 105 o 01' 51" | 9 o 49' 08" | 105 o 01' 32" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Sáu | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 14" | 105 o 03' 21" | 9 o 47' 18" | 105 o 01' 51" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Thứ Sáu | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 53" | 105 o 00' 32" | 9 o 46' 30" | 105 o 00' 54" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Sáu | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 44' 09" | 105 o 03' 05" | 9 o 46' 25" | 105 o 00' 55" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Xáng Mới | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 46' 28" | 105 o 00' 56" | 9 o 47' 49" | 104 o 58' 52" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 33' 45" | 105 o 00' 54" | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | C-48-55-A-c |

| kênh Xẻo Bướm | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 46' 16" | 105 o 02' 51" | 9 o 47' 45" | 105 o 02' 20" | C-48-55-A-c |

| kênh Xẻo Quao | TV | xã Đông Thái | H. An Biên | | | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | 9 o 46' 36" | 104 o 58' 05" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |

| ấp Cái Nước Ngọn | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 47' 06" | 105 o 06' 15" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Kinh 1B | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 43' 58" | 105 o 05' 43" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Ngã Cạy | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 47' 02" | 105 o 05' 27" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Tây Sơn 1 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 45' 17" | 105 o 04' 07" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Tây Sơn 2 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 46' 52" | 105 o 03' 25" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Tây Sơn 3 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 47' 04" | 105 o 03' 56" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Xẻo Đước 1 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 45' 26" | 105 o 07' 04" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Xẻo Đước 2 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 45' 15" | 105 o 06' 22" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Xẻo Đước 3 | DC | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 44' 41" | 105 o 06' 14" | | | | | C-48-55-C-a |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-a |

| Đường tỉnh 966 | KX | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 40' 20" | 105 o 07' 27" | 9 o 49' 44" | 105 o 04' 29" | C-48-55-C-a |

| Trại cải tạo Thứ Bảy | KX | xã Đông Yên | H. An Biên | 9 o 42' 23" | 105 o 04' 39" | | | | | C-48-55-C-a |

| kênh Tây Sơn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 13" | 105 o 04' 36" | 9 o 45' 23" | 105 o 04' 06" | C-48-55-A-c |

| Kênh 19 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 35" | 105 o 05' 39" | 9 o 45' 40" | 105 o 06' 57" | C-48-55-A-c |

| Kênh 30 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 44' 40" | 105 o 05' 02" | 9 o 44' 46" | 105 o 07' 22" | C-48-55-C-a |

| Kênh 50 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 44' 43" | 105 o 03' 52" | 9 o 44' 23" | 105 o 07' 35" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-b |

| Kênh 3000 | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 14" | 105 o 07' 37" | 9 o 44' 31" | 105 o 01' 17" | C-48-55-A-c |

| kênh Bà Hương | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 05" | 105 o 08' 14" | 9 o 46' 09" | 105 o 07' 04" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Bào Láng | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 47" | 105 o 03' 34" | 9 o 47' 59" | 105 o 02' 35" | C-48-55-A-c |

| kênh Bộ Lấc | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 21" | 105 o 04' 13" | 9 o 46' 19" | 105 o 04' 14" | C-48-55-A-c |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 58" | 105 o 06' 28" | 9 o 41' 41" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-a |

| kênh Bụi Gừa | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 12" | 105 o 06' 00" | 9 o 43' 13" | 105 o 08' 00" | C-48-55-C-a |

| kênh Cái Nước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 17" | 105 o 05' 04" | 9 o 46' 42" | 105 o 08' 26" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| Kênh Chùa | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 59" | 105 o 05' 36" | 9 o 42' 23" | 105 o 04' 24" | C-48-55-C-a |

| kênh Đập Đá | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 47" | 105 o 05' 43" | 9 o 45' 51" | 105 o 06' 56" | C-48-55-A-c |

| Kênh Đồn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 32" | 105 o 03' 57" | 9 o 47' 36" | 105 o 04' 39" | C-48-55-A-c |

| kênh Đường Choại | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 23" | 105 o 05' 57" | 9 o 46' 12" | 105 o 04' 36" | C-48-55-A-c |

| kênh Hai Công | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 41" | 105 o 06' 57" | 9 o 46' 09" | 105 o 08' 34" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Lẫm Thiết | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 57" | 105 o 07' 39" | 9 o 43' 59" | 105 o 05' 36" | C-48-55-C-a |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Lung Đốc | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 44' 17" | 105 o 03' 59" | 9 o 46' 32" | 105 o 03' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Lý Thông | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 44' 57" | 105 o 07' 17" | 9 o 45' 00" | 105 o 08' 49" | C-48-55-C-a; C-48-55-A-d |

| kênh Mới Thần Đồng | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 26" | 105 o 06' 19" | 9 o 47' 06" | 105 o 06' 45" | C-48-55-A-c |

| kênh Ngang Xã | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 44' 23" | 105 o 06' 11" | 9 o 46' 26" | 105 o 06' 19" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Ngã Cạy | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 43" | 105 o 06' 12" | 9 o 45' 55" | 105 o 05' 29" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Nhà Lầu | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 13" | 105 o 05' 52" | 9 o 46' 15" | 105 o 07' 05" | C-48-55-A-c |

| kênh Ông Tuất | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 29" | 105 o 04' 36" | 9 o 46' 25" | 105 o 07' 10" | C-48-55-A-c |

| kênh Quán Ri | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 25" | 105 o 05' 35" | 9 o 47' 25" | 105 o 06' 28" | C-48-55-A-c |

| kênh Sáu Thanh | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 43" | 105 o 07' 52" | 9 o 46' 26" | 105 o 07' 50" | C-48-55-A-d |

| kênh Tây Sơn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 52" | 105 o 04' 06" | 9 o 46' 05" | 105 o 04' 56" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 36" | 105 o 04' 39" | 9 o 47' 45" | 105 o 06' 11" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Ba | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 44' 35" | 105 o 04' 19" | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| kênh Thứ Hai | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 29" | 105 o 08' 48" | 9 o 49' 46" | 105 o 04' 29" | C-48-55-A-c |

| kênh Trung Thành | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 01" | 105 o 05' 48" | 9 o 46' 01" | 105 o 07' 01" | C-48-55-A-c |

| kênh Tư Đương | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 27" | 105 o 03' 21" | 9 o 47' 32" | 105 o 03' 57" | C-48-55-A-c |

| kênh Xáng Mới | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 40" | 105 o 05' 21" | 9 o 42' 56" | 105 o 06' 22" | C-48-55-C-a |

| kênh Xẻo Đước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 20" | 105 o 07' 07" | 9 o 46' 40" | 105 o 07' 18" | C-48-55-A-c |

| kênh Xẻo Kè | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 32" | 105 o 03' 25" | 9 o 50' 19" | 105 o 02' 45" | C-48-55-A-c |

| lung Xẻo Đước | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 43' 56" | 105 o 07' 46" | 9 o 45' 20" | 105 o 07' 07" | C-48-55-A-c; C-48-55-C-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Đông Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-A-d |

| ấp Bào Môn | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 49' 21" | 105 o 05' 17" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Cái Nước | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 46' 39" | 105 o 07' 24" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Kinh Mới | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 50' 04" | 105 o 06' 48" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Lô 2 | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 50' 16" | 105 o 07' 17" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Lô 3 | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 48' 07" | 105 o 08' 25" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Lô 15 | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 48' 09" | 105 o 06' 01" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Lô 15A | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 48' 15" | 105 o 05' 37" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Rọc Năng | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 48' 59" | 105 o 05' 33" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Xẻo Rô | DC | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 51' 22" | 105 o 06' 15" | | | | | C-48-55-A-c |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| cầu Cái Lớn | KX | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 51' 21" | 105 o 07' 05" | | | | | C-48-55-A-c |

| thánh thất Ngọc Thiền Cung | KX | xã Hưng Yên | H. An Biên | 9 o 47' 04" | 105 o 08' 29" | | | | | C-48-55-A-d |

| Kênh 1000 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 53" | 105 o 07' 12" | 9 o 46' 33" | 105 o 07' 31" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| Kênh 3000 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 48' 36" | 105 o 05' 42" | 9 o 50' 14" | 105 o 07' 37" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| Kênh 5000 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 44" | 105 o 06' 12" | 9 o 49' 08" | 105 o 08' 16" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Bào Môn | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 17" | 105 o 05' 04" | 9 o 47' 44" | 105 o 06' 11" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Cái Nước | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 17" | 105 o 05' 04" | 9 o 46' 42" | 105 o 08' 26" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Chệt Sành | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 24" | 105 o 06' 04" | 9 o 51' 14" | 105 o 06' 58" | C-48-55-A-c |

| kênh Hậu 500 Lô 2 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 48' 58" | 105 o 08' 01" | 9 o 51' 02" | 105 o 06' 45" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Hậu 500 Lô 3 | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 48' 58" | 105 o 08' 01" | 9 o 46' 34" | 105 o 08' 13" | C-48-55-A-d |

| kênh Kiểm Một | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 35" | 105 o 05' 11" | 9 o 50' 24" | 105 o 06' 04" | C-48-55-A-c |

| Kênh Mới | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 47' 25" | 105 o 07' 27" | 9 o 51' 33" | 105 o 06' 26" | C-48-55-A-c |

| kênh Rọc Năng | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 23" | 105 o 06' 03" | 9 o 49' 19" | 105 o 06' 28" | C-48-55-A-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 24" | 105 o 06' 04" | 9 o 50' 25" | 105 o 07' 30" | C-48-55-A-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 26" | 105 o 05' 13" | 9 o 50' 25" | 105 o 07' 30" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Hai | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 45' 29" | 105 o 08' 48" | 9 o 49' 46" | 105 o 04' 29" | C-48-55-A-c |

| kênh Vườn Cao | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 26" | 105 o 05' 13" | 9 o 50' 24" | 105 o 06' 04" | C-48-55-A-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 33' 45" | 105 o 00' 54" | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | C-48-55-A-c |

| rạch Xẻo Cạn | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 02" | 105 o 06' 52" | 9 o 49' 39" | 105 o 07' 36" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| rạch Xẻo Đăng | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 21" | 105 o 06' 46" | 9 o 49' 57" | 105 o 07' 28" | C-48-55-A-c |

| rạch Xẻo Xu | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 25" | 105 o 05' 55" | 9 o 51' 21" | 105 o 06' 13" | C-48-55-A-c |

| sông Cái Lớn | TV | xã Hưng Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| ấp 5 Biển B | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 50' 23" | 105 o 00' 52" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp 5 Chùa | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 49' 13" | 105 o 01' 36" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp 6 Biển | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 50' 16" | 104 o 58' 37" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp 6 Đình | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 49' 54" | 104 o 59' 00" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Bào Láng | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 49' 02" | 105 o 02' 08" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Đồng Giữa | DC | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 48' 11" | 105 o 00' 16" | | | | | C-48-55-A-c |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| chùa Vănsasuas dây | KX | xã Nam Thái | H. An Biên | 9 o 49' 10" | 105 o 01' 34" | | | | | C-48-55-A-c |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c |

| Rạch 10 Đò | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 54" | 104 o 59' 32" | 9 o 47' 59" | 105 o 00' 31" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| Kênh 30-4 | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 49' 16" | 104 o 59' 59" | 9 o 50' 23" | 105 o 00' 47" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Bào Hang | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 03" | 105 o 01' 34" | 9 o 50' 00" | 105 o 00' 32" | C-48-55-A-c |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 51' 16" | 104 o 59' 32" | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 51' 15" | 104 o 59' 34" | 9 o 47' 13" | 104 o 57' 03" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Dân Quân | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 45' 34" | 105 o 00' 00" | 9 o 49' 06" | 105 o 00' 05" | C-48-55-A-c |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c |

| kênh Đề Bô | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 48' 39" | 104 o 58' 40" | 9 o 49' 07" | 105 o 00' 04" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Hai Hú | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 50' 00" | 105 o 00' 32" | 9 o 50' 37" | 104 o 59' 09" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Hai Mít | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 48' 23" | 104 o 59' 26" | 9 o 47' 22" | 104 o 59' 33" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Lung Rừng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 49' 15" | 104 o 59' 55" | 9 o 49' 43" | 104 o 58' 33" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Nông Trường | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 49' 41" | 104 o 59' 22" | 9 o 46' 55" | 104 o 57' 32" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 50' 26" | 105 o 05' 04" | 9 o 49' 16" | 104 o 59' 59" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Thứ Năm | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 49' 09" | 105 o 01' 39" | 9 o 52' 17" | 104 o 58' 20" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Thứ Năm | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 20" | 105 o 01' 51" | 9 o 49' 08" | 105 o 01' 32" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Sáu | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 49' 16" | 104 o 59' 59" | 9 o 51' 18" | 104 o 57' 19" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Thứ sáu Đồng Giữa | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 47' 53" | 105 o 00' 32" | 9 o 48' 58" | 105 o 00' 19" | C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Tư | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 46' 17" | 105 o 03' 09" | 9 o 52' 47" | 104 o 58' 39" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-54-B-b |

| kênh Xẻo Bà Lý | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 50' 37" | 104 o 59' 09" | 9 o 51' 35" | 104 o 58' 02" | C-48-54-B-d+c |

| rạch Bào Láng | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 48' 01" | 105 o 02' 34" | 9 o 50' 21" | 105 o 01' 17" | C-48-55-A-c |

| rạch Cây Kè | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 48' 59" | 105 o 00' 04" | 9 o 48' 23" | 104 o 59' 26" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| rạch Xẻo Dừa | TV | xã Nam Thái | H. An Biên | | | 9 o 49' 29" | 104 o 58' 24" | 9 o 50' 31" | 104 o 57' 26" | C-48-54-B-d+c |

| ấp 7 Biển | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 49' 53" | 104 o 56' 45" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Đồng Giữa | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 47' 54" | 104 o 58' 51" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Thái Hòa | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 47' 24" | 104 o 57' 48" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Xẻo Đôi | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 49' 36" | 104 o 56' 17" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Xẻo Quao A | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 49' 20" | 104 o 55' 26" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Xẻo Quao B | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 48' 14" | 104 o 55' 59" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Xẻo Vẹt | DC | xã Nam Thái A | H. An Biên | 9 o 49' 10" | 104 o 58' 08" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-B-d+c |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Bảy Biển | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 47' 07" | 104 o 59' 55" | 9 o 50' 55" | 104 o 56' 18" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Bảy Suol | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 45' 16" | 104 o 59' 41" | 9 o 48' 09" | 104 o 57' 30" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Cây Kè | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 48' 23" | 104 o 59' 26" | 9 o 47' 49" | 104 o 58' 52" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 47' 13" | 104 o 57' 03" | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Chống Mỹ Cũ | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 49' 23" | 104 o 57' 55" | 9 o 47' 47" | 104 o 56' 48" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Đề Bô | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 48' 39" | 104 o 58' 40" | 9 o 49' 07" | 105 o 00' 04" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Hai Mít | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 48' 23" | 104 o 59' 26" | 9 o 47' 22" | 104 o 59' 33" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Khu 3 | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 48' 04" | 104 o 58' 36" | 9 o 46' 49" | 104 o 57' 43" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Ngang | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 47' 22" | 104 o 59' 33" | 9 o 46' 36" | 104 o 58' 05" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Nông Trường | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 49' 41" | 104 o 59' 22" | 9 o 46' 55" | 104 o 57' 32" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Xáng Mới | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 46' 28" | 105 o 00' 56" | 9 o 47' 49" | 104 o 58' 52" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Xẻo Đôi | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 47' 29" | 104 o 57' 03" | 9 o 50' 48" | 104 o 55' 47" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Xẻo Vẹt | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 49' 11" | 104 o 58' 12" | 9 o 50' 30" | 104 o 56' 50" | C-48-54-B-d+c |

| rạch Xẻo Dừa | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 49' 29" | 104 o 58' 24" | 9 o 50' 31" | 104 o 57' 26" | C-48-54-B-d+c |

| rạch Xẻo Quao | TV | xã Nam Thái A | H. An Biên | | | 9 o 46' 36" | 104 o 58' 03" | 9 o 50' 57" | 104 o 54' 52" | C-48-54-B-d+c |

| ấp Ba Biển | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 51' 49" | 104 o 59' 53" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Ba Biển A | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 52' 27" | 105 o 00' 27" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Ba Biển B | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 51' 56" | 105 o 01' 00" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Bào Trâm | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 50' 35" | 105 o 02' 33" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Hai Biển | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 53' 42" | 105 o 01' 06" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Hai Trong | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 52' 45" | 105 o 02' 16" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Hai Xáng | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 50' 10" | 105 o 04' 24" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Yên Bình | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 50' 57" | 105 o 02' 09" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Yên Lợi | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 51' 33" | 105 o 03' 32" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Yên Quý | DC | xã Nam Yên | H. An Biên | 9 o 51' 44" | 105 o 01' 08" | | | | | C-48-55-A-c |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-55-A-a; C-48-54-B-b |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 51' 16" | 104 o 59' 32" | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Cựa Gà | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 51' 24" | 105 o 00' 21" | 9 o 51' 55" | 105 o 00' 58" | C-48-55-A-c |

| Kênh Cùng | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 01" | 105 o 01' 33" | 9 o 54' 09" | 105 o 02' 40" | C-48-55-A-a |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-55-A-a; C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c |

| Kênh Kiểm | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 52' 07" | 105 o 04' 17" | 9 o 50' 45" | 105 o 02' 21" | C-48-55-A-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 50' 26" | 105 o 05' 04" | 9 o 49' 16" | 104 o 59' 59" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c |

| kênh Thứ Ba | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 38" | 105 o 03' 15" | 9 o 53' 23" | 104 o 59' 16" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c; C-48-54-B-b |

| kênh Thứ Hai | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 46" | 105 o 04' 29" | 9 o 54' 29" | 105 o 00' 17" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |

| kênh Thứ Tư | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 17" | 105 o 03' 09" | 9 o 52' 47" | 104 o 58' 39" | C-48-54-B-b; C-48-54-B-d+c; C-48-55-A-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | 9 o 51' 47" | 105 o 06' 38" | C-48-55-A-c |

| kênh Xẻo Dầu | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 52' 28" | 105 o 01' 13" | 9 o 52' 01" | 105 o 00' 52" | C-48-55-A-c |

| kênh Xẻo Kè | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 46' 32" | 105 o 03' 25" | 9 o 50' 19" | 105 o 02' 45" | C-48-55-A-c |

| rạch Xẻo Già | TV | xã Nam Yên | H. An Biên | | | 9 o 53' 39" | 105 o 03' 05" | 9 o 52' 52" | 105 o 02' 08" | C-48-55-A-a |

| ấp Kinh Dài | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 55' 23" | 105 o 03' 36" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Kinh Xáng | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 55' 01" | 105 o 04' 10" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Mương Quao | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 53' 58" | 105 o 04' 36" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Rạch Cốc | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 56' 25" | 105 o 03' 59" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Thứ Nhất | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 53' 48" | 105 o 02' 58" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Xẻo Dinh | DC | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 54' 44" | 105 o 02' 09" | | | | | C-48-55-A-a |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-55-A-a |

| chùa Linh Châu | KX | xã Tây Yên | H. An Biên | 9 o 53' 46" | 105 o 04' 08" | | | | | C-48-55-A-a |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-55-A-a |

| kênh Xẻo Dinh | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | 9 o 55' 34" | 105 o 01' 28" | C-48-55-A-a |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 51' 16" | 104 o 59' 32" | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | C-48-55-A-a |

| Kênh Cùng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 01" | 105 o 01' 33" | 9 o 54' 09" | 105 o 02' 40" | C-48-55-A-a |

| Kênh Dài | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 09" | 105 o 02' 40" | 9 o 56' 05" | 105 o 05' 00" | C-48-55-A-a |

| kênh Đập Đá | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 20" | 105 o 02' 28" | 9 o 54' 01" | 105 o 01' 33" | C-48-55-A-a |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-55-A-a |

| kênh Hai Mão | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 43" | 105 o 04' 24" | 9 o 55' 28" | 105 o 03' 44" | C-48-55-A-a |

| kênh Hai Phước | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 56' 23" | 105 o 03' 22" | 9 o 55' 41" | 105 o 04' 00" | C-48-55-A-a |

| kênh Hai Sến | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 29" | 105 o 04' 09" | 9 o 55' 06" | 105 o 05' 22" | C-48-55-A-a |

| kênh Hào Dần | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 56' 04" | 105 o 02' 51" | 9 o 55' 08" | 105 o 03' 24" | C-48-55-A-a |

| kênh Láng Chiêm | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 55' 15" | 105 o 05' 17" | 9 o 53' 39" | 105 o 03' 05" | C-48-55-A-a |

| kênh Mười Hên | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 40" | 105 o 03' 49" | 9 o 55' 06" | 105 o 03' 22" | C-48-55-A-a |

| kênh Mương Quao | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 53' 19" | 105 o 03' 23" | 9 o 54' 23" | 105 o 05' 34" | C-48-55-A-a |

| kênh Thứ Nhất | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 53' 15" | 105 o 03' 26" | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | C-48-55-A-a |

| Kênh Xáng | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 53' 56" | 105 o 02' 48" | 9 o 55' 38" | 105 o 05' 12" | C-48-55-A-a |

| Mương Cái | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 15" | 105 o 03' 54" | 9 o 54' 55" | 105 o 03' 13" | C-48-55-A-a |

| Mương Xã | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 54' 16" | 105 o 03' 55" | 9 o 54' 56" | 105 o 05' 26" | C-48-55-A-a |

| Rạch Cóc | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 56' 56" | 105 o 03' 47" | 9 o 55' 46" | 105 o 04' 07" | C-48-55-A-a |

| rạch Xẻo Già | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 53' 39" | 105 o 03' 05" | 9 o 52' 52" | 105 o 02' 08" | C-48-55-A-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Tây Yên | H. An Biên | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-A-a |

| ấp Hai Tốt | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9 o 53' 51" | 105 o 04' 32" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Mương 40 | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9 o 52' 39" | 105 o 05' 10" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Mương Chùa | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9 o 53' 22" | 105 o 05' 03" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Ngã Bát | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9 o 52' 07" | 105 o 05' 41" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Rẫy Mới | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9 o 52' 47" | 105 o 03' 47" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Rọc Lá | DC | xã Tây Yên A | H. An Biên | 9 o 51' 23" | 105 o 04' 48" | | | | | C-48-55-A-c |

| Kênh 40 | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 52' 58" | 105 o 06' 05" | 9 o 52' 13" | 105 o 04' 13" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |

| kênh Đường Xuồng | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 51' 14" | 105 o 06' 01" | 9 o 51' 05" | 105 o 04' 56" | C-48-55-A-c |

| Kênh Kiểm | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 52' 07" | 105 o 04' 17" | 9 o 50' 45" | 105 o 02' 21" | C-48-55-A-c |

| kênh Mương Chùa | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 53' 39" | 105 o 05' 47" | 9 o 52' 49" | 105 o 03' 47" | C-48-55-A-a |

| kênh Mương Quao | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 53' 19" | 105 o 03' 23" | 9 o 54' 23" | 105 o 05' 34" | C-48-55-A-a |

| kênh Ngã Bát | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 51' 26" | 105 o 04' 43" | 9 o 52' 26" | 105 o 06' 19" | C-48-55-A-c |

| kênh Rọc Lá | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 50' 25" | 105 o 05' 10" | 9 o 53' 15" | 105 o 03' 26" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 50' 26" | 105 o 05' 04" | 9 o 49' 16" | 104 o 59' 59" | C-48-55-A-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 48' 59" | 105 o 03' 36" | 9 o 51' 47" | 105 o 06' 38" | C-48-55-A-c |

| sông Cái Lớn | TV | xã Tây Yên A | H. An Biên | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-a |

| Khu phố 1 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 36' 45" | 104 o 56' 37" | | | | | C-48-54-D-d |

| Khu phố 2 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 36' 23" | 104 o 56' 48" | | | | | C-48-54-D-d |

| Khu phố 3 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 37' 48" | 104 o 56' 26" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Khu phố 4 | DC | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 37' 36" | 104 o 56' 22" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Đường tỉnh 965B | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 23" | 9 o 34' 33" | 104 o 51' 28" | C-48-54-D-d |

| Đường tỉnh 967 | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 32' 26" | 104 o 59' 31" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 58" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| cầu Bà Điền | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 37' 24" | 104 o 56' 30" | | | | | C-48-54-D-d |

| cầu Chệt Ớt | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 37' 14" | 104 o 56' 33" | | | | | C-48-54-D-d |

| cầu Kênh Bắc | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 38' 11" | 104 o 56' 18" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Cống 26-3 | KX | TT. Thứ 11 | H. An Minh | 9 o 36' 10" | 104 o 56' 49" | | | | | C-48-54-D-d |

| kênh Bà Điền | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 38' 16" | 104 o 59' 50" | 9 o 37' 23" | 104 o 56' 29" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| kênh Chệt Ớt | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 38' 12" | 104 o 59' 48" | 9 o 37' 14" | 104 o 56' 32" | C-48-54-D-d |

| kênh Chủ Vàng | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 38' 19" | 104 o 56' 17" | 9 o 38' 31" | 104 o 53' 01" | C-48-54-D-b+a |

| Kênh Hãng | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 24" | 9 o 36' 42" | 104 o 56' 41" | C-48-54-D-d |

| kênh Kim Quy | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 36' 42" | 104 o 56' 39" | 9 o 34' 13" | 104 o 50' 19" | C-48-54-D-d |

| kênh Mười Thân | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 37' 23" | 104 o 56' 29" | 9 o 37' 21" | 104 o 55' 27" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 57' 23" | 9 o 46' 26" | 105 o 00' 54" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| lung Rọ Ghe | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | 9 o 40' 31" | 104 o 53' 40" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| Sông Trẹm | TV | TT. Thứ 11 | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 57' 23" | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | C-48-54-D-d |

| ấp 7 Xáng | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 44' 50" | 104 o 59' 57" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 7 Xáng 1 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 30" | 104 o 58' 48" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp 7 Xáng 2 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 42' 53" | 105 o 00' 41" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp 8 Xáng | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 43' 58" | 104 o 58' 26" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 8 Xáng 1 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 44' 17" | 104 o 56' 59" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 9 Chợ | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 42' 56" | 104 o 57' 50" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 9 Xáng | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 43' 12" | 104 o 58' 03" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 9 Xáng 1 | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 41' 23" | 104 o 59' 51" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Hòa Đông | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 41' 24" | 105 o 01' 48" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Minh Hòa | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 43' 47" | 105 o 02' 09" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Trung Hòa | DC | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 42' 43" | 105 o 01' 07" | | | | | C-48-55-C-a |

| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 32' 26" | 104 o 59' 31" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 58" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| cầu Kiểm Lâm | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 24" | 104 o 57' 01" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| cầu Rạch Kỷ | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 44' 48" | 104 o 59' 14" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| chùa Hòa Sơn Tự | KX | xã Đông Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 08" | 104 o 59' 36" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| Kênh 500 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 40" | 104 o 58' 30" | 9 o 43' 22" | 104 o 57' 23" | C-48-54-D-b+a |

| Kênh 2200 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 42' 18" | 105 o 02' 23" | 9 o 43' 13" | 105 o 01' 02" | C-48-55-C-a |

| Kênh 3000 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 31" | 105 o 00' 32" | 9 o 40' 22" | 104 o 58' 43" | C-48-54-D-b+a; C-48-55-C-a |

| Kênh 4000 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 12" | 105 o 01' 45" | 9 o 43' 13" | 105 o 01' 02" | C-48-55-C-a |

| kênh Bảy Suol | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 45' 16" | 104 o 59' 41" | 9 o 48' 09" | 104 o 57' 30" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Cả Hổ | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 41' 36" | 105 o 00' 20" | 9 o 42' 58" | 104 o 57' 54" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chệt Kỵ | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 48" | 104 o 59' 14" | 9 o 42' 33" | 105 o 00' 55" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Chồi Mồi | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 29" | 104 o 56' 20" | 9 o 43' 32" | 104 o 55' 56" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chủ Phước | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 44" | 105 o 02' 27" | 9 o 42' 41" | 105 o 01' 49" | C-48-55-C-a |

| kênh Cờ Trắng | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 32" | 104 o 57' 04" | 9 o 44' 45" | 104 o 58' 18" | C-48-54-D-b+a |

| Kênh Giữa | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 55" | 104 o 58' 04" | 9 o 43' 33" | 104 o 57' 02" | C-48-54-D-b+a; C-48-54-B-d+c |

| kênh Hàng Gáo | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 34" | 105 o 02' 41" | 9 o 42' 32" | 105 o 02' 03" | C-48-55-C-a |

| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 47' 13" | 104 o 57' 03" | 9 o 43' 29" | 104 o 56' 20" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT1 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | 9 o 43' 54" | 105 o 02' 11" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT2 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 41' 45" | 105 o 01' 20" | 9 o 37' 00" | 104 o 59' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT3 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 42' 45" | 105 o 03' 17" | 9 o 37' 00" | 105 o 00' 13" | C-48-55-C-a |

| kênh KT4 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 105 o 02' 30" | 9 o 37' 01" | 105 o 01' 00" | C-48-55-C-a |

| kênh KT5 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 40' 51" | 105 o 02' 40" | 9 o 32' 45" | 105 o 01' 26" | C-48-55-C-a |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-A-c; C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a |

| kênh Năm Ký | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 45' 51" | 104 o 57' 54" | 9 o 45' 09" | 104 o 57' 33" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Năm Tím | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 41' 48" | 105 o 00' 26" | 9 o 43' 15" | 104 o 58' 03" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Nhị Tỳ | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 42' 46" | 105 o 01' 07" | 9 o 45' 01" | 104 o 59' 27" | C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Ông Kiệt | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 49" | 104 o 59' 12" | 9 o 46' 31" | 104 o 57' 16" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Ông Lục | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 16" | 105 o 01' 05" | 9 o 45' 15" | 104 o 59' 41" | C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Phán Linh | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 40' 40" | 105 o 02' 55" | 9 o 43' 50" | 104 o 58' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Quảng Điển | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 42' 02" | 104 o 57' 35" | 9 o 39' 09" | 105 o 02' 21" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thứ 8 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 32" | 104 o 58' 54" | 9 o 45' 24" | 104 o 57' 01" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thứ 9 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 04" | 104 o 57' 54" | 9 o 43' 57" | 104 o 56' 26" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| Kênh Xã | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 41' 12" | 105 o 00' 10" | 9 o 42' 42" | 104 o 57' 49" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Xáng 2 | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 24" | 105 o 02' 55" | 9 o 41' 45" | 105 o 01' 20" | C-48-55-C-a |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 57' 23" | 9 o 46' 26" | 105 o 00' 54" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Quao | TV | xã Đông Hòa | H. An Minh | | | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | 9 o 46' 36" | 104 o 58' 05" | C-48-54-B-d+c |

| ấp 10 Chợ | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 39' 37" | 104 o 56' 48" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 10 Chợ A | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 39' 32" | 104 o 56' 08" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp 10 Huỳnh | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 38' 46" | 104 o 56' 31" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Ấp 11B | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 37' 34" | 104 o 57' 35" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Đông Bình | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 38' 03" | 104 o 59' 14" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thành Phụng Đông | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 36' 59" | 105 o 00' 03" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Thành Phụng Tây | DC | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 37' 01" | 104 o 58' 25" | | | | | C-48-54-D-d |

| Đường tỉnh 965B | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 23" | 9 o 34' 33" | 104 o 51' 28" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 32' 26" | 104 o 59' 31" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 58" | C-48-54-D-b+a |

| cầu Ba Hun | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 39' 52" | 104 o 56' 52" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| cầu Hai Phát | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 38' 51" | 104 o 56' 31" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| cầu KT 1 | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 36' 59" | 104 o 59' 06" | | | | | C-48-54-D-d |

| cầu Mười Rẫy | KX | xã Đông Hưng | H. An Minh | 9 o 39' 16" | 104 o 56' 38" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Kênh 26-3 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 36' 31" | 104 o 59' 13" | 9 o 36' 00" | 104 o 57' 58" | C-48-54-D-d |

| Kênh 700 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 40' 11" | 104 o 55' 37" | 9 o 40' 35" | 104 o 54' 52" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Bà Điền | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 38' 16" | 104 o 59' 50" | 9 o 37' 23" | 104 o 56' 29" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| kênh Chệt Ớt | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 38' 12" | 104 o 59' 48" | 9 o 37' 14" | 104 o 56' 32" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| kênh Dự Án 773 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 36' 39" | 105 o 02' 03" | 9 o 36' 31" | 104 o 59' 13" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| kênh Hai Phát | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 38' 05" | 104 o 58' 33" | 9 o 38' 52" | 104 o 56' 30" | C-48-54-D-b+a |

| Kênh Hãng | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 24" | 9 o 36' 42" | 104 o 56' 41" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| Kênh Hội | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 34' 31" | 104 o 58' 43" | 9 o 36' 34" | 104 o 59' 37" | C-48-54-D-d |

| kênh Kim Bắc | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 38' 02" | 104 o 56' 53" | 9 o 38' 08" | 104 o 57' 50" | C-48-54-D-b+a |

| kênh KT1 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | 9 o 43' 54" | 105 o 02' 11" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT2 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 41' 45" | 105 o 01' 20" | 9 o 37' 00" | 104 o 59' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT3 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 42' 45" | 105 o 03' 17" | 9 o 37' 00" | 105 o 00' 13" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| kênh KT4 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 105 o 02' 30" | 9 o 37' 01" | 105 o 01' 00" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| kênh KT5 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 37' 27" | 105 o 02' 06" | 9 o 32' 45" | 105 o 01' 26" | C-48-55-C-c |

| kênh Mười Biển | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 39' 18" | 104 o 56' 37" | 9 o 40' 05" | 104 o 54' 44" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Mười Rẫy | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 38' 19" | 104 o 58' 52" | 9 o 39' 16" | 104 o 56' 38" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Nông Trường | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 39' 08" | 104 o 54' 28" | 9 o 42' 20" | 104 o 55' 21" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Ông Đường | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 40' 59" | 104 o 54' 59" | 9 o 39' 56" | 104 o 56' 50" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thầy Ba | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 38' 34" | 104 o 58' 59" | 9 o 39' 53" | 104 o 56' 51" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xáng Đội 2 | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 36' 17" | 105 o 02' 16" | 9 o 36' 12" | 104 o 59' 17" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 57' 23" | 9 o 46' 26" | 105 o 00' 54" | C-48-54-D-b+a |

| lung Rọ Ghe | TV | xã Đông Hưng | H. An Minh | | | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | 9 o 40' 31" | 104 o 53' 40" | C-48-54-D-b+a |

| ấp Hưng Lâm | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 40' 26" | 104 o 53' 56" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Ngọc Hải | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 41' 29" | 104 o 51' 58" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Ngọc Hòa | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 40' 07" | 104 o 52' 53" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Ngọc Hồng | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 41' 04" | 104 o 52' 39" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Ngọc Thuận | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 42' 22" | 104 o 52' 30" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Rọ Ghe | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 40' 50" | 104 o 55' 55" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thuồng Luồng | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 41' 57" | 104 o 53' 09" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Đôi | DC | xã Đông Hưng A | H. An Minh | 9 o 39' 59" | 104 o 52' 52" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-D-b+a |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Ba Mạnh | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 41' 05" | 104 o 51' 44" | 9 o 40' 26" | 104 o 52' 39" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 47' 30" | 104 o 56' 39" | 9 o 31' 31" | 104 o 50' 51" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Mương Lớn | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 40' 13" | 104 o 51' 38" | 9 o 39' 51" | 104 o 52' 30" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Nông Trường | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 39' 08" | 104 o 54' 28" | 9 o 42' 20" | 104 o 55' 21" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Rọ Ghe | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 40' 05" | 104 o 54' 44" | 9 o 41' 43" | 104 o 51' 11" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thuồng Luồng | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 40' 46" | 104 o 54' 55" | 9 o 42' 42" | 104 o 51' 45" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Đôi | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 39' 09" | 104 o 54' 27" | 9 o 40' 43" | 104 o 51' 01" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Lúa | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 41' 23" | 104 o 54' 01" | 9 o 42' 57" | 104 o 51' 48" | C-48-54-D-b+a |

| lung Rọ Ghe | TV | xã Đông Hưng A | H. An Minh | | | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | 9 o 40' 31" | 104 o 53' 40" | C-48-54-D-b+a |

| Ấp 11A | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 35' 53" | 104 o 56' 55" | | | | | C-48-54-D-d |

| Ấp 15 | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 33' 46" | 105 o 01' 33" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Cán Gáo | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 34' 35" | 104 o 56' 34" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Danh Coi | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 33' 24" | 105 o 00' 02" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Ngã Bát | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 33' 21" | 104 o 58' 29" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Thanh Hùng | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 35' 18" | 104 o 59' 33" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Vàm Xáng | DC | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 34' 52" | 104 o 57' 10" | | | | | C-48-54-D-d |

| cống 26-3 | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 36' 10" | 104 o 56' 49" | | | | | C-48-54-D-d |

| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 26" | 104 o 59' 31" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 58" | C-48-54-D-d |

| cầu Kênh 25 | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 33' 28" | 104 o 57' 44" | | | | | C-48-54-D-d |

| chùa Ngọc Tâm Đàn | KX | xã Đông Hưng B | H. An Minh | 9 o 34' 50" | 104 o 57' 05" | | | | | C-48-54-D-d |

| Kênh 1 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 42" | 104 o 59' 51" | 9 o 32' 40" | 104 o 58' 41" | C-48-54-D-d |

| Kênh 2 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 50" | 104 o 59' 39" | 9 o 32' 46" | 104 o 58' 28" | C-48-54-D-d |

| Kênh 3 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 59' 08" | 9 o 32' 53" | 104 o 58' 17" | C-48-54-D-d |

| Kênh 4 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 05" | 104 o 59' 14" | 9 o 32' 58" | 104 o 58' 10" | C-48-54-D-d |

| Kênh 5 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 58" | 104 o 58' 48" | 9 o 33' 07" | 104 o 57' 59" | C-48-54-D-d |

| Kênh 6 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 04" | 104 o 58' 38" | 9 o 33' 15" | 104 o 57' 50" | C-48-54-D-d |

| Kênh 11 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 45" | 104 o 57' 12" | 9 o 34' 40" | 104 o 55' 21" | C-48-54-D-d |

| Kênh 12 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 24" | 104 o 56' 56" | 9 o 34' 11" | 104 o 55' 09" | C-48-54-D-d |

| Kênh 13 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 01" | 104 o 56' 39" | 9 o 33' 45" | 104 o 54' 53" | C-48-54-D-d |

| Kênh 25 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 25" | 104 o 58' 41" | 9 o 33' 25" | 104 o 57' 41" | C-48-54-D-d |

| Kênh 26 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 24" | 104 o 56' 15" | 9 o 33' 49" | 104 o 57' 16" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |

| Kênh 26-3 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 36' 31" | 104 o 59' 13" | 9 o 36' 00" | 104 o 57' 58" | C-48-54-D-d |

| Kênh 27 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 48" | 104 o 55' 51" | 9 o 34' 12" | 104 o 56' 48" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |

| Kênh 28 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 12" | 104 o 55' 27" | 9 o 34' 24" | 104 o 56' 15" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |

| Kênh 29 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 30" | 104 o 55' 09" | 9 o 34' 53" | 104 o 55' 59" | C-48-54-D-d |

| Kênh 2000 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 42" | 104 o 58' 01" | 9 o 34' 41" | 104 o 58' 15" | C-48-54-D-d |

| Kênh Cảng | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 39" | 104 o 57' 32" | 9 o 34' 32" | 104 o 58' 29" | C-48-54-D-d |

| kênh Đường Tắt | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 40" | 104 o 56' 29" | 9 o 35' 02" | 104 o 57' 03" | C-48-54-D-d |

| kênh Họa Đồ | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 58" | 104 o 59' 53" | 9 o 35' 42" | 104 o 58' 02" | C-48-54-D-d |

| Kênh Hội | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 31" | 104 o 58' 43" | 9 o 36' 34" | 104 o 59' 37" | C-48-54-D-d |

| kênh KT1 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | 9 o 43' 54" | 105 o 02' 11" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| kênh KT5 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 37' 27" | 105 o 02' 06" | 9 o 32' 45" | 105 o 01' 26" | C-48-55-C-c |

| kênh Lò Bún | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 42" | 104 o 59' 25" | 9 o 35' 10" | 104 o 58' 09" | C-48-54-D-d |

| Kênh Mới | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 00" | 104 o 58' 36" | 9 o 36' 59" | 104 o 58' 48" | C-48-54-D-d |

| kênh Mười Kiều | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 40" | 104 o 58' 16" | 9 o 33' 49" | 104 o 57' 23" | C-48-54-D-d |

| kênh Mười Một Rưỡi | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 59" | 104 o 56' 40" | 9 o 34' 26" | 104 o 55' 16" | C-48-54-D-d |

| kênh Năm Ấp Tý | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 12" | 104 o 57' 18" | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| kênh Năm Đất Sét | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 29' 43" | 104 o 52' 46" | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 48" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |

| kênh Năm Ngang | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 39" | 104 o 56' 07" | 9 o 35' 21" | 104 o 55' 43" | C-48-54-D-d |

| kênh Năm Quang | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 28" | 104 o 58' 36" | 9 o 34' 54" | 104 o 59' 38" | C-48-54-D-d |

| kênh Năm Sện | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 15" | 105 o 00' 55" | 9 o 35' 16" | 104 o 59' 32" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| kênh Thanh Niên Xung Phong | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 00" | 104 o 58' 36" | 9 o 34' 40" | 104 o 58' 16" | C-48-54-D-d |

| kênh Xáng Cùng | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 29" | 105 o 01' 52" | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | C-48-55-C-c |

| kênh Xáng Đội 2 | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 36' 17" | 105 o 02' 16" | 9 o 36' 12" | 104 o 59' 17" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 57' 23" | 9 o 46' 26" | 105 o 00' 54" | C-48-54-D-d |

| lung Sáu Cảnh | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 09" | 104 o 59' 10" | 9 o 36' 25" | 104 o 59' 14" | C-48-54-D-d |

| ngọn Ngã Bát | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 35' 15" | 105 o 00' 55" | 9 o 32' 24" | 104 o 59' 28" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| rạch Mương Chùa | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 34' 32" | 104 o 56' 34" | 9 o 34' 42" | 104 o 57' 09" | C-48-54-D-d |

| Sông Trẹm | TV | xã Đông Hưng B | H. An Minh | | | 9 o 32' 24" | 104 o 59' 28" | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | C-48-54-D-d |

| ấp Thạnh An | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 41' 29" | 104 o 57' 26" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 40' 09" | 104 o 58' 58" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 41' 37" | 104 o 57' 22" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Phong | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 39' 37" | 104 o 57' 57" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Phú | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 40' 21" | 104 o 57' 03" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Tây A | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 40' 05" | 105 o 00' 36" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Thạnh Tây B | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 38' 58" | 105 o 01' 55" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Thạnh Tiến | DC | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 41' 28" | 104 o 56' 18" | | | | | C-48-55-D-b+a |

| Đường tỉnh 967 | KX | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 32' 26" | 104 o 59' 31" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 58" | C-48-54-D-b+a |

| Đường tỉnh 968 | KX | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 104 o 57' 12" | 9 o 44' 36" | 104 o 52' 09" | C-48-54-D-b+a |

| cầu Ba Hun | KX | xã Đông Thạnh | H. An Minh | 9 o 39' 52" | 104 o 56' 52" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Kênh 3000 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 43' 31" | 105 o 00' 32" | 9 o 40' 22" | 104 o 58' 43" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chiến Tranh | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 53" | 104 o 55' 41" | 9 o 40' 11" | 104 o 56' 55" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 104 o 57' 11" | 9 o 44' 38" | 104 o 51' 51" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Công Nghiệp | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 38' 49" | 104 o 59' 05" | 9 o 40' 07" | 104 o 56' 56" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Giữa KT3-KT4 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 38' 33" | 105 o 01' 18" | 9 o 40' 54" | 105 o 02' 10" | C-48-55-C-a |

| kênh KT1 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | 9 o 43' 54" | 105 o 02' 11" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT2 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 41' 45" | 105 o 01' 20" | 9 o 37' 00" | 104 o 59' 15" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh KT3 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 42' 45" | 105 o 03' 17" | 9 o 37' 00" | 105 o 00' 13" | C-48-55-C-a |

| kênh KT4 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 105 o 02' 30" | 9 o 37' 01" | 105 o 01' 00" | C-48-55-C-a |

| kênh KT5 | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 37' 27" | 105 o 02' 06" | 9 o 32' 45" | 105 o 01' 26" | C-48-55-C-a |

| kênh Mười Quang | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 37' 49" | 105 o 02' 28" | 9 o 41' 14" | 104 o 57' 19" | C-48-55-C-a; C-48-54-D-b+a |

| kênh Nguyễn Văn Chiếm | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 39' 25" | 104 o 59' 21" | 9 o 40' 46" | 104 o 57' 09" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Ông Đường | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 59" | 104 o 54' 59" | 9 o 39' 56" | 104 o 56' 50" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Quảng Điển | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 42' 02" | 104 o 57' 35" | 9 o 39' 09" | 105 o 02' 21" | C-48-54-D-b+a; C-48-55-C-a |

| kênh Thầy Ba | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 38' 34" | 104 o 58' 59" | 9 o 39' 53" | 104 o 56' 51" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thầy Hai | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 42' 01" | 104 o 57' 33" | 9 o 43' 32" | 104 o 55' 08" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xáng Xẻo Rô | TV | xã Đông Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 33' 45" | 104 o 57' 23" | 9 o 46' 26" | 105 o 00' 54" | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Thuận | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 42' 43" | 104 o 55' 01" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Thạnh Tiên | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 41' 28" | 104 o 54' 51" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Lá A | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 43' 18" | 104 o 52' 51" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Lá B | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 42' 49" | 104 o 53' 28" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Ngát A | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 44' 55" | 104 o 53' 36" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Ngát B | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 44' 21" | 104 o 54' 38" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Nhàu A | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 44' 13" | 104 o 53' 08" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Xẻo Nhàu B | DC | xã Tân Thạnh | H. An Minh | 9 o 43' 17" | 104 o 54' 24" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-D-b+a |

| Đường tỉnh 968 | KX | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 104 o 57' 12" | 9 o 44' 36" | 104 o 52' 09" | C-48-54-D-b+a |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh 30 Xẻo Ngát - Thứ 10 | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 44' 34" | 104 o 54' 45" | 9 o 45' 54" | 104 o 52' 14" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh 30 Xẻo Ngát - Xẻo Nhàu | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 43' 54" | 104 o 54' 12" | 9 o 44' 56" | 104 o 52' 15" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 57" | 104 o 57' 11" | 9 o 44' 38" | 104 o 51' 51" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 47' 30" | 104 o 56' 39" | 9 o 31' 31" | 104 o 50' 51" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Nông Trường | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 39' 08" | 104 o 54' 28" | 9 o 42' 20" | 104 o 55' 21" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thầy Hai | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 42' 01" | 104 o 57' 33" | 9 o 43' 32" | 104 o 55' 08" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Thuồng Luồng | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 40' 46" | 104 o 54' 55" | 9 o 42' 42" | 104 o 51' 45" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Trường Học | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 43' 21" | 104 o 55' 00" | 9 o 44' 35" | 104 o 55' 05" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Lá | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 42' 57" | 104 o 53' 31" | 9 o 43' 36" | 104 o 51' 55" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Lá | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 41' 49" | 104 o 54' 30" | 9 o 42' 48" | 104 o 53' 26" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Lúa | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 41' 23" | 104 o 54' 01" | 9 o 42' 57" | 104 o 51' 48" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Ngát | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 44' 09" | 104 o 54' 25" | 9 o 44' 38" | 104 o 52' 10" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Xẻo Ngát | TV | xã Tân Thạnh | H. An Minh | | | 9 o 43' 29" | 104 o 54' 42" | 9 o 44' 06" | 104 o 54' 22" | C-48-54-D-b+a |

| ấp 8I | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 47' 48" | 104 o 54' 19" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp 8II | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 54" | 104 o 55' 59" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp 9A | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 46' 25" | 104 o 54' 10" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp 9B | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 04" | 104 o 55' 31" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp 10 Biển | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 41" | 104 o 53' 42" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Bần A | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 48' 42" | 104 o 55' 00" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Bần B | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 47' 21" | 104 o 55' 56" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| ấp Xẻo Quao | DC | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 48' 03" | 104 o 56' 03" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| cầu Kiểm Lâm | KX | xã Thuận Hòa | H. An Minh | 9 o 45' 24" | 104 o 57' 01" | | | | | C-48-54-B-d+c |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-54-B-d+c |

| kênh 30 Thứ 9 - Thứ 8 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 46' 12" | 104 o 55' 31" | 9 o 47' 42" | 104 o 53' 28" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Cây Sao | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 45' 10" | 104 o 56' 06" | 9 o 44' 54" | 104 o 55' 30" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 47' 30" | 104 o 56' 39" | 9 o 31' 31" | 104 o 50' 51" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 47' 13" | 104 o 57' 03" | 9 o 43' 29" | 104 o 56' 20" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Mương Củi - 9 Lựa | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 46' 00" | 104 o 56' 23" | 9 o 46' 50" | 104 o 56' 05" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Ông Kiệt | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 44' 49" | 104 o 59' 12" | 9 o 46' 20" | 104 o 57' 40" | C-48-54-B-d+c |

| kênh Thầy Hai | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 42' 01" | 104 o 57' 33" | 9 o 43' 32" | 104 o 55' 08" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Trường Học | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 21" | 104 o 55' 00" | 9 o 44' 35" | 104 o 55' 05" | C-48-54-D-b+a |

| rạch Thứ 8 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 45' 24" | 104 o 57' 01" | 9 o 48' 43" | 104 o 52' 55" | C-48-54-B-d+c |

| rạch Thứ 9 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 04" | 104 o 57' 54" | 9 o 47' 17" | 104 o 52' 40" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| rạch Thứ 10 | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 32" | 104 o 55' 56" | 9 o 46' 16" | 104 o 52' 22" | C-48-54-B-d+c; C-48-54-D-b+a |

| rạch Xẻo Bần | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 46' 31" | 104 o 57' 16" | 9 o 46' 59" | 104 o 56' 10" | C-48-54-B-d+c |

| rạch Xẻo Quao | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 46' 36" | 104 o 58' 05" | 9 o 50' 57" | 104 o 54' 52" | C-48-54-B-d+c |

| rạch Xẻo Tre | TV | xã Thuận Hòa | H. An Minh | | | 9 o 43' 32" | 104 o 55' 08" | 9 o 44' 32" | 104 o 55' 08" | C-48-54-D-b+a |

| ấp Kim Quy A | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 34' 41" | 104 o 52' 18" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Kim Quy B | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 34' 37" | 104 o 51' 31" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Kinh Năm | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 33' 40" | 104 o 54' 02" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Mương Đào A | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 36' 03" | 104 o 51' 37" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Mương Đào B | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 35' 32" | 104 o 53' 24" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Mương Đào C | DC | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 36' 08" | 104 o 55' 05" | | | | | C-48-54-D-d |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-D-c |

| Đường tỉnh 965B | KX | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 23" | 9 o 34' 33" | 104 o 51' 28" | C-48-54-D-c; C-48-55-D-d |

| Trạm biên phòng 714 | KX | xã Vân Khánh | H. An Minh | 9 o 34' 15" | 104 o 50' 17" | | | | | C-48-54-D-d |

| Kênh 1 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 34' 51" | 104 o 54' 38" | 9 o 34' 10" | 104 o 54' 56" | C-48-54-D-d |

| kênh Ba Thọ | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 36' 50" | 104 o 55' 38" | 9 o 36' 03" | 104 o 52' 40" | C-48-54-D-d |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 47' 30" | 104 o 56' 39" | 9 o 31' 31" | 104 o 50' 51" | C-48-54-D-c |

| kênh Chốt 3 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 35' 00" | 104 o 55' 32" | 9 o 35' 15" | 104 o 54' 56" | C-48-54-D-d |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-D-c |

| kênh Kim Quy | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 36' 42" | 104 o 56' 39" | 9 o 34' 13" | 104 o 50' 19" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-d |

| kênh Mương Đào | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 35' 29" | 104 o 53' 36" | 9 o 36' 54" | 104 o 50' 42" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-d |

| kênh Năm Dân Quân | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 34' 00" | 104 o 51' 51" | 9 o 35' 09" | 104 o 52' 58" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| kênh Năm Đất Sét | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 29' 43" | 104 o 52' 46" | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 48" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |

| kênh Ngọn Kim Quy | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 33' 40" | 104 o 54' 37" | 9 o 34' 05" | 104 o 51' 27" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| kênh Tư Cán Gáo | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 35' 22" | 104 o 55' 44" | 9 o 35' 29" | 104 o 53' 36" | C-48-54-D-d |

| kênh Xáng 1 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 29' 56" | 104 o 52' 39" | 9 o 33' 46" | 104 o 54' 53" | C-48-54-D-d |

| kênh Xáng 2 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 32' 11" | 104 o 53' 04" | 9 o 36' 03" | 104 o 55' 01" | C-48-54-D-d |

| kênh Xáng 3 | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 32' 40" | 104 o 52' 19" | 9 o 35' 33" | 104 o 53' 44" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| lung Rọ Ghe | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | 9 o 38' 24" | 104 o 55' 05" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-b+a |

| rạch Cái Kim Quy | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 34' 03" | 104 o 51' 26" | 9 o 34' 11" | 104 o 50' 28" | C-48-54-D-c |

| rạch Cây Thông | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 35' 07" | 104 o 51' 30" | 9 o 35' 25" | 104 o 50' 27" | C-48-54-D-c |

| rạch Chà Già Giả | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 36' 41" | 104 o 50' 46" | 9 o 36' 20" | 104 o 52' 11" | C-48-54-D-c |

| rạch Chà Già Thiệt | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 35' 47" | 104 o 51' 35" | 9 o 36' 05" | 104 o 50' 34" | C-48-54-D-c |

| rạch Mãng Cú | TV | xã Vân Khánh | H. An Minh | | | 9 o 35' 43" | 104 o 50' 47" | 9 o 35' 19" | 104 o 51' 52" | C-48-54-D-c |

| ấp Minh Cơ | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9 o 37' 52" | 104 o 52' 07" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Minh Giồng | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9 o 38' 48" | 104 o 52' 15" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Mương Đào | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9 o 36' 52" | 104 o 51' 48" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Ngọc Hiển | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9 o 39' 30" | 104 o 52' 26" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Ngọc Thành | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9 o 38' 25" | 104 o 54' 30" | | | | | C-48-54-D-b+a |

| ấp Phong Lưu | DC | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | 9 o 37' 13" | 104 o 53' 28" | | | | | C-48-54-D-d |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-b+a |

| đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 39' 06" | 104 o 51' 05" | 9 o 56' 04" | 105 o 04' 57" | C-48-54-D-b+a; C-48-54-D-c |

| kênh Ba Thọ | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 36' 50" | 104 o 55' 38" | 9 o 36' 03" | 104 o 52' 40" | C-48-54-D-d |

| kênh Chà Tre | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 38' 58" | 104 o 53' 04" | 9 o 39' 59" | 104 o 51' 18" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Chính Phủ | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 37' 10" | 104 o 51' 55" | 9 o 37' 30" | 104 o 50' 47" | C-48-54-D-c |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 47' 30" | 104 o 56' 39" | 9 o 31' 31" | 104 o 50' 51" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-b+a |

| kênh Chủ Vàng | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 38' 19" | 104 o 56' 17" | 9 o 38' 31" | 104 o 53' 01" | C-48-54-D-b+a |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-D-b+a; C-48-54-D-c |

| kênh Mười Thân | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 37' 21" | 104 o 55' 27" | 9 o 37' 10" | 104 o 51' 55" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| kênh Mương Đào | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 35' 29" | 104 o 53' 36" | 9 o 36' 54" | 104 o 50' 42" | C-48-54-D-c; C-48-54-D-d |

| kênh Rạch Bà | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 37' 54" | 104 o 52' 58" | 9 o 38' 40" | 104 o 51' 00" | C-48-54-D-b+a |

| lung Rọ Ghe | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 36' 22" | 104 o 55' 49" | 9 o 40' 31" | 104 o 53' 40" | C-48-54-D-b+a |

| rạch Con Heo | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 37' 33" | 104 o 52' 00" | 9 o 38' 04" | 104 o 50' 53" | C-48-54-D-b+a |

| rạch Nằm Bếp | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 37' 10" | 104 o 51' 55" | 9 o 37' 25" | 104 o 51' 02" | C-48-54-D-c |

| rạch Nằm Bếp Trong | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 36' 28" | 104 o 52' 10" | 9 o 37' 05" | 104 o 51' 55" | C-48-54-D-c |

| Rạch Ông | TV | xã Vân Khánh Đông | H. An Minh | | | 9 o 38' 16" | 104 o 53' 00" | 9 o 39' 09" | 104 o 50' 50" | C-48-54-D-b+a |

| ấp Cây Gõ | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9 o 32' 00" | 104 o 50' 53" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Kim Quy A1 | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9 o 32' 51" | 104 o 51' 52" | | | | | C-48-54-D-c |

| ấp Kim Quy A2 | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9 o 33' 39" | 104 o 54' 13" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Kinh Năm Đất Sét | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9 o 31' 03" | 104 o 53' 27" | | | | | C-48-54-D-d |

| ấp Phát Đạt | DC | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9 o 33' 40" | 104 o 51' 28" | | | | | C-48-54-D-c |

| Đường tỉnh 964 | KX | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 54' 04" | 105 o 02' 40" | 9 o 31' 32" | 104 o 50' 50" | C-48-54-D-c |

| Hạt kiểm lâm Huyện An Minh | KX | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | 9 o 31' 25" | 104 o 52' 31" | | | | | C-48-54-D-d |

| kênh 327 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 13" | 104 o 53' 52" | 9 o 33' 01" | 104 o 51' 15" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 47' 30" | 104 o 56' 39" | 9 o 31' 31" | 104 o 50' 51" | C-48-54-D-c |

| kênh Chống Mỹ Cũ | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 38" | 104 o 51' 09" | 9 o 34' 05" | 104 o 51' 34" | C-48-54-D-c |

| kênh Đê Quốc Phòng | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 31' 59" | 104 o 50' 07" | 9 o 49' 58" | 104 o 54' 57" | C-48-54-D-c |

| kênh Ngọn Kim Quy | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 33' 40" | 104 o 54' 37" | 9 o 34' 05" | 104 o 51' 27" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| kênh Xáng 1 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 29' 56" | 104 o 52' 39" | 9 o 33' 46" | 104 o 54' 53" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b |

| kênh Xáng 2 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 11" | 104 o 53' 04" | 9 o 36' 03" | 104 o 55' 01" | C-48-54-D-d |

| kênh Xáng 3 | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 40" | 104 o 52' 19" | 9 o 35' 33" | 104 o 53' 44" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| rạch Cái Kim Quy | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 34' 03" | 104 o 51' 26" | 9 o 34' 11" | 104 o 50' 28" | C-48-54-D-c |

| rạch Cây Gõ | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 19" | 104 o 52' 15" | 9 o 32' 48" | 104 o 50' 11" | C-48-54-D-d; C-48-54-D-c |

| rạch Đìa Lá | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 33' 53" | 104 o 52' 26" | 9 o 32' 40" | 104 o 52' 19" | C-48-54-D-c |

| Rạch Nẫy | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 33' 38" | 104 o 50' 30" | 9 o 33' 24" | 104 o 51' 13" | C-48-54-D-c |

| Rạch Sên | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 33' 33" | 104 o 51' 16" | 9 o 34' 04" | 104 o 50' 46" | C-48-54-D-c |

| rạch Xẻo Đước | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 36" | 104 o 52' 39" | 9 o 32' 29" | 104 o 54' 13" | C-48-54-D-d |

| sông Cái Tàu | TV | xã Vân Khánh Tây | H. An Minh | | | 9 o 32' 00" | 104 o 50' 08" | 9 o 29' 42" | 104 o 52' 46" | C-48-54-D-d; C-48-66-B-b; C-48-54-D-c |

| khu phố Minh An | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 28" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Minh Lạc | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 55' 22" | 105 o 09' 02" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Minh Long | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 53' 40" | 105 o 09' 49" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Minh Phú | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 54' 53" | 105 o 09' 00" | | | | | C-48-55-A-b |

| khu phố Minh Thành | DC | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 54' 07" | 105 o 09' 49" | | | | | C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 61 | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 63 | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-A-b |

| cầu Kopơ He | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 53' 04" | 105 o 10' 16" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Cù Là Cũ | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 55' 14" | 105 o 08' 53" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Khlang Mương | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 54' 00" | 105 o 09' 50" | | | | | C-48-55-A-b |

| Địa điểm lịch sử Tháp Cù Là | KX | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | 9 o 55' 06" | 105 o 08' 48" | | | | | C-48-55-A-b |

| kênh Ba Sa | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 30" | 105 o 12' 18" | 9 o 55' 02" | 105 o 11' 03" | C-48-55-A-b |

| kênh Cà Đao | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 35" | 105 o 08' 23" | 9 o 54' 23" | 105 o 09' 20" | C-48-55-A-b |

| kênh Cống Số 2 | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 05" | 105 o 08' 55" | 9 o 52' 10" | 105 o 09' 33" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| kênh KH1 | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | C-48-55-A-b |

| kênh Minh Lương | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 19" | 105 o 08' 54" | 9 o 53' 08" | 105 o 10' 16" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn Cũ | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 08" | 105 o 09' 16" | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | C-48-55-A-b |

| Kênh Ranh | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 52" | 105 o 10' 05" | 9 o 54' 51" | 105 o 10' 33" | C-48-55-A-b |

| kênh TàKiêp CaĐam | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 15" | 105 o 11' 37" | 9 o 53' 11" | 105 o 10' 14" | C-48-55-A-b |

| rạch Cà Lang | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | 9 o 52' 57" | 105 o 07' 15" | C-48-55-A-b |

| Rạch Cùng | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 26" | 105 o 10' 45" | 9 o 53' 49" | 105 o 10' 00" | C-48-55-A-b |

| rạch Kopơ He | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 09" | 105 o 11' 15" | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 35" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Tưng | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 51" | 105 o 10' 33" | 9 o 54' 06" | 105 o 09' 48" | C-48-55-A-b |

| rạch Tầm Lung | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 15" | 105 o 11' 38" | 9 o 54' 09" | 105 o 11' 15" | C-48-55-A-b |

| sông Cù Là | TV | TT. Minh Lương | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 09" | 105 o 09' 42" | 9 o 55' 19" | 105 o 08' 55" | C-48-55-A-b |

| ấp An Bình | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 32" | 105 o 07' 38" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp An Lạc | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 22" | 105 o 09' 57" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp An Ninh | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 25" | 105 o 07' 50" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp An Phước | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 53' 14" | 105 o 08' 27" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp An Thành | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 50' 28" | 105 o 07' 53" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp An Thới | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 09" | 105 o 09' 11" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Gò Đất | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 37" | 105 o 10' 23" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Minh Phong | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 53' 35" | 105 o 08' 21" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Xà Xiêm | DC | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 09" | 105 o 08' 43" | | | | | C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| cảng Tắc Cậu | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 48" | 105 o 07' 16" | | | | | C-48-55-A-a |

| cầu Cái Bé | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 45" | 105 o 07' 45" | | | | | C-48-55-A-c |

| cầu Cái Lớn | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 21" | 105 o 07' 05" | | | | | C-48-55-A-c |

| cầu Xà Xiêm | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 12" | 105 o 08' 22" | | | | | C-48-55-A-b |

| chợ An Lạc | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 01" | 105 o 09' 46" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Minh Long Cổ Tự | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 48" | 105 o 10' 21" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Xà Xiêm Cũ | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 13" | 105 o 09' 29" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Xà Xiêm Mới | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 32" | 105 o 08' 56" | | | | | C-48-55-A-b |

| đình Phan Đình Phùng | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 51' 58" | 105 o 10' 04" | | | | | C-48-55-A-d |

| miếu Ông Bổn | KX | xã Bình An | H. Châu Thành | 9 o 52' 00" | 105 o 07' 02" | | | | | C-48-55-A-c |

| Kênh 4 | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 49' 49" | 105 o 10' 02" | 9 o 49' 51" | 105 o 08' 14" | C-48-55-A-d |

| kênh Cống Số 2 | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 05" | 105 o 08' 55" | 9 o 52' 10" | 105 o 09' 33" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| kênh Hầu Dầu | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 49' 50" | 105 o 08' 53" | 9 o 50' 12" | 105 o 08' 04" | C-48-55-A-d |

| kênh Lô 7 | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 51' 01" | 105 o 09' 47" | 9 o 50' 44" | 105 o 09' 13" | C-48-55-A-d |

| kênh Lô Tư | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 44" | 105 o 09' 13" | 9 o 50' 46" | 105 o 08' 20" | C-48-55-A-d |

| Kênh Mới | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 44" | 105 o 09' 13" | 9 o 49' 50" | 105 o 09' 17" | C-48-55-A-d |

| kênh Ông Kiểm | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 22" | 105 o 09' 58" | 9 o 49' 49" | 105 o 10' 02" | C-48-55-A-d |

| rạch Xà Xiêm | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 51' 59" | 105 o 10' 21" | 9 o 52' 10" | 105 o 09' 33" | C-48-55-A-d |

| rạch Cà Lang | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | 9 o 52' 57" | 105 o 07' 15" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| rạch Cù Lao | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 51' 49" | 105 o 10' 20" | 9 o 52' 03" | 105 o 10' 08" | C-48-55-A-d |

| rạch Kopơ He | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 09" | 105 o 11' 15" | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 35" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| rạch Lồng Tắc | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 22" | 105 o 07' 20" | 9 o 51' 59" | 105 o 06' 53" | C-48-55-A-c |

| rạch Sóc Tràm | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 10" | 105 o 09' 33" | 9 o 52' 12" | 105 o 07' 34" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| rạch Vàm Cây Thị | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 35" | 9 o 51' 38" | 105 o 10' 18" | C-48-55-A-d |

| sông Cái Bé | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d; C-48-55-A-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Bình An | H. Châu Thành | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| ấp Minh Tân | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 56' 03" | 105 o 10' 25" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Bình | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 56' 39" | 105 o 09' 36" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Điền | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 57' 28" | 105 o 08' 57" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 57' 11" | 105 o 11' 38" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 57' 57" | 105 o 11' 53" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Phước | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 57' 39" | 105 o 09' 44" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Thành | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 56' 17" | 105 o 11' 29" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tân Tiến | DC | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 56' 54" | 105 o 10' 02" | | | | | C-48-55-A-b |

| cầu Nước Mặn Mới | KX | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 57' 08" | 105 o 09' 19" | | | | | C-48-55-A-b |

| Chùa Chụng | KX | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | 9 o 57' 13" | 105 o 11' 50" | | | | | C-48-55-A-b |

| Kênh 8 Thước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 52" | 105 o 09' 27" | 9 o 57' 12" | 105 o 08' 45" | C-48-55-A-b |

| Kênh 9 Thước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 34" | 105 o 09' 23" | 9 o 57' 50" | 105 o 08' 35" | C-48-55-A-b |

| Kênh 10 Thước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 50" | 105 o 11' 35" | 9 o 57' 12" | 105 o 12' 57" | C-48-55-A-b |

| Kênh 15 | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 17" | 105 o 11' 54" | 9 o 56' 12" | 105 o 14' 24" | C-48-55-A-b |

| Kênh 17 | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 09" | 105 o 12' 42" | 9 o 57' 10" | 105 o 14' 45" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Ba Sa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 30" | 105 o 12' 18" | 9 o 55' 02" | 105 o 11' 03" | C-48-55-A-b |

| kênh Bầu Thì | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 58" | 105 o 08' 59" | 9 o 57' 08" | 105 o 10' 51" | C-48-55-A-b |

| kênh Cầu Móng | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 50" | 105 o 10' 27" | 9 o 57' 29" | 105 o 11' 10" | C-48-55-A-b |

| kênh Đập Đá Cũ | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 23" | 105 o 12' 56" | 9 o 58' 09" | 105 o 12' 33" | C-48-55-A-b |

| kênh KH1 | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | C-48-55-A-b |

| Kênh Ngang | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 31" | 105 o 13' 44" | 9 o 57' 29" | 105 o 12' 57" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | 9 o 57' 48" | 105 o 07' 50" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn Cũ | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 08" | 105 o 09' 16" | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | C-48-55-A-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 52" | 105 o 10' 05" | 9 o 54' 51" | 105 o 10' 33" | C-48-55-A-b |

| kênh Tà Sôm | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 19" | 105 o 12' 05" | 9 o 56' 49" | 105 o 10' 12" | C-48-55-A-b |

| kênh TàKiêp CaĐam | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 15" | 105 o 11' 37" | 9 o 53' 11" | 105 o 10' 14" | C-48-55-A-b |

| kênh Tám Đô | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 34" | 105 o 07' 42" | 9 o 57' 07" | 105 o 08' 47" | C-48-55-A-b |

| kênh Tiếp Nước | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 11" | 105 o 09' 41" | 9 o 55' 59" | 105 o 08' 25" | C-48-55-A-b |

| ngọn Sóc Giữa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 49" | 105 o 12' 42" | 9 o 57' 19" | 105 o 12' 05" | C-48-55-A-b |

| rạch Bon Sa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 09" | 105 o 12' 33" | 9 o 57' 53" | 105 o 10' 35" | C-48-55-A-b |

| rạch Chồi Mồi | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 13" | 105 o 11' 35" | 9 o 55' 56" | 105 o 11' 15" | C-48-55-A-b |

| rạch Kha Na Thum | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 24" | 105 o 12' 57" | 9 o 56' 01" | 105 o 12' 18" | C-48-55-A-b |

| rạch Láng Tượng | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 23" | 105 o 12' 29" | 9 o 57' 10" | 105 o 09' 12" | C-48-55-A-b |

| rạch Sóc Giữa | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 49" | 105 o 11' 28" | 9 o 57' 16" | 105 o 11' 45" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Nôm | TV | xã Giục Tượng | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 22" | 105 o 09' 10" | 9 o 57' 40" | 105 o 09' 41" | C-48-55-A-b |

| ấp An Bình | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 51' 53" | 105 o 13' 32" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp An Khương | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 52" | 105 o 13' 29" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 33" | 105 o 11' 26" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Bình Lạc | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 50' 59" | 105 o 10' 34" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Bình Lợi | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 00" | 105 o 13' 00" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Hưng | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 53' 00" | 105 o 12' 16" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 21" | 105 o 10' 58" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Minh Hưng | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 53' 38" | 105 o 12' 21" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Minh Long | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 53' 58" | 105 o 11' 30" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Minh Tân | DC | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 55' 02" | 105 o 13' 13" | | | | | C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 61 | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| cầu Chưng Bầu | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 01" | 105 o 13' 03" | | | | | C-48-55-A-d |

| cầu Gò Đất | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 31" | 105 o 12' 02" | | | | | C-48-55-A-b |

| cầu Kopơ He | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 53' 04" | 105 o 10' 16" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Chắc Kha Cũ | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 51' 35" | 105 o 12' 51" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Gò Đất | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 52' 23" | 105 o 11' 05" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Khoen Tà Tưng | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 53' 25" | 105 o 12' 22" | | | | | C-48-55-A-b |

| thánh thất Bình Linh | KX | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | 9 o 53' 06" | 105 o 13' 27" | | | | | C-48-55-A-b |

| Kênh 7 Thước | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 14" | 9 o 54' 35" | 105 o 12' 46" | C-48-55-A-b |

| kênh KH3 | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 51" | 105 o 16' 59" | 9 o 52' 55" | 105 o 13' 21" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Bà Chàng | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 42" | 105 o 12' 15" | 9 o 54' 06" | 105 o 13' 45" | C-48-55-A-b |

| kênh Ba Sa | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 30" | 105 o 12' 18" | 9 o 55' 02" | 105 o 11' 03" | C-48-55-A-b |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-A-d |

| kênh Độ Khóm | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 22" | 105 o 12' 06" | 9 o 52' 42" | 105 o 11' 35" | C-48-55-A-b |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 39" | 105 o 13' 54" | 9 o 51' 48" | 105 o 13' 31" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| kênh Huyện Đội | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 43" | 105 o 13' 07" | 9 o 52' 33" | 105 o 12' 04" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| kênh Minh Tân Nước Mặn | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 29" | 105 o 13' 03" | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | C-48-55-A-b |

| kênh Út Chót | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 26" | 105 o 12' 08" | 9 o 52' 36" | 105 o 11' 35" | C-48-55-A-b |

| kênh Vịnh Chanh | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 04" | 105 o 10' 28" | 9 o 51' 14" | 105 o 10' 41" | C-48-55-A-d |

| kênh Xóm 2 | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 53' 25" | 105 o 12' 23" | 9 o 53' 39" | 105 o 10' 50" | C-48-55-A-b |

| rạch Chắc Kha | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 16" | 105 o 14' 43" | 9 o 51' 34" | 105 o 12' 53" | C-48-55-A-d |

| rạch Đường Trâu | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 53' 08" | 105 o 11' 10" | 9 o 53' 19" | 105 o 10' 44" | C-48-55-A-b |

| rạch Gò Đất | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 27" | 105 o 11' 51" | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 35" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| rạch Họa Đồ | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 56" | 105 o 11' 40" | 9 o 51' 21" | 105 o 11' 07" | C-48-55-A-d |

| rạch Khoen Xây | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 51' 50" | 105 o 11' 19" | 9 o 52' 27" | 105 o 11' 49" | C-48-55-A-d |

| rạch Kopơ He | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 09" | 105 o 11' 15" | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 35" | C-48-55-A-b |

| rạch Lô Bích | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | 9 o 54' 56" | 105 o 14' 03" | C-48-55-A-b |

| rạch Ông Đến | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | 9 o 53' 43" | 105 o 13' 19" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Bôn | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 23" | 105 o 10' 58" | 9 o 51' 14" | 105 o 10' 58" | C-48-55-A-d |

| rạch TàKiêp CaĐam | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 09" | 105 o 11' 15" | 9 o 53' 08" | 105 o 10' 16" | C-48-55-A-b |

| rạch Tầm Lung | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 15" | 105 o 11' 38" | 9 o 54' 09" | 105 o 11' 15" | C-48-55-A-b |

| rạch Vàm Cây Thị | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 35" | 9 o 51' 38" | 105 o 10' 18" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| rạch Xẽo Lợp | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 50" | 105 o 11' 04" | 9 o 52' 15" | 105 o 10' 40" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b |

| sông Cái Bé | TV | xã Minh Hòa | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa An | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 01' 29" | 105 o 11' 32" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 02' 35" | 105 o 12' 37" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Phú | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 01' 57" | 105 o 11' 59" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Thọ | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 01' 10" | 105 o 11' 13" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Tiến | DC | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 02' 34" | 105 o 12' 59" | | | | | C-48-43-C-d |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-d |

| Cầu Bản | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 01' 47" | 105 o 11' 46" | | | | | C-48-43-C-d |

| cầu Số 2 | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 02' 18" | 105 o 12' 16" | | | | | C-48-43-C-d |

| cầu Số 3 Nhỏ | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 02' 47" | 105 o 12' 44" | | | | | C-48-43-C-d |

| đình thần Nguyễn Trung Trực | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 01' 25" | 105 o 11' 30" | | | | | C-48-43-C-d |

| thánh thất Cao Đài | KX | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | 10 o 01' 22" | 105 o 11' 26" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 17 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 03" | 105 o 11' 02" | 9 o 59' 09" | 105 o 12' 42" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| Kênh 18 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 19" | 105 o 11' 18" | 9 o 59' 32" | 105 o 13' 04" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| Kênh 19 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 48" | 105 o 11' 45" | 10 o 00' 35" | 105 o 12' 59" | C-48-43-C-d |

| kênh KH1 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | C-48-55-A-b |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-b |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 38" | 105 o 13' 21" | 10 o 01' 56" | 105 o 12' 39" | C-48-43-C-d |

| kênh Huyện Kiển | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 43" | 105 o 13' 26" | 9 o 59' 56" | 105 o 12' 40" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Số 2 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 19" | 105 o 12' 15" | 10 o 00' 34" | 105 o 14' 01" | C-48-43-C-d |

| kênh Số 3 | TV | xã Mong Thọ | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 12" | 105 o 13' 21" | 10 o 02' 48" | 105 o 12' 43" | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 02' 45" | 105 o 12' 03" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Ninh | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 01' 44" | 105 o 10' 19" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Thuận 1 | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 01' 50" | 105 o 11' 09" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Thuận 2 | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 02' 13" | 105 o 10' 56" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Thạnh An | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 04' 09" | 105 o 10' 26" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 03' 05" | 105 o 09' 31" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 03' 31" | 105 o 09' 53" | | | | | C-48-43-C-d |

| chùa Bửu Thọ | KX | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | 10 o 01' 39" | 105 o 11' 34" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 1 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 35" | 105 o 09' 08" | 10 o 03' 15" | 105 o 08' 50" | C-48-43-C-d |

| Kênh 2 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 42" | 105 o 09' 14" | 10 o 03' 20" | 105 o 08' 54" | C-48-43-C-d |

| Kênh 3 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 47" | 105 o 09' 18" | 10 o 03' 24" | 105 o 08' 58" | C-48-43-C-d |

| Kênh 4 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 51" | 105 o 09' 22" | 10 o 03' 28" | 105 o 09' 01" | C-48-43-C-d |

| Kênh 4 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 04" | 105 o 09' 33" | 10 o 00' 46" | 105 o 10' 46" | C-48-43-C-d |

| Kênh 5 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 57" | 105 o 09' 27" | 10 o 03' 34" | 105 o 09' 06" | C-48-43-C-d |

| Kênh 5 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 32" | 105 o 08' 36" | 10 o 00' 04" | 105 o 10' 05" | C-48-43-C-d |

| kênh 5A | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 04' 00" | 105 o 10' 20" | 10 o 02' 29" | 105 o 12' 24" | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 04" | 105 o 09' 33" | 10 o 03' 42" | 105 o 09' 14" | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 04' 21" | 105 o 07' 41" | 10 o 03' 29" | 105 o 09' 54" | C-48-43-C-d |

| kênh Ba Chùa | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 56" | 105 o 10' 17" | 10 o 01' 28" | 105 o 11' 26" | C-48-43-C-d |

| kênh Ba Chùa Cũ | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 29" | 105 o 09' 54" | 10 o 03' 19" | 105 o 10' 28" | C-48-43-C-d |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-b |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-43-C-d |

| kênh Nhà Nguyện | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 04' 28" | 105 o 09' 51" | 10 o 04' 04" | 105 o 10' 24" | C-48-43-C-d |

| Kênh Ranh | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 32" | 105 o 08' 14" | 10 o 04' 10" | 105 o 09' 32" | C-48-43-C-d |

| kênh Thầy Thông | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 04' 28" | 105 o 09' 51" | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 21" | C-48-43-C-d |

| kênh Xếp Mậu | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 05" | 105 o 12' 01" | 10 o 03' 19" | 105 o 10' 28" | C-48-43-C-d |

| lung Ô Kê | TV | xã Mong Thọ A | H. Châu Thành | | | 10 o 05' 09" | 105 o 08' 51" | 10 o 04' 56" | 105 o 09' 48" | C-48-43-C-d |

| ấp Phước Chung | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 59' 48" | 105 o 10' 56" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Phước Hòa | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 58' 40" | 105 o 08' 46" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Phước Lợi | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 59' 18" | 105 o 09' 25" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Phước Ninh | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 10 o 00' 48" | 105 o 10' 52" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Phước Tân | DC | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 59' 09" | 105 o 12' 00" | | | | | C-48-55-A-b |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-55-A-b; C-48-55-C-d |

| cầu Chung Sư | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 59' 48" | 105 o 09' 52" | | | | | C-48-55-A-b |

| Cầu Quằng | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 57' 52" | 105 o 08' 01" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Kro Săn | KX | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | 9 o 59' 20" | 105 o 09' 25" | | | | | C-48-55-A-b |

| kênh KH1 | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | C-48-55-A-b |

| kênh 9 Thước | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 34" | 105 o 09' 23" | 9 o 57' 50" | 105 o 08' 35" | C-48-55-A-b |

| Kênh 10 Thước | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 50" | 105 o 11' 35" | 9 o 57' 12" | 105 o 12' 57" | C-48-55-A-b |

| kênh 17 | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 03" | 105 o 11' 02" | 9 o 59' 09" | 105 o 12' 42" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Bầu Thì | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 58" | 105 o 08' 59" | 9 o 57' 08" | 105 o 10' 51" | C-48-55-A-b |

| kênh Bầu Thì Cũ | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 57" | 105 o 09' 01" | 9 o 58' 41" | 105 o 09' 30" | C-48-55-A-b |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-55-A-b |

| kênh Chung Sư | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 50" | 105 o 09' 50" | 9 o 59' 50" | 105 o 11' 34" | C-48-55-A-b |

| kênh Công Trường | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 46" | 105 o 10' 00" | 9 o 58' 50" | 105 o 10' 27" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 53' 06" | 105 o 18' 47" | 9 o 57' 48" | 105 o 07' 50" | C-48-55-A-b |

| kênh Sau Làng | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 18" | 105 o 12' 16" | 9 o 57' 52" | 105 o 08' 01" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| rạch Bon Sa | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 09" | 105 o 12' 33" | 9 o 57' 53" | 105 o 10' 35" | C-48-55-A-b |

| rạch Láng Tượng | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 59' 23" | 105 o 12' 29" | 9 o 57' 10" | 105 o 09' 12" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Nôm | TV | xã Mong Thọ B | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 22" | 105 o 09' 10" | 9 o 57' 40" | 105 o 09' 41" | C-48-55-A-b |

| ấp Hòa Lộc | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 9 o 58' 45" | 105 o 08' 43" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Hòa Lợi | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10 o 00' 10" | 105 o 09' 18" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Hòa Phước | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 9 o 58' 03" | 105 o 08' 02" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Thạnh Bình | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10 o 00' 36" | 105 o 07' 03" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Thạnh Hòa | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10 o 02' 00" | 105 o 08' 42" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Thạnh Hưng | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10 o 01' 34" | 105 o 08' 19" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Thạnh Yên | DC | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10 o 00' 02" | 105 o 07' 31" | | | | | C-48-43-C-d |

| chùa Tà Bết | KX | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | 10 o 00' 10" | 105 o 06' 54" | | | | | C-48-43-C-c |

| Kênh 5 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 32" | 105 o 08' 36" | 10 o 00' 04" | 105 o 10' 05" | C-48-43-C-d |

| kênh 5 Cùng | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 48" | 105 o 08' 20" | 10 o 02' 27" | 105 o 09' 01" | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 03' 00" | 105 o 07' 56" | 9 o 59' 31" | 105 o 09' 32" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| Kênh 7 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 02" | 105 o 07' 47" | 9 o 59' 04" | 105 o 09' 05" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh 7 Cây Sao | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 27" | 105 o 06' 46" | 10 o 01' 19" | 105 o 08' 02" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Ba Sạ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 44" | 105 o 08' 06" | 10 o 01' 21" | 105 o 08' 50" | C-48-43-C-d |

| kênh Bác Hồ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 02" | 105 o 07' 00" | 9 o 59' 35" | 105 o 07' 09" | C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Dãy Ốc | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 40" | 105 o 06' 13" | 10 o 00' 22" | 105 o 06' 52" | C-48-43-C-c |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c; C-48-55-A-a |

| kênh Đường Trâu Lớn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 35" | 105 o 09' 07" | 10 o 00' 15" | 105 o 08' 14" | C-48-43-C-d |

| kênh Đường Trâu Nhỏ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 16" | 105 o 08' 47" | 9 o 59' 57" | 105 o 09' 22" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Ông Hiển | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 41" | 105 o 05' 13" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-55-A-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 32" | 105 o 08' 14" | 10 o 04' 10" | 105 o 09' 32" | C-48-43-C-d |

| kênh Ranh Rạch Giá | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 05" | 105 o 06' 16" | 10 o 00' 41" | 105 o 06' 42" | C-48-43-C-c |

| kênh Tà Ben | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 15" | 105 o 08' 14" | 10 o 00' 03" | 105 o 06' 55" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Vành Đai | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 28" | 9 o 58' 21" | 105 o 08' 22" | C-48-55-A-b |

| lung Khoen Cà Na | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 02' 15" | 105 o 08' 14" | 10 o 01' 35" | 105 o 07' 52" | C-48-43-C-d |

| rạch San Nạn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 42" | 105 o 08' 43" | 9 o 59' 36" | 105 o 08' 42" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Kiết | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 9 o 58' 50" | 105 o 08' 17" | 9 o 58' 36" | 105 o 08' 05" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Kiết | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 00' 17" | 105 o 08' 09" | 9 o 58' 34" | 105 o 08' 35" | C-48-55-A-b |

| rạch Tầm Lôn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Châu Thành | | | 10 o 01' 35" | 105 o 07' 52" | 10 o 00' 06" | 105 o 06' 57" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| ấp Hòa Thuận | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 55' 24" | 105 o 08' 34" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Sua Đũa | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 56' 36" | 105 o 08' 00" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Vĩnh Thành | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 56' 02" | 105 o 06' 52" | | | | | C-48-55-A-c |

| ấp Vĩnh Thành A | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 55' 47" | 105 o 07' 47" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Vĩnh Thành B | DC | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 55' 45" | 105 o 07' 03" | | | | | C-48-55-A-a |

| Quốc lộ 61 | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-b |

| cầu Tà Niên | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 55' 49" | 105 o 08' 13" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Ông Địa | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 55' 45" | 105 o 09' 19" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Ông Te | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 56' 11" | 105 o 06' 49" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Vĩnh Phước | KX | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | 9 o 55' 42" | 105 o 07' 04" | | | | | C-48-55-A-a |

| kênh Đập Đá | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 29" | 105 o 06' 59" | 9 o 55' 19" | 105 o 06' 18" | C-48-55-A-a |

| kênh Nông Thôn | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 57' 15" | 105 o 07' 31" | 9 o 56' 00" | 105 o 08' 27" | C-48-55-A-b |

| kênh Ông Hiển | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 23" | 105 o 06' 50" | 9 o 54' 26" | 105 o 06' 42" | C-48-55-A-a |

| kênh Tám Đô | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 34" | 105 o 07' 42" | 9 o 57' 07" | 105 o 08' 47" | C-48-55-A-b |

| kênh Tiếp Nước | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 11" | 105 o 09' 41" | 9 o 55' 59" | 105 o 08' 25" | C-48-55-A-b |

| rạch Sua Đũa | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 59" | 105 o 08' 25" | 9 o 55' 19" | 105 o 08' 55" | C-48-55-A-b |

| rạch Tà Niên | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 59" | 105 o 08' 25" | 9 o 55' 29" | 105 o 06' 59" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| rạch Xẻo Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 40" | 105 o 07' 44" | 9 o 54' 42" | 105 o 08' 03" | C-48-55-A-b |

| sông Cái Bé | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-a |

| sông Cù Là | TV | xã Vĩnh Hòa Hiệp | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 09" | 105 o 09' 42" | 9 o 55' 19" | 105 o 08' 55" | C-48-55-A-b |

| ấp Vĩnh Đằng | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 54' 26" | 105 o 08' 23" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Vĩnh Hòa 1 | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 55' 03" | 105 o 06' 56" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Vĩnh Hòa 2 | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 53' 01" | 105 o 07' 18" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Vĩnh Hội | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 55' 23" | 105 o 06' 38" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Vĩnh Phú | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 53' 12" | 105 o 07' 05" | | | | | C-48-55-A-a |

| ấp Vĩnh Quới | DC | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 54' 46" | 105 o 06' 22" | | | | | C-48-55-A-a |

| chùa Phước Liên | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 52' 58" | 105 o 07' 16" | | | | | C-48-55-A-a |

| miếu Bà Chúa Sứ | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 55' 51" | 105 o 05' 57" | | | | | C-48-55-A-a |

| miếu Cây Dương | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 55' 18" | 105 o 06' 20" | | | | | C-48-55-A-a |

| miếu Quan Âm | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 52' 08" | 105 o 07' 01" | | | | | C-48-55-A-c |

| thánh thất Hưng Chánh Đàn | KX | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | 9 o 55' 24" | 105 o 06' 56" | | | | | C-48-55-A-a |

| kênh Cà Đao | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 35" | 105 o 08' 23" | 9 o 54' 23" | 105 o 09' 20" | C-48-55-A-b |

| kênh Đập Đá | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 29" | 105 o 06' 59" | 9 o 55' 19" | 105 o 06' 18" | C-48-55-A-a |

| kênh Khe Luông | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 11" | 105 o 06' 16" | 9 o 54' 56" | 105 o 05' 49" | C-48-55-A-a |

| kênh Ông Hiển | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 56' 23" | 105 o 06' 50" | 9 o 54' 26" | 105 o 06' 42" | C-48-55-A-a |

| kênh Xóm Việt | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 18" | 105 o 07' 06" | 9 o 54' 35" | 105 o 08' 23" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| rạch Cà Lang | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | 9 o 52' 57" | 105 o 07' 15" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-b |

| rạch Lồng Tắc | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 52' 22" | 105 o 07' 20" | 9 o 51' 59" | 105 o 06' 53" | C-48-55-A-c |

| rạch Tà Niên | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 59" | 105 o 08' 25" | 9 o 55' 29" | 105 o 06' 59" | C-48-55-A-a |

| rạch Xẻo Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 55' 40" | 105 o 07' 44" | 9 o 54' 42" | 105 o 08' 03" | C-48-55-A-b |

| sông Cái Bé | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Hòa Phú | H. Châu Thành | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-A-a; C-48-55-A-c |

| ấp Cả Ngay | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10 o 27' 55" | 104 o 34' 37" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Cỏ Quen | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10 o 27' 58" | 104 o 36' 00" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Giồng Kè | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10 o 28' 42" | 104 o 35' 15" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Rạch Gỗ | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10 o 29' 29" | 104 o 34' 17" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Tà Teng | DC | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10 o 27' 09" | 104 o 37' 35" | | | | | C-48-42-A-b |

| Quốc lộ N1 | KX | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-42-A-a |

| chùa Tà Teng | KX | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | 10 o 26' 19" | 104 o 37' 57" | | | | | C-48-42-A-b |

| kênh Chùa Tà Teng | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 26' 16" | 104 o 36' 53" | 10 o 26' 13" | 104 o 38' 16" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh Hà Giang | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 47" | 104 o 38' 40" | 10 o 22' 10" | 104 o 31' 12" | C-48-42-A-a |

| kênh Hà Giang Cũ | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 40" | 104 o 36' 51" | 10 o 28' 20" | 104 o 34' 54" | C-48-42-A-a |

| kênh HN0 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 41" | 104 o 37' 30" | 10 o 28' 43" | 104 o 35' 23" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |

| kênh HN1 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 30" | 104 o 38' 51" | 10 o 26' 48" | 104 o 34' 52" | C-48-42-A-a |

| kênh HN2 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 24" | 104 o 39' 38" | 10 o 26' 37" | 104 o 35' 34" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN3 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 19" | 104 o 40' 25" | 10 o 26' 26" | 104 o 36' 14" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN4 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 26" | 104 o 39' 04" | 10 o 26' 18" | 104 o 36' 45" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN5 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 13" | 104 o 39' 27" | 10 o 26' 18" | 104 o 37' 59" | C-48-42-A-b |

| kênh HT5 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 03" | 104 o 39' 45" | 10 o 28' 49" | 104 o 36' 01" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh Nông Trường | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 20' 40" | 104 o 33' 29" | 10 o 31' 39" | 104 o 41' 06" | C-48-42-A-b |

| kênh NT1 | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 05" | 104 o 40' 53" | 10 o 25' 31" | 104 o 38' 25" | C-48-42-A-b |

| kênh Trà Phô | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 26' 55" | 104 o 34' 25" | 10 o 25' 15" | 104 o 38' 58" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| rạch Cái Đôi (rạch Cái Đôi Lán) | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 59" | 104 o 35' 16" | 10 o 30' 06" | 104 o 36' 33" | C-48-42-A-a |

| Rạch Gỗ | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 42" | 104 o 34' 37" | 10 o 29' 38" | 104 o 34' 36" | C-48-42-A-a |

| rạch Trà Phọt | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 27' 08" | 104 o 34' 10" | 10 o 23' 37" | 104 o 36' 35" | C-48-42-A-a |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | xã Phú Lợi | H. Giang Thành | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |

| ấp Kinh Mới | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 26' 37" | 104 o 35' 30" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Rạch Dứa | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 23' 35" | 104 o 32' 05" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Thuận Án | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 21' 57" | 104 o 34' 45" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Trà Phô | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 26' 39" | 104 o 33' 55" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Trà Phọt (ấp Cà Pho) | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 26' 22" | 104 o 34' 15" | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Trần Thệ | DC | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 25' 44" | 104 o 37' 51" | | | | | C-48-42-A-a |

| Quốc lộ N1 | KX | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| cầu Trà Phô | KX | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | 10 o 26' 54" | 104 o 34' 02" | | | | | C-48-42-A-a |

| Kênh 9 | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 18' 50" | 104 o 45' 04" | 10 o 24' 06" | 104 o 37' 16" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh Hà Giang | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 47" | 104 o 38' 40" | 10 o 22' 10" | 104 o 31' 12" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh HT6 | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 26' 08" | 104 o 33' 34" | 10 o 25' 23" | 104 o 37' 43" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh K3 | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 21' 19" | 104 o 32' 29" | 10 o 22' 35" | 104 o 32' 35" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Nông Trường | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 20' 40" | 104 o 33' 29" | 10 o 31' 39" | 104 o 41' 06" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b; C-48-42-A-c |

| kênh Rạch Đồng Hòa (rạch Sậy) | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 20' 58" | 104 o 33' 01" | 10 o 23' 51" | 104 o 34' 15" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Rạch Vược | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 21' 48" | 104 o 30' 21" | 10 o 22' 22" | 104 o 34' 22" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Trà Phô | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 26' 55" | 104 o 34' 25" | 10 o 25' 15" | 104 o 38' 58" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| rạch Trà Phọt | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 27' 08" | 104 o 34' 10" | 10 o 23' 37" | 104 o 36' 35" | C-48-42-A-a |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | xã Phú Mỹ | H. Giang Thành | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-42-A-a |

| ấp Hòa Khánh | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 31' 56" | 104 o 35' 50" | | | | | C-48-30-C-c |

| ấp Khánh Hòa | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 31' 21" | 104 o 38' 17" | | | | | C-48-30-C-d |

| ấp Khánh Tân | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 29' 32" | 104 o 38' 45" | | | | | C-48-42-A-b |

| ấp Tân Khánh | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 29' 37 | 104 o 37' 55'' | | | | | C-48-42-A-a |

| ấp Tân Thạnh (Phum Tà Mên) | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 31' 08" | 104 o 36' 33" | | | | | C-48-30-C-c |

| ấp Tân Tiến | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 29' 58'' | 104 o 36' 46'' | | | | | C-48-30-C-c |

| ấp Tiên Khánh | DC | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | 10 o 26' 48'' | 104 o 38' 41'' | | | | | C-48-42-A-b |

| Quốc lộ N1 | KX | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d; C-48-42-A-a |

| Kênh 750 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 23" | 104 o 36' 41" | 10 o 29' 50" | 104 o 46' 45" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d |

| kênh Đường Tượng | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 55" | 104 o 35' 14" | 10 o 30' 09" | 104 o 36' 56" | C-48-30-C-c |

| kênh Hà Giang | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 47" | 104 o 38' 40" | 10 o 22' 10" | 104 o 31' 12" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d; C-48-42-A-a |

| kênh Hà Giang Cũ | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 40" | 104 o 36' 51" | 10 o 28' 20" | 104 o 34' 54" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |

| kênh HN0 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 41" | 104 o 37' 30" | 10 o 28' 43" | 104 o 35' 23" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN1 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 30" | 104 o 38' 51" | 10 o 26' 48" | 104 o 34' 52" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN2 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 24" | 104 o 39' 38" | 10 o 26' 37" | 104 o 35' 34" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN3 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 19" | 104 o 40' 25" | 10 o 26' 26" | 104 o 36' 14" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN4 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 26" | 104 o 39' 04" | 10 o 26' 18" | 104 o 36' 45" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh HN5 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 13" | 104 o 39' 27" | 10 o 26' 18" | 104 o 37' 59" | C-48-42-A-b |

| kênh HT1 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 01" | 104 o 37' 52" | 10 o 29' 39" | 104 o 44' 53" | C-48-30-C-d |

| kênh HT2 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 39" | 104 o 37' 32" | 10 o 29' 10" | 104 o 44' 38" | C-48-30-C-d |

| kênh HT5 | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 03" | 104 o 39' 45" | 10 o 28' 49" | 104 o 36' 01" | C-48-42-A-a; C-48-42-A-b |

| kênh Nông Trường | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 20' 40" | 104 o 33' 29" | 10 o 31' 39" | 104 o 41' 06" | C-48-42-A-b |

| kênh Vĩnh Tế | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 32' 02" | 104 o 35' 49" | 10 o 30' 26" | 104 o 46' 50" | C-48-30-C-c; C-48-30-C-d |

| rạch Cái Đôi (rạch Cái Đôi Lán) | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 59" | 104 o 35' 16" | 10 o 30' 06" | 104 o 36' 33" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |

| rạch Dứa (Rạch Cây Dứa) | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 47" | 104 o 38' 41" | 10 o 32' 27" | 104 o 38' 56" | C-48-30-C-d |

| sông Giang Thành (rạch Giang Thành) | TV | xã Tân Khánh Hòa | H. Giang Thành | | | 10 o 32' 07" | 104 o 35' 51" | 10 o 22' 39" | 104 o 28' 56" | C-48-30-C-c; C-48-42-A-a |

| ấp Cống Cả | DC | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 31' 25" | 104 o 41' 57" | | | | | C-48-30-C-d |

| ấp Đồng Cừ | DC | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 31' 37" | 104 o 40' 44" | | | | | C-48-30-C-d |

| ấp Nha Sáp | DC | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 30' 59" | 104 o 43' 16" | | | | | C-48-30-C-d |

| ấp Tà Êm | DC | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 31' 35" | 104 o 41' 22" | | | | | C-48-30-C-d |

| ấp Tràm Trổi | DC | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 29' 13" | 104 o 42' 34" | | | | | C-48-42-A-b |

| ấp Vĩnh Lợi | DC | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 26' 51" | 104 o 38' 50" | | | | | C-48-42-A-b |

| di tích lịch sử văn hóa đình thần Nguyễn Hữu Cảnh | KX | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | 10 o 31' 30" | 104 o 41' 55" | | | | | C-48-30-C-d |

| Quốc lộ N1 | KX | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-30-C-d |

| Kênh 13 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 25' 15" | 104 o 38' 58" | 10 o 23' 52" | 104 o 41' 54" | C-48-42-A-a |

| Kênh 750 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 23" | 104 o 36' 41" | 10 o 29' 50" | 104 o 46' 45" | C-48-30-C-d |

| kênh HN3 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 19" | 104 o 40' 25" | 10 o 26' 26" | 104 o 36' 14" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-b |

| kênh HT1 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 01" | 104 o 37' 52" | 10 o 29' 39" | 104 o 44' 53" | C-48-30-C-d |

| kênh HT2 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 39" | 104 o 37' 32" | 10 o 29' 10" | 104 o 44' 38" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-b |

| kênh HT3 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 40" | 104 o 44' 23" | 10 o 29' 45" | 104 o 40' 32" | C-48-42-A-b |

| kênh HT4 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 14" | 104 o 40' 22" | 10 o 28' 11" | 104 o 44' 08" | C-48-42-A-b |

| kênh Nông Trường | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 20' 40" | 104 o 33' 29" | 10 o 31' 39" | 104 o 41' 06" | C-48-42-A-b; C-48-30-C-d |

| kênh NT1 | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 05" | 104 o 40' 53" | 10 o 25' 31" | 104 o 38' 25" | C-48-42-A-b |

| kênh Vĩnh Tế | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 32' 02" | 104 o 35' 49" | 10 o 30' 26" | 104 o 46' 50" | C-48-30-C-d |

| rạch Nha Sáp | TV | xã Vĩnh Điều | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 35" | 104 o 43' 56" | 10 o 29' 57" | 104 o 43' 51" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-b |

| ấp Đồng Cơ | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | 10 o 25' 06" | 104 o 42' 29" | | | | | C-48-42-A-b |

| ấp Mẹt Lung (ấp Vĩnh Hòa) | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | 10 o 30' 34" | 104 o 44' 33" | | | | | C-48-30-C-d |

| Ấp Mới | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | 10 o 30' 22" | 104 o 46' 10" | | | | | C-48-30-D-c |

| ấp T4 | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | 10 o 25' 31" | 104 o 45' 49" | | | | | C-48-42-B-a |

| ấp T5 | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | 10 o 23' 43" | 104 o 47' 53" | | | | | C-48-42-B-a |

| Quốc lộ N1 | KX | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 25" | 104 o 46' 51" | 10 o 20' 58" | 104 o 30' 29" | C-48-30-D-c; C-48-30-C-d |

| Kênh 13 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 25' 15" | 104 o 38' 58" | 10 o 23' 52" | 104 o 41' 54" | C-48-42-A-b |

| Kênh 750 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 23" | 104 o 36' 41" | 10 o 29' 50" | 104 o 46' 45" | C-48-30-D-c; C-48-30-C-d; C-48-42-B-a |

| kênh HT1 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 01" | 104 o 37' 52" | 10 o 29' 39" | 104 o 44' 53" | C-48-30-C-d; C-48-42-A-b |

| kênh HT1 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 31" | 104 o 44' 49" | 10 o 29' 18" | 104 o 46' 36" | C-48-42-A-b; C-48-42-B-a |

| kênh HT2 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 39" | 104 o 37' 32" | 10 o 29' 10" | 104 o 44' 38" | C-48-42-A-b |

| kênh HT3 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 40" | 104 o 44' 23" | 10 o 29' 45" | 104 o 40' 32" | C-48-42-A-b |

| kênh HT4 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 14" | 104 o 40' 22" | 10 o 28' 11" | 104 o 44' 08" | C-48-42-A-b |

| kênh K1 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 25' 48" | 104 o 42' 55" | 10 o 24' 36" | 104 o 45' 24" | C-48-42-A-b; C-48-42-B-a |

| kênh K2 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 26' 44" | 104 o 43' 24" | 10 o 23' 36" | 104 o 47' 54" | C-48-42-A-b; C-48-42-B-a |

| kênh K3 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 27' 43" | 104 o 43' 54" | 10 o 24' 24" | 104 o 48' 23" | C-48-42-A-b; C-48-42-B-a |

| kênh K9 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 18" | 104 o 46' 35" | 10 o 26' 06" | 104 o 48' 41" | C-48-42-B-a |

| Kênh Năng | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 29' 59" | 104 o 45' 19" | 10 o 25' 11" | 104 o 48' 52" | C-48-42-B-a |

| kênh T2 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 22' 07" | 104 o 47' 02" | 10 o 24' 46" | 104 o 42' 22" | C-48-42-A-b |

| kênh T3 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 23" | 104 o 45' 16" | 10 o 17' 19" | 104 o 38' 31" | C-48-30-D-c; C-48-42-A-b; C-48-42-B-a |

| kênh T4 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 28' 28" | 104 o 47' 22" | 10 o 20' 11" | 104 o 43' 06" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b; C-48-42-B-a |

| kênh Thời Trang | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 17' 16" | 104 o 40' 02" | 10 o 29' 20" | 104 o 46' 13" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Vĩnh Tế | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 32' 02" | 104 o 35' 49" | 10 o 30' 26" | 104 o 46' 50" | C-48-30-D-c; C-48-30-C-d |

| kênh Võ Văn Kiệt | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 25' 30" | 104 o 49' 03" | 10 o 12' 53" | 104 o 42' 13" | C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| rạch Mẹt Lung | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 30' 44" | 104 o 45' 09" | 10 o 30' 26" | 104 o 45' 08" | C-48-30-D-c |

| rạch Nha Sáp | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giang Thành | | | 10 o 31' 35" | 104 o 43' 56" | 10 o 29' 57" | 104 o 43' 51" | C-48-30-C-d |

| Khu phố 3 | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 09" | 105 o 18' 27" | | | | | C-48-55-B-a |

| Khu phố 4 | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 22" | 105 o 19' 10" | | | | | C-48-55-B-a |

| Khu phố 6 | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 51" | 105 o 18' 55" | | | | | C-48-55-B-a |

| Khu phố 7 | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 54" | 105 o 18' 19" | | | | | C-48-55-B-a |

| Khu phố 8 | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 36" | 105 o 18' 05" | | | | | C-48-55-B-a |

| khu phố Hồng Hạnh | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 44" | 105 o 17' 54" | | | | | C-48-55-B-a |

| khu phố Kim Liên | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 12 | 105 o 18' 43" | | | | | C-48-55-B-a |

| khu phố Nội Ô | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 4" | 105 o 18' 42" | | | | | C-48-55-B-a |

| khu phố Quang Mẫn | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 35" | 105 o 17' 08" | | | | | C-48-55-B-a |

| khu phố Vĩnh Hòa | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 13" | 105 o 16' 00" | | | | | C-48-55-B-c |

| khu phố Vĩnh Phước | DC | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 35" | 105 o 16' 27" | | | | | C-48-55-B-a |

| Đường tỉnh 963 | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-55-B-a |

| Đường tỉnh 963B | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 03" | 105 o 14' 16" | 10 o 02' 34" | 105 o 23' 50" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| Đường tỉnh 963C | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 46' 26" | 105 o 18' 49" | 9 o 53' 58" | 105 o 18' 08" | C-48-55-B-a |

| cầu Giồng Riềng | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 24" | 105 o 18' 40" | | | | | C-48-55-B-a |

| cầu Hồng Hạnh | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 57" | 105 o 18' 09" | | | | | C-48-55-B-a |

| cầu Rạch Chanh 1 | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 20" | 105 o 16' 03" | | | | | C-48-55-B-c |

| cầu Vàm Cống | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 18" | 105 o 18' 16" | | | | | C-48-55-B-a |

| chùa Ngã Ba | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 57" | 105 o 18' 40" | | | | | C-48-55-B-a |

| chùa Vạn Hòa | KX | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 09" | 105 o 18' 42" | | | | | C-48-55-B-a |

| Kênh 1 | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 50" | 105 o 18' 39" | 9 o 54' 44" | 105 o 18' 26" | C-48-55-B-a |

| Kênh 5 | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 16" | 105 o 18' 22" | 9 o 55' 04" | 105 o 18' 03" | C-48-55-B-a |

| Kênh 6 | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 22" | 105 o 18' 20" | 9 o 54' 40" | 105 o 17' 41" | C-48-55-B-a |

| Kênh 6 Thước | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 12" | 105 o 14' 09" | 9 o 52' 28" | 105 o 15' 46" | C-48-55-B-c |

| kênh Bến Nhứt Giồng Riềng | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 23" | 105 o 18' 41" | 9 o 50' 56" | 105 o 14' 19" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| kênh Mù U | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 18" | 105 o 16' 03" | 9 o 51' 58" | 105 o 17' 26" | C-48-55-B-c |

| kênh Rừng Dừa | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 13" | 105 o 17' 53" | 9 o 54' 44" | 105 o 18' 26" | C-48-55-B-a |

| kênh Sóc Ông Hai | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 41" | 105 o 18' 50" | 9 o 56' 48" | 105 o 17' 54" | C-48-55-B-a |

| rạch Bông Súng | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 22" | 105 o 19' 11" | 9 o 54' 38" | 105 o 18' 48" | C-48-55-B-a |

| Rạch Chanh | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 18" | 105 o 16' 03" | 9 o 53' 10" | 105 o 15' 39" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| sông Cái Bé | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| sông Giồng Riềng | TV | TT. Giồng Riềng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 06" | 105 o 18' 47" | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | C-48-55-B-a |

| ấp Năm Chiến | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 39" | 105 o 14' 48" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Nguyễn Tấn Thêm | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 29" | 105 o 13' 36" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Nguyễn Văn Rỗ | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 43" | 105 o 14' 21" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Sở Tại | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 18" | 105 o 14' 00" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tràm Chẹt | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 00" | 105 o 14' 32" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Trần Văn Nghĩa | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 59" | 105 o 15' 57" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Xẻo Cui | DC | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 48" | 105 o 12' 58" | | | | | C-48-55-A-b |

| chợ Tân Định | KX | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 09" | | | | | C-48-55-A-b |

| chùa Tân Hưng | KX | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 20" | 105 o 14' 14" | | | | | C-48-55-A-b |

| kênh 12 | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 35" | 105 o 12' 59" | 9 o 57' 54" | 105 o 15' 35" | C-48-55-B-a |

| kênh 15 | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 17" | 105 o 11' 54" | 9 o 56' 12" | 105 o 14' 24" | C-48-55-A-b |

| kênh 17 | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 09" | 105 o 12' 42" | 9 o 57' 10" | 105 o 14' 45" | C-48-55-A-b |

| kênh Cây Dương | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 50" | 105 o 14' 40" | 9 o 56' 37" | 105 o 14' 40" | C-48-55-A-b |

| kênh Cây Gòn | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 33" | 105 o 15' 36" | 9 o 57' 07" | 105 o 14' 48" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Cây Mướp | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 54" | 105 o 15' 35" | 9 o 56' 37" | 105 o 14' 40" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-A-b |

| kênh Đường Trâu Lớn | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 03" | 105 o 14' 45" | 9 o 55' 51" | 105 o 14' 15" | C-48-55-A-b |

| kênh Đường Trâu Nhỏ | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 45" | 105 o 13' 44" | 9 o 55' 45" | 105 o 13' 56" | C-48-55-A-b |

| kênh Họa Đồ | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 46" | 105 o 15' 47" | 9 o 55' 05" | 105 o 16' 01" | C-48-55-B-a |

| kênh KH7 | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 10" | 105 o 14' 45" | 9 o 56' 29" | 105 o 15' 28" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh KH12 | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 54" | 105 o 15' 35" | 9 o 57' 13" | 105 o 16' 16" | C-48-55-B-a |

| kênh Năm Huối | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 54" | 105 o 13' 33" | 9 o 55' 50" | 105 o 12' 48" | C-48-55-A-b |

| kênh Ngang | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 31" | 105 o 13' 44" | 9 o 57' 29" | 105 o 12' 57" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | 9 o 57' 48" | 105 o 07' 50" | C-48-55-A-b |

| kênh Nước Mặn Cũ | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 08" | 105 o 09' 16" | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | C-48-55-A-b |

| kênh Thầy Ban | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 14" | 105 o 15' 31" | 9 o 57' 54" | 105 o 15' 35" | C-48-55-B-a |

| kênh Tràm Chẹt Nhỏ | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 51" | 105 o 14' 37" | 9 o 55' 32" | 105 o 13' 35" | C-48-55-A-b |

| rạch Kha Na Thum | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 24" | 105 o 12' 57" | 9 o 56' 01" | 105 o 12' 18" | C-48-55-A-b |

| rạch Lô Bích | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 05" | 105 o 13' 22" | 9 o 54' 56" | 105 o 14' 03" | C-48-55-A-b |

| rạch Tràm Chẹt Lớn | TV | xã Bàn Tân Định | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 37" | 105 o 14' 40" | 9 o 55' 46" | 105 o 14' 42" | C-48-55-A-b |

| ấp Cây Trôm | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 57" | 105 o 14' 40" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Giồng Đá | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 49" | 105 o 14' 54" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Láng Sen | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 31" | 105 o 15' 27" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Láng Sơn | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 09" | 105 o 15' 36" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Rạch Củ | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 29" | 105 o 14' 28" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Tà Yểm | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 45" | 105 o 14' 02" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Trần Tác Chiến | DC | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 49" | 105 o 14' 56" | | | | | C-48-55-A-b |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 06" | 105 o 14' 22" | 9 o 52' 41" | 105 o 15' 09" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Ba Bằng | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 54" | 105 o 16' 24" | 9 o 53' 56" | 105 o 15' 31" | C-48-55-B-a |

| kênh Bảy Hiên | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 06" | 105 o 14' 40" | 9 o 54' 57" | 105 o 14' 04" | C-48-55-A-b |

| kênh Cây Trôm | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 55" | 105 o 14' 42" | 9 o 53' 06" | 105 o 14' 22" | C-48-55-A-b |

| kênh Cây Trôm Nhánh | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 06" | 105 o 14' 22" | 9 o 52' 44" | 105 o 15' 12" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-A-b |

| kênh Giồng Đá | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 06" | 105 o 14' 39" | 9 o 52' 48" | 105 o 13' 03" | C-48-55-A-b |

| kênh KH3 | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 51" | 105 o 16' 59" | 9 o 52' 55" | 105 o 13' 21" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Láng Sơn | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 35" | 105 o 15' 34" | 9 o 53' 34" | 105 o 15' 24" | C-48-55-B-a |

| kênh Miếu Ông Tà | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 34" | 105 o 15' 24" | 9 o 53' 10" | 105 o 15' 39" | C-48-55-B-a |

| Rạch Chanh | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 18" | 105 o 16' 03" | 9 o 53' 10" | 105 o 15' 39" | C-48-55-B-a |

| Rạch Cũ | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 46" | 105 o 14' 42" | 9 o 55' 07" | 105 o 14' 47" | C-48-55-A-b |

| rạch Giồng Đá | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 37" | 105 o 13' 36" | 9 o 54' 29" | 105 o 15' 18" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| sông Giồng Riềng | TV | xã Bàn Thạch | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 06" | 105 o 18' 47" | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| ấp Cây Huệ | DC | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 19" | 105 o 26' 55" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Kênh Tràm | DC | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 05" | 105 o 27' 36" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thác Lác | DC | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 13" | 105 o 26' 29" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Trảng Tranh | DC | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 58" | 105 o 26' 22" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Xẻo Dầu | DC | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 41" | 105 o 25' 40" | | | | | C-48-55-B-b |

| kênh 12 Cũ | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 50" | 105 o 27' 37" | 9 o 53' 15" | 105 o 28' 31" | C-48-55-B-b |

| Kênh Bà | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 16" | 105 o 26' 12" | 9 o 54' 16" | 105 o 26' 54" | C-48-55-B-b |

| kênh Bà Đầm | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 54" | 105 o 26' 52" | 9 o 54' 39" | 105 o 27' 27" | C-48-55-B-b |

| kênh Bào Cổng | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 50" | 105 o 27' 37" | 9 o 53' 35" | 105 o 28' 40" | C-48-55-B-b |

| kênh Bờ Lu | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 13" | 105 o 26' 31" | 9 o 52' 49" | 105 o 25' 46" | C-48-55-B-b |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 15" | 105 o 27' 17" | 9 o 54' 57" | 105 o 27' 53" | C-48-55-B-b |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 11" | 105 o 27' 28" | 9 o 53' 00" | 105 o 25' 37" | C-48-55-B-b |

| kênh Cầu Kè | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 43" | 105 o 28' 07" | 9 o 52' 48" | 105 o 26' 40" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7 | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 58' 10" | 105 o 28' 38" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-12 | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 05" | 105 o 23' 40" | 9 o 54' 05" | 105 o 25' 41" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-13 | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 51" | 105 o 24' 08" | 9 o 54' 42" | 105 o 26' 09" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-14 | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 38" | 105 o 24' 35" | 9 o 55' 25" | 105 o 26' 40" | C-48-55-B-b |

| kênh Lộ Tử | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 33" | 105 o 27' 19" | 9 o 53' 50" | 105 o 27' 36" | C-48-55-B-b |

| kênh Lộ Tử | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 05" | 105 o 26' 16" | 9 o 52' 25" | 105 o 26' 45" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| Kênh Ranh | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 16" | 105 o 27' 14" | 9 o 52' 32" | 105 o 23' 10" | C-48-55-B-b |

| Kênh Trà | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 48" | 105 o 26' 40" | 9 o 52' 29" | 105 o 25' 57" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| Kênh Tràm | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 50" | 105 o 27' 37" | 9 o 53' 13" | 105 o 26' 31" | C-48-55-B-b |

| kênh Trảng Tranh | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 57" | 105 o 27' 53" | 9 o 53' 14" | 105 o 25' 27" | C-48-55-B-b |

| kênh Xẻo Sao | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 25" | 105 o 25' 56" | 9 o 52' 11" | 105 o 26' 48" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| rạch Cái Bé | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 13" | 105 o 27' 25" | 9 o 52' 05" | 105 o 26' 42" | C-48-55-B-d |

| rạch Thác Lác | TV | xã Hòa An | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 58" | 105 o 24' 51" | 9 o 51' 26" | 105 o 27' 07" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| ấp Bảy Bền | DC | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 21" | 105 o 28' 36" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa Mỹ | DC | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 25" | 105 o 29' 16" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa Phú | DC | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 30" | 105 o 27' 13" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa Tân | DC | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 45" | 105 o 28' 17" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa Thành | DC | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 03" | 105 o 27' 43" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Kênh Giữa | DC | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 26" | 105 o 29' 36" | | | | | C-48-55-B-d |

| kênh Lý Kỳ | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 40" | 105 o 27' 18" | 9 o 50' 47" | 105 o 27' 49" | C-48-55-B-d |

| Kênh 12 | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 35" | 105 o 28' 40" | 9 o 52' 27" | 105 o 31' 10" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| Kênh 12 Cũ | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 50" | 105 o 27' 37" | 9 o 53' 15" | 105 o 28' 31" | C-48-55-B-b |

| Kênh 14 | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 36" | 105 o 31' 09" | 9 o 51' 51" | 105 o 30' 53" | C-48-56-A-c |

| Kênh 14 | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 00" | 105 o 28' 23" | 9 o 51' 51" | 105 o 30' 53" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d; C-48-56-A-c |

| Kênh 1200 | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 59" | 105 o 30' 01" | 9 o 50' 57" | 105 o 27' 28" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Bào Cổng | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 50" | 105 o 27' 37" | 9 o 53' 35" | 105 o 28' 40" | C-48-55-B-b |

| kênh Cầu Gòn | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 22" | 105 o 28' 34" | 9 o 52' 15" | 105 o 31' 04" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| kênh Cây Da | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 50" | 105 o 28' 60" | 9 o 52' 18" | 105 o 28' 16" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Đường Láng | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 09" | 105 o 28' 37" | 9 o 50' 51" | 105 o 29' 54" | C-48-55-B-d |

| kênh Đường Láng | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 20" | 105 o 27' 54" | 9 o 52' 11" | 105 o 28' 35" | C-48-55-B-d |

| kênh Giáo Điểu | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 07" | 105 o 27' 43" | 9 o 49' 50" | 105 o 28' 07" | C-48-55-B-d |

| Kênh Giữa | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 11" | 105 o 28' 36" | 9 o 50' 26" | 105 o 29' 13" | C-48-55-B-d |

| kênh KH8 | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 04" | 105 o 30' 56" | 9 o 53' 03" | 105 o 28' 25" | C-48-55-B-b |

| kênh KH9 | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 37" | 105 o 31' 42" | 9 o 49' 50" | 105 o 28' 06" | C-48-55-B-d; C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| kênh Nhà Băng | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 04" | 105 o 28' 53" | 9 o 52' 58" | 105 o 31' 24" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| kênh Ông Bang | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 11" | 105 o 28' 35" | 9 o 51' 24" | 105 o 30' 49" | C-48-55-B-d; C-48-56-A-c |

| kênh Ông Tà | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 47" | 105 o 27' 49" | 9 o 49' 56" | 105 o 27' 16" | C-48-55-B-d |

| Kênh Ranh | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 50" | 105 o 32' 15" | 9 o 51' 51" | 105 o 30' 53" | C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| Kênh Ranh | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 36" | 105 o 31' 09" | 9 o 50' 10" | 105 o 28' 29" | C-48-55-B-d; C-48-56-A-c |

| Kênh Ranh | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 00" | 105 o 27' 23" | 9 o 49' 47" | 105 o 27' 15" | C-48-55-B-d |

| kênh Tám Phó | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 19" | 105 o 27' 00" | 9 o 51' 00" | 105 o 27' 23" | C-48-55-B-d |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 28" | 105 o 28' 00" | 9 o 52' 13" | 105 o 27' 25" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Trà Tư | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 11" | 105 o 28' 29" | 9 o 52' 05" | 105 o 30' 59" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| kênh Xáng Ô Môn | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 47' 38" | 105 o 22' 27" | 9 o 56' 48" | 105 o 30' 07" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Xẻo Tra | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 16" | 105 o 28' 19" | 9 o 50' 10" | 105 o 28' 29" | C-48-55-B-d |

| rạch Cái Bé | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 13" | 105 o 27' 25" | 9 o 52' 05" | 105 o 26' 42" | C-48-55-B-d |

| rạch Thác Lác | TV | xã Hòa Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 58" | 105 o 24' 51" | 9 o 51' 26" | 105 o 27' 07" | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa A | DC | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 16" | 105 o 29' 55" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa B | DC | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 59" | 105 o 29' 21" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 17" | 105 o 29' 03" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa Hiệp | DC | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 35" | 105 o 29' 36" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Hòa Lộc | DC | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 37" | 105 o 29' 59" | | | | | C-48-55-B-b |

| Kênh 1200 | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 59" | 105 o 30' 01" | 9 o 50' 57" | 105 o 27' 28" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| Kênh 3 Thước | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 48" | 105 o 28' 45" | 9 o 54' 57" | 105 o 27' 53" | C-48-55-B-b |

| kênh Ba Hòn | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 36" | 105 o 28' 38" | 9 o 56' 34" | 105 o 30' 01" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh Ba Xéo | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 19" | 105 o 29' 27" | 9 o 54' 12" | 105 o 31' 58" | C-48-56-A-a |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 15" | 105 o 27' 17" | 9 o 54' 57" | 105 o 27' 53" | C-48-55-B-b |

| kênh Bốn Trăm | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 49" | 105 o 29' 56" | 9 o 55' 32" | 105 o 29' 48" | C-48-55-B-b |

| kênh Cả Sĩ | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 23" | 105 o 29' 02" | 9 o 53' 16" | 105 o 31' 32" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh Cây Giông | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 31" | 105 o 31' 35" | 9 o 53' 28" | 105 o 31' 38" | C-48-56-A-a |

| Kênh Cũ | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 44" | 105 o 30' 06" | 9 o 55' 28" | 105 o 29' 57" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh Hai Đáo | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 37" | 105 o 29' 36" | 9 o 54' 29" | 105 o 32' 06" | C-48-56-A-a |

| kênh Hội Đồng Thơm | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 53" | 105 o 29' 15" | 9 o 53' 43" | 105 o 31' 45" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh KH7 | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 58' 10" | 105 o 28' 38" | C-48-55-B-b |

| kênh KH8 | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 04" | 105 o 30' 56" | 9 o 53' 03" | 105 o 28' 25" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh KH9 | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 37" | 105 o 31' 42" | 9 o 49' 50" | 105 o 28' 06" | C-48-55-B-d; C-48-56-A-a; C-48-56-A-c |

| kênh Mười Đính | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 40" | 105 o 30' 03" | 9 o 55' 55" | 105 o 30' 48" | C-48-56-A-a |

| kênh Năm Kỉnh | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 53" | 105 o 28' 57" | 9 o 55' 54" | 105 o 29' 43" | C-48-55-B-b |

| kênh Nhà Băng | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 04" | 105 o 28' 53" | 9 o 52' 58" | 105 o 31' 24" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 10 o 04' 27" | 105 o 21' 44" | 9 o 54' 50" | 105 o 32' 15" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh Sáu Háp | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 56" | 105 o 29' 44" | 9 o 55' 03" | 105 o 30' 04" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh Thầy Dòng | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 10" | 105 o 28' 26" | 9 o 55' 25" | 105 o 29' 30" | C-48-55-B-b |

| kênh Thầy Dòng | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 22" | 105 o 28' 00" | 9 o 55' 45" | 105 o 29' 01" | C-48-55-B-b |

| kênh Trà Cũ | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 10" | 105 o 28' 26" | 9 o 56' 22" | 105 o 29' 50" | C-48-55-B-b |

| kênh Trà Mới | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 43" | 105 o 28' 17" | 9 o 56' 18" | 105 o 29' 54" | C-48-55-B-b |

| kênh Xáng Ô Môn | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 47' 38" | 105 o 22' 27" | 9 o 56' 48" | 105 o 30' 07" | C-48-55-B-b; C-48-56-A-a |

| kênh Xẻo Bè | TV | xã Hòa Lợi | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 40" | 105 o 27' 33" | 9 o 54' 36" | 105 o 29' 07" | C-48-55-B-b |

| ấp Bình Quang | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 49" | 105 o 23' 56" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa An | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 03" | 105 o 21' 29" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 43" | 105 o 23' 27" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa Kháng | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 33" | 105 o 22' 20" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Lợi | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 25" | 105 o 24' 51" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa Sơn | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 22" | 105 o 21' 08" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Mương Đào | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 06" | 105 o 24' 52" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Voi Sơn | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 45" | 105 o 25' 36" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Xẻo Cui | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 20" | 105 o 26' 04" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Xẻo Lùng | DC | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 56" | 105 o 26' 42" | | | | | C-48-55-B-d |

| Đường tỉnh 963 | KX | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-55-B-d |

| chùa Dân An | KX | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 12" | 105 o 24' 20" | | | | | C-48-55-B-d |

| kênh Bảy Trăm | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 20" | 105 o 26' 55" | 9 o 50' 41" | 105 o 26' 20" | C-48-55-B-d |

| kênh Bộ Vị | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 55" | 105 o 23' 04" | 9 o 50' 21" | 105 o 22' 43" | C-48-55-B-d |

| kênh Cái Xắng | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 40" | 105 o 27' 08" | 9 o 50' 57" | 105 o 26' 38" | C-48-55-B-d |

| kênh Chòm Mã | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 00" | 105 o 26' 06" | 9 o 50' 58" | 105 o 26' 40" | C-48-55-B-d |

| kênh Hai Hùng | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 01" | 105 o 22' 55" | 9 o 50' 51" | 105 o 23' 13" | C-48-55-B-d |

| kênh Hai Hy | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 12" | 105 o 21' 09" | 9 o 51' 28" | 105 o 21' 53" | C-48-55-B-c |

| kênh Hai Úc | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 21" | 105 o 22' 43" | 9 o 49' 32" | 105 o 23' 32" | C-48-55-B-d |

| kênh Hội Đồng | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 06" | 105 o 22' 40" | 9 o 49' 48" | 105 o 21' 49" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh KH5 | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 34" | 105 o 20' 49" | 9 o 49' 34" | 105 o 18' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh KH6 | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 40" | 105 o 21' 33" | 9 o 43' 48" | 105 o 16' 14" | C-48-55-B-c |

| kênh Lộ 62 | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 29" | 105 o 27' 19" | 9 o 51' 10" | 105 o 26' 55" | C-48-55-B-d |

| kênh Lung Nia | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 47" | 105 o 25' 03" | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 20" | C-48-55-B-d |

| kênh Ông Dèo | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 47' 22" | 105 o 25' 43" | 9 o 50' 16" | 105 o 24' 10" | C-48-55-B-d |

| Kênh Ranh | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 00" | 105 o 27' 23" | 9 o 49' 47" | 105 o 27' 15" | C-48-55-B-d |

| Kênh Tắc | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 46" | 105 o 25' 24" | 9 o 50' 46" | 105 o 24' 51" | C-48-55-B-d |

| kênh Tổng Lộc | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 28" | 105 o 20' 54" | 9 o 51' 03" | 105 o 21' 22" | C-48-55-B-c |

| kênh Xáng Chợ Mới | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 21" | 105 o 22' 39" | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | C-48-55-B-d |

| kênh Xáng Ô Môn | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 47' 38" | 105 o 22' 27" | 9 o 56' 48" | 105 o 30' 07" | C-48-55-B-d |

| kênh Xẻo Lùng | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 36" | 105 o 26' 50" | 9 o 51' 06" | 105 o 26' 49" | C-48-55-B-d |

| ngọn Sáu Kim | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 34" | 105 o 22' 57" | 9 o 50' 33" | 105 o 20' 35" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| sông Cái Bé | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| Sông Cũ | TV | xã Hòa Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 04" | 105 o 26' 47" | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | C-48-55-B-d |

| ấp Bến Nhứt | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 51" | 105 o 14' 27" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Cây Bàng | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 53" | 105 o 16' 57" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Cỏ Khía | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 14" | 105 o 12' 37" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Đồng Tràm | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 17" | 105 o 14' 25" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Đường Gỗ Lộ | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 48" | 105 o 15' 18" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Đường Gỗ Vàm | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 32" | 105 o 15' 38" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Đường Xuồng | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 56" | 105 o 12' 56" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Năm Hải | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 16" | 105 o 13' 30" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Ngã Con | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 13" | 105 o 13' 38" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Xẽo Chác | DC | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 28" | 105 o 13' 15" | | | | | C-48-55-A-d |

| Quốc lộ 61 | KX | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-d |

| Đường tỉnh 963B | KX | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 03" | 105 o 14' 16" | 10 o 02' 34" | 105 o 23' 50" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| cầu Bến Nhứt | KX | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 56" | 105 o 14' 16" | | | | | C-48-55-A-d |

| Công ty Mía Đường Kiên Giang | KX | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 08" | 105 o 14' 07" | | | | | C-48-55-A-d |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 12" | 105 o 14' 09" | 9 o 52' 28" | 105 o 15' 46" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| kênh Bến Nhứt Giồng Riềng | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 23" | 105 o 18' 41" | 9 o 50' 56" | 105 o 14' 19" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 23" | 105 o 13' 40" | 9 o 48' 10" | 105 o 12' 30" | C-48-55-A-d |

| kênh Cây Bàng | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 32" | 105 o 15' 35" | 9 o 50' 55" | 105 o 17' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh Cây Dừa | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 55" | 105 o 17' 04" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 51" | C-48-55-B-c |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-A-d |

| kênh Cỏ Khía | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 33" | 105 o 13' 54" | 9 o 49' 05" | 105 o 12' 18" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 39" | 105 o 13' 02" | 9 o 50' 47" | 105 o 12' 56" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 10" | 105 o 12' 54" | 9 o 49' 07" | 105 o 12' 24" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Xuồng | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 54" | 105 o 14' 17" | 9 o 47' 50" | 105 o 14' 04" | C-48-55-A-d |

| Kênh Huế | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 16" | 105 o 14' 50" | 9 o 50' 17" | 105 o 14' 24" | C-48-55-A-d |

| kênh KH3 | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 51" | 105 o 16' 59" | 9 o 52' 55" | 105 o 13' 21" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Long Thạnh - Vĩnh Thạnh | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 09" | 105 o 14' 36" | 9 o 50' 32" | 105 o 15' 35" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| kênh Lung Ranh | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 47' 45" | 105 o 12' 43" | 9 o 47' 50" | 105 o 12' 03" | C-48-55-A-d |

| kênh Mười Cồ | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 21" | 105 o 13' 14" | 9 o 50' 10" | 105 o 12' 54" | C-48-55-A-d |

| kênh Tập Đoàn | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 03" | 105 o 12' 35" | 9 o 48' 11" | 105 o 12' 38" | C-48-55-A-d |

| kênh Thủy Liễu - Đường Xuồng | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 46' 56" | 105 o 13' 00" | 9 o 49' 04" | 105 o 13' 59" | C-48-55-A-d |

| rạch Chắc Kha | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 16" | 105 o 14' 43" | 9 o 51' 34" | 105 o 12' 53" | C-48-55-A-d |

| rạch Cỏ Khía | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 23" | 105 o 11' 55" | 9 o 47' 48" | 105 o 12' 33" | C-48-55-A-d |

| rạch Đường Xuồng | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 10" | 105 o 14' 29" | 9 o 49' 26" | 105 o 13' 58" | C-48-55-A-d |

| rạch Long Ruộl | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 00" | 105 o 12' 51" | 9 o 47' 45" | 105 o 12' 43" | C-48-55-A-d |

| rạch Nuôl Mao | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 03" | 105 o 13' 11" | 9 o 47' 35" | 105 o 13' 18" | C-48-55-A-d |

| rạch Xẻo Chác | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 29" | 105 o 13' 26" | 9 o 49' 26" | 105 o 13' 30" | C-48-55-A-d |

| sông Cái Bé | TV | xã Long Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| ấp Cái Đuốc Lớn | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 19" | 105 o 22' 05" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Cái Đuốc Nhỏ | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 20" | 105 o 22' 38" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Ngọc An | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 14" | 105 o 21' 21" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Ngọc Bình | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 11" | 105 o 21' 47" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Ngọc Tân | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 07" | 105 o 23' 01" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Ngọc Thạnh | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 27" | 105 o 19' 30" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Võ Thành Nguyên | DC | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 17" | 105 o 18' 56" | | | | | C-48-55-B-a |

| Đường tỉnh 963 | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| cầu KH5 | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 14" | 105 o 21' 24" | | | | | C-48-55-B-a |

| cầu KH6 | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 00" | 105 o 22' 23" | | | | | C-48-55-B-a |

| chùa Cái Đuốc Lớn | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 08" | 105 o 22' 09" | | | | | C-48-55-B-a |

| chùa Cái Đuốc Nhỏ | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 48" | 105 o 22' 55" | | | | | C-48-55-B-b |

| chùa Cái Đuốc Vàm | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 46" | 105 o 21' 12" | | | | | C-48-55-B-a |

| chùa Môn Quan Tự | KX | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 08" | 105 o 22' 13" | | | | | C-48-55-B-c |

| kênh Ba Hầu | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 43" | 105 o 20' 03" | 9 o 52' 53" | 105 o 21' 07" | C-48-55-B-a |

| kênh Ba Khoảnh | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 42" | 105 o 24' 34" | 9 o 53' 35" | 105 o 23' 23" | C-48-55-B-b |

| kênh Cái Đuốc Nhỏ | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 30" | 105 o 22' 53" | 9 o 51' 59" | 105 o 21' 51" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Cây Bần | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 30" | 105 o 20' 44" | 9 o 54' 15" | 105 o 19' 56" | C-48-55-B-a |

| kênh Chín Ca | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 26" | 105 o 21' 28" | 9 o 53' 28" | 105 o 21' 05" | C-48-55-B-a |

| kênh Đập Đất | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 07" | 105 o 20' 06" | 9 o 53' 26" | 105 o 20' 00" | C-48-55-B-a |

| kênh KH6 | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 02" | 105 o 26' 31" | 9 o 52' 03" | 105 o 21' 48" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b; C-48-55-B-c |

| kênh KH7-10 | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 48" | 105 o 22' 53" | 9 o 53' 18" | 105 o 24' 07" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-11 | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 21" | 105 o 23' 13" | 9 o 53' 44" | 105 o 24' 36" | C-48-55-B-b |

| kênh Lộ Giồng Riềng - Thác Lác | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 30" | 105 o 22' 53" | 9 o 51' 19" | 105 o 27' 01" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 34" | 105 o 19' 22" | 9 o 52' 30" | 105 o 22' 53" | C-48-55-B-a |

| kênh Lợi Lùn | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 50" | 105 o 20' 16" | 9 o 54' 13" | 105 o 19' 56" | C-48-55-B-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 16" | 105 o 27' 14" | 9 o 52' 32" | 105 o 23' 10" | C-48-55-B-b |

| kênh Tám Cụt | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 11" | 105 o 21' 28" | 9 o 53' 37" | 105 o 20' 51" | C-48-55-B-a |

| kênh Thân Suốt | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 03" | 105 o 24' 41" | 9 o 52' 35" | 105 o 22' 58" | C-48-55-B-b |

| kênh Thốt Nốt | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 32" | 105 o 22' 09" | 9 o 54' 20" | 105 o 19' 13" | C-48-55-B-a |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 15" | 105 o 20' 36" | 9 o 53' 57" | 105 o 21' 45" | C-48-55-B-a |

| kênh Xâm Há | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 39" | 105 o 21' 42" | 9 o 53' 36" | 105 o 22' 12" | C-48-55-B-a |

| kênh Xẻo Bần | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | 9 o 54' 33" | 105 o 19' 25" | C-48-55-B-a |

| kênh Xẻo Kè | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 12" | 105 o 22' 07" | 9 o 52' 10" | 105 o 21' 41" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| rạch Cái Đuốc Nhỏ | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 35" | 105 o 23' 23" | 9 o 52' 30" | 105 o 22' 53" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| rạch Cái Đuốc Lớn | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 49" | 105 o 22' 06" | 9 o 52' 44" | 105 o 21' 04" | C-48-55-B-a |

| rạch Chùa Cũ | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 22" | 105 o 21' 29" | 9 o 53' 12" | 105 o 22' 07" | C-48-55-B-a |

| sông Cái Bé | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| sông Giồng Riềng | TV | xã Ngọc Chúc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 06" | 105 o 18' 47" | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | C-48-55-B-a |

| ấp Chín Ghì | DC | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 27" | 105 o 24' 12" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hai Lành | DC | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 25" | 105 o 25' 55" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hai Tỷ | DC | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 33" | 105 o 25' 49" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa An B | DC | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 53' 05" | 105 o 24' 41" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Hòa Phú | DC | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 55" | 105 o 23' 32" | | | | | C-48-55-B-d |

| Đường tỉnh 963 | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-55-B-d |

| cầu Kênh 77 | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 51" | 105 o 25' 51" | | | | | C-48-55-B-d |

| cầu Kênh Chùa | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 40" | 105 o 26' 19" | | | | | C-48-55-B-d |

| cầu KH7 | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 12" | 105 o 24' 49" | | | | | C-48-55-B-d |

| cầu Lộ Tẻ | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 16" | 105 o 23' 53" | | | | | C-48-55-B-d |

| cầu Mương Cộ 1 | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 14" | 105 o 24' 27" | | | | | C-48-55-B-d |

| cầu Xẻo Mây | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 18" | 105 o 23' 19" | | | | | C-48-55-B-d |

| chùa Giác Hòa | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 04" | 105 o 26' 02" | | | | | C-48-55-B-d |

| chùa Hai Lành | KX | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 02" | 105 o 26' 39" | | | | | C-48-55-B-d |

| kênh Bào Tre | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 29" | 105 o 25' 57" | 9 o 52' 19" | 105 o 24' 50" | C-48-55-B-d |

| kênh KH7 | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 58' 10" | 105 o 28' 38" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Lộ Giồng Riềng - Thác Lác | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 30" | 105 o 22' 53" | 9 o 51' 19" | 105 o 27' 01" | C-48-55-B-d |

| kênh Mương Cộ | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 14" | 105 o 24' 48" | 9 o 53' 18" | 105 o 24' 07" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Ranh | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 16" | 105 o 27' 14" | 9 o 52' 32" | 105 o 23' 10" | C-48-55-B-b |

| kênh Sáu Thước | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 44" | 105 o 24' 36" | 9 o 53' 25" | 105 o 25' 20" | C-48-55-B-b |

| kênh Thân Suốt | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 03" | 105 o 24' 42" | 9 o 52' 19" | 105 o 24' 50" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| kênh Xã Nguyên | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 50" | 105 o 25' 51" | 9 o 51' 07" | 105 o 25' 22" | C-48-55-B-d |

| kênh Xáng Mới | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 18" | 105 o 24' 07" | 9 o 53' 03" | 105 o 24' 41" | C-48-55-B-b |

| kênh Xáng Ô Môn | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 47' 38" | 105 o 22' 27" | 9 o 56' 48" | 105 o 30' 07" | C-48-55-B-d |

| kênh Xẻo Dung | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 19" | 105 o 24' 29" | 9 o 50' 48" | 105 o 23' 35" | C-48-55-B-d |

| kênh Xẻo Mây | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 12" | 105 o 24' 49" | 9 o 51' 15" | 105 o 25' 03" | C-48-55-B-d |

| rạch Thác Lác | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 28" | 105 o 25' 14" | 9 o 51' 26" | 105 o 27' 07" | C-48-55-B-b; C-48-55-B-d |

| sông Cái Bé | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| Sông Cũ | TV | xã Ngọc Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 04" | 105 o 26' 47" | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| ấp Kênh Xuôi | DC | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 39" | 105 o 23' 07" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Ngã Năm | DC | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 46" | 105 o 21' 55" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Ngọc Lợi | DC | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 26" | 105 o 22' 14" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Ngọc Trung | DC | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 29" | 105 o 22' 05" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Sáu Song | DC | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 24" | 105 o 23' 35" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Sáu Trường | DC | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 13" | 105 o 22' 28" | | | | | C-48-55-B-a |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 52" | 105 o 20' 06" | 9 o 54' 49" | 105 o 22' 06" | C-48-55-B-a |

| kênh Ba Hẳng | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 32" | 105 o 22' 28" | 9 o 54' 56" | 105 o 23' 35" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Chín Ca | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 26" | 105 o 21' 28" | 9 o 53' 28" | 105 o 21' 05" | C-48-55-B-a |

| kênh Cơi 15 | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 24" | 105 o 24' 27" | 9 o 55' 47" | 105 o 22' 23" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Đường Cày | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 06" | 105 o 22' 16" | 9 o 57' 47" | 105 o 22' 39" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh KH5 | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 29" | 105 o 23' 43" | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh KH5-2 | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 49" | 105 o 22' 46" | 9 o 55' 47" | 105 o 20' 25" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh KH6 | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 02" | 105 o 26' 31" | 9 o 52' 03" | 105 o 21' 48" | C-48-55-B-b |

| kênh Mười Trâm | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 32" | 105 o 24' 32" | 9 o 56' 06" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Ngọn Tàu Quang | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 06" | 105 o 22' 16" | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-a |

| kênh Tám Cụt | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 11" | 105 o 21' 28" | 9 o 53' 37" | 105 o 20' 51" | C-48-55-B-a |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 15" | 105 o 20' 36" | 9 o 53' 57" | 105 o 21' 45" | C-48-55-B-a |

| kênh Xâm Há | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 39" | 105 o 21' 42" | 9 o 53' 36" | 105 o 22' 12" | C-48-55-B-a |

| kênh Xẻo Bần | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | 9 o 54' 33" | 105 o 19' 25" | C-48-55-B-a |

| Kênh Xuôi | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 13" | 105 o 25' 18" | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| rạch Bà Cương | TV | xã Ngọc Thành | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 18" | 105 o 21' 58" | 9 o 54' 02" | 105 o 23' 01" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| ấp Dân Quân | DC | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 49" | 105 o 26' 26" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Đường Lác | DC | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 47" | 105 o 24' 31" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Ngọc Vinh | DC | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 02" | 105 o 24' 39" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Vinh Bắc | DC | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 05" | 105 o 24' 15" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Vinh Đông | DC | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 18" | 105 o 26' 46" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Vinh Thuận | DC | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 36" | 105 o 25' 21" | | | | | C-48-55-B-b |

| kênh Ba Khoảnh | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 42" | 105 o 24' 34" | 9 o 53' 35" | 105 o 23' 23" | C-48-55-B-b |

| kênh Bờ Trúc | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 22" | 105 o 26' 00" | 9 o 58' 09" | 105 o 23' 16" | C-48-55-B-b |

| kênh Chính Phòng | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 05" | 105 o 26' 38" | 9 o 58' 12" | 105 o 28' 36" | C-48-55-B-b |

| kênh Chóp Khỉ | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 00" | 105 o 24' 47" | 9 o 56' 57" | 105 o 22' 41" | C-48-55-B-b |

| kênh Cơi 15 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 24" | 105 o 24' 27" | 9 o 55' 47" | 105 o 22' 23" | C-48-55-B-b |

| kênh Đường Lác | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 56" | 105 o 24' 11" | 9 o 53' 58" | 105 o 24' 51" | C-48-55-B-b |

| kênh Hai Hoài | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 47" | 105 o 25' 10" | 9 o 56' 22" | 105 o 24' 20" | C-48-55-B-b |

| kênh KH6 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 02" | 105 o 26' 31" | 9 o 52' 03" | 105 o 21' 48" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 58' 10" | 105 o 28' 38" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-11 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 21" | 105 o 23' 13" | 9 o 53' 44" | 105 o 24' 36" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-12 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 05" | 105 o 23' 40" | 9 o 54' 05" | 105 o 25' 41" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-13 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 51" | 105 o 24' 08" | 9 o 54' 42" | 105 o 26' 09" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-14 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 38" | 105 o 24' 35" | 9 o 55' 25" | 105 o 26' 40" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-15 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 17" | 105 o 24' 57" | 9 o 56' 15" | 105 o 27' 17" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-17 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 08" | 105 o 25' 26" | 9 o 56' 49" | 105 o 27' 39" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-19 | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 04" | 105 o 25' 58" | 9 o 57' 37" | 105 o 28' 11" | C-48-55-B-b |

| kênh Mười Trâm | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 32" | 105 o 24' 32" | 9 o 56' 06" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-b |

| kênh Năm Tỷ | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 08" | 105 o 27' 34" | 9 o 56' 08" | 105 o 24' 55" | C-48-55-B-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 16" | 105 o 27' 14" | 9 o 52' 32" | 105 o 23' 10" | C-48-55-B-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 16" | 105 o 27' 14" | 9 o 54' 19" | 105 o 25' 13" | C-48-55-B-b |

| Kênh Thô | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 32" | 105 o 26' 37" | 9 o 56' 13" | 105 o 25' 18" | C-48-55-B-b |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 56" | 105 o 27' 02" | 9 o 57' 11" | 105 o 27' 53" | C-48-55-B-b |

| Kênh Xuôi | TV | xã Ngọc Thuận | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 13" | 105 o 25' 18" | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-b |

| ấp Bờ Xáng | DC | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 40" | 105 o 17' 35" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Cây Quéo | DC | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 52" | 105 o 17' 47" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Chà Rào | DC | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 44" | 105 o 18' 30" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Ngã Sáu | DC | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 23" | 105 o 18' 35" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Bình | DC | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 11" | 105 o 18' 56" | | | | | C-48-55-B-a |

| Đường tỉnh 963 | KX | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-55-B-a |

| Kênh 4 Thước | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 25" | 105 o 18' 26" | 9 o 58' 23" | 105 o 18' 52" | C-48-55-B-a |

| kênh Ba Lan | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 17" | 105 o 18' 54" | 9 o 56' 39" | 105 o 20' 32" | C-48-55-B-a |

| kênh Ba Thống | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 33" | 105 o 17' 26" | 9 o 57' 40" | 105 o 17' 25" | C-48-55-B-a |

| kênh Bờ Đế | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 56" | 105 o 17' 51" | 9 o 57' 22" | 105 o 17' 37" | C-48-55-B-a |

| kênh Cây Quéo | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 18" | 105 o 18' 19" | 9 o 56' 41" | 105 o 18' 34" | C-48-55-B-a |

| kênh Chà Rào | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 04" | 105 o 18' 14" | 9 o 56' 08" | 105 o 18' 53" | C-48-55-B-a |

| kênh Hội Đồng | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 12" | 105 o 18' 25" | 9 o 56' 25" | 105 o 19' 15" | C-48-55-B-a |

| kênh KH3 | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 10 o 03' 50" | 105 o 22' 27" | 9 o 54' 47" | 105 o 17' 33" | C-48-55-B-a |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 03" | 105 o 17' 09" | 9 o 55' 22" | 105 o 18' 19" | C-48-55-B-a |

| kênh Mò Om | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 45" | 105 o 19' 54" | 9 o 56' 22" | 105 o 19' 11" | C-48-55-B-a |

| kênh Sóc Ông Hai | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 41" | 105 o 18' 50" | 9 o 56' 48" | 105 o 17' 54" | C-48-55-B-a |

| kênh Tà Ke | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 46" | 105 o 16' 51" | 9 o 55' 07" | 105 o 16' 35" | C-48-55-B-a |

| kênh Thầy Giáo | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 40" | 105 o 17' 25" | 9 o 54' 56" | 105 o 17' 09" | C-48-55-B-a |

| kênh Xẻo Cồng | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 05" | 105 o 17' 47" | 9 o 57' 18" | 105 o 18' 19" | C-48-55-B-a |

| rạch Bông Súng | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 22" | 105 o 19' 11" | 9 o 54' 38" | 105 o 18' 48" | C-48-55-B-a |

| rạch Xẻo Còng | TV | xã Thạnh Bình | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 41" | 105 o 18' 34" | 9 o 56' 22" | 105 o 19' 11" | C-48-55-B-a |

| ấp Kênh Tắc | DC | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 29" | 105 o 17' 16" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Láng Quắm | DC | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 02" | 105 o 16' 20" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Tà Ke | DC | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 10" | 105 o 16' 43" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Trao Tráo | DC | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 17" | 105 o 16' 50" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Tư Hạt | DC | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 32" | 105 o 17' 24" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Xẻo Mây | DC | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 40" | 105 o 16' 03" | | | | | C-48-55-B-a |

| Đường tỉnh 963 | KX | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-55-B-a |

| chùa Kim An Bửu Tự | KX | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | 9 o 54' 50" | 105 o 15' 39" | | | | | C-48-55-B-a |

| Kênh 6 | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 22" | 105 o 18' 20" | 9 o 54' 40" | 105 o 17' 41" | C-48-55-B-a |

| kênh Ba Nhựt | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 02" | 105 o 17' 00" | 9 o 54' 59" | 105 o 16' 51" | C-48-55-B-a |

| kênh Bầu Đựng | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 04" | 105 o 17' 02" | 9 o 55' 59" | 105 o 17' 20" | C-48-55-B-a |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-B-a |

| kênh Đường Tắc | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 52" | 105 o 17' 19" | 9 o 55' 17" | 105 o 17' 49" | C-48-55-B-a |

| kênh Họa Đồ | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 46" | 105 o 15' 47" | 9 o 55' 05" | 105 o 16' 01" | C-48-55-B-a |

| kênh KH3 | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 10 o 03' 50" | 105 o 22' 27" | 9 o 54' 47" | 105 o 17' 33" | C-48-55-A-d; C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Láng Sơn | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 35" | 105 o 15' 34" | 9 o 53' 34" | 105 o 15' 24" | C-48-55-B-a |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 03" | 105 o 17' 09" | 9 o 55' 22" | 105 o 18' 19" | C-48-55-B-a |

| kênh Năm Tây | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 54' 56" | 105 o 15' 50" | 9 o 54' 07" | 105 o 16' 37" | C-48-55-B-a |

| kênh Sáu Chữ | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 09" | 105 o 16' 41" | 9 o 56' 04" | 105 o 17' 02" | C-48-55-B-a |

| kênh Tà Ke | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 46" | 105 o 16' 51" | 9 o 55' 07" | 105 o 16' 35" | C-48-55-B-a |

| kênh Thầy Giáo | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 40" | 105 o 17' 25" | 9 o 54' 56" | 105 o 17' 09" | C-48-55-B-a |

| Rạch Lung | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 56" | 105 o 17' 17" | 9 o 54' 53" | 105 o 17' 19" | C-48-55-B-a |

| sông Giồng Riềng | TV | xã Thạnh Hòa | H. Giồng Riềng | | | 9 o 53' 06" | 105 o 18' 47" | 9 o 55' 16" | 105 o 14' 14" | C-48-55-B-a |

| ấp Phạm Đình Nông | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 59' 23" | 105 o 22' 01" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Ngọc | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 52" | 105 o 19' 41" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Nguyên | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 10" | 105 o 21' 32" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Tân | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 55' 01" | 105 o 19' 40" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Thanh | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 24" | 105 o 21' 27" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Trung | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 20" | 105 o 20' 19" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Xuân | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 56' 48" | 105 o 20' 34" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Trương Văn Vững | DC | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 31" | 105 o 19' 35" | | | | | C-48-55-B-a |

| Đường tỉnh 963B | KX | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 03" | 105 o 14' 16" | 10 o 02' 34" | 105 o 23' 50" | C-48-55-B-a |

| cầu Đường Cày | KX | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 46" | 105 o 22' 39" | | | | | C-48-55-B-b |

| chùa Mò Om | KX | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 59" | 105 o 19' 46" | | | | | C-48-55-B-a |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 52" | 105 o 20' 06" | 9 o 54' 49" | 105 o 22' 06" | C-48-55-B-a |

| kênh Ba Lan | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 17" | 105 o 18' 54" | 9 o 56' 39" | 105 o 20' 32" | C-48-55-B-a |

| kênh Biện Mười | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 50" | 105 o 19' 45" | 9 o 58' 01" | 105 o 21' 18" | C-48-55-B-a |

| kênh Cây Vông | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 55' 29" | 105 o 20' 41" | 9 o 54' 51" | 105 o 19' 31" | C-48-55-B-a |

| kênh Chòm Tre | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 34" | 105 o 19' 20" | 9 o 58' 52" | 105 o 19' 46" | C-48-55-B-a |

| Kênh Chùa | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 08" | 105 o 19' 21" | 9 o 58' 02" | 105 o 19' 42" | C-48-55-B-a |

| kênh Chùa Phật | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 11" | 105 o 20' 29" | 9 o 59' 32" | 105 o 22' 09" | C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| kênh Đường Cày | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 06" | 105 o 22' 16" | 9 o 57' 47" | 105 o 22' 39" | C-48-55-B-b |

| kênh KH3 | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 10 o 03' 50" | 105 o 22' 27" | 9 o 54' 47" | 105 o 17' 33" | C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| kênh KH3-8 | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 36" | 105 o 18' 40" | 9 o 59' 39" | 105 o 20' 12" | C-48-55-B-a |

| kênh KH5-2 | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 49" | 105 o 22' 46" | 9 o 55' 47" | 105 o 20' 25" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh KH8 | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 39" | 105 o 20' 12" | 9 o 58' 44" | 105 o 21' 42" | C-48-55-B-a |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 16" | 105 o 22' 00" | 9 o 57' 47" | 105 o 22' 39" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Mò Om | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 45" | 105 o 19' 54" | 9 o 56' 22" | 105 o 19' 11" | C-48-55-B-a |

| kênh Ông Cai | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 02" | 105 o 19' 42" | 9 o 57' 51" | 105 o 20' 24" | C-48-55-B-a |

| kênh Ông Cai | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 51" | 105 o 20' 24" | 9 o 57' 53" | 105 o 21' 14" | C-48-55-B-a |

| kênh Thốt Nốt | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 32" | 105 o 22' 09" | 9 o 54' 20" | 105 o 19' 13" | C-48-55-B-a |

| kênh Xáng Thị Đội | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 31" | 105 o 20' 27" | 10 o 00' 04" | 105 o 26' 34" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Xáng Thốt Nốt | TV | xã Thạnh Hưng | H. Giồng Riềng | | | 10 o 02' 32" | 105 o 23' 49" | 9 o 59' 32" | 105 o 22' 09" | C-48-55-B-a |

| ấp Nguyễn Văn Thới | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 59' 42" | 105 o 26' 00" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh An | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 54" | 105 o 22' 56" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh Hiệp | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 27" | 105 o 23' 43" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 10 o 00' 48" | 105 o 24' 22" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh Thắng | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 59' 05" | 105 o 24' 56" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh Thới | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 59' 46" | 105 o 25' 59" | | | | | C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh Vinh | DC | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 34" | 105 o 27' 04" | | | | | C-48-55-B-b |

| cầu Đường Cày | KX | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 57' 46" | 105 o 22' 39" | | | | | C-48-55-B-b |

| cầu Kênh KH5 | KX | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | 9 o 58' 07" | 105 o 23' 16" | | | | | C-48-55-B-b |

| kênh Ba Bàng | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 37" | 105 o 24' 37" | 9 o 57' 20" | 105 o 22' 40" | C-48-55-B-b |

| kênh Bà Tà | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 49" | 105 o 22' 31" | 9 o 57' 49" | 105 o 22' 43" | C-48-55-B-b |

| kênh Bờ Trúc | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 22" | 105 o 26' 00" | 9 o 58' 09" | 105 o 23' 16" | C-48-55-B-b |

| kênh Chính Phòng | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 05" | 105 o 26' 38" | 9 o 58' 12" | 105 o 28' 36" | C-48-55-B-b |

| kênh Chóp Khỉ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 57' 00" | 105 o 24' 47" | 9 o 56' 57" | 105 o 22' 41" | C-48-55-B-b |

| Kênh Chùa | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 02' 18" | 105 o 23' 42" | 9 o 59' 54" | 105 o 26' 16" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh Điền Giữa | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 45" | 105 o 26' 54" | 9 o 58' 15" | 105 o 25' 30" | C-48-55-B-b |

| Kênh Đôi | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 55" | 105 o 25' 45" | 9 o 59' 27" | 105 o 25' 29" | C-48-55-B-b |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 47" | 105 o 23' 25" | 9 o 59' 35" | 105 o 25' 43" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh Đông Pháp | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 53" | 105 o 22' 21" | 9 o 58' 06" | 105 o 23' 11" | C-48-55-B-b |

| kênh Đường Cày | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 06" | 105 o 22' 16" | 9 o 57' 47" | 105 o 22' 39" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Đường Lầu | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 22" | 105 o 23' 10" | 9 o 59' 15" | 105 o 25' 08" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh Hậu Mới | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 56" | 105 o 23' 40" | 9 o 59' 44" | 105 o 25' 59" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh Hậu Mới | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 20" | 105 o 23' 32" | 9 o 59' 25" | 105 o 25' 26" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh KH5 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 29" | 105 o 23' 43" | 9 o 55' 30" | 105 o 22' 16" | C-48-55-B-b |

| kênh KH5 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 35" | 105 o 24' 58" | 9 o 59' 29" | 105 o 23' 43" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh KH5-1 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 38" | 105 o 22' 45" | 9 o 59' 29" | 105 o 23' 43" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh KH5-2 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 49" | 105 o 22' 46" | 9 o 55' 47" | 105 o 20' 25" | C-48-55-B-b |

| kênh KH6 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 02" | 105 o 26' 31" | 9 o 52' 03" | 105 o 21' 48" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| kênh KH7-17 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 08" | 105 o 25' 26" | 9 o 56' 49" | 105 o 27' 39" | C-48-55-B-b |

| kênh KH7-19 | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 04" | 105 o 25' 58" | 9 o 57' 37" | 105 o 28' 11" | C-48-55-B-b |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 16" | 105 o 22' 00" | 9 o 57' 47" | 105 o 22' 39" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Lung Lớn | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 59" | 105 o 23' 31" | 9 o 58' 28" | 105 o 22' 21" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Năm Tỷ | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 08" | 105 o 27' 34" | 9 o 56' 08" | 105 o 24' 55" | C-48-55-B-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 10 o 04' 27" | 105 o 21' 44" | 9 o 54' 50" | 105 o 32' 15" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| Kênh Tám | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 15" | 105 o 23' 38" | 9 o 58' 40" | 105 o 24' 09" | C-48-55-B-b |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 58' 25" | 105 o 26' 20" | 9 o 58' 55" | 105 o 25' 45" | C-48-55-B-b |

| kênh Xáng Thị Đội | TV | xã Thạnh Lộc | H. Giồng Riềng | | | 9 o 56' 31" | 105 o 20' 27" | 10 o 00' 04" | 105 o 26' 34" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b |

| ấp Thạnh Bền | DC | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 00' 43" | 105 o 21' 42" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Đông | DC | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 01' 10 | 105 o 23' 01" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Phong | DC | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 01' 40" | 105 o 23' 18" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Phú | DC | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 9 o 59' 44" | 105 o 22' 13" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Quới | DC | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 01' 23" | 105 o 21' 48" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Vinh | DC | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 02' 13" | 105 o 23' 37" | | | | | C-48-43-D-c |

| Đường tỉnh 963B | KX | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 03" | 105 o 14' 16" | 10 o 02' 34" | 105 o 23' 50" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-d; C-48-55-B-a |

| chùa Thạnh Lợi | KX | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 01' 16" | 105 o 23' 11" | | | | | C-48-43-D-d |

| đình Thạnh Phước | KX | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | 10 o 00' 20" | 105 o 22' 34" | | | | | C-48-43-D-d |

| Kênh Chùa | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 02' 18" | 105 o 23' 42" | 9 o 59' 54" | 105 o 26' 16" | C-48-43-D-d |

| kênh Chùa Phật | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 11" | 105 o 20' 29" | 9 o 59' 32" | 105 o 22' 09" | C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| kênh Củ Sáu | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 02' 16" | 105 o 19' 38" | 10 o 00' 56" | 105 o 22' 56" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-d |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 47" | 105 o 23' 25" | 9 o 59' 35" | 105 o 25' 43" | C-48-43-D-d |

| kênh Đông Pháp | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 53" | 105 o 22' 21" | 9 o 58' 06" | 105 o 23' 11" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-b |

| kênh Đường Lầu | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 22" | 105 o 23' 10" | 9 o 59' 15" | 105 o 25' 08" | C-48-43-D-d |

| kênh Hậu Mới | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 20" | 105 o 23' 32" | 9 o 59' 25" | 105 o 25' 26" | C-48-43-D-d |

| kênh Hậu Mới | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 56" | 105 o 23' 40" | 9 o 59' 44" | 105 o 25' 59" | C-48-43-D-d |

| kênh Huỳnh Kỳ | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 04' 24" | 105 o 21' 35" | 10 o 01' 51" | 105 o 23' 27" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-d |

| kênh KH3 | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 03' 50" | 105 o 22' 27" | 9 o 54' 47" | 105 o 17' 33" | C-48-43-D-c |

| kênh KH5-1 | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 00' 38" | 105 o 22' 45" | 9 o 59' 29" | 105 o 23' 43" | C-48-55-B-b |

| Kênh Lộ Mới | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 9 o 59' 16" | 105 o 22' 00" | 9 o 57' 47" | 105 o 22' 39" | C-48-55-B-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 04' 27" | 105 o 21' 44" | 9 o 54' 50" | 105 o 32' 15" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-d |

| kênh Xã Trắc | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 01' 23" | 105 o 19' 07" | 10 o 00' 27" | 105 o 22' 39" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-d |

| kênh Xáng Thốt Nốt | TV | xã Thạnh Phước | H. Giồng Riềng | | | 10 o 02' 32" | 105 o 23' 49" | 9 o 59' 32" | 105 o 22' 09" | C-48-43-D-d; C-48-55-B-b; |

| ấp Danh Thợi | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 50" | 105 o 19' 40" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Huỳnh Tố | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 07" | 105 o 19' 05" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Lương Trực | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | 9 o 48' 08" | 105 o 18' 38" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Phước | DC | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 11" | 105 o 19' 01" | | | | | C-48-55-B-c |

| Đường tỉnh 963C | KX | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 46' 26" | 105 o 18' 49" | 9 o 53' 58" | 105 o 18' 08" | C-48-55-B-c |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 46' 41" | 105 o 21' 13" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 51" | C-48-55-B-c |

| kênh Ba Huân | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 45" | 105 o 19' 55" | 9 o 48' 15" | 105 o 22' 37" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Bốn Sở | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 53" | 105 o 19' 44" | 9 o 50' 33" | 105 o 20' 35" | C-48-55-B-c |

| kênh Cà Nhung | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 43' 50" | 105 o 14' 21" | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | C-48-55-B-c |

| kênh Cây Dừa | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 55" | 105 o 17' 04" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 51" | C-48-55-B-c |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 37" | 105 o 20' 09" | 9 o 48' 26" | 105 o 19' 12" | C-48-55-B-c |

| kênh Đường Trâu Lớn | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 47" | 105 o 19' 54" | 9 o 49' 09" | 105 o 19' 24" | C-48-55-B-c |

| kênh Đường Trâu Nhỏ | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 35" | 105 o 19' 04" | 9 o 49' 45" | 105 o 19' 55" | C-48-55-B-c |

| kênh Hai Thái | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 51" | 105 o 19' 43" | 9 o 49' 45" | 105 o 19' 41" | C-48-55-B-c |

| kênh KH5 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 34" | 105 o 20' 49" | 9 o 49' 34" | 105 o 18' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh KH6 | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 40" | 105 o 21' 33" | 9 o 43' 48" | 105 o 16' 14" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 50" | 9 o 49' 50" | 105 o 17' 30" | C-48-55-B-c |

| kênh Nghĩa Trang | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 19" | 105 o 19' 01" | 9 o 49' 30" | 105 o 19' 42" | C-48-55-B-c |

| kênh Nha Si | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 40" | 105 o 18' 00" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 50" | C-48-55-B-c |

| kênh Phong Lưu | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 37" | 105 o 18' 06" | 9 o 48' 02" | 105 o 18' 17" | C-48-55-B-c |

| kênh Tà Nol | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 27" | 105 o 20' 11" | 9 o 46' 29" | 105 o 19' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 02" | 105 o 18' 17" | 9 o 47' 36" | 105 o 16' 07" | C-48-55-B-c |

| ngọn Sáu Kim | TV | xã Vĩnh Phú | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 34" | 105 o 22' 57" | 9 o 50' 33" | 105 o 20' 35" | C-48-55-B-c |

| ấp Nguyễn Hưởng | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 56" | 105 o 18' 17" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Nguyễn Vũ | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 49' 41" | 105 o 17' 46" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Lộc | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 48" | 105 o 19' 40" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Lợi | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 19" | 105 o 19' 27" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Phú | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 41" | 105 o 17' 14" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Thanh | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 52' 33" | 105 o 18' 38" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Thành | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 51' 10" | 105 o 18' 21" | | | | | C-48-55-B-c |

| Đường tỉnh 963C | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 46' 26" | 105 o 18' 49" | 9 o 53' 58" | 105 o 18' 08" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| thánh thất Cao đài Vĩnh Thạnh | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | 9 o 50' 43" | 105 o 17' 58" | | | | | C-48-55-B-a |

| kênh Bà Chủ | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 36" | 105 o 18' 06" | 9 o 50' 24" | 105 o 17' 45" | C-48-55-B-c |

| kênh Cà Nhung | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 34" | 105 o 20' 49" | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | C-48-55-B-c |

| kênh Cây Dừa | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 55" | 105 o 17' 04" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 51" | C-48-55-B-c |

| kênh KH5 | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 34" | 105 o 20' 49" | 9 o 49' 34" | 105 o 18' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh Lộ Xe | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 39" | 105 o 18' 20" | 9 o 51' 23" | 105 o 18' 29" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 02" | 105 o 18' 33" | 9 o 49' 34" | 105 o 18' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh Mù U | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 18" | 105 o 16' 03" | 9 o 51' 58" | 105 o 17' 26" | C-48-55-B-c |

| kênh Nghĩa Địa | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 48' 37" | 105 o 16' 10" | 9 o 48' 46" | 105 o 17' 17" | C-48-55-B-c |

| kênh Rạch Nhum | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 51' 53" | 105 o 19' 03" | 9 o 52' 33" | 105 o 18' 34" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| kênh Xẻo Sâu | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 52' 52" | 105 o 19' 43" | 9 o 51' 33" | 105 o 19' 54" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| rạch Phong Lưu | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 49' 45" | 105 o 17' 25" | 9 o 49' 05" | 105 o 17' 36" | C-48-55-B-c |

| sông Cái Bé | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Giồng Riềng | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-B-a; C-48-55-B-c |

| khu phố Phước Hưng 1 | DC | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 44' 21" | 105 o 16' 54" | | | | | C-48-55-D-a |

| khu phố Phước Hưng 2 | DC | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 44' 53" | 105 o 17' 17" | | | | | C-48-55-D-a |

| khu phố Phước Thành Lập | DC | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 43' 32" | 105 o 16' 38" | | | | | C-48-55-D-a |

| khu phố Phước Thới | DC | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 45' 38" | 105 o 16' 24" | | | | | C-48-55-B-c |

| khu phố Phước Trung 1 | DC | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 43' 58" | 105 o 15' 38" | | | | | C-48-55-D-a |

| khu phố Phước Trung 2 | DC | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 45' 00" | 105 o 16' 15" | | | | | C-48-55-D-a |

| Đường tỉnh 962 | KX | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 54" | 105 o 18' 40" | 9 o 35' 41" | 105 o 21' 20" | C-48-55-D-a |

| cầu Mương Lộ | KX | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 43' 40" | 105 o 16' 48" | | | | | C-48-55-D-a |

| hội quán Hưng Kiên Tự | KX | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | 9 o 43' 52" | 105 o 16' 32" | | | | | C-48-55-D-a |

| kênh Ba Láng | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 50" | 105 o 17' 57" | 9 o 44' 18" | 105 o 16' 30" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Bần Bé | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 56" | 105 o 15' 08" | 9 o 45' 21" | 105 o 16' 03" | C-48-55-B-c |

| kênh Bần Bé | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 18" | 105 o 14' 52" | 9 o 43' 53" | 105 o 16' 16" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Dân Quân | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 16" | 105 o 17' 34" | 9 o 43' 28" | 105 o 17' 59" | C-48-55-D-a |

| kênh Đường Trâu | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 11" | 105 o 17' 18" | 9 o 43' 40" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh KH5 | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | 9 o 43' 51" | 105 o 14' 21" | C-48-55-C-b |

| kênh KH6 | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 51' 40" | 105 o 21' 33" | 9 o 43' 48" | 105 o 16' 14" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Lột Ta Muôn | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 46" | 105 o 16' 53" | 9 o 44' 57" | 105 o 16' 13" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Mương Lộ | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 36" | 105 o 23' 26" | 9 o 43' 28" | 105 o 16' 39" | C-48-55-D-a |

| kênh Rạch Tìa | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 31" | 105 o 17' 30" | 9 o 46' 02" | 105 o 17' 28" | C-48-55-B-c |

| kênh Tà Nol | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 58" | 105 o 15' 57" | 9 o 45' 46" | 105 o 16' 53" | C-48-55-B-c |

| kênh Tha La | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 35" | 105 o 16' 52" | 9 o 45' 47" | 105 o 17' 11" | C-48-55-B-c |

| kênh Thứ Hồ | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 18" | 105 o 16' 30" | 9 o 46' 23" | 105 o 15' 00" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| sông Cái Lớn | TV | TT. Gò Quao | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| ấp An Bình | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 45' 56" | 105 o 18' 05" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Hiệp | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 22" | 105 o 17' 34" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Hòa | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 22" | 105 o 19' 00" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Hưng | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 49" | 105 o 19' 14" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Lợi | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 32" | 105 o 19' 10" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Minh | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 18" | 105 o 19' 07" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Phong | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 26" | 105 o 18' 34" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Phước | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 38" | 105 o 19' 00" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Thọ | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 44' 51" | 105 o 18' 43" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Thuận | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 06" | 105 o 19' 44" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Trung | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 23" | 105 o 18' 51" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp An Trường | DC | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 26" | 105 o 17' 17" | | | | | C-48-55-B-c |

| Quốc lộ 61 | KX | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| Đường tỉnh 962 | KX | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 54" | 105 o 18' 40" | 9 o 35' 41" | 105 o 21' 20" | C-48-55-D-a |

| cầu Lộ Quẹo | KX | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 44' 52" | 105 o 18' 37" | | | | | C-48-55-D-a |

| cầu Rạch Tìa | KX | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 32" | 105 o 17' 31" | | | | | C-48-55-B-c |

| cầu Sóc Ven | KX | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 26" | 105 o 18' 37" | | | | | C-48-55-B-c |

| chùa Rạch Tìa | KX | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 35" | 105 o 17' 28" | | | | | C-48-55-B-c |

| chùa Từ Vân | KX | xã Định An | H. Gò Quao | 9 o 46' 31" | 105 o 18' 43" | | | | | C-48-55-B-c |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 41" | 105 o 21' 13" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 51" | C-48-55-B-c |

| kênh Ba Láng | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 50" | 105 o 17' 57" | 9 o 44' 18" | 105 o 16' 30" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Cống Số 4 | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 29" | 105 o 19' 57" | 9 o 44' 50" | 105 o 19' 48" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Đường Mây Cũ | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 29" | 105 o 18' 53" | 9 o 45' 36" | 105 o 20' 22" | C-48-55-B-c |

| kênh Đường Mây Mới | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 29" | 105 o 18' 53" | 9 o 46' 19" | 105 o 21' 36" | C-48-55-B-c |

| kênh KH6 | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 51' 40" | 105 o 21' 33" | 9 o 43' 48" | 105 o 16' 14" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| Kênh Mới | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 32" | 105 o 22' 22" | 9 o 46' 30" | 105 o 19' 20" | C-48-55-B-c |

| kênh Mười Nguyện | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 09" | 105 o 20' 55" | 9 o 47' 55" | 105 o 19' 48" | C-48-55-B-c |

| kênh Mương Lộ | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 36" | 105 o 23' 26" | 9 o 43' 28" | 105 o 16' 39" | C-48-55-D-a |

| kênh Ngang Trâu | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 28" | 105 o 20' 19" | 9 o 47' 45" | 105 o 22' 27" | C-48-55-B-c |

| kênh Ngọn Mồ Côi | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 54" | 105 o 17' 32" | 9 o 46' 32" | 105 o 17' 31" | C-48-55-B-c |

| kênh Nhà Thờ | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 50" | 105 o 17' 57" | 9 o 44' 48" | 105 o 18' 31" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Ông Biện | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 30" | 105 o 19' 17" | 9 o 47' 28" | 105 o 20' 19" | C-48-55-B-c |

| kênh Rạch Tìa | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 31" | 105 o 17' 30" | 9 o 46' 02" | 105 o 17' 28" | C-48-55-B-c |

| Kênh Ranh | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 51" | 105 o 19' 17" | 9 o 42' 08" | 105 o 19' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Sóc Sâu | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 48" | 105 o 18' 31" | 9 o 43' 40" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Sóc Ven | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 33" | 105 o 18' 42" | 9 o 45' 50" | 105 o 17' 57" | C-48-55-B-c |

| kênh Tà Nol | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 27" | 105 o 20' 11" | 9 o 46' 29" | 105 o 19' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh Tha La | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 35" | 105 o 16' 52" | 9 o 45' 47" | 105 o 17' 11" | C-48-55-B-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 02" | 105 o 18' 17" | 9 o 47' 36" | 105 o 16' 07" | C-48-55-B-c |

| kênh Vàm Hô | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 18" | 105 o 18' 52" | 9 o 47' 26" | 105 o 18' 17" | C-48-55-B-c |

| kênh Xóm Giữa | TV | xã Định An | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 23" | 105 o 20' 57" | 9 o 45' 36" | 105 o 20' 22" | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Ấn | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 46' 46" | 105 o 13' 40" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Hiếu 1 | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 45' 29" | 105 o 15' 10" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Hiếu 2 | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 45' 09" | 105 o 14' 21" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Hớn | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 46' 38" | 105 o 15' 29" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Mỹ | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 47' 35" | 105 o 15' 41" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Tạo | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 47' 27" | 105 o 16' 03" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Thanh | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 48' 46" | 105 o 14' 01" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 48' 43" | 105 o 16' 11" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Thiện | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 48' 03" | 105 o 15' 54" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Út | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 47' 10" | 105 o 14' 50" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Xuân | DC | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 49' 05" | 105 o 14' 54" | | | | | C-48-55-A-d |

| Quốc lộ 61 | KX | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| chợ Cà Nhung | KX | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 47' 25" | 105 o 15' 53" | | | | | C-48-55-B-c |

| chùa Cà Nhung | KX | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 47' 22" | 105 o 16' 06" | | | | | C-48-55-B-c |

| chùa Tà Mum | KX | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 46' 25" | 105 o 15' 32" | | | | | C-48-55-B-c |

| chùa Thanh Gia | KX | xã Định Hòa | H. Gò Quao | 9 o 49' 04" | 105 o 14' 05" | | | | | C-48-55-A-d |

| kênh Bà Khai | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 46" | 105 o 15' 16" | 9 o 48' 19" | 105 o 14' 59" | C-48-55-B-c |

| kênh Bần Bé | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 56" | 105 o 15' 08" | 9 o 45' 21" | 105 o 16' 03" | C-48-55-B-c |

| kênh Bần Bé | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 27" | 105 o 14' 57" | 9 o 45' 10" | 105 o 14' 18" | C-48-55-A-d |

| kênh Bần Bé | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 18" | 105 o 14' 52" | 9 o 43' 53" | 105 o 16' 16" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Bầu Ngự | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 51" | 105 o 15' 15" | 9 o 49' 06" | 105 o 16' 11" | C-48-55-B-c |

| kênh Cà Nhung | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 34" | 105 o 18' 04" | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | C-48-55-B-c |

| kênh Cây Xoài | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 23" | 105 o 15' 00" | 9 o 46' 08" | 105 o 14' 25" | C-48-55-A-d |

| kênh Chùa Bần Bé | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 10" | 105 o 14' 18" | 9 o 44' 20" | 105 o 14' 24" | C-48-55-A-d; C-48-55-C-b |

| kênh Đường Cày Mới | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 45" | 105 o 13' 30" | 9 o 46' 54" | 105 o 15' 00" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Xuồng | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 54" | 105 o 14' 17" | 9 o 47' 50" | 105 o 14' 04" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Xuồng | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 48" | 105 o 14' 49" | 9 o 49' 19" | 105 o 13' 57" | C-48-55-A-d |

| kênh KH5 | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | 9 o 43' 51" | 105 o 14' 21" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c; C-48-55-C-b |

| Kênh Lung | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 31" | 105 o 14' 30" | 9 o 46' 51" | 105 o 14' 48" | C-48-55-A-d |

| kênh Năm Long | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 34" | 105 o 14' 51" | 9 o 49' 14" | 105 o 14' 38" | C-48-55-A-d |

| kênh Ngang Rích | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 34" | 105 o 15' 50" | 9 o 47' 33" | 105 o 16' 04" | C-48-55-B-c |

| kênh Nghĩa Địa | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 37" | 105 o 16' 10" | 9 o 48' 46" | 105 o 17' 17" | C-48-55-B-c |

| kênh Ngọn Mồ Côi | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 54" | 105 o 17' 32" | 9 o 46' 32" | 105 o 17' 31" | C-48-55-B-c |

| kênh Pem Buôl | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 50" | 105 o 14' 04" | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | C-48-55-A-d |

| kênh Sáu Lững | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 38" | 105 o 14' 32" | 9 o 49' 11" | 105 o 15' 17" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| kênh Tha La | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 35" | 105 o 16' 52" | 9 o 45' 47" | 105 o 17' 11" | C-48-55-B-c |

| kênh Thân B | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 51" | 105 o 16' 16" | 9 o 48' 24" | 105 o 16' 54" | C-48-55-B-c |

| kênh Thầy Cai | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 02" | 105 o 18' 17" | 9 o 47' 36" | 105 o 16' 07" | C-48-55-B-c |

| kênh Thứ Hồ | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 08" | 105 o 14' 25" | 9 o 45' 11" | 105 o 13' 17" | C-48-55-A-d |

| kênh Thứ Hồ | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 18" | 105 o 16' 30" | 9 o 46' 23" | 105 o 15' 00" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Thứ Hồ | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 53" | 105 o 16' 02" | 9 o 45' 57" | 105 o 16' 37" | C-48-55-B-c |

| kênh Thủy Liễu - Đường Xuồng | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 56" | 105 o 13' 00" | 9 o 49' 04" | 105 o 13' 59" | C-48-55-A-d |

| rạch Bầu Dừa | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 36" | 105 o 13' 38" | 9 o 44' 49" | 105 o 13' 43" | C-48-55-A-d |

| rạch Đường Xuồng | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 10" | 105 o 14' 29" | 9 o 49' 26" | 105 o 13' 58" | C-48-55-A-d |

| rạch Ngang Rích | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 40" | 105 o 16' 07" | 9 o 48' 37" | 105 o 16' 10" | C-48-55-B-c |

| sông Cái Bé | TV | xã Định Hòa | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-d; C-48-55-B-c |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 50' 03" | 105 o 10' 59" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Lễ | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 49' 56" | 105 o 11' 06" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Khương Bình | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 48' 30" | 105 o 08' 51" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thới Bình | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 49' 48" | 105 o 09' 20" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thới Đông | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 46' 31" | 105 o 10' 26" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thới Khương | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 46' 52" | 105 o 10' 12" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thới Trung | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 46' 47" | 105 o 10' 09" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thu Đông | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 48' 27" | 105 o 11' 20" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Xuân Bình | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 48' 52" | 105 o 10' 32" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Xuân Đông | DC | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 48' 48" | 105 o 11' 17" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Cỏ Khía Cũ | KX | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 49' 55" | 105 o 11' 56" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Cỏ Khía Mới | KX | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 49' 02" | 105 o 12' 17" | | | | | C-48-55-A-d |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Tổng Quản | KX | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 49' 20" | 105 o 11' 07" | | | | | C-48-55-A-d |

| đình Thới An | KX | xã Thới Quản | H. Gò Quao | 9 o 46' 48" | 105 o 10' 05" | | | | | C-48-55-A-d |

| Kênh 4 | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 49" | 105 o 10' 02" | 9 o 49' 51" | 105 o 08' 14" | C-48-55-A-d |

| Kênh 5 | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 34" | 105 o 10' 04" | 9 o 49' 35" | 105 o 09' 18" | C-48-55-A-d |

| Kênh 6 | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 24" | 105 o 10' 08" | 9 o 49' 06" | 105 o 09' 20" | C-48-55-A-d |

| kênh Ba Cao | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 25" | 105 o 10' 07" | 9 o 45' 49" | 105 o 10' 07" | C-48-55-A-d |

| kênh Cả Mới | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 09" | 105 o 10' 32" | 9 o 48' 21" | 105 o 10' 39" | C-48-55-A-d |

| kênh Cả Mới Nhỏ | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 44" | 105 o 11' 16" | 9 o 48' 53" | 105 o 08' 45" | C-48-55-A-d |

| kênh Cầu Dừa | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 58" | 105 o 12' 12" | 9 o 45' 08" | 105 o 10' 14" | C-48-55-A-d |

| kênh Cỏ Khía | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 33" | 105 o 13' 54" | 9 o 49' 05" | 105 o 12' 18" | C-48-55-A-d |

| kênh Cỏ Khía | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 23" | 105 o 12' 03" | 9 o 49' 13" | 105 o 11' 11" | C-48-55-A-d |

| kênh Cựa Gà | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 38" | 105 o 10' 17" | 9 o 46' 48" | 105 o 09' 38" | C-48-55-A-d |

| kênh Đìa Mướp | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 54" | 105 o 10' 43" | 9 o 45' 31" | 105 o 12' 57" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Cày Cũ | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 35" | 105 o 11' 25" | 9 o 46' 56" | 105 o 13' 00" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Cày Mới | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 50" | 105 o 12' 03" | 9 o 48' 44" | 105 o 11' 16" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Tắc | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 34" | 105 o 11' 03" | 9 o 50' 03" | 105 o 11' 03" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Tắc | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 03" | 105 o 11' 01" | 9 o 49' 09" | 105 o 10' 32" | C-48-55-A-d |

| Kênh Giữa | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 12" | 105 o 09' 41" | 9 o 47' 04" | 105 o 09' 32" | C-48-55-A-d |

| kênh Hai Giàu | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 21" | 105 o 10' 39" | 9 o 46' 54" | 105 o 10' 43" | C-48-55-A-d |

| Kênh Hậu | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 57" | 105 o 10' 02" | 9 o 46' 58" | 105 o 08' 45" | C-48-55-A-d |

| Kênh Hậu | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 27" | 105 o 09' 56" | 9 o 48' 41" | 105 o 09' 22" | C-48-55-A-d |

| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 24" | 105 o 10' 08" | 9 o 48' 11" | 105 o 09' 53" | C-48-55-A-d |

| kênh Lô 8 | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 49" | 105 o 10' 02" | 9 o 49' 24" | 105 o 10' 08" | C-48-55-A-d |

| kênh Lộ Thới Quản - Thới An | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 35" | 105 o 11' 25" | 9 o 46' 54" | 105 o 10' 43" | C-48-55-A-d |

| kênh Lung Ranh | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 45" | 105 o 12' 43" | 9 o 47' 50" | 105 o 12' 03" | C-48-55-A-d |

| kênh Ông Kiệt | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 05" | 105 o 12' 18" | 9 o 48' 35" | 105 o 11' 25" | C-48-55-A-d |

| kênh Thới Quản | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 44" | 105 o 11' 16" | 9 o 50' 29" | 105 o 10' 36" | C-48-55-A-d |

| kênh Thới Thủy | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 16" | 105 o 11' 00" | 9 o 45' 09" | 105 o 13' 01" | C-48-55-A-d |

| kênh Thới Thủy | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 49" | 105 o 10' 13" | 9 o 46' 16" | 105 o 11' 00" | C-48-55-A-d |

| kênh Tư Trình | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 10" | 105 o 09' 56" | 9 o 46' 51" | 105 o 10' 02" | C-48-55-A-d |

| kênh Út Còn | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 14" | 105 o 09' 34" | 9 o 47' 01" | 105 o 09' 20" | C-48-55-A-d |

| kênh Xáng Mới | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 50" | 105 o 09' 17" | 9 o 49' 06" | 105 o 09' 20" | C-48-55-A-d |

| kênh Xáng Mới | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 06" | 105 o 09' 20" | 9 o 48' 20" | 105 o 09' 24" | C-48-55-A-d |

| kênh Xẻo Giữa | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 50" | 105 o 09' 10" | 9 o 47' 33" | 105 o 10' 00" | C-48-55-A-d |

| kênh Xẻo Nổ | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 11" | 105 o 09' 49" | 9 o 47' 01" | 105 o 09' 45" | C-48-55-A-d |

| kênh Xẻo Rọ | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 18" | 105 o 09' 33" | 9 o 46' 11" | 105 o 10' 10" | C-48-55-A-d |

| kênh Xẻo Thanh | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 49" | 105 o 10' 07" | 9 o 45' 37" | 105 o 09' 28" | C-48-55-A-d |

| rạch Cả Mới Lớn | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 54" | 105 o 10' 43" | 9 o 46' 48" | 105 o 09' 38" | C-48-55-A-d |

| rạch Cả Mới Lớn | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 48" | 105 o 09' 38" | 9 o 46' 57" | 105 o 08' 45" | C-48-55-A-d |

| rạch Cỏ Khía | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 23" | 105 o 11' 55" | 9 o 47' 48" | 105 o 12' 33" | C-48-55-A-d |

| sông Cái Bé | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | 9 o 55' 50" | 105 o 06' 02" | C-48-55-A-d |

| sông Cái Lớn | TV | xã Thới Quản | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-b; C-48-55-A-d |

| ấp Châu Thành | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 44' 51" | 105 o 13' 12" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Hiệp An | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 44' 36" | 105 o 13' 01" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Hòa An | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 45' 08" | 105 o 12' 54" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hòa Thành | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 45' 27" | 105 o 12' 56" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Phước An | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 44' 21" | 105 o 12' 59" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Phước Tiền | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 43' 47" | 105 o 12' 53" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Thạnh Hòa 1 | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 46' 57" | 105 o 13' 03" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thạnh Hòa 2 | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 46' 16" | 105 o 12' 45" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Thạnh Hòa 3 | DC | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 45' 47" | 105 o 11' 53" | | | | | C-48-55-A-d |

| chùa Cái Bần | KX | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 44' 56" | 105 o 13' 01" | | | | | C-48-55-C-b |

| miếu Ông Tà | KX | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | 9 o 44' 12" | 105 o 12' 48" | | | | | C-48-55-C-b |

| kênh Bà Chu | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 29" | 105 o 13' 03" | 9 o 46' 45" | 105 o 13' 30" | C-48-55-A-d |

| kênh Bà Ròng | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 51" | 105 o 13' 05" | 9 o 45' 42" | 105 o 13' 51" | C-48-55-A-d |

| kênh Bào Dừa | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 31" | 105 o 12' 57" | 9 o 46' 29" | 105 o 13' 03" | C-48-55-A-d |

| kênh Cả Bần | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 56" | 105 o 13' 00" | 9 o 43' 24" | 105 o 12' 44" | C-48-55-A-d; C-48-55-C-b |

| kênh Cầu Dừa | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 58" | 105 o 12' 12" | 9 o 45' 08" | 105 o 10' 14" | C-48-55-A-d |

| kênh Chòm Mã | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 17" | 105 o 13' 48" | 9 o 45' 58" | 105 o 13' 08" | C-48-55-A-d |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 04" | 105 o 13' 01" | 9 o 43' 33" | 105 o 13' 53" | C-48-55-A-d; C-48-55-C-b |

| kênh Đìa Mướp | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 54" | 105 o 10' 43" | 9 o 45' 31" | 105 o 12' 57" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Cày Cũ | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 35" | 105 o 11' 25" | 9 o 46' 56" | 105 o 13' 00" | C-48-55-A-d |

| kênh Đường Ruồng | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 39" | 105 o 13' 04" | 9 o 44' 34" | 105 o 11' 08" | C-48-55-C-b |

| kênh Đường Tắt Ông Tà | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 15" | 105 o 12' 48" | 9 o 43' 59" | 105 o 11' 52" | C-48-55-C-b |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 59" | 105 o 12' 11" | 9 o 46' 08" | 105 o 12' 41" | C-48-55-A-d |

| kênh Giải Phóng | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 58" | 105 o 11' 55" | 9 o 44' 08" | 105 o 11' 42" | C-48-55-C-b |

| kênh KH5 | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 44" | 105 o 15' 37" | 9 o 43' 51" | 105 o 14' 21" | C-48-55-C-b |

| kênh Lung Ranh | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 45" | 105 o 12' 43" | 9 o 47' 50" | 105 o 12' 03" | C-48-55-A-d |

| kênh Ông Ngẫu | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 50" | 105 o 14' 04" | 9 o 46' 45" | 105 o 13' 30" | C-48-55-A-d |

| kênh Thới Thủy | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 16" | 105 o 11' 00" | 9 o 45' 09" | 105 o 13' 01" | C-48-55-A-d |

| kênh Thứ Hồ | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 08" | 105 o 14' 25" | 9 o 45' 11" | 105 o 13' 17" | C-48-55-A-d |

| kênh Thủy Liễu - Đường Xuồng | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 56" | 105 o 13' 00" | 9 o 49' 04" | 105 o 13' 59" | C-48-55-A-d |

| rạch Bầu Dừa | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 36" | 105 o 13' 38" | 9 o 44' 49" | 105 o 13' 43" | C-48-55-A-d |

| sông Cái Lớn | TV | xã Thủy Liễu | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-b |

| Ấp 1 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 47' 32" | 105 o 22' 34" | | | | | C-48-55-B-d |

| Ấp 2 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 47' 45" | 105 o 23' 48" | | | | | C-48-55-B-d |

| Ấp 3 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 48' 28" | 105 o 23' 46" | | | | | C-48-55-B-d |

| Ấp 4 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 47' 58" | 105 o 25' 01" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 5 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 48' 17" | 105 o 25' 17" | | | | | C-48-55-B-d |

| Ấp 6 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 48' 53" | 105 o 21' 56" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 7 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 47' 17" | 105 o 22' 06" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 8 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 48' 28" | 105 o 22' 04" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 9 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 48' 19" | 105 o 21' 24" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 10 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 47' 22" | 105 o 21' 31" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 11 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 46' 54" | 105 o 21' 44" | | | | | C-48-55-B-c |

| nhà thờ Ong Vèo | KX | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | 9 o 47' 39" | 105 o 25' 37" | | | | | C-48-55-B-d |

| Kênh 4 Thước | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 12" | 105 o 23' 22" | 9 o 46' 42" | 105 o 24' 34" | C-48-55-B-d |

| Kênh 6 Thước | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 41" | 105 o 21' 13" | 9 o 49' 09" | 105 o 18' 51" | C-48-55-B-c |

| kênh Bà Chủ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 40" | 105 o 22' 33" | 9 o 46' 54" | 105 o 23' 27" | C-48-55-B-d |

| kênh Ba Huân | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 45" | 105 o 19' 55" | 9 o 48' 15" | 105 o 22' 37" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Ba Hưởng | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 27" | 105 o 21' 44" | 9 o 48' 53" | 105 o 23' 11" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Ba Sựng | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 30" | 105 o 20' 20" | 9 o 49' 55" | 105 o 20' 46" | C-48-55-B-c |

| kênh Cây Quao | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 55" | 105 o 20' 46" | 9 o 49' 27" | 105 o 21' 44" | C-48-55-B-c |

| kênh Hội Đồng | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 51' 06" | 105 o 22' 40" | 9 o 49' 48" | 105 o 21' 49" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh KH9 | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 50" | 105 o 25' 29" | 9 o 46' 00" | 105 o 21' 53" | C-48-55-B-d |

| kênh Lung Nia | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 47" | 105 o 25' 03" | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 20" | C-48-55-B-d |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 32" | 105 o 22' 22" | 9 o 46' 30" | 105 o 19' 20" | C-48-55-B-c |

| kênh Mười Nguyện | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 09" | 105 o 20' 55" | 9 o 47' 55" | 105 o 19' 48" | C-48-55-B-c |

| kênh Ngã Cạy | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 21' 35" | 9 o 49' 14" | 105 o 22' 31" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Ngang Trâu | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 28" | 105 o 20' 19" | 9 o 47' 45" | 105 o 22' 27" | C-48-55-B-c |

| kênh Ông Dèo | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 22" | 105 o 25' 43" | 9 o 50' 16" | 105 o 24' 10" | C-48-55-B-d |

| kênh Ông Thọ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 06" | 105 o 23' 34" | 9 o 47' 10" | 105 o 23' 53" | C-48-55-B-d |

| kênh Sáu Kim | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 50' 15" | 105 o 20' 57" | 9 o 49' 18" | 105 o 23' 21" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Sông Lá | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 35" | 105 o 26' 05" | 9 o 47' 22" | 105 o 25' 43" | C-48-55-B-d |

| kênh Thủy Lợi - Ba Huân | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 25" | 105 o 21' 02" | 9 o 48' 20" | 105 o 22' 38" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Xáng Chợ Mới | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 21" | 105 o 22' 39" | 9 o 50' 18" | 105 o 24' 05" | C-48-55-B-d |

| kênh Xáng Ô Môn | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 38" | 105 o 22' 27" | 9 o 56' 48" | 105 o 30' 07" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| rạch Ông Cả | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 17" | 105 o 21' 17" | 9 o 46' 18" | 105 o 21' 13" | C-48-55-B-c |

| sông Ba Voi | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 22" | 105 o 25' 43" | 9 o 44' 45" | 105 o 23' 31" | C-48-55-B-d |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| Ấp 1 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 45' 42" | 105 o 22' 13" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 2 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 41" | 105 o 22' 43" | | | | | C-48-55-D-b |

| Ấp 3 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 43' 05" | 105 o 21' 26" | | | | | C-48-55-D-a |

| Ấp 4 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 04" | 105 o 19' 39" | | | | | C-48-55-D-a |

| Ấp 5 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 46' 24" | 105 o 20' 57" | | | | | C-48-55-B-c |

| Ấp 6 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 44" | 105 o 21' 00" | | | | | C-48-55-D-a |

| Ấp 7 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 43' 54" | 105 o 21' 02" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Tạ Quang Tỷ | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 34" | 105 o 23' 22" | | | | | C-48-55-D-b |

| ấp Vĩnh Hòa 1 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 45' 20" | 105 o 22' 32" | | | | | C-48-55-B-c |

| ấp Vĩnh Hòa 2 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 45' 20" | 105 o 24' 44" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Vĩnh Hòa 3 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 46' 55" | 105 o 24' 28" | | | | | C-48-55-B-d |

| ấp Vĩnh Hòa 4 | DC | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 45' 54" | 105 o 23' 51" | | | | | C-48-55-B-d |

| Quốc lộ 61 | KX | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | 9 o 57' 23" | 105 o 07' 09" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-b |

| cầu Cái Tư | KX | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 38" | 105 o 23' 28" | | | | | C-48-55-D-b |

| chùa Bửu Quang | KX | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 59" | 105 o 23' 26" | | | | | C-48-55-D-b |

| chùa Lục Phi | KX | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | 9 o 44' 51" | 105 o 20' 51" | | | | | C-48-55-D-a |

| Kênh 4 Thước | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 48' 12" | 105 o 23' 22" | 9 o 46' 42" | 105 o 24' 34" | C-48-55-B-d |

| kênh Bờ Đáy | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 42" | 105 o 22' 09" | 9 o 43' 52" | 105 o 22' 04" | C-48-55-D-a |

| kênh Bờ Dừa | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 48" | 105 o 21' 40" | 9 o 44' 43" | 105 o 21' 45" | C-48-55-B-c; C-48-55-D-a |

| kênh Cái Trâm Lớn | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 46" | 105 o 20' 49" | 9 o 45' 59" | 105 o 21' 48" | C-48-55-B-c |

| kênh Cái Trâm Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 21" | 105 o 20' 25" | 9 o 45' 20" | 105 o 21' 08" | C-48-55-B-c |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 43" | 105 o 21' 45" | 9 o 43' 52" | 105 o 21' 49" | C-48-55-D-a |

| kênh Chuồng Dơi | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 35" | 105 o 19' 22" | 9 o 43' 53" | 105 o 20' 10" | C-48-55-D-a |

| kênh Đi Chợ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 48" | 105 o 20' 21" | 9 o 43' 08" | 105 o 19' 31" | C-48-55-D-a |

| kênh Đường Mây Mới | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 29" | 105 o 18' 53" | 9 o 46' 19" | 105 o 21' 36" | C-48-55-B-c |

| kênh KH9 | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 50" | 105 o 25' 29" | 9 o 46' 00" | 105 o 21' 53" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d |

| kênh Mười Đời | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 48" | 105 o 20' 07" | 9 o 43' 53" | 105 o 20' 13" | C-48-55-D-a |

| kênh Mương Lộ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 36" | 105 o 23' 26" | 9 o 43' 28" | 105 o 16' 39" | C-48-55-D-a |

| kênh Năm Dần | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 32" | 105 o 20' 18" | 9 o 42' 35" | 105 o 20' 39" | C-48-55-D-a |

| kênh Ông Ký | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 31" | 105 o 22' 42" | 9 o 45' 19" | 105 o 24' 46" | C-48-55-B-d |

| Kênh Ranh | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 51" | 105 o 19' 17" | 9 o 42' 08" | 105 o 19' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 11" | 105 o 19' 23" | 9 o 43' 32" | 105 o 20' 18" | C-48-55-D-a |

| kênh Xáng Xà No | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 45' 20" | 105 o 24' 48" | 9 o 44' 45" | 105 o 23' 31" | C-48-55-B-d; C-48-55-D-b |

| kênh Xẻo Giá Lớn | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 56" | 105 o 19' 21" | 9 o 43' 52" | 105 o 22' 04" | C-48-55-D-a |

| kênh Xẻo Giá Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 32" | 105 o 20' 18" | 9 o 43' 37" | 105 o 21' 54" | C-48-55-D-a |

| kênh Xóm Cũ | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 45" | 105 o 21' 15" | 9 o 43' 37" | 105 o 21' 16" | C-48-55-D-a |

| kênh Xóm Giữa | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 46' 23" | 105 o 20' 57" | 9 o 45' 36" | 105 o 20' 22" | C-48-55-B-c |

| rạch Ông Cả | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. G Quao | | | 9 o 47' 17" | 105 o 21' 17" | 9 o 46' 18" | 105 o 21' 13" | C-48-55-B-c |

| sông Ba Voi | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 47' 22" | 105 o 25' 43" | 9 o 44' 45" | 105 o 23' 31" | C-48-55-B-d |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-B-c; C-48-55-B-d; C-48-55-D-a; C-48-55-D-b |

| ấp Bùi Thị Thêm | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 41' 56" | 105 o 17' 40" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước An | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 39' 51" | 105 o 17' 17" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Bình | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 42' 20" | 105 o 16' 32" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Hiệp | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 43' 01" | 105 o 16' 36" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Hòa | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 43' 40" | 105 o 15' 10" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Lợi | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 39' 39" | 105 o 19' 01" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Minh | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 41' 14" | 105 o 17' 03" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Tân | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 42' 45" | 105 o 14' 29" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Thạnh | DC | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 41' 12" | 105 o 16' 01" | | | | | C-48-55-D-a |

| Miếu Bà | KX | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | 9 o 43' 12" | 105 o 14' 12" | | | | | C-48-55-C-b |

| Kênh Bao | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 45" | 105 o 16' 53" | 9 o 40' 26" | 105 o 17' 16" | C-48-55-D-a |

| Kênh Bao | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 41' 41" | 105 o 17' 26" | 9 o 42' 03" | 105 o 15' 11" | C-48-55-D-a |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 42' 24" | 105 o 16' 45" | 9 o 43' 38" | 105 o 14' 28" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 52" | 105 o 19' 12" | 9 o 42' 09" | 105 o 14' 43" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| kênh Gia Cư | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 45" | 105 o 17' 24" | 9 o 40' 01" | 105 o 16' 51" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 2 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 57" | 105 o 15' 24" | 9 o 42' 15" | 105 o 15' 25" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 5 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 10" | 105 o 16' 33" | 9 o 42' 03" | 105 o 17' 38" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 6 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 19" | 105 o 17' 26" | 9 o 41' 03" | 105 o 17' 46" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 7 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 55" | 105 o 17' 08" | 9 o 41' 21" | 105 o 18' 13" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 8 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 02" | 105 o 17' 35" | 9 o 41' 11" | 105 o 18' 26" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 9 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 30" | 105 o 17' 26" | 9 o 40' 58" | 105 o 18' 42" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 10 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 09" | 105 o 17' 43" | 9 o 40' 25" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Lô 12 | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 40" | 105 o 18' 48" | 9 o 40' 22" | 105 o 19' 19" | C-48-55-D-a |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 55" | 105 o 17' 39" | 9 o 40' 20" | 105 o 19' 32" | C-48-55-D-a |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 41' 07" | 105 o 17' 06" | 9 o 41' 19" | 105 o 14' 29" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| Kênh Ngang | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 42' 42" | 105 o 15' 50" | 9 o 43' 26" | 105 o 16' 23" | C-48-55-D-a |

| kênh Xáng Cụt | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 34" | 105 o 18' 12" | 9 o 40' 30" | 105 o 19' 38" | C-48-55-D-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-D-a; C-48-55-C-b |

| sông Ngã Ba Cái Tàu | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 35' 52" | 105 o 22' 17" | 9 o 43' 15" | 105 o 14' 04" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| Sông Xếp | TV | xã Vĩnh Phước A | H. Gò Quao | | | 9 o 42' 34" | 105 o 17' 04" | 9 o 43' 20" | 105 o 14' 10" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| ấp An Hòa | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 43' 49" | 105 o 18' 41" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp An Phú | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 44' 05" | 105 o 18' 53" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Đạt | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 41' 57" | 105 o 19' 30" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Lập | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 44' 06" | 105 o 17' 40" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Nghiêm | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 42' 19" | 105 o 19' 39" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Thành | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 42' 50" | 105 o 17' 48" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Phước Thọ | DC | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 42' 00" | 105 o 18' 18" | | | | | C-48-55-D-a |

| Đường tỉnh 962 | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 54" | 105 o 18' 40" | 9 o 35' 41" | 105 o 21' 20" | C-48-55-D-a |

| Cầu Đỏ | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 43' 11" | 105 o 19' 22" | | | | | C-48-55-D-a |

| Cầu Trắng | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 43' 55" | 105 o 19' 20" | | | | | C-48-55-D-a |

| chợ Sóc Sâu | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 44' 00" | 105 o 18' 41" | | | | | C-48-55-D-a |

| chùa Sóc Sâu | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 44' 21" | 105 o 18' 46" | | | | | C-48-55-D-a |

| cống Năm Mai | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 41' 55" | 105 o 18' 44" | | | | | C-48-55-D-a |

| cống Xẻo Cá | KX | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | 9 o 41' 30" | 105 o 19' 12" | | | | | C-48-55-D-a |

| kênh Chủ Mon | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 42' 53" | 105 o 19' 24" | 9 o 41' 48" | 105 o 18' 07" | C-48-55-D-a |

| kênh Dân Quân | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 16" | 105 o 17' 34" | 9 o 43' 28" | 105 o 17' 59" | C-48-55-D-a |

| kênh Đai Bân | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 56" | 105 o 18' 48" | 9 o 43' 11" | 105 o 19' 23" | C-48-55-D-a |

| kênh Đai Xiêm | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 40" | 105 o 18' 33" | 9 o 42' 29" | 105 o 18' 58" | C-48-55-D-a |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 11" | 105 o 17' 18" | 9 o 43' 40" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Mương Lộ | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 36" | 105 o 23' 26" | 9 o 43' 28" | 105 o 16' 39" | C-48-55-D-a |

| kênh Năm Dần | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 32" | 105 o 20' 18" | 9 o 42' 35" | 105 o 20' 39" | C-48-55-D-a |

| kênh Năm Mai | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 41' 54" | 105 o 19' 34" | 9 o 41' 27" | 105 o 18' 28" | C-48-55-D-a |

| kênh Ông Ga | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 28" | 105 o 17' 59" | 9 o 42' 26" | 105 o 17' 36" | C-48-55-D-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 51" | 105 o 19' 17" | 9 o 42' 08" | 105 o 19' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Sóc Sâu | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 48" | 105 o 18' 31" | 9 o 43' 40" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 43' 11" | 105 o 19' 23" | 9 o 43' 32" | 105 o 20' 18" | C-48-55-D-a |

| kênh Xẻo Cá | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 41' 42" | 105 o 19' 49" | 9 o 41' 27" | 105 o 18' 28" | C-48-55-D-a |

| rạch Mười Nam | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 42' 17" | 105 o 19' 30" | 9 o 42' 36" | 105 o 20' 24" | C-48-55-D-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Phước B | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-D-a |

| ấp Thắng Lợi | DC | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | 9 o 40' 25" | 105 o 19' 39" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Vĩnh Minh | DC | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | 9 o 39' 18" | 105 o 20' 28" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Vĩnh Tân | DC | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | 9 o 38' 23" | 105 o 19' 41" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Vĩnh Thạnh | DC | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | 9 o 39' 42" | 105 o 21' 49" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Vĩnh Tiến | DC | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | 9 o 40' 14" | 105 o 21' 08" | | | | | C-48-55-D-a |

| Đường tỉnh 962 | KX | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 54" | 105 o 18' 40" | 9 o 35' 41" | 105 o 21' 20" | C-48-55-D-a |

| Kênh 2 | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 35" | 105 o 18' 26" | 9 o 39' 01" | 105 o 20' 40" | C-48-55-D-a |

| Kênh 500 | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 56" | 105 o 19' 37" | 9 o 38' 42" | 105 o 18' 47" | C-48-55-D-a |

| kênh Chín Lùng | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 58" | 105 o 20' 52" | 9 o 40' 37" | 105 o 20' 51" | C-48-55-D-a |

| kênh Dân Quân | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 51" | 105 o 20' 31" | 9 o 38' 52" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| kênh Đường Đào | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 07" | 105 o 19' 13" | 9 o 37' 48" | 105 o 18' 08" | C-48-55-D-a |

| kênh Hai Chùa | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 08" | 105 o 20' 04" | 9 o 40' 35" | 105 o 20' 19" | C-48-55-D-a |

| kênh Láng Biển | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 51" | 105 o 20' 31" | 9 o 38' 07" | 105 o 19' 13" | C-48-55-D-a |

| kênh Lộ Xe | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 44" | 105 o 21' 18" | 9 o 40' 36" | 105 o 19' 48" | C-48-55-D-a |

| Kênh Một | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 33" | 105 o 20' 22" | 9 o 37' 55" | 105 o 17' 43" | C-48-55-D-a |

| kênh Ông Bầu | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 47" | 105 o 20' 47" | 9 o 39' 49" | 105 o 21' 58" | C-48-55-D-a |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 32" | 105 o 19' 17" | 9 o 37' 44" | 105 o 18' 39" | C-48-55-D-a |

| Kênh Vườn | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 36' 48" | 105 o 20' 15" | 9 o 37' 42" | 105 o 18' 09" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| Kênh Vuông | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 27" | 105 o 21' 38" | 9 o 39' 54" | 105 o 20' 58" | C-48-55-D-a |

| kênh Xáng Cụt | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 34" | 105 o 18' 12" | 9 o 40' 30" | 105 o 19' 38" | C-48-55-D-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-D-a |

| sông Ngã Ba Cái Tàu | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 35' 52" | 105 o 22' 17" | 9 o 43' 15" | 105 o 14' 04" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| sông Nước Đục | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 40' 55" | 105 o 20' 14" | 9 o 41' 26" | 105 o 20' 02" | C-48-55-D-a |

| sông Nước Trong | TV | xã Vĩnh Thắng | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 10" | 105 o 24' 17" | 9 o 40' 55" | 105 o 20' 14" | C-48-55-D-a |

| ấp Vĩnh Phong | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 38' 13" | 105 o 21' 06" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Chiến Thắng | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 45" | 105 o 22' 34" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Long Đời | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 36' 14" | 105 o 21' 28" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Mười Hùng | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 46" | 105 o 20' 52" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Tân Đời | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 06" | 105 o 21' 23" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Tiên Phong | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 38' 42" | 105 o 22' 19" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Vĩnh Bình | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 01" | 105 o 19' 38" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Vĩnh Hùng | DC | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 38' 42" | 105 o 23' 38" | | | | | C-48-55-D-b |

| chùa Hưng Tuyền Tự | KX | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 15" | 105 o 21' 36" | | | | | C-48-55-D-c |

| đình thần Vĩnh Tuy | KX | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 12" | 105 o 21' 38" | | | | | C-48-55-D-c |

| Đường tỉnh 962 | KX | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 44' 54" | 105 o 18' 40" | 9 o 35' 41" | 105 o 21' 20" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| thanh tịnh Huyền Trung Điện | KX | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | 9 o 37' 23" | 105 o 21' 28" | | | | | C-48-55-D-c |

| Kênh Ba | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 10" | 105 o 23' 57" | 9 o 38' 33" | 105 o 23' 12" | C-48-55-D-b |

| kênh Bà Cường | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 17" | 105 o 19' 07" | 9 o 36' 31" | 105 o 18' 37" | C-48-55-D-c |

| kênh Cã Đĩa | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 10" | 105 o 21' 34" | 9 o 37' 37" | 105 o 23' 19" | C-48-55-D-d; C-48-55-D-c |

| kênh Chòm Mả | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 44" | 105 o 21' 38" | 9 o 38' 02" | 105 o 22' 20" | C-48-55-D-a |

| kênh Cống Đá | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 44" | 105 o 21' 18" | 9 o 37' 51" | 105 o 20' 31" | C-48-55-D-a |

| kênh Dân Quân | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 51" | 105 o 20' 31" | 9 o 38' 52" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-a |

| Kênh Đứng | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 04" | 105 o 20' 32" | 9 o 37' 32" | 105 o 19' 17" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| kênh Đường Đào | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 02" | 105 o 22' 30" | 9 o 36' 15" | 105 o 22' 14" | C-48-55-D-c |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 50" | 105 o 21' 51" | 9 o 39' 34" | 105 o 22' 14" | C-48-55-D-a |

| kênh Gốc Tre | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 02" | 105 o 22' 20" | 9 o 39' 35" | 105 o 22' 17" | C-48-55-D-a |

| Kênh Hai | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 27" | 105 o 24' 10" | 9 o 38' 57" | 105 o 23' 10" | C-48-55-D-b |

| kênh Hai Bèo | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 36' 29" | 105 o 20' 24" | 9 o 36' 18" | 105 o 21' 27" | C-48-55-D-c |

| kênh Hai Thông | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 00" | 105 o 21' 16" | 9 o 38' 48" | 105 o 21' 56" | C-48-55-D-a |

| Kênh Hãng | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 37" | 105 o 23' 19" | 9 o 39' 30" | 105 o 23' 08" | C-48-55-D-b |

| Kênh Lạng | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 28" | 105 o 22' 43" | 9 o 38' 32" | 105 o 22' 19" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-b |

| kênh Láng Biển | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 51" | 105 o 20' 31" | 9 o 38' 07" | 105 o 19' 13" | C-48-55-D-a |

| kênh Lộ Xe | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 44" | 105 o 21' 18" | 9 o 40' 36" | 105 o 19' 48" | C-48-55-D-a |

| kênh Ngang Rộp | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 20" | 105 o 24' 05" | 9 o 39' 06" | 105 o 24' 17" | C-48-55-D-b |

| kênh Ông Bầu | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 47" | 105 o 20' 47" | 9 o 39' 49" | 105 o 21' 58" | C-48-55-D-a |

| kênh Ông Cai | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 38' 02" | 105 o 22' 20" | 9 o 38' 23" | 105 o 23' 13" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 54' 50" | 105 o 32' 15" | 9 o 38' 20" | 105 o 24' 05" | C-48-55-D-d; C-48-55-D-b |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 36" | 105 o 21' 47" | 9 o 38' 00" | 105 o 23' 15" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-b |

| Kênh Vườn | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 36' 48" | 105 o 20' 15" | 9 o 37' 42" | 105 o 18' 09" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| rạch Tàn Ông | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 37' 22" | 105 o 23' 52" | 9 o 37' 37" | 105 o 23' 19" | C-48-55-D-d; C-48-55-D-b |

| sông Ngã Ba Cái Tàu | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 35' 52" | 105 o 22' 17" | 9 o 43' 15" | 105 o 14' 04" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| sông Nước Trong | TV | xã Vĩnh Tuy | H. Gò Quao | | | 9 o 39' 10" | 105 o 24' 17" | 9 o 40' 55" | 105 o 20' 14" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-b |

| khu phố Chòm Sao | DC | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 10' 45" | 104 o 56' 20" | | | | | C-48-42-D-b |

| khu phố Đầu Doi | DC | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 11' 26" | 104 o 55' 30" | | | | | C-48-42-D-b |

| khu phố Đường Hòn | DC | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 11' 07" | 104 o 55' 40" | | | | | C-48-42-D-b |

| khu phố Sư Nam | DC | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 12' 23" | 104 o 53' 46" | | | | | C-48-42-D-b |

| khu phố Tri Tôn | DC | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 11' 20" | 104 o 55' 20" | | | | | C-48-42-D-b |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-D-b |

| Đường tỉnh 969 | KX | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 18" | 104 o 55' 34" | 10 o 07' 12" | 104 o 53' 13" | C-48-42-D-b |

| Đường tỉnh 969B | KX | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 19" | 104 o 58' 35" | 10 o 12' 21" | 104 o 53' 56" | C-48-42-D-b |

| cầu Lình Huỳnh | KX | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 12' 24" | 104 o 53' 52" | | | | | C-48-42-D-b |

| cầu Tri Tôn | KX | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | 10 o 11' 18" | 104 o 55' 33" | | | | | C-48-42-D-b |

| Kênh 1 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 07" | 104 o 53' 59" | 10 o 09' 54" | 104 o 58' 33" | C-48-42-D-b |

| Kênh 2 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 33" | 104 o 54' 19" | 10 o 08' 23" | 105 o 01' 41" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 9 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 18" | 104 o 57' 06" | 10 o 06' 44" | 104 o 54' 33" | C-48-42-D-b |

| Kênh 10 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 31" | 104 o 56' 30" | 10 o 07' 10" | 104 o 54' 14" | C-48-42-D-b |

| Kênh 11 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 18" | 104 o 53' 08" | 10 o 10' 49" | 104 o 56' 02" | C-48-42-D-b |

| Kênh 165 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 48" | 104 o 55' 51" | 10 o 18' 58" | 105 o 01' 00" | C-48-42-D-b |

| Kênh 200 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 12" | 104 o 58' 31" | 10 o 10' 49" | 104 o 56' 02" | C-48-42-D-b |

| Kênh 200 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 47" | 104 o 55' 21" | 10 o 09' 21" | 104 o 54' 23" | C-48-42-D-b |

| Kênh 200 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 55" | 104 o 53' 39" | 10 o 08' 47" | 104 o 51' 06" | C-48-42-D-b |

| Kênh 200 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 18" | 104 o 53' 47" | 10 o 16' 54" | 104 o 40' 07" | C-48-42-D-d |

| Kênh 280B | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 47" | 104 o 53' 20" | 10 o 11' 26" | 104 o 52' 24" | C-48-42-D-b |

| Kênh 281 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 28" | 104 o 53' 34" | 10 o 09' 27" | 104 o 50' 42" | C-48-42-D-b |

| Kênh 3000 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 30" | 104 o 56' 50" | 10 o 18' 12" | 105 o 02' 21" | C-48-42-D-b |

| Kênh Bao | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 14" | 104 o 51' 04" | 10 o 13' 07" | 104 o 54' 00" | C-48-42-D-b |

| kênh Cống Tư Vít | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 13" | 104 o 52' 39" | 10 o 17' 42" | 104 o 53' 43" | C-48-42-D-b |

| kênh Đường Hòn | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 19" | 104 o 55' 34" | 10 o 09' 31" | 104 o 54' 21" | C-48-42-D-b |

| kênh H9 | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 44" | 104 o 58' 39" | 10 o 12' 36" | 104 o 53' 37" | C-48-42-D-b |

| kênh Lình Huỳnh | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 25" | 104 o 53' 53" | 10 o 08' 39" | 104 o 50' 45" | C-48-42-D-b |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| kênh Tri Tôn | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 25" | 104 o 55' 26" | 10 o 19' 12" | 105 o 01' 03" | C-48-42-B-d |

| lung Sư Nam | TV | TT. Hòn Đất | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 10" | 104 o 53' 35" | 10 o 13' 33" | 104 o 53' 16" | C-48-42-D-b |

| khu phố Mỹ Hòa | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 53" | 105 o 00' 36" | | | | | C-48-43-C-a |

| khu phố Mỹ Phú | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 38" | 105 o 01' 35" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Sơn Thịnh | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 22" | 105 o 01' 39" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Sơn Tiến | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 58" | 105 o 00' 24" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Tà Lúa | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 29" | 104 o 59' 25" | | | | | C-48-42-D-d; c |

| khu phố Thành Công | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 04" | 105 o 01' 07" | | | | | C-48-43-C-c |

| khu phố Thị Tứ | DC | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 18" | 105 o 00' 56" | | | | | C-48-43-C-c |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| cầu Tà Hem | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 51" | 105 o 01' 19" | | | | | C-48-43-C-c |

| cầu Tà Lúa | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 08' 07" | 105 o 00' 21" | | | | | C-48-43-C-a |

| cống Tà Hem | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 05' 41" | 104 o 59' 47" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| cống Tà Manh | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 05" | 105 o 01' 56" | | | | | C-48-43-C-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Sóc Xoài | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 36" | 105 o 00' 37" | | | | | C-48-43-C-a |

| đình thần Nguyễn Trung Trực | KX | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 21" | 105 o 00' 37" | | | | | C-48-43-C-a |

| Kênh 1 | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 59" | 104 o 58' 38" | 10 o 07' 57" | 105 o 01' 20" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 Biết | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 38" | 105 o 03' 03" | 10 o 07' 53" | 105 o 01' 16" | C-48-43-C-c |

| Kênh 500 | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 12" | 105 o 01' 24" | 10 o 06' 01" | 105 o 02' 23" | C-48-43-C-c |

| kênh Ba Thê | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 27" | 105 o 00' 54" | 10 o 15' 14" | 105 o 07' 28" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| Kênh Cũ | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 02' 41" | 105 o 03' 48" | 10 o 06' 40" | 105 o 01' 05" | C-48-43-C-c |

| kênh Đường Bàng | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 13" | 105 o 00' 24" | 10 o 08' 31" | 105 o 00' 46" | C-48-43-C-a |

| Kênh Huyện | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 42" | 105 o 02' 16" | 10 o 04' 59" | 105 o 00' 56" | C-48-43-C-c |

| kênh Năm Ninh | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 51" | 105 o 02' 09" | 10 o 06' 50" | 105 o 03' 12" | C-48-43-C-c |

| kênh Ông Kiểm | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 01" | 104 o 59' 23" | 10 o 06' 49" | 104 o 59' 57" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| kênh Ông Kiểm | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 52" | 105 o 00' 04" | 10 o 05' 16" | 105 o 01' 30" | C-48-43-C-c |

| kênh Quản Thống | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 02" | 105 o 01' 14" | 10 o 08' 28" | 105 o 02' 33" | C-48-43-C-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| Kênh Sóc | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 15" | 104 o 59' 31" | 10 o 06' 44" | 105 o 01' 08" | C-48-43-C-a |

| kênh Tà Hem | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 53" | 105 o 01' 21" | 10 o 05' 37" | 104 o 59' 41" | C-48-42-D-d+c; C-48-43-C-c |

| kênh Tà Lúa | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 27" | 105 o 00' 47" | 10 o 06' 15" | 104 o 59' 08" | C-48-42-D-d+c; C-48-43-C-c |

| rạch Bà Ban | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 17" | 105 o 00' 35" | 10 o 05' 45" | 104 o 59' 45" | C-48-42-D-d+c; C-48-43-C-c |

| rạch Đường Trâu | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 09" | 105 o 00' 22" | 10 o 09' 31" | 105 o 00' 57" | C-48-43-C-a |

| rạch Ghình Bé | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 25" | 105 o 00' 28" | 10 o 05' 52" | 104 o 59' 33" | C-48-42-D-d+c; C-48-43-C-c |

| rạch Tà Niên | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 27" | 104 o 58' 57" | 10 o 07' 39" | 105 o 00' 38" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-d+c; C-48-43-C-c |

| rạch Tầm Đéc | TV | TT. Sóc Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 40" | 105 o 00' 15" | 10 o 06' 06" | 104 o 59' 27" | C-48-42-D-d+c; C-48-43-C-c |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 16' 09" | 104 o 47' 54" | | | | | C-48-42-D-a |

| ấp Đường Thét | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 18' 42" | 104 o 46' 34" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Giồng Kè | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 13' 43" | 104 o 43' 34" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Hợp Thành | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 21' 22" | 104 o 51' 43" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Kinh 4 | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 14' 39" | 104 o 45' 24" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Kinh 9 | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 17' 46" | 104 o 46' 13" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Láng Cơm | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 22' 53" | 104 o 48' 44" | | | | | C-48-42-B-a |

| ấp Mũi Tàu | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 19' 40" | 104 o 50' 37" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Ranh Hạt | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 17' 04" | 104 o 44' 48" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Tám Ngàn | DC | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 18' 02" | 104 o 49' 33" | | | | | C-48-42-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c |

| Đường tỉnh 970 | KX | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 21' 23" | 104 o 51' 48" | 10 o 16' 02" | 104 o 48' 19" | C-48-42-B-c |

| Cầu 422 | KX | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 20' 36" | 104 o 51' 17" | | | | | C-48-42-B-c |

| Cầu 85B | KX | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 18' 17" | 104 o 49' 46" | | | | | C-48-42-B-c |

| cầu T6 | KX | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 17' 00" | 104 o 46' 43" | | | | | C-48-42-B-c |

| chùa Giồng Kè | KX | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | 10 o 13' 48" | 104 o 44' 06" | | | | | C-48-42-C-b |

| Kênh 2 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 06" | 104 o 45' 21" | 10 o 18' 39" | 104 o 45' 18" | C-48-42-B-c |

| Kênh 2 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 06" | 104 o 44' 44" | 10 o 13' 29" | 104 o 42' 54" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| Kênh 3 (Bình Giang 1) | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 06" | 104 o 45' 14" | 10 o 13' 44" | 104 o 43' 29" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c; C-48-42-C-b |

| Kênh 4 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 05" | 104 o 45' 44" | 10 o 13' 44" | 104 o 43' 57" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c; C-48-42-C-b |

| Kênh 4 Cây Dương | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 16" | 104 o 46' 26" | 10 o 18' 24" | 104 o 46' 29" | C-48-42-B-c |

| Kênh 5 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 04" | 104 o 46' 14" | 10 o 13' 40" | 104 o 44' 21" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c; C-48-42-C-b |

| Kênh 6 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 02" | 104 o 46' 44" | 10 o 13' 35" | 104 o 44' 51" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c; C-48-42-C-b |

| Kênh 7 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 49" | 104 o 47' 10" | 10 o 13' 28" | 104 o 45' 11" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 8 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 41" | 104 o 46' 22" | 10 o 19' 42" | 104 o 47' 18" | C-48-42-B-c |

| Kênh 8 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 26" | 104 o 47' 33" | 10 o 13' 20" | 104 o 45' 38" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 9 (Bình Giang 2) | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 15" | 104 o 48' 00" | 10 o 13' 12" | 104 o 45' 59" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 9 Xóm Đạo | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 04" | 104 o 46' 09" | 10 o 20' 41" | 104 o 46' 22" | C-48-42-B-c |

| Kênh 10 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 00" | 104 o 48' 25" | 10 o 13' 11" | 104 o 46' 25" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 85B | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 23" | 104 o 48' 05" | 10 o 17' 07" | 104 o 51' 37" | C-48-42-B-c |

| Kênh 200 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 18" | 104 o 53' 47" | 10 o 16' 54" | 104 o 40' 07" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c |

| Kênh 422 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 07" | 104 o 47' 02" | 10 o 19' 25" | 104 o 53' 15" | C-48-42-B-c |

| Kênh 8000 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 21' 24" | 104 o 51' 46" | 10 o 16' 04" | 104 o 48' 19" | C-48-42-B-c |

| kênh Ba Tàu | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 24" | 104 o 47' 46" | 10 o 17' 26" | 104 o 48' 27" | C-48-42-B-c |

| kênh Cấp 1 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 43" | 104 o 51' 04" | 10 o 17' 17" | 104 o 48' 48" | C-48-42-B-c |

| kênh Cấp 2 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 01" | 104 o 51' 16" | 10 o 17' 31" | 104 o 48' 18" | C-48-42-B-c |

| kênh Chi Cục | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 11" | 104 o 46' 20" | 10 o 18' 44" | 104 o 45' 12" | C-48-42-B-c |

| kênh Chín Mới | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 20" | 104 o 50' 26" | 10 o 19' 25" | 104 o 46' 17" | C-48-42-B-c |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 25" | 104 o 43' 22" | 10 o 14' 10" | 104 o 47' 43" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c; C-48-42-D-a |

| kênh Hai Mới | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 45" | 104 o 47' 15" | 10 o 19' 22" | 104 o 47' 23" | C-48-42-B-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c |

| kênh Ranh Ninh Phước | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 21' 24" | 104 o 51' 46" | 10 o 27' 39" | 104 o 46' 57" | C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| kênh Sau Làng | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 25" | 104 o 43' 27" | 10 o 13' 14" | 104 o 42' 21" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh T5 - Võ Văn Kiệt | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 07" | 104 o 44' 23" | 10 o 25' 11" | 104 o 48' 51" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| kênh T6 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 23' 25" | 104 o 50' 12" | 10 o 17' 04" | 104 o 46' 26" | C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 49" | 104 o 45' 04" | 10 o 17' 10" | 104 o 49' 01" | C-48-42-B-c |

| kênh Trục 1 | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 24' 24" | 104 o 48' 23" | 10 o 22' 19" | 104 o 50' 26" | C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| kênh Trục Giữa | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 23' 36" | 104 o 47' 54" | 10 o 20' 59" | 104 o 51' 30" | C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| kênh Tư Cây Dương | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 28" | 104 o 46' 34" | 10 o 20' 26" | 104 o 47' 57" | C-48-42-B-c |

| kênh Võ Văn Kiệt | TV | xã Bình Giang | H. Hòn Đất | | | 10 o 25' 30" | 104 o 49' 03" | 10 o 12' 53" | 104 o 42' 13" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| ấp Bình Thuận | DC | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 14' 30" | 104 o 50' 46" | | | | | C-48-42-D-a |

| ấp Thuận An | DC | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 14' 54" | 104 o 48' 18" | | | | | C-48-42-D-a |

| ấp Thuận Hòa | DC | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 15' 13" | 104 o 49' 40" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Thuận Tiến | DC | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 15' 54" | 104 o 48' 29" | | | | | C-48-42-B-c |

| ấp Vàm Rầy | DC | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 53" | 104 o 47' 31" | | | | | C-48-42-D-a |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c; C-48-42-D-b |

| Đường tỉnh 970 | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 21' 23" | 104 o 51' 48" | 10 o 16' 02" | 104 o 48' 19" | C-48-42-B-c |

| cầu 283 | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 20" | 104 o 52' 26" | | | | | C-48-42-D-a |

| Cầu 422 | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 20' 36" | 104 o 51' 17" | | | | | C-48-42-B-c |

| Cầu 85B | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 18' 17" | 104 o 49' 46" | | | | | C-48-42-B-c |

| cầu Vàm Rầy | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 15' 41" | 104 o 48' 50" | | | | | C-48-42-B-c |

| cống Vàm Rầy | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 07" | 104 o 46' 58" | | | | | C-48-42-D-a |

| Nông trường Bình Sơn | KX | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 14' 14" | 104 o 49' 08" | | | | | C-48-42-D-a |

| Kênh 7 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 34" | 105 o 03' 32" | 10 o 18' 12" | 104 o 52' 27" | C-48-43-B-c; C-48-43-B-d |

| Kênh 8 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 00" | 104 o 59' 21" | 10 o 18' 01" | 104 o 53' 52" | C-48-42-B-d |

| Kênh 9 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 27" | 104 o 59' 40" | 10 o 18' 43" | 104 o 53' 40" | C-48-42-B-d |

| Kênh 10 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 41" | 105 o 04' 28" | 10 o 19' 33" | 104 o 53' 24" | C-48-42-B-d |

| Kênh 10 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 00" | 104 o 48' 25" | 10 o 13' 11" | 104 o 46' 25" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 11 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 53" | 104 o 52' 25" | 10 o 17' 32" | 104 o 57' 09" | C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| Kênh 85B | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 23" | 104 o 48' 05" | 10 o 17' 07" | 104 o 51' 37" | C-48-42-B-c |

| Kênh 200 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 18" | 104 o 53' 47" | 10 o 16' 54" | 104 o 40' 07" | C-48-42-B-c; C-48-42-D-a; C-48-42-D-d |

| Kênh 280B | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 47" | 104 o 53' 20" | 10 o 11' 26" | 104 o 52' 24" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 281 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 28" | 104 o 53' 34" | 10 o 09' 27" | 104 o 50' 42" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 282 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 58" | 104 o 52' 51" | 10 o 10' 48" | 104 o 51' 21" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 283 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 21" | 104 o 52' 27" | 10 o 09' 55" | 104 o 49' 45" | C-48-42-D-a |

| Kênh 284 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 36" | 104 o 51' 54" | 10 o 10' 29" | 104 o 49' 34" | C-48-42-D-a |

| Kênh 285 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 40" | 104 o 49' 15" | 10 o 13' 54" | 104 o 51' 27" | C-48-42-D-a |

| Kênh 286 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 12" | 104 o 51' 00" | 10 o 11' 11" | 104 o 48' 55" | C-48-42-D-a |

| Kênh 287 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 32" | 104 o 50' 30" | 10 o 12' 15" | 104 o 48' 56" | C-48-42-D-a |

| Kênh 288 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 45" | 104 o 50' 10" | 10 o 12' 27" | 104 o 48' 37" | C-48-42-D-a |

| Kênh 289 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 03" | 104 o 49' 42" | 10 o 12' 47" | 104 o 48' 03" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 290 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 19" | 104 o 49' 15" | 10 o 13' 04" | 104 o 47' 35" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| Kênh 422 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 07" | 104 o 47' 02" | 10 o 19' 25" | 104 o 53' 15" | C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| Kênh 2500 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 03" | 104 o 50' 13" | 10 o 11' 28" | 104 o 52' 37" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 8000 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 21' 24" | 104 o 51' 46" | 10 o 16' 04" | 104 o 48' 19" | C-48-42-B-c |

| Kênh Bao | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 14" | 104 o 51' 04" | 10 o 13' 07" | 104 o 54' 00" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh Bao | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 29" | 104 o 54' 52" | 10 o 20' 27" | 104 o 55' 31" | C-48-42-B-d |

| Kênh Bao | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 05" | 104 o 57' 09" | 10 o 15' 42" | 104 o 54' 11" | C-48-42-B-d |

| kênh Cả Cội | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 21" | 104 o 47' 07" | 10 o 10' 19" | 104 o 52' 09" | C-48-42-D-a |

| kênh Cấp 1 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 28" | 104 o 51' 31" | 10 o 16' 42" | 104 o 49' 02" | C-48-42-B-c |

| kênh Cống Tư Vít | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 13" | 104 o 52' 39" | 10 o 17' 42" | 104 o 53' 43" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 25" | 104 o 43' 22" | 10 o 14' 10" | 104 o 47' 43" | C-48-42-D-a |

| kênh K7 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 43" | 104 o 50' 41" | 10 o 17' 35" | 104 o 53' 33" | C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| kênh KH6 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 56" | 104 o 53' 28" | 10 o 16' 06" | 104 o 49' 59" | C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| kênh KH7 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 50" | 104 o 50' 11" | 10 o 20' 47" | 104 o 54' 06" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| kênh Ninh Phước 2 | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 12" | 105 o 01' 02" | 10 o 21' 24" | 104 o 51' 46" | C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-42-B-c; C-48-42-D-a; |

| kênh Thầy Thép | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 11" | 104 o 51' 12" | 10 o 19' 29" | 104 o 54' 52" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| kênh Tư Dương | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 56" | 104 o 53' 39" | 10 o 14' 06" | 104 o 57' 20" | C-48-42-B-d |

| kênh Vàm Rầy | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 42" | 104 o 48' 51" | 10 o 12' 52" | 104 o 46' 47" | C-48-42-D-a; C-48-42-B-c |

| lung Mốp Dăng | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 04" | 104 o 49' 56" | 10 o 15' 10" | 104 o 53' 35" | C-48-42-B-c; C-48-42-B-d |

| rạch Ba Bông | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 18" | 104 o 46' 30" | 10 o 13' 07" | 104 o 46' 54" | C-48-42-D-a |

| Rạch Bằng | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 26" | 104 o 47' 11" | 10 o 13' 32" | 104 o 47' 56" | C-48-42-D-a |

| Rạch Bằng | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 56" | 104 o 48' 01" | 10 o 14' 31" | 104 o 47' 58" | C-48-42-D-a |

| rạch Miếu Bà | TV | xã Bình Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 38" | 104 o 49' 56" | 10 o 11' 43" | 104 o 49' 49" | C-48-42-D-a |

| ấp Cây Chôm | DC | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | 10 o 11' 37" | 104 o 49' 55" | | | | | C-48-42-D-a |

| ấp Huỳnh Sơn | DC | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | 10 o 10' 50" | 104 o 52' 38" | | | | | C-48-42-D-a |

| ấp Lình Huỳnh | DC | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | 10 o 09' 19" | 104 o 51' 23" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Vàm Biển | DC | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | 10 o 09' 30" | 104 o 51' 26" | | | | | C-48-42-D-a |

| Cống 283 | KX | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | 10 o 10' 04" | 104 o 49' 53" | | | | | C-48-42-D-a |

| Đường tỉnh 969B | KX | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 19" | 104 o 58' 35" | 10 o 12' 21" | 104 o 53' 56" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 2 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 35" | 104 o 53' 12" | 10 o 10' 25" | 104 o 54' 57" | C-48-42-D-b |

| Kênh 3 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 58" | 104 o 52' 53" | 10 o 09' 55" | 104 o 54' 37" | C-48-42-D-b |

| Kênh 5 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 35" | 104 o 52' 22" | 10 o 09' 48" | 104 o 53' 37" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 5 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 00" | 104 o 51' 54" | 10 o 09' 24" | 104 o 52' 47" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 11 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 18" | 104 o 53' 08" | 10 o 10' 49" | 104 o 56' 02" | C-48-42-D-a |

| Kênh 200 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 55" | 104 o 53' 39" | 10 o 08' 47" | 104 o 51' 06" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| kênh 281 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 28" | 104 o 53' 34" | 10 o 09' 27" | 104 o 50' 42" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| kênh 282 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 50" | 104 o 51' 18" | 10 o 09' 38" | 104 o 50' 14" | C-48-42-D-a |

| kênh 283 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 21" | 104 o 52' 27" | 10 o 09' 55" | 104 o 49' 45" | C-48-42-D-a |

| kênh 284 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 36" | 104 o 51' 54" | 10 o 10' 29" | 104 o 49' 34" | C-48-42-D-a |

| kênh 285 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 40" | 104 o 49' 15" | 10 o 13' 54" | 104 o 51' 27" | C-48-42-D-a |

| kênh Cả Cội | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 21" | 104 o 47' 07" | 10 o 10' 19" | 104 o 52' 09" | C-48-42-D-a |

| kênh K9 | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 05" | 104 o 53' 25" | 10 o 09' 25" | 104 o 51' 25" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| kênh Lình Huỳnh | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 25" | 104 o 53' 53" | 10 o 08' 39" | 104 o 50' 45" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| rạch Cống Hòn | TV | xã Lình Huỳnh | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 11" | 104 o 52' 15" | 10 o 09' 45" | 104 o 53' 36" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| ấp Hiệp Bình | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 12' 57" | 105 o 05' 36" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Hiệp Hòa | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 14' 44" | 105 o 07' 05" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Hiệp Lợi | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 11' 48" | 105 o 04' 38" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Hiệp Tân | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 10' 51" | 105 o 03' 49" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Hiệp Thành | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 51" | 105 o 06' 21" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Hiệp Trung | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 16" | 105 o 05' 46" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Kiên Hảo | DC | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 12' 23" | 105 o 07' 52" | | | | | C-48-43-C-b |

| di tích khảo cổ học Giồng Xoài | KX | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 47" | 105 o 08' 24" | | | | | C-48-43-C-b |

| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 21" | 105 o 04' 11" | 10 o 10' 14" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-a |

| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 45" | 105 o 03' 41" | 10 o 08' 44" | 105 o 05' 53" | C-48-43-C-a |

| kênh 5,5 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 53" | 105 o 05' 10" | 10 o 09' 08" | 105 o 06' 00" | C-48-43-C-a |

| Kênh 6 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 14" | 105 o 05' 26" | 10 o 09' 20" | 105 o 06' 26" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 34" | 105 o 03' 32" | 10 o 18' 12" | 104 o 52' 27" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 57" | 105 o 04' 43" | 10 o 09' 58" | 105 o 06' 59" | C-48-43-C-a |

| Kênh 8 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 33" | 105 o 05' 13" | 10 o 10' 36" | 105 o 07' 32" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh 9 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 12" | 105 o 05' 45" | 10 o 11' 10" | 105 o 08' 03" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh 10 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 50" | 105 o 06' 16" | 10 o 11' 47" | 105 o 08' 35" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh 10 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 41" | 105 o 04' 28" | 10 o 19' 33" | 104 o 53' 24" | C-48-43-C-a |

| Kênh 11 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 54" | 105 o 04' 54" | 10 o 12' 24" | 105 o 09' 08" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| kênh 15 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 02" | 105 o 00' 12" | 10 o 13' 36" | 105 o 06' 05" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| kênh 16 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 36" | 105 o 00' 38" | 10 o 15' 54" | 105 o 04' 54" | C-48-43-A-c |

| Kênh 100 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 24" | 105 o 06' 52" | 10 o 08' 49" | 105 o 02' 07" | C-48-43-C-a |

| Kênh 100 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 03" | 105 o 05' 29" | 10 o 15' 13" | 105 o 07' 19" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 09" | 105 o 04' 24" | 10 o 08' 39" | 105 o 02' 19" | C-48-43-C-a |

| Kênh 600 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 09" | 105 o 07' 09" | 10 o 14' 56" | 105 o 07' 50" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh 600 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 57" | 105 o 06' 01" | 10 o 11' 42" | 105 o 05' 00" | C-48-43-C-a |

| Kênh 3000 | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 07" | 105 o 06' 59" | 10 o 10' 14" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-a |

| kênh Ba Thê | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 27" | 105 o 00' 54" | 10 o 15' 14" | 105 o 07' 28" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 39" | 105 o 06' 42" | 10 o 10' 32" | 105 o 05' 41" | C-48-43-C-a |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 23" | 105 o 03' 30" | 10 o 09' 01" | 105 o 00' 46" | C-48-43-C-a |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 53" | 105 o 07' 47" | 10 o 11' 50" | 105 o 06' 45" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 19" | 105 o 07' 17" | 10 o 11' 13" | 105 o 06' 15" | C-48-43-C-a |

| kênh Cống Xã | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 17" | 105 o 10' 57" | 10 o 11' 21" | 105 o 08' 12" | C-48-43-C-b |

| kênh Đập Đá | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 07" | 105 o 08' 47" | 10 o 09' 20" | 105 o 06' 26" | C-48-43-C-a |

| kênh Hãng Đứng | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 24" | 105 o 01' 24" | 10 o 10' 37" | 105 o 03' 34" | C-48-43-C-a |

| kênh Hãng Ngang | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 17" | 105 o 04' 14" | 10 o 11' 53" | 105 o 01' 36" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| kênh Huế Bá | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 32" | 105 o 10' 25" | 10 o 10' 37" | 105 o 07' 33" | C-48-43-C-b |

| kênh Kiên Hảo | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 11" | 105 o 09' 48" | 10 o 05' 12" | 105 o 02' 39" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh Mới | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 49" | 105 o 07' 06" | 10 o 16' 17" | 105 o 05' 06" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| kênh Năm Vụ | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 44" | 105 o 09' 50" | 10 o 09' 48" | 105 o 06' 50" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| kênh Năm Vui | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 20" | 105 o 05' 01" | 10 o 13' 47" | 105 o 03' 06" | C-48-43-C-a |

| kênh Ranh Tỉnh | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 15" | 105 o 07' 27" | 10 o 19' 01" | 105 o 00' 56" | C-48-43-A-c |

| lung Dọc Trăm | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 46" | 105 o 07' 14" | 10 o 09' 38" | 105 o 07' 37" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Lung Mướp | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 54" | 105 o 05' 06" | 10 o 10' 33" | 105 o 05' 05" | C-48-43-C-a |

| Lung Sen | TV | xã Mỹ Hiệp Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 49" | 105 o 04' 35" | 10 o 10' 50" | 105 o 04' 51" | C-48-43-C-a |

| ấp Hưng Giang | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 02' 38" | 105 o 03' 38" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Mỹ Bình | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 21" | 105 o 03' 22" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Mỹ Hưng | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 05' 30" | 105 o 02' 20" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 05' 42" | 105 o 03' 05" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Mỹ Trung | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 03' 45" | 105 o 03' 51" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Tân Điền | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 05" | 105 o 03' 27" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 48" | 105 o 02' 53" | | | | | C-48-42-D-b |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-c |

| cầu Số 3 | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 05' 11" | 105 o 02' 38" | | | | | C-48-43-C-c |

| cầu Thần Nông | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 01" | 105 o 03' 33" | | | | | C-48-43-C-c |

| chùa Mỹ Thạnh Tự | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 05' 24" | 105 o 02' 32" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Số 2 | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 02' 24" | 105 o 03' 15" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Số 3 | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 18" | 105 o 01' 21" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Thần Nông | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 03' 22" | 105 o 02' 06" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Thầy Xếp | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 33" | 105 o 03' 08" | | | | | C-48-43-C-c |

| cống Thầy Xếp | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 04' 08" | 105 o 01' 22" | | | | | C-48-43-C-c |

| đình Nguyễn Trung Trực | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 03' 34" | 105 o 03' 50" | | | | | C-48-43-C-c |

| miếu Ông Tà | KX | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | 10 o 05' 15" | 105 o 02' 15" | | | | | C-48-43-C-c |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 19" | 105 o 03' 40" | 10 o 04' 18" | 105 o 05' 20" | C-48-43-C-c |

| Kênh 7 Biết | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 38" | 105 o 03' 03" | 10 o 07' 53" | 105 o 01' 16" | C-48-43-C-c |

| Kênh 80 | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 38" | 105 o 01' 11" | 10 o 03' 14" | 105 o 02' 24" | C-48-43-C-c |

| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 45" | 105 o 01' 59" | 10 o 05' 16" | 105 o 01' 30" | C-48-43-C-c |

| Kênh 7000 | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 59" | 105 o 03' 04" | 10 o 03' 53" | 105 o 01' 50" | C-48-43-C-c |

| kênh Cầu Số 2 | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 02' 59" | 105 o 04' 22" | 10 o 02' 17" | 105 o 03' 00" | C-48-43-C-c |

| kênh Cầu Số 3 | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 12" | 105 o 02' 39" | 10 o 04' 12" | 105 o 01' 11" | C-48-43-C-c |

| Kênh Chùa | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 00" | 105 o 03' 24" | 10 o 04' 43" | 105 o 03' 02" | C-48-43-C-c |

| Kênh Cũ | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 02' 41" | 105 o 03' 48" | 10 o 06' 40" | 105 o 01' 05" | C-48-43-C-c |

| Kênh Cùng | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 40" | 105 o 02' 39" | 10 o 04' 27" | 105 o 01' 34" | C-48-43-C-c |

| kênh Đôi Dưới | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 16" | 105 o 03' 28" | 10 o 03' 14" | 105 o 02' 15" | C-48-43-C-c |

| kênh Đôi Trên | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 22" | 105 o 02' 49" | 10 o 04' 06" | 105 o 01' 22" | C-48-43-C-c |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 58" | 105 o 01' 47" | 10 o 04' 35" | 105 o 01' 07" | C-48-43-C-c |

| Kênh Huyện | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 42" | 105 o 02' 16" | 10 o 04' 59" | 105 o 00' 56" | C-48-43-C-c |

| kênh Kiên Hảo | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 10" | 105 o 09' 49" | 10 o 05' 12" | 105 o 02' 39" | C-48-43-C-c |

| kênh Năm Ninh | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 51" | 105 o 02' 09" | 10 o 06' 50" | 105 o 03' 12" | C-48-43-C-c |

| kênh Năm Phiên | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 03" | 105 o 03' 36" | 10 o 02' 42" | 105 o 02' 46" | C-48-43-C-c |

| kênh Ngã Cái | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 07" | 105 o 04' 16" | 10 o 04' 05" | 105 o 04' 33" | C-48-43-C-c |

| kênh Ông Kiểm | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 52" | 105 o 03' 42" | 10 o 07' 55" | 105 o 05' 08" | C-48-43-C-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| kênh Tập Đoàn | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 26" | 105 o 04' 01" | 10 o 03' 06" | 105 o 03' 34" | C-48-43-C-c |

| kênh Thần Nông | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 01" | 105 o 03' 32" | 10 o 03' 19" | 105 o 01' 59" | C-48-43-C-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 29" | 105 o 03' 20" | 10 o 03' 43" | 105 o 03' 42" | C-48-43-C-c |

| kênh Xa Me | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 03' 43" | 105 o 03' 02" | 10 o 02' 52" | 105 o 03' 13" | C-48-43-C-c |

| rạch Châm Bầu | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 22" | 105 o 02' 09" | 10 o 05' 06" | 105 o 01' 39" | C-48-43-C-c |

| rạch Rạch Ngay | TV | xã Mỹ Lâm | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 00" | 105 o 01' 45" | 10 o 04' 46" | 105 o 00' 58" | C-48-43-C-c |

| ấp Đập Đá | DC | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 09' 00" | 105 o 06' 51" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Phước Hảo | DC | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 07' 12" | 105 o 04' 31" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Phước Tân | DC | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 10' 09" | 105 o 07' 04" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Phước Thái | DC | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 10' 41" | 105 o 07' 34" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Phước Thạnh | DC | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 07' 16" | 105 o 04' 29" | | | | | C-48-43-C-c |

| ấp Tràm Dưỡng | DC | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 08' 21" | 105 o 05' 36" | | | | | C-48-43-C-a |

| di tích khảo cổ Nền Chùa | KX | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | 10 o 06' 45" | 105 o 06' 19" | | | | | C-48-43-C-c |

| Kênh 1 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 51" | 105 o 02' 05" | 10 o 07' 05" | 105 o 04' 22" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 16" | 105 o 04' 31" | 10 o 09' 04" | 105 o 02' 40" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 19" | 105 o 03' 40" | 10 o 04' 18" | 105 o 05' 20" | C-48-43-C-c |

| kênh 2,5 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 20" | 105 o 03' 51" | 10 o 07' 53" | 105 o 04' 21" | C-48-43-C-a |

| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 07" | 105 o 05' 19" | 10 o 10' 03" | 105 o 03' 11" | C-48-43-C-a |

| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 56" | 105 o 04' 13" | 10 o 05' 24" | 105 o 05' 47" | C-48-43-C-c |

| Kênh 4 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 25" | 105 o 05' 35" | 10 o 09' 16" | 105 o 04' 39" | C-48-43-C-a |

| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 45" | 105 o 03' 41" | 10 o 08' 44" | 105 o 05' 53" | C-48-43-C-a |

| kênh 5,5 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 53" | 105 o 05' 10" | 10 o 09' 08" | 105 o 06' 00" | C-48-43-C-a |

| Kênh 6 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 14" | 105 o 05' 26" | 10 o 09' 20" | 105 o 06' 26" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 57" | 105 o 04' 43" | 10 o 09' 58" | 105 o 06' 59" | C-48-43-C-a |

| Kênh 8 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 33" | 105 o 05' 13" | 10 o 10' 36" | 105 o 07' 32" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh 9 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 12" | 105 o 05' 45" | 10 o 11' 10" | 105 o 08' 03" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| Kênh 750 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 49" | 105 o 05' 02" | 10 o 09' 35" | 105 o 03' 05" | C-48-43-C-a |

| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 21" | 105 o 06' 39" | 10 o 08' 21" | 105 o 05' 32" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 39" | 105 o 06' 42" | 10 o 10' 32" | 105 o 05' 41" | C-48-43-C-a |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 53" | 105 o 07' 47" | 10 o 11' 50" | 105 o 06' 45" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 19" | 105 o 07' 17" | 10 o 11' 13" | 105 o 06' 15" | C-48-43-C-a |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 11" | 105 o 04' 37" | 10 o 07' 19" | 105 o 03' 49" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Bờ Hồ | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 05" | 105 o 05' 14" | 10 o 09' 20" | 105 o 06' 06" | C-48-43-C-a |

| kênh Đập Đá | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 07" | 105 o 08' 47" | 10 o 09' 20" | 105 o 06' 26" | C-48-43-C-a |

| kênh Kiên Hảo | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 10" | 105 o 09' 49" | 10 o 05' 12" | 105 o 02' 39" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b; C-48-43-C-c |

| kênh Ngã Cái | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 04' 49" | 105 o 04' 55" | 10 o 06' 23" | 105 o 05' 37" | C-48-43-C-c |

| Kênh Ranh | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 20" | 10 o 07' 59" | 105 o 06' 55" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Thầy Thông | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 59" | 105 o 05' 11" | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 21" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 56" | 105 o 04' 13" | 10 o 07' 43" | 105 o 03' 30" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Tư Tỷ | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 31" | 105 o 08' 56" | 10 o 08' 44" | 105 o 05' 53" | C-48-43-C-a |

| kênh Ze-rô | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 13" | 105 o 01' 33" | 10 o 06' 19" | 105 o 03' 40" | C-48-43-C-c |

| Lung Mướp | TV | xã Mỹ Phước | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 54" | 105 o 05' 06" | 10 o 10' 33" | 105 o 05' 05" | C-48-43-C-a |

| ấp Mỹ Thái | DC | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | 10 o 14' 07" | 105 o 02' 00" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Thái Hưng | DC | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | 10 o 15' 38" | 105 o 03' 14" | | | | | C-48-43-A-c |

| ấp Thái Tân | DC | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | 10 o 11' 26" | 104 o 59' 47" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Thái Thịnh | DC | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | 10 o 16' 10" | 105 o 03' 38" | | | | | C-48-43-A-c |

| ấp Thái Tiến | DC | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | 10 o 14' 50" | 105 o 02' 35" | | | | | C-48-43-A-c |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 33" | 104 o 54' 19" | 10 o 08' 23" | 105 o 01' 41" | C-48-42-D-b |

| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 00" | 104 o 54' 39" | 10 o 08' 46" | 105 o 02' 01" | C-48-42-D-b |

| Kênh 4 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 26" | 104 o 54' 58" | 10 o 09' 15" | 105 o 02' 25" | C-48-42-D-b |

| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 53" | 104 o 55' 17" | 10 o 09' 39" | 105 o 02' 45" | C-48-42-D-b |

| Kênh 6 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 19" | 104 o 55' 36" | 10 o 10' 03" | 105 o 03' 05" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 7 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 34" | 105 o 03' 32" | 10 o 18' 12" | 104 o 52' 27" | C-48-42-B-d; C-48-43-C-a |

| Kênh 7,5 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 47" | 104 o 58' 00" | 10 o 10' 50" | 105 o 03' 45" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 8,5 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 10" | 104 o 58' 08" | 10 o 13' 09" | 105 o 01' 11" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 10 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 41" | 105 o 04' 28" | 10 o 19' 33" | 104 o 53' 24" | C-48-43-C-a |

| Kênh 12 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 28" | 104 o 59' 05" | 10 o 13' 47" | 105 o 03' 06" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| Kênh 13 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 18" | 104 o 59' 41" | 10 o 15' 09" | 105 o 02' 47" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d |

| Kênh 15 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 02" | 105 o 00' 12" | 10 o 13' 36" | 105 o 06' 05" | C-48-43-A-c |

| Kênh 16 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 36" | 105 o 00' 38" | 10 o 15' 54" | 105 o 04' 54" | C-48-43-A-c |

| Kênh 3000 | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 30" | 104 o 56' 50" | 10 o 18' 12" | 105 o 02' 21" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| kênh Hãng Đứng | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 45" | 105 o 01' 18" | 10 o 15' 43" | 105 o 03' 15" | C-48-43-A-c |

| kênh Hãng Ngang | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 17" | 105 o 04' 14" | 10 o 11' 53" | 105 o 01' 36" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a |

| kênh Mỹ Thái | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 33" | 104 o 58' 17" | 10 o 17' 09" | 105 o 04' 09" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| kênh Ranh Tỉnh | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 15" | 105 o 07' 27" | 10 o 19' 01" | 105 o 00' 56" | C-48-43-A-c |

| Lung Mốp | TV | xã Mỹ Thái | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 40" | 105 o 03' 15" | 10 o 16' 02" | 105 o 03' 30" | C-48-43-A-c |

| ấp Cản Đất | DC | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | 10 o 09' 35" | 105 o 02' 45" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Mỹ Tân | DC | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | 10 o 09' 51" | 105 o 04' 15" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Nguyễn Văn Hanh | DC | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | 10 o 10' 13" | 105 o 03' 09" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Số Bốn | DC | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | 10 o 09' 03" | 105 o 02' 13" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Sơn Thuận | DC | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | 10 o 08' 06" | 105 o 01' 29" | | | | | C-48-43-C-a |

| nhà thờ Tân Lập | KX | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | 10 o 09' 50" | 105 o 04' 09" | | | | | C-48-43-C-a |

| Kênh 1 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 51" | 105 o 02' 05" | 10 o 07' 05" | 105 o 04' 22" | C-48-43-C-a |

| Kênh 1 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 59" | 104 o 58' 38" | 10 o 07' 57" | 105 o 01' 20" | C-48-43-C-a |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 33" | 104 o 54' 19" | 10 o 08' 23" | 105 o 01' 41" | C-48-43-C-a |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 16" | 105 o 04' 31" | 10 o 09' 04" | 105 o 02' 40" | C-48-43-C-a |

| Kênh 2 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 28" | 105 o 02' 37" | 10 o 08' 20" | 105 o 03' 51" | C-48-43-C-a |

| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 00" | 104 o 54' 39" | 10 o 08' 46" | 105 o 02' 01" | C-48-43-C-a |

| Kênh 3 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 07" | 105 o 05' 19" | 10 o 10' 03" | 105 o 03' 11" | C-48-43-C-a |

| Kênh 4 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 26" | 104 o 54' 58" | 10 o 09' 15" | 105 o 02' 25" | C-48-43-C-a |

| Kênh 4 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 31" | 105 o 03' 30" | 10 o 09' 26" | 105 o 04' 38" | C-48-43-C-a |

| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 53" | 104 o 55' 17" | 10 o 09' 39" | 105 o 02' 45" | C-48-43-C-a |

| Kênh 5 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 45" | 105 o 03' 41" | 10 o 08' 44" | 105 o 05' 53" | C-48-43-C-a |

| Kênh 6 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 19" | 104 o 55' 36" | 10 o 10' 03" | 105 o 03' 05" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 34" | 105 o 03' 32" | 10 o 18' 12" | 104 o 52' 27" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 Biết | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 38" | 105 o 03' 03" | 10 o 07' 53" | 105 o 01' 16" | C-48-43-C-c |

| Kênh 100 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 24" | 105 o 06' 52" | 10 o 08' 49" | 105 o 02' 07" | C-48-43-C-a |

| Kênh 750 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 49" | 105 o 05' 02" | 10 o 09' 35" | 105 o 03' 05" | C-48-43-C-a |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 09" | 105 o 04' 24" | 10 o 08' 39" | 105 o 02' 19" | C-48-43-C-a |

| kênh Ba Thê | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 27" | 105 o 00' 54" | 10 o 15' 14" | 105 o 07' 28" | C-48-43-C-a |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 23" | 105 o 03' 30" | 10 o 09' 01" | 105 o 00' 46" | C-48-43-C-a |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 47" | 105 o 00' 58" | 10 o 08' 53" | 105 o 02' 01" | C-48-43-C-a |

| kênh Năm Ninh | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 51" | 105 o 02' 09" | 10 o 06' 50" | 105 o 03' 12" | C-48-43-C-c |

| kênh Quản Thống | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 02" | 105 o 01' 14" | 10 o 08' 28" | 105 o 02' 33" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Tư Hẵn | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 22" | 105 o 02' 31" | 10 o 10' 03" | 105 o 01' 52" | C-48-43-C-a |

| kênh Ze-rô | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 13" | 105 o 01' 33" | 10 o 06' 19" | 105 o 03' 40" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| lung Cà Na | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 50" | 105 o 03' 12" | 10 o 07' 52" | 105 o 01' 59" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| Lung Mướp | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 54" | 105 o 05' 06" | 10 o 10' 33" | 105 o 05' 05" | C-48-43-C-a |

| rạch Đường Trâu | TV | xã Mỹ Thuận | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 09" | 105 o 00' 22" | 10 o 09' 31" | 105 o 00' 57" | C-48-43-C-a |

| ấp Hòa Thuận | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 15' 32" | 104 o 58' 26" | | | | | C-48-42-B-d |

| ấp Hòa Tiến | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 17' 49" | 105 o 00' 06" | | | | | C-48-42-B-d |

| ấp Sơn An | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 16' 52" | 104 o 59' 20" | | | | | C-48-42-B-d |

| ấp Sơn Bình | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 16' 12" | 104 o 58' 54" | | | | | C-48-42-B-d |

| ấp Sơn Hòa | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 15' 01" | 104 o 58' 00" | | | | | C-48-42-B-d |

| ấp Sơn Lập | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 18' 40" | 105 o 00' 42" | | | | | C-48-43-A-c |

| ấp Sơn Nam | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 12' 25" | 104 o 56' 12" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Sơn Tân | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 09" | 104 o 56' 44" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Sơn Thái | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 13' 47" | 104 o 57' 11" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Sơn Thành | DC | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 14' 37" | 104 o 57' 48" | | | | | C-48-42-D-b |

| Kênh 2 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 33" | 104 o 54' 19" | 10 o 08' 23" | 105 o 01' 41" | C-48-42-D-b |

| Kênh 3 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 00" | 104 o 54' 39" | 10 o 08' 46" | 105 o 02' 01" | C-48-42-D-b |

| Kênh 4 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 26" | 104 o 54' 58" | 10 o 09' 15" | 105 o 02' 25" | C-48-42-D-b |

| Kênh 5 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 53" | 104 o 55' 17" | 10 o 09' 39" | 105 o 02' 45" | C-48-42-D-b |

| Kênh 6 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 19" | 104 o 55' 36" | 10 o 10' 03" | 105 o 03' 05" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 7 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 34" | 105 o 03' 32" | 10 o 18' 12" | 104 o 52' 27" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b; C-48-42-B-c |

| Kênh 7,5 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 47" | 104 o 58' 00" | 10 o 10' 50" | 105 o 03' 45" | C-48-42-D-b |

| Kênh 8 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 00" | 104 o 59' 21" | 10 o 18' 01" | 104 o 53' 52" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 8,5 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 10" | 104 o 58' 08" | 10 o 13' 09" | 105 o 01' 11" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 9 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 27" | 104 o 59' 40" | 10 o 18' 43" | 104 o 53' 40" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 10 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 41" | 105 o 04' 28" | 10 o 19' 33" | 104 o 53' 24" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 11 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 53" | 104 o 52' 25" | 10 o 17' 32" | 104 o 57' 09" | C-48-42-B-d |

| Kênh 12 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 28" | 104 o 59' 05" | 10 o 14' 27" | 105 o 02' 13" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d |

| Kênh 13 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 18" | 104 o 59' 41" | 10 o 15' 09" | 105 o 02' 47" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d |

| Kênh 15 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 02" | 105 o 00' 12" | 10 o 13' 36" | 105 o 06' 05" | C-48-43-A-c |

| Kênh 16 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 36" | 105 o 00' 38" | 10 o 15' 54" | 105 o 04' 54" | C-48-43-A-c |

| Kênh 165 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 48" | 104 o 55' 51" | 10 o 18' 58" | 105 o 01' 00" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh 750 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 48" | 104 o 59' 27" | 10 o 15' 58" | 105 o 00' 45" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d |

| Kênh 750 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 18' 16" | 105 o 00' 30" | 10 o 17' 28" | 105 o 01' 49" | C-48-43-A-c |

| Kênh 3000 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 30" | 104 o 56' 50" | 10 o 18' 12" | 105 o 02' 21" | C-48-43-A-c; C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh Bao | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 20' 05" | 104 o 57' 09" | 10 o 15' 42" | 104 o 54' 11" | C-48-42-B-d |

| kênh Cống Tư Vít | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 13" | 104 o 52' 39" | 10 o 17' 42" | 104 o 53' 43" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| Kênh Giữa | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 17' 37" | 105 o 00' 02" | 10 o 16' 45" | 105 o 01' 18" | C-48-43-A-c |

| kênh H9 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 44" | 104 o 58' 39" | 10 o 12' 36" | 104 o 53' 37" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| kênh KD1 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 20" | 105 o 00' 25" | 10 o 12' 38" | 104 o 55' 36" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| kênh N2 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 16' 45" | 104 o 59' 17" | 10 o 17' 39" | 104 o 57' 59" | C-48-42-B-d |

| kênh Ninh Phước 2 | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 19' 12" | 105 o 01' 02" | 10 o 21' 24" | 104 o 51' 46" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d |

| kênh Ranh Tỉnh | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 15" | 105 o 07' 27" | 10 o 19' 01" | 105 o 00' 56" | C-48-43-A-c |

| kênh Tri Tôn | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 25" | 104 o 55' 26" | 10 o 19' 12" | 105 o 01' 03" | C-48-43-A-c; C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| lung Sư Nam | TV | xã Nam Thái Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 10" | 104 o 53' 35" | 10 o 13' 33" | 104 o 53' 16" | C-48-42-B-d; C-48-42-D-b |

| ấp Giàn Gừa | DC | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | 10 o 06' 44" | 104 o 58' 23" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| ấp Kinh Mới | DC | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | 10 o 06' 25" | 104 o 56' 44" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| ấp Mương Kinh | DC | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | 10 o 07' 20" | 104 o 56' 55" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| ấp Mương Kinh A | DC | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | 10 o 08' 26" | 104 o 58' 52" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Vàm Biển | DC | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | 10 o 07' 57" | 104 o 59' 22" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Xẻo Tràm | DC | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | 10 o 07' 46" | 104 o 58' 13" | | | | | C-48-42-D-b |

| Đường tỉnh 969B | KX | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 19" | 104 o 58' 35" | 10 o 12' 21" | 104 o 53' 56" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Kênh 9 | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 18" | 104 o 57' 06" | 10 o 06' 44" | 104 o 54' 33" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| kênh Giàn Gừa | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 55" | 104 o 58' 41" | 10 o 07' 58" | 104 o 57' 46" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Kênh Mới | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 35" | 104 o 58' 02" | 10 o 06' 50" | 104 o 55' 33" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Kênh Mới | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 24" | 104 o 57' 12" | 10 o 05' 55" | 104 o 57' 13" | C-48-42-D-d+c |

| kênh Mương Kinh | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 15" | 104 o 59' 31" | 10 o 08' 28" | 104 o 56' 46" | C-48-42-D-b |

| kênh Ô Môi | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 47" | 104 o 59' 14" | 10 o 08' 23" | 104 o 57' 58" | C-48-42-D-b |

| kênh Ông Kiểm | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 01" | 104 o 59' 23" | 10 o 06' 49" | 104 o 59' 57" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| kênh Ông Thần | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 18" | 104 o 58' 26" | 10 o 06' 35" | 104 o 55' 37" | C-48-42-D-d+c |

| Kênh Sóc | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 15" | 104 o 59' 31" | 10 o 06' 44" | 105 o 01' 08" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| kênh Vàm Răng | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 35" | 104 o 59' 44" | 10 o 06' 01" | 104 o 59' 14" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| kênh Vạn Thanh | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 28" | 104 o 56' 47" | 10 o 07' 21" | 104 o 55' 18" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Rạch Củi | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 45" | 104 o 57' 49" | 10 o 06' 16" | 104 o 58' 09" | C-48-42-D-d+c |

| rạch Mương Khâm | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 59" | 104 o 55' 59" | 10 o 05' 42" | 104 o 56' 19" | C-48-42-D-d+c |

| Rạch Phoóc | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 20" | 104 o 55' 19" | 10 o 05' 37" | 104 o 55' 52" | C-48-42-D-d+c |

| Rạch Sậy | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 16" | 104 o 56' 43" | 10 o 06' 20" | 104 o 56' 59" | C-48-42-D-d+c |

| rạch Tà Cóc | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 05" | 105 o 00' 09" | 10 o 07' 45" | 104 o 59' 31" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| rạch Tà Kiết | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 33" | 104 o 58' 17" | 10 o 08' 24" | 104 o 59' 03" | C-48-42-D-b |

| rạch Thông Vàm | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 10" | 104 o 56' 29" | 10 o 06' 17" | 104 o 56' 44" | C-48-42-D-d+c |

| rạch Xẻo Dứa | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 44" | 104 o 58' 10" | 10 o 08' 30" | 104 o 58' 43" | C-48-42-D-b |

| rạch Xẻo Tràm | TV | xã Sơn Bình | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 15" | 104 o 58' 28" | 10 o 07' 51" | 104 o 59' 06" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| ấp Kiên Bình | DC | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 11' 47" | 105 o 00' 08" | | | | | C-48-43-C-a |

| ấp Số Tám | DC | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 09' 42" | 104 o 57' 58" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Tà Lóc | DC | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 09' 11" | 104 o 58' 45" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Vàm Răng | DC | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 08' 23" | 104 o 59' 56" | | | | | C-48-42-D-b |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-D-b; C-48-43-C-c |

| Đường tỉnh 969B | KX | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 19" | 104 o 58' 35" | 10 o 12' 21" | 104 o 53' 56" | C-48-42-D-b |

| cầu Kiên Bình | KX | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 09' 18" | 104 o 58' 36" | | | | | C-48-42-D-b |

| cầu Tà Lúa | KX | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 08' 07" | 105 o 00' 21" | | | | | C-48-43-C-a |

| cầu Vàm Răng | KX | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | 10 o 08' 33" | 104 o 59' 42" | | | | | C-48-42-D-b |

| Kênh 1 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 07" | 104 o 53' 59" | 10 o 09' 54" | 104 o 58' 33" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 1 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 59" | 104 o 58' 38" | 10 o 07' 57" | 105 o 01' 20" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 2 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 33" | 104 o 54' 19" | 10 o 08' 23" | 105 o 01' 41" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 3 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 00" | 104 o 54' 39" | 10 o 08' 46" | 105 o 02' 01" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 4 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 26" | 104 o 54' 58" | 10 o 09' 15" | 105 o 02' 25" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 5 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 14' 53" | 104 o 55' 17" | 10 o 09' 39" | 105 o 02' 45" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 6 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 19" | 104 o 55' 36" | 10 o 10' 03" | 105 o 03' 05" | C-48-43-C-a |

| Kênh 7 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 34" | 105 o 03' 32" | 10 o 18' 12" | 104 o 52' 27" | C-48-43-C-a |

| Kênh 9 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 18" | 104 o 57' 06" | 10 o 06' 44" | 104 o 54' 33" | C-48-42-D-b |

| Kênh 10 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 41" | 105 o 04' 28" | 10 o 19' 33" | 104 o 53' 24" | C-48-43-C-a |

| Kênh 200 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 12" | 104 o 58' 31" | 10 o 10' 49" | 104 o 56' 02" | C-48-42-D-b |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 12' 23" | 105 o 03' 30" | 10 o 09' 01" | 105 o 00' 46" | C-48-43-C-a |

| kênh Cấp 1 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 13' 18" | 105 o 02' 12" | 10 o 10' 51" | 105 o 00' 02" | C-48-43-C-a |

| kênh Đường Trâu | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 47" | 105 o 00' 58" | 10 o 08' 53" | 105 o 02' 01" | C-48-43-C-a |

| kênh Hai Huỳnh | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 25" | 105 o 00' 01" | 10 o 08' 56" | 105 o 00' 10" | C-48-43-C-a |

| kênh Hãng Ngang | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 15' 17" | 105 o 04' 14" | 10 o 11' 53" | 105 o 01' 36" | C-48-43-C-a |

| kênh Mương Kinh | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 15" | 104 o 59' 31" | 10 o 08' 28" | 104 o 56' 46" | C-48-42-D-b |

| kênh Mỹ Thái | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 33" | 104 o 58' 17" | 10 o 17' 09" | 105 o 04' 09" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-43-C-c |

| kênh Số 7 | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 19" | 104 o 58' 36" | 10 o 08' 35" | 104 o 58' 02" | C-48-42-D-b |

| Kênh Sóc | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 15" | 104 o 59' 31" | 10 o 06' 44" | 105 o 01' 08" | C-48-43-C-a; C-48-42-D-b |

| kênh Vàm Răng | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 35" | 104 o 59' 44" | 10 o 06' 01" | 104 o 59' 14" | C-48-42-D-b |

| lung Mương Trâu | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 38" | 104 o 58' 29" | 10 o 09' 21" | 104 o 57' 47" | C-48-42-D-b |

| rạch Đường Trâu | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 50" | 105 o 00' 33" | 10 o 09' 48" | 105 o 00' 35" | C-48-43-C-a |

| rạch Đường Trâu | TV | xã Sơn Kiên | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 09" | 105 o 00' 22" | 10 o 09' 31" | 105 o 00' 57" | C-48-43-C-a |

| ấp Bến Đá | DC | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 09' 53" | 104 o 53' 60" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Hòn Đất | DC | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 05' 57" | 104 o 53' 19" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| ấp Hòn Me | DC | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 28" | 104 o 53' 28" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| ấp Hòn Quéo | DC | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 56" | 104 o 52' 33" | | | | | C-48-42-D-a |

| ấp Hòn Sóc | DC | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 09' 04" | 104 o 54' 14" | | | | | C-48-42-D-b |

| ấp Vạn Thanh | DC | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 34" | 104 o 54' 15" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| Đường tỉnh 969 | KX | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 18" | 104 o 55' 34" | 10 o 07' 12" | 104 o 53' 13" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Đường tỉnh 969B | KX | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 19" | 104 o 58' 35" | 10 o 12' 21" | 104 o 53' 56" | C-48-42-D-d+c |

| cầu Hòn Me | KX | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 07' 19" | 104 o 53' 13" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| Khu di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn (Hòn Me; Hòn Đất; Hòn Quéo) | KX | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 21" | 104 o 53' 34" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| núi Hòn Đất | SV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 06" | 104 o 53' 48" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| núi Hòn Me | SV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 06' 53" | 104 o 53' 09" | | | | | C-48-42-D-d+c |

| núi Hòn Sóc | SV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | 10 o 09' 20" | 104 o 54' 02" | | | | | C-48-42-D-b |

| Kênh 2 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 35" | 104 o 53' 12" | 10 o 10' 25" | 104 o 54' 57" | C-48-42-D-b |

| Kênh 3 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 58" | 104 o 52' 53" | 10 o 09' 55" | 104 o 54' 37" | C-48-42-D-b |

| Kênh 5 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 35" | 104 o 52' 22" | 10 o 09' 48" | 104 o 53' 37" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-b |

| Kênh 7 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 24" | 104 o 52' 47" | 10 o 08' 48" | 104 o 53' 43" | C-48-42-D-b |

| Kênh 9 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 18" | 104 o 57' 06" | 10 o 06' 44" | 104 o 54' 33" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Kênh 10 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 31" | 104 o 56' 30" | 10 o 07' 10" | 104 o 54' 14" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| Kênh 11 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 18" | 104 o 53' 08" | 10 o 10' 49" | 104 o 56' 02" | C-48-42-D-d+c; C-48-42-D-b |

| Kênh 200 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 47" | 104 o 55' 21" | 10 o 09' 21" | 104 o 54' 23" | C-48-42-D-b |

| Kênh 500 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 21" | 104 o 56' 44" | 10 o 07' 00" | 104 o 54' 26" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| kênh Đường Hòn | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 11' 19" | 104 o 55' 34" | 10 o 09' 31" | 104 o 54' 21" | C-48-42-D-b |

| kênh Hòn Me | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 19" | 104 o 53' 24" | 10 o 06' 33" | 104 o 54' 29" | C-48-42-D-d+c |

| kênh Hòn Quéo | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 06' 46" | 104 o 51' 43" | 10 o 07' 18" | 104 o 53' 08" | C-48-42-D-b; C-48-42-D-d+c |

| kênh Hòn Sóc | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 09' 31" | 104 o 54' 21" | 10 o 07' 32" | 104 o 53' 47" | C-48-42-D-b |

| kênh Hòn Sóc | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 38" | 104 o 54' 31" | 10 o 07' 41" | 104 o 54' 58" | C-48-42-D-b |

| kênh Hòn Sóc | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 28" | 104 o 56' 46" | 10 o 09' 26" | 104 o 54' 28" | C-48-42-D-b |

| kênh K11 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 50" | 104 o 51' 10" | 10 o 07' 19" | 104 o 53' 09" | C-48-42-D-a; C-48-42-D-d+c |

| kênh K9 | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 05" | 104 o 53' 25" | 10 o 09' 25" | 104 o 51' 25" | C-48-42-D-b |

| kênh Suối Tiên | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 08' 14" | 104 o 55' 37" | 10 o 09' 04" | 104 o 54' 19" | C-48-42-D-b |

| kênh Vạn Thanh | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 20" | 104 o 55' 19" | 10 o 05' 23" | 104 o 54' 58" | C-48-42-D-d+c |

| rạch Cống Hòn | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 10' 11" | 104 o 52' 15" | 10 o 09' 45" | 104 o 53' 36" | C-48-42-D-b |

| Rạch Mũi | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 05' 29" | 104 o 54' 24" | 10 o 05' 14" | 104 o 54' 00" | C-48-42-D-d+c |

| Rạch Phoóc | TV | xã Thổ Sơn | H. Hòn Đất | | | 10 o 07' 20" | 104 o 55' 19" | 10 o 05' 37" | 104 o 55' 52" | C-48-42-D-d+c |

| khu phố Ba Hòn | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 14' 40" | 104 o 35' 12" | | | | | C-48-42-C-a |

| khu phố Cư Xá | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 17' 10" | 104 o 38' 43" | | | | | C-48-42-A-d |

| khu phố Cư Xá Mới | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 17' 06" | 104 o 38' 32" | | | | | C-48-42-C-a |

| khu phố Hòa Lập | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 15' 06" | 104 o 35' 15" | | | | | C-48-42-A-c |

| khu phố Kiên Tân | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 15' 10" | 104 o 35' 32" | | | | | C-48-42-C-a |

| khu phố Lò Bom | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 44" | 104 o 37' 39" | | | | | C-48-42-A-d |

| khu phố Lung Kha Na | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 15' 27" | 104 o 37' 56" | | | | | C-48-42-C-a |

| khu phố Ngã Ba | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 17' 13" | 104 o 38' 28" | | | | | C-48-42-A-d |

| khu phố Tám Thước | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 14" | 104 o 37' 05" | | | | | C-48-42-C-a |

| khu phố Xà Ngách | DC | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 15' 40" | 104 o 36' 15" | | | | | C-48-42-C-a |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| Đường tỉnh 971 | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 03" | 104 o 35' 20" | 10 o 08' 48" | 104 o 37' 32" | C-48-42-A-c |

| cầu An Bình | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 20" | 104 o 37' 10" | | | | | C-48-42-A-c |

| cầu Ba Hòn | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 15' 02" | 104 o 35' 14'' | | | | | C-48-42-A-c |

| cầu Cống Tre | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 17' 16" | 104 o 39' 00" | | | | | C-48-42-A-d |

| cầu Mo So | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 13' 47" | 104 o 35' 21" | | | | | C-48-42-C-a |

| cống Ba Hòn | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 15' 23" | 104 o 35' 44" | | | | | C-48-42-C-b |

| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 10 IDICO | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 14" | 104 o 37' 07'' | | | | | C-48-42-A-c |

| Nhà máy Xi măng Kiên Lương | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 23" | 104 o 37' 01" | | | | | C-48-42-A-c |

| Xí nghiệp Lắp máy 18-2 | KX | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 10'' | 104 o 37' 01'' | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Ba Hòn | SV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 14' 56" | 104 o 34' 57" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Châu Hang | SV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 27" | 104 o 36' 48" | | | | | C-48-42-A-c |

| hồ Cống Tre | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 48'' | 104 o 38' 30'' | | | | | C-48-42-A-d |

| hồ nước ngọt Kiên Lương | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | 10 o 16' 13" | 104 o 37' 53" | | | | | C-48-42-A-d |

| Kênh 22 | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 24" | 104 o 37' 20" | 10 o 13' 46" | 104 o 35' 18" | C-48-42-C-a |

| Kênh 3000 | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 53" | 104 o 38' 14" | 10 o 16' 04" | 104 o 38' 57" | C-48-42-A-d |

| kênh An Bình | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 12' 54" | 104 o 39' 08" | 10 o 16' 01" | 104 o 37' 23" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Ba Hòn - Kiên Lương | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 19" | 104 o 38' 31" | 10 o 14' 50" | 104 o 34' 58" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d; C-48-42-C-a |

| kênh Cống Tre | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 56" | 104 o 38' 52" | 10 o 17' 17" | 104 o 38' 59" | C-48-42-A-d |

| kênh Lung Kha Na | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 49" | 104 o 38' 55" | 10 o 13' 55" | 104 o 37' 09" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-42-A-d |

| kênh Sáng Múc | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 26" | 104 o 35' 49" | 10 o 15' 25" | 104 o 34' 50" | C-48-42-A-c |

| kênh Tà Săng | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 09" | 104 o 36' 51" | 10 o 16' 14" | 104 o 34' 16" | C-48-42-A-c |

| kênh Tám Thước | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 11' 31" | 104 o 40' 35" | 10 o 16' 21" | 104 o 37' 09" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| kênh Tạo Nguồn | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 56" | 104 o 38' 59" | 10 o 17' 05" | 104 o 40' 19" | C-48-42-A-d |

| rạch Khoe Lá | TV | TT. Kiên Lương | H. Kiên Lương | | | 10 o 13'53'' | 104 o 37'02'' | 10 o 13' 40" | 104 o 36' 31" | C-48-42-C-a |

| ấp Ba Núi | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 50" | 104 o 35' 56" | | | | | C-48-42-C-a |

| ấp Ba Trại | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 09' 49" | 104 o 38' 43" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Bãi Giếng | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 58" | 104 o 36' 35" | | | | | C-48-42-C-a |

| ấp Bình Đông | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 10' 23" | 104 o 37' 17" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Hòn Chông | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 09' 55" | 104 o 36' 57" | | | | | C-48-42-C-a |

| ấp Hòn Trẹm | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 49" | 104 o 37' 38" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Rẫy Mới | DC | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 10' 37" | 104 o 38' 09" | | | | | C-48-42-C-b |

| Đường tỉnh 971 | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 03" | 104 o 35' 20" | 10 o 08' 48" | 104 o 37' 32" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| cảng Hòn Chông | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 52" | 104 o 35' 51" | | | | | C-48-42-C-a |

| cầu Sơn Trà | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 26" | 104 o 37' 10" | | | | | C-48-42-C-a |

| Chùa Hang | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 26" | 104 o 38' 18" | | | | | C-48-42-C-b |

| cống Tà Ẵm | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 39" | 104 o 38' 35" | | | | | C-48-42-C-b |

| di tích lịch sử và thắng cảnh Núi Mo So | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 58" | 104 o 36' 55" | | | | | C-48-42-C-a |

| di tích thắng cảnh Hòn Chông | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 44" | 104 o 37' 32" | | | | | C-48-42-C-b |

| Khách sạn An Hải Sơn | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 09' 02" | 104 o 37' 00" | | | | | C-48-42-C-a |

| Khu du lịch Chùa Hang | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 26" | 104 o 38' 14" | | | | | C-48-42-C-b |

| Nhà máy Xi măng Hà Tiên - Kiên Giang | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 09' 55" | 104 o 36' 51" | | | | | C-48-42-C-a |

| Nhà máy Xi măng Sao Mai | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 55" | 104 o 35' 54" | | | | | C-48-42-C-a |

| Xí nghiệp Đá vôi Bình An | KX | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 03" | 104 o 36' 05" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Bà Tài | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 10' 21" | 104 o 36' 00" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Bãi Voi | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 13' 20" | 104 o 36' 52" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Bình Trị | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 09' 20" | 104 o 37' 01" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Chùa Hang | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 08' 28" | 104 o 38' 30" | | | | | C-48-42-C-a |

| Núi Cọp | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 13' 02" | 104 o 35' 53" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Hang Cây Ớt | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 11' 32" | 104 o 36' 28" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Hang Tiền | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 11' 10" | 104 o 35' 29" | | | | | C-48-42-C-a |

| Núi Huỷnh | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 11' 49" | 104 o 37' 12" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Khoe Lá | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 35" | 104 o 35' 11" | | | | | C-48-42-C-a |

| Núi Nước | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 10' 35" | 104 o 36' 06" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Sơn Trà | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 12' 23" | 104 o 36' 56" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Trà Đuốc Nhỏ | SV | xã Bình An | H. Kiên Lương | 10 o 10' 54" | 104 o 37' 44" | | | | | C-48-42-C-b |

| kênh Ba Long | TV | xã Bình An | H. Kiên Lương | | | 10 o 10' 24" | 104 o 36' 38" | 10 o 12' 45" | 104 o 39' 43" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| kênh Linker | TV | xã Bình An | H. Kiên Lương | | | 10 o 10' 23" | 104 o 37' 01" | 10 o 13' 16" | 104 o 38' 09" | C-48-42-C-a |

| kênh Lung Lớn 2 | TV | xã Bình An | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 48" | 104 o 41' 55" | 10 o 09' 51" | 104 o 36' 29" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| kênh Sao Mai | TV | xã Bình An | H. Kiên Lương | | | 10 o 12' 37" | 104 o 37' 04" | 10 o 11' 26" | 104 o 37' 43" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| ấp Hố Bườn | DC | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 10' 24" | 104 o 39' 52" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Núi Mây | DC | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 13' 14" | 104 o 37' 36" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Rạch Đùng | DC | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 11' 01" | 104 o 40' 09" | | | | | C-48-42-C-b |

| ấp Song Chinh | DC | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 12' 53" | 104 o 41' 52" | | | | | C-48-42-C-b |

| cầu Sơn Trà | KX | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 12' 26" | 104 o 37' 10" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Bình Trị | SV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 10' 30" | 104 o 39' 15" | | | | | C-48-42-C-b |

| Núi Mây | SV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 13' 09" | 104 o 37' 40" | | | | | C-48-42-C-a |

| Núi Nhỏ | SV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 12' 37" | 104 o 37' 28" | | | | | C-48-42-C-a |

| núi Trà Đuốc Lớn | SV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | 10 o 11' 03" | 104 o 38' 05" | | | | | C-48-42-C-b |

| Kênh 500 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 44" | 104 o 42' 12" | 10 o 13' 14" | 104 o 42' 10" | C-48-42-C-b |

| Kênh 500 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 22" | 104 o 41' 52" | 10 o 11' 25" | 104 o 39' 58" | C-48-42-C-b |

| Kênh 700 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 11' 33" | 104 o 40' 06" | 10 o 12' 54" | 104 o 39' 08" | C-48-42-C-b |

| kênh An Bình | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 12' 54" | 104 o 39' 08" | 10 o 16' 01" | 104 o 37' 23" | C-48-42-C-b |

| kênh Ba Long | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 10' 24" | 104 o 36' 38" | 10 o 12' 45" | 104 o 39' 43" | C-48-42-C-b |

| kênh Cái Tre | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 16" | 104 o 39' 42" | 10 o 13' 08" | 104 o 39' 38" | C-48-42-C-b |

| kênh Cống Tre | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 56" | 104 o 38' 52" | 10 o 17' 17" | 104 o 38' 59" | C-48-42-C-b |

| kênh Lẩu Mắm | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 04" | 104 o 40' 15" | 10 o 17' 05" | 104 o 40' 19" | C-48-42-C-b |

| kênh Linker | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 10' 23" | 104 o 37' 01" | 10 o 13' 16" | 104 o 38' 09" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| kênh Lung Kha Na | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 49" | 104 o 38' 55" | 10 o 13' 55" | 104 o 37' 09" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| kênh Lung Lớn 1 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 12" | 104 o 41' 58" | 10 o 12' 37" | 104 o 41' 50" | C-48-42-C-b |

| kênh Lung Lớn 2 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 48" | 104 o 41' 55" | 10 o 09' 51" | 104 o 36' 29" | C-48-42-C-b |

| kênh Rạch Đùng - Song Chinh | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 01" | 104 o 41' 50" | 10 o 11' 02" | 104 o 40' 09" | C-48-42-C-b |

| kênh Sao Mai | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 12' 37" | 104 o 37' 04" | 10 o 11' 26" | 104 o 37' 43" | C-48-42-C-a; C-48-42-C-b |

| kênh Tà Êm | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 24" | 104 o 37' 20" | 10 o 13' 53'' | 104 o 37' 02'' | C-48-42-C-a |

| kênh Tám Thước | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 11' 31" | 104 o 40' 35" | 10 o 16' 21" | 104 o 37' 09" | C-48-42-C-b |

| kênh TĐ5 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 43" | 104 o 43' 01" | 10 o 14' 49" | 104 o 39' 42" | C-48-42-C-b |

| kênh TĐ6 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 12" | 104 o 41' 54" | 10 o 14' 17" | 104 o 39' 41" | C-48-42-C-b |

| kênh TĐ7 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 38" | 104 o 41' 53" | 10 o 13' 42" | 104 o 39' 40" | C-48-42-C-b |

| kênh TĐ8 | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 03" | 104 o 39' 30" | 10 o 13' 05" | 104 o 41' 34" | C-48-42-C-b |

| kênh Võ Văn Kiệt | TV | xã Bình Trị | H. Kiên Lương | | | 10 o 25' 30" | 104 o 49' 03" | 10 o 12' 53" | 104 o 42' 13" | C-48-42-C-b |

| ấp Bãi Chà Và | DC | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 18' 44" | 104 o 31' 51" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Bãi Ớt | DC | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 42" | 104 o 32' 18" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Hòn Heo | DC | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 55" | 104 o 31' 45" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Mũi Dừa | DC | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 11" | 104 o 32' 09" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Ngã Tư | DC | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 18' 17" | 104 o 32' 01" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Tà Săng | DC | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 16' 30" | 104 o 34' 14" | | | | | C-48-42-A-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-A-c |

| cầu Tà Săng | KX | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 16' 17" | 104 o 34' 24" | | | | | C-48-42-A-c |

| cầu Tam Bản | KX | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 39" | 104 o 32' 37" | | | | | C-48-42-A-c |

| chùa Bã Chà Và | KX | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 18' 32" | 104 o 32' 00" | | | | | C-48-42-A-c |

| chùa Bãi Ớt | KX | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 48" | 104 o 32' 35" | | | | | C-48-42-A-c |

| chùa Vạn Hòa | KX | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 31" | 104 o 31' 57" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Cà Đanh | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 16' 58" | 104 o 33' 54" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Chót | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 59" | 104 o 34' 47" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Giữa | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 18' 16" | 104 o 34' 56" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Mây | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 17' 27" | 104 o 35' 23" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Nai | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 16' 41" | 104 o 36' 11" | | | | | C-48-42-A-c |

| Núi Ông | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 18' 34" | 104 o 35' 09" | | | | | C-48-42-A-c |

| núi Ông Cọp | SV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | 10 o 19' 08" | 104 o 31' 52" | | | | | C-48-42-A-c |

| Kênh 1000 | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 51" | 104 o 35' 14" | 10 o 17' 20" | 104 o 36' 56" | C-48-42-A-c |

| Kênh 3000 | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 31" | 104 o 35' 11" | 10 o 16' 57" | 104 o 35' 50" | C-48-42-A-c |

| kênh Cây Me | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 48" | 104 o 35' 11" | 10 o 17' 25" | 104 o 33' 20" | C-48-42-A-c |

| kênh Núi Ông | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 03" | 104 o 35' 48" | 10 o 18' 41" | 104 o 35' 10" | C-48-42-A-c |

| Kênh Ranh | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 48" | 104 o 36' 30" | 10 o 15' 30" | 104 o 35' 09" | C-48-42-A-c |

| kênh Sáng Múc | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 26" | 104 o 35' 49" | 10 o 15' 25" | 104 o 34' 50" | C-48-42-A-c |

| kênh Tà Săng | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 12" | 104 o 36' 04" | 10 o 17' 22" | 104 o 34' 31" | C-48-42-A-c |

| kênh Tà Săng | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 09" | 104 o 36' 51" | 10 o 16' 14" | 104 o 34' 16" | C-48-42-A-c |

| kênh Tà Xăng | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 09" | 104 o 36' 51" | 10 o 16' 35" | 104 o 35' 33" | C-48-42-A-c |

| kênh Tam Bản | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 43" | 104 o 34' 54" | 10 o 17' 52" | 104 o 32' 37" | C-48-42-A-c |

| rạch Tam Bản | TV | xã Dương Hòa | H. Kiên Lương | | | 10 o 20' 32" | 104 o 33' 32" | 10 o 18' 50" | 104 o 33' 14" | C-48-42-A-c |

| Ấp Cảng | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 20' 06" | 104 o 34' 18" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Cờ Trắng | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 19' 36" | 104 o 35' 05" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Hòa Giang | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 17' 24" | 104 o 38' 19" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Hòa Lạc | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 19' 18" | 104 o 39' 28" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Kinh 1 | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 17' 47" | 104 o 38' 20" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Núi Trầu | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 18' 05" | 104 o 37' 15" | | | | | C-48-42-A-c |

| ấp Tân Điền | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 21' 47" | 104 o 40' 48" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 18' 54" | 104 o 36' 04" | | | | | C-48-42-A-c |

| chùa Núi Trầu | KX | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | 10 o 17' 54" | 104 o 36' 33" | | | | | C-48-42-A-c |

| Kênh 1 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 38" | 104 o 39' 12" | 10 o 17' 34" | 104 o 38' 08" | C-48-42-A-d |

| Kênh 2 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 54" | 104 o 37' 37" | 10 o 19' 14" | 104 o 38' 39" | C-48-42-A-d |

| Kênh 3 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 05" | 104 o 37' 21" | 10 o 19' 21" | 104 o 38' 26" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| Kênh 4 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 15" | 104 o 37' 07" | 10 o 19' 39" | 104 o 37' 51" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| Kênh 5 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 52" | 104 o 39' 50" | 10 o 22' 10" | 104 o 35' 27" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| Kênh 6 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 50" | 104 o 36' 13" | 10 o 23' 17" | 104 o 38' 29" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| Kênh 7 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 09" | 104 o 35' 53" | 10 o 20' 29" | 104 o 36' 56" | C-48-42-A-c |

| Kênh 8 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 21" | 104 o 35' 27" | 10 o 21' 45" | 104 o 37' 02" | C-48-42-A-c |

| Kênh 9 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 50" | 104 o 45' 04" | 10 o 24' 06" | 104 o 37' 16" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| Kênh 400 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 21' 52" | 104 o 40' 36" | 10 o 18' 59" | 104 o 39' 07" | C-48-42-A-d |

| Kênh 1000 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 51" | 104 o 35' 14" | 10 o 17' 20" | 104 o 36' 56" | C-48-42-A-c |

| Kênh 2700 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 52" | 104 o 39' 19" | 10 o 20' 12" | 104 o 36' 54" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| Kênh C | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 39" | 104 o 37' 51" | 10 o 24' 19" | 104 o 40' 16" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Nhà Chung | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 41" | 104 o 36' 26" | 10 o 20' 32" | 104 o 38' 02" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| kênh Nông Trường | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 20' 40" | 104 o 33' 29" | 10 o 31' 39" | 104 o 41' 06" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-a |

| kênh Núi Ông | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 03" | 104 o 35' 48" | 10 o 18' 41" | 104 o 35' 10" | C-48-42-A-c |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-42-A-c; C-48-42-A-d |

| kênh Ranh Kiên Tài | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 21' 53" | 104 o 40' 33" | 10 o 24' 47" | 104 o 39' 19" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Ranh Kiên Tài | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 22' 03" | 104 o 40' 20" | 10 o 19' 24" | 104 o 38' 58" | C-48-42-A-d |

| kênh T3 | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 30' 23" | 104 o 45' 16" | 10 o 17' 19" | 104 o 38' 31" | C-48-42-A-d |

| kênh Tam Bản | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 43" | 104 o 34' 54" | 10 o 17' 52" | 104 o 32' 37" | C-48-42-A-c |

| kênh Trà Phô | TV | xã Hòa Điền | H. Kiên Lương | | | 10 o 26' 16" | 104 o 36' 53" | 10 o 23' 52" | 104 o 41' 54" | C-48-42-A-b |

| ấp Cống Tre | DC | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 17' 18" | 104 o 39' 29" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Kênh 9 | DC | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 22' 35" | 104 o 41' 16" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Kiên Sơn | DC | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 17' 11" | 104 o 40' 38" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Kiên Thanh | DC | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 18' 46" | 104 o 39' 21" | | | | | C-48-42-A-d |

| ấp Lung Lớn | DC | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 17' 07" | 104 o 43' 23" | | | | | C-48-42-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-42-A-d |

| cầu Lung Lớn | KX | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 17' 11" | 104 o 41' 58" | | | | | C-48-42-A-d |

| cầu T5 | KX | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | 10 o 17' 07" | 104 o 44' 10" | | | | | C-48-42-A-d |

| Kênh 3 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 26' 06" | 104 o 48' 41" | 10 o 22' 30" | 104 o 46' 20" | C-48-42-B-a |

| Kênh 6 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 19' 56" | 104 o 40' 31" | 10 o 17' 26" | 104 o 44' 16" | C-48-42-A-d |

| Kênh 8 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 20' 32" | 104 o 40' 11" | 10 o 19' 43" | 104 o 41' 50" | C-48-42-A-d |

| Kênh 9 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 50" | 104 o 45' 04" | 10 o 24' 06" | 104 o 37' 16" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c |

| Kênh 12 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 23' 00" | 104 o 41' 47" | 10 o 20' 34" | 104 o 45' 15" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b; C-48-42-B-c |

| Kênh 18 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 20' 11" | 104 o 43' 06" | 10 o 17' 12" | 104 o 42' 04" | C-48-42-A-d |

| Kênh 200 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 12' 18" | 104 o 53' 47" | 10 o 16' 54" | 104 o 40' 07" | C-48-42-A-d |

| Kênh 300 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 32" | 104 o 40' 10" | 10 o 17' 26" | 104 o 44' 23" | C-48-42-A-d |

| Kênh 500 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 21' 34" | 104 o 41' 02" | 10 o 18' 01" | 104 o 39' 13" | C-48-42-A-d |

| Kênh 750 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 02" | 104 o 42' 41" | 10 o 14' 44" | 104 o 42' 37" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| Kênh 1300 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 02" | 104 o 38' 53" | 10 o 17' 58" | 104 o 41' 56" | C-48-42-A-d |

| Kênh 2700 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 18' 39" | 104 o 39' 13" | 10 o 18' 36" | 104 o 40' 51" | C-48-42-A-d |

| Kênh 1000 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 21' 24" | 104 o 41' 16" | 10 o 17' 50" | 104 o 41' 01" | C-48-42-A-d |

| kênh An Bình | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 12' 54" | 104 o 39' 08" | 10 o 16' 01" | 104 o 37' 23" | C-48-42-C-b |

| kênh Bộ Đội | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 11" | 104 o 42' 50" | 10 o 19' 03" | 104 o 43' 48" | C-48-42-A-d |

| kênh Cái Tre | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 16" | 104 o 39' 42" | 10 o 13' 08" | 104 o 39' 38" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Chi Cục | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 21' 34" | 104 o 45' 50" | 10 o 19' 16" | 104 o 44' 27" | C-48-42-A-d; C-48-42-B-c |

| Kênh Chùa | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 43" | 104 o 39' 42" | 10 o 16' 47" | 104 o 38' 58" | C-48-42-A-d |

| kênh Cống Tre | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 13' 56" | 104 o 38' 52" | 10 o 17' 17" | 104 o 38' 59" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Lẩu Mắm | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 04" | 104 o 40' 15" | 10 o 17' 05" | 104 o 40' 19" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Lung Kha Na | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 49" | 104 o 38' 55" | 10 o 13' 55" | 104 o 37' 09" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Lung Lớn 1 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 12" | 104 o 41' 58" | 10 o 12' 37" | 104 o 41' 50" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Lung Lớn 2 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 15' 48" | 104 o 41' 55" | 10 o 09' 51" | 104 o 36' 29" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh Rạch Giá - Hà Tiên | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 22' 31" | 104 o 30' 41" | 10 o 01' 08" | 105 o 05' 26" | C-48-42-A-d |

| kênh Ranh Kiên Tài | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 23' 00" | 104 o 41' 47" | 10 o 21' 34" | 104 o 41' 02" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Sao Làng | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 02" | 104 o 42' 16" | 10 o 14' 44" | 104 o 42' 12" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh T2 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 22' 07" | 104 o 47' 02" | 10 o 24' 46" | 104 o 42' 22" | C-48-42-A-b; C-48-42-B-a; C-48-42-B-c |

| kênh T3 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 30' 23" | 104 o 45' 16" | 10 o 17' 19" | 104 o 38' 31" | C-48-42-A-b; C-48-42-A-d |

| kênh T4 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 28' 28" | 104 o 47' 22" | 10 o 20' 11" | 104 o 43' 06" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Tám Thước | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 11' 31" | 104 o 40' 35" | 10 o 16' 21" | 104 o 37' 09" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| kênh TĐ2 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 16' 27" | 104 o 41' 57" | 10 o 16' 32" | 104 o 39' 43" | C-48-42-A-d |

| kênh TĐ5 | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 14' 43" | 104 o 43' 01" | 10 o 14' 49" | 104 o 39' 42" | C-48-42-C-b |

| kênh Thời Trang | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 17' 16" | 104 o 40' 02" | 10 o 29' 20" | 104 o 46' 13" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Trục Giữa | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 20' 28" | 104 o 42' 40" | 10 o 23' 23" | 104 o 44' 09" | C-48-42-A-d; C-48-42-A-b |

| kênh Võ Văn Kiệt | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 25' 30" | 104 o 49' 03" | 10 o 12' 53" | 104 o 42' 13" | C-48-42-A-d; C-48-42-C-b |

| lạch Lũng Ôn | TV | xã Kiên Bình | H. Kiên Lương | | | 10 o 21' 06" | 104 o 40' 47" | 10 o 18' 09" | 104 o 42' 02" | C-48-42-A-d |

| ấp Đông Bình | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 21" | 105 o 18' 09" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Đông Hưng | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 30" | 105 o 16' 38" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Đông Thái | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 43" | 105 o 18' 56" | | | | | C-48-43-D-a |

| ấp Kênh 9 | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 57" | 105 o 16' 36" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 10 | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 34" | 105 o 17' 30" | | | | | C-48-43-D-c |

| Khu phố A | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 45" | 105 o 16' 40" | | | | | C-48-43-D-c |

| Khu phố B | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 50" | 105 o 16' 59" | | | | | C-48-43-D-c |

| khu phố Đông An | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 09" | 105 o 17' 07" | | | | | C-48-43-D-c |

| khu phố Đông Tiến | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 15" | 105 o 16' 28" | | | | | C-48-43-D-c |

| khu phố Kênh B | DC | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 16" | 105 o 18' 15" | | | | | C-48-43-D-a |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-a |

| cầu Kênh 9 | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 40" | 105 o 15' 34" | | | | | C-48-43-D-c |

| cầu Kênh 10 | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 25" | 105 o 16' 20" | | | | | C-48-43-D-c |

| cầu Kênh B | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | | | | | C-48-43-D-a |

| chùa Giác Lâm | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 30" | 105 o 17' 56" | | | | | C-48-43-D-c |

| Công ty Cổ phần Kinh doanh Nông sản Kiên Giang | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 56" | 105 o 15' 52" | | | | | C-48-43-D-c |

| đình thần Nguyễn Trung Trực | KX | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 57" | 105 o 17' 07" | | | | | C-48-43-D-c |

| Kênh 1-5 | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 17' 08" | 10 o 06' 19" | 105 o 16' 26" | C-48-43-D-c |

| Kênh 9 | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 41" | 105 o 15' 33" | 10 o 04' 17" | 105 o 17' 31" | C-48-43-D-c |

| Kênh 10B | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 16" | 105 o 16' 39" | 10 o 05' 03" | 105 o 18' 14" | C-48-43-D-c |

| Kênh 19-5 | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 13" | 105 o 18' 27" | 10 o 06' 59" | 105 o 17' 13" | C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| Kênh 600 | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 13" | 105 o 16' 35" | 10 o 08' 08" | 105 o 18' 32" | C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| Kênh B | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 25" | 105 o 18' 17" | 10 o 04' 57" | 105 o 21' 18" | C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| kênh Cái Sắn | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-D-c; C-48-43-D-a |

| kênh Đầu Ngàn | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 03" | 105 o 15' 55" | 10 o 04' 38" | 105 o 17' 51" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 39" | 105 o 16' 45" | 10 o 03' 53" | 105 o 20' 33" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 19" | 105 o 17' 42" | 10 o 04' 46" | 105 o 21' 07" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 45" | 105 o 18' 08" | 10 o 06' 18" | 105 o 19' 26" | C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| kênh Đòn Dông | TV | TT. Tân Hiệp | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 20' 15" | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 2B | DC | xã Tân An | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 00" | 105 o 12' 06" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Kênh 4B | DC | xã Tân An | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 21" | 105 o 10' 49" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 5B | DC | xã Tân An | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 27" | 105 o 10' 06" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Tân An | DC | xã Tân An | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 41" | 105 o 10' 51" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Long | DC | xã Tân An | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 52" | 105 o 11' 58" | | | | | C-48-43-C-d |

| nhà thờ Hợp Châu | KX | xã Tân An | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 56" | 105 o 10' 43" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 2 | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 03" | 105 o 10' 47" | 10 o 05' 34" | 105 o 15' 26" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh 3 | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 10" | 105 o 10' 08" | 10 o 04' 49" | 105 o 14' 42" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh 4 | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 16" | 105 o 09' 29" | 10 o 04' 02" | 105 o 13' 55" | C-48-43-C-d |

| Kênh 5 | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 18" | 105 o 08' 47" | 10 o 03' 18" | 105 o 13' 11" | C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 35" | 105 o 13' 46" | 10 o 06' 37" | 105 o 09' 25" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 49" | 105 o 09' 09" | 10 o 03' 38" | 105 o 13' 31" | C-48-43-C-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 31" | 105 o 10' 06" | 10 o 04' 28" | 105 o 14' 15" | C-48-43-C-b |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 17" | 105 o 11' 22" | 10 o 06' 02" | 105 o 15' 47" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 24" | 105 o 14' 48" | 10 o 08' 24" | 105 o 10' 44" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Tân An | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 2A | DC | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 38" | 105 o 14' 05" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 3A | DC | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 48" | 105 o 13' 24" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 4A | DC | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 53" | 105 o 12' 49" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 5A | DC | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 15" | 105 o 11' 51" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Tân Quới | DC | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 49" | 105 o 13' 39" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 02" | 105 o 14' 49" | | | | | C-48-43-C-d |

| nhà thờ Tân Chu | KX | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 10" | 105 o 11' 49" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 2 | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 03" | 105 o 10' 47" | 10 o 05' 34" | 105 o 15' 26" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| Kênh 3 | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 10" | 105 o 10' 08" | 10 o 04' 49" | 105 o 14' 42" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh 4 | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 16" | 105 o 09' 29" | 10 o 04' 02" | 105 o 13' 55" | C-48-43-C-d |

| Kênh 5 | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 18" | 105 o 08' 47" | 10 o 03' 18" | 105 o 13' 11" | C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 29" | 105 o 12' 55" | 10 o 08' 41" | 105 o 18' 06" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 24" | 105 o 14' 48" | 10 o 08' 24" | 105 o 10' 44" | C-48-43-C-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 17" | 105 o 11' 22" | 10 o 06' 02" | 105 o 15' 47" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 49" | 105 o 09' 09" | 10 o 03' 38" | 105 o 13' 31" | C-48-43-C-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 31" | 105 o 10' 06" | 10 o 04' 28" | 105 o 14' 15" | C-48-43-C-d |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Tân Hiệp A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| ấp Tân An | DC | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 54" | 105 o 17' 43" | | | | | C-48-43-D-a |

| ấp Tân Hà A | DC | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 17" | 105 o 15' 06" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Phát A | DC | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 10" | 105 o 15' 46" | | | | | C-48-43-D-a |

| ấp Tân Phát A | DC | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 31" | 105 o 17' 15" | | | | | C-48-43-D-a |

| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 26" | 105 o 16' 14" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Tân Phước | DC | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 27" | 105 o 15' 52" | | | | | C-48-43-D-a |

| chùa Bửu Sơn | KX | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 13" | 105 o 17' 04" | | | | | C-48-43-D-c |

| Kênh 1 | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 56" | 105 o 11' 26" | 10 o 06' 23" | 105 o 16' 16" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 29" | 105 o 12' 55" | 10 o 08' 41" | 105 o 18' 06" | C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| Kênh A | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 43" | 105 o 12' 43" | 10 o 07' 50" | 105 o 17' 43" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 17" | 105 o 11' 22" | 10 o 06' 02" | 105 o 15' 47" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 46" | 105 o 16' 39" | 10 o 10' 11" | 105 o 12' 01" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 15" | 105 o 12' 23" | 10 o 07' 44" | 105 o 17' 09" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a |

| kênh Ze-rô | TV | xã Tân Hiệp B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 46" | 105 o 12' 02" | 10 o 07' 08" | 105 o 17' 01" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a; C-48-43-D-c |

| ấp Tân Hà B | DC | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 12" | 105 o 12' 23" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Hòa B | DC | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 34" | 105 o 13' 42" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Phát B | DC | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | 10 o 11' 02" | 105 o 13' 36" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Thành | DC | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | 10 o 10' 59" | 105 o 12' 14" | | | | | C-48-43-C-b |

| Kênh 1 | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 56" | 105 o 11' 26" | 10 o 06' 23" | 105 o 16' 16" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| Kênh 300 | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 38" | 105 o 12' 12" | 10 o 12' 40" | 105 o 13' 40" | C-48-43-C-b |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 35" | 105 o 13' 46" | 10 o 07' 04" | 105 o 09' 46" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh A | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 43" | 105 o 12' 43" | 10 o 07' 50" | 105 o 17' 43" | C-48-43-C-b |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 15" | 105 o 12' 23" | 10 o 07' 44" | 105 o 17' 09" | C-48-43-C-b; C-48-43-D-a |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 46" | 105 o 16' 39" | 10 o 10' 11" | 105 o 12' 01" | C-48-43-C-b |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 17" | 105 o 11' 22" | 10 o 06' 02" | 105 o 15' 47" | C-48-43-C-b |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 15" | 105 o 15' 45" | 9 o 59' 06" | 105 o 06' 18" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d; C-48-43-D-a |

| kênh Ze-rô | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 46" | 105 o 12' 02" | 10 o 07' 08" | 105 o 17' 01" | C-48-43-C-b |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | xã Tân Hòa | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-b |

| ấp Đập Đá | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 08" | 105 o 09' 37" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Phú Hiệp | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 20" | 105 o 07' 52" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Phú Hòa | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 58" | 105 o 08' 29" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Phú Hội | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 06' 26" | 105 o 08' 56" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Tân Hồng | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 45" | 105 o 08' 45" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 06" | 105 o 08' 14" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Lập | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 07' 51" | 105 o 09' 50" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Thọ | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 06" | 105 o 09' 35" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Vụ | DC | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | 10 o 08' 39" | 105 o 08' 31" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 3 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 10" | 105 o 10' 08" | 10 o 04' 49" | 105 o 14' 42" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh 4 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 16" | 105 o 09' 29" | 10 o 04' 02" | 105 o 13' 55" | C-48-43-C-d |

| Kênh 5 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 18" | 105 o 08' 47" | 10 o 03' 18" | 105 o 13' 11" | C-48-43-C-d |

| Kênh 500 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 08' 53" | 10 o 08' 20" | 105 o 07' 04" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 20" | 105 o 11' 58" | 10 o 05' 17" | 105 o 07' 41" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 35" | 105 o 09' 28" | 10 o 04' 57" | 105 o 08' 15" | C-48-43-C-d |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 35" | 105 o 13' 46" | 10 o 06' 37" | 105 o 09' 25" | C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| kênh Ba Vàng | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 57" | 105 o 08' 31" | 10 o 07' 21" | 105 o 06' 39" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Đập Đá | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 07" | 105 o 08' 47" | 10 o 09' 20" | 105 o 06' 26" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| kênh Hứa An | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 51" | 105 o 10' 39" | 10 o 10' 38" | 105 o 08' 08" | C-48-43-C-b |

| kênh Huế Bá | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 32" | 105 o 10' 25" | 10 o 10' 37" | 105 o 07' 33" | C-48-43-C-b |

| kênh Năm Vụ | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 44" | 105 o 09' 50" | 10 o 09' 48" | 105 o 06' 50" | C-48-43-C-b |

| Kênh Ranh | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 20" | 10 o 07' 59" | 105 o 06' 55" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-c |

| kênh Thân Huyện | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 08" | 105 o 10' 07" | 10 o 09' 51" | 105 o 07' 43" | C-48-43-C-b |

| kênh Thầy Thông | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 28" | 105 o 09' 51" | 10 o 06' 41" | 105 o 06' 21" | C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| kênh Tư Tỷ | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 31" | 105 o 08' 56" | 10 o 08' 44" | 105 o 05' 53" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b; C-48-43-C-d |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | xã Tân Hội | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-a; C-48-43-C-b; C-48-43-C-d; C-48-43-C-c |

| ấp Bình Thành | DC | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | 10 o 10' 35" | 105 o 11' 50" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Chí Thành | DC | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | 10 o 10' 04" | 105 o 11' 28" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Lộc | DC | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | 10 o 10' 18" | 105 o 09' 49" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | 10 o 11' 42" | 105 o 09' 41" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 44" | 105 o 10' 55" | | | | | C-48-43-C-b |

| ấp Tân Tiến | DC | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | 10 o 09' 00" | 105 o 10' 42" | | | | | C-48-43-C-b |

| Kênh 1 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 56" | 105 o 11' 26" | 10 o 06' 23" | 105 o 16' 16" | C-48-43-C-b |

| Kênh 2 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 03" | 105 o 10' 47" | 10 o 05' 34" | 105 o 15' 26" | C-48-43-C-b |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 20" | 105 o 11' 58" | 10 o 05' 17" | 105 o 07' 41" | C-48-43-C-b |

| Kênh 600 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 35" | 105 o 13' 46" | 10 o 07' 04" | 105 o 09' 46" | C-48-43-C-b |

| Kênh 900 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 29" | 105 o 11' 48" | 10 o 11' 24" | 105 o 11' 45" | C-48-43-C-b |

| Kênh 1200 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 36" | 105 o 11' 42" | 10 o 11' 09" | 105 o 11' 20" | C-48-43-C-b |

| Kênh 1500 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 43" | 105 o 11' 33" | 10 o 11' 15" | 105 o 11' 12" | C-48-43-C-b |

| Kênh 1800 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 50" | 105 o 11' 26" | 10 o 11' 41" | 105 o 11' 19" | C-48-43-C-b |

| Kênh 2400 | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 04" | 105 o 11' 11" | 10 o 11' 52" | 105 o 11' 02" | C-48-43-C-b |

| kênh Cả Cầm | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 49" | 105 o 11' 21" | 10 o 11' 47" | 105 o 08' 35" | C-48-43-C-b |

| kênh Chí Thành | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 15" | 105 o 11' 39" | 10 o 12' 12" | 105 o 08' 58" | C-48-43-C-b |

| kênh Cống Xã | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 17" | 105 o 10' 57" | 10 o 11' 21" | 105 o 08' 12" | C-48-43-C-b |

| kênh Cựu Chiến Binh | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 43" | 105 o 12' 00" | 10 o 12' 33" | 105 o 09' 16" | C-48-43-C-b |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 24" | 105 o 11' 45" | 10 o 10' 11" | 105 o 10' 50" | C-48-43-C-b |

| kênh Giáo Giỏi | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 09' 31" | 105 o 11' 08" | 10 o 10' 19" | 105 o 10' 17" | C-48-43-C-b |

| kênh Kiên Hảo | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 13' 11" | 105 o 09' 48" | 10 o 05' 12" | 105 o 02' 39" | C-48-43-C-b |

| kênh Xã Diễu | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 11' 04" | 105 o 12' 15" | 10 o 12' 51" | 105 o 09' 32" | C-48-43-C-b |

| kênh Ze-rô | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 10' 46" | 105 o 12' 02" | 10 o 07' 08" | 105 o 17' 01" | C-48-43-C-b |

| sông Rạch Giá - Long Xuyên | TV | xã Tân Thành | H. Tân Hiệp | | | 10 o 12' 51" | 105 o 13' 32" | 10 o 00' 19" | 105 o 04' 37" | C-48-43-C-b |

| ấp Đá Nổi A | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 02' 56" | 105 o 17' 55" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Đá Nổi B | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 27" | 105 o 15' 46" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Đông Lộc | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 36" | 105 o 15' 32" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 9A | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 56" | 105 o 18' 03" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 9B | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 51" | 105 o 16' 40" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 9 o 59' 55" | 105 o 19' 48" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 01' 14" | 105 o 18' 58" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Lộc | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 01' 02" | 105 o 18' 58" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Tây | DC | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 02' 27" | 105 o 19' 47" | | | | | C-48-43-D-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| cầu Kênh 9 | KX | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 40" | 105 o 15' 34" | | | | | C-48-43-D-c |

| Kênh 10A | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 59" | 105 o 18' 11" | 10 o 03' 22" | 105 o 20' 18" | C-48-43-D-c |

| kênh 6 Rọc - Bà Ke | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 05" | 105 o 14' 57" | 10 o 01' 53" | 105 o 19' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| Kênh 9 | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 41" | 105 o 15' 33" | 10 o 02' 38" | 105 o 19' 51" | C-48-43-D-c |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 01' 43" | 105 o 18' 04" | 10 o 01' 11" | 105 o 19' 00" | C-48-43-D-c |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Công Điền | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 16" | 105 o 16' 33" | 10 o 01' 26" | 105 o 19' 09" | C-48-43-D-c |

| kênh Củ Sáu | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 02' 16" | 105 o 19' 38" | 10 o 00' 56" | 105 o 22' 56" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 04" | 105 o 17' 19" | 10 o 02' 24" | 105 o 19' 43" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 29" | 105 o 14' 51" | 10 o 00' 16" | 105 o 18' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 38" | 105 o 17' 51" | 10 o 02' 49" | 105 o 19' 35" | C-48-43-D-c |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 20' 15" | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh KH3-8 | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 36" | 105 o 18' 40" | 9 o 59' 39" | 105 o 20' 12" | C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| kênh Xã Trắc | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 01' 23" | 105 o 19' 07" | 10 o 00' 27" | 105 o 22' 39" | C-48-43-D-c |

| kênh Xáng Chưng Bầu | TV | xã Thạnh Đông | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 57" | 105 o 21' 18" | 9 o 55' 46" | 105 o 14' 42" | C-48-55-B-a |

| ấp Đông Phước | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 46" | 105 o 14' 44" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Đông Thành | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 52" | 105 o 13' 51" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 7A | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 05" | 105 o 14' 11" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Kênh 7B | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 01' 15" | 105 o 16' 01" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 8A | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 11" | 105 o 15' 23" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 8B | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 01' 30" | 105 o 17' 12" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh An 2 | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 9 o 59' 26" | 105 o 17' 56" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Lợi | DC | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 00' 16" | 105 o 16' 55" | | | | | C-48-55-B-a |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| cầu Kinh 7 | KX | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 39" | 105 o 13' 34" | | | | | C-48-43-C-d |

| cầu Kinh 8 | KX | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 20" | 105 o 14' 15" | | | | | C-48-43-C-d |

| chùa Đông Hải | KX | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 57" | 105 o 13' 53" | | | | | C-48-43-D-c |

| kênh 6 Rọc - Bà Ke | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 05' 05" | 105 o 14' 57" | 10 o 01' 53" | 105 o 19' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| Kênh 7 | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 40" | 105 o 13' 33" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| Kênh 8 | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 21" | 105 o 14' 14" | 10 o 00' 14" | 105 o 18' 26" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-d |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 02" | 105 o 17' 56" | 10 o 03' 31" | 105 o 13' 41" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 29" | 105 o 14' 51" | 10 o 00' 16" | 105 o 18' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 10" | 105 o 13' 04" | 9 o 59' 04" | 105 o 17' 18" | C-48-43-C-d |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 20' 15" | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Hội Đồng | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 12" | 105 o 18' 25" | 9 o 56' 25" | 105 o 19' 15" | C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| kênh Lung Bà Thôn | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 9 o 59' 57" | 105 o 18' 26" | 9 o 59' 34" | 105 o 19' 20" | C-48-55-B-a |

| kênh Thạnh Trị | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 44" | 105 o 16' 29" | 9 o 59' 50" | 105 o 14' 18" | C-48-43-D-c |

| kênh Xáng Chưng Bầu | TV | xã Thạnh Đông A | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 57" | 105 o 21' 18" | 9 o 55' 46" | 105 o 14' 42" | C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| ấp Đông Hòa | DC | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | 10 o 05' 52" | 105 o 20' 35" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Đông Thạnh | DC | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 45" | 105 o 20' 12" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Kênh 10A | DC | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 06" | 105 o 19' 17" | | | | | C-48-43-D-c |

| ấp Thạnh Đông | DC | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | 10 o 04' 37" | 105 o 21' 04" | | | | | C-48-43-D-c |

| chấp Trà Vinh | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 54" | 105 o 21' 16" | 10 o 04' 24" | 105 o 21' 35" | C-48-43-D-c |

| Kênh 10A | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 59" | 105 o 18' 11" | 10 o 03' 22" | 105 o 20' 18" | C-48-43-D-c |

| Kênh B | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 25" | 105 o 18' 17" | 10 o 04' 57" | 105 o 21' 18" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 06' 39" | 105 o 16' 45" | 10 o 03' 53" | 105 o 20' 33" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 19" | 105 o 17' 42" | 10 o 04' 46" | 105 o 21' 07" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 32" | 105 o 18' 55" | 10 o 05' 21" | 105 o 20' 59" | C-48-43-D-c |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 38" | 105 o 17' 51" | 10 o 02' 49" | 105 o 19' 35" | C-48-43-D-c |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 20' 15" | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | C-48-43-D-c |

| kênh Đông Bình | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 08" | 105 o 17' 01" | 10 o 04' 18" | 105 o 20' 51" | C-48-43-D-c |

| kênh Huỳnh Kỳ | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 24" | 105 o 21' 35" | 10 o 01' 51" | 105 o 23' 27" | C-48-43-D-c |

| kênh Xáng Chưng Bầu | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 57" | 105 o 21' 18" | 9 o 55' 46" | 105 o 14' 42" | C-48-43-D-c |

| kênh Xáng Cờ Đỏ | TV | xã Thạnh Đông B | H. Tân Hiệp | | | 10 o 04' 28" | 105 o 21' 46" | 10 o 04' 05" | 105 o 20' 43" | C-48-43-D-c |

| ấp Đông Thọ | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 34" | 105 o 13' 31" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Đông Thọ A | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 02' 17" | 105 o 13 o 36" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Đông Thọ B | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 01' 20" | 105 o 14' 11" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Tàu Hơi A | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 00' 33" | 105 o 14' 03" | | | | | C-48-43-C-d |

| ấp Tàu Hơi B | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 9 o 58' 49" | 105 o 14' 39" | | | | | C-48-55-A-b |

| ấp Thạnh An 1 | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 9 o 58' 13" | 105 o 17' 12" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Trị | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 00' 11" | 105 o 15' 26" | | | | | C-48-55-B-a |

| ấp Thạnh Trúc | DC | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 9 o 58' 58" | 105 o 16' 30" | | | | | C-48-55-B-a |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 24" | 105 o 18' 18" | 10 o 25' 38" | 104 o 27' 05" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| Đường tỉnh 963 | KX | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 9 o 49' 28" | 105 o 27' 19" | 10 o 03' 16" | 105 o 13' 12" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| cầu Kinh 7 | KX | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 39" | 105 o 13' 34" | | | | | C-48-43-C-d |

| cầu Số 3 Lớn | KX | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 09" | 105 o 13' 05" | | | | | C-48-43-C-d |

| tịnh xá Ngọc Châu | KX | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | 10 o 03' 27" | 105 o 13' 23" | | | | | C-48-43-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 08" | 105 o 13' 16" | 10 o 00' 48" | 105 o 14' 14" | C-48-43-C-d |

| Kênh 7 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 40" | 105 o 13' 33" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| Kênh 11 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 9 o 59' 31" | 105 o 16' 01" | 10 o 02' 12" | 105 o 13' 21" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c; C-48-55-B-a |

| Kênh 12 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 35" | 105 o 12' 59" | 9 o 57' 54" | 105 o 15' 35" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| Kênh 17 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 9 o 59' 09" | 105 o 12' 42" | 9 o 57' 10" | 105 o 14' 45" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| Kênh 18 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 01' 19" | 105 o 11' 18" | 9 o 59' 32" | 105 o 13' 04" | C-48-55-A-b |

| Kênh 19 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 01' 48" | 105 o 11' 45" | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | C-48-43-C-d |

| kênh Cái Sắn | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 08' 26" | 105 o 18' 19" | 9 o 57' 04" | 105 o 06' 25" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c; C-48-55-A-b |

| kênh Cây Gòn | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 23" | 105 o 13' 11" | 10 o 00' 37" | 105 o 14' 00" | C-48-43-C-d |

| kênh Chưng Bầu | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 9 o 51' 18" | 105 o 12' 40" | 9 o 59' 20" | 105 o 17' 54" | C-48-55-A-b; C-48-55-B-a |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 03' 10" | 105 o 13' 04" | 9 o 59' 04" | 105 o 17' 18" | C-48-43-C-d |

| kênh Đòn Dông | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 07' 03" | 105 o 20' 15" | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | C-48-43-C-d; C-48-43-D-c |

| kênh Huyện Kiển | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 02' 43" | 105 o 13' 26" | 9 o 59' 56" | 105 o 12' 40" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh KH1 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 02" | 105 o 13' 32" | 9 o 54' 31" | 105 o 09' 30" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Số 2 | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 02' 19" | 105 o 12' 15" | 10 o 00' 34" | 105 o 14' 01" | C-48-43-C-d |

| kênh Tàu Hơi | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 01' 00" | 105 o 14' 10" | 9 o 58' 07" | 105 o 14' 37" | C-48-43-C-d; C-48-55-A-b |

| kênh Thạnh Trị | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 44" | 105 o 16' 29" | 9 o 59' 50" | 105 o 14' 18" | C-48-43-D-c |

| kênh Thầy Ban | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 14" | 105 o 15' 31" | 9 o 57' 54" | 105 o 15' 35" | C-48-55-B-a |

| Kênh Tràm | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 00' 24" | 105 o 15' 54" | 9 o 57' 28" | 105 o 16' 32" | C-48-55-B-a |

| kênh Tư Oanh | TV | xã Thạnh Trị | H. Tân Hiệp | | | 10 o 02' 06" | 105 o 14' 21" | 10 o 01' 38" | 105 o 13' 54" | C-48-43-C-d |

| ấp An Hòa | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 39' 10" | 105 o 03' 15" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp An Hưng | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 34' 48" | 105 o 02' 25" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp An Thạnh | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 37' 01" | 105 o 02' 17" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp An Thoại | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 32' 59" | 105 o 03' 33" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Công Sự | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 39' 36" | 105 o 08' 02" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Kinh Năm | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 10" | 105 o 02' 46" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Kinh Tư | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 42' 37" | 105 o 04' 00" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Minh Hưng | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 33' 57" | 105 o 02' 52" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Minh Thoại | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 32' 11" | 105 o 02' 28" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Minh Trung | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 15" | 105 o 05' 24" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Trung Đoàn | DC | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | 9 o 39' 41" | 105 o 06' 07" | | | | | C-48-55-C-a |

| Đường tỉnh 965 | KX | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 30" | 105 o 07' 11" | 9 o 36' 43" | 105 o 05' 39" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b; C-48-55-C-c; C-48-55-C-d |

| Đường tỉnh 965B | KX | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 23" | 9 o 34' 33" | 104 o 51' 28" | C-48-55-C-c |

| Kênh 15 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 33' 45" | 105 o 04' 01" | 9 o 32' 07" | 105 o 03' 00" | C-48-55-C-c |

| Kênh 16 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 34' 36" | 105 o 03' 16" | 9 o 32' 42" | 105 o 02' 03" | C-48-55-C-c |

| Kênh 17A | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 43" | 105 o 03' 15" | 9 o 35' 56" | 105 o 02' 13" | C-48-55-C-c |

| Kênh 17B | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 34' 42" | 105 o 02' 51" | 9 o 34' 51" | 105 o 02' 02" | C-48-55-C-c |

| Kênh 18 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 47" | 105 o 03' 33" | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 24" | C-48-55-C-c |

| Kênh 19 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 53" | 105 o 03' 52" | 9 o 38' 10" | 105 o 02' 31" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| Kênh 19 Nối Dài | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 34" | 105 o 07' 28" | 9 o 37' 53" | 105 o 03' 52" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| Kênh 20 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 57" | 105 o 04' 06" | 9 o 39' 16" | 105 o 02' 39" | C-48-55-C-a |

| Kênh 21 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 00" | 105 o 04' 28" | 9 o 40' 22" | 105 o 02' 50" | C-48-55-C-a |

| kênh Đê Bao Ngoài | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 25" | 105 o 03' 58" | 9 o 42' 25" | 105 o 03' 58" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Đê Bao Trong | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 48" | 105 o 04' 25" | 9 o 39' 48" | 105 o 04' 25" | C-48-55-C-a |

| Kênh Hãng | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 02" | 105 o 02' 24" | 9 o 36' 42" | 104 o 56' 41" | C-48-54-D-d; C-48-55-C-c |

| Kênh Hậu | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 15" | 105 o 03' 24" | 9 o 36' 27" | 105 o 02' 18" | C-48-55-C-c |

| Kênh Hậu | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 20" | 105 o 03' 42" | 9 o 37' 35" | 105 o 02' 27" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| Kênh Hậu | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 24" | 105 o 04' 01" | 9 o 38' 43" | 105 o 02' 34" | C-48-55-C-a |

| Kênh Hậu | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 30" | 105 o 04' 15" | 9 o 39' 49" | 105 o 02' 44" | C-48-55-C-a |

| Kênh Hậu | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 34' 12" | 105 o 03' 39" | 9 o 32' 13" | 105 o 02' 19" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| Kênh Hậu | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 18" | 105 o 05' 20" | 9 o 40' 49" | 105 o 06' 18" | C-48-55-C-a |

| kênh Hậu 21-CA | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 00" | 105 o 04' 33" | 9 o 40' 46" | 105 o 02' 58" | C-48-55-C-a |

| kênh KT5 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 51" | 105 o 02' 40" | 9 o 32' 45" | 105 o 01' 26" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-c |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Lò Gạch | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 59" | 105 o 07' 26" | 9 o 38' 02" | 105 o 08' 03" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Mười Quang | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 49" | 105 o 02' 28" | 9 o 41' 14" | 104 o 57' 19" | C-48-55-C-a |

| kênh Phán Linh | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 40" | 105 o 02' 55" | 9 o 43' 50" | 104 o 58' 15" | C-48-55-C-a |

| kênh Tàu Lũy | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 40" | 105 o 02' 55" | 9 o 42' 25" | 105 o 03' 58" | C-48-55-C-a |

| kênh Xáng 1 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 32" | 105 o 04' 58" | 9 o 41' 05" | 105 o 05' 56" | C-48-55-C-a |

| kênh Xáng 2 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 03" | 105 o 05' 41" | 9 o 40' 34" | 105 o 06' 39" | C-48-55-C-a |

| kênh Xáng 3 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 28" | 105 o 06' 27" | 9 o 39' 57" | 105 o 07' 24" | C-48-55-C-a |

| kênh Xáng Cùng | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 32' 29" | 105 o 01' 52" | 9 o 33' 35" | 105 o 00' 04" | C-48-55-C-c |

| kênh Xáng Đội 2 | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 17" | 105 o 02' 16" | 9 o 36' 12" | 104 o 59' 17" | C-48-55-C-c |

| kênh Xáng Tư | TV | xã An Minh Bắc | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 58" | 105 o 07' 49" | 9 o 37' 59" | 105 o 07' 11" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| ấp Chống Mỹ | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 05" | 105 o 11' 46" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Dân Quân | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 11" | 105 o 12' 00" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Chánh | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 43' 35" | 105 o 11' 51" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Hiệp | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 44" | 105 o 13' 43" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Hưng | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 42' 12" | 105 o 11' 05" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Lập | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 26" | 105 o 14' 07" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Tân | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 43' 02" | 105 o 12' 46" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Trung | DC | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 42' 01" | 105 o 12' 34" | | | | | C-48-55-C-b |

| chợ Nhà Ngang | KX | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 27" | 105 o 14' 16" | | | | | C-48-55-C-b |

| chùa Phổ Minh | KX | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 58" | 105 o 13' 56" | | | | | C-48-55-C-b |

| đình Thầy Quơn | KX | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 43' 08" | 105 o 12' 10" | | | | | C-48-55-C-b |

| hội quán Hưng Hòa Tự | KX | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 25" | 105 o 14' 12" | | | | | C-48-55-C-b |

| kênh Ba Suối | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 26" | 105 o 11' 26" | 9 o 40' 55" | 105 o 10' 34" | C-48-55-C-b |

| kênh Bộ Lợi | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 38" | 105 o 11' 48" | 9 o 41' 47" | 105 o 11' 06" | C-48-55-C-b |

| kênh Chệt Tệt | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 35" | 105 o 13' 45" | 9 o 40' 04" | 105 o 12' 28" | C-48-55-C-b |

| kênh Chín Đào | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 15" | 105 o 12' 08" | 9 o 42' 10" | 105 o 12' 38" | C-48-55-C-b |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 12" | 105 o 11' 16" | 9 o 41' 41" | 105 o 11' 35" | C-48-55-C-b |

| kênh Dân Quân | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 32" | 105 o 11' 34" | 9 o 40' 12" | 105 o 11' 17" | C-48-55-C-b |

| kênh Gò Đất 2 | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 16" | 105 o 10' 16" | 9 o 41' 51" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-b |

| kênh Hai Ích | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 21" | 105 o 10' 12" | 9 o 43' 47" | 105 o 11' 38" | C-48-55-C-b |

| Kênh Lẫm | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 55" | 105 o 11' 22" | 9 o 40' 22" | 105 o 12' 23" | C-48-55-C-b |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 28" | 105 o 14' 44" | 9 o 41' 13" | 105 o 13' 47" | C-48-55-C-b |

| Kênh Lũng | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 41" | 105 o 13' 43" | 9 o 40' 16" | 105 o 12' 25" | C-48-55-C-b |

| Kênh Mới | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 34" | 105 o 09' 25" | 9 o 41' 42" | 105 o 10' 48" | C-48-55-C-b |

| kênh Năm Khum | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 53" | 105 o 13' 05" | 9 o 42' 34" | 105 o 14' 26" | C-48-55-C-b |

| kênh Ngã Cái | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 09" | 105 o 12' 12" | 9 o 43' 03" | 105 o 11' 32" | C-48-55-C-b |

| Kênh Ngây | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 12" | 105 o 11' 18" | 9 o 40' 37" | 105 o 12' 16" | C-48-55-C-b |

| kênh Nhà Ngang | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 37" | 105 o 12' 16" | 9 o 41' 30" | 105 o 14' 16" | C-48-55-C-b |

| kênh Rọc Năng | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 50" | 105 o 12' 03" | 9 o 41' 11" | 105 o 13' 16" | C-48-55-C-b |

| kênh Rọc Ráng | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 10" | 105 o 12' 00" | 9 o 41' 36" | 105 o 13' 14" | C-48-55-C-b |

| kênh Sáu Phú | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 50" | 105 o 13' 13" | 9 o 39' 18" | 105 o 11' 31" | C-48-55-C-b |

| kênh Tám Đài | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 37" | 105 o 12' 16" | 9 o 43' 31" | 105 o 12' 11" | C-48-55-C-b |

| kênh Thầy Chín | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 50" | 105 o 13' 13" | 9 o 41' 13" | 105 o 13' 47" | C-48-55-C-b |

| kênh Thông Hòa | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 42" | 105 o 10' 48" | 9 o 42' 50" | 105 o 12' 00" | C-48-55-C-b |

| kênh Vĩnh Thái | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 58" | 105 o 10' 02" | 9 o 39' 35" | 105 o 08' 06" | C-48-55-C-b |

| kênh Xẻo Cui | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 54" | 105 o 13' 18" | 9 o 43' 02" | 105 o 13' 18" | C-48-55-C-b |

| rạch Đìa Chồn | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 11" | 105 o 11' 59" | 9 o 41' 03" | 105 o 11' 30" | C-48-55-C-b |

| sông Cái Lớn | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-b |

| sông Ngã Ba Cái Tàu | TV | xã Hòa Chánh | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 52" | 105 o 22' 17" | 9 o 43' 15" | 105 o 14' 04" | C-48-55-C-b |

| ấp Chống Mỹ | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 32' 29" | 105 o 09' 54" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Kinh Sáu | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 36' 05" | 105 o 08' 28" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Cường | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 34' 43" | 105 o 10' 37" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Cường A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 35' 28" | 105 o 11' 08" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Dũng | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 33' 56" | 105 o 08' 21" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Dũng A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 34' 59" | 105 o 08' 34" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Kiên | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 32' 53" | 105 o 07' 53" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Kiên A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 31' 46" | 105 o 07' 47" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Tân | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 36' 30" | 105 o 09' 46" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Tân A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 36' 25" | 105 o 10' 31" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Thành | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 30' 39" | 105 o 07' 25" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Thành A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 30' 18" | 105 o 06' 55" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Thượng | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 31' 59" | 105 o 04' 14" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Minh Thượng A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 31' 36" | 105 o 05' 16" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Minh Thượng B | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 31' 00" | 105 o 06' 10" | | | | | C-48-55-C-c |

| ấp Minh Tiến | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 36' 53" | 105 o 09' 11" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Minh Tiến A | DC | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 38' 18" | 105 o 08' 28" | | | | | C-48-55-C-d |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| Đường tỉnh 965 | KX | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 30" | 105 o 07' 11" | 9 o 36' 43" | 105 o 05' 39" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b; C-48-55-C-c; C-48-55-C-d |

| cầu Minh Thuận | KX | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | 9 o 32' 51" | 105 o 09' 28" | | | | | C-48-55-C-d |

| Kênh 2 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 29' 20" | 105 o 13' 57" | 9 o 32' 52" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-d |

| Kênh 5 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 12" | 105 o 07' 48" | 9 o 37' 11" | 105 o 08' 21" | C-48-55-C-d |

| Kênh 6 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 06" | 105 o 07' 34" | 9 o 36' 03" | 105 o 08' 48" | C-48-55-C-d |

| Kênh 7 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 02" | 105 o 07' 26" | 9 o 34' 59" | 105 o 09' 11" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-c |

| Kênh 8 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 33' 56" | 105 o 07' 12" | 9 o 33' 54" | 105 o 09' 23" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-c |

| Kênh 9 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 32' 56" | 105 o 06' 59" | 9 o 32' 52" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-c |

| Kênh 9 Lớn | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 26' 57" | 105 o 11' 29" | 9 o 30' 15" | 105 o 06' 11" | C-48-55-C-c; C-48-67-A-a; C-48-67-A-b |

| Kênh 10 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 31' 46" | 105 o 06' 44" | 9 o 31' 43" | 105 o 09' 30" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-c |

| Kênh 11 Rừng | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 31' 01" | 105 o 06' 12" | 9 o 30' 39" | 105 o 08' 46" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-c |

| Kênh 12 Rừng | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 31' 23" | 105 o 06' 25" | 9 o 30' 13" | 105 o 05' 43" | C-48-55-C-c |

| Kênh 13 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 27' 43" | 105 o 12' 16" | 9 o 30' 11" | 105 o 08' 20" | C-48-55-C-d |

| Kênh 13 Rừng | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 32' 10" | 105 o 05' 36" | 9 o 30' 47" | 105 o 04' 45" | C-48-55-C-c |

| Kênh 14 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 27' 56" | 105 o 12' 30" | 9 o 30' 32" | 105 o 08' 41" | C-48-55-C-d |

| Kênh 14 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 32' 57" | 105 o 04' 49" | 9 o 31' 22" | 105 o 03' 47" | C-48-55-C-c |

| Kênh 19 Nối Dài | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 34" | 105 o 07' 28" | 9 o 37' 53" | 105 o 03' 52" | C-48-55-C-c |

| Kênh 8000 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 28' 44" | 105 o 08' 06" | 9 o 34' 58" | 105 o 12' 00" | C-48-55-C-d |

| kênh Ấp Khân | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 58" | 105 o 08' 42" | 9 o 37' 31" | 105 o 08' 14" | C-48-55-C-b |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 34' 22" | 105 o 10' 25" | 9 o 32' 23" | 105 o 09' 58" | C-48-55-C-d |

| kênh Cơ Đê 2 | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 55" | 105 o 08' 54" | 9 o 34' 22" | 105 o 10' 25" | C-48-55-C-d |

| kênh Công Điền | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 33' 59" | 105 o 12' 47" | 9 o 34' 17" | 105 o 11' 16" | C-48-55-C-d |

| kênh Đất Cấp | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 23" | 105 o 10' 34" | 9 o 34' 11" | 105 o 10' 43" | C-48-55-C-d |

| kênh Đê Bao Ngoài | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 25" | 105 o 03' 58" | 9 o 42' 25" | 105 o 03' 58" | C-48-55-C-c |

| kênh Đê Bao Trong | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 48" | 105 o 04' 25" | 9 o 39' 48" | 105 o 04' 25" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-a; C-48-55-C-b; C-48-55-C-c |

| kênh Đường Đào | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 29' 37" | 105 o 07' 13" | 9 o 29' 24" | 105 o 06' 57" | C-48-67-A-a |

| Kênh Hậu | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 32' 34" | 105 o 05' 12" | 9 o 31' 05" | 105 o 04' 16" | C-48-55-C-c |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d |

| kênh Lò Gạch | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 59" | 105 o 07' 26" | 9 o 38' 02" | 105 o 08' 03" | C-48-55-C-b |

| kênh Lục Út | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 05" | 105 o 11' 09" | 9 o 33' 54" | 105 o 11' 12" | C-48-55-C-d |

| kênh Năm Huyện Đội | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 35' 45" | 105 o 09' 36" | 9 o 33' 52" | 105 o 11' 15" | C-48-55-C-d |

| kênh Ranh Hạt | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 28" | 105 o 05' 12" | 9 o 24' 01" | 105 o 15' 38" | C-48-55-C-c; C-48-67-A-a; C-48-67-A-b |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 45" | 105 o 08' 36" | 9 o 38' 23" | 105 o 09' 05" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| Kênh Tư | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 29' 55" | 105 o 06' 43" | 9 o 29' 43" | 105 o 06' 26" | C-48-67-A-a |

| kênh Từng Thơm | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 37' 41" | 105 o 09' 27" | 9 o 35' 52" | 105 o 08' 53" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Xáng Tư | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 58" | 105 o 07' 49" | 9 o 37' 59" | 105 o 07' 11" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Xóm Bắc | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 36' 46" | 105 o 08' 32" | 9 o 36' 18" | 105 o 10' 59" | C-48-55-C-d |

| lung Ốc Bạch | TV | xã Minh Thuận | H. U Minh Thượng | | | 9 o 34' 37" | 105 o 12' 17" | 9 o 35' 30" | 105 o 11' 36" | C-48-55-C-d |

| ấp Bờ Dừa | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 44' 25" | 105 o 10' 33" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Cạn Ngọn | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 48" | 105 o 08' 50" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Cạn Ngọn A | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 53" | 105 o 06' 39" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Cạn Vàm | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 44' 05" | 105 o 09' 57" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Cạn Vàm A | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 42' 23" | 105 o 09' 15" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Đặng Văn Do | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 06" | 105 o 07' 43" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Xẻo Kè | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 44' 17" | 105 o 10' 39" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Xẻo Kè A | DC | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 42' 57" | 105 o 10' 34" | | | | | C-48-55-C-b |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| Đường tỉnh 966 | KX | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 20" | 105 o 07' 27" | 9 o 49' 44" | 105 o 04' 29" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| chùa Xẻo Cạn | KX | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | 9 o 43' 06" | 105 o 09' 51" | | | | | C-48-55-C-b |

| Kênh 3 | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 43" | 105 o 09' 50" | 9 o 42' 08" | 105 o 07' 31" | C-48-55-C-b |

| kênh Bờ Dừa | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 59" | 105 o 10' 48" | 9 o 44' 36" | 105 o 10' 18" | C-48-55-C-b |

| kênh Cây Dong | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 14" | 105 o 09' 01" | 9 o 42' 12" | 105 o 09' 42" | C-48-55-C-b |

| kênh Cựa Gà | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 48" | 105 o 10' 11" | 9 o 43' 34" | 105 o 08' 59" | C-48-55-C-b |

| kênh Gò Đất 1 | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 12" | 105 o 09' 42" | 9 o 41' 42" | 105 o 10' 24" | C-48-55-C-b |

| kênh Gò Đất 2 | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 16" | 105 o 10' 16" | 9 o 41' 51" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-b |

| kênh Gọ Rùa | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 08" | 105 o 11' 13" | 9 o 43' 22" | 105 o 10' 48" | C-48-55-C-b |

| kênh Hai Ích | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 21" | 105 o 10' 12" | 9 o 43' 47" | 105 o 11' 38" | C-48-55-C-b |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 55" | 105 o 09' 47" | 9 o 44' 15" | 105 o 11' 02" | C-48-55-C-b |

| kênh Me Nước | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 06" | 105 o 09' 02" | 9 o 42' 36" | 105 o 07' 59" | C-48-55-C-b |

| kênh Năm Châu | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 34" | 105 o 08' 59" | 9 o 42' 02" | 105 o 07' 24" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Năm Đầy | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 53" | 105 o 09' 29" | 9 o 42' 06" | 105 o 09' 02" | C-48-55-C-b |

| kênh Rạch Vườn | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 33" | 105 o 09' 02" | 9 o 43' 03" | 105 o 08' 51" | C-48-55-C-b |

| Kênh Tư | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 37" | 105 o 09' 27" | 9 o 41' 17" | 105 o 08' 18" | C-48-55-C-b |

| kênh Tư Khương | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 30" | 105 o 09' 12" | 9 o 41' 00" | 105 o 09' 57" | C-48-55-C-b |

| kênh Vĩnh Thái | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 58" | 105 o 10' 02" | 9 o 39' 35" | 105 o 08' 06" | C-48-55-C-b |

| kênh Xẻo Cạn | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 42" | 105 o 10' 20" | 9 o 40' 20" | 105 o 07' 26" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Xẻo Kè | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 03" | 105 o 11' 17" | 9 o 41' 58" | 105 o 10' 02" | C-48-55-C-b |

| sông Cái Lớn | TV | xã Thạnh Yên | H. U Minh Thượng | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-b |

| ấp Hỏa Ngọn | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 43' 32" | 105 o 07' 52" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Hỏa Ngọn A | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 43' 59" | 105 o 07' 02" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Hỏa Vàm | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 45' 24" | 105 o 08' 46" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Hỏa Vàm A | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 44' 58" | 105 o 08' 46" | | | | | C-48-55-A-d |

| ấp Lê Minh Bằng | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 42' 19" | 105 o 05' 57" | | | | | C-48-55-C-a |

| ấp Xẻo Lùng | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 44' 39" | 105 o 09' 24" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Xẻo Lùng A | DC | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 44' 09" | 105 o 08' 31" | | | | | C-48-55-C-b |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-a |

| Đường tỉnh 966 | KX | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 20" | 105 o 07' 27" | 9 o 49' 44" | 105 o 04' 29" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b; C-48-55-A-d |

| cầu Bốn Thước | KX | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 41" | 105 o 05' 26" | | | | | C-48-55-C-a |

| Trại giam Kênh 7 | KX | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | 9 o 41' 56" | 105 o 06' 19" | | | | | C-48-55-C-a |

| Kênh 50 | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 43" | 105 o 03' 52" | 9 o 44' 23" | 105 o 07' 35" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Bà Hương | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 23" | 105 o 07' 35" | 9 o 44' 32" | 105 o 08' 49" | C-48-55-C-b |

| kênh Ba Sáng Mới | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 42' 56" | 105 o 06' 22" | 9 o 42' 07" | 105 o 07' 30" | C-48-55-C-a |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 58" | 105 o 06' 28" | 9 o 41' 41" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-a |

| kênh Bụi Gừa | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 12" | 105 o 06' 00" | 9 o 43' 13" | 105 o 08' 00" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Cựa Gà | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 48" | 105 o 10' 11" | 9 o 43' 34" | 105 o 08' 59" | C-48-55-C-b |

| kênh Hai Ánh | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 17" | 105 o 08' 00" | 9 o 42' 38" | 105 o 08' 02" | C-48-55-C-b |

| kênh Hai Công | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 45' 41" | 105 o 06' 57" | 9 o 46' 09" | 105 o 08' 34" | C-48-55-A-d |

| kênh Hóc Hỏa | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 28" | 105 o 08' 49" | 9 o 45' 47" | 105 o 08' 48" | C-48-55-A-d; C-48-55-C-b |

| kênh Lẫm Thiết | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 10" | 105 o 04' 52" | 9 o 44' 28" | 105 o 08' 49" | C-48-55-C-b |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-a |

| kênh Liên Lạc | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 45" | 105 o 08' 49" | 9 o 44' 37" | 105 o 09' 48" | C-48-55-C-b |

| kênh Lung Bà Cối | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 36" | 105 o 08' 05" | 9 o 43' 47" | 105 o 08' 54" | C-48-55-C-b |

| kênh Lý Thông | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 44' 57" | 105 o 07' 17" | 9 o 45' 00" | 105 o 08' 49" | C-48-55-A-d; C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Miểu Ông Tà | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 13" | 105 o 08' 00" | 9 o 43' 52" | 105 o 08' 09" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Năm Châu | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 34" | 105 o 08' 59" | 9 o 42' 02" | 105 o 07' 24" | C-48-55-C-a; C-48-55-C-b |

| kênh Thứ Hai | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 45' 29" | 105 o 08' 48" | 9 o 49' 46" | 105 o 04' 29" | C-48-55-A-c; C-48-55-A-d |

| kênh Trâu Chết | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 34" | 105 o 08' 59" | 9 o 44' 28" | 105 o 08' 49" | C-48-55-C-b |

| kênh Từ Cúc | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 57" | 105 o 07' 40" | 9 o 43' 13" | 105 o 07' 35" | C-48-55-C-b |

| kênh Xẻo Lùng | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 47" | 105 o 08' 54" | 9 o 44' 51" | 105 o 10' 05" | C-48-55-C-b |

| lung Xẻo Đước | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 43' 56" | 105 o 07' 46" | 9 o 45' 20" | 105 o 07' 07" | C-48-55-C-b |

| sông Cái Lớn | TV | xã Thạnh Yên A | H. U Minh Thượng | | | 9 o 49' 00" | 105 o 23' 09" | 9 o 55' 42" | 105 o 05' 25" | C-48-55-C-b; C-48-55-A-d |

| ấp Cây Bàng | DC | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | 9 o 39' 27" | 105 o 09' 42" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 39" | 105 o 09' 28" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Lô 12 | DC | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | 9 o 38' 44" | 105 o 10' 26" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Thành | DC | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | 9 o 39' 00" | 105 o 08' 44" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Thạnh | DC | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | 9 o 40' 07" | 105 o 11' 11" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Vĩnh Tiến | DC | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | 9 o 38' 18" | 105 o 09' 41" | | | | | C-48-55-C-b |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| Kênh 3 | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 43" | 105 o 09' 50" | 9 o 42' 08" | 105 o 07' 31" | C-48-55-C-b |

| kênh Ba Hớn | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 40" | 105 o 10' 56" | 9 o 36' 26" | 105 o 10' 16" | C-48-55-C-b |

| kênh Cây Bàng | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 32" | 105 o 09' 17" | 9 o 38' 45" | 105 o 09' 48" | C-48-55-C-b |

| kênh Chống Mỹ | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 12" | 105 o 11' 16" | 9 o 41' 41" | 105 o 11' 35" | C-48-55-C-b |

| kênh Dân Quân | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 32" | 105 o 11' 34" | 9 o 40' 12" | 105 o 11' 17" | C-48-55-C-b |

| Kênh Giữa | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 48" | 105 o 10' 17" | 9 o 39' 18" | 105 o 11' 31" | C-48-55-C-b |

| kênh Gò Đất 2 | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 16" | 105 o 10' 16" | 9 o 41' 51" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-b |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Lô 12 | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 25" | 105 o 12' 08" | 9 o 38' 45" | 105 o 09' 48" | C-48-55-C-b |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 34" | 105 o 09' 25" | 9 o 41' 42" | 105 o 10' 48" | C-48-55-C-b |

| Kênh Nhỏ | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 32" | 105 o 09' 17" | 9 o 40' 34" | 105 o 09' 25" | C-48-55-C-b |

| kênh Sáu Sanh | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 39' 29" | 105 o 09' 40" | 9 o 40' 12" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-b |

| kênh Tám Mang | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 40" | 105 o 10' 56" | 9 o 38' 03" | 105 o 10' 46" | C-48-55-C-b |

| Kênh Tư | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 37" | 105 o 09' 27" | 9 o 41' 17" | 105 o 08' 18" | C-48-55-C-b |

| kênh Tư Khương | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 30" | 105 o 09' 12" | 9 o 41' 00" | 105 o 09' 57" | C-48-55-C-b |

| kênh Tư Tôn | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 24" | 105 o 10' 17" | 9 o 38' 03" | 105 o 10' 46" | C-48-55-C-b |

| kênh Vĩnh Thái | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 41' 58" | 105 o 10' 02" | 9 o 39' 35" | 105 o 08' 06" | C-48-55-C-b |

| kênh Vĩnh Tiến | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 38' 45" | 105 o 09' 48" | 9 o 37' 41" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-b |

| lung Bà Tư Được | TV | xã Vĩnh Hòa | H. U Minh Thượng | | | 9 o 40' 02" | 105 o 08' 28" | 9 o 39' 02" | 105 o 08' 40" | C-48-55-C-b |

| khu phố Vĩnh Đông 1 | DC | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 46" | 105 o 15' 30" | | | | | C-48-55-D-c |

| khu phố Vĩnh Đông 2 | DC | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 40" | 105 o 15' 25" | | | | | C-48-55-D-c |

| khu phố Vĩnh Phước 1 | DC | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 33" | 105 o 15' 08" | | | | | C-48-55-C-d |

| khu phố Vĩnh Phước 2 | DC | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 45" | 105 o 15' 17" | | | | | C-48-55-D-c |

| cầu Vĩnh Thuận | KX | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 38" | 105 o 15' 17" | | | | | C-48-55-D-c |

| cống Bà Bang | KX | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 42" | 105 o 14' 22" | | | | | C-48-67-A-b |

| miếu Ông Tà | KX | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 48" | 105 o 16' 26" | | | | | C-48-67-B-a |

| Quốc lộ 63 | KX | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b; C-48-55-D-c |

| Kênh 1000 | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 04" | 105 o 14' 55" | 9 o 30' 33" | 105 o 14' 24" | C-48-55-C-d |

| Kênh 500 | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 26" | 105 o 14' 29" | 9 o 31' 33" | 105 o 13' 24" | C-48-55-C-d |

| kênh Bà Đầm | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 28" | 105 o 16' 27" | 9 o 31' 46" | 105 o 16' 27" | C-48-55-D-c |

| kênh Cạnh Đền - Phó Sinh | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 38" | 105 o 17' 29" | 9 o 30' 46" | 105 o 15' 26" | C-48-55-D-c; C-48-67-B-a |

| kênh Đường Sân | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 26" | 105 o 14' 29" | 9 o 31' 39" | 105 o 15' 53" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Lung Lớn | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 48" | 105 o 16' 04" | 9 o 28' 04" | 105 o 13' 52" | C-48-67-B-a |

| kênh Rọc Môn | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 19" | 105 o 15' 52" | 9 o 30' 27" | 105 o 17' 56" | C-48-55-D-c |

| kênh Ruột Xã | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 44" | 105 o 16' 25" | 9 o 25' 03" | 105 o 14' 00" | C-48-67-B-a |

| kênh Thân Đối | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 50" | 105 o 15' 54" | 9 o 30' 06" | 105 o 14' 45" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Thủy Lợi | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 54" | 105 o 16' 27" | 9 o 30' 19" | 105 o 15' 52" | C-48-55-D-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 42" | 105 o 15' 16" | 9 o 31' 04" | 105 o 14' 55" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Xáng Chắc Băng | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 30" | 105 o 18' 17" | 9 o 26' 45" | 105 o 11' 17" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c; C-48-67-A-b |

| rạch Miếu Ông Tà | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 38" | 105 o 15' 51" | 9 o 29' 38" | 105 o 16' 22" | C-48-67-B-a |

| rạch Rọc Môn | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 20" | 105 o 16' 26" | 9 o 30' 21" | 105 o 15' 54" | C-48-55-D-c |

| rạch Xẻo Gỗ | TV | TT. Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 14" | 105 o 15' 54" | 9 o 33' 31" | 105 o 18' 17" | C-48-55-D-c |

| ấp Bình Minh | DC | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | 9 o 36' 15" | 105 o 11' 05" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Bời Lời B | DC | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | 9 o 33' 58" | 105 o 12' 50" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Cái Nứa | DC | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | 9 o 35' 59" | 105 o 13' 41" | | | | | C-48-55-C-d |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-d |

| Kênh 4 Thước | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 03" | 105 o 12' 51" | 9 o 33' 59" | 105 o 12' 47" | C-48-55-C-d |

| Kênh 500 | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 26" | 105 o 14' 29" | 9 o 31' 33" | 105 o 13' 24" | C-48-55-C-d |

| kênh Bộ Đạm | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 15" | 105 o 14' 59" | 9 o 32' 17" | 105 o 14' 39" | C-48-55-C-d |

| kênh Bời Lời | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 32" | 9 o 33' 15" | 105 o 14' 59" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Cả Chợ | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 17" | 105 o 14' 39" | 9 o 33' 59" | 105 o 12' 47" | C-48-55-C-d |

| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 18" | 105 o 11' 00" | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 24" | C-48-55-C-d |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d |

| kênh Lô A Nhỏ | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 52" | 105 o 12' 34" | 9 o 36' 02" | 105 o 13' 19" | C-48-55-C-d |

| kênh Lung Năng | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 35' 08" | 105 o 13' 27" | 9 o 35' 25" | 105 o 14' 28" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Năm Thành | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 20" | 105 o 14' 17" | 9 o 32' 50" | 105 o 14' 01" | C-48-55-C-d |

| kênh Nhà Đồng | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 41" | 105 o 12' 48" | 9 o 34' 43" | 105 o 15' 24" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Phủ Nhựt | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 23" | 105 o 15' 16" | 9 o 33' 59" | 105 o 12' 47" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Thầy Ký | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 02" | 105 o 13' 29" | 9 o 34' 01" | 105 o 13' 26" | C-48-55-C-d |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 50" | 105 o 15' 02" | 9 o 33' 56" | 105 o 14' 01" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Tư Hối | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 00" | 105 o 16' 29" | 9 o 33' 31" | 105 o 14' 33" | C-48-55-C-d |

| kênh Tư Quyều | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 02" | 105 o 14' 01" | 9 o 38' 31" | 105 o 13' 27" | C-48-55-C-d |

| kênh Xã Đại | TV | xã Bình Minh | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 38" | 105 o 12' 22" | 9 o 36' 03" | 105 o 12' 23" | C-48-55-C-d |

| ấp Cái Chanh | DC | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 32' 33" | 105 o 19' 16" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Cái Nhum | DC | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 33" | 105 o 17' 18" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Ruộng Sạ 2 | DC | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 27" | 105 o 16' 44" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Thạnh Đông | DC | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 33' 26" | 105 o 18' 16" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Vĩnh Thạnh | DC | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 32' 28" | 105 o 17' 15" | | | | | C-48-55-D-c |

| cầu Bến Luông | KX | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 33' 41" | 105 o 19' 08" | | | | | C-48-55-D-c |

| chùa Chắc Băng | KX | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | 9 o 32' 24" | 105 o 17' 16" | | | | | C-48-55-D-c |

| kênh Bà Đầm | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 28" | 105 o 16' 27" | 9 o 31' 46" | 105 o 16' 27" | C-48-55-D-c |

| kênh Ba Lường | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 29" | 105 o 17' 14" | 9 o 31' 50" | 105 o 17' 00" | C-48-55-D-c |

| kênh Cạnh Đền - Phó Sinh | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 38" | 105 o 17' 29" | 9 o 30' 46" | 105 o 15' 26" | C-48-67-B-a |

| kênh Cống Chùa | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 26" | 105 o 18' 01" | 9 o 32' 35" | 105 o 17' 18" | C-48-55-D-c |

| kênh Ông Ký | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 54" | 105 o 16' 27" | 9 o 32' 09" | 105 o 17' 17" | C-48-55-D-c |

| kênh Ông Sãi | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 10" | 105 o 17' 47" | 9 o 32' 26" | 105 o 18' 33" | C-48-55-D-c |

| kênh Rọc Môn | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 19" | 105 o 15' 52" | 9 o 30' 27" | 105 o 17' 56" | C-48-55-D-c |

| kênh So Le | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 27" | 105 o 18' 33" | 9 o 33' 28" | 105 o 18' 13" | C-48-55-D-c |

| kênh Xáng Chắc Băng | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 30" | 105 o 18' 17" | 9 o 26' 45" | 105 o 11' 17" | C-48-55-D-c |

| sông Cái Chanh Bé | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 12" | 105 o 17' 25" | 9 o 30' 27" | 105 o 17' 56" | C-48-55-D-c; C-48-67-B-a |

| sông Cái Chanh Lớn | TV | xã Phong Đông | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 27" | 105 o 17' 56" | 9 o 33' 31" | 105 o 18' 19" | C-48-55-D-c; C-48-67-B-a |

| ấp Kinh 1 | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 33' 03" | 105 o 11' 51" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Kinh 1A | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 32' 00" | 105 o 12' 52" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Kinh 2 | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 31' 12" | 105 o 11' 28" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Kinh 2A | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 20" | 105 o 12' 44" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Lò Rèn | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 32' 13" | 105 o 11' 55" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Thắng Lợi | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 34' 08" | 105 o 12' 03" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Vĩnh Lộc 1 | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 39" | 105 o 14' 15" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Vĩnh Lộc 2 | DC | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 31" | 105 o 13' 48" | | | | | C-48-55-C-d |

| Kênh 1 | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 07" | 105 o 14' 45" | 9 o 33' 41" | 105 o 11' 07" | C-48-55-C-d |

| Kênh 2 | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 20" | 105 o 13' 57" | 9 o 32' 52" | 105 o 09' 27" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Kênh 500 | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 26" | 105 o 14' 29" | 9 o 31' 33" | 105 o 13' 24" | C-48-55-C-d |

| Kênh 4000 | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 05" | 105 o 12' 22" | 9 o 29' 12" | 105 o 10' 39" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Kênh 8000 | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 44" | 105 o 08' 06" | 9 o 34' 58" | 105 o 12' 00" | C-48-55-C-d |

| kênh Cô Bạch | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 46" | 105 o 11' 52" | 9 o 35' 30" | 105 o 11' 36" | C-48-55-C-d |

| Kênh Giữa | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 07" | 105 o 13' 21" | 9 o 34' 02" | 105 o 11' 22" | C-48-55-C-d |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d |

| kênh Lò Rèn | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 45" | 105 o 14' 22" | 9 o 33' 16" | 105 o 10' 49" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| kênh Thủy Lợi 1 | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 43" | 105 o 12' 43" | 9 o 32' 52" | 105 o 10' 32" | C-48-55-C-d |

| kênh Xáng Chắc Băng | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 30" | 105 o 18' 17" | 9 o 26' 45" | 105 o 11' 17" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Lung Rộc | TV | xã Tân Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 01" | 105 o 11' 41" | 9 o 31' 31" | 105 o 10' 58" | C-48-55-C-d |

| ấp Ba Đình | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 38' 23" | 105 o 17' 05" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 39' 36" | 105 o 13' 58" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Bình Minh | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 36' 21" | 105 o 11' 01" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Đồng Tranh | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 37' 11" | 105 o 15' 23" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Hiệp Hòa | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 38' 03" | 105 o 13' 34" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Hòa Thạnh | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 37' 13" | 105 o 12' 24" | | | | | C-48-55-C-b |

| ấp Nước Chảy | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 37' 58" | 105 o 16' 11" | | | | | C-48-55-D-a |

| ấp Tân Bình | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 37' 01" | 105 o 16' 32" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Xẻo Gia | DC | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 40' 47" | 105 o 15' 28" | | | | | C-48-55-D-a |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-55-C-d |

| chợ Ba Đình | KX | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 38' 21" | 105 o 17' 29" | | | | | C-48-55-D-a |

| chợ Kè Một | KX | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 38' 28" | 105 o 13' 26" | | | | | C-48-55-C-b |

| chùa Đồng Tranh | KX | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 36' 44" | 105 o 15' 36" | | | | | C-48-55-D-c |

| miếu Nước Chảy | KX | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | 9 o 37' 50" | 105 o 16' 32" | | | | | C-48-55-D-a |

| kênh Ba Hớn | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 40" | 105 o 10' 56" | 9 o 36' 26" | 105 o 10' 16" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Bảy Quẹo | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 06" | 105 o 12' 13" | 9 o 38' 31" | 105 o 13' 16" | C-48-55-C-b |

| kênh Bộ Bán | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 40' 21" | 105 o 14' 50" | 9 o 40' 55" | 105 o 14' 54" | C-48-55-C-b |

| kênh Bờ Dừa | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 37' 45" | 105 o 16' 49" | 9 o 36' 18" | 105 o 16' 23" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| kênh Cột Cờ | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 31" | 105 o 13' 54" | 9 o 36' 37" | 105 o 15' 22" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| Kênh Cũ | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 57" | 105 o 13' 33" | 9 o 39' 50" | 105 o 13' 13" | C-48-55-C-b |

| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 18" | 105 o 11' 00" | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 24" | C-48-55-C-d |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d |

| kênh Lô 8 | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 06" | 105 o 12' 09" | 9 o 38' 29" | 105 o 11' 46" | C-48-55-C-b; C-48-55-C-d |

| kênh Lô A | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 03" | 105 o 12' 42" | 9 o 38' 25" | 105 o 12' 08" | C-48-55-C-b; C-48-55-C-d |

| kênh Lô A Nhỏ | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 52" | 105 o 12' 34" | 9 o 36' 02" | 105 o 13' 19" | C-48-55-C-d |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 28" | 105 o 14' 44" | 9 o 41' 13" | 105 o 13' 47" | C-48-55-C-b |

| kênh Lộ Xe | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 05" | 105 o 15' 37" | 9 o 38' 28" | 105 o 14' 44" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| kênh Mười Xôm | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 18" | 105 o 11' 00" | 9 o 37' 51" | 105 o 10' 42" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Ô Môi | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 39' 24" | 105 o 13' 57" | 9 o 40' 09" | 105 o 16' 25" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| kênh Tập Đoàn | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 04" | 105 o 12' 13" | 9 o 37' 54" | 105 o 11' 43" | C-48-55-C-b |

| kênh Thầy Chín | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 39' 50" | 105 o 13' 13" | 9 o 41' 13" | 105 o 13' 47" | C-48-55-C-b |

| kênh Tiên Tiến | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 37' 50" | 105 o 14' 56" | 9 o 36' 51" | 105 o 12' 32" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Trưởng Tòa | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 39' 19" | 105 o 16' 34" | 9 o 39' 51" | 105 o 17' 02" | C-48-55-D-a |

| kênh Tư Quyều | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 02" | 105 o 14' 01" | 9 o 38' 31" | 105 o 13' 27" | C-48-55-C-d; C-48-55-C-b |

| kênh Xáng Ba Đình | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 32" | 105 o 11' 34" | 9 o 38' 20" | 105 o 17' 28" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| lung Tư Cự | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 38" | 105 o 12' 35" | 9 o 36' 14" | 105 o 11' 30" | C-48-55-C-d |

| rạch Cái Nứa | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 24" | 9 o 36' 13" | 105 o 17' 04" | C-48-55-D-c |

| rạch Đồng Tranh | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 13" | 105 o 15' 50" | 9 o 37' 54" | 105 o 15' 13" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| rạch Kè Một | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 38' 31" | 105 o 13' 27" | 9 o 40' 33" | 105 o 13' 45" | C-48-55-C-b |

| rạch Nước Chảy | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 37' 50" | 105 o 14' 56" | 9 o 37' 41" | 105 o 17' 05" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a |

| rạch Xẻo Gia | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 40' 50" | 105 o 15' 11" | 9 o 39' 39" | 105 o 15' 12" | C-48-55-D-a |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Bình Bắc | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 31" | 105 o 18' 19" | 9 o 43' 15" | 105 o 14' 04" | C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| ấp Bình Phong | DC | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 32' 40" | 105 o 17' 21" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Bình Thành | DC | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 33' 00" | 105 o 15' 33" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Bời Lời A | DC | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 36' 01" | 105 o 15' 34" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Hòa Thành | DC | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 35' 15" | 105 o 17' 28" | | | | | C-48-55-D-c |

| ấp Tân Phong | DC | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 33' 09" | 105 o 17' 29" | | | | | C-48-55-D-c |

| hội quán Hưng Bình Tự | KX | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 35' 56" | 105 o 15' 45" | | | | | C-48-55-D-c |

| thánh thất Ngọc Huỳnh Đàn | KX | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | 9 o 36' 03" | 105 o 15' 24" | | | | | C-48-55-D-c |

| Kênh 5 | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 49" | 105 o 17' 18" | 9 o 33' 47" | 105 o 18' 20" | C-48-55-D-c |

| kênh Bảy Chì | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 47" | 105 o 14' 53" | 9 o 32' 09" | 105 o 15' 54" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Bộ Đạm | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 15" | 105 o 14' 59" | 9 o 32' 17" | 105 o 14' 39" | C-48-55-C-d |

| kênh Bời Lời | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 32" | 9 o 33' 15" | 105 o 14' 59" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Cột Cờ | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 31" | 105 o 13' 54" | 9 o 36' 37" | 105 o 15' 22" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Cựa Gà | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 08" | 105 o 14' 58" | 9 o 31' 41" | 105 o 15' 32" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Đồng Năng | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 35' 59" | 105 o 15' 46" | 9 o 34' 16" | 105 o 16' 11" | C-48-55-D-c |

| kênh Đường Sân | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 32' 26" | 105 o 14' 29" | 9 o 31' 39" | 105 o 15' 53" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Kiểm Lâm | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 18" | 105 o 11' 00" | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 24" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Ký Ướng | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 22" | 105 o 17' 18" | 9 o 34' 42" | 105 o 18' 09" | C-48-55-D-c |

| kênh Làng Thứ Bảy | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 37" | 105 o 15' 16" | 9 o 45' 28" | 104 o 59' 55" | C-48-55-C-d |

| kênh Lộ Xe | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 05" | 105 o 15' 37" | 9 o 38' 28" | 105 o 14' 44" | C-48-55-C-b; C-48-55-D-a; C-48-55-D-c |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 24" | 9 o 35' 46" | 105 o 17' 18" | C-48-55-D-c |

| kênh Nhà Đồng | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 41" | 105 o 12' 48" | 9 o 34' 43" | 105 o 15' 24" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Phủ Nhựt | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 20" | 105 o 15' 15" | 9 o 34' 22" | 105 o 17' 18" | C-48-55-D-c |

| kênh Rọc Chăm | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 56" | 105 o 16' 59" | 9 o 34' 22" | 105 o 17' 18" | C-48-55-D-c |

| kênh Tám Nhiễu | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 34' 16" | 105 o 16' 00" | 9 o 32' 51" | 105 o 16' 47" | C-48-55-D-c |

| kênh Tư Hối | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 00" | 105 o 16' 29" | 9 o 33' 31" | 105 o 14' 33" | C-48-55-C-d; C-48-55-D-c |

| kênh Tư Quyều | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 02" | 105 o 14' 01" | 9 o 38' 31" | 105 o 13' 27" | C-48-55-C-d |

| kênh Xáng Chắc Băng | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 30" | 105 o 18' 17" | 9 o 26' 45" | 105 o 11' 17" | C-48-55-D-c |

| rạch Cái Nứa | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 36' 00" | 105 o 15' 24" | 9 o 36' 13" | 105 o 17' 04" | C-48-55-D-c |

| rạch Xẻo Gỗ | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 14" | 105 o 15' 54" | 9 o 33' 31" | 105 o 18' 17" | C-48-55-D-c |

| sông Cái Lớn | TV | xã Vĩnh Bình Nam | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 31" | 105 o 18' 19" | 9 o 43' 15" | 105 o 14' 04" | C-48-55-D-c |

| ấp Căn Cứ | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 26' 14" | 105 o 17' 32" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Cạnh Đền | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 28' 35" | 105 o 17' 22" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Cạnh Đền 1 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 12" | 105 o 16' 32" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Cạnh Đền 2 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 25' 27" | 105 o 16' 17" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Cạnh Đền 3 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 24' 35" | 105 o 15' 55" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Đập Đá 1 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 30" | 105 o 12' 05" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Đập Đá 2 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 26' 54" | 105 o 11' 27" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Ruộng Sạ 1 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 09" | 105 o 16' 56" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Thị Mỹ | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 23' 27" | 105 o 17' 31" | | | | | C-48-67-B-a |

| ấp Vĩnh Tây 1 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 26" | 105 o 14' 07" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Vĩnh Tây 2 | DC | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 44" | 105 o 13' 27" | | | | | C-48-67-A-b |

| Quốc lộ 63 | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 54' 12" | 105 o 09' 32" | 9 o 26' 44" | 105 o 11' 18" | C-48-67-A-b |

| cầu Xẽo Lợp | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 28' 41" | 105 o 17' 24" | | | | | C-48-67-B-a |

| chùa Kênh 2 | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 19" | 105 o 14' 00" | | | | | C-48-67-A-b |

| chùa Vĩnh Thới | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 28' 15" | 105 o 12' 53" | | | | | C-48-67-A-b |

| cống Bà Bang | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 42" | 105 o 14' 22" | | | | | C-48-67-A-b |

| cống Ông Cả | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 00" | 105 o 13' 38" | | | | | C-48-67-A-b |

| đình Nguyễn Trung Trực | KX | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 24" | 105 o 17' 20" | | | | | C-48-67-B-a |

| kênh 1 Hảng | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 14" | 105 o 16' 13" | 9 o 28' 11" | 105 o 12' 45" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh 2 Hảng | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 57" | 105 o 13' 51" | 9 o 27' 54" | 105 o 12' 29" | C-48-67-A-b |

| kênh 3 Hảng | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 42" | 105 o 13' 34" | 9 o 27' 37" | 105 o 12' 11" | C-48-67-A-b |

| Kênh 5 | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 10" | 105 o 13' 44" | 9 o 27' 11" | 105 o 11' 43" | C-48-67-A-b |

| Kênh 6 | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 41" | 105 o 13' 27" | 9 o 26' 58" | 105 o 11' 30" | C-48-67-A-b |

| Kênh 80 | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 23' 21" | 105 o 17' 35" | 9 o 24' 23" | 105 o 15' 51" | C-48-67-B-a |

| Kênh 2000 | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 12" | 105 o 12' 10" | 9 o 26' 49" | 105 o 12' 48" | C-48-67-A-b |

| kênh Bà Bang | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 16" | 105 o 14' 43" | 9 o 29' 43" | 105 o 14' 21" | C-48-67-A-b |

| kênh Bà Bang | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 30" | 105 o 16' 54" | 9 o 27' 40" | 105 o 15' 29" | C-48-67-B-a |

| kênh Bà Bang | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 47" | 105 o 16' 14" | 9 o 29' 16" | 105 o 14' 43" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Bà Sáu | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 24' 44" | 105 o 16' 01" | 9 o 25' 31" | 105 o 14' 49" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Bạch Ngưu | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 24' 01" | 105 o 15' 38" | 9 o 27' 12" | 105 o 17' 25" | C-48-67-B-a |

| kênh Bờ Dừa | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 55" | 105 o 16' 48" | 9 o 28' 25" | 105 o 17' 27" | C-48-67-B-a |

| kênh Bờ Dừa | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 50" | 105 o 13' 31" | 9 o 25' 23" | 105 o 15' 02" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Cả Nhẹ | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 14" | 105 o 16' 24" | 9 o 28' 04" | 105 o 14' 34" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Cạnh Đền - Phó Sinh | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 38" | 105 o 17' 29" | 9 o 30' 46" | 105 o 15' 26" | C-48-67-B-a |

| kênh Chín Đẩu | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 30" | 105 o 16' 33" | 9 o 26' 00" | 105 o 17' 37" | C-48-67-B-a |

| kênh Cô Chín | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 24' 06" | 105 o 17' 58" | 9 o 23' 23" | 105 o 17' 31" | C-48-67-B-a |

| kênh Hai Tỷ | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 14" | 105 o 16' 54" | 9 o 29' 14" | 105 o 16' 10" | C-48-67-B-a |

| kênh Liếp Vườn | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 23' 00" | 105 o 19' 03" | 9 o 24' 49" | 105 o 18' 29" | C-48-67-B-a |

| kênh Lung Ba Thiền | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 33" | 105 o 14' 11" | 9 o 28' 50" | 105 o 13' 39" | C-48-67-A-b |

| kênh Lung Lớn | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 48" | 105 o 16' 04" | 9 o 28' 04" | 105 o 13' 52" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Mười Lầu | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 23' 25" | 105 o 18' 55" | 9 o 24' 44" | 105 o 16' 02" | C-48-67-B-a |

| kênh Ngang 1000 | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 51" | 105 o 13' 14" | 9 o 26' 38" | 105 o 12' 00" | C-48-67-A-b |

| kênh Ông Cả | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 06" | 105 o 16' 37" | 9 o 29' 00" | 105 o 13' 38" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Ông Sư | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 07" | 105 o 14' 08" | 9 o 28' 52" | 105 o 13' 28" | C-48-67-A-b |

| kênh Ranh Hạt | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 28" | 105 o 05' 12" | 9 o 24' 01" | 105 o 15' 38" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Ruột Xã | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 44" | 105 o 16' 25" | 9 o 25' 03" | 105 o 14' 00" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Sông Cũ | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 31" | 105 o 18' 03" | 9 o 27' 11" | 105 o 17' 25" | C-48-67-B-a |

| kênh Thầy Hôm | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 01" | 105 o 16' 34" | 9 o 26' 42" | 105 o 13' 34" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| Kênh Tư | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 49" | 105 o 14' 20" | 9 o 26' 20" | 105 o 13' 33" | C-48-67-A-b |

| Kênh Tư | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 24' 24" | 105 o 15' 51" | 9 o 27' 24" | 105 o 11' 57" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| kênh Xáng Chắc Băng | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 30" | 105 o 18' 17" | 9 o 26' 45" | 105 o 11' 17" | C-48-67-A-b |

| kênh Xẽo Lợp | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 48" | 105 o 16' 04" | 9 o 28' 41" | 105 o 17' 25" | C-48-67-B-a |

| lung Rọc Dài | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 25' 35" | 105 o 13' 08" | 9 o 27' 37" | 105 o 13' 01" | C-48-67-A-b |

| Rạch Đình | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 26" | 105 o 17' 19" | 9 o 28' 08" | 105 o 16' 13" | C-48-67-B-a |

| rạch Ngã Ba | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 08" | 105 o 16' 13" | 9 o 28' 17" | 105 o 14' 59" | C-48-67-A-b; C-48-67-B-a |

| rạch Ngã Cạy | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 30" | 105 o 16' 54" | 9 o 27' 00" | 105 o 15' 42" | C-48-67-B-a |

| rạch Ông Huề | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 46" | 105 o 17' 28" | 9 o 26' 39" | 105 o 17' 02" | C-48-67-B-a |

| rọc Kênh Trời | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 37" | 105 o 13' 01" | 9 o 28' 19" | 105 o 12' 53" | C-48-67-A-b |

| sông Cái Chanh Bé | TV | xã Vĩnh Phong | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 12" | 105 o 17' 25" | 9 o 30' 27" | 105 o 17' 56" | C-48-67-B-a |

| ấp Bờ Xáng | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 35" | 105 o 12' 06" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Đòn Dong | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 30" | 105 o 10' 35" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Kinh 3 | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 30' 12" | 105 o 11' 38" | | | | | C-48-55-C-d |

| ấp Kinh 9 | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 28' 03" | 105 o 09' 45" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Kinh 11 | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 28' 39" | 105 o 09' 43" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Kinh 13 | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 27" | 105 o 09' 27" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Kinh 14 | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 29' 20" | 105 o 10' 26" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Ranh Hạt | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 00" | 105 o 11' 31" | | | | | C-48-67-A-b |

| ấp Vĩnh Trinh | DC | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 28' 32" | 105 o 13' 04" | | | | | C-48-67-A-b |

| chợ Đập Đá | KX | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | 9 o 27' 22" | 105 o 11' 52" | | | | | C-48-67-A-b |

| Kênh 3 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 44" | 105 o 13' 19" | 9 o 31' 53" | 105 o 09' 51" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Kênh 5 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 09" | 105 o 11' 41" | 9 o 27' 46" | 105 o 10' 42" | C-48-67-A-b |

| Kênh 9 Lớn | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 26' 57" | 105 o 11' 29" | 9 o 30' 15" | 105 o 06' 11" | C-48-67-A-b |

| Kênh 11 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 20" | 105 o 11' 53" | 9 o 29' 36" | 105 o 08' 15" | C-48-67-A-b |

| Kênh 12 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 32" | 105 o 12' 03" | 9 o 29' 49" | 105 o 08' 24" | C-48-67-A-b |

| Kênh 13 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 43" | 105 o 12' 16" | 9 o 30' 11" | 105 o 08' 20" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Kênh 14 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 56" | 105 o 12' 30" | 9 o 30' 32" | 105 o 08' 41" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Kênh 2000 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 27' 35" | 105 o 10' 30" | 9 o 28' 35" | 105 o 11' 32" | C-48-67-A-b |

| Kênh 4000 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 31' 05" | 105 o 12' 22" | 9 o 29' 12" | 105 o 10' 39" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| Kênh 4000 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 11" | 105 o 10' 40" | 9 o 28' 09" | 105 o 09' 34" | C-48-67-A-b |

| Kênh 8000 | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 44" | 105 o 08' 06" | 9 o 34' 58" | 105 o 12' 00" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| kênh Đòn Dong | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 29' 05" | 105 o 12' 06" | 9 o 31' 26" | 105 o 09' 32" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| kênh Ranh Hạt | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 30' 28" | 105 o 05' 12" | 9 o 24' 01" | 105 o 15' 38" | C-48-67-A-b |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 28' 16" | 105 o 12' 49" | 9 o 30' 53" | 105 o 09' 09" | C-48-55-C-d; C-48-67-A-b |

| kênh Xáng Chắc | TV | xã Vĩnh Thuận | H. Vĩnh Thuận | | | 9 o 33' 30" | 105 o 18' 17" | 9 o 26' 45" | 105 o 11' 17" | C-48-67-A-b |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-124967

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com