法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu
23/2017/TT-BTNMT
Ngày ban hành
31 tháng 8, 2017
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2017/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2017

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017.

Điều 3Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Đồng Tháp.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã” “H.” là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |

||||

| 1 | Thành phố Cao Lãnh | |

| 2 | Thành phố Sa Đéc | |

| 3 | Thị xã Hồng Ngự | |

| 4 | Huyện Cao Lãnh | |

| 5 | Huyện Châu Thành | |

| 6 | Huyện Hồng Ngự | |

| 7 | Huyện Lai Vung | |

| 8 | Huyện Lấp Vò | |

| 9 | Huyện Tam Nông | |

| 10 | Huyện Tân Hồng | |

| 11 | Huyện Thanh Bình | |

| 12 | Huyện Tháp Mười | |

| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình |

||||||||||||

| | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | |

| | | | | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | |

| Khóm 1 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 31" | 105 o 37' 55" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 2 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 11" | 105 o 37' 28" | | | | | C-48-44-A-a |

| Khóm 3 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 12" | 105 o 37' 50" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 4 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 38' 18" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 5 | DC | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 02" | 105 o 37' 59" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-a; C-48-44-A-b |

| Đường 30 Tháng 4 | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 22" | 105 o 37' 56" | 10 o 28' 25" | 105 o 37' 12" | C-48-44-A-b |

| Cầu Đúc | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 19" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Kênh Cụt | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 25" | 105 o 37' 12" | | | | | C-48-44-A-a |

| di tích lịch sử Văn Thánh (Văn Thánh Miếu) | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 38' 00" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 40" | 105 o 38' 25" | 10 o 27' 22" | 105 o 37' 56" | C-48-44-A-b |

| nhà thờ công giáo Cao Lãnh | KX | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 33" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| sông Đình Trung | TV | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| sông Mỹ Ngãi | TV | Phường 1 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 29' 54" | 105 o 35' 11" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 15" | 105 o 38' 00" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 22" | 105 o 38' 08" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 3 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 32" | 105 o 38' 24" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 4 | DC | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 09" | 105 o 38' 04" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| Cầu Đúc | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 19" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| di tích lịch sử Đền thờ Ông Bà Đỗ Công Tường | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 13" | 105 o 38' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Nguyễn Huệ | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 40" | 105 o 38' 25" | 10 o 27' 22" | 105 o 37' 56" | C-48-44-A-b |

| nhà thờ tin lành Cao Lãnh | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 34" | 105 o 38' 18" | | | | | C-48-44-A-b |

| tịnh xá Ngọc Linh | KX | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 09" | 105 o 38' 06" | | | | | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| sông Đình Trung | TV | Phường 2 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Đức | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 47" | 105 o 38' 39" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Hưng | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 14" | 105 o 38' 48" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Long | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 26" | 105 o 38' 32" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Phước | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 05" | 105 o 38' 11" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Thiện | DC | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 49" | 105 o 39' 06" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Linh Sơn | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 01" | 105 o 38' 13" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Quan Âm | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 05" | 105 o 38' 09" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Hồ Chí Minh | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-b |

| Nhà máy xử lý nước thải tỉnh Đồng Tháp | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 48" | 105 o 40' 09" | | | | | C-48-44-A-b |

| thánh thất Họ đạo Cao Lãnh | KX | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 01" | 105 o 38' 07" | | | | | C-48-44-A-b |

| sông Cái Sao Thượng | TV | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | 10 o 26' 41" | 105 o 40' 23" | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| sông Đình Trung | TV | Phường 3 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| Khóm 1 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 26" | 105 o 37' 44" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 2 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 22" | 105 o 37' 35" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 3 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 57" | 105 o 37' 58" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 4 | DC | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 00" | 105 o 37' 31" | | | | | C-48-44-A-b |

| Bảo tàng Đồng Tháp | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 14" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| Cầu Đúc | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 19" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Hòa Long | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 53" | 105 o 37' 45" | | | | | C-48-44-A-b |

| khu di tích lịch sử Mộ cụ phó bảng Nguyễn Sinh Sắc | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 52" | 105 o 37' 45" | | | | | C-48-44-A-b |

| Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | KX | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 58" | 105 o 38' 01" | | | | | C-48-44-A-b |

| rạch Ba Khía | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 07" | 105 o 37' 41" | 10 o 26' 53" | 105 o 36' 31" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| rạch Cái Da | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 13" | 105 o 37' 30" | 10 o 27' 25" | 105 o 36' 29" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| rạch Cái Sâu | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 08" | 105 o 35' 34" | 10 o 27' 02" | 105 o 38' 02" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| rạch Cái Tôm | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 50" | 105 o 38' 14" | 10 o 27' 02" | 105 o 35' 54" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | Phường 4 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| Khóm 1 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 14" | 105 o 38' 35" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 2 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 57" | 105 o 38' 38" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 3 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 17" | 105 o 37' 57" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 4 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 55" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 5 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 40" | 105 o 37' 58" | | | | | C-48-44-A-b |

| Khóm 6 | DC | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 14" | 105 o 38' 07" | | | | | C-48-44-A-b |

| bến phà Cao Lãnh | KX | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 24' 50" | 105 o 38' 33" | | | | | C-48-44-A-b |

| đình Tân Tịch | KX | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 23" | 105 o 38' 37" | | | | | C-48-44-A-b |

| Trường Đại học Đồng Tháp | KX | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 19" | 105 o 38' 29" | | | | | C-48-44-A-b |

| rạch Cá Chốt | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 40" | 105 o 39' 16" | 10 o 25' 53" | 105 o 37' 56" | C-48-44-A-b |

| rạch Cái Bún | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 43" | 105 o 38' 27" | 10 o 26' 35" | 105 o 37' 48" | C-48-44-A-b |

| rạch Cái Tôm | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 50" | 105 o 38' 14" | 10 o 27' 02" | 105 o 35' 54" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| rạch Cần Quỵch | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 41" | 105 o 38' 38" | 10 o 26' 29" | 105 o 37' 49" | C-48-44-A-b |

| rạch Khai Long | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 28" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 21" | 105 o 37' 50" | C-48-44-A-b |

| rạch Khém Mía | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 41" | 105 o 39' 36" | 10 o 26' 19" | 105 o 38' 08" | C-48-44-A-b |

| rạch Khém Mía | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 07" | 105 o 37' 52" | 10 o 25' 59" | 105 o 37' 24" | C-48-44-A-b |

| rạch Long Sa | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 03" | 105 o 38' 54" | 10 o 25' 22" | 105 o 38' 36" | C-48-44-A-b |

| rạch Sông Tiên | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 11" | 105 o 41' 02" | 10 o 25' 49" | 105 o 38' 06" | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| sông Hổ Cứ | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 30" | 105 o 35' 12" | 10 o 24' 56" | 105 o 37' 42" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| Sông Tiền | TV | Phường 6 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-b |

| Khóm 1 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 03" | 105 o 35' 07" | | | | | C-48-44-A-a |

| Khóm 2 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 29" | 105 o 35' 45" | | | | | C-48-44-A-a |

| Khóm 3 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 50" | 105 o 35' 04" | | | | | C-48-44-A-a |

| Khóm 4 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 30' 11" | 105 o 33' 50" | | | | | C-48-32-C-c |

| Khóm 5 | DC | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 11" | 105 o 34' 37" | | | | | C-48-44-A-a |

| Quốc lộ 30 | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |

| cảng Tân cảng Cao Lãnh | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 44" | 105 o 33' 59" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Đạo Nằm | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 10" | 105 o 34' 50" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Ông Kho | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 30' 36" | 105 o 33' 42" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Trần Quốc Toản | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 08" | 105 o 34' 54" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Cao Minh | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 54" | 105 o 35' 17" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Hoa Lâm | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 00" | 105 o 35' 12" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Minh Bửu | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 12" | 105 o 34' 52" | | | | | C-48-44-A-a |

| đình Tân An | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 51" | 105 o 35' 27" | | | | | C-48-44-A-a |

| khu công nghiệp Trần Quốc Toản | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 30' 28" | 105 o 33' 54" | | | | | C-48-44-A-a |

| nhà thờ công giáo Tân An | KX | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 58" | 105 o 35' 15" | | | | | C-48-44-A-a |

| kênh Đạo Nằm | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 09" | 105 o 34' 50" | 10 o 29' 52" | 105 o 35' 12" | C-48-44-A-a |

| kênh Ông Kho | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 33" | 105 o 33' 23" | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | C-48-32-C-c |

| sông Cao Lãnh | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-a |

| sông Mỹ Ngãi | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 29' 54" | 105 o 35' 11" | C-48-44-A-a |

| Sông Tiền | TV | Phường 11 | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |

| khóm Thuận An | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 16" | 105 o 37' 12" | | | | | C-48-44-A-a |

| khóm Thuận Nghĩa | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 37' 04" | | | | | C-48-44-A-a |

| khóm Thuận Phát | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 31" | 105 o 37' 26" | | | | | C-48-44-A-a |

| khóm Thuận Phú | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 58" | 105 o 37' 30" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Thuận Trung | DC | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 16" | 105 o 36' 43" | | | | | C-48-44-A-a |

| Quốc lộ 30 | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp | KX | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 43" | 105 o 37' 24" | | | | | C-48-44-A-a |

| kênh Hòa Đông | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 32" | 105 o 36' 14" | 10 o 27' 50" | 105 o 37' 37" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| rạch Cái Sâu | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 08" | 105 o 35' 34" | 10 o 27' 02" | 105 o 38' 02" | C-48-44-A-a |

| rạch Xếp Lá | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 47" | 105 o 37' 31" | 10 o 28' 14" | 105 o 36' 58" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | P. Hòa Thuận | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Phú | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 37" | 105 o 38' 38" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Tây | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 57" | 105 o 38' 31" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Thuận | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 26" | 105 o 38' 24" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Thượng | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 21" | 105 o 39' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Trung | DC | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 18" | 105 o 38' 40" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Linh Bửu | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 11" | 105 o 38' 14" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 39' 56" | 10 o 30' 59" | 105 o 33' 34" | C-48-44-A-b |

| khu di tích Bia Tiền hiền Nguyễn Tú | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 38' 32" | | | | | C-48-44-A-b |

| khu du lịch Mỹ Trà | KX | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 18" | 105 o 38' 12" | | | | | C-48-44-A-b |

| sông Đình Trung | TV | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| sông Quảng Khánh | TV | P. Mỹ Phú | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 19" | 105 o 38' 06" | 10 o 29' 29" | 105 o 39' 16" | C-48-44-A-b |

| ấp Đông Bình | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 36" | 105 o 36' 15" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Hòa Hưng | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 36" | 105 o 36' 57" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Hòa Khánh | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 24" | 105 o 37' 13" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Hòa Lợi | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 08" | 105 o 35' 52" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Hòa Long | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 32" | 105 o 36' 10" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Hòa Mỹ | DC | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 50" | 105 o 36' 06" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Kim Quang | KX | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 08" | 105 o 37' 06" | | | | | C-48-44-A-a |

| khu di tích Bia thành lập Chi bộ Đảng đầu tiên - An Nam Cộng sản Đảng tỉnh Đồng Tháp | KX | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 49" | 105 o 36' 30" | | | | | C-48-44-A-a |

| nhà thờ công giáo Tân Thuận Đông | KX | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 44" | 105 o 36' 00" | | | | | C-48-44-A-a |

| kênh Hòa Đông | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 32" | 105 o 36' 14" | 10 o 27' 50" | 105 o 37' 37" | C-48-44-A-a |

| kênh Hòa Tây | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 35' 49" | 10 o 28' 28" | 105 o 36' 45" | C-48-44-A-a |

| kênh Sáu Quốc | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 35" | 105 o 35' 55" | 10 o 27' 50" | 105 o 36' 24" | C-48-44-A-a |

| rạch Ba Khía | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 07" | 105 o 37' 41" | 10 o 26' 53" | 105 o 36' 31" | C-48-44-A-a |

| rạch Cái Da | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 13" | 105 o 37' 30" | 10 o 27' 25" | 105 o 36' 29" | C-48-44-A-a |

| rạch Cái Sâu | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 08" | 105 o 35' 34" | 10 o 27' 02" | 105 o 38' 02" | C-48-44-A-a |

| rạch Cái Tôm | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 50" | 105 o 38' 14" | 10 o 27' 02" | 105 o 35' 54" | C-48-44-A-a |

| sông Cao Lãnh | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-a |

| sông Hổ Cứ | TV | xã Hòa An | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 30" | 105 o 35' 12" | 10 o 24' 56" | 105 o 37' 42" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10 o 30' 39" | 105 o 34' 23" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 59" | 105 o 35' 16" | | | | | C-48-44-A-a |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 39" | 105 o 35' 59" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Vân Lôi | KX | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10 o 30' 09" | 105 o 35' 19" | | | | | C-48-32-C-c |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 39' 56" | 10 o 30' 59" | 105 o 33' 34" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |

| tịnh thất Giác Linh | KX | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 43" | 105 o 35' 25" | | | | | C-48-44-A-a |

| kênh Ông Kho | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 33" | 105 o 33' 23" | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | C-48-32-C-c |

| kênh Vạn Thọ | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 22" | 105 o 36' 00" | 10 o 30' 58" | 105 o 36' 36" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |

| rạch Cả Gừa | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 51" | 105 o 35' 16" | 10 o 30' 38" | 105 o 35' 35" | C-48-32-C-c |

| rạch Cái sao | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 54" | 105 o 35' 11" | 10 o 30' 38" | 105 o 35' 35" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |

| sông Mỹ Ngãi | TV | xã Mỹ Ngãi | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 29' 54" | 105 o 35' 11" | C-48-44-A-a |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 31" | 105 o 36' 51" | | | | | C-48-44-A-a |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 21" | 105 o 36' 11" | | | | | C-48-44-A-a |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 14" | 105 o 37' 37" | | | | | C-48-44-A-b |

| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 33" | 105 o 37' 27" | | | | | C-48-44-A-a |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-a |

| Bệnh viện Tâm Trí | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 37" | 105 o 36' 37" | | | | | C-48-44-A-a |

| Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đồng Tháp | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 23" | 105 o 37' 29" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Cả Đức | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 38" | 105 o 36' 03" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Kênh Cụt | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 25" | 105 o 37' 12" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Bạch Liên | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 42" | 105 o 36' 05" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Bửu Lâm | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 59" | 105 o 36' 52" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Khánh An | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 39" | 105 o 36' 20" | | | | | C-48-44-A-a |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Mỹ Ngãi | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 47" | 105 o 37' 04" | | | | | C-48-44-A-a |

| di tích lịch sử Tam vị đại thần Thống Linh, Thống Chiếu, Thống Bình | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 51" | 105 o 36' 44" | | | | | C-48-44-A-a |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 39' 56" | 10 o 30' 59" | 105 o 33' 34" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| kênh Bà Học | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 24" | 105 o 37' 03" | 10 o 30' 29" | 105 o 37' 56" | C-48-32-C-d C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 06" | 105 o 37' 44" | 10 o 29' 17" | 105 o 37' 26" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| kênh Vạn Thọ | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 22" | 105 o 36' 00" | 10 o 30' 58" | 105 o 36' 36" | C-48-32-C-c C-48-44-A-a |

| rạch Bà Vại | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | C-48-44-A-b |

| rạch Cả Oanh | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | 10 o 31' 16" | 105 o 38' 45" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| sông Cao Lãnh | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-a |

| sông Mỹ Ngãi | TV | xã Mỹ Tân | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 29' 54" | 105 o 35' 11" | C-48-44-A-a |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 46" | 105 o 38' 30" | | | | | C-48-44-A-b |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 22" | 105 o 38' 21" | | | | | C-48-44-A-b |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 26" | 105 o 37' 53" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Mương Khai | KX | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 05" | 105 o 38' 23" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 39' 56" | 10 o 30' 59" | 105 o 33' 34" | C-48-44-A-b |

| rạch Bà Vại | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | C-48-44-A-b |

| rạch Cả Môn | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | 10 o 29' 44" | 105 o 39' 46" | C-48-32-C-d C-48-44-A-b |

| rạch Mương Khai | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 34" | 105 o 38' 19" | 10 o 29' 39" | 105 o 38' 26" | C-48-44-A-b |

| sông Đình Trung | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| sông Quảng Khánh | TV | xã Mỹ Trà | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 19" | 105 o 38' 06" | 10 o 29' 29" | 105 o 39' 16" | C-48-44-A-b |

| ấp Đông Định | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 48" | 105 o 34' 47" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Đông Hòa | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 24" | 105 o 36' 12" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Đông Thạnh | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 52" | 105 o 36' 34" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Tân Phát | DC | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10 o 24' 57" | 105 o 36' 44" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Đông Hòa Tự | KX | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 04" | 105 o 35' 02" | | | | | C-48-44-A-a |

| Cồn Lân | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 39" | 105 o 34' 59" | | | | | C-48-44-A-a |

| rạch Hồ Chúa Can | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 32" | 105 o 37' 14" | 10 o 26' 16" | 105 o 35' 34" | C-48-44-A-a |

| rạch Khém Lớn | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 11" | 105 o 37' 25" | 10 o 25' 18" | 105 o 35' 54" | C-48-44-A-a |

| sông Hổ Cứ | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 30" | 105 o 35' 12" | 10 o 24' 56" | 105 o 37' 42" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Thuận Đông | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| ấp Tân Chủ | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 05" | 105 o 35' 25" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Tân Dân | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 16" | 105 o 35' 05" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Tân Hậu | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 36" | 105 o 34' 43" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Tân Hùng | DC | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 04" | 105 o 34' 47" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Bạch Liên | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 39" | 105 o 35' 28" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Hồng Liên | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 25" | 105 o 35' 02" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Tân Đức | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 58" | 105 o 34' 34" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Tân Long | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 32" | 105 o 35' 03" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Thiên Đà | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 28' 05" | 105 o 35' 01" | | | | | C-48-44-A-a |

| khu di tích lịch sử Mộ cụ Nguyễn Quang Diêu | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 40" | 105 o 35' 56" | | | | | C-48-44-A-a |

| miếu Bảy Bà | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 27' 50" | 105 o 34' 57" | | | | | C-48-44-A-a |

| tịnh thất Hồng Phúc | KX | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | 10 o 29' 02" | 105 o 34' 40" | | | | | C-48-44-A-a |

| rạch Cả Kích | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 34' 37" | 10 o 26' 41" | 105 o 35' 50" | C-48-44-A-a |

| sông Cao Lãnh | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-a |

| sông Hổ Cứ | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 30" | 105 o 35' 12" | 10 o 24' 56" | 105 o 37' 42" | C-48-44-A-a |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Thuận Tây | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-a |

| ấp Tân Tịch | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 31" | 105 o 38' 58" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tịnh Châu | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 29" | 105 o 38' 56" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tịnh Đông | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 39" | 105 o 39' 08" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tịnh Hưng | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 10" | 105 o 39' 59" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tịnh Long | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 21" | 105 o 40' 12" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tịnh Mỹ | DC | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 33" | 105 o 40' 32" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cao Lãnh | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 24' 49" | 105 o 39' 00" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Hội Khánh | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 26' 27" | 105 o 40' 49" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Phật Huệ | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 21" | 105 o 38' 54" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Tân Long | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 18" | 105 o 39' 00" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Thới An | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 06" | 105 o 40' 03" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Thới Hòa | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 05" | 105 o 40' 24" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Thới Long | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 24' 53" | 105 o 40' 55" | | | | | C-48-44-A-b |

| đình Tịnh Mỹ | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | 10 o 25' 37" | 105 o 40' 24" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-b |

| rạch Cá Chốt | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 40" | 105 o 39' 16" | 10 o 25' 53" | 105 o 37' 56" | C-48-44-A-b |

| rạch Cái Nâu | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 41" | 105 o 39' 36" | 10 o 26' 19" | 105 o 38' 08" | C-48-44-A-b |

| Rạch Chùa | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 31" | 105 o 40' 30" | 10 o 26' 15" | 105 o 39' 44" | C-48-44-A-b |

| rạch Khém Bần | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 38" | 105 o 40' 19" | 10 o 26' 28" | 105 o 39' 14" | C-48-44-A-b |

| rạch Long Hồi | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 05" | 105 o 40' 02" | 10 o 26' 32" | 105 o 39' 07" | C-48-44-A-b |

| rạch Long Sa | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 03" | 105 o 38' 54" | 10 o 25' 22" | 105 o 38' 36" | C-48-44-A-b |

| rạch Long Sơn | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 46" | 105 o 41' 10" | 10 o 25' 31" | 105 o 40' 30" | C-48-44-A-b |

| rạch Long Sung | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 40" | 105 o 41' 07" | 10 o 25' 41" | 105 o 40' 23" | C-48-44-A-b |

| rạch Sông Tiên | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 11" | 105 o 41' 02" | 10 o 25' 49" | 105 o 38' 06" | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| Sông Tiền | TV | xã Tịnh Thới | TP. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-b |

| Khóm 1 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 55" | 105 o 45' 47" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 2 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 48" | 105 o 45' 39" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 3 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 30" | 105 o 45' 12" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 4 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 34" | 105 o 45' 42" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 5 | DC | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 35" | 105 o 45' 21" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-B-c |

| chùa Bảo An | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 39" | 105 o 45' 02" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Bửu Vương | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 40" | 105 o 45' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Hải Huệ | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 39" | 105 o 45' 51" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Kim Huê | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 46" | 105 o 45' 37" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Long An | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 29" | 105 o 45' 13" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Minh Hòa | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 04" | 105 o 45' 38" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phổ Nguyện | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 41" | 105 o 45' 30" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Huệ | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 46" | 105 o 44' 50" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Hưng | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 52" | 105 o 45' 43" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Thạnh | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 05" | 105 o 45' 36" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Quãng Phước | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 01" | 105 o 45' 39" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thanh Lương | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 31" | 105 o 45' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thanh Thiền | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 39" | 105 o 45' 34" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thiền Huệ | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 32" | 105 o 45' 36" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Từ Nguyên | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 38" | 105 o 45' 03" | | | | | C-48-44-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Thiên Hậu | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 51" | 105 o 45' 50" | | | | | C-48-44-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Phước | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 48" | 105 o 45' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Tân Quy Tây | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 42" | 105 o 45' 31" | | | | | C-48-44-B-c |

| di tích lịch sử Chùa Bửu Quang | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 51" | 105 o 45' 44" | | | | | C-48-44-B-c |

| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 53" | 105 o 46' 43" | 10 o 16' 45" | 105 o 43' 56" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| hội quán Hưng Trung Tự | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 43" | 105 o 45' 48" | | | | | C-48-44-B-c |

| nhà thờ Tin Lành Sa Đéc | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 35" | 105 o 45' 53" | | | | | C-48-44-B-c |

| tịnh xá Ngọc Hương | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 32" | 105 o 45' 37" | | | | | C-48-44-B-c |

| tịnh xá Ngọc Quang | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 36" | 105 o 45' 49" | | | | | C-48-44-B-c |

| Trường Chính trị tỉnh Đồng Tháp | KX | Phường 1 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 31" | 105 o 45' 07" | | | | | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Sơn | TV | Phường 1 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 46" | 105 o 45' 25" | 10 o 17' 45" | 105 o 45' 59" | C-48-44-A-d |

| rạch Nàng Hai | TV | Phường 1 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 46" | 105 o 45' 25" | 10 o 18' 52" | 105 o 44' 49" | C-48-44-A-d |

| sông Sa Đéc | TV | Phường 1 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-A-d |

| Khóm 1 | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 37" | 105 o 45' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 2 | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 22" | 105 o 45' 24" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Hòa An | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 55" | 105 o 46' 39" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Hòa Khánh | DC | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 11" | 105 o 46' 19" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 848 | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-B-c |

| bến ô tô hàng và bến Thủy nội địa Sa Đéc | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 02" | 105 o 46' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| Bệnh viện Đa khoa thành phố Sa Đéc | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 21" | 105 o 46' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Bình Tiên | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 59" | 105 o 46' 13" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Hòa Khánh | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 29" | 105 o 46' 02" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Ngã Bát | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 10" | 105 o 45' 09" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Rạch Rắn | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 15" | 105 o 45' 53" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Lâm | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 53" | 105 o 46' 41" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Thành | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 22" | 105 o 45' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thanh Tịnh | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 18" | 105 o 45' 57" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Từ Quang | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 26" | 105 o 45' 39" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Từ Thuyền | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 28" | 105 o 45' 42" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Vạn Bửu | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 20" | 105 o 45' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Kiến An Cung | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 44" | 105 o 45' 55" | | | | | C-48-44-B-c |

| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 53" | 105 o 46' 43" | 10 o 16' 45" | 105 o 43' 56" | C-48-44-B-c |

| đường tránh Quốc lộ 80 | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 15" | 105 o 46' 16" | 10 o 16' 45" | 105 o 43' 38" | C-48-44-B-c |

| nhà thờ công giáo Hòa Khánh | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 31" | 105 o 46' 06" | | | | | C-48-44-B-c |

| tịnh thất Minh Châu | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 18" | 105 o 45' 48" | | | | | C-48-44-B-c |

| tịnh xá Ngọc Luân | KX | Phường 2 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 05" | 105 o 46' 24" | | | | | C-48-44-B-c |

| kênh Đội Thơ | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | 10 o 17' 15" | 105 o 46' 04" | C-48-44-B-c |

| rạch Cần Thơ | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 00" | 105 o 45' 05" | 10 o 17' 37" | 105 o 46' 05" | C-48-44-B-c |

| sông Bình Tiên | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 08" | 105 o 45' 39" | 10 o 17' 15" | 105 o 46' 04" | C-48-44-B-c |

| sông Sa Đéc | TV | Phường 2 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c |

| Khóm 1 | DC | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 15" | 105 o 45' 41" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 2 | DC | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 16" | 105 o 45' 48" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 3 | DC | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 31" | 105 o 45' 32" | | | | | C-48-44-A-d |

| thánh thất họ đạo Phường 3 | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 08" | 105 o 45' 43" | | | | | C-48-44-B-c |

| bến phà Sa Đéc | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 32" | 105 o 45' 41" | | | | | C-48-44-B-c |

| điện thờ Phật Mẫu Họ đạo Phường 3 | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 12" | 105 o 45' 41" | | | | | C-48-44-B-c |

| nhà thờ công giáo Tân Qui | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 00" | 105 o 45' 50" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất Phường 3 | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 40" | 105 o 45' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| Trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp | KX | Phường 3 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 57" | 105 o 45' 55" | | | | | C-48-44-B-c |

| sông Sa Đéc | TV | Phường 3 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c |

| Sông Tiền | TV | Phường 3 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-B-c |

| Khóm 1 | DC | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 45" | 105 o 46' 08" | | | | | C-48-44-B-c |

| Khóm 2 | DC | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 26" | 105 o 46' 23" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Đôi | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 17" | 105 o 46' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Hoài Tây | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 33" | 105 o 46' 17" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước An | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 44" | 105 o 46' 08" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Quan Âm | KX | Phường 4 | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 48" | 105 o 46' 05" | | | | | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Đôi | TV | Phường 4 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 13" | 105 o 46' 31" | 10 o 17' 20" | 105 o 46' 40" | C-48-44-B-c |

| sông Sa Đéc | TV | Phường 4 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c |

| Sông Tiền | TV | Phường 4 | TP. Sa Đéc | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-B-c |

| khóm Tân An | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 04" | 105 o 44' 20" | | | | | C-48-44-A-d |

| khóm Tân Bình | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 40" | 105 o 44' 53" | | | | | C-48-44-A-d |

| khóm Tân Hòa | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 50" | 105 o 44' 38" | | | | | C-48-44-A-d |

| khóm Tân Thuận | DC | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 29" | 105 o 44' 55" | | | | | C-48-44-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 848 | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852 | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 47" | 105 o 44' 39" | 10 o 16' 53" | 105 o 38' 30" | C-48-44-A-d |

| cầu Cao Mên | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 16" | 105 o 44' 00" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Rạch Rẫy | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 48" | 105 o 44' 49" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Sa Đéc | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 54" | 105 o 44' 49" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Tân An | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 04" | 105 o 44' 41" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Linh Quang | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 02" | 105 o 44' 40" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Phước Linh | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 23" | 105 o 44' 53" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Tây Hưng | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 44" | 105 o 44' 42" | | | | | C-48-44-A-d |

| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 53" | 105 o 46' 43" | 10 o 16' 45" | 105 o 43' 56" | C-48-44-A-d |

| kênh KC1 | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 26" | 105 o 44' 27" | 10 o 18' 02" | 105 o 43' 29" | C-48-44-A-d |

| kênh Trâm Bầu | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 06" | 105 o 43' 54" | 10 o 17' 41" | 105 o 44' 08" | C-48-44-A-d |

| rạch Cao Mên dưới | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 19' 07" | 105 o 44' 02" | 10 o 18' 26" | 105 o 44' 27" | C-48-44-A-d |

| rạch Cao Mên trên | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 10" | 105 o 43' 52" | 10 o 19' 20" | 105 o 44' 03" | C-48-44-A-d |

| Rạch Chùa | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 33" | 105 o 44' 00" | 10 o 18' 10" | 105 o 44' 50" | C-48-44-A-d |

| rạch Nàng Hai | TV | P. An Hòa | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 46" | 105 o 45' 25" | 10 o 18' 52" | 105 o 44' 49" | C-48-44-A-d |

| khóm Sa Nhiên | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 14" | 105 o 44' 48" | | | | | C-48-44-A-d |

| khóm Tân Hiệp | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 23" | 105 o 44' 08" | | | | | C-48-44-A-d |

| khóm Tân Huề | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 44" | 105 o 43' 46" | | | | | C-48-44-A-d |

| khóm Tân Mỹ | DC | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 53" | 105 o 45' 25" | | | | | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 848 | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-d |

| cầu Sa Đéc | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 54" | 105 o 44' 49" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Long Phước | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 59" | 105 o 44' 48" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Vạn Hạnh | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 42" | 105 o 43' 16" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Tân Quy Đông | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 39" | 105 o 45' 17" | | | | | C-48-44-B-c |

| khu công nghiệp Sa Đéc C | KX | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 16" | 105 o 45' 09" | | | | | C-48-44-B-c |

| Kênh 19 Tháng 5 | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 21' 20" | 105 o 42' 10" | 10 o 20' 06" | 105 o 43' 00" | C-48-44-A-d |

| rạch Cai Dao | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 19' 38" | 105 o 44' 20" | 10 o 19' 41" | 105 o 43' 50" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Sơn | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 06" | 105 o 43' 00" | 10 o 19' 21" | 105 o 42' 49" | C-48-44-A-d |

| rạch Sa Nhiên | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 22' 01" | 105 o 42' 31" | 10 o 18' 56" | 105 o 44' 49" | C-48-44-A-d |

| rạch Tứ Quí | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 00" | 105 o 43' 25" | 10 o 19' 25" | 105 o 43' 13" | C-48-44-A-d |

| sông Sa Đéc | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| Sông Tiền | TV | P. Tân Quy Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| ấp Đông Giang | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 22' 08" | 105 o 43' 58" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Đông Huề | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 22' 03" | 105 o 43' 10" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Đông Khánh | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 15" | 105 o 43' 51" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Đông Quới | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 20' 40" | 105 o 44' 25" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Khánh Hòa | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 41" | 105 o 44' 42" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Khánh Nghĩa | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 35" | 105 o 42' 56" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Khánh Nhơn | DC | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 20' 56" | 105 o 43' 41" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Cái Bè | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 20' 10" | 105 o 44' 27" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Giác Long | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 22' 22" | 105 o 42' 46" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Linh Phước | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 11" | 105 o 43' 51" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Minh Phước | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 46" | 105 o 43' 29" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Phước Đức | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 53" | 105 o 42' 32" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Phước Thiền | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 59" | 105 o 43' 10" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Thường Quang | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 36" | 105 o 44' 52" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Vạn Phước | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 10" | 105 o 43' 19" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Tân Đông | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 20' 47" | 105 o 44' 14" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Tân Khánh | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 21' 18" | 105 o 43' 11" | | | | | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 848 | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-d |

| khu công nghiệp Sa Đéc C | KX | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 16" | 105 o 45' 09" | | | | | C-48-44-A-d |

| Kênh 19 Tháng 5 | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 21' 20" | 105 o 42' 10" | 10 o 20' 06" | 105 o 43' 00" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Bè | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 11" | 105 o 44' 22" | 10 o 20' 35" | 105 o 44' 49" | C-48-44-A-d |

| rạch Sa Nhiên | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 22' 01" | 105 o 42' 31" | 10 o 18' 56" | 105 o 44' 49" | C-48-44-A-d |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Khánh Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| ấp Phú An | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 58" | 105 o 45' 44" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Phú Hòa | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 29" | 105 o 46' 15" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Phú Long | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 52" | 105 o 44' 22" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Phú Thành | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 29" | 105 o 43' 38" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Phú Thuận | DC | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 07" | 105 o 45' 45" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 848 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 853 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 06" | 105 o 45' 59" | 10 o 09' 55" | 105 o 40' 55" | C-48-44-B-c |

| cầu Bà Phủ | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 49" | 105 o 43' 03" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Bình Tiên | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 59" | 105 o 46' 13" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Cỏ | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 49" | 105 o 44' 02" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Ngã Bát | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 10" | 105 o 45' 09" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Rạch Rắn | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 15" | 105 o 45' 53" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Liên Hoa | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 02" | 105 o 45' 59" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Phước Hòa | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 53" | 105 o 45' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình thần Tân Phú Đông | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 40" | 105 o 44' 04" | | | | | C-48-44-A-d |

| đường Nguyễn Sinh Sắc | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 53" | 105 o 46' 43" | 10 o 16' 45" | 105 o 43' 56" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| đường tránh Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 15" | 105 o 46' 16" | 10 o 16' 45" | 105 o 43' 38" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| nhà thờ công giáo Phú Long | KX | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 16' 42" | 105 o 43' 55" | | | | | C-48-44-A-d |

| Hồ Dương | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | 10 o 17' 06" | 105 o 44' 24" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Bảy Dây | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 09" | 105 o 43' 04" | 10 o 15' 50" | 105 o 43' 48" | C-48-44-A-d |

| kênh Chà Bông | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 44" | 105 o 43' 45" | 10 o 15' 58" | 105 o 43' 00" | C-48-44-A-d |

| Kênh Cùng | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 25" | 105 o 41' 33" | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | C-48-44-A-d |

| kênh Đốc Phủ Hiền | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 17" | 105 o 45' 45" | 10 o 15' 18" | 105 o 43' 59" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c C-48-44-C-b |

| kênh Đội Thơ | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | 10 o 17' 15" | 105 o 46' 04" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| kênh Họa Đồ | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | C-48-44-A-d |

| rạch Ngã Cạy | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 16' 37" | 105 o 44' 36" | 10 o 17' 05" | 105 o 45' 52" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Tre | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 58" | 105 o 44' 13" | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | C-48-44-A-d |

| sông Bình Tiên | TV | xã Tân Phú Đông | TP. Sa Đéc | | | 10 o 15' 08" | 105 o 45' 39" | 10 o 17' 15" | 105 o 46' 04" | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Lập | DC | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 03" | 105 o 43' 28" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 06" | 105 o 43' 57" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Thành | DC | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 26" | 105 o 43' 38" | | | | | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852 | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 47" | 105 o 44' 39" | 10 o 16' 53" | 105 o 38' 30" | C-48-44-A-d |

| cầu Cao Mên | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 16" | 105 o 44' 00" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Ông Hộ | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 24" | 105 o 43' 29" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Linh Nguyên | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 18' 26" | 105 o 44' 25" | | | | | C-48-44-A-d |

| miễu Cao Mên | KX | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | 10 o 19' 06" | 105 o 44' 00" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Hội Trụ | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 19' 25" | 105 o 43' 28" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-A-d |

| kênh KC1 | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 26" | 105 o 44' 27" | 10 o 18' 02" | 105 o 43' 29" | C-48-44-A-d |

| kênh Ông Hộ | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 17' 08" | 105 o 43' 34" | 10 o 19' 23" | 105 o 43' 29" | C-48-44-A-d |

| rạch Cao Mên dưới | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 19' 07" | 105 o 44' 02" | 10 o 18' 26" | 105 o 44' 27" | C-48-44-A-d |

| rạch Cao Mên trên | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 18' 10" | 105 o 43' 52" | 10 o 19' 20" | 105 o 44' 03" | C-48-44-A-d |

| sông Sa Đéc | TV | xã Tân Quy Tây | TP. Sa Đéc | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-A-d |

| khóm Cây Da | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 35" | 105 o 19' 22" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm Cồng Cộc | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 36" | 105 o 20' 11" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm Sở Thượng (ấp Thuận Lợi) | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 51" | 105 o 20' 09" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm Trà Đư (ấp Thượng Hòa (1)) | DC | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 49" | 105 o 18' 48" | | | | | C-48-31-B-c |

| Đường tỉnh 841 | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 54' 46" | 105 o 11' 46" | C-48-31-B-c |

| cầu Sở Thượng | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 47" | 105 o 20' 12" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Trà Đư | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 46" | 105 o 18' 45" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Kim Sơn | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 55" | 105 o 19' 49" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Thiên Quang | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 07" | | | | | C-48-31-B-c |

| cống Xả Lũ | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 58" | 105 o 19' 54" | | | | | C-48-31-B-c |

| đình Thường Lạc | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 12" | | | | | C-48-31-B-c |

| nhà thờ công giáo Trà Đư | KX | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 38" | 105 o 20' 12" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Trà Đư (rạch Trà Dư) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 40" | 105 o 19' 28" | 10 o 49' 37" | 105 o 18' 41" | C-48-31-B-c |

| kênh Tứ Thường | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-B-c |

| ngọn Cà Na | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 53" | 105 o 20' 03" | 10 o 49' 23" | 105 o 19' 36" | C-48-31-B-c |

| ngọn Cồng Cộc (rạch Công Cốc) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 55" | 105 o 20' 13" | 10 o 49' 38" | 105 o 19' 19" | C-48-31-B-c |

| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 51" | 105 o 15' 48" | 10 o 48' 36" | 105 o 20' 07" | C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | P. An Lạc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| khóm An Lợi | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 19" | 105 o 21' 02" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm An Tài | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 22" | 105 o 21' 38" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm An Thạnh A | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 14" | 105 o 20' 26" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm An Thạnh B | DC | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 44" | 105 o 20' 33" | | | | | C-48-31-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-c |

| Đường tỉnh 842 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 15" | 105 o 20' 21" | 10 o 49' 51" | 105 o 35' 41" | C-48-31-B-c |

| Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 17" | 105 o 20' 58" | | | | | C-48-31-B-c |

| bờ kè Hồng Ngự | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 20" | 105 o 20' 52" | 10 o 48' 05" | 105 o 20' 20" | C-48-31-B-c |

| Cầu 2 Tháng 9 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 25" | 105 o 21' 47" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Hồng Ngự | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 17" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Hồng Ngự 2 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 26" | 105 o 21' 34" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Mười Xình | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 32" | 105 o 20' 42" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Nguyễn Tất Thành | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 21" | 105 o 20' 53" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Mười Xình | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 36" | 105 o 20' 19" | | | | | C-48-31-B-c |

| đường Trần Phú | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 15" | 105 o 20' 21" | 10 o 48' 25" | 105 o 21' 47" | C-48-31-B-c |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 17" | 105 o 21' 23" | 10 o 49' 02" | 105 o 21' 39" | C-48-31-B-c |

| Trường Trung học phổ thông Hồng Ngự 1 | KX | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 38" | 105 o 20' 42" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 06" | 105 o 21' 21" | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | C-48-31-B-c |

| rạch Mười Xình | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 30" | 105 o 20' 37" | 10 o 47' 53" | 105 o 21' 57" | C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | P. An Lộc | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| Khóm 1 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 50" | 105 o 20' 23" | | | | | C-48-31-B-c |

| Khóm 2 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 40" | 105 o 20' 19" | | | | | C-48-31-B-c |

| Khóm 3 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 29" | 105 o 20' 18" | | | | | C-48-31-B-c |

| Khóm 4 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 34" | 105 o 20' 38" | | | | | C-48-31-B-c |

| Khóm 5 | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 39" | 105 o 21' 11" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm An Thành | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 20" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm Bình Hưng | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 13" | 105 o 20' 58" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm Cả Gốc | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 25" | 105 o 20' 37" | | | | | C-48-31-B-c |

| khóm Mương Nhà Máy | DC | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 03" | 105 o 20' 23" | | | | | C-48-31-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh B - An Thạnh | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 31" | 105 o 20' 01" | | | | | C-48-31-B-c |

| Cầu 2 Tháng 9 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 57" | 105 o 21' 22" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 17" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Hồng Ngự 2 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 26" | 105 o 21' 34" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Nguyễn Tất Thành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 21" | 105 o 20' 53" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Sở Thượng | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 47" | 105 o 20' 12" | | | | | C-48-31-B-c |

| chợ cũ Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 40" | 105 o 20' 13" | | | | | C-48-31-B-c |

| chợ Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 28" | 105 o 20' 35" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Thiên Phước | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 15" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Thiên Tế | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 09" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| đền thờ Liệt Sĩ | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 55" | 105 o 21' 05" | | | | | C-48-31-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Quan Đế Miếu | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 41" | 105 o 20' 13" | | | | | C-48-31-B-c |

| di tích lịch sử kiến trúc nghệ thuật Đình An Bình | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 23" | 105 o 20' 15" | | | | | C-48-31-B-c |

| đình An Thành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 36" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| đường Hùng Vương | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 48' 19" | 105 o 20' 21" | C-48-31-B-c |

| đường Nguyễn Huệ | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 48' 57" | 105 o 21' 22" | C-48-31-B-c |

| đường Nguyễn Tất Thành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 22" | 105 o 20' 52" | 10 o 48' 49" | 105 o 20' 47" | C-48-31-B-c |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 17" | 105 o 21' 23" | 10 o 49' 02" | 105 o 21' 39" | C-48-31-B-c |

| khu du lịch Mê Kông Resort | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 27" | 105 o 20' 14" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu bà Ngũ Hành | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 18" | 105 o 20' 22" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Cá Rô | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 23" | 105 o 21' 03" | | | | | C-48-31-B-c |

| nhà thờ tin lành Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 48" | 105 o 20' 36" | | | | | C-48-31-B-c |

| thánh thất họ đạo Hồng Ngự | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 55" | 105 o 20' 21" | | | | | C-48-31-B-c |

| Trường Trung học phổ thông Chu Văn An | KX | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 12" | 105 o 20' 32" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 06" | 105 o 21' 21" | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | C-48-31-B-c |

| mương Nhà Máy | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 07" | 105 o 21' 02" | 10 o 48' 57" | 105 o 20' 18" | C-48-31-B-c |

| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 51" | 105 o 15' 48" | 10 o 48' 36" | 105 o 20' 07" | C-48-31-B-c |

| sông Sở Sở Hạ (rạch Sở Hạ) | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 18" | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long Mekong) | TV | P. An Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| ấp An Hòa | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 46' 09" | 105 o 21' 31" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp An Lộc | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 29" | 105 o 23' 12" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp An Lợi | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 46' 46" | 105 o 21' 05" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp An Phước | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 20" | 105 o 20' 51" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp An Thịnh | DC | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 45' 54" | 105 o 21' 33" | | | | | C-48-31-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-c |

| Đường tỉnh 842 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 15" | 105 o 20' 21" | 10 o 49' 51" | 105 o 35' 41" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| tuyến đò Mười Đẩu | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 46' 46" | 105 o 20' 42" | | | | | C-48-31-B-c |

| bến phà Mương Lớn | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 45' 31" | 105 o 21' 10" | | | | | C-48-31-B-c |

| Cầu 2 Tháng 9 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 25" | 105 o 21' 47" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Kháng Chiến | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 33" | 105 o 23' 11" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Mười Xình | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 32" | 105 o 20' 42" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Mương Lớn | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 46' 11" | 105 o 21' 26" | | | | | C-48-31-B-c |

| chợ Mương Lớn | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 46' 07" | 105 o 21' 29" | | | | | C-48-31-B-c |

| cụm công nghiệp An Lộc | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 23" | 105 o 22' 01" | | | | | C-48-31-B-c |

| điện thờ phật mẫu Họ đạo Hồng Ngự | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 23" | 105 o 20' 50" | | | | | C-48-31-B-c |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 17" | 105 o 21' 23" | 10 o 49' 02" | 105 o 21' 39" | C-48-31-B-c |

| nhà thờ công giáo Bãi Chàm | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 45' 25" | 105 o 21' 36" | | | | | C-48-31-B-c |

| tịnh xá Ngọc Liên | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 47' 09" | 105 o 20' 54" | | | | | C-48-31-B-c |

| Trường Trung cấp nghề và Giáo dục thường xuyên Hồng Ngự | KX | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | 10 o 46' 30" | 105 o 21' 18" | | | | | C-48-31-B-c |

| dọc Xẩy Đá | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 45' 32" | 105 o 22' 48" | 10 o 46' 49" | 105 o 23' 15" | C-48-31-B-d |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-d |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 06" | 105 o 21' 21" | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | C-48-31-B-c |

| kênh Kháng Chiến 1 (rạch Kháng Chiến) | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 06" | 105 o 21' 21" | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| kênh Mương Lớn (mương Giao Hòa) | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 09" | 105 o 21' 20" | 10 o 47' 11" | 105 o 24' 06" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 45' 42" | 105 o 22' 48" | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | C-48-31-B-d |

| rạch Cá Trê 1 | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 16" | 105 o 22' 10" | 10 o 46' 30" | 105 o 21' 52" | C-48-31-B-c |

| rạch Cá Trê 2 | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 00" | 105 o 22' 08" | 10 o 46' 41" | 105 o 22' 17" | C-48-31-B-c |

| rạch Cá Trê 3 | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 09" | 105 o 22' 03" | 10 o 47' 05" | 105 o 21' 50" | C-48-31-B-c |

| rạch Mười Xình | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 30" | 105 o 20' 37" | 10 o 47' 53" | 105 o 21' 57" | C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong) | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| vàm kênh An Bình | TV | xã An Bình A | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 13" | 105 o 21' 36" | 10 o 44' 52" | 105 o 22' 54" | C-48-31-B-c |

| Ấp 1 | DC | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 31" | 105 o 23' 15" | | | | | C-48-31-B-d |

| Ấp 2 | DC | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 50" | 105 o 25' 57" | | | | | C-48-31-B-d |

| Đường tỉnh 842 (liên tỉnh lộ 30) | KX | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 15" | 105 o 20' 21" | 10 o 49' 51" | 105 o 35' 41" | C-48-31-B-d |

| kênh Ba Ánh | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 24' 42" | 10 o 45' 15" | 105 o 26' 28" | C-48-31-B-d |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-d |

| kênh Kháng Chiến 1 (rạch Kháng Chiến) | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 10" | 105 o 21' 33" | 10 o 45' 10" | 105 o 25' 29" | C-48-31-B-d |

| kênh Kho Bể | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 58" | 105 o 24' 15" | 10 o 47' 51" | 105 o 26' 34" | C-48-31-B-d |

| kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 45' 42" | 105 o 22' 48" | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | C-48-31-B-d |

| kênh Thống Nhất | TV | xã An Bình B | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 57" | 105 o 22' 11" | 10 o 45' 21" | 105 o 27' 42" | C-48-31-B-d |

| ấp Bình Chánh | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 51' 01" | 105 o 22' 40" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 29" | 105 o 21' 38" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Bình Hưng | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 09" | 105 o 21' 43" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Bình Lý | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 52' 15" | 105 o 21' 31" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Bình Thành A | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 49" | 105 o 21' 35" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Bình Thành B | DC | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 51' 30" | 105 o 21' 48" | | | | | C-48-31-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| Cầu 2 Tháng 9 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 48' 57" | 105 o 21' 22" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Bình Thạnh | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 51' 20" | 105 o 23' 18" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Cả Giáo | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 28" | 105 o 21' 46" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Kháng Chiến | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 59" | 105 o 22' 34" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Kháng Chiến 1 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 05" | 105 o 21' 41" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Thống Nhất | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 51' 39" | 105 o 23' 58" | | | | | C-48-31-B-d |

| chợ Bình Thạnh | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 37" | 105 o 21' 44" | | | | | C-48-31-B-c |

| di tích lịch sử Bia kỷ niệm thành lập Lực lượng Địa phương quân thị xã Hồng Ngự | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 46" | | | | | C-48-31-B-c |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 46' 17" | 105 o 21' 23" | 10 o 49' 02" | 105 o 21' 39" | C-48-31-B-c |

| tịnh xá Ngọc Thạnh | KX | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 04" | 105 o 21' 41" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Bình Thạnh 2 | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 18" | 105 o 23' 19" | 10 o 48' 47" | 105 o 24' 36" | C-48-31-B-d |

| kênh Bù Lu | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 18" | 105 o 21' 37" | 10 o 50' 37" | 105 o 21' 36" | C-48-31-B-c |

| mương Cả Giáo (mương Ông Cả Giáo) | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 28" | 105 o 21' 40" | 10 o 49' 57" | 105 o 24' 27" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| kênh Cá Rô | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 02" | 105 o 22' 34" | 10 o 48' 51" | 105 o 22' 58" | C-48-31-B-d |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 06" | 105 o 21' 21" | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | C-48-31-B-c |

| kênh Kháng Chiến 1 (rạch Kháng Chiến) | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 10" | 105 o 21' 33" | 10 o 45' 10" | 105 o 25' 29" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| kênh Mười Độ | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 44" | 105 o 21' 25" | 10 o 53' 03" | 105 o 22' 51" | C-48-31-B-a C-48-31-B-b C-48-31-B-c |

| kênh Sâm Sai | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 32" | 105 o 21' 25" | 10 o 51' 52" | 105 o 24' 21" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-31-B-d |

| kênh Thống Nhất | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 57" | 105 o 22' 11" | 10 o 45' 21" | 105 o 27' 42" | C-48-31-B-a C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| mương Cả Giáo | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 57" | 105 o 24' 27" | 10 o 50' 03" | 105 o 25' 10" | C-48-31-B-d |

| mương nhánh Ông Cả | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 29" | 105 o 21' 46" | 10 o 49' 51" | 105 o 22' 46" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| rạch Cả Mác | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 43" | 105 o 22' 20" | 10 o 52' 36" | 105 o 22' 46" | C-48-31-B-b C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| rạch Cá Rô | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 51" | 105 o 22' 46" | 10 o 50' 12" | 105 o 23' 18" | C-48-31-B-d |

| rạch Năm Đáo | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 10" | 105 o 21' 28" | 10 o 51' 16" | 105 o 21' 41" | C-48-31-B-c |

| rạch Ông Răng | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 15" | 105 o 21' 42" | 10 o 50' 42" | 105 o 22' 38" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| rạch Phạm Hùng | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 57" | 105 o 24' 31" | 10 o 50' 27" | 105 o 24' 40" | C-48-31-B-d |

| rạch Út Kỷ | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 18" | 105 o 22' 42" | 10 o 49' 48" | 105 o 21' 46" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d |

| sông Sở Hạ | TV | xã Bình Thạnh | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 18" | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10 o 51' 09" | 105 o 20' 24" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Tân Hòa Thuận | DC | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 35" | 105 o 20' 29" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Tân Hòa Trung | DC | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10 o 50' 35" | 105 o 20' 30" | | | | | C-48-31-B-c |

| đình Tân Hội | KX | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 41" | 105 o 20' 23" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Bà Thượng Động Thái Bạch Kim Tinh | KX | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | 10 o 49' 43" | 105 o 20' 59" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Mộc Rá | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 39" | 105 o 20' 14" | 10 o 52' 50" | 105 o 21' 06" | C-48-31-B-c |

| kênh Tắc Ông Rèn | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 25" | 105 o 20' 30" | 10 o 51' 22" | 105 o 20' 55" | C-48-31-B-c |

| rạch Bù Gốc (Cái Chanh) | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 22" | 105 o 20' 27" | 10 o 50' 33" | 105 o 21' 06" | C-48-31-B-c |

| rạch Cái Xu | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 22" | 105 o 20' 56" | 10 o 52' 40" | 105 o 21' 05" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| rạch Hào Trực | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 42" | 105 o 21' 08" | 10 o 50' 09" | 105 o 20' 24" | C-48-31-B-c |

| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 51" | 105 o 15' 48" | 10 o 48' 36" | 105 o 20' 07" | C-48-31-B-c |

| rạch Xã Chén | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 36" | 105 o 21' 11" | 10 o 51' 08" | 105 o 20' 39" | C-48-31-B-c |

| sông Sở Hạ (rạch Sở Hạ) | TV | xã Tân Hội | TX. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 18" | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| khóm Mỹ Phú Cù Lao | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 41" | 105 o 40' 47" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Phú Đất Liền | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 09" | 105 o 41' 12" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Tây | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 39" | 105 o 41' 35" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Thới | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 29" | 105 o 41' 39" | | | | | C-48-44-A-b |

| khóm Mỹ Thuận | DC | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 48" | 105 o 41' 04" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| Bệnh viện Đa khoa huyện Cao Lãnh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 23" | 105 o 41' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cái Chai | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 30" | 105 o 41' 50" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cần Lố | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 55" | 105 o 40' 39" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Rạch Miễu | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 31" | 105 o 42' 00" | | | | | C-48-44-A-b |

| Chi cục Dự trữ Nhà nước huyện Cao Lãnh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 03" | 105 o 41' 12" | | | | | C-48-44-A-b |

| chợ Mỹ Thọ | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 43" | 105 o 41' 41" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Long Tế | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 33" | 105 o 42' 15" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Phước Thạnh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 48" | 105 o 41' 33" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Thọ Quang | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 26" | 105 o 41' 14" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Hồ Chí Minh | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-b |

| đường Nguyễn Minh Trí | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 53" | 105 o 41' 37" | 10 o 27' 30" | 105 o 41' 50" | C-48-44-A-b |

| đường Nguyễn Trãi | KX | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 44" | 105 o 42' 16" | 10 o 26' 55" | 105 o 40' 39" | C-48-44-A-b |

| rạch Mương Khai | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 27" | 105 o 42' 47" | 10 o 26' 36" | 105 o 42' 09" | C-48-44-A-b |

| rạch Ông Bầu | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 50" | 105 o 41' 36" | 10 o 27' 05" | 105 o 42' 05" | C-48-44-A-b |

| rạch Thông Lưu | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 33" | 105 o 41' 10" | 10 o 25' 41" | 105 o 42' 14" | C-48-44-A-b |

| sông Cần Lố | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 40" | 105 o 40' 40" | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| sông Rạch Miễu | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 03" | 105 o 42' 15" | 10 o 26' 07" | 105 o 41' 06" | C-48-44-A-b |

| sông Xóm Giồng | TV | TT. Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 47" | 105 o 40' 43" | 10 o 26' 45" | 105 o 41' 36" | C-48-44-A-b |

| ấp An Định | DC | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 07" | 105 o 40' 17" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp An Lạc | DC | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 45" | 105 o 39' 11" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp An Nghiệp | DC | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 00" | 105 o 39' 37" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| cầu An Bình | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 14" | 105 o 39' 35" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cần Lố | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 55" | 105 o 40' 39" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Rạch Dầu | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 00" | 105 o 40' 04" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Thanh Lương | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 14" | 105 o 39' 23" | | | | | C-48-44-A-b |

| cụm công nghiệp Cần Lố | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 48" | 105 o 40' 21" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 39' 56" | 10 o 30' 59" | 105 o 33' 34" | C-48-44-A-b |

| nhà thờ công giáo An Bình | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 39' 14" | | | | | C-48-44-A-b |

| nhà thờ tin lành An Bình | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 12" | 105 o 39' 41" | | | | | C-48-44-A-b |

| Trại tạm giam Công an tỉnh Đồng Tháp | KX | xã An Bình | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 49" | 105 o 39' 42" | | | | | C-48-44-A-b |

| rạch Cái Vừng | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 26" | 105 o 40' 25" | 10 o 27' 57" | 105 o 39' 38" | C-48-44-A-b |

| sông An Bình | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 15" | 105 o 39' 04" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| sông Cái Sao Thượng | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | 10 o 26' 41" | 105 o 40' 23" | C-48-44-A-b |

| sông Cần Lố | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 40" | 105 o 40' 40" | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| sông Đình Trung | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 20" | 105 o 37' 56" | 10 o 27' 09" | 105 o 39' 37" | C-48-44-A-b |

| sông Ngã Cại | TV | xã An Bình | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 46" | 105 o 39' 12" | 10 o 27' 32" | 105 o 39' 24" | C-48-44-A-b |

| Ấp 1 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 58" | 105 o 38' 58" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 2 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 55" | 105 o 40' 04" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 3 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 50" | 105 o 40' 47" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 4 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 45" | 105 o 42' 31" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 5 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 33' 49" | 105 o 40' 58" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 6 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 33' 33" | 105 o 43' 28" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 7 | DC | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 36' 06" | 105 o 42' 09" | | | | | C-48-32-C-d |

| Đường tỉnh 846 | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 37" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 53" | 105 o 33' 37" | C-48-32-C-d |

| cầu Ba Sao Cụt | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 42" | 105 o 40' 14" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Đường Thét | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 37" | 105 o 43' 18" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Nguyễn Văn Tiếp | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 55" | 105 o 39' 29" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Xẻo Sình | KX | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 39" | 105 o 42' 08" | | | | | C-48-32-C-d |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-d |

| Kênh Ba | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 51" | 105 o 41' 04" | 10 o 33' 22" | 105 o 41' 27" | C-48-32-C-d |

| Kênh Băng | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 28" | 105 o 40' 51" | 10 o 33' 07" | 105 o 42' 16" | C-48-32-C-d |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 50" | 105 o 49' 48" | 10 o 34' 13" | 105 o 41' 03" | C-48-32-C-d |

| kênh Cả Mát | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 37" | 10 o 32' 58" | 105 o 38' 15" | C-48-32-C-d |

| kênh Cây Vông | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 22" | 105 o 41' 27" | 10 o 36' 09" | 105 o 42' 05" | C-48-32-C-d |

| kênh Cống Kho | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 47" | 105 o 42' 49" | 10 o 33' 39" | 105 o 42' 53" | C-48-32-C-d |

| kênh Cống Trực | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 06" | 105 o 42' 49" | 10 o 31' 49" | 105 o 42' 00" | C-48-32-C-d |

| Kênh Đôi | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 48" | 105 o 38' 35" | 10 o 33' 14" | 105 o 39' 36" | C-48-32-C-d |

| kênh Đường Thét | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 59" | 105 o 42' 15" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-d |

| kênh Hai Ngộ | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 55" | 105 o 39' 28" | 10 o 37' 32" | 105 o 39' 58" | C-48-32-C-d |

| kênh Hàng Tràm | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 50" | 105 o 41' 33" | 10 o 32' 44" | 105 o 42' 08" | C-48-32-C-d |

| kênh Hội Kỳ Nhất | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 25" | 105 o 41' 32" | 10 o 38' 32" | 105 o 47' 12" | C-48-32-C-d |

| kênh Kỳ Son | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 13" | 105 o 41' 03" | 10 o 37' 18" | 105 o 41' 34" | C-48-32-C-d |

| kênh Ông Cả | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 47" | 105 o 40' 32" | 10 o 31' 54" | 105 o 40' 07" | C-48-32-C-d |

| kênh Ông Xếp | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 52" | 105 o 40' 30" | 10 o 34' 13" | 105 o 41' 03" | C-48-32-C-d |

| kênh Tháp Mười | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 56" | 105 o 33' 21" | 10 o 31' 27" | 105 o 50' 28" | C-48-32-C-d |

| kênh Xẻo Sình | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 34" | 105 o 41' 56" | 10 o 31' 47" | 105 o 42' 09" | C-48-32-C-d |

| sông Ba Sao Cụt | TV | xã Ba Sao | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 42" | 105 o 39' 25" | 10 o 31' 52" | 105 o 40' 17" | C-48-32-C-d |

| Ấp 1 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 41" | 105 o 45' 29" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 2 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 17" | 105 o 45' 19" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 3 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 53" | 105 o 45' 37" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 4 | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 01" | 105 o 46' 05" | | | | | C-48-44-B-a |

| ấp Bình Phú Long | DC | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 10" | 105 o 46' 06" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| cầu Cái Bẩy | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 40" | 105 o 45' 41" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Sậy | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 06" | 105 o 45' 17" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Linh Phước | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 47" | 105 o 45' 30" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Bình Hàng Tây | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 03" | 105 o 45' 15" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất Sa Giang | KX | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 06" | 105 o 45' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| cồn Bà Trang | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 46" | 105 o 45' 22" | | | | | C-48-44-B-c |

| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 54" | 10 o 26' 50" | 105 o 45' 27" | C-48-44-B-a |

| rạch Bà Đội | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 56" | 105 o 45' 27" | 10 o 22' 34" | 105 o 46' 13" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Cái Bẩy | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 22' 59" | 105 o 46' 02" | 10 o 21' 39" | 105 o 45' 34" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Cái Sậy | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 22' 00" | 105 o 45' 13" | 10 o 22' 59" | 105 o 46' 02" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Cao Mênh | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 55" | 105 o 46' 32" | 10 o 23' 37" | 105 o 45' 55" | C-48-44-B-a |

| Rạch Phiểu | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 23' 01" | 105 o 46' 27" | 10 o 24' 00" | 105 o 47' 13" | C-48-44-B-a |

| rạch Tư Sửu | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 22' 59" | 105 o 46' 19" | 10 o 23' 53" | 105 o 47' 17" | C-48-44-B-a |

| rạch Út Liễu | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 22" | 105 o 46' 59" | 10 o 22' 59" | 105 o 46' 02" | C-48-44-B-a |

| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 41" | 105 o 46' 49" | 10 o 26' 09" | 105 o 47' 29" | C-48-44-B-c |

| sông Cái Bèo | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 49" | 105 o 45' 07" | 10 o 21' 35" | 105 o 45' 36" | C-48-44-A-b C-48-44-B-c C-48-44-A-d C-48-44-B-a |

| sông Cái Nhỏ | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 37" | 105 o 45' 03" | 10 o 18' 15" | 105 o 50' 32" | C-48-44-A-d |

| Sông Tiền | TV | xã Bình Hàng Tây | H. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-d |

| Ấp 1 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 05" | 105 o 44' 23" | | | | | C-48-44-A-b |

| Ấp 2 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 40" | 105 o 44' 11" | | | | | C-48-44-A-b |

| Ấp 3 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 30" | 105 o 44' 38" | | | | | C-48-44-A-b |

| Ấp 4 | DC | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 48" | 105 o 44' 32" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| cầu Cái Bèo | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 00" | 105 o 44' 32" | | | | | C-48-44-A-b |

| di tích lịch sử Chùa Bửu Lâm | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 05" | 105 o 45' 11" | | | | | C-48-44-A-b |

| nhà thờ công giáo Kiến Văn | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 56" | 105 o 44' 30" | | | | | C-48-44-A-b |

| thánh thất họ đạo Bình Hàng Trung | KX | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 01" | 105 o 44' 20" | | | | | C-48-44-A-b |

| kênh Thầy Nhượng | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 15" | 105 o 43' 20" | 10 o 25' 48" | 105 o 45' 01" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| rạch Cao Mênh | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 55" | 105 o 46' 32" | 10 o 23' 37" | 105 o 45' 55" | C-48-44-B-a |

| Rạch Chùa | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 23' 44" | 105 o 44' 45" | 10 o 25' 27" | 105 o 46' 03" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| Rạch Đình | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 23' 13" | 105 o 44' 43" | 10 o 23' 32" | 105 o 45' 12" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| Rạch Dòng | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 23' 37" | 105 o 45' 55" | 10 o 23' 32" | 105 o 45' 12" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| rạch Miếu Ông Tà | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 44" | 105 o 45' 30" | 10 o 24' 16" | 105 o 45' 56" | C-48-44-B-a |

| rạch Mồ Côi | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 23' 32" | 105 o 45' 12" | 10 o 23' 33" | 105 o 45' 42" | C-48-44-B-a |

| rạch Ngã Tư Nhỏ | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 02" | 105 o 45' 56" | 10 o 24' 54" | 105 o 44' 56" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| Rạch Rừng | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 23' 47" | 105 o 45' 38" | 10 o 24' 09" | 105 o 45' 11" | C-48-44-B-a |

| sông Cái Bèo | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 49" | 105 o 45' 07" | 10 o 21' 35" | 105 o 45' 36" | C-48-44-A-b C-48-44-B-c C-48-44-A-d C-48-44-B-a |

| Sông Tiền | TV | xã Bình Hàng Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-d |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 28" | 105 o 45' 55" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Bình Hưng | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 03" | 105 o 48' 42" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Bình Linh | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 55" | 105 o 46' 59" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Bình Mỹ A | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 18' 45" | 105 o 48' 12" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Bình Mỹ B | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 52" | 105 o 46' 25" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Bình Phú Lợi | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 30" | 105 o 45' 25" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Bình Tân | DC | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 18' 32" | 105 o 46' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 850 | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 24" | 105 o 48' 21" | 10 o 18' 44" | 105 o 46' 08" | C-48-44-B-c |

| cầu Hai Mạnh | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 18' 59" | 105 o 46' 21" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Khém Cá Trê | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 10" | 105 o 46' 25" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Miễu Trắng | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 34" | 105 o 46' 23" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Rạch Hồ | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 56" | 105 o 46' 24" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Sông Cái Nhỏ | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 40" | 105 o 46' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| hội quán Hưng Thạnh Tự | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 18' 47" | 105 o 47' 54" | | | | | C-48-44-B-c |

| bến phà Sa Đéc | KX | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | 10 o 18' 39" | 105 o 45' 53" | | | | | C-48-44-B-c |

| khém Cá Hô | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 41" | 105 o 48' 27" | 10 o 19' 16" | 105 o 46' 50" | C-48-44-B-c |

| Khém Cạn | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 23" | 105 o 48' 49" | 10 o 18' 54" | 105 o 49' 15" | C-48-44-B-c |

| Khém Chàm | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 40" | 105 o 46' 42" | 10 o 20' 08" | 105 o 47' 02" | C-48-44-B-c |

| khém Hột Vịt | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 18" | 105 o 45' 55" | 10 o 21' 23" | 105 o 45' 45" | C-48-44-B-c |

| Khém Sâu | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 10" | 105 o 48' 27" | 10 o 18' 49" | 105 o 49' 11" | C-48-44-B-c |

| rạch An Hữu | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 56" | 105 o 47' 48" | 10 o 18' 32" | 105 o 48' 41" | C-48-44-B-c |

| rạch Cây Sung | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 02" | 105 o 45' 39" | 10 o 20' 04" | 105 o 46' 18" | C-48-44-B-c |

| rạch Cồn Chà | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 58" | 105 o 48' 14" | 10 o 19' 13" | 105 o 46' 59" | C-48-44-B-c |

| rạch Cồn Ké | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 10" | 105 o 45' 33" | 10 o 21' 09" | 105 o 45' 25" | C-48-44-B-c |

| rạch Hậu Sao | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 27" | 105 o 47' 22" | 10 o 19' 39" | 105 o 46' 15" | C-48-44-B-c |

| Rạch Hồ | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 58" | 105 o 46' 21" | 10 o 18' 30" | 105 o 48' 47" | C-48-44-B-c |

| rạch Khai Luông | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 39" | 105 o 46' 15" | 10 o 20' 41" | 105 o 46' 27" | C-48-44-B-c |

| rạch Miễu Trắng | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 38" | 105 o 46' 44" | 10 o 19' 36" | 105 o 46' 20" | C-48-44-B-c |

| rạch Tám Dẫu | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 11" | 105 o 46' 30" | 10 o 18' 37" | 105 o 46' 46" | C-48-44-B-c |

| rạch Trời Sanh | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 18' 40" | 105 o 46' 53" | 10 o 19' 16" | 105 o 46' 21" | C-48-44-B-c |

| sông Cái Nhỏ | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 37" | 105 o 45' 03" | 10 o 18' 15" | 105 o 50' 32" | C-48-44-B-c |

| Sông Tiền | TV | xã Bình Thạnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-B-c |

| Ấp 1 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 39' 29" | 105 o 38' 23" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 2 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 36' 35" | 105 o 36' 31" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 3 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 38' 41" | 105 o 38' 10" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 4 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 37' 35" | 105 o 38' 36" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 5 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 33' 41" | 105 o 38' 19" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 6 | DC | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 35' 43" | 105 o 37' 52" | | | | | C-48-32-C-d |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-b |

| khu du lịch Gáo Giồng | KX | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | 10 o 35' 20" | 105 o 36' 35" | | | | | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| Kênh 14 | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 38' 57" | 105 o 38' 48" | 10 o 39' 47" | 105 o 39' 03" | C-48-32-C-b |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| Kênh Ba | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 35' 30" | 105 o 38' 44" | 10 o 35' 53" | 105 o 37' 54" | C-48-32-C-d |

| kênh Bà Bạch | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 34" | 105 o 36' 32" | 10 o 32' 37" | 105 o 36' 43" | C-48-32-C-c |

| kênh Bà Chủ | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 35" | 105 o 37' 21" | 10 o 33' 27" | 105 o 35' 39" | C-48-31-B-c |

| kênh Bảy Gữi | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 39' 07" | 105 o 38' 17" | 10 o 38' 57" | 105 o 38' 48" | C-48-32-C-b |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 41" | 105 o 37' 20" | 10 o 34' 28" | 105 o 37' 03" | C-48-32-C-c |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |

| kênh Gáo Giồng | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 17" | 105 o 38' 01" | 10 o 40' 00" | 105 o 38' 36" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| Kênh Giữa | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 22" | 105 o 38' 57" | 10 o 39' 34" | 105 o 39' 30" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| kênh Hai Hiển | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 17" | 105 o 38' 01" | 10 o 36' 22" | 105 o 38' 57" | C-48-32-C-d |

| kênh Hội Đồng Phu | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 31" | 105 o 35' 24" | 10 o 34' 36" | 105 o 36' 36" | C-48-32-C-c |

| Kênh Mới | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 30" | 105 o 37' 01" | 10 o 39' 43" | 105 o 38' 13" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b C-48-32-C-c |

| kênh Mười Tạ | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 25" | 105 o 38' 25" | 10 o 38' 57" | 105 o 38' 48" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| Kênh Ngân | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 39' 41" | 105 o 38' 29" | 10 o 39' 43" | 105 o 37' 57" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |

| kênh ranh Tam Nông - Cao Lãnh | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | 10 o 40' 23" | 105 o 38' 02" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| rạch Lung Môn | TV | xã Gáo Giồng | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 04" | 105 o 37' 50" | 10 o 34' 35" | 105 o 37' 03" | C-48-32-C-c |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 26" | 105 o 47' 31" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 17" | 105 o 48' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 36" | 105 o 47' 59" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 18" | 105 o 48' 22" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-B-c |

| cầu Bà Dư | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 58" | 105 o 48' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Long Hiệp | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 30" | 105 o 47' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Thủy Lợi | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 19" | 105 o 48' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| chợ Đầu Mối | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 56" | 105 o 48' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Linh Sơn | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 47" | 105 o 48' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Long Khánh | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 20" | 105 o 47' 33" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Mỹ Hiệp | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 19' 50" | 105 o 48' 11" | | | | | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 850 | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 24" | 105 o 48' 21" | 10 o 18' 44" | 105 o 46' 08" | C-48-44-B-c |

| khu di tích lịch sử Xẻo Quýt | KX | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 50" | 105 o 48' 15" | | | | | C-48-44-B-a |

| Kênh 307 | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 30" | 105 o 49' 18" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 56" | C-48-44-B-a |

| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 54" | 10 o 26' 50" | 105 o 45' 27" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| kênh xáng Múc | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 05" | 105 o 48' 32" | 10 o 24' 06" | 105 o 48' 59" | C-48-44-B-a |

| rạch Bà Dư | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 29" | 105 o 48' 27" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 54" | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Lương | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 59" | 105 o 47' 46" | 10 o 21' 38" | 105 o 48' 42" | C-48-44-B-c |

| rạch Đội Chính | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 19" | 105 o 48' 37" | 10 o 20' 10" | 105 o 49' 12" | C-48-44-B-c |

| rạch Lâm Vồ | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 32" | 105 o 48' 10" | 10 o 21' 22" | 105 o 48' 41" | C-48-44-B-c |

| rạch Lòng Ống | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 39" | 105 o 48' 30" | 10 o 19' 37" | 105 o 49' 03" | C-48-44-B-c |

| Rạch Miễu | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 22" | 105 o 47' 47" | 10 o 19' 48" | 105 o 48' 14" | C-48-44-B-c |

| rạch Ngã Cái | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 06" | 105 o 47' 16" | 10 o 22' 15" | 105 o 48' 19" | C-48-44-B-c |

| rạch Ngã Chùa Nhỏ | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 27" | 105 o 47' 27" | 10 o 20' 19" | 105 o 48' 37" | C-48-44-B-c |

| rạch Ông Liêm | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 51" | 105 o 47' 42" | 10 o 19' 44" | 105 o 48' 03" | C-48-44-B-c |

| rạch Quảng Sách | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 22' 15" | 105 o 48' 19" | 10 o 22' 58" | 105 o 48' 53" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Vàm Hàng | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 33" | 105 o 48' 14" | 10 o 19' 39" | 105 o 48' 30" | C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Quýt | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 05" | 105 o 48' 32" | 10 o 21' 10" | 105 o 47' 45" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| sông Cái Nhỏ | TV | xã Mỹ Hiệp | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 37" | 105 o 45' 03" | 10 o 18' 15" | 105 o 50' 32" | C-48-44-B-c |

| ấp AB | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 13" | 105 o 43' 54" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 11" | 105 o 43' 13" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Đông Mỹ | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 16" | 105 o 43' 37" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Trường | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 16" | 105 o 43' 28" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tây Mỹ | DC | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 03" | 105 o 43' 15" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| cầu Long Ẩn | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 44" | 105 o 43' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Tân Trường | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 16" | 105 o 43' 22" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Hưng Thiền | KX | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 39" | 105 o 43' 06" | | | | | C-48-44-A-b |

| Kênh Lũy | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 06" | 105 o 42' 27" | 10 o 26' 29" | 105 o 43' 16" | C-48-44-A-b |

| kênh Số 1 | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 42" | 105 o 42' 15" | 10 o 26' 43" | 105 o 49' 10" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| kênh Thầy Nhượng | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 15" | 105 o 43' 20" | 10 o 25' 48" | 105 o 45' 01" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| rạch AB | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 06" | 105 o 42' 45" | 10 o 26' 45" | 105 o 43' 14" | C-48-44-A-b |

| rạch Cườm Gạo | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 36" | 105 o 42' 09" | 10 o 25' 27" | 105 o 42' 47" | C-48-44-A-b |

| rạch Mương Khai | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 59" | 105 o 43' 00" | 10 o 26' 47" | 105 o 44' 29" | C-48-44-A-b |

| rạch Mương Lốc | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 58" | 105 o 43' 14" | 10 o 26' 47" | 105 o 44' 27" | C-48-44-A-b |

| rạch Tân Trường | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 15" | 105 o 43' 20" | 10 o 23' 29" | 105 o 43' 38" | C-48-44-A-b |

| rạch Thông Lưu | TV | xã Mỹ Hội | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 33" | 105 o 41' 10" | 10 o 25' 41" | 105 o 42' 14" | C-48-44-A-b |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 14" | 105 o 46' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 38" | 105 o 47' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 22" | 105 o 47' 48" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 42" | 105 o 46' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 850 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 24" | 105 o 48' 21" | 10 o 18' 44" | 105 o 46' 08" | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Sao Hạ | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 17" | 105 o 46' 30" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Hội Đồng Tường | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 47" | 105 o 48' 00" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 06" | 105 o 46' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Sông Cái Nhỏ | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 40" | 105 o 46' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Xẻo Quýt 1 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 18" | 105 o 47' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Xẻo Quýt 2 | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 57" | 105 o 48' 10" | | | | | C-48-44-B-a |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 21' 08" | 105 o 46' 36" | | | | | C-48-44-B-c |

| nhà thờ công giáo Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 37" | 105 o 47' 01" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất Mỹ Long | KX | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | 10 o 20' 53" | 105 o 46' 31" | | | | | C-48-44-B-c |

| kênh Ba Tâm | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 09" | 105 o 47' 29" | 10 o 26' 53" | 105 o 47' 30" | C-48-44-B-a |

| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 54" | 10 o 26' 50" | 105 o 45' 27" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 54" | 10 o 26' 50" | 105 o 45' 27" | C-48-44-B-a |

| rạch Bà Đã | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 12" | 105 o 46' 33" | 10 o 21' 37" | 105 o 46' 47" | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Minh | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 10" | 105 o 46' 05" | 10 o 21' 34" | 105 o 46' 37" | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Sự | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 22' 33" | 105 o 47' 10" | 10 o 22' 19" | 105 o 47' 34" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Bà Thế | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 22' 00" | 105 o 47' 00" | 10 o 22' 54" | 105 o 47' 37" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Ngã Cái | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 06" | 105 o 47' 16" | 10 o 22' 15" | 105 o 48' 19" | C-48-44-B-c |

| rạch Ông Đụng | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 20' 58" | 105 o 46' 42" | 10 o 21' 28" | 105 o 47' 29" | C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Mát | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 49" | 105 o 46' 58" | 10 o 21' 44" | 105 o 47' 13" | C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 41" | 105 o 46' 49" | 10 o 26' 09" | 105 o 47' 29" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Quýt | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 05" | 105 o 48' 32" | 10 o 21' 10" | 105 o 47' 45" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| sông Cái Nhỏ | TV | xã Mỹ Long | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 37" | 105 o 45' 03" | 10 o 18' 15" | 105 o 50' 32" | C-48-44-B-c |

| ấp Mỹ Đông Ba | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 46" | 105 o 44' 16" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Mỹ Đông Nhất | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 10" | 105 o 42' 21" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Mỹ Đông Nhì | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 05" | 105 o 42' 59" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Mỹ Đông Tư | DC | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 31" | 105 o 42' 52" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cái Chai | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 30" | 105 o 41' 50" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Đập Đá | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 59" | 105 o 42' 54" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Kháng Chiến | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 17" | 105 o 43' 03" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Mương Trâu | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 00" | 105 o 42' 14" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Ông Ấu | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 25" | 105 o 42' 36" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| khu di tích lịch sử Tràm Dơi | KX | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 44" | 105 o 43' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| Kênh Ba | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 49" | 105 o 42' 53" | 10 o 29' 48" | 105 o 43' 59" | C-48-44-A-b |

| kênh Đập Đá | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 56" | 105 o 42' 48" | 10 o 30' 03" | 105 o 43' 28" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| kênh Đường Thét | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 59" | 105 o 42' 15" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 17" | 105 o 43' 02" | 10 o 29' 29" | 105 o 45' 23" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d C-48-44-B-a |

| kênh Ông Hai | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 04" | 105 o 45' 20" | 10 o 28' 11" | 105 o 44' 02" | C-48-44-A-b |

| kênh Số 1 | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 42" | 105 o 42' 15" | 10 o 26' 43" | 105 o 49' 10" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| kênh Tràm Dơi | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 43" | 105 o 43' 47" | 10 o 27' 36" | 105 o 44' 11" | C-48-44-A-b |

| kênh xáng Mới Mỹ Thọ | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 11" | 105 o 44' 08" | 10 o 29' 42" | 105 o 44' 23" | C-48-44-A-b |

| rạch Chòi Mòi | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 10" | 105 o 43' 03" | 10 o 27' 36" | 105 o 44' 04" | C-48-44-A-b |

| Rạch Cùng | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 17" | 105 o 43' 28" | 10 o 27' 33" | 105 o 43' 08" | C-48-44-A-b |

| rạch Miễu Đôi | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 33" | 105 o 43' 26" | 10 o 27' 36" | 105 o 43' 35" | C-48-44-A-b |

| rạch Mương Trâu | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 58" | 105 o 42' 15" | 10 o 29' 45" | 105 o 44' 11" | C-48-44-A-b |

| rạch Ngã Bát - Kiểm Điền | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 53" | 105 o 42' 16" | 10 o 28' 11" | 105 o 44' 02" | C-48-44-A-b |

| rạch Xẻo Giáo | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 03" | 105 o 42' 15" | 10 o 28' 11" | 105 o 42' 09" | C-48-44-A-b |

| sông Mười Đổng - Kiểm Điền | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 11" | 105 o 44' 02" | 10 o 27' 33" | 105 o 43' 08" | C-48-44-A-b |

| sông Thầy Cắt - Mười Đổng | TV | xã Mỹ Thọ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 07" | 105 o 42' 18" | 10 o 27' 33" | 105 o 43' 08" | C-48-44-A-b |

| ấp Mỹ Hưng Hòa | DC | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 54" | 105 o 43' 11" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 59" | 105 o 41' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Mỹ Thới | DC | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 07" | 105 o 42' 30" | | | | | C-48-44-A-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-44-A-b |

| cầu Ba Miệng | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 04" | 105 o 42' 44" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Long Ẩn | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 24' 44" | 105 o 43' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Đức Hòa Tự | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 23' 38" | 105 o 43' 28" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Hải Huệ | KX | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 14" | 105 o 42' 21" | | | | | C-48-44-A-b |

| Cồn Ngậm | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | 10 o 22' 58" | 105 o 43' 34" | | | | | C-48-44-A-b |

| rạch Bà Kiểng | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 55" | 105 o 41' 49" | 10 o 23' 50" | 105 o 43' 10" | C-48-44-A-b |

| rạch Tân Trường | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | | | 10 o 24' 15" | 105 o 43' 20" | 10 o 23' 29" | 105 o 43' 38" | C-48-44-A-b |

| rạch Thông Lưu | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 33" | 105 o 41' 10" | 10 o 25' 41" | 105 o 42' 14" | C-48-44-A-b |

| sông Cao Lãnh | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 50" | 105 o 34' 26" | 10 o 24' 44" | 105 o 41' 21" | C-48-44-A-b |

| Sông Tiền | TV | xã Mỹ Xương | H. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-b |

| ấp Bình Dân | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 40" | 105 o 41' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Bình Nhứt | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 40' 46" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Hòa Dân | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 33" | 105 o 41' 58" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Nguyễn Cử | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 51" | 105 o 40' 13" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Thanh Tiến | DC | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 29' 25" | 105 o 39' 34" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cái Chai | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 30" | 105 o 41' 50" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Mương Trâu | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 00" | 105 o 42' 14" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Ông Ấu | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 25" | 105 o 42' 36" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Hội Phước | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 22" | 105 o 40' 41" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Triều Âm Tự | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 15" | 105 o 42' 14" | | | | | C-48-44-A-b |

| đình Trà Bông | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 49" | 105 o 41' 43" | | | | | C-48-44-A-b |

| tuyến đò Trà Bông | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 45" | 105 o 41' 41" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| nhà thờ công giáo Nhị Mỹ | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 01" | 105 o 41' 07" | | | | | C-48-44-A-b |

| nhà thờ tin lành Nhị Mỹ | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 29' 10" | 105 o 39' 59" | | | | | C-48-44-A-b |

| thánh thất Nhị Mỹ | KX | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 52" | 105 o 42' 06" | | | | | C-48-44-A-b |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 34" | 105 o 41' 56" | 10 o 30' 17" | 105 o 43' 02" | C-48-32-C-d |

| kênh Đường Thét | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 59" | 105 o 42' 15" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| kênh Hai Quang 1 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 29" | 105 o 40' 45" | 10 o 30' 24" | 105 o 41' 34" | C-48-32-C-d |

| kênh Hai Quang 2 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 09" | 105 o 42' 21" | 10 o 30' 31" | 105 o 42' 23" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| Mương Trâu | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 31" | 105 o 40' 30" | 10 o 30' 15" | 105 o 41' 35" | C-48-32-C-d |

| mương Trâu Nhà Thờ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 59" | 105 o 41' 25" | 10 o 28' 52" | 105 o 42' 08" | C-48-44-A-b |

| rạch Bà Mụ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 24" | 105 o 40' 27" | 10 o 29' 55" | 105 o 41' 36" | C-48-44-A-b |

| rạch Cả Môn | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | 10 o 29' 44" | 105 o 39' 46" | C-48-44-A-b |

| rạch Cái Tre | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 00" | 105 o 39' 54" | 10 o 30' 34" | 105 o 41' 56" | C-48-32-C-d |

| rạch Cái Vừng | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 26" | 105 o 40' 25" | 10 o 27' 57" | 105 o 39' 38" | C-48-44-A-b |

| rạch Mười Cồ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 09" | 105 o 40' 04" | 10 o 30' 13" | 105 o 41' 18" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| rạch Mương Trâu 1 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 53" | 105 o 39' 50" | 10 o 30' 11" | 105 o 40' 33" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| rạch Mương Trâu 2 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 58" | 105 o 42' 03" | 10 o 29' 09" | 105 o 42' 21" | C-48-44-A-b |

| rạch Mương Trâu - Mười Cồ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 31" | 105 o 40' 23" | 10 o 29' 04" | 105 o 40' 47" | C-48-44-A-b |

| rạch Mương Trâu - Ông Tơ | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 44" | 105 o 40' 19" | 10 o 29' 47" | 105 o 41' 17" | C-48-44-A-b |

| Rạch Sộp 1 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 01" | 105 o 41' 00" | 10 o 30' 35" | 105 o 41' 33" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| Rạch Sộp 2 | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 52" | 105 o 40' 16" | 10 o 29' 23" | 105 o 40' 53" | C-48-44-A-b |

| rạch Trà Bông | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 11" | 105 o 42' 09" | 10 o 28' 56" | 105 o 42' 48" | C-48-44-A-b |

| rạch Xẻo Giáo | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 03" | 105 o 42' 15" | 10 o 28' 11" | 105 o 42' 09" | C-48-44-A-b |

| rạch Xẻo Hậu | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 35" | 105 o 39' 50" | 10 o 30' 03" | 105 o 40' 37" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| rạch Xẻo Sình | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 00" | 105 o 41' 08" | 10 o 30' 34" | 105 o 41' 56" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| sông Cần Lố | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 40" | 105 o 40' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| sông Quảng Khánh | TV | xã Nhị Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 19" | 105 o 38' 06" | 10 o 29' 29" | 105 o 39' 16" | C-48-44-A-b |

| Ấp 1 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 05" | 105 o 33' 41" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 2 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 10" | 105 o 33' 49" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 3 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 13" | 105 o 34' 36" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 4 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 32' 02" | 105 o 35' 05" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 5 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 32' 04" | 105 o 35' 50" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 6 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 32' 39" | 105 o 34' 35" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 7 | DC | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 32' 58" | 105 o 35' 20" | | | | | C-48-32-C-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-32-C-c |

| Đường tỉnh 846 | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 37" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 53" | 105 o 33' 37" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| cầu Ông Kho | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 36" | 105 o 33' 42" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Phong Mỹ | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 04" | 105 o 33' 26" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Trâu Trắng | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 53" | 105 o 33' 03" | | | | | C-48-32-C-c |

| chùa Phong Hòa | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 47" | 105 o 33' 56" | | | | | C-48-32-C-c |

| đường tránh Quốc lộ 30 | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 04" | 105 o 39' 56" | 10 o 30' 59" | 105 o 33' 34" | C-48-44-A-b |

| nhà thờ công giáo Phong Mỹ | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 15" | 105 o 33' 35" | | | | | C-48-32-C-c |

| thánh thất họ đạo Phong Mỹ | KX | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 47" | 105 o 33' 40" | | | | | C-48-32-C-c |

| kênh Bà Bạch | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 34" | 105 o 36' 32" | 10 o 32' 37" | 105 o 36' 43" | C-48-32-C-c |

| kênh Bà Chủ | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 35" | 105 o 37' 21" | 10 o 33' 27" | 105 o 35' 39" | C-48-32-C-c |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 27" | 105 o 35' 39" | 10 o 33' 28" | 105 o 34' 47" | C-48-32-C-c |

| kênh Bình Thành 4 | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 39' 02" | 105 o 35' 17" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Đức | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 58" | 105 o 36' 36" | 10 o 33' 41" | 105 o 37' 20" | C-48-32-C-c |

| kênh Cái Bí | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 40" | 105 o 33' 30" | 10 o 31' 49" | 105 o 36' 32" | C-48-32-C-c |

| kênh Cái Bứa | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 06" | 105 o 34' 47" | 10 o 33' 58" | 105 o 35' 53" | C-48-32-C-c |

| kênh Hội Đồng Phu | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 31" | 105 o 35' 24" | 10 o 34' 36" | 105 o 36' 36" | C-48-32-C-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-32-C-c |

| kênh Mới Đào | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 58" | 105 o 33' 59" | 10 o 32' 11" | 105 o 33' 49" | C-48-32-C-c |

| kênh Nhà Hay | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 06" | 105 o 34' 25" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-c |

| kênh Ông Kho | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 33" | 105 o 33' 23" | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | C-48-32-C-c |

| kênh Quản Lưu | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 26" | 105 o 36' 40" | 10 o 33' 03" | 105 o 35' 21" | C-48-32-C-c |

| kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 27" | 105 o 35' 00" | 10 o 32' 11" | 105 o 33' 49" | C-48-32-C-a |

| kênh Tháp Mười | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 56" | 105 o 33' 21" | 10 o 31' 27" | 105 o 50' 28" | C-48-32-C-c |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 58" | 105 o 35' 16" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-c |

| ngọn Nhà Xuyến | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 21" | 105 o 34' 21" | 10 o 32' 56" | 105 o 34' 28" | C-48-32-C-c |

| rạch Cá Rô | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 27" | 105 o 35' 39" | 10 o 33' 16" | 105 o 38' 01" | C-48-32-C-c |

| rạch Trâu Trắng | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 06" | 105 o 34' 25" | 10 o 30' 47" | 105 o 33' 34" | C-48-32-C-c |

| Sông Tiền | TV | xã Phong Mỹ | H. Cao Lãnh | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-32-C-c |

| Ấp 1 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 36' 25" | 105 o 39' 21" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 2 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 37' 26" | 105 o 39' 37" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 3 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 37' 05" | 105 o 40' 55" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 4 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 35' 43" | 105 o 40' 45" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 5 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 35' 50" | 105 o 39' 20" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 6 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 33' 58" | 105 o 39' 12" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 7 | DC | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | 10 o 34' 28" | 105 o 40' 03" | | | | | C-48-32-C-d |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-d |

| kênh Bà Liễu | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 47" | 105 o 39' 16" | 10 o 36' 18" | 105 o 39' 47" | C-48-32-C-d |

| kênh Cả Mát | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 37" | 10 o 32' 58" | 105 o 38' 15" | C-48-32-C-d |

| kênh Công Sự | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 20" | 105 o 39' 27" | 10 o 39' 34" | 105 o 40' 01" | C-48-32-C-d |

| Kênh Giữa | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 22" | 105 o 38' 57" | 10 o 39' 34" | 105 o 39' 30" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| kênh Hai Hiển | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 17" | 105 o 38' 01" | 10 o 36' 22" | 105 o 38' 57" | C-48-32-C-d |

| kênh Hai Ngộ | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 55" | 105 o 39' 28" | 10 o 37' 32" | 105 o 39' 58" | C-48-32-C-d |

| Kênh Hội | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 14" | 105 o 40' 35" | 10 o 34' 13" | 105 o 40' 48" | C-48-32-C-d |

| kênh Hội Kỳ Nhì | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 02" | 105 o 40' 55" | 10 o 39' 06" | 105 o 46' 22" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a C-48-32-C-d |

| kênh Kỳ Son | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 34' 13" | 105 o 41' 03" | 10 o 37' 18" | 105 o 41' 34" | C-48-32-C-d |

| kênh Lô 7 | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 20" | 105 o 39' 27" | 10 o 36' 39" | 105 o 38' 57" | C-48-32-C-d |

| kênh Máy Đèn | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 55" | 105 o 38' 22" | 10 o 36' 20" | 105 o 39' 27" | C-48-32-C-d |

| kênh Ông Cả | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 47" | 105 o 40' 32" | 10 o 31' 54" | 105 o 40' 07" | C-48-32-C-d |

| kênh Ông Huyện | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 04" | 105 o 38' 17" | 10 o 34' 30" | 105 o 39' 35" | C-48-32-C-d |

| Kênh Ranh | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 21" | 105 o 41' 40" | 10 o 38' 52" | 105 o 40' 38" | C-48-32-C-d |

| kênh Tây Cập | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 36' 14" | 105 o 40' 51" | 10 o 38' 58" | 105 o 41' 23" | C-48-32-C-d |

| kênh Tây Xếp | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 47" | 105 o 40' 32" | 10 o 36' 14" | 105 o 40' 51" | C-48-32-C-d |

| kênh Thầy Thuốc | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 54" | 105 o 38' 28" | 10 o 38' 52" | 105 o 40' 38" | C-48-32-C-d |

| kênh Thầy Thuốc | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 54" | 105 o 38' 28" | 10 o 38' 52" | 105 o 40' 38" | C-48-32-C-d |

| kênh xáng Mới | TV | xã Phương Thịnh | H. Cao Lãnh | | | 10 o 37' 32" | 105 o 39' 58" | 10 o 39' 34" | 105 o 40' 08" | C-48-32-C-b |

| Ấp 1 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 55" | 105 o 39' 09" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 2 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 49" | 105 o 38' 20" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 3 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 54" | 105 o 38' 53" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 4 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 52" | 105 o 39' 44" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 5 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 39" | 105 o 39' 22" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 6 | DC | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 01" | 105 o 40' 08" | | | | | C-48-32-C-d |

| Đường tỉnh 846 | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 37" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 53" | 105 o 33' 37" | C-48-32-C-d |

| Đường tỉnh 856 | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 45" | 105 o 38' 33" | 10 o 31' 43" | 105 o 39' 30" | C-48-32-C-d |

| cầu Ba Sao Cụt | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 42" | 105 o 40' 14" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Cả Oanh | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 17" | 105 o 39' 19" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Nguyễn Văn Tiếp | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 55" | 105 o 39' 29" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Thống Linh | KX | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 47" | 105 o 38' 38" | | | | | C-48-32-C-d |

| cống Đập Đá | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 44" | 105 o 39' 29" | | | | | C-48-32-C-d |

| kênh Ngưu Sơn | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 38" | 10 o 53' 83" | 10 o 31' 41" | 105 o 40' 14" | C-48-32-C-d |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 58" | 105 o 38' 28" | 10 o 31' 45" | 105 o 43' 19" | C-48-32-C-d |

| kênh Xẻo Dép | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 55" | 105 o 39' 28" | 10 o 30' 59" | 105 o 39' 11" | C-48-32-C-d |

| rạch Cả Môn | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | 10 o 29' 44" | 105 o 39' 46" | C-48-32-C-d C-48-44-A-b |

| rạch Cả Nổ | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 42" | 105 o 39' 43" | 10 o 31' 27" | 105 o 40' 07" | C-48-32-C-d |

| rạch Cả Oanh | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | 10 o 31' 16" | 105 o 38' 45" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| rạch Cái Tre | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 00" | 105 o 39' 54" | 10 o 30' 34" | 105 o 41' 56" | C-48-32-C-d |

| rạch Mương Trâu | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 49" | 105 o 39' 54" | 10 o 30' 11" | 105 o 39' 44" | C-48-32-C-d |

| sông Ba Sao Cụt | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 42" | 105 o 39' 25" | 10 o 31' 52" | 105 o 40' 17" | C-48-32-C-d |

| sông Cần Lố | TV | xã Phương Trà | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 40" | 105 o 40' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| Ấp 1 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 46" | 105 o 45' 04" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 2 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 36" | 105 o 45' 19" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 3 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 50" | 105 o 46' 32" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 4 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 39" | 105 o 45' 36" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 5 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 25' 01" | 105 o 46' 37" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 6 | DC | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 52" | 105 o 47' 33" | | | | | C-48-44-B-a |

| Đường tỉnh 850 | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 24" | 105 o 48' 21" | 10 o 18' 44" | 105 o 46' 08" | C-48-44-B-a |

| cầu K1 | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 26' 54" | 105 o 47' 39" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu K6 | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 27" | 105 o 47' 45" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu Kênh Ranh | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 28' 15" | 105 o 47' 52" | | | | | C-48-44-B-a |

| nhà thờ công giáo Tân Hội Trung | KX | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | 10 o 27' 46" | 105 o 45' 11" | | | | | C-48-44-B-a |

| kênh Ba Tâm | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 09" | 105 o 47' 29" | 10 o 26' 53" | 105 o 47' 30" | C-48-44-B-a |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 29" | 105 o 45' 23" | 10 o 28' 15" | 105 o 48' 58" | C-48-44-B-a |

| kênh Cái Bèo | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 49" | 105 o 45' 07" | 10 o 31' 40" | 105 o 45' 36" | C-48-44-B-a |

| kênh Hai Dao | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 27" | 105 o 48' 08" | 10 o 28' 08" | 105 o 48' 35" | C-48-44-B-a |

| kênh Hội Đồng Tường | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 54" | 10 o 26' 50" | 105 o 45' 27" | C-48-44-B-a |

| kênh K Đông | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 43" | 105 o 49' 10" | 10 o 28' 15" | 105 o 49' 15" | C-48-44-B-a |

| kênh K Tây | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 22" | 105 o 45' 46" | 10 o 30' 32" | 105 o 46' 04" | C-48-44-B-a |

| kênh K3 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 49" | 105 o 45' 19" | 10 o 28' 48" | 105 o 49' 24" | C-48-44-B-a |

| kênh K4 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 28' 17" | 105 o 45' 16" | 10 o 28' 15" | 105 o 49' 15" | C-48-44-B-a |

| kênh K5 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 13" | 105 o 46' 02" | 10 o 25' 55" | 105 o 46' 50" | C-48-44-B-a |

| kênh K6 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 27' 20" | 105 o 45' 10" | 10 o 27' 29" | 105 o 49' 12" | C-48-44-B-a |

| kênh Láng Biển | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 53" | 105 o 47' 30" | 10 o 30' 28" | 105 o 47' 58" | C-48-44-B-a |

| kênh Ông Cá | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 16" | 105 o 45' 03" | 10 o 26' 47" | 105 o 44' 29" | C-48-44-B-a |

| kênh Rạch Cái | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 03" | 105 o 46' 34" | 10 o 24' 55" | 105 o 46' 32" | C-48-44-B-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 25' 03" | 105 o 46' 34" | 10 o 26' 53" | 105 o 47' 12" | C-48-44-B-a |

| kênh Số 1 | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 42" | 105 o 42' 15" | 10 o 26' 43" | 105 o 49' 10" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a |

| kênh Thầy Ban | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 43" | 105 o 45' 31" | 10 o 26' 24" | 105 o 46' 59" | C-48-44-B-a |

| kênh xáng Mới | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 26' 47" | 105 o 44' 05" | 10 o 27' 11" | 105 o 44' 08" | C-48-44-A-b |

| rạch Xẻo Muồng | TV | xã Tân Hội Trung | H. Cao Lãnh | | | 10 o 21' 41" | 105 o 46' 49" | 10 o 26' 09" | 105 o 47' 29" | C-48-44-B-a |

| Ấp 1 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10 o 32' 00" | 105 o 38' 00" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 2 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 55" | 105 o 38' 23" | | | | | C-48-32-C-d |

| Ấp 3 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 18" | 105 o 36' 30" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 4 | DC | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10 o 30' 50" | 105 o 35' 41" | | | | | C-48-32-C-c |

| Đường tỉnh 846 | KX | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 37" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 53" | 105 o 33' 37" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| cầu Tư Tình | KX | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | 10 o 31' 38" | 105 o 38' 08" | | | | | C-48-32-C-d |

| kênh Bà Học | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 24" | 105 o 37' 03" | 10 o 30' 29" | 105 o 37' 56" | C-48-32-C-d C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| kênh Cả Đức | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 58" | 105 o 36' 36" | 10 o 33' 41" | 105 o 37' 20" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Mát | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 37" | 10 o 32' 58" | 105 o 38' 15" | C-48-32-C-d |

| kênh Cái Bí | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 40" | 105 o 33' 30" | 10 o 31' 49" | 105 o 36' 32" | C-48-32-C-c |

| sông Cần Lố | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 40" | 105 o 40' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| kênh Đui Sơn | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | 10 o 31' 38" | 105 o 38' 36" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| kênh Gáo Giồng | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 17" | 105 o 38' 01" | 10 o 40' 00" | 105 o 38' 36" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| Kênh Ngang | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 38" | 105 o 35' 50" | 10 o 31' 26" | 105 o 37' 16" | C-48-32-C-c |

| kênh Ngọn Ngả Đồng | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 57" | 105 o 38' 28" | 10 o 33' 16" | 105 o 38' 01" | C-48-32-C-d |

| Kênh Nhỏ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 04" | 105 o 38' 24" | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| Kênh Nhỏ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 04" | 105 o 38' 24" | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | C-48-32-C-d |

| kênh Ông Kho | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 33" | 105 o 33' 23" | 10 o 31' 28" | 105 o 37' 09" | C-48-32-C-c |

| kênh Tháp Mười | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 56" | 105 o 33' 21" | 10 o 31' 27" | 105 o 50' 28" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| kênh Tư Tình | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 12" | 105 o 37' 59" | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 13" | C-48-32-C-d |

| kênh Vạn Thọ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 22" | 105 o 36' 00" | 10 o 30' 58" | 105 o 36' 36" | C-48-32-C-c |

| rạch Bà Phủ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 59" | 105 o 38' 14" | 10 o 32' 29" | 105 o 36' 41" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| rạch Cả Cái | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 38" | 105 o 35' 35" | 10 o 30' 12" | 105 o 36' 30" | C-48-32-C-c |

| rạch Cả Gừa | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 51" | 105 o 35' 16" | 10 o 30' 38" | 105 o 35' 35" | C-48-32-C-c |

| rạch Cả Oanh | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 29' 59" | 105 o 38' 05" | 10 o 31' 16" | 105 o 38' 45" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| rạch Cá Rô | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 33' 27" | 105 o 35' 39" | 10 o 33' 16" | 105 o 38' 01" | C-48-32-C-c C-48-32-C-d |

| rạch Ngả Đồng | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 32' 02" | 105 o 38' 25" | 10 o 32' 31" | 105 o 37' 33" | C-48-32-C-d |

| rạch Ông Phủ | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 01" | 105 o 37' 09" | 10 o 31' 14" | 105 o 37' 10" | C-48-32-C-c |

| rạch Trình Trải | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 30' 13" | 105 o 37' 43" | 10 o 30' 29" | 105 o 37' 56" | C-48-32-C-d |

| khóm Phú Bình | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 12" | 105 o 51' 48" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Phú Hòa | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 43" | 105 o 52' 01" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Phú Hưng | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 32" | 105 o 52' 46" | | | | | C-48-44-B-d |

| khóm Phú Mỹ | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 47" | 105 o 52' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Phú Mỹ Hiệp | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 32" | 105 o 52' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Phú Mỹ Lương | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 14' 59" | 105 o 52' 48" | | | | | C-48-44-B-c |

| khóm Phú Mỹ Thành | DC | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 13" | 105 o 52' 08" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| Đường tỉnh 854 | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 16" | 105 o 49' 44" | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 07" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| cầu Bà Nhưng | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 28" | 105 o 52' 05" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Gia Nhỏ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | | | | | C-48-44-B-d |

| cầu Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 03" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Xẻo Trầu | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 14' 54" | 105 o 51' 58" | | | | | C-48-44-D-a |

| chùa Hội An | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 32" | 105 o 51' 50" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phổ Minh | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 25" | 105 o 52' 12" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Hòa Ni | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 31" | 105 o 51' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Long | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 43" | 105 o 52' 11" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Sanh | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 51" | 105 o 52' 18" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Tân Hòa | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Phú Hựu | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 52" | 105 o 52' 05" | | | | | C-48-44-B-c |

| hội quán Hưng Hựu Tự | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 44" | 105 o 52' 04" | | | | | C-48-44-B-c |

| miếu Quan Thánh | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 38" | 105 o 52' 01" | | | | | C-48-44-B-c |

| nhà thờ công giáo Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 10" | 105 o 51' 56" | | | | | C-48-44-B-c |

| nhà thờ tin lành Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 38" | 105 o 52' 14" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất cao đài Ban Chỉnh đạo Họ đạo thị trấn Cái Tàu Hạ | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 48" | 105 o 52' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất Tây Thiên | KX | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | 10 o 15' 44" | 105 o 51' 44" | | | | | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Gia Nhỏ | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 51" | 105 o 52' 33" | 10 o 15' 17" | 105 o 52' 57" | C-48-44-B-d C-48-44-D-b |

| rạch Xẻo Trầu | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 23" | 105 o 52' 58" | 10 o 14' 54" | 105 o 51' 56" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| rạch Xóm Cưỡi | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 19" | 105 o 50' 55" | 10 o 15' 04" | 105 o 51' 54" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| sông Cái Tàu | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 57" | 105 o 51' 11" | 10 o 15' 53" | 105 o 52' 08" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| sông Sa Đéc | TV | TT. Cái Tàu Hạ | H. Châu Thành | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| ấp An Hòa | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 12" | 105 o 49' 29" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp An Thạnh | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 55" | 105 o 47' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp An Thuận | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 00" | 105 o 46' 57" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Hòa | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 22" | 105 o 50' 10" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 03" | 105 o 48' 47" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Đôi | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 17" | 105 o 46' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Giác Bửu | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 17" | 105 o 49' 05" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Giác Đạo | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 17" | 105 o 49' 15" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Giác Tâm | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 57" | 105 o 49' 40" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Giác Vương | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 52" | 105 o 48' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Liên Hương | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 03" | 105 o 50' 26" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Châu | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 47" | 105 o 47' 49" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thường Quang | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 23" | 105 o 50' 14" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Trúc Lâm | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 45" | 105 o 47' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Hội Xuân | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 02" | 105 o 50' 27" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Tân Lễ | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 17' 16" | 105 o 49' 15" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Cò Chõi | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 30" | 105 o 48' 11" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Tân Lễ | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 46" | 105 o 49' 36" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Tứ Phước | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 37" | 105 o 48' 54" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Xẻo Vạt | KX | xã An Hiệp | H. Châu Thành | 10 o 16' 46" | 105 o 46' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| rạch Cả Hôm | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 58" | 105 o 50' 04" | 10 o 17' 42" | 105 o 49' 26" | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Tắc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 37" | 105 o 48' 44" | 10 o 16' 49" | 105 o 49' 31" | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Tôm Ngang | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 06" | 105 o 47' 15" | 10 o 16' 44" | 105 o 47' 06" | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Tôm Xuôi | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 06" | 105 o 47' 19" | 10 o 16' 33" | 105 o 48' 07" | C-48-44-B-c |

| rạch Hội Xuân | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 40" | 105 o 50' 06" | 10 o 16' 59" | 105 o 50' 31" | C-48-44-B-c |

| rạch Ngã Cại | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 33" | 105 o 48' 15" | 10 o 16' 52" | 105 o 48' 51" | C-48-44-B-c |

| rạch Ngã Quốc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 30" | 105 o 48' 15" | 10 o 16' 45" | 105 o 49' 12" | C-48-44-B-c |

| rạch Nghi Phụng | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 41" | 105 o 49' 12" | 10 o 16' 56" | 105 o 49' 56" | C-48-44-B-c |

| rạch Trảng Muống | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 43" | 105 o 49' 36" | 10 o 16' 58" | 105 o 50' 08" | C-48-44-B-c |

| sông Sa Đéc | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c |

| Sông Tiền | TV | xã An Hiệp | H. Châu Thành | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-B-c |

| ấp An Bình | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 11' 44" | 105 o 50' 35" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp An Hòa | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 11' 59" | 105 o 51' 09" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp An Hưng | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 12' 45" | 105 o 51' 05" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp An Lợi | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 13' 51" | 105 o 50' 23" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp An Ninh | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 13' 21" | 105 o 52' 01" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp An Phú | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 11' 27" | 105 o 51' 58" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp An Thái | DC | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 12' 06" | 105 o 52' 02" | | | | | C-48-44-D-a |

| Đường tỉnh 854 | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 16" | 105 o 49' 44" | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 07" | C-48-44-D-a |

| cầu Hội Đồng | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 11' 36" | 105 o 50' 30" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Mương Ranh ngoài | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 12' 34" | 105 o 51' 03" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Mương Ranh trong | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 12' 01" | 105 o 50' 43" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Mương Trâu | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 12' 47" | 105 o 51' 10" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Ngã Nhỏ | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 12' 27" | 105 o 50' 58" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Thầy Năm | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 11' 02" | 105 o 50' 10" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Thầy Tám | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 11' 19" | 105 o 50' 20" | | | | | C-48-44-D-a |

| chùa An Phước | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 13' 31" | 105 o 51' 58" | | | | | C-48-44-D-a |

| nhà thờ công giáo Nhơn Lương | KX | xã An Khánh | H. Châu Thành | 10 o 13' 44" | 105 o 50' 40" | | | | | C-48-44-D-a |

| Kênh 26 Tháng 3 | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 20" | 105 o 52' 07" | 10 o 10' 03" | 105 o 52' 20" | C-48-44-D-a |

| kênh Bà Khạo | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 54" | 105 o 51' 22" | 10 o 11' 43" | 105 o 50' 33" | C-48-44-D-a |

| Kênh Chà | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 03" | 105 o 50' 50" | 10 o 12' 47" | 105 o 51' 09" | C-48-44-D-a |

| kênh Cơ Nhì | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 11" | 105 o 52' 06" | 10 o 10' 59" | 105 o 52' 32" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| kênh Cườm Nga | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 20" | 105 o 52' 07" | 10 o 09' 30" | 105 o 51' 45" | C-48-44-D-a |

| kênh Hai Chuối | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 34" | 105 o 52' 12" | 10 o 09' 44" | 105 o 51' 47" | C-48-44-D-a |

| kênh Hội Đồng | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 54" | 105 o 51' 15" | 10 o 11' 36" | 105 o 50' 29" | C-48-44-D-a |

| Kênh Lấp | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 43" | 105 o 51' 16" | 10 o 11' 29" | 105 o 50' 25" | C-48-44-D-a |

| Kênh Mới | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 43" | 105 o 52' 04" | 10 o 09' 21" | 105 o 51' 44" | C-48-44-D-a |

| kênh Tám Sét | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 52" | 105 o 52' 00" | 10 o 11' 40" | 105 o 52' 29" | C-48-44-D-a |

| kênh Thầy Năm | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 10" | 105 o 51' 07" | 10 o 11' 02" | 105 o 50' 10" | C-48-44-D-a |

| kênh Thầy Tám | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 33" | 105 o 51' 14" | 10 o 11' 20" | 105 o 50' 19" | C-48-44-D-a |

| kênh Xẻo Lò | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 00" | 105 o 52' 54" | 10 o 13' 50" | 105 o 52' 36" | C-48-44-D-b |

| Mương Dâu | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 20" | 105 o 52' 28" | 10 o 13' 22" | 105 o 51' 59" | C-48-44-D-a |

| Mương Khai | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 45" | 105 o 52' 31" | 10 o 12' 47" | 105 o 52' 03" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| mương Ranh ngoài | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 06" | 105 o 51' 39" | 10 o 12' 35" | 105 o 51' 02" | C-48-44-D-a |

| mương Ranh trong | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 25" | 105 o 51' 17" | 10 o 12' 01" | 105 o 50' 43" | C-48-44-D-a |

| rạch Ba Điếc | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 08" | 105 o 52' 27" | 10 o 11' 21" | 105 o 51' 56" | C-48-44-D-a |

| rạch Bà Tơ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 19" | 105 o 49' 52" | 10 o 11' 11" | 105 o 50' 13" | C-48-44-D-a |

| rạch Bà Văn | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 08" | 105 o 49' 58" | 10 o 12' 52" | 105 o 50' 33" | C-48-44-D-a |

| rạch Cả Trinh | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 37" | 105 o 51' 58" | 10 o 11' 23" | 105 o 52' 53" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| rạch Cây Sộp | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 33" | 105 o 52' 32" | 10 o 13' 34" | 105 o 52' 12" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| rạch Cây Tràm | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 58" | 105 o 52' 30" | 10 o 12' 57" | 105 o 52' 01" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| Rạch Chùa | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 36" | 105 o 49' 12" | 10 o 13' 57" | 105 o 50' 16" | C-48-44-D-a |

| rạch Đìa Cá Trê | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 43" | 105 o 52' 04" | 10 o 12' 26" | 105 o 52' 51" | C-48-44-D-a |

| rạch Đìa Rúng | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 26" | 105 o 52' 03" | 10 o 12' 00" | 105 o 52' 54" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| Rạch Gia | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 49" | 105 o 50' 21" | 10 o 13' 21" | 105 o 49' 18" | C-48-44-D-a |

| rạch Ngõ Nhỏ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 45" | 105 o 51' 31" | 10 o 12' 27" | 105 o 50' 58" | C-48-44-D-a |

| rạch Nhân Lương | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 07" | 105 o 50' 29" | 10 o 14' 30" | 105 o 50' 14" | C-48-44-D-a |

| rạch Ông Hồ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 04" | 105 o 52' 29" | 10 o 13' 08" | 105 o 52' 00" | C-48-44-D-a |

| rạch Tư Pha | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 54" | 105 o 51' 17" | 10 o 12' 25" | 105 o 51' 31" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Dời | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 43" | 105 o 52' 04" | 10 o 14' 07" | 105 o 51' 24" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Lá | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 53" | 105 o 51' 03" | 10 o 14' 30" | 105 o 50' 14" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Mát | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 46" | 105 o 49' 27" | 10 o 11' 20" | 105 o 50' 19" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Nổ | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 26" | 105 o 51' 32" | 10 o 12' 57" | 105 o 51' 11" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Sâu | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 52" | 105 o 50' 33" | 10 o 13' 29" | 105 o 50' 49" | C-48-44-D-a |

| sông An Khánh | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 20" | 105 o 50' 19" | 10 o 12' 57" | 105 o 51' 11" | C-48-44-D-a |

| sông Cái Tàu | TV | xã An Khánh | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 57" | 105 o 51' 11" | 10 o 15' 53" | 105 o 52' 08" | C-48-44-D-a |

| ấp An Hòa | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 47" | 105 o 51' 20" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp An Phú | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 33" | 105 o 51' 06" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp An Thạnh | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 55" | 105 o 50' 18" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân An | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 17' 16" | 105 o 51' 44" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Hòa | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 22" | 105 o 52' 46" | | | | | C-48-44-B-d |

| ấp Tân Phú | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 02" | 105 o 51' 15" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 25" | 105 o 50' 38" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-B-c |

| cầu Cái Xếp | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 01" | 105 o 50' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Mù U | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 49" | 105 o 51' 17" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Hồng Phước | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 38" | 105 o 51' 11" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Vạn An | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 50" | 105 o 50' 19" | | | | | C-48-44-B-c |

| cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 51" | 105 o 51' 45" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Cái Xếp | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 15' 51" | 105 o 50' 19" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Mù U | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 02" | 105 o 51' 23" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất họ đạo An Nhơn | KX | xã An Nhơn | H. Châu Thành | 10 o 16' 47" | 105 o 51' 45" | | | | | C-48-44-B-c |

| khém Ông Tà | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 37" | 105 o 51' 19" | 10 o 16' 52" | 105 o 51' 34" | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Đồ | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 31" | 105 o 49' 55" | 10 o 15' 23" | 105 o 50' 30" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| rạch Bần Kiến | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 48" | 105 o 50' 55" | 10 o 16' 48" | 105 o 50' 08" | C-48-44-B-c |

| rạch Cái Xếp | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 30" | 105 o 49' 49" | 10 o 16' 07" | 105 o 51' 03" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| rạch Cây Xanh | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 50" | 105 o 50' 48" | 10 o 14' 42" | 105 o 50' 22" | C-48-44-D-a |

| Rạch Cò | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 27" | 105 o 50' 44" | 10 o 16' 52" | 105 o 50' 54" | C-48-44-B-c |

| rạch Khém Lớn | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 28" | 105 o 50' 46" | 10 o 16' 32" | 105 o 53' 08" | C-48-44-B-c |

| rạch Mù U | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 07" | 105 o 50' 29" | 10 o 16' 03" | 105 o 51' 27" | C-48-44-B-c |

| rạch Nhân Lương | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 07" | 105 o 50' 29" | 10 o 14' 30" | 105 o 50' 14" | C-48-44-D-a |

| rạch Tắc Lớn | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 07" | 105 o 51' 03" | 10 o 16' 41" | 105 o 51' 08" | C-48-44-B-c |

| rạch Thầy Dược | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 22" | 105 o 49' 53" | 10 o 15' 18" | 105 o 50' 29" | C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Lá | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 53" | 105 o 51' 03" | 10 o 14' 30" | 105 o 50' 14" | C-48-44-D-a |

| Sông Dưa | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 39" | 105 o 49' 30" | 10 o 16' 02" | 105 o 51' 55" | C-48-44-B-c |

| sông Sa Đéc | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| Sông Tiền | TV | xã An Nhơn | H. Châu Thành | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| ấp An Thạnh | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 13' 40" | 105 o 53' 09" | | | | | C-48-44-D-b |

| ấp Hòa Thạnh | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 14' 22" | 105 o 53' 02" | | | | | C-48-44-D-b |

| ấp Hòa Thuận | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 12' 37" | 105 o 53' 18" | | | | | C-48-44-D-b |

| ấp Phú An | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 11' 58" | 105 o 54' 08" | | | | | C-48-44-D-b |

| ấp Phú Hòa | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 12' 56" | 105 o 53' 42" | | | | | C-48-44-D-b |

| ấp Phú Thạnh | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 13' 38" | 105 o 53' 54" | | | | | C-48-44-D-b |

| ấp Tân Thuận | DC | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 11' 56" | 105 o 53' 11" | | | | | C-48-44-D-b |

| chùa Linh Sơn | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 14' 04" | 105 o 53' 17" | | | | | C-48-44-D-b |

| chùa Long Môn | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 14' 11" | 105 o 53' 44" | | | | | C-48-44-D-b |

| chùa Tây Trước | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 13' 40" | 105 o 53' 51" | | | | | C-48-44-D-b |

| đình An Phú Thuận | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 13' 51" | 105 o 53' 08" | | | | | C-48-44-D-b |

| nhà thờ công giáo An Phú Thuận | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 13' 37" | 105 o 53' 10" | | | | | C-48-44-D-b |

| thánh thất An Phú Thuận | KX | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | 10 o 14' 11" | 105 o 53' 34" | | | | | C-48-44-D-b |

| kênh Hàng Thẻ | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 36" | 105 o 54' 40" | 10 o 12' 23" | 105 o 54' 57" | C-48-44-D-b |

| kênh Phú An | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 23" | 105 o 54' 57" | 10 o 13' 11" | 105 o 53' 18" | C-48-44-D-b |

| kênh Rạch Ấp | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 36" | 105 o 53' 11" | 10 o 14' 07" | 105 o 53' 57" | C-48-44-D-b |

| kênh Sáu Nam | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 26" | 105 o 53' 46" | 10 o 11' 36" | 105 o 54' 40" | C-48-44-D-b |

| kênh Xẻo Lò | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 00" | 105 o 52' 54" | 10 o 13' 50" | 105 o 52' 36" | C-48-44-D-b |

| rạch Ba Thưởng | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 51" | 105 o 54' 28" | 10 o 12' 28" | 105 o 54' 40" | C-48-44-D-b |

| rạch Cả Trinh | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 37" | 105 o 51' 58" | 10 o 11' 23" | 105 o 52' 53" | C-48-44-D-b |

| rạch Cây Gáo | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 12" | 105 o 53' 36" | 10 o 11' 23" | 105 o 53' 14" | C-48-44-D-b |

| rạch Chín Ghiềng | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 51" | 105 o 54' 14" | 10 o 12' 32" | 105 o 54' 27" | C-48-44-D-b |

| rạch Chín Hỷ | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 57" | 105 o 54' 09" | 10 o 12' 34" | 105 o 54' 23" | C-48-44-D-b |

| rạch Đìa Rúng | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 26" | 105 o 52' 03" | 10 o 12' 00" | 105 o 52' 54" | C-48-44-D-b |

| rạch Sáu Nguyên | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 01" | 105 o 53' 59" | 10 o 12' 38" | 105 o 54' 10" | C-48-44-D-b |

| rạch Tư Bốn | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 00" | 105 o 52' 54" | 10 o 12' 00" | 105 o 53' 12" | C-48-44-D-b |

| rạch Xẻo Củi | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 23" | 105 o 52' 58" | 10 o 14' 45" | 105 o 53' 19" | C-48-44-D-b |

| rạch Xẻo Trầu | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 23" | 105 o 52' 58" | 10 o 14' 54" | 105 o 51' 56" | C-48-44-D-b |

| rạch Xẻo Vang | TV | xã An Phú Thuận | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 58" | 105 o 53' 10" | 10 o 14' 07" | 105 o 53' 57" | C-48-44-D-b |

| ấp Hòa An | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 11' 04" | 105 o 48' 35" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 12' 16" | 105 o 49' 08" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Hòa Hiệp | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 10' 38" | 105 o 49' 08" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Hòa Hưng | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 12' 28" | 105 o 48' 22" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Hòa Quới | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 09' 34" | 105 o 49' 24" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Hòa Trung | DC | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 09' 39" | 105 o 48' 21" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Bà Tơ | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 11' 48" | 105 o 48' 59" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Bằng Lăng | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 12' 47" | 105 o 49' 09" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Cống 2 | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 10' 32" | 105 o 49' 54" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Mương Khai | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 12' 11" | 105 o 49' 05" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Rạch Sậy | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 09' 10" | 105 o 49' 33" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Xẻo Mát | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 09' 46" | 105 o 49' 27" | | | | | C-48-44-D-a |

| Đường tỉnh 854 | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 16" | 105 o 49' 44" | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 07" | C-48-44-D-a |

| thánh thất Hòa Tân | KX | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | 10 o 10' 11" | 105 o 48' 57" | | | | | C-48-44-D-a |

| Kênh Chà | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 03" | 105 o 50' 50" | 10 o 12' 47" | 105 o 51' 09" | C-48-44-D-a |

| Kênh Cũ | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 47" | 105 o 48' 33" | 10 o 10' 09" | 105 o 48' 59" | C-48-44-D-a |

| kênh Hai Sang | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 04" | 105 o 50' 28" | 10 o 09' 20" | 105 o 49' 23" | C-48-44-D-a |

| Kênh Ngang | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 30" | 105 o 49' 15" | 10 o 11' 19" | 105 o 49' 51" | C-48-44-D-a |

| kênh Ông Huyện | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 07" | 105 o 47' 24" | 10 o 10' 54" | 105 o 48' 41" | C-48-44-D-a |

| kênh Tầm Vu | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 09' 24" | 105 o 47' 58" | C-48-44-D-a |

| rạch Bà Gần | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 58" | 105 o 49' 24" | 10 o 10' 32" | 105 o 49' 53" | C-48-44-D-a |

| rạch Bà Tơ | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 58" | 105 o 49' 24" | 10 o 11' 48" | 105 o 48' 59" | C-48-44-D-a |

| rạch Bằng Lăng | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 49" | 105 o 49' 58" | 10 o 12' 46" | 105 o 49' 08" | C-48-44-D-a |

| rạch Cống 2 | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 04" | 105 o 50' 28" | 10 o 10' 32" | 105 o 49' 53" | C-48-44-D-a |

| rạch Giồng Nổi | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 53" | 105 o 46' 47" | 10 o 11' 42" | 105 o 48' 50" | C-48-44-D-a |

| rạch Gộc Gừa | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 27" | 105 o 48' 02" | 10 o 12' 37" | 105 o 49' 08" | C-48-44-D-a |

| rạch Hòa Tân | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 42" | 105 o 48' 50" | 10 o 12' 46" | 105 o 49' 08" | C-48-44-D-a |

| rạch Hòa Tân | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 03" | 105 o 48' 38" | 10 o 09' 01" | 105 o 49' 32" | C-48-44-D-a |

| rạch Năm Lùng | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 44" | 105 o 47' 55" | 10 o 11' 07" | 105 o 48' 22" | C-48-44-D-a |

| Rạch Nhum | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 10' 35" | 105 o 47' 02" | 10 o 11' 03" | 105 o 48' 38" | C-48-44-D-a |

| rạch Ông Ngũ | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 28" | 105 o 48' 17" | 10 o 13' 07" | 105 o 49' 11" | C-48-44-D-a |

| Rạch Sậy | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 03" | 105 o 50' 50" | 10 o 09' 01" | 105 o 49' 32" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Mát | TV | xã Hòa Tân | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 46" | 105 o 49' 27" | 10 o 11' 20" | 105 o 50' 19" | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Bình | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 11" | 105 o 52' 06" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Cường | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 28" | 105 o 51' 00" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Hưng | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 38" | 105 o 52' 06" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Long | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 13' 49" | 105 o 51' 30" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 13" | 105 o 50' 45" | | | | | C-48-44-D-a |

| Đường tỉnh 854 | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 16" | 105 o 49' 44" | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 07" | C-48-44-D-a |

| cầu Xẻo Dời | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 05" | 105 o 51' 24" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Xẻo Lò | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 39" | 105 o 51' 55" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Xẻo Trầu | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 54" | 105 o 51' 58" | | | | | C-48-44-D-a |

| chùa Kim Phước | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 14' 51" | 105 o 51' 59" | | | | | C-48-44-D-a |

| chùa Pháp Đăng | KX | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | 10 o 15' 00" | 105 o 51' 27" | | | | | C-48-44-D-a |

| kênh Xẻo Lò | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 00" | 105 o 52' 54" | 10 o 13' 50" | 105 o 52' 36" | C-48-44-D-b |

| rạch Bổn Đống | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 33" | 105 o 52' 32" | 10 o 13' 36" | 105 o 52' 40" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| rạch Xẻo Dời | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 43" | 105 o 52' 04" | 10 o 14' 07" | 105 o 51' 24" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Lá | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 53" | 105 o 51' 03" | 10 o 14' 30" | 105 o 50' 14" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Lò | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 50" | 105 o 52' 36" | 10 o 14' 37" | 105 o 51' 50" | C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| rạch Xẻo Lò | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 50" | 105 o 52' 08" | 10 o 14' 30" | 105 o 52' 07" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Trầu | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 23" | 105 o 52' 58" | 10 o 14' 54" | 105 o 51' 56" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d C-48-44-D-a C-48-44-D-b |

| rạch Xóm Cưỡi | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 19" | 105 o 50' 55" | 10 o 15' 04" | 105 o 51' 54" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| sông Cái Tàu | TV | xã Phú Hựu | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 57" | 105 o 51' 11" | 10 o 15' 53" | 105 o 52' 08" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| ấp Phú Bình | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10 o 15' 32" | 105 o 46' 52" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Hòa | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10 o 12' 32" | 105 o 47' 28" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Hội Xuân | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10 o 14' 20" | 105 o 47' 50" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Mỹ | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10 o 12' 46" | 105 o 47' 01" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Phú Thạnh | DC | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10 o 13' 51" | 105 o 48' 20" | | | | | C-48-44-D-a |

| đình Phú Long | KX | xã Phú Long | H. Châu Thành | 10 o 14' 04" | 105 o 48' 10" | | | | | C-48-44-D-a |

| kênh Bình Tiên | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 31" | 105 o 46' 24" | 10 o 13' 58" | 105 o 48' 08" | C-48-44-D-a |

| kênh Bờ Thông | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 55" | 105 o 46' 44" | 10 o 13' 26" | 105 o 46' 10" | C-48-44-D-a |

| kênh Đồn Điền | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 50" | 105 o 46' 04" | 10 o 13' 55" | 105 o 48' 04" | C-48-44-D-a |

| kênh Phú Thạnh | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 24" | 105 o 46' 23" | 10 o 11' 54" | 105 o 46' 50" | C-48-44-D-a |

| kênh Rau Cần | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 58" | 105 o 48' 08" | 10 o 12' 42" | 105 o 45' 26" | C-48-44-D-a |

| kênh Tầm Vu | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 09' 24" | 105 o 47' 58" | C-48-44-D-a |

| Kênh Trà | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 23" | 105 o 45' 30" | 10 o 14' 06" | 105 o 45' 57" | C-48-44-D-a |

| rạch Cai Hạt | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 03" | 105 o 47' 53" | 10 o 15' 00" | 105 o 48' 40" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| rạch Cống Ông Phó Miễu Trắng | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 55" | 105 o 46' 44" | 10 o 14' 40" | 105 o 47' 19" | C-48-44-D-a |

| rạch Đường Voi | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 51" | 105 o 46' 08" | 10 o 14' 20" | 105 o 46' 21" | C-48-44-D-a |

| rạch Ông Kế | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 48" | 105 o 48' 18" | 10 o 13' 12" | 105 o 48' 07" | C-48-44-D-a |

| rạch Ông Ngũ | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 28" | 105 o 48' 17" | 10 o 13' 07" | 105 o 49' 11" | C-48-44-D-a |

| rạch Phú Long | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 58" | 105 o 48' 08" | 10 o 14' 11" | 105 o 48' 41" | C-48-44-D-a |

| rạch Phú Thạnh | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 54" | 105 o 46' 50" | 10 o 13' 55" | 105 o 48' 15" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Ông Son | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 15" | 105 o 47' 01" | 10 o 13' 48" | 105 o 47' 34" | C-48-44-D-a |

| sông Nha Mân | TV | xã Phú Long | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 46" | 105 o 49' 08" | 10 o 16' 32" | 105 o 49' 40" | C-48-44-D-a |

| ấp An Hòa Nhất | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 15" | 105 o 47' 24" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp An Hòa Nhì | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 15" | 105 o 47' 43" | | | | | C-48-44-B-c |

| Ấp Đông | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 14' 59" | 105 o 46' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Phú An | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 11" | 105 o 46' 28" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân An | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 15' 32" | 105 o 46' 16" | | | | | C-48-44-D-a |

| Ấp Tây | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 15' 01" | 105 o 46' 02" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Thạnh Phú | DC | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 09" | 105 o 48' 20" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-B-c |

| cầu Bà Vạch | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 25" | 105 o 47' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Tân Xuân | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 26" | 105 o 48' 20" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Xã Vạt | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 39" | 105 o 47' 06" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Giác Tôn | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 46" | 105 o 46' 51" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Linh Phước | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 07" | 105 o 46' 22" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phật Quang | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 15' 28" | 105 o 45' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Tân Xuân | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 28" | 105 o 48' 23" | | | | | C-48-44-B-c |

| đình Xẻo Vạt | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 39" | 105 o 47' 03" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Cò Chõi | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 30" | 105 o 48' 11" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Xẻo Vạt | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 46" | 105 o 46' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| tịnh xá Ngọc Thanh | KX | xã Tân Bình | H. Châu Thành | 10 o 16' 34" | 105 o 46' 34" | | | | | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Khôi | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 23" | 105 o 47' 33" | 10 o 16' 03" | 105 o 46' 11" | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Tây | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 05" | 105 o 45' 52" | 10 o 15' 08" | 105 o 45' 39" | C-48-44-D-a |

| rạch Bà Vạch | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 46" | 105 o 47' 46" | 10 o 16' 29" | 105 o 47' 59" | C-48-44-B-c |

| rạch Cần Thơ | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 00" | 105 o 45' 05" | 10 o 17' 37" | 105 o 46' 05" | C-48-44-B-c |

| rạch Cầu Xây | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 45" | 105 o 46' 33" | 10 o 14' 58" | 105 o 45' 49" | C-48-44-D-a C-48-44-B-c |

| rạch Cống Ông Phó Miễu Trắng | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 55" | 105 o 46' 44" | 10 o 14' 40" | 105 o 47' 19" | C-48-44-D-a |

| rạch Đường Voi | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 51" | 105 o 46' 08" | 10 o 14' 20" | 105 o 46' 21" | C-48-44-D-a |

| rạch Gỗ Đền | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 31" | 105 o 46' 24" | 10 o 15' 46" | 105 o 45' 59" | C-48-44-B-c |

| rạch Hai Lái | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 03" | 105 o 47' 05" | 10 o 15' 23" | 105 o 47' 33" | C-48-44-B-c |

| rạch Miễu Trắng | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 15" | 105 o 46' 58" | 10 o 14' 45" | 105 o 46' 33" | C-48-44-D-a |

| rạch Ngã Cạy | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 57" | 105 o 46' 57" | 10 o 15' 31" | 105 o 46' 24" | C-48-44-D-a C-48-44-B-c |

| rạch Ngã Kinh | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 40" | 105 o 47' 19" | 10 o 15' 31" | 105 o 46' 24" | C-48-44-D-a C-48-44-B-c |

| rạch Xẻo Lăng | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 20" | 105 o 46' 21" | 10 o 14' 41" | 105 o 46' 04" | C-48-44-D-a |

| rạch Xẻo Vạt | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 55" | 105 o 46' 51" | 10 o 16' 40" | 105 o 47' 06" | C-48-44-B-c |

| rạch Xóm Đồng | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 51" | 105 o 46' 08" | 10 o 14' 57" | 105 o 45' 42" | C-48-44-D-a |

| sông Sa Đéc | TV | xã Tân Bình | H. Châu Thành | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| sông Cần Lố | TV | xã Tân Nghĩa | H. Cao Lãnh | | | 10 o 31' 56" | 105 o 38' 33" | 10 o 26' 40" | 105 o 40' 40" | C-48-44-A-b C-48-32-C-d |

| ấp Phú Nhuận | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 35" | 105 o 50' 01" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân An | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 15" | 105 o 49' 18" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 54" | 105 o 49' 39" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 58" | 105 o 48' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Hựu | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 54" | 105 o 49' 42" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Lập | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 46" | 105 o 49' 49" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Nghĩa | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 28" | 105 o 49' 15" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Thanh | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 16" | 105 o 47' 58" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 26" | 105 o 48' 18" | | | | | C-48-44-B-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-B-c |

| Đường tỉnh 854 | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 16" | 105 o 49' 44" | 10 o 15' 39" | 105 o 52' 07" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| cầu Bà Thiên | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 57" | 105 o 49' 15" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Bằng Lăng | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 12' 47" | 105 o 49' 09" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Cả Ngổ | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 14' 08" | 105 o 49' 06" | | | | | C-48-44-D-a |

| Cầu Chùa | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 03" | 105 o 49' 27" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Nha Mân | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 18" | 105 o 49' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Ông Đại | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 14" | 105 o 48' 49" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Rạch Cầu | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 11" | 105 o 49' 16" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Rạch Chùa | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 37" | 105 o 49' 12" | | | | | C-48-44-D-a |

| cầu Rạch Gia | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 21" | 105 o 49' 19" | | | | | C-48-44-D-a |

| Cầu Xây | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 47" | 105 o 48' 56" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Bửu Nghiêm | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 23" | 105 o 49' 31" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Chánh Giác | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 22" | 105 o 49' 26" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Giác Lâm | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 17" | 105 o 49' 42" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Hội Phước | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 54" | 105 o 49' 33" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Phước Long | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 36" | 105 o 48' 41" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Tam Bảo | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 26" | 105 o 49' 27" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thiền Lâm | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 30" | 105 o 49' 18" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thiên Phước | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 14' 37" | 105 o 48' 53" | | | | | C-48-44-B-c |

| chùa Thiên Thọ | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 13' 38" | 105 o 49' 14" | | | | | C-48-44-D-a |

| đình Tân Nhuận Đông | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 28" | 105 o 49' 35" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Tân Lễ | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 46" | 105 o 49' 36" | | | | | C-48-44-B-c |

| tuyến đò Tứ Phước | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 37" | 105 o 48' 54" | | | | | C-48-44-B-c |

| hội quán Hưng Nhuận Tự | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 18" | 105 o 48' 32" | | | | | C-48-44-B-c |

| hội quán Hưng Tân Tự | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 20" | 105 o 49' 26" | | | | | C-48-44-B-c |

| thánh thất Cao đài Tân Nhuận Đông | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 15' 40" | 105 o 49' 03" | | | | | C-48-44-B-c |

| tịnh thất Hồng Ân | KX | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 10' 24" | 105 o 49' 52" | | | | | C-48-44-B-c |

| cồn Bạch Viên | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 40" | 105 o 50' 13" | | | | | C-48-44-B-c |

| cồn Ông Bùn | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | 10 o 16' 42" | 105 o 49' 24" | | | | | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Thiên | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 43" | 105 o 49' 29" | 10 o 15' 57" | 105 o 49' 16" | C-48-44-B-c |

| rạch Bà Văn | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 08" | 105 o 49' 58" | 10 o 12' 52" | 105 o 50' 33" | C-48-44-D-a |

| rạch Bần Kiến | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 48" | 105 o 50' 55" | 10 o 16' 48" | 105 o 50' 08" | C-48-44-B-c |

| rạch Bằng Lăng | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 49" | 105 o 49' 58" | 10 o 12' 46" | 105 o 49' 08" | C-48-44-D-a |

| rạch Cả Ngổ | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 08" | 105 o 49' 06" | 10 o 14' 30" | 105 o 49' 49" | C-48-44-D-a |

| rạch Cai Hạt | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 03" | 105 o 47' 53" | 10 o 15' 00" | 105 o 48' 40" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| rạch Câu Lân | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 18" | 105 o 47' 56" | 10 o 15' 12" | 105 o 48' 45" | C-48-44-B-c |

| rạch Cầu Nhỏ | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 38" | 105 o 50' 11" | 10 o 12' 58" | 105 o 49' 42" | C-48-44-D-a |

| Rạch Chùa | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 36" | 105 o 49' 12" | 10 o 13' 57" | 105 o 50' 16" | C-48-44-D-a |

| Rạch Gia | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 49" | 105 o 50' 21" | 10 o 13' 21" | 105 o 49' 18" | C-48-44-D-a |

| rạch Hai Lái | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 03" | 105 o 47' 05" | 10 o 15' 23" | 105 o 47' 33" | C-48-44-B-c |

| rạch Ông Đại | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 05" | 105 o 49' 43" | 10 o 15' 14" | 105 o 48' 48" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| rạch Ông Ngũ | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 28" | 105 o 48' 17" | 10 o 13' 07" | 105 o 49' 11" | C-48-44-D-a |

| rạch Ông Quảng | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 54" | 105 o 48' 41" | 10 o 12' 53" | 105 o 49' 06" | C-48-44-D-a |

| rạch Ông Yên | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 46" | 105 o 47' 46" | 10 o 15' 33" | 105 o 48' 54" | C-48-44-B-c |

| rạch Phú Long | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 58" | 105 o 48' 08" | 10 o 14' 11" | 105 o 48' 41" | C-48-44-D-a |

| rạch Xếp Rượu | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 37" | 105 o 48' 47" | 10 o 13' 40" | 105 o 49' 05" | C-48-44-D-a |

| Sông Dưa | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 39" | 105 o 49' 30" | 10 o 16' 02" | 105 o 51' 55" | C-48-44-B-c |

| sông Nha Mân | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 46" | 105 o 49' 08" | 10 o 16' 32" | 105 o 49' 40" | C-48-44-B-c C-48-44-D-a |

| sông Sa Đéc | TV | xã Tân Nhuận Đông | H. Châu Thành | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-B-c C-48-44-B-d |

| ấp Tân An | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10 o 13' 19" | 105 o 44' 42" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10 o 13' 27" | 105 o 45' 19" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10 o 12' 49" | 105 o 45' 16" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10 o 11' 40" | 105 o 45' 24" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Phú | H. Châu Thành | 10 o 12' 15" | 105 o 45' 47" | | | | | C-48-44-D-a |

| kênh Bà Thậm | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 00" | 105 o 45' 05" | 10 o 11' 55" | 105 o 44' 47" | C-48-44-C-b |

| kênh Cầu Vỉ | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 10" | 105 o 45' 20" | 10 o 11' 50" | 105 o 46' 04" | C-48-44-D-a |

| kênh Đồn Điền | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 50" | 105 o 46' 04" | 10 o 13' 55" | 105 o 48' 04" | C-48-44-D-a |

| kênh Huyện Hàm | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 41" | 105 o 45' 25" | 10 o 11' 03" | 105 o 45' 25" | C-48-44-D-a |

| kênh Phú Thạnh | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 11' 24" | 105 o 46' 23" | 10 o 11' 54" | 105 o 46' 50" | C-48-44-D-a |

| kênh Rau Cần | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 58" | 105 o 48' 08" | 10 o 12' 42" | 105 o 45' 26" | C-48-44-D-a |

| kênh Tầm Vu | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 09' 24" | 105 o 47' 58" | C-48-44-C-b C-48-44-D-a |

| kênh Xã Hời | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 39" | 105 o 44' 28" | 10 o 08' 33" | 105 o 40' 59" | C-48-44-C-b |

| kênh Xã Khánh | TV | xã Tân Phú | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 41" | 105 o 45' 26" | 10 o 11' 54" | 105 o 44' 46" | C-48-44-C-b C-48-44-D-a |

| ấp Tân Hòa | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 10" | 105 o 44' 25" | | | | | C-48-44-D-a |

| ấp Tân Lập | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 13' 14" | 105 o 43' 01" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 13' 51" | 105 o 43' 52" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Mỹ | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 47" | 105 o 45' 42" | | | | | C-48-44-B-c |

| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 33" | 105 o 44' 13" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Quới | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 19" | 105 o 43' 12" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 14' 50" | 105 o 45' 39" | | | | | C-48-44-D-a |

| Đường tỉnh 853 | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 06" | 105 o 45' 59" | 10 o 09' 55" | 105 o 40' 55" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c C-48-44-C-b |

| cầu Bà Nhiên | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 16' 21" | 105 o 45' 12" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Cây Trác | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 16' 04" | 105 o 44' 54" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Cống Lở | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 16' 22" | 105 o 45' 13" | | | | | C-48-44-B-c |

| cầu Năm Cừ | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 00" | 105 o 43' 55" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Ngã Cái | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 18" | 105 o 44' 07" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Tầm Vu | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 14' 28" | 105 o 43' 41" | | | | | C-48-44-C-b |

| chùa Long Quang | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 15" | 105 o 44' 30" | | | | | C-48-44-A-d |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tân Phú Trung | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 15' 21" | 105 o 44' 48" | | | | | C-48-44-A-d |

| di tích lịch sử Miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 13' 59" | 105 o 44' 15" | | | | | C-48-44-A-d |

| nhà thờ công giáo Tân Phú Trung | KX | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | 10 o 14' 17" | 105 o 43' 34" | | | | | C-48-44-A-d |

| Kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 57" | 105 o 42' 49" | 10 o 12' 22" | 105 o 43' 33" | C-48-44-C-b |

| kênh Bà Thậm | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 00" | 105 o 45' 05" | 10 o 11' 55" | 105 o 44' 47" | C-48-44-C-b C-48-44-D-a |

| kênh Cần Thơ - Huyện Hàm | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 12' 42" | 105 o 45' 26" | 10 o 15' 08" | 105 o 45' 39" | C48-44-B-c C48-44-D-a |

| kênh Cây Trâm | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 10" | 105 o 43' 29" | 10 o 13' 32" | 105 o 40' 31" | C-48-44-C-b |

| kênh Chà Bông | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 44" | 105 o 43' 45" | 10 o 15' 58" | 105 o 43' 00" | C-48-44-A-d |

| kênh Đốc Phủ Hiền | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 17' 17" | 105 o 45' 45" | 10 o 15' 18" | 105 o 43' 59" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| kênh Mương Khai | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 09' 50" | 105 o 40' 42" | 10 o 15' 18" | 105 o 43' 59" | C-48-44-A-d C-48-44-C-b |

| kênh Pê Lê | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 18" | 105 o 43' 59" | 10 o 15' 25" | 105 o 41' 33" | C-48-44-A-d |

| kênh Tầm Vu | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 09' 24" | 105 o 47' 58" | C-48-44-C-b |

| Kênh Trà | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 23" | 105 o 45' 30" | 10 o 14' 06" | 105 o 45' 57" | C-48-44-D-a |

| kênh Xã Hời | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 39" | 105 o 44' 28" | 10 o 08' 33" | 105 o 40' 59" | C-48-44-C-b |

| rạch Bà Nhiên | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 45" | 105 o 44' 29" | 10 o 15' 36" | 105 o 45' 48" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| rạch Bà Tây | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 14' 05" | 105 o 45' 52" | 10 o 15' 08" | 105 o 45' 39" | C-48-44-D-a C-48-44-B-c |

| rạch Cai Trượng | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 17" | 105 o 44' 02" | 10 o 13' 53" | 105 o 44' 15" | C-48-44-A-d C-48-44-C-b |

| rạch Cần Thơ | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 00" | 105 o 45' 05" | 10 o 17' 37" | 105 o 46' 05" | C48-44-B-c |

| rạch Cây Trâm | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 19" | 105 o 43' 34" | 10 o 14' 45" | 105 o 43' 11" | C-48-44-A-d C-48-44-C-b |

| rạch Cây Xây | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 42" | 105 o 45' 14" | 10 o 15' 06" | 105 o 45' 18" | C-48-44-B-c |

| Rạch Miễu | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 16' 28" | 105 o 45' 40" | 10 o 15' 54" | 105 o 46' 01" | C-48-44-B-c |

| rạch Năm Biết | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 40" | 105 o 44' 22" | 10 o 15' 58" | 105 o 44' 13" | C-48-44-A-d |

| Rạch Nhỏ | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 53" | 105 o 45' 13" | 10 o 15' 53" | 105 o 45' 43" | C-48-44-B-c |

| rạch Ông Báo | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 15' 49" | 105 o 45' 41" | 10 o 16' 05" | 105 o 44' 51" | C-48-44-A-d C-48-44-B-c |

| rạch Xóm Đồng | TV | xã Tân Phú Trung | H. Châu Thành | | | 10 o 13' 51" | 105 o 46' 08" | 10 o 14' 57" | 105 o 45' 42" | C-48-44-D-a |

| ấp Long Hậu | DC | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 17" | 105 o 18' 03" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Hữu | DC | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 23" | 105 o 18' 33" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Phước | DC | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 59" | 105 o 16' 40" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Tả | DC | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 51" | 105 o 18' 16" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Thạnh A | DC | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 29" | 105 o 17' 35" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Thạnh B | DC | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 04" | 105 o 18' 31" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - Long Thuận | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 57" | 105 o 17' 50" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - Số 2 Long Sơn | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 07" | 105 o 15' 37" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - Thường Thới Tiền | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 26" | 105 o 16' 01" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Bảo An Tự | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 55" | 105 o 18' 35" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Hòa Long | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 33" | 105 o 17' 15" | | | | | C-48-31-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Long Khánh | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 32" | 105 o 18' 24" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Long Khương Miếu | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 57" | 105 o 18' 34" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Ngũ Hành | KX | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 02" | 105 o 17' 59" | | | | | C-48-31-B-c |

| rạch Lòng Hồ | TV | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 37" | 105 o 16' 38" | 10 o 47' 13" | 105 o 18' 59" | C-48-31-B-c |

| rạch Long Khánh AB | TV | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 48" | 105 o 17' 58" | 10 o 49' 03" | 105 o 19' 13" | C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | xã Long Khánh A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| ấp Long Bình | DC | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 37" | 105 o 19' 37" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Châu | DC | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 20" | 105 o 19' 18" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Thái | DC | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 02" | 105 o 19' 57" | | | | | C-48-31-B-c |

| Ban trị sự Phật giáo Hòa Hảo | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 20" | 105 o 19' 59" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh B - An Thạnh | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 31" | 105 o 20' 01" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - An Lạc | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 11" | 105 o 19' 19" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - An Lộc | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 49" | 105 o 20' 15" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - Phú Thuận B | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 53" | 105 o 20' 26" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 23" | 105 o 19' 47" | | | | | C-48-31-B-c |

| tịnh xá Ngọc Khánh | KX | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 26" | 105 o 19' 38" | | | | | C-48-31-B-c |

| rạch Lòng Hồ | TV | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 37" | 105 o 16' 38" | 10 o 47' 13" | 105 o 18' 59" | C-48-31-B-c |

| rạch Long Khánh AB | TV | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 48" | 105 o 17' 58" | 10 o 49' 03" | 105 o 19' 13" | C-48-31-B-c |

| Sông (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | xã Long Khánh B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| ấp Long Hòa | DC | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 21" | 105 o 15' 35" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Hưng | DC | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 18" | 105 o 15' 45" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Thạnh | DC | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 37" | 105 o 18' 52" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Thới A | DC | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 02" | 105 o 17' 31" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Long Thới B | DC | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 35" | 105 o 18' 13" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - Long Thuận | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 57" | 105 o 17' 50" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Số 3 Long Thuận | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 02" | 105 o 15' 23" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Số 5 Long Thuận | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 13" | 105 o 15' 43" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Số 9 Long Thuận | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 51" | 105 o 17' 37" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Số 10 Long Thuận | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 36" | 105 o 18' 06" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa An Hòa Tự | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 47' 22" | 105 o 16' 12" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Bửu Long Tự | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 36" | 105 o 19' 33" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Quan Âm Cổ Tự | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 25" | 105 o 18' 14" | | | | | C-48-31-B-c |

| di tích lịch sử Đình Long Thuận | KX | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 55" | 105 o 17' 48" | | | | | C-48-31-B-c |

| Kênh 17 | TV | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | | | 10 o 43' 27" | 105 o 20' 27" | 10 o 46' 51" | 105 o 16' 16" | C-48-31-B-c |

| sông Cái Vừng | TV | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 39" | 105 o 15' 35" | 10 o 43' 05" | 105 o 20' 46" | C-48-31-B-c |

| Sông (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | xã Long Thuận | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| ấp Phú Hòa A | DC | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 44' 46" | 105 o 17' 51" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Phú Hòa B | DC | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 44' 01" | 105 o 16' 45" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Phú Thạnh A | DC | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 10" | 105 o 17' 38" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Phú Thạnh B | DC | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 36" | 105 o 20' 05" | | | | | C-48-31-D-a |

| tuyến đò Số 11 | KX | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 44' 48" | 105 o 17' 42" | | | | | C-48-31-D-a |

| tuyến đò Số 15 | KX | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 26" | 105 o 16' 37" | | | | | C-48-31-D-a |

| tuyến đò Số 20 | KX | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 27" | 105 o 19' 42" | | | | | C-48-31-D-a |

| chùa Giác Quang | KX | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 14" | 105 o 17' 28" | | | | | C-48-31-D-a |

| di tích lịch sử Chùa Bửu Quang | KX | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 08" | 105 o 17' 49" | | | | | C-48-31-D-a |

| đình thần Phú Thuận | KX | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | 10 o 44' 25" | 105 o 17' 13" | | | | | C-48-31-D-a |

| Kênh 17 | TV | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 43' 27" | 105 o 20' 27" | 10 o 46' 51" | 105 o 16' 16" | C-48-31-B-c C-48-31-D-a |

| mương Chùa Lá | TV | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 43' 08" | 105 o 17' 27" | 10 o 44' 49" | 105 o 19' 33" | C-48-31-D-a |

| sông Cái Vừng | TV | xã Phú Thuận A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 39" | 105 o 15' 35" | 10 o 43' 05" | 105 o 20' 46" | C-48-31-B-c C-48-31-D-a |

| ấp Phú Lợi A | DC | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 43' 44" | 105 o 20' 45" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Phú Lợi B | DC | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 42" | 105 o 20' 48" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Phú Trung | DC | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 42' 37" | 105 o 21' 21" | | | | | C-48-31-D-a |

| tuyến đò Mười Đẩu | KX | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 46" | 105 o 20' 42" | | | | | C-48-31-B-c |

| bến phà Mương Lớn | KX | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 31" | 105 o 21' 10" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa An Thuận Tự | KX | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 45' 03" | 105 o 20' 48" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Linh Quang Tự | KX | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 46' 21" | 105 o 20' 30" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 42' 47" | 105 o 21' 26" | | | | | C-48-31-B-c |

| tịnh xá Ngọc Thuận | KX | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | 10 o 44' 19" | 105 o 20' 50" | | | | | C-48-31-B-c |

| Kênh 17 | TV | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 43' 27" | 105 o 20' 27" | 10 o 46' 51" | 105 o 16' 16" | C-48-31-B-c C-48-31-D-a |

| sông Cái Vừng | TV | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 47' 39" | 105 o 15' 35" | 10 o 43' 05" | 105 o 20' 46" | C-48-31-D-a |

| Sông Tiền | TV | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-a |

| Sông Tiền | TV | xã Phú Thuận B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c C-48-31-D-a |

| Ấp Thị (ấp Thị Trà Dư) | DC | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 34" | 105 o 18' 06" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Trà Đư | DC | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 40" | 105 o 18' 37" | | | | | C-48-31-B-c |

| Đường tỉnh 841 841 (liên tỉnh lộ 30) | KX | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 54' 46" | 105 o 11' 46" | C-48-31-B-c |

| cầu Trà Đư | KX | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 46" | 105 o 18' 45" | | | | | C-48-31-B-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Quan Đế Miếu | KX | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 45" | 105 o 18' 43" | | | | | C-48-31-B-c |

| đình thần Thường Thới | KX | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 30" | 105 o 17' 56" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Trà Đư (rạch Trà Dư) | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 40" | 105 o 19' 28" | 10 o 49' 37" | 105 o 18' 41" | C-48-31-B-c |

| kênh Tứ Thường | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-B-c |

| Mương Kinh (mương Kinh Thướng Thới) | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 27" | 105 o 17' 38" | 10 o 52' 52" | 105 o 17' 15" | C-48-31-B-c |

| ngọn Thông Lưu | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 26" | 105 o 19' 02" | 10 o 51' 20" | 105 o 19' 11" | C-48-31-B-c |

| rạch Nam Hang | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 33" | 105 o 16' 52" | 10 o 51' 12" | 105 o 17' 39" | C-48-31-B-c |

| rạch Thông Lưu | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 49" | 105 o 18' 01" | 10 o 50' 53" | 105 o 18' 25" | C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | xã Thường Lạc | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c |

| Ấp 1 | DC | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 54' 01" | 105 o 11' 51" | | | | | C-48-31-A-b |

| Ấp 2 (ấp Vĩnh Lạc 2) | DC | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 12" | 105 o 12' 29" | | | | | C-48-31-A-d |

| Ấp 3 (ấp Vĩnh Lạc) | DC | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 20" | 105 o 12' 47" | | | | | C-48-31-A-d |

| ấp Chòm Xoài | DC | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 27" | 105 o 11' 55" | | | | | C-48-31-A-d |

| ấp Giồng Bàng | DC | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 26" | 105 o 14' 16" | | | | | C-48-31-A-d |

| Đường tỉnh 841 (liên tỉnh lộ 30) | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 54' 46" | 105 o 11' 46" | C-48-31-A-b C-48-31-A-d |

| cầu Kênh Cũ | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 08" | 105 o 13' 04" | | | | | C-48-31-A-d |

| cầu Kênh Thường Phước - Ba Nguyên | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 54' 31" | 105 o 11' 56" | | | | | C-48-31-A-b |

| cầu Tứ Thường | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 16" | 105 o 12' 41" | | | | | C-48-31-A-d |

| chùa Phổ Minh | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 39" | 105 o 12' 32" | | | | | C-48-31-A-d |

| Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 54' 40" | 105 o 11' 50" | | | | | C-48-31-A-d |

| tuyến đò Thường Phước - Vĩnh Xương | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 52" | 105 o 11' 19" | | | | | C-48-31-A-d |

| nhà thờ công giáo Thường Phước | KX | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 51" | 105 o 12' 36" | | | | | C-48-31-A-d |

| cồn Số 2 | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 18" | 105 o 11' 47" | | | | | C-48-31-A-d |

| kênh Đìa Các - Nam Hang | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 34" | 105 o 14' 56" | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 48" | C-48-31-A-b C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| kênh Sườn 2 | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 51" | 105 o 13' 05" | 10 o 52' 01" | 105 o 14' 36" | C-48-31-A-b C-48-31-A-d |

| kênh Thường Phước - Ba Nguyên | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 47" | 105 o 15' 47" | 10 o 54' 37" | 105 o 11' 43" | C-48-31-A-b C-48-31-B-a |

| kênh Tứ Thường | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| mương Kênh Cũ (kinh Thường Phước) | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 10" | 10 o 51' 04" | 105 o 12' 49" | C-48-31-A-d |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | xã Thường Phước 1 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-A-b |

| Ấp 1 | DC | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 50' 54" | 105 o 12' 59" | | | | | C-48-31-A-d |

| Ấp 2 (ấp An Lạc) | DC | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 55" | 105 o 13' 28" | | | | | C-48-31-A-d |

| Ấp 3 | DC | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 54" | 105 o 14' 09" | | | | | C-48-31-A-d |

| Đường tỉnh 841 (liên tỉnh lộ 30) | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 54' 46" | 105 o 11' 46" | C-48-31-A-d |

| cầu Kênh Cũ | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 08" | 105 o 13' 04" | | | | | C-48-31-A-d |

| chùa Phước Bửu Tự | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 50' 26" | 105 o 13' 25" | | | | | C-48-31-A-d |

| chùa Phước Hưng | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 40" | 105 o 14' 18" | | | | | C-48-31-A-d |

| chùa Phước Linh | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 07" | 105 o 13' 07" | | | | | C-48-31-A-d |

| đình Thường Phước | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 50' 49" | 105 o 13' 12" | | | | | C-48-31-A-d |

| tuyến đò Mương Miễu | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 28" | 105 o 13' 50" | | | | | C-48-31-A-d |

| miếu Thất Vị Nương Nương | KX | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 01" | 105 o 13' 57" | | | | | C-48-31-A-d |

| kênh Tứ Thường | TV | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| mương Kênh Cũ | TV | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 10" | 10 o 51' 04" | 105 o 12' 49" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| Sông Tiền | TV | xã Thường Phước 2 | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-A-d |

| ấp Bình Hòa Thượng (Bào Gốc) | DC | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 22" | 105 o 16' 18" | | | | | C-48-31-B-a |

| ấp Bình Hòa Trung (ấp Bình Hòa Hạ) | DC | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 06" | 105 o 17' 12" | | | | | C-48-31-B-a |

| cầu Ba Nguyên | KX | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 46" | 105 o 15' 46" | | | | | C-48-31-B-a |

| chợ Cả Sách | KX | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | 10 o 53' 23" | 105 o 16' 15" | | | | | C-48-31-B-a |

| kênh Cả Sách (rạch Cái Sách) | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 24" | 105 o 15' 20" | 10 o 53' 28" | 105 o 16' 14" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| kênh Đìa Các - Nam Hang (Nam Hâng) | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 34" | 105 o 14' 56" | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 48" | C-48-31-B-c |

| kênh Thường Phước - Ba Nguyên | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 47" | 105 o 15' 47" | 10 o 54' 37" | 105 o 11' 43" | C-48-31-B-a |

| kênh Tứ Thường | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-B-c |

| Mương Kinh (mương Kinh Thướng Thới) | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 27" | 105 o 17' 38" | 10 o 52' 52" | 105 o 17' 15" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| Mương Vọp | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 47" | 105 o 15' 16" | 10 o 53' 30" | 105 o 16' 11" | C-48-31-B-a |

| ngọn Bầu Gốc (rạch Tri Tu) | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 19" | 105 o 16' 43" | 10 o 51' 36" | 105 o 16' 25" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| rạch Cội Tiểu | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 03" | 105 o 17' 19" | 10 o 51' 24" | 105 o 17' 02" | C-48-31-B-a C-48-31-B-c |

| rạch Ngọn Vọp | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 32" | 105 o 15' 40" | 10 o 53' 02" | 105 o 15' 46" | C-48-31-B-a |

| rạch Ngọn Vọp | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 42" | 105 o 15' 39" | 10 o 53' 18" | 105 o 15' 57" | C-48-31-B-a |

| rạch Sở Thượng | TV | xã Thường Thới Hậu A | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 51" | 105 o 15' 48" | 10 o 48' 36" | 105 o 20' 07" | C-48-31-B-a |

| Ấp 1 (ấp Thượng Quới) | DC | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 39" | 105 o 19' 59" | | | | | C-48-31-B-c |

| Ấp 2 | DC | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 50' 54" | 105 o 20' 18" | | | | | C-48-31-B-c |

| Ấp 6 | DC | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 50' 52" | 105 o 19' 30" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Bình Hòa Hạ | DC | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 36" | 105 o 18' 09" | | | | | C-48-31-B-a |

| chợ Cầu Muống | KX | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 02" | 105 o 19' 15" | | | | | C-48-31-B-a |

| chùa Thiên Đức | KX | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 42" | 105 o 19' 55" | | | | | C-48-31-B-a |

| miếu bà Ấp 6 | KX | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 51' 43" | 105 o 19' 19" | | | | | C-48-31-B-a |

| miếu bà Cội Đại | KX | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | 10 o 52' 45" | 105 o 17' 51" | | | | | C-48-31-B-a |

| kênh Cầu Muống (rạch Trà Dư) | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 40" | 105 o 19' 28" | 10 o 52' 05" | 105 o 19' 14" | C-48-31-B-c |

| kênh Tứ Thường | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-B-c |

| mương Cây Dừa | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 58" | 105 o 19' 09" | 10 o 51' 45" | 105 o 18' 39" | C-48-31-B-c |

| Mương Kinh | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 27" | 105 o 17' 38" | 10 o 52' 52" | 105 o 17' 15" | C-48-31-B-c |

| Mương Lớn | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 02" | 105 o 19' 31" | 10 o 51' 15" | 105 o 20' 08" | C-48-31-B-c |

| mương Mười Hữu | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 23" | 105 o 18' 45" | 10 o 52' 08" | 105 o 18' 36" | C-48-31-B-c |

| ngọn Cả Cát (rạch Cả Cát) | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 22" | 105 o 18' 41" | 10 o 51' 12" | 105 o 17' 40" | C-48-31-B-c |

| ngọn Hà Lãng | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 54" | 105 o 19' 10" | 10 o 51' 47" | 105 o 18' 56" | C-48-31-B-c |

| ngọn Thông Lưu | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 26" | 105 o 19' 02" | 10 o 51' 20" | 105 o 19' 11" | C-48-31-B-c |

| rạch Sở Thượng (sông Sở Thượng) | TV | xã Thường Thới Hậu B | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 51" | 105 o 15' 48" | 10 o 48' 36" | 105 o 20' 07" | C-48-31-B-c |

| ấp Thượng 1 | DC | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 49" | 105 o 14' 43" | | | | | C-48-31-A-d |

| ấp Thượng 2 (Thượng Thới) | DC | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 47" | 105 o 15' 46" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Trung 1 | DC | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 10" | 105 o 16' 31" | | | | | C-48-31-B-c |

| ấp Trung 2 | DC | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 29" | 105 o 16' 58" | | | | | C-48-31-B-c |

| Đường tỉnh 841 (liên tỉnh lộ 30) | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 48' 44" | 105 o 20' 23" | 10 o 54' 46" | 105 o 11' 46" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| Bệnh viện Đa khoa huyện Hồng Ngự | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 51" | 105 o 14' 38" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Trung Tâm | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 22" | 105 o 16' 57" | | | | | C-48-31-B-c |

| cầu Út Gốc | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 51" | 105 o 14' 52" | | | | | C-48-31-A-d |

| chợ Thường Thới | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 46" | 105 o 14' 48" | | | | | C-48-31-B-c |

| chợ Trung Tâm | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 22" | 105 o 16' 54" | | | | | C-48-31-B-c |

| chùa Thanh Lương | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 27" | 105 o 17' 15" | | | | | C-48-31-B-c |

| tuyến đò Long Khánh - Thường Thới Tiền | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 26" | 105 o 16' 01" | | | | | C-48-31-B-c |

| miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 49' 24" | 105 o 17' 16" | | | | | C-48-31-B-c |

| bến phà Hồng Ngự - Tân Châu | KX | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | 10 o 48' 20" | 105 o 14' 50" | | | | | C-48-31-B-c |

| kênh Đìa Các - Nam Hang (Nam Hâng) | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 53' 34" | 105 o 14' 56" | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 48" | C-48-31-B-c |

| Kênh Sườn | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 47" | 10 o 50' 27" | 105 o 15' 17" | C-48-31-B-c |

| kênh Trung Tâm (Giồng Ô Tô) | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 19" | 105 o 16' 58" | 10 o 51' 46" | 105 o 15' 48" | C-48-31-B-c |

| kênh Tứ Thường | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 52' 15" | 105 o 12' 21" | 10 o 50' 21" | 105 o 20' 23" | C-48-31-B-c |

| kênh Út Gốc | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 04" | 105 o 14' 53" | 10 o 48' 39" | 105 o 14' 51" | C-48-31-B-c |

| mương Đồng Hòa | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 02" | 105 o 15' 15" | 10 o 50' 27" | 105 o 15' 04" | C-48-31-B-c |

| Mương Kinh (mương Kinh Thướng Thới) | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 27" | 105 o 17' 38" | 10 o 52' 52" | 105 o 17' 15" | C-48-31-B-c |

| rạch Giòng Nen | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 52" | 105 o 14' 30" | 10 o 50' 07" | 105 o 14' 41" | C-48-31-A-d |

| rạch Lung Sai | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 23" | 105 o 15' 33" | 10 o 50' 29" | 105 o 14' 53" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| rạch Lung Tượng | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 34" | 105 o 16' 47" | 10 o 50' 23" | 105 o 15' 33" | C-48-31-A-d |

| rạch Nam Hang | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 50' 33" | 105 o 16' 52" | 10 o 51' 12" | 105 o 17' 39" | C-48-31-B-c |

| rạch Ông Tà | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 49' 04" | 105 o 14' 53" | 10 o 48' 55" | 105 o 15' 35" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong)) | TV | xã Thường Thới Tiền | H. Hồng Ngự | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-A-d C-48-31-B-c |

| Khóm 1 | DC | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 04" | 105 o 39' 02" | | | | | C-48-44-A-d |

| Khóm 2 | DC | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 31" | 105 o 38' 49" | | | | | C-48-44-A-d |

| Khóm 3 | DC | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 38" | 105 o 39' 20" | | | | | C-48-44-A-d |

| Khóm 4 | DC | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 38" | 105 o 39' 52" | | | | | C-48-44-A-d |

| Khóm 5 | DC | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 01" | 105 o 39' 45" | | | | | C-48-44-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 851 | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 22" | 105 o 39' 29" | 10 o 15' 28" | 105 o 35' 29" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852 | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 47" | 105 o 44' 39" | 10 o 16' 53" | 105 o 38' 30" | C-48-44-A-d |

| cầu Hòa Long | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 18" | 105 o 39' 24" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Hòa Long (cầu Ba Dinh) | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 27" | 105 o 39' 26" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Hòa Long | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 43" | 105 o 38' 26" | | | | | C-48-44-A-d |

| nhà thờ công giáo Hòa Long | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 24" | 105 o 39' 04" | | | | | C-48-44-A-d |

| nhà thờ Tin Lành Lai Vung | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 15" | 105 o 39' 40" | | | | | C-48-44-A-d |

| thánh thất họ đạo Lai Vung | KX | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | 10 o 17' 11" | 105 o 39' 17" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Hộ Bà Nương | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 14" | 105 o 39' 28" | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | C-48-44-A-d |

| kênh Họa Đồ | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | C-48-44-A-d |

| kênh xáng Ba Dinh - Xẻo Núi | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 02" | 105 o 38' 29" | 10 o 17' 27" | 105 o 39' 28" | C-48-44-A-d |

| rạch Ba Dinh | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 23" | 105 o 39' 20" | 10 o 18' 54" | 105 o 41' 04" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Bàng | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 51" | 105 o 40' 43" | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Chanh | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 17' 09" | 105 o 39' 40" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Sơn | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 18" | 105 o 38' 58" | 10 o 17' 43" | 105 o 38' 24" | C-48-44-A-d |

| rạch Hòa Long | TV | TT. Lai Vung | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | 10 o 17' 43" | 105 o 38' 24" | C-48-44-A-d |

| ấp Định Mỹ | DC | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 49" | 105 o 40' 10" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Định Phong | DC | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 30" | 105 o 40' 34" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Định Phú | DC | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 16" | 105 o 39' 38" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Định Tân | DC | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 47" | 105 o 40' 13" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Định Thành | DC | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 07" | 105 o 39' 49" | | | | | C-48-44-C-b |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-C-b |

| cầu Bằng Lăng | KX | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 27" | 105 o 39' 55" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Cái Sâu | KX | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 29" | 105 o 39' 32" | | | | | C-48-44-C-b |

| chùa Bửu Lâm | KX | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 59" | 105 o 39' 03" | | | | | C-48-44-C-b |

| đình Định Hòa | KX | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 50" | 105 o 39' 41" | | | | | C-48-44-C-b |

| nhà thờ công giáo Long Thắng | KX | xã Định Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 55" | 105 o 40' 35" | | | | | C-48-44-C-b |

| kênh Bông Súng | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 09" | 105 o 40' 36" | 10 o 10' 59" | 105 o 38' 09" | C-48-44-C-b |

| kênh Điền Tây trên | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 10' 35" | 105 o 39' 51" | 10 o 13' 54" | 105 o 42' 13" | C-48-44-C-b |

| kênh Giao Thông | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 42" | 105 o 40' 38" | 10 o 11' 18" | 105 o 42' 49" | C-48-44-C-b |

| kênh Phó Cửu | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 58" | 105 o 39' 12" | 10 o 13' 09" | 105 o 40' 36" | C-48-44-C-b |

| kênh Phó Cửu | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 58" | 105 o 39' 12" | 10 o 13' 09" | 105 o 40' 36" | C-48-44-C-b |

| rạch Bằng Lăng | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 11' 34" | 105 o 38' 44" | 10 o 10' 46" | 105 o 39' 41" | C-48-44-C-b |

| rạch Bụi Tre Rừng | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 16" | 105 o 39' 31" | 10 o 11' 54" | 105 o 40' 15" | C-48-44-C-b |

| rạch Lung Sen | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 24" | 105 o 40' 52" | 10 o 11' 19" | 105 o 40' 15" | C-48-44-C-b |

| Sông Hậu | TV | xã Định Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-44-C-b |

| ấp Long Bình | DC | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 14' 47" | 105 o 39' 27" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Bửu | DC | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 16' 24" | 105 o 40' 30" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Hội | DC | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 16' 14" | 105 o 40' 17" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Phú | DC | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 16' 17" | 105 o 38' 36" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Thành | DC | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 17' 25" | 105 o 40' 31" | | | | | C-48-44-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 851 | KX | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 22" | 105 o 39' 29" | 10 o 15' 28" | 105 o 35' 29" | C-48-44-A-d |

| cầu Ban Biên | KX | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 17' 03" | 105 o 41' 07" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Bảy Bổn | KX | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 17' 04" | 105 o 40' 51" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Sáu Quốc | KX | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 17' 08" | 105 o 40' 26" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Phước An | KX | xã Hòa Long | H. Lai Vung | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 56" | | | | | C-48-44-A-d |

| Kênh 27 Tháng 7 | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 00" | 105 o 39' 15" | 10 o 15' 19" | 105 o 40' 14" | C-48-44-A-d |

| kênh Bún Tàu | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 30" | 105 o 39' 36" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-C-b |

| kênh Hộ Bà Nương | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 14" | 105 o 39' 28" | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | C-48-44-A-d |

| kênh Hộ Xã Đường | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 33" | 105 o 38' 30" | 10 o 16' 35" | 105 o 39' 59" | C-48-44-a-d |

| kênh Họa Đồ | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | C-48-44-A-d |

| kênh Hội Trụ | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 25" | 105 o 43' 28" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Hội Trụ | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 25" | 105 o 43' 28" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-A-d |

| kênh Mương Khai | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 21" | 105 o 40' 08" | 10 o 16' 00" | 105 o 40' 30" | C-48-44-A-d |

| kênh Vành Đai | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 32" | 105 o 38' 45" | 10 o 16' 32" | 105 o 40' 03" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Bàng | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 51" | 105 o 40' 43" | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Chanh | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 17' 09" | 105 o 39' 40" | C-48-44-A-d |

| rạch Ông Đội | TV | xã Hòa Long | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 06" | 105 o 40' 05" | 10 o 16' 25" | 105 o 40' 08" | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Bình | DC | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 17' 14" | 105 o 43' 03" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Hòa | DC | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 17' 28" | 105 o 43' 03" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Long | DC | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 53" | 105 o 42' 35" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Thành | DC | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 18' 08" | 105 o 42' 27" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 19' 02" | 105 o 42' 24" | | | | | C-48-44-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d |

| cầu Bà Phủ | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 49" | 105 o 43' 03" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Ban Biên | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 17' 03" | 105 o 41' 07" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Dương Hòa | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 59" | 105 o 41' 39" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Đức Hưng | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 18' 37" | 105 o 42' 35" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Đức Quang | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 18' 58" | 105 o 42' 24" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Hòa Thành | KX | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | 10 o 18' 20" | 105 o 42' 21" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Cả Sao | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 25" | 105 o 41' 24" | 10 o 17' 12" | 105 o 41' 07" | C-48-44-A-d |

| kênh Họa Đồ | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | 10 o 17' 13" | 105 o 39' 31" | C-48-44-A-d |

| kênh Hội Trụ | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 25" | 105 o 43' 28" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-A-d |

| kênh Mười Thước | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 13" | 105 o 42' 26" | 10 o 16' 58" | 105 o 41' 39" | C-48-44-A-d |

| kênh Mương Gòn | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 27" | 105 o 41' 37" | 10 o 18' 59" | 105 o 42' 24" | C-48-44-A-d |

| kênh Năm Thước | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 36" | 105 o 41' 18" | 10 o 18' 32" | 105 o 41' 22" | C-48-44-A-d |

| kênh Ông Hộ | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 08" | 105 o 43' 34" | 10 o 19' 23" | 105 o 43' 29" | C-48-44-A-d |

| kênh Tân Thành | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 23" | 105 o 42' 24" | 10 o 18' 39" | 105 o 41' 01" | C-48-44-A-d |

| kênh Vành Đai | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 24" | 105 o 42' 19" | 10 o 18' 20" | 105 o 42' 24" | C-48-44-A-d |

| kênh Vành Đai | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 43" | 105 o 42' 02" | 10 o 18' 52" | 105 o 42' 13" | C-48-44-A-d |

| kênh Xẻo Tre | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 25" | 105 o 41' 11" | 10 o 16' 20" | 105 o 42' 29" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Cỏ | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 53" | 105 o 43' 09" | 10 o 18' 03" | 105 o 42' 30" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Cỏ | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 03" | 105 o 42' 30" | 10 o 19' 49" | 105 o 42' 03" | C-48-44-A-d |

| rạch Mương Ngay | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 50" | 105 o 41' 28" | 10 o 19' 23" | 105 o 42' 13" | C-48-44-A-d |

| rạch Xẻo Gừa | TV | xã Hòa Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 48" | 105 o 43' 03" | 10 o 17' 33" | 105 o 43' 59" | C-48-44-A-d |

| ấp Long Hòa | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 17' 31" | 105 o 37' 48" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Hưng 1 | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 17' 24" | 105 o 36' 49" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Long Hưng 2 | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 18' 00" | 105 o 36' 38" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Long Khánh | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 40" | 105 o 38' 01" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Khánh A | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 13" | 105 o 36' 52" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Long Khánh B | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 15' 49" | 105 o 37' 57" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Thành | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 58" | 105 o 36' 44" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Thành A | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 18' 30" | 105 o 38' 02" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long Thuận | DC | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 17' 11" | 105 o 37' 22" | | | | | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 851 | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 22" | 105 o 39' 29" | 10 o 15' 28" | 105 o 35' 29" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852 | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 47" | 105 o 44' 39" | 10 o 16' 53" | 105 o 38' 30" | C-48-44-A-d |

| cầu Long Hậu | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 17' 35" | 105 o 38' 07" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Phụ Thành | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 15' 59" | 105 o 36' 27" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Si Mô Na | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 19' 18" | 105 o 38' 08" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Thông Dong | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 09" | 105 o 36' 57" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Long Phước Tự | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 18" | 105 o 36' 41" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Phật Giáo Tự | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 36" | 105 o 36' 40" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình thần Long Hậu | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 17' 35" | 105 o 38' 05" | | | | | C-48-44-A-d |

| thánh thất họ đạo Long Hậu | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 13" | 105 o 37' 01" | | | | | C-48-44-A-c |

| tịnh xá Ngọc Huệ | KX | xã Long Hậu | H. Lai Vung | 10 o 16' 58" | 105 o 37' 27" | | | | | C-48-44-A-c |

| Kênh 30 Tháng 4 | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 49" | 105 o 38' 23" | 10 o 15' 53" | 105 o 37' 46" | C-48-44-A-d |

| kênh Cái Tắc | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 34" | 105 o 37' 54" | 10 o 19' 54" | 105 o 38' 16" | C-48-44-A-d |

| rạch Bà Đài | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 23" | 105 o 37' 23" | 10 o 17' 13" | 105 o 37' 12" | C-48-44-A-d |

| rạch Bà Hẹ | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 31" | 105 o 37' 34" | 10 o 17' 11" | 105 o 37' 11" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Bà Phụng | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 38" | 105 o 37' 50" | 10 o 17' 14" | 105 o 37' 30" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Bần dưới | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 07" | 105 o 36' 28" | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Sơn | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 18" | 105 o 38' 58" | 10 o 17' 43" | 105 o 38' 24" | C-48-44-A-d |

| rạch Cán Cờ | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 07" | 105 o 36' 34" | 10 o 17' 18" | 105 o 36' 52" | C-48-44-A-d |

| rạch Cây Bần | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | 10 o 16' 01" | 105 o 38' 20" | C-48-44-A-d |

| Rạch Chùa | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 56" | 105 o 35' 16" | 10 o 18' 33" | 105 o 38' 00" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Gia Vàm | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 32" | 105 o 37' 40" | 10 o 15' 58" | 105 o 37' 31" | C-48-44-A-d |

| Rạch Giông | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 29" | 105 o 38' 32" | 10 o 17' 56" | 105 o 38' 40" | C-48-44-A-d |

| rạch Lò Rèn | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 17" | 105 o 37' 43" | 10 o 15' 48" | 105 o 37' 56" | C-48-44-A-d |

| rạch Long Hậu | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 43" | 105 o 38' 24" | 10 o 16' 56" | 105 o 36' 39" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Ông Đình | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 07" | 105 o 37' 37" | 10 o 17' 47" | 105 o 37' 52" | C-48-44-A-d |

| rạch Ông Xác | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 20" | 105 o 37' 35" | 10 o 18' 04" | 105 o 37' 53" | C-48-44-A-d |

| rạch Tắc Cây Me | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | 10 o 16' 23" | 105 o 36' 03" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Tư Dĩnh | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 31" | 105 o 38' 01" | 10 o 15' 56" | 105 o 37' 37" | C-48-44-A-d |

| rạch Tư Vệ | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 31" | 105 o 38' 01" | 10 o 15' 54" | 105 o 37' 42" | C-48-44-A-d |

| rạch Vành Đai trên | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 33" | 105 o 37' 58" | 10 o 18' 04" | 105 o 36' 37" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Xẻo Núi | TV | xã Long Hậu | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 28" | 105 o 38' 17" | 10 o 19' 45" | 105 o 38' 37" | C-48-44-A-d |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 24" | 105 o 42' 25" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hòa Ninh | DC | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 28" | 105 o 41' 17" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Long An | DC | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 14' 42" | 105 o 41' 07" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Long Định | DC | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 35" | 105 o 40' 43" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Thành Tấn | DC | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 13' 56" | 105 o 42' 16" | | | | | C-48-44-C-b |

| chùa Bửu Phước | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 41" | 105 o 40' 44" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Long Hòa | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 25" | 105 o 41' 53" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Nam Thiện Phật | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 14' 59" | 105 o 41' 17" | | | | | C-48-44-A-d |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Bửu Hưng | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 16' 04" | 105 o 41' 01" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Long Thắng | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 14' 56" | 105 o 40' 33" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Nhơn Hòa | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 26" | 105 o 41' 14" | | | | | C-48-44-A-d |

| thánh thất họ đạo Long Thắng | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 25" | 105 o 42' 06" | | | | | C-48-44-A-d |

| thánh tịnh Long Vân | KX | xã Long Thắng | H. Lai Vung | 10 o 15' 33" | 105 o 40' 41" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Bà Lớn | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 39" | 105 o 42' 24" | 10 o 13' 05" | 105 o 40' 37" | C-48-44-C-b |

| kênh Bông Súng | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 09" | 105 o 40' 36" | 10 o 10' 59" | 105 o 38' 09" | C-48-44-C-b |

| kênh Cái Cao | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 26" | 105 o 40' 18" | 10 o 14' 37" | 105 o 41' 06" | C-48-44-C-b |

| kênh Cái Cát | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 02" | 105 o 42' 12" | 10 o 16' 08" | 105 o 41' 03" | C-48-44-A-d |

| kênh Cái Mít | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 53" | 105 o 37' 06" | 10 o 13' 32" | 105 o 40' 31" | C-48-44-C-b |

| kênh Cây Trâm | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 10" | 105 o 43' 29" | 10 o 13' 32" | 105 o 40' 31" | C-48-44-C-b |

| Kênh Cùng | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 25" | 105 o 41' 33" | 10 o 16' 41" | 105 o 44' 01" | C-48-44-A-d |

| kênh Điền Tây dưới | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 10' 41" | 105 o 40' 57" | 10 o 13' 34" | 105 o 42' 28" | C-48-44-C-b |

| kênh Điền Tây trên | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 10' 35" | 105 o 39' 51" | 10 o 13' 54" | 105 o 42' 13" | C-48-44-C-b |

| kênh Hội Trụ | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 25" | 105 o 43' 28" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Long Thắng | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 25" | 105 o 41' 33" | 10 o 14' 37" | 105 o 41' 06" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Lung Cá Trê | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 46" | 105 o 40' 38" | 10 o 14' 45" | 105 o 43' 10" | C-48-44-C-b |

| Kênh Nhỏ | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 54" | 105 o 42' 13" | 10 o 15' 02" | 105 o 41' 21" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Nhơn Hòa | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 37" | 105 o 41' 06" | 10 o 13' 34" | 105 o 40' 30" | C-48-44-C-b |

| kênh Pê Lê | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 18" | 105 o 43' 59" | 10 o 15' 25" | 105 o 41' 33" | C-48-44-A-d |

| Kênh Phèn | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 48" | 105 o 41' 47" | 10 o 14' 37" | 105 o 41' 06" | C-48-44-C-b |

| kênh Rạch Gỗ | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 11' 54" | 105 o 40' 15" | 10 o 15' 51" | 105 o 40' 43" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Tầm Vu | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 09" | 105 o 40' 59" | 10 o 09' 24" | 105 o 47' 58" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Xẻo Nga | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 08" | 105 o 42' 27" | 10 o 15' 00" | 105 o 41' 46" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| kênh Xẻo Tre | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 25" | 105 o 41' 11" | 10 o 16' 20" | 105 o 42' 29" | C-48-44-A-d |

| rạch Cây Trâm | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 19" | 105 o 43' 34" | 10 o 14' 45" | 105 o 43' 11" | C-48-44-C-b |

| rạch Lung Cái Cao | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 23" | 105 o 40' 58" | 10 o 13' 51" | 105 o 41' 09" | C-48-44-C-b |

| rạch Xẻo Lá | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 04" | 105 o 39' 30" | 10 o 14' 54" | 105 o 40' 35" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| rạch Xẻo Nga | TV | xã Long Thắng | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 00" | 105 o 41' 46" | 10 o 15' 18" | 105 o 41' 30" | C-48-44-A-d |

| ấp Tân An | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 44" | 105 o 40' 18" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Bình | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 34" | 105 o 41' 16" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 23" | 105 o 42' 26" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 54" | 105 o 40' 04" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Phong | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 42" | 105 o 41' 19" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Phú | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 28" | 105 o 40' 36" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Quới | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 08' 58" | 105 o 40' 41" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 41" | 105 o 42' 42" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Thới | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 15" | 105 o 41' 48" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Thuận | DC | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 21" | 105 o 41' 47" | | | | | C-48-44-C-b |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-C-b |

| Đường tỉnh 853 | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 06" | 105 o 45' 59" | 10 o 09' 55" | 105 o 40' 55" | C-48-44-C-b |

| cầu Bằng Lăng | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 27" | 105 o 39' 55" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Cống Đá | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 36" | 105 o 42' 42" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Đòn Dông | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 00" | 105 o 41' 00" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Giao Thông | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 43" | 105 o 42' 09" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Kênh Lãi | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 08" | 105 o 40' 34" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Mương Khai | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 59" | 105 o 40' 49" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Ranh 26 Tháng 3 | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 55" | 105 o 42' 52" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Ranh Xã Hời | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Tư Tăng | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 06" | 105 o 41' 46" | | | | | C-48-44-C-b |

| chùa Khánh Hưng | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 24" | 105 o 41' 12" | | | | | C-48-44-C-b |

| chùa Kim Thinh | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 08" | 105 o 39' 52" | | | | | C-48-44-C-b |

| đình thần Phong Hòa | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 38" | 105 o 39' 41" | | | | | C-48-44-C-b |

| hội quán Hưng Hòa Tự | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 29" | 105 o 39' 42" | | | | | C-48-44-C-b |

| miếu Thần Nông | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 08' 38" | 105 o 40' 51" | | | | | C-48-44-C-b |

| nhà thờ công giáo Phong Hòa | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 32" | 105 o 41' 09" | | | | | C-48-44-C-b |

| thánh thất họ đạo Phong Hòa | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 09' 51" | 105 o 40' 41" | | | | | C-48-44-C-b |

| tịnh thất Hồng Đức | KX | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 16" | 105 o 43' 12" | | | | | C-48-44-C-b |

| Kênh 26 Tháng 3 | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 57" | 105 o 42' 49" | 10 o 12' 22" | 105 o 43' 33" | C-48-44-C-b |

| kênh Điền Tây dưới | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 10' 41" | 105 o 40' 57" | 10 o 13' 34" | 105 o 42' 28" | C-48-44-C-b |

| kênh Điền Tây trên | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 10' 35" | 105 o 39' 51" | 10 o 13' 54" | 105 o 42' 13" | C-48-44-C-b |

| kênh Đòn Dong | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 50" | 105 o 41' 20" | 10 o 12' 39" | 105 o 43' 12" | C-48-44-C-b |

| kênh Giao Thông | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 42" | 105 o 40' 38" | 10 o 11' 18" | 105 o 42' 49" | C-48-44-C-b |

| Kênh Mới | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 10' 33" | 105 o 41' 20" | 10 o 09' 59" | 105 o 40' 19" | C-48-44-C-b |

| kênh Mương Khai | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 50" | 105 o 40' 42" | 10 o 15' 18" | 105 o 43' 59" | C-48-44-C-b |

| kênh Xã Hời | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 39" | 105 o 44' 28" | 10 o 08' 33" | 105 o 40' 59" | C-48-44-C-b |

| Rạch Các | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 17" | 105 o 39' 45" | 10 o 08' 39" | 105 o 40' 52" | C-48-44-C-b |

| rạch Mương Khai | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 59" | 105 o 40' 19" | 10 o 09' 28" | 105 o 39' 32" | C-48-44-C-b |

| rạch Thông Lu | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 20" | 105 o 41' 29" | 10 o 09' 59" | 105 o 40' 19" | C-48-44-C-b |

| rạch Xép Lớn | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 31" | 105 o 39' 40" | 10 o 08' 33" | 105 o 40' 59" | C-48-44-C-b |

| Sông Hậu | TV | xã Phong Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-44-C-b |

| ấp Hậu Thành | DC | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 18' 34" | 105 o 40' 55" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Lộc A | DC | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 31" | 105 o 41' 44" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Lộc B | DC | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 44" | 105 o 41' 30" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Thuận A | DC | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 45" | 105 o 42' 38" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Tân Thuận B | DC | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 20' 08" | 105 o 41' 46" | | | | | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852 | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 47" | 105 o 44' 39" | 10 o 16' 53" | 105 o 38' 30" | C-48-44-A-d |

| cầu Ông Phó | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 56" | 105 o 41' 11" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Rạch Chùa | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 47" | 105 o 41' 47" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Tân Dương | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 44" | 105 o 42' 08" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Xẻo Tre | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 50" | 105 o 41' 29" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Đức Long | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 50" | 105 o 41' 49" | | | | | C-48-44-A-d |

| di tích lịch sử Đình Tân Dương | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 19' 48" | 105 o 42' 00" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Hậu Thành | KX | xã Tân Dương | H. Lai Vung | 10 o 18' 03" | 105 o 39' 54" | | | | | C-48-44-A-d |

| Kênh 19 Tháng 5 | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 21' 20" | 105 o 42' 10" | 10 o 20' 06" | 105 o 43' 00" | C-48-44-A-d |

| kênh Cò Ninh | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 02" | 105 o 41' 08" | 10 o 18' 53" | 105 o 41' 29" | C-48-44-A-d |

| kênh Năm Thước | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 36" | 105 o 41' 18" | 10 o 18' 32" | 105 o 41' 22" | C-48-44-A-d |

| kênh Tân Thành | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 23" | 105 o 42' 24" | 10 o 18' 39" | 105 o 41' 01" | C-48-44-A-d |

| kênh Vành Đai | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 43" | 105 o 42' 02" | 10 o 18' 52" | 105 o 42' 13" | C-48-44-A-d |

| rạch Ba Dinh | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 23" | 105 o 39' 20" | 10 o 18' 54" | 105 o 41' 04" | C-48-44-A-d |

| rạch Bằng Lăng | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 38" | 105 o 41' 14" | 10 o 18' 24" | 105 o 40' 39" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Cỏ | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 03" | 105 o 42' 30" | 10 o 19' 49" | 105 o 42' 03" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Sơn | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 06" | 105 o 43' 00" | 10 o 19' 21" | 105 o 42' 49" | C-48-44-A-d |

| rạch Cây Vông | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 54" | 105 o 41' 04" | 10 o 19' 10" | 105 o 41' 35" | C-48-44-A-d |

| Rạch Chùa | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 32" | 105 o 41' 22" | 10 o 19' 51" | 105 o 41' 48" | C-48-44-A-d |

| rạch Mương Ngay | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 50" | 105 o 41' 28" | 10 o 19' 23" | 105 o 42' 13" | C-48-44-A-d |

| rạch Vàm Đinh | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 54" | 105 o 41' 04" | 10 o 19' 41" | 105 o 39' 40" | C-48-44-A-d |

| rạch Xẻo Cạn | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 40" | 105 o 41' 04" | 10 o 18' 38" | 105 o 41' 01" | C-48-44-A-d |

| rạch Xẻo Tre | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 14" | 105 o 41' 15" | 10 o 19' 43" | 105 o 41' 28" | C-48-44-A-d |

| sông Sa Đéc | TV | xã Tân Dương | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-A-d |

| ấp Hòa Bình | DC | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 24" | 105 o 38' 01" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Hòa Định | DC | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 45" | 105 o 37' 29" | | | | | C-48-44-C-a |

| ấp Hòa Tân | DC | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 30" | 105 o 37' 30" | | | | | C-48-44-C-a |

| ấp Tân Mỹ | DC | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 13' 16" | 105 o 38' 31" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 39" | 105 o 38' 43" | | | | | C-48-44-C-b |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| cầu Bông Súng | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 12" | 105 o 38' 21" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Cái Dứa | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 29" | 105 o 37' 49" | | | | | C-48-44-C-b |

| cầu Cái Mít | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 55" | 105 o 37' 28" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Ông Tín | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 12' 33" | 105 o 37' 28" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Rạch Bàu | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 10' 59" | 105 o 38' 38" | | | | | C-48-44-C-b |

| chùa Khánh Hưng | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 42" | 105 o 38' 41" | | | | | C-48-44-C-b |

| thánh thất họ đạo Tân Hòa | KX | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | 10 o 11' 26" | 105 o 37' 47" | | | | | C-48-44-C-b |

| Kênh Am | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 39" | 105 o 38' 44" | 10 o 12' 37" | 105 o 38' 06" | C-48-44-C-b |

| kênh Ba Đáng | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 16" | 105 o 39' 18" | 10 o 12' 25" | 105 o 39' 41" | C-48-44-C-b |

| kênh Bờ Đĩa dưới | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 37" | 105 o 39' 06" | 10 o 12' 06" | 105 o 38' 21" | C-48-44-C-b |

| kênh Bờ Đĩa trên | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 45" | 105 o 39' 03" | 10 o 12' 06" | 105 o 38' 21" | C-48-44-C-b |

| kênh Bông Súng | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 09" | 105 o 40' 36" | 10 o 10' 59" | 105 o 38' 09" | C-48-44-C-b |

| kênh Cái Mít | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 53" | 105 o 37' 06" | 10 o 13' 32" | 105 o 40' 31" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| Kênh Cũ | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 22" | 105 o 39' 47" | 10 o 13' 03" | 105 o 38' 19" | C-48-44-C-b |

| Kênh Mới | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 30" | 105 o 39' 36" | 10 o 13' 03" | 105 o 38' 19" | C-48-44-C-b |

| Kênh Mới | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 19" | 105 o 40' 14" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-C-b |

| kênh Ông Chờ | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 14" | 105 o 39' 09" | 10 o 12' 19" | 105 o 39' 34" | C-48-44-C-b |

| kênh Thầy Phó | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 11" | 105 o 38' 58" | 10 o 12' 29" | 105 o 39' 09" | C-48-44-C-b |

| rạch Ả Rặt | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 38" | 105 o 38' 24" | 10 o 12' 48" | 105 o 37' 45" | C-48-44-C-b |

| rạch Bằng Lăng | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 11' 34" | 105 o 38' 44" | 10 o 10' 46" | 105 o 39' 41" | C-48-44-C-b |

| rạch Cái Dứa | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 06" | 105 o 38' 21" | 10 o 11' 26" | 105 o 37' 45" | C-48-44-C-b |

| rạch Cái Mít | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 03" | 105 o 38' 19" | 10 o 12' 52" | 105 o 37' 09" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| Rạch Chùa | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 11' 43" | 105 o 38' 10" | 10 o 11' 34" | 105 o 38' 43" | C-48-44-C-b |

| rạch Củ Hũ | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 11' 56" | 105 o 38' 15" | 10 o 11' 28" | 105 o 37' 43" | C-48-44-C-b |

| Sông Hậu | TV | xã Tân Hòa | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| ấp Tân Mỹ | DC | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 17' 08" | 105 o 36' 23" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 17' 25" | 105 o 35' 52" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Quý | DC | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 17' 15" | 105 o 34' 36" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 17' 54" | 105 o 35' 21" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Thuận | DC | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 18' 03" | 105 o 35' 17" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Hưng Quang | KX | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 17' 14" | 105 o 34' 57" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình thần Tân Phước | KX | xã Tân Phước | H. Lai Vung | 10 o 16' 50" | 105 o 36' 01" | | | | | C-48-44-A-c |

| Kênh Mới | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 54" | 105 o 35' 13" | 10 o 17' 15" | 105 o 36' 12" | C-48-44-A-c |

| kênh ranh Lấp Vò - Lai Vung | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 19' 13" | 105 o 34' 28" | 10 o 18' 58" | 105 o 35' 39" | C-48-44-A-c |

| kênh ranh Tân Phước - Long Hậu | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 07" | 105 o 36' 46" | 10 o 18' 58" | 105 o 35' 39" | C-48-44-A-c |

| Kênh Xáng | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 10" | 105 o 34' 48" | 10 o 16' 31" | 105 o 34' 09" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Đôi | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 33" | 105 o 34' 20" | 10 o 17' 04" | 105 o 33' 37" | C-48-44-A-c |

| Rạch Gia | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 42" | 105 o 35' 22" | 10 o 17' 10" | 105 o 34' 49" | C-48-44-A-c |

| rạch Mương Khai | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 51" | 105 o 34' 29" | 10 o 17' 31" | 105 o 35' 08" | C-48-44-A-c |

| rạch Xẻo Lò | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 26" | 105 o 33' 48" | 10 o 16' 55" | 105 o 36' 02" | C-48-44-A-c |

| sông Lai Vung | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 55" | 105 o 36' 02" | 10 o 15' 26" | 105 o 35' 12" | C-48-44-A-c |

| sông Tân Phú | TV | xã Tân Phước | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 10" | 105 o 34' 49" | 10 o 16' 55" | 105 o 36' 02" | C-48-44-A-c |

| ấp Tân An | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 24" | 105 o 35' 56" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 44" | 105 o 35' 05" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Định | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 36" | 105 o 34' 20" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 26" | 105 o 36' 55" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Khánh | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 44" | 105 o 35' 30" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Lộc | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 05" | 105 o 36' 29" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 20" | 105 o 35' 23" | | | | | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-A-c |

| Đường tỉnh 851 | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 22" | 105 o 39' 29" | 10 o 15' 28" | 105 o 35' 29" | C-48-44-A-c |

| cầu Bờ Đập | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 14" | 105 o 34' 34" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Cái Đôi | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 17' 11" | 105 o 33' 34" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Cái Sơn | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 14' 44" | 105 o 36' 20" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Kênh Xáng | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 33" | 105 o 34' 11" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Lai Vung | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 42" | 105 o 35' 23" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Phụ Thành | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 59" | 105 o 36' 27" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Hội Phước | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 37" | 105 o 35' 01" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Phương Trì | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 16' 18" | 105 o 35' 24" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình Tân Thành | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 31" | 105 o 35' 09" | | | | | C-48-44-A-c |

| Khu công nghiệp Sông Hậu | KX | xã Tân Thành | H. Lai Vung | 10 o 15' 12" | 105 o 35' 31" | | | | | C-48-44-A-c |

| kênh Ông Phật | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 51" | 105 o 37' 31" | 10 o 15' 39" | 105 o 36' 27" | C-48-44-A-c C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| Kênh Xáng | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 10" | 105 o 34' 48" | 10 o 16' 31" | 105 o 34' 09" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Bần trên | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 51" | 105 o 37' 31" | 10 o 14' 05" | 105 o 36' 26" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| rạch Cái Đôi | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 18' 33" | 105 o 34' 20" | 10 o 17' 04" | 105 o 33' 37" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Sơn | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 15" | 105 o 36' 33" | 10 o 14' 34" | 105 o 36' 04" | C-48-44-A-c C-48-44-C-a |

| rạch Phụ Thành | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 12" | 105 o 36' 22" | 10 o 15' 15" | 105 o 36' 33" | C-48-44-A-c |

| rạch Tắc Cây Me | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | 10 o 16' 23" | 105 o 36' 03" | C-48-44-A-c |

| rạch Xẻo Lò | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 17' 10" | 105 o 34' 48" | 10 o 17' 26" | 105 o 33' 48" | C-48-44-A-c |

| Sông Hậu | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-44-A-c C-48-44-C-a |

| sông Lai Vung | TV | xã Tân Thành | H. Lai Vung | | | 10 o 16' 55" | 105 o 36' 02" | 10 o 15' 26" | 105 o 35' 12" | C-48-44-A-c |

| ấp Hòa Định | DC | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 13' 08" | 105 o 37' 04" | | | | | C-48-44-C-a |

| ấp Hòa Khánh | DC | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 01" | 105 o 36' 41" | | | | | C-48-44-C-a |

| ấp Thới Hòa | DC | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 08" | 105 o 37' 29" | | | | | C-48-44-C-b |

| ấp Thới Mỹ 1 | DC | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 15' 23" | 105 o 38' 33" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Thới Mỹ 2 | DC | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 13" | 105 o 38' 22" | | | | | C-48-44-C-b |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-C-a |

| cầu Cái Bần dưới | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 01" | 105 o 36' 43" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Cái Bần trên | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 13" | 105 o 36' 37" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Cái Mít | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 12' 55" | 105 o 37' 28" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Cái Quýt | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 13' 41" | 105 o 36' 56" | | | | | C-48-44-C-a |

| cầu Cái Sơn | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 44" | 105 o 36' 20" | | | | | C-48-44-C-a |

| chùa Thiên Hòa | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 12' 59" | 105 o 37' 17" | | | | | C-48-44-C-a |

| chùa Thiên Phước | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 14' 20" | 105 o 37' 24" | | | | | C-48-44-C-a |

| đình Vĩnh Thới - Tân Hòa | KX | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | 10 o 12' 54" | 105 o 37' 09" | | | | | C-48-44-C-a |

| kênh Bún Tàu | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 30" | 105 o 39' 36" | 10 o 14' 11" | 105 o 39' 15" | C-48-44-C-b |

| kênh Cái Mít | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 12' 53" | 105 o 37' 06" | 10 o 13' 32" | 105 o 40' 31" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| kênh Hộ Xã Đường | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 33" | 105 o 38' 30" | 10 o 16' 35" | 105 o 39' 59" | C-48-44-A-d |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 17" | 105 o 39' 20" | 10 o 13' 03" | 105 o 38' 19" | C-48-44-C-b |

| rạch Cái Bần dưới | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 07" | 105 o 36' 28" | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| rạch Cái Bần trên | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 51" | 105 o 37' 31" | 10 o 14' 05" | 105 o 36' 26" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| rạch Cái Mít | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | 10 o 13' 35" | 105 o 38' 01" | C-48-44-C-b C-48-44-A-d |

| rạch Cái Quýt | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 43" | 105 o 38' 19" | 10 o 13' 32" | 105 o 36' 45" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| rạch Cái Sơn | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 15" | 105 o 36' 33" | 10 o 14' 34" | 105 o 36' 04" | C-48-44-A-c C-48-44-C-a |

| rạch Cây Bần | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 15' 42" | 105 o 38' 11" | 10 o 16' 01" | 105 o 38' 20" | C-48-44-A-d |

| rạch Mương Khai | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 14' 04" | 105 o 37' 18" | 10 o 13' 16" | 105 o 37' 55" | C-48-44-C-a C-48-44-C-b |

| rạch Nước trong | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 13' 15" | 105 o 37' 15" | 10 o 13' 07" | 105 o 36' 59" | C-48-44-C-a |

| Sông Hậu | TV | xã Vĩnh Thới | H. Lai Vung | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-44-C-a |

| khóm Bình Hòa | DC | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 17" | 105 o 31' 01" | | | | | C-48-44-A-c |

| khóm Bình Phú Quới | DC | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 38" | 105 o 31' 53" | | | | | C-48-44-A-c |

| khóm Bình Thạnh 1 | DC | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 37" | 105 o 31' 15" | | | | | C-48-44-A-c |

| khóm Bình Thạnh 2 | DC | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 20" | 105 o 30' 08" | | | | | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 80 | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-c |

| cầu Lấp Vò | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 49" | 105 o 31' 28" | | | | | C-48-44-A-c |

| chợ Lấp Vò | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 46" | 105 o 31' 13" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa An Lạc | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 46" | 105 o 31' 32" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Bửu Minh | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 46" | 105 o 31' 21" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Kiều Đàm | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 40" | 105 o 31' 46" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Linh Thứu | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 22" | 105 o 30' 21" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Long Phú | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 44" | 105 o 31' 15" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình Bình Thành | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 49" | 105 o 31' 09" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình Cựu Tân Bình Đông | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 48" | 105 o 31' 29" | | | | | C-48-44-A-c |

| Đường 3 tháng 2 | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 49" | 105 o 31' 28" | 10 o 21' 41" | 105 o 30' 59" | C-48-44-A-c |

| hội quán Hưng Bình Tự | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 48" | 105 o 31' 30" | | | | | C-48-44-A-c |

| nhà thờ công giáo Lấp Vò | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 51" | 105 o 31' 23" | | | | | C-48-44-A-c |

| thánh thất họ đạo Lấp Vò | KX | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | 10 o 21' 36" | 105 o 32' 08" | | | | | C-48-44-A-c |

| kênh xáng Lấp Vò | TV | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 18" | 105 o 29' 20" | 10 o 19' 55" | 105 o 38' 16" | C-48-43-B-d C-48-44-A-c |

| rạch Cái Dâu | TV | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 09" | 105 o 31' 08" | 10 o 21' 46" | 105 o 30' 46" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Nính | TV | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 16" | 105 o 32' 11" | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | C-48-44-A-c |

| rạch Lấp Vò | TV | TT. Lấp Vò | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | 10 o 21' 50" | 105 o 31' 28" | C-48-44-A-c |

| ấp An Thạnh | DC | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 23" | 105 o 29' 57" | | | | | C-48-43-B-d |

| ấp Bình An | DC | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 35" | 105 o 29' 39" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 21' 10" | 105 o 32' 18" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Bình Lợi | DC | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 49" | 105 o 29' 32" | | | | | C-48-43-B-d |

| ấp Bình Phú Quới | DC | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 21' 01" | 105 o 34' 13" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Vĩnh Phú | DC | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 41" | 105 o 35' 24" | | | | | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-43-B-d C-48-44-A-c |

| cầu Chín Ngươn | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 54" | 105 o 34' 43" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Hòa Lạc | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 03" | 105 o 30' 24" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Nhà Kho | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 27" | 105 o 29' 58" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Phú Diệp A | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 34" | 105 o 35' 55" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Phú Diệp B | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 21' 11" | 105 o 33' 45" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Rạch Mắm | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 31" | 105 o 29' 40" | | | | | C-48-43-B-d |

| chùa Linh Sơn | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 58" | 105 o 29' 56" | | | | | C-48-43-B-d |

| chùa Phước Dinh | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 21' 27" | 105 o 32' 06" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Phước Hội | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 46" | 105 o 31' 08" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Phước Long | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 53" | 105 o 32' 12" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Quang Minh | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 14" | 105 o 30' 18" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Thanh Quang | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 30" | 105 o 30' 32" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Thiền Tân | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 59" | 105 o 34' 15" | | | | | C-48-44-A-c |

| bến phà Vàm Cống | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 05" | 105 o 29' 12" | | | | | C-48-43-B-d |

| thánh thất họ đạo Bình Thành | KX | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | 10 o 20' 20" | 105 o 30' 08" | | | | | C-48-44-A-c |

| Kênh 19 Tháng 5 | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 20" | 105 o 35' 37" | 10 o 20' 14" | 105 o 34' 02" | C-48-44-A-c |

| kênh ranh 91 | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | 10 o 19' 30" | 105 o 34' 39" | C-48-44-A-c |

| kênh xáng Lấp Vò | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 18" | 105 o 29' 20" | 10 o 19' 55" | 105 o 38' 16" | C-48-43-B-d C-48-44-A-c |

| rạch Cái Dâu | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 09" | 105 o 31' 08" | 10 o 21' 46" | 105 o 30' 46" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Nính | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 16" | 105 o 32' 11" | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | C-48-44-A-c |

| rạch Lấp Vò | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | 10 o 21' 50" | 105 o 31' 28" | C-48-44-A-c |

| sông Cái Dầu | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 08" | 105 o 32' 02" | 10 o 20' 29" | 105 o 29' 26" | C-48-43-B-d C-48-44-A-c |

| Sông Hậu | TV | xã Bình Thành | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-43-B-d |

| ấp Bình Hiệp A | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 11" | 105 o 31' 14" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Bình Hiệp B | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 21' 52" | 105 o 31' 36" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 07" | 105 o 34' 23" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Bình Thạnh | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 37" | 105 o 33' 36" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Bình Trung | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 32" | 105 o 33' 53" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp Tân An | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 21' 16" | 105 o 34' 39" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 21' 24" | 105 o 35' 41" | | | | | C-48-44-A-c |

| Đường tỉnh 852B | KX | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 07" | 105 o 31' 26" | 10 o 20' 27" | 105 o 36' 57" | C-48-44-A-c |

| Bệnh viện Đa khoa huyện Lấp Vò | KX | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 16" | 105 o 31' 18" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Gia Vàm - Lung Độn | KX | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 02" | 105 o 34' 42" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Tân Phước | KX | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 24" | 105 o 32' 14" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình Bình Thạnh Trung | KX | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 56" | 105 o 32' 45" | | | | | C-48-44-A-c |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-c |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 02" | 105 o 34' 42" | 10 o 21' 21" | 105 o 33' 17" | C-48-44-A-c |

| kênh Gia Vàm - Lung Độn | TV | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 13" | 105 o 34' 02" | 10 o 21' 21" | 105 o 35' 52" | C-48-44-A-a C-48-44-A-c |

| kênh xáng Lấp Vò | TV | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 18" | 105 o 29' 20" | 10 o 19' 55" | 105 o 38' 16" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Tàu Thượng | TV | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 43" | 105 o 31' 25" | 10 o 26' 03" | 105 o 33' 05" | C-48-44-A-c |

| rạch Tân Bình | TV | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 10" | 105 o 36' 11" | 10 o 21' 54" | 105 o 31' 17" | C-48-44-A-c |

| rạch xáng Nhỏ | TV | xã Bình Thạnh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 52" | 105 o 32' 24" | 10 o 20' 34" | 105 o 36' 57" | C-48-44-A-a C-48-44-A-c |

| ấp An Hòa | DC | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 55" | 105 o 30' 26" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp An Lạc | DC | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 55" | 105 o 31' 24" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp An Ninh | DC | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 29" | 105 o 31' 09" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp An Phong | DC | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 01" | 105 o 31' 47" | | | | | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-A-c |

| cầu Bà Đội | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 18' 48" | 105 o 31' 53" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Dầu Bé | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 17" | 105 o 31' 32" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Hòa Lạc | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 20' 03" | 105 o 30' 24" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Vàm Cống | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 03" | 105 o 30' 10" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Xép Bà Vại | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 34" | 105 o 31' 11" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Bửu Sơn | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 51" | 105 o 31' 29" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Phước Thạnh | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 20' 03" | 105 o 30' 14" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Túy Trúc | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | 10 o 19' 14" | 105 o 31' 22" | | | | | C-48-44-A-c |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Định An | H. Lấp Vò | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-c |

| rạch Bà Đội | TV | xã Định An | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 48" | 105 o 31' 52" | 10 o 19' 44" | 105 o 33' 24" | C-48-44-A-c |

| sông Cái Dầu | TV | xã Định An | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 08" | 105 o 32' 02" | 10 o 20' 29" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-c |

| Sông Hậu | TV | xã Định An | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-43-B-d C-48-44-A-c |

| ấp An Bình | DC | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 17' 35" | 105 o 33' 03" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp An Khương | DC | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 24" | 105 o 32' 38" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp An Lợi A | DC | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 19' 29" | 105 o 33' 28" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp An Lợi B | DC | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 42" | 105 o 32' 22" | | | | | C-48-44-A-c |

| Quốc lộ 54 | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 09' 26" | 105 o 41' 34" | 10 o 20' 33" | 105 o 29' 40" | C-48-44-A-c |

| cầu Bà Đội | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 48" | 105 o 31' 53" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Cái Đôi | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 17' 11" | 105 o 33' 34" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Định Yên | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 33" | 105 o 32' 05" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Kênh Xáng | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 17' 25" | 105 o 33' 12" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Rạch Mác | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 17' 55" | 105 o 32' 37" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Rạch Ván | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 16" | 105 o 32' 18" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Tầm Quờn | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 17' 33" | 105 o 33' 02" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa An Khánh | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 39" | 105 o 33' 43" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa An Phước | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 32" | 105 o 32' 10" | | | | | C-48-44-A-c |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Định Yên | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 37" | 105 o 32' 26" | | | | | C-48-44-A-c |

| tịnh xá Ngọc Chiếu | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 18' 36" | 105 o 32' 58" | | | | | C-48-44-A-c |

| tịnh xá Ngọc Hòa | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 19' 08" | 105 o 32' 55" | | | | | C-48-44-A-c |

| tịnh xá Ngọc Phước | KX | xã Định Yên | H. Lấp Vò | 10 o 19' 03" | 105 o 32' 44" | | | | | C-48-44-A-c |

| Kênh ranh 91 | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | 10 o 19' 30" | 105 o 34' 39" | C-48-44-A-c |

| kênh Ngã Cái | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 32" | 105 o 33' 26" | 10 o 20' 32" | 105 o 32' 53" | C-48-44-A-c |

| kênh Ông Phủ | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 17' 24" | 105 o 33' 11" | 10 o 19' 12" | 105 o 34' 19" | C-48-44-A-c |

| kênh Thủ Sự | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 06" | 105 o 34' 08" | 10 o 19' 32" | 105 o 33' 26" | C-48-44-A-c |

| rạch Bà Đội | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 48" | 105 o 31' 52" | 10 o 19' 44" | 105 o 33' 24" | C-48-44-A-c |

| rạch Cái Đôi | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 33" | 105 o 34' 20" | 10 o 17' 04" | 105 o 33' 37" | C-48-44-A-c |

| rạch Ngã Cạy | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 32" | 105 o 33' 26" | 10 o 18' 35" | 105 o 32' 00" | C-48-44-A-c |

| sông Cái Dầu | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 08" | 105 o 32' 02" | 10 o 20' 29" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-c |

| Sông Hậu | TV | xã Định Yên | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 08" | 105 o 29' 09" | 10 o 08' 06" | 105 o 40' 51" | C-48-44-A-c |

| ấp An Bình | DC | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 23' 36" | 105 o 31' 30" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Phú | DC | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 09" | 105 o 33' 19" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Quới | DC | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 25' 08" | 105 o 33' 07" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Thạnh | DC | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 48" | 105 o 32' 29" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Mương Kinh | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 04" | 105 o 31' 41" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Huyền Giác | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 44" | 105 o 32' 28" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Long Phước | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 59" | 105 o 33' 16" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Phổ Chiếu | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 25' 28" | 105 o 32' 50" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Thiên Phước | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 22' 39" | 105 o 31' 41" | | | | | C-48-44-A-a |

| đình thần Hội An Đông | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 02" | 105 o 31' 37" | | | | | C-48-44-A-a |

| thánh thất họ đạo Hội An Đông | KX | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | 10 o 24' 48" | 105 o 32' 32" | | | | | C-48-44-A-a |

| kênh Gia Vàm - Lung Độn | TV | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 13" | 105 o 34' 02" | 10 o 21' 21" | 105 o 35' 52" | C-48-44-A-a |

| rạch Cái Tàu Thượng | TV | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 43" | 105 o 31' 25" | 10 o 26' 03" | 105 o 33' 05" | C-48-44-A-a |

| rạch Cái Tàu Thượng | TV | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 43" | 105 o 31' 25" | 10 o 26' 03" | 105 o 33' 05" | C-48-44-A-a C-48-44-A-c |

| rạch Mương Chùa | TV | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 13" | 105 o 34' 02" | 10 o 24' 49" | 105 o 33' 25" | C-48-44-A-a |

| rạch Mương Kinh | TV | xã Hội An Đông | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 13" | 105 o 34' 02" | 10 o 24' 05" | 105 o 31' 40" | C-48-44-A-a |

| ấp Hưng Mỹ Đông | DC | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 21' 04" | 105 o 41' 03" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Mỹ Tây | DC | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 20' 45" | 105 o 40' 37" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Quới 1 | DC | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 22' 22" | 105 o 39' 55" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Quới 2 | DC | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 21' 22" | 105 o 40' 06" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Thành Tây | DC | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 20' 28" | 105 o 40' 44" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa U Minh | KX | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 20' 41" | 105 o 39' 45" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Vạn Linh | KX | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 21' 56" | 105 o 40' 37" | | | | | C-48-44-A-d |

| Khu du lịch văn hóa Phương Nam | KX | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 21' 15" | 105 o 40' 13" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Hùng Nổi | TV | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 20" | 105 o 39' 10" | 10 o 21' 18" | 105 o 40' 03" | C-48-44-A-d |

| kênh Thầy Lâm | TV | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 00" | 105 o 40' 06" | 10 o 24' 38" | 105 o 37' 24" | C-48-44-A-d |

| sông Nước Xoáy | TV | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 59" | 105 o 40' 10" | 10 o 20' 43" | 105 o 40' 47" | C-48-44-A-d |

| sông Sa Đéc | TV | xã Long Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Lợi Đông | DC | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 28" | 105 o 40' 24" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Lợi Tây | DC | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 11" | 105 o 39' 37" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Nhơn | DC | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 28" | 105 o 38' 14" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Thành Đông | DC | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 41" | 105 o 39' 11" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Thạnh Đông | DC | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 25" | 105 o 39' 39" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Hưng Thành Tây | DC | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 20' 27" | 105 o 39' 48" | | | | | C-48-44-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852 | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 47" | 105 o 44' 39" | 10 o 16' 53" | 105 o 38' 30" | C-48-44-A-d |

| cầu Ông Phó | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 56" | 105 o 41' 11" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Si Mô Na | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 18" | 105 o 38' 08" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Vàm Đinh | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 38" | 105 o 39' 40" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Xẻo Núi | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 28" | 105 o 38' 39" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Xẻo Quạ | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 29" | 105 o 39' 01" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Long An | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 39" | 105 o 39' 27" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Long Thiền | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 46" | 105 o 38' 14" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Thanh Hoa | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 31" | 105 o 39' 32" | | | | | C-48-44-A-d |

| di tích lịch sử Tượng đài tưởng niệm vụ thảm sát ở Long Hưng B | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 29" | 105 o 39' 25" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Long Hưng | KX | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 19' 38" | 105 o 39' 29" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Cái Tắc | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 17' 34" | 105 o 37' 54" | 10 o 19' 54" | 105 o 38' 16" | C-48-44-A-d |

| kênh Mương Trâu | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 28" | 105 o 39' 36" | 10 o 19' 27" | 105 o 39' 14" | C-48-44-A-d |

| kênh Thầy Lâm | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 00" | 105 o 40' 06" | 10 o 24' 38" | 105 o 37' 24" | C-48-44-A-d |

| kênh xáng Ba Dinh - Xẻo Núi | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 02" | 105 o 38' 29" | 10 o 17' 27" | 105 o 39' 28" | C-48-44-A-d |

| rạch Cái Sơn | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 18" | 105 o 38' 58" | 10 o 17' 43" | 105 o 38' 24" | C-48-44-A-d |

| rạch Cây Vông | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 54" | 105 o 41' 04" | 10 o 19' 10" | 105 o 41' 35" | C-48-44-A-d |

| Rạch Chùa | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 18" | 105 o 38' 58" | 10 o 19' 30" | 105 o 39' 47" | C-48-44-A-d |

| rạch Cống Huỳnh Thuận | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 02" | 105 o 40' 51" | 10 o 19' 18" | 105 o 40' 15" | C-48-44-A-d |

| rạch Huỳnh Thuận | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 32" | 105 o 39' 10" | 10 o 19' 14" | 105 o 40' 20" | C-48-44-A-d |

| rạch Nước Chảy | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 39" | 105 o 38' 49" | 10 o 19' 47" | 105 o 38' 35" | C-48-44-A-d |

| rạch Thủ Ô | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 47" | 105 o 39' 08" | 10 o 21' 23" | 105 o 38' 08" | C-48-44-A-d |

| rạch Tổng Điện | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 28" | 105 o 38' 24" | 10 o 19' 52" | 105 o 39' 54" | C-48-44-A-d |

| rạch Vàm Đinh | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 54" | 105 o 41' 04" | 10 o 19' 41" | 105 o 39' 40" | C-48-44-A-d |

| rạch Xẻo Núi | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 28" | 105 o 38' 17" | 10 o 19' 45" | 105 o 38' 37" | C-48-44-A-d |

| sông Sa Đéc | TV | xã Long Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 16' 25" | 105 o 53' 20" | C-48-44-A-d |

| ấp An Bình | DC | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 23" | 105 o 33' 59" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Ninh | DC | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 25" | 105 o 33' 37" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Thái | DC | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 24' 53" | 105 o 34' 43" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Thuận | DC | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 23' 35" | 105 o 35' 04" | | | | | C-48-44-A-a |

| Đường tỉnh 848 | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-a |

| cầu Cái Tàu Thượng | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa An Long | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 41" | 105 o 33' 09" | | | | | C-48-44-A-a |

| đền thờ và khu mộ Tuyên Trung Hầu | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 53" | 105 o 33' 01" | | | | | C-48-44-A-a |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đền thờ Phật Thầy Tây An | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 20" | 105 o 34' 12" | | | | | C-48-44-A-a |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tòng Sơn | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 19" | 105 o 34' 11" | | | | | C-48-44-A-a |

| thánh thất Mỹ An Hưng A | KX | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | 10 o 25' 33" | 105 o 33' 39" | | | | | C-48-44-A-a |

| kênh Gia Vàm - Lung Độn | TV | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 13" | 105 o 34' 02" | 10 o 21' 21" | 105 o 35' 52" | C-48-44-A-a |

| Mương Giữa | TV | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 38" | 105 o 35' 29" | 10 o 24' 03" | 105 o 35' 20" | C-48-44-A-a |

| rạch Cái Tàu Thượng | TV | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 43" | 105 o 31' 25" | 10 o 26' 03" | 105 o 33' 05" | C-48-44-A-a |

| rạch Ngã Tháp | TV | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 03" | 105 o 34' 42" | 10 o 23' 58" | 105 o 35' 54" | C-48-44-A-a |

| Sông Tiền | TV | xã Mỹ An Hưng A | H. Lấp Vò | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-a |

| ấp An Hòa | DC | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 05" | 105 o 36' 00" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Phú | DC | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 23' 01" | 105 o 38' 10" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp An Quới | DC | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 22' 43" | 105 o 36' 51" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Thạnh | DC | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 13" | 105 o 36' 44" | | | | | C-48-44-A-a |

| ấp An Thuận | DC | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 01" | 105 o 35' 39" | | | | | C-48-44-A-a |

| Đường tỉnh 848 | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-a |

| cầu Đất Sét | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 23" | 105 o 36' 16" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Gia Vàm - Lung Độn | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 23' 02" | 105 o 34' 42" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Kênh Thầy Lâm | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 34" | 105 o 37' 26" | | | | | C-48-44-A-a |

| chùa Vạn Phước | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 23' 53" | 105 o 35' 50" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Vạn Thành | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 08" | 105 o 36' 08" | | | | | C-48-44-A-c |

| di tích Nhà lưu niệm Bác Tôn Đức Thắng | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 24' 23" | 105 o 36' 01" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Mỹ An Hưng B | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 22' 52" | 105 o 36' 42" | | | | | C-48-44-A-d |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| thánh thất Mỹ An Hưng B | KX | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | 10 o 23' 06" | 105 o 36' 20" | | | | | C-48-44-A-d |

| kênh Gia Vàm - Lung Độn | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 13" | 105 o 34' 02" | 10 o 21' 21" | 105 o 35' 52" | C-48-44-A-a C-48-44-A-c |

| kênh Lộ 849 | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 36" | 105 o 38' 35" | 10 o 20' 17" | 105 o 37' 04" | C-48-44-A-a |

| kênh Thầy Lâm | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 00" | 105 o 40' 06" | 10 o 24' 38" | 105 o 37' 24" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| mương Ban Bìa | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 29" | 105 o 35' 08" | 10 o 23' 58" | 105 o 35' 55" | C-48-44-A-a C-48-44-A-c |

| Mương Giữa | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 38" | 105 o 35' 29" | 10 o 24' 03" | 105 o 35' 20" | C-48-44-A-a |

| rạch Đất Sét | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 01" | 105 o 37' 26" | 10 o 24' 29" | 105 o 36' 15" | C-48-44-A-a |

| rạch Ngã Cạy | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 21" | 105 o 37' 31" | 10 o 24' 21" | 105 o 36' 17" | C-48-44-A-a |

| rạch Ngã Tháp | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 03" | 105 o 34' 42" | 10 o 23' 58" | 105 o 35' 54" | C-48-44-A-a |

| Sông Tiền | TV | xã Mỹ An Hưng B | H. Lấp Vò | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-a |

| ấp Hưng Hòa | DC | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 46" | 105 o 41' 18" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Khánh An | DC | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 46" | 105 o 42' 25" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Khánh Mỹ A | DC | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 48" | 105 o 41' 38" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Khánh Mỹ B | DC | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 06" | 105 o 40' 26" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Khánh Nhơn | DC | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 20" | 105 o 42' 19" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Bình | DC | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 25" | 105 o 41' 56" | | | | | C-48-44-A-b |

| Đường tỉnh 848 | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-b |

| cầu Mương Điều | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 50" | 105 o 42' 22" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Rạch Chùa | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 56" | 105 o 40' 55" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Rạch Xưởng | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 53" | 105 o 41' 17" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Thủ Cũ | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 42" | 105 o 41' 41" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Địa Tạng | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 36" | 105 o 42' 35" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Giác Nguyên | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 57" | 105 o 41' 40" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Kim Huê | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 37" | 105 o 40' 51" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Phước Long | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 59" | 105 o 40' 39" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Phước Quang | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 21' 52" | 105 o 42' 23" | | | | | C-48-44-A-b |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Tân An Trung | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 23' 42" | 105 o 41' 38" | | | | | C-48-44-A-b |

| đình Long Khánh | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 58" | 105 o 40' 42" | | | | | C-48-44-A-b |

| đình Tân Khánh Tây | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 47" | 105 o 41' 56" | | | | | C-48-44-A-b |

| thánh thất họ đạo Tân Khánh Trung | KX | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | 10 o 22' 40" | 105 o 42' 03" | | | | | C-48-44-A-b |

| khém Cồn Ông | TV | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 22" | 105 o 40' 12" | 10 o 23' 50" | 105 o 41' 55" | C-48-44-A-b |

| Mương Điều | TV | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 48" | 105 o 42' 02" | 10 o 22' 55" | 105 o 43' 01" | C-48-44-A-b |

| rạch Lòng Óng | TV | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 11" | 105 o 42' 27" | 10 o 22' 48" | 105 o 42' 02" | C-48-44-A-b |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Khánh Trung | H. Lấp Vò | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Hòa Đông | DC | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 02" | 105 o 40' 24" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Hòa Thượng | DC | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 23' 41" | 105 o 39' 28" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Thuận A | DC | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 08" | 105 o 37' 39" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Thuận B | DC | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 22" | 105 o 38' 03" | | | | | C-48-44-A-b |

| ấp Tân Trong | DC | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 05" | 105 o 39' 02" | | | | | C-48-44-A-b |

| Đường tỉnh 848 | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 16' 49" | 105 o 45' 20" | 10 o 25' 53" | 105 o 32' 59" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| Đường tỉnh 849 | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 09" | 105 o 37' 03" | 10 o 24' 36" | 105 o 38' 35" | C-48-44-A-b |

| cầu Cai Châu | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 19" | 105 o 39' 33" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Cao Lãnh | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 49" | 105 o 39' 00" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Kênh Thầy Lâm | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 22' 28" | 105 o 38' 36" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Kênh Thầy Lâm | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 34" | 105 o 37' 26" | | | | | C-48-44-A-a |

| cầu Ngã Cái | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 23' 13" | 105 o 38' 38" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Rạch Chùa | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 23' 56" | 105 o 40' 55" | | | | | C-48-44-A-b |

| cầu Rạch Giông | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 03" | 105 o 40' 30" | | | | | C-48-44-A-b |

| chùa Giác Châu | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 26" | 105 o 39' 05" | | | | | C-48-44-A-b |

| đình Cai Châu | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 00" | 105 o 39' 21" | | | | | C-48-44-A-b |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| hội quán Hưng Mỹ Tự | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 05" | 105 o 40' 23" | | | | | C-48-44-A-b |

| bến phà Cao Lãnh | KX | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | 10 o 24' 50" | 105 o 38' 33" | | | | | C-48-44-A-b |

| kênh Lộ 849 | TV | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 36" | 105 o 38' 35" | 10 o 20' 17" | 105 o 37' 04" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| kênh Thầy Lâm | TV | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 00" | 105 o 40' 06" | 10 o 24' 38" | 105 o 37' 24" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| khém Cồn Ông | TV | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 22" | 105 o 40' 12" | 10 o 23' 50" | 105 o 41' 55" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| rạch Đồn Điền | TV | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 20" | 105 o 38' 42" | 10 o 23' 45" | 105 o 39' 27" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| rạch Ngã Cái | TV | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 23' 12" | 105 o 38' 37" | 10 o 24' 28" | 105 o 39' 35" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Mỹ | H. Lấp Vò | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-44-A-a C-48-44-A-b |

| ấp Hòa Thuận | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 21' 34" | 105 o 37' 07" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Nhơn Quới | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 21' 23" | 105 o 38' 10" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Vĩnh Bình A | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 58" | 105 o 36' 42" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Vĩnh Bình B | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 19" | 105 o 35' 16" | | | | | C-48-44-A-c |

| ấp Vĩnh Hưng | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 00" | 105 o 37' 58" | | | | | C-48-44-A-d |

| ấp Vĩnh Lợi | DC | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 42" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-d |

| Quốc lộ 80 | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 15' 45" | 105 o 52' 39" | 10 o 20' 09" | 105 o 29' 26" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 849 | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 09" | 105 o 37' 03" | 10 o 24' 36" | 105 o 38' 35" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| Đường tỉnh 852B | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 07" | 105 o 31' 26" | 10 o 20' 27" | 105 o 36' 57" | C-48-44-A-c |

| cầu Cai Bường | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 15" | 105 o 36' 56" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Cai Quản | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 50" | 105 o 37' 23" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Kênh Thầy Lâm | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 22' 28" | 105 o 38' 36" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Phú Diệp A | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 34" | 105 o 35' 55" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Si Mô Na | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 18" | 105 o 38' 08" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Tân Lợi | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 36" | 105 o 37' 40" | | | | | C-48-44-A-d |

| cầu Thủ Ô | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 21' 28" | 105 o 37' 27" | | | | | C-48-44-A-c |

| cầu Vĩnh Thạnh | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 16" | 105 o 37' 04" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Huê Khánh | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 21' 38" | 105 o 36' 39" | | | | | C-48-44-A-c |

| chùa Kim Bửu | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 19' 27" | 105 o 37' 35" | | | | | C-48-44-A-d |

| chùa Phước Ân | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 03" | 105 o 36' 43" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình Tân Thạnh | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 21' 12" | 105 o 36' 12" | | | | | C-48-44-A-c |

| đình Thủ Ô | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 21' 30" | 105 o 37' 51" | | | | | C-48-44-A-d |

| đình Vĩnh Thạnh | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 19" | 105 o 37' 00" | | | | | C-48-44-A-d |

| nhà thờ công giáo Long Hưng | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 18' 47" | 105 o 38' 01" | | | | | C-48-44-A-d |

| nhà thờ công giáo Vĩnh Thạnh | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 18" | 105 o 36' 36" | | | | | C-48-44-A-d |

| Trung tâm y tế huyện Lấp Vò | KX | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | 10 o 20' 08" | 105 o 37' 00" | | | | | C-48-44-A-c |

| kênh Cái Tắc | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 17' 34" | 105 o 37' 54" | 10 o 19' 54" | 105 o 38' 16" | C-48-44-A-d |

| kênh Lộ 849 | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 24' 36" | 105 o 38' 35" | 10 o 20' 17" | 105 o 37' 04" | C-48-44-A-b C-48-44-A-d |

| Kênh Mới | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 54" | 105 o 35' 13" | 10 o 17' 15" | 105 o 36' 12" | C-48-44-A-c |

| kênh Ông Phủ | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 54" | 105 o 35' 13" | 10 o 19' 53" | 105 o 37' 18" | C-48-44-A-c |

| kênh Thầy Lâm | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 00" | 105 o 40' 06" | 10 o 24' 38" | 105 o 37' 24" | C-48-44-A-d |

| kênh xáng Lấp Vò | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 18" | 105 o 29' 20" | 10 o 19' 55" | 105 o 38' 16" | C-48-44-A-c |

| rạch Cai Bường | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 19' 12" | 105 o 35' 16" | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | C-48-44-A-c |

| Rạch Chùa | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 18' 56" | 105 o 35' 16" | 10 o 18' 33" | 105 o 38' 00" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Nước Chảy | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 39" | 105 o 38' 49" | 10 o 19' 47" | 105 o 38' 35" | C-48-44-A-d |

| rạch Thủ Ô | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 47" | 105 o 39' 08" | 10 o 21' 23" | 105 o 38' 08" | C-48-44-A-d |

| rạch Thủ Ô | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 47" | 105 o 39' 08" | 10 o 21' 10" | 105 o 36' 12" | C-48-44-A-c C-48-44-A-d |

| rạch Tổng Điện | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 21' 28" | 105 o 38' 24" | 10 o 19' 52" | 105 o 39' 54" | C-48-44-A-d |

| rạch Vĩnh Thuận | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 20' 17" | 105 o 36' 58" | 10 o 21' 10" | 105 o 36' 11" | C-48-44-A-c |

| rạch xáng Nhỏ | TV | xã Vĩnh Thạnh | H. Lấp Vò | | | 10 o 22' 52" | 105 o 32' 24" | 10 o 20' 34" | 105 o 36' 57" | C-48-44-A-c |

| Khóm 1 | DC | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 26" | 105 o 32' 53" | | | | | C-48-32-C-a |

| Khóm 2 | DC | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 17" | 105 o 33' 25" | | | | | C-48-32-C-a |

| Khóm 3 | DC | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 39' 42" | 105 o 33' 53" | | | | | C-48-32-C-a |

| Khóm 4 | DC | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 32" | 105 o 33' 29" | | | | | C-48-32-C-a |

| Khóm 5 | DC | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 23" | 105 o 34' 03" | | | | | C-48-32-C-a |

| Đường tỉnh 843 | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 17" | 105 o 33' 32" | 10 o 49' 06" | 105 o 28' 19" | C-48-32-C-a |

| Đường tỉnh 844 | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 52" | 105 o 22' 47" | 10 o 40' 15" | 105 o 33' 38" | C-48-32-C-a |

| Đường tỉnh 855 | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 33" | 105 o 33' 35" | 10 o 46' 58" | 105 o 38' 48" | C-48-32-C-a |

| cầu Cỏ Bắc | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 39' 15" | 105 o 32' 46" | | | | | C-48-32-C-a |

| cầu Đường Gạo 2 | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 17" | 105 o 33' 33" | | | | | C-48-32-C-a |

| cầu Tam Nông | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 27" | 105 o 33' 56" | | | | | C-48-32-C-a |

| cầu Tràm Chim | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 31" | 105 o 33' 16" | | | | | C-48-32-C-a |

| chùa Hòa An Tự | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 33" | 105 o 32' 35" | | | | | C-48-32-C-a |

| đường Tràm Chim | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 24" | 105 o 33' 07" | 10 o 40' 22" | 105 o 33' 15" | C-48-32-C-a |

| đường Trần Hưng Đạo | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 15" | 105 o 33' 38" | 10 o 40' 34" | 105 o 32' 27" | C-48-32-C-a |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-a |

| khu Ramsar thế giới - Di tích Danh lam thắng cảnh quốc gia - Vườn Quốc gia Tràm Chim | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 43' 25" | 105 o 30' 04" | | | | | C-48-32-C-a |

| nhà thờ công giáo Thiên Phước | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 02" | | | | | C-48-32-C-a |

| thánh thất họ đạo thị trấn Tràm Chim | KX | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | 10 o 39' 38" | 105 o 33' 04" | | | | | C-48-32-C-a |

| Kênh 800 | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 25" | 105 o 34' 28" | 10 o 42' 13" | 105 o 35' 45" | C-48-32-C-a |

| kênh Cà Dâm | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-C-a |

| kênh Đồng Tiến | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-C-a |

| kênh Đường Gạo | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 36' 52" | 105 o 30' 44" | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | C-48-32-C-a |

| Kênh Hậu | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 30" | 105 o 32' 26" | 10 o 40' 14" | 105 o 33' 30" | C-48-32-C-a |

| kênh Phú Hiệp | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 07" | 105 o 28' 21" | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | C-48-32-C-a |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-a |

| kênh Tổng Đài | TV | TT. Tràm Chim | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 35" | 105 o 32' 27" | 10 o 39' 22" | 105 o 32' 17" | C-48-32-C-a |

| Ấp 1 | DC | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 44' 53" | 105 o 21' 47" | | | | | C-48-31-D-a |

| Ấp 2 | DC | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 44' 14" | 105 o 21' 53" | | | | | C-48-31-D-a |

| Ấp 3 | DC | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 43' 33" | 105 o 22' 05" | | | | | C-48-31-D-a |

| Ấp 4 | DC | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 44' 54" | 105 o 23' 31" | | | | | C-48-31-D-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-D-a C-48-31-B-c C-48-31-D-b |

| cầu Trung Tâm | KX | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 44' 43" | 105 o 21' 46" | | | | | C-48-31-D-a |

| chùa Bửu Long Tự | KX | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 43' 08" | 105 o 22' 15" | | | | | C-48-31-D-a |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình An Long | KX | xã An Hòa | H. Tam Nông | 10 o 43' 06" | 105 o 22' 15" | | | | | C-48-31-D-a |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | C-48-31-D-b C-48-31-B-d |

| kênh An Bình | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 42" | 105 o 21' 40" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-31-B-d C-48-31-D-b C-48-31-D-a |

| kênh An Long 2 | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 42" | 105 o 24' 57" | 10 o 46' 20" | 105 o 24' 00" | C-48-31-D-b C-48-31-B-d |

| kênh Kháng Chiến 1 | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 10" | 105 o 21' 33" | 10 o 45' 10" | 105 o 25' 29" | C-48-31-B-d |

| kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 42" | 105 o 22' 48" | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | C-48-31-B-d |

| ngọn Kênh Thủy | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 02" | 105 o 25' 10" | 10 o 44' 21" | 105 o 24' 25" | C-48-31-D-b |

| ngọn Kênh Thủy | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 48" | 105 o 24' 12" | 10 o 43' 22" | 105 o 23' 28" | C-48-31-D-b |

| Sông Tiền (sông Cửu Long (Mekong) | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-B-c C-48-31-D-a |

| vàm kênh An Bình | TV | xã An Hòa | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 13" | 105 o 21' 36" | 10 o 44' 52" | 105 o 22' 54" | C-48-31-B-c C-48-31-B-d C-48-31-D-b |

| ấp An Bình | DC | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 41' 46" | 105 o 23' 30" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp An Phú | DC | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 42' 13" | 105 o 22' 41" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp An Thịnh | DC | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 41' 55" | 105 o 23' 02" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Lợi | DC | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 42' 48" | 105 o 22' 28" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Phú Thọ | DC | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 42' 22" | 105 o 22' 34" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Yên | DC | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 41' 58" | 105 o 22' 46" | | | | | C-48-31-D-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-D-b C-48-31-D-a |

| Đường tỉnh 844 | KX | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 52" | 105 o 22' 47" | 10 o 40' 15" | 105 o 33' 38" | C-48-31-D-b |

| cầu An Long | KX | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 42' 01" | 105 o 22' 48" | | | | | C-48-31-D-b |

| nhà thờ công giáo An Long | KX | xã An Long | H. Tam Nông | 10 o 41' 55" | 105 o 22' 58" | | | | | C-48-31-D-b |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | C-48-31-D-b |

| kênh An Long 2 | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 42" | 105 o 24' 57" | 10 o 46' 20" | 105 o 24' 00" | C-48-31-D-b |

| Kênh Cụt | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 45" | 105 o 23' 02" | 10 o 39' 47" | 105 o 24' 01" | C-48-31-D-b |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-31-D-b |

| kênh Tư Đệ - Láng Chim | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 43" | 105 o 24' 44" | 10 o 43' 34" | 105 o 25' 40" | C-48-31-D-b |

| ngọn Kênh Thủy | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 48" | 105 o 24' 12" | 10 o 43' 22" | 105 o 23' 28" | C-48-31-D-b |

| ngọn Kênh Thủy | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 02" | 105 o 25' 10" | 10 o 44' 21" | 105 o 24' 25" | C-48-31-D-b C-48-31-B-d |

| ngọn Láng Chim | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 17" | 105 o 23' 47" | 10 o 42' 43" | 105 o 24' 44" | C-48-31-D-b |

| Sông Tiền | TV | xã An Long | H. Tam Nông | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-a |

| Ấp 1 | DC | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | 10 o 49' 06" | 105 o 36' 28" | | | | | C-48-32-A-c |

| Ấp 2 | DC | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | 10 o 48' 25" | 105 o 37' 13" | | | | | C-48-32-A-d |

| Ấp 3 | DC | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | 10 o 47' 17" | 105 o 38' 24" | | | | | C-48-32-A-d |

| Ấp 4 | DC | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | 10 o 46' 52" | 105 o 38' 53" | | | | | C-48-32-A-d |

| Ấp 5 | DC | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | 10 o 45' 40" | 105 o 40' 10" | | | | | C-48-32-A-d |

| Đường tỉnh 855 | KX | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 33" | 105 o 33' 35" | 10 o 46' 58" | 105 o 38' 48" | C-48-32-A-d |

| kênh An Bình | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 42" | 105 o 21' 40" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-A-c C-48-32-A-d |

| kênh Cà Dâm | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-A-d |

| kênh Mười Tải | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 34" | 105 o 40' 19" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 35" | C-48-32-C-b C-48-32-A-d |

| kênh Ngang Gáo Đôi | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 47' 26" | 105 o 35' 02" | 10 o 48' 30" | 105 o 37' 11" | C-48-32-A-c |

| kênh Phước Xuyên | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-A-d C-48-32-A-c |

| kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 06" | 105 o 40' 49" | 10 o 41' 02" | 105 o 38' 24" | C-48-32-C-b C-48-32-A-d |

| kênh Tà Thơi | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 12" | 105 o 39' 39" | 10 o 44' 52" | 105 o 38' 55" | C-48-32-A-d |

| kênh Tân Công Sính 2 | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 02" | 105 o 34' 52" | 10 o 42' 46" | 105 o 40' 53" | C-48-32-A-c C-48-32-A-d C-48-32-C-b |

| kênh Xéo Gáo Đôi | TV | xã Hòa Bình | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 15" | 105 o 35' 44" | 10 o 46' 22" | 105 o 36' 05" | C-48-32-A-c |

| Ấp A | DC | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 21" | 105 o 36' 03" | | | | | C-48-32-C-a |

| Ấp B | DC | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 23" | 105 o 36' 50" | | | | | C-48-32-C-b |

| ấp Gò Cát | DC | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 41' 42" | 105 o 38' 02" | | | | | C-48-32-C-b |

| ấp Hồng Kỳ | DC | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 43' 50" | 105 o 39' 22" | | | | | C-48-32-C-b |

| ấp Tân Cường | DC | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 20" | 105 o 34' 42" | | | | | C-48-32-C-a |

| chùa Đức Ân Tự | KX | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 23" | 105 o 36' 35" | | | | | C-48-32-C-b |

| chùa Tâm Thành | KX | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 17" | 105 o 36' 34" | | | | | C-48-32-C-b |

| di tích lịch sử Địa điểm Cơ quan Giao bưu Thông tin vô tuyến điện Nam Bộ | KX | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 22" | 105 o 37' 35" | | | | | C-48-32-C-b |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |

| nhà thờ Tin Lành Phú Cường | KX | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 22" | 105 o 36' 24" | | | | | C-48-32-C-b |

| thánh thất họ đạo Phú Cường | KX | xã Phú Cường | H. Tam Nông | 10 o 40' 26" | 105 o 36' 28" | | | | | C-48-32-C-b |

| Kênh 500 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 01" | 105 o 38' 00" | 10 o 40' 05" | 105 o 37' 32" | C-48-32-C-b |

| Kênh 800 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 25" | 105 o 34' 28" | 10 o 42' 13" | 105 o 35' 45" | C-48-32-C-a |

| kênh Bình Thành 4 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 02" | 105 o 35' 17" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-a |

| kênh Cầu Sắt | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 10" | 105 o 35' 47" | 10 o 40' 24" | 105 o 35' 49" | C-48-32-C-a |

| Kênh Cùng | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 04" | 105 o 39' 03" | 10 o 43' 00" | 105 o 39' 30" | C-48-32-C-b |

| kênh Đòn Dong | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 56" | 105 o 35' 04" | 10 o 41' 01" | 105 o 37' 41" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |

| kênh Lung Bông | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | C-48-32-C-b C-48-32-C-a |

| kênh Mười Tải | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 34" | 105 o 40' 19" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 35" | C-48-32-C-b |

| kênh Mười Tải | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 04" | 105 o 39' 03" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 35" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| kênh Nhà Thương | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 24" | 105 o 36' 22" | 10 o 39' 00" | 105 o 36' 24" | C-48-32-C-a |

| kênh Phèn 2 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 21" | 105 o 36' 59" | 10 o 40' 25" | 105 o 36' 56" | C-48-32-C-a |

| kênh Phú Đức | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 02" | 105 o 35' 47" | 10 o 41' 18" | 105 o 36' 21" | C-48-32-C-a |

| kênh Phú Đức | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 01" | C-48-32-C-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 31" | 105 o 37' 31" | 10 o 44' 59" | 105 o 38' 49" | C-48-32-C-b |

| kênh ranh Tam Nông - Cao Lãnh | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | 10 o 40' 23" | 105 o 38' 02" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-a |

| kênh Sáu Đạt | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 21" | 105 o 35' 15" | 10 o 39' 02" | 105 o 35' 17" | C-48-32-C-a |

| kênh Tân Công Sính 1 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-b |

| kênh Tân Công Sính 2 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 02" | 105 o 34' 52" | 10 o 42' 46" | 105 o 40' 53" | C-48-32-C-b |

| kênh Vĩnh Long 1 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 52" | 105 o 37' 48" | 10 o 43' 10" | 105 o 35' 54" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| kênh Vĩnh Long 2 | TV | xã Phú Cường | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 19" | 105 o 36' 49" | 10 o 42' 17" | 105 o 38' 36" | C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| ấp K8 | DC | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 42' 20" | 105 o 32' 32" | | | | | C-48-32-C-a |

| ấp K9 | DC | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 43' 20" | 105 o 31' 53" | | | | | C-48-32-C-a |

| ấp Phú Xuân | DC | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 45' 42" | 105 o 33' 22" | | | | | C-48-32-C-a |

| chùa Đồng Hòa Tự | KX | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 43' 12" | 105 o 31' 59" | | | | | C-48-32-C-a |

| chùa Nghĩa Hòa Tự | KX | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 42' 19" | 105 o 32' 30" | | | | | C-48-32-C-a |

| chùa Quê Hương | KX | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 41' 24" | 105 o 33' 05" | | | | | C-48-32-C-a |

| đền thờ Quan đốc binh Nguyễn Tấn Kiều | KX | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 42' 49" | 105 o 32' 13" | | | | | C-48-32-C-a |

| Đường tỉnh 843 | KX | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 17" | 105 o 33' 32" | 10 o 49' 06" | 105 o 28' 19" | C-48-32-C-a |

| khu Ramsar thế giới - Di tích Danh lam thắng cảnh quốc gia - Vườn Quốc gia Tràm Chim | KX | xã Phú Đức | H. Tam Nông | 10 o 43' 25" | 105 o 30' 04" | | | | | C-48-32-C-a |

| kênh A3 | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 01" | 105 o 34' 27" | 10 o 41' 26" | 105 o 33' 08" | C-48-32-C-a |

| kênh A4 | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 56" | 105 o 35' 30" | 10 o 44' 01" | 105 o 34' 27" | C-48-32-C-a |

| kênh An Bình | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 42" | 105 o 21' 40" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-A-c |

| kênh Lâm Vồ | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 08" | 105 o 32' 14" | 10 o 42' 45" | 105 o 33' 39" | C-48-32-C-a C-48-32-A-c |

| kênh Lung Bông | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | C-48-32-C-a C-48-32-A-c |

| kênh Nông Trường | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 48' 35" | 105 o 34' 00" | C-48-32-A-c |

| kênh Phú Đức | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 01" | C-48-32-A-c C-48-32-C-a |

| kênh Phú Hiệp | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 07" | 105 o 28' 21" | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | C-48-32-C-a |

| kênh ranh Phú Hiệp - Phú Đức | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 26" | 105 o 31' 16" | 10 o 45' 43" | 105 o 32' 54" | C-48-32-C-a C-48-32-A-c |

| kênh ranh Vườn Quốc Gia Tràm Chim | TV | xã Phú Đức | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 22" | 105 o 28' 06" | 10 o 40' 53" | 105 o 33' 18" | C-48-32-C-a |

| ấp Hiệp Bình | DC | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 45' 38" | 105 o 31' 33" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp K10 | DC | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 45' 14" | 105 o 30' 42" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp K11 | DC | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 46' 16" | 105 o 30' 05" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp K12 | DC | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 47' 34" | 105 o 29' 12" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Phú Nông | DC | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 47' 52" | 105 o 31' 46" | | | | | C-48-32-A-c |

| Đường tỉnh 843 | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 17" | 105 o 33' 32" | 10 o 49' 06" | 105 o 28' 19" | C-48-31-B-d C-48-32-A-c C-48-32-C-a |

| cầu K10 | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 45' 36" | 105 o 30' 29" | | | | | C-48-32-A-c |

| cầu Phú Hiệp | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 45' 36" | 105 o 30' 33" | | | | | C-48-32-A-c |

| chùa Bửu Tháp Tự | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 46' 10" | 105 o 30' 09" | | | | | C-48-32-A-c |

| chùa Hiếu Nghĩa Tự | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 46' 23" | 105 o 30' 01" | | | | | C-48-31-B-d |

| chùa Thập Bửu Tự | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 45' 17" | 105 o 30' 39" | | | | | C-48-32-A-c |

| đình Phú Hiệp | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 45' 38" | 105 o 30' 29" | | | | | C-48-32-A-c |

| hội quán Hưng Phú Tự | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 46' 43" | 105 o 29' 47" | | | | | C-48-32-A-c |

| khu Ramsar thế giới - Di tích Danh lam thắng cảnh quốc gia - Vườn Quốc gia Tràm Chim | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 43' 25" | 105 o 30' 04" | | | | | C-48-31-B-d C-48-31-D-b C-48-32-A-c C-48-32-C-a |

| thánh thất họ đạo Phú Hiệp | KX | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | 10 o 46' 43" | 105 o 29' 48" | | | | | C-48-31-B-d |

| kênh A5 | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 40" | 105 o 29' 45" | 10 o 46' 39" | 105 o 28' 33" | C-48-31-B-d |

| kênh An Bình | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 42" | 105 o 21' 40" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-A-c C-48-31-B-d |

| kênh Me Nước | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 57" | 105 o 30' 18" | 10 o 45' 32" | 105 o 29' 37" | C-48-32-A-c C-48-31-B-d |

| kênh Nông Trường | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 48' 35" | 105 o 34' 00" | C-48-32-A-c |

| kênh Phèn Gò Quản Cung | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 13" | 105 o 30' 11" | 10 o 46' 42" | 105 o 30' 59" | C-48-32-A-c |

| kênh Phú Đức | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 01" | C-48-32-A-c |

| kênh Phú Hiệp | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 07" | 105 o 28' 21" | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | C-48-32-A-c C-48-32-C-a |

| kênh ranh K11-K12 | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 48" | 105 o 29' 49" | 10 o 47' 24" | 105 o 31' 04" | C-48-32-A-c C-48-31-B-d |

| kênh ranh Phú Hiệp - Phú Đức | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 26" | 105 o 31' 16" | 10 o 45' 43" | 105 o 32' 54" | C-48-32-C-a C-48-32-A-c |

| kênh ranh Phú Hiệp - Phú Thành B | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 47' 29" | 105 o 28' 09" | 10 o 45' 30" | 105 o 29' 07" | C-48-31-B-d |

| kênh ranh Tam Nông - Tân Hồng | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | C-48-32-A-c |

| kênh ranh Vườn Quốc Gia Tràm Chim | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 22" | 105 o 28' 06" | 10 o 40' 53" | 105 o 33' 18" | C-48-32-C-a C-48-32-A-c C-48-31-B-d |

| kênh Tân Công Sính 1 | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-A-c |

| kênh Tư Chải | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 48' 39" | 105 o 33' 10" | 10 o 47' 25" | 105 o 32' 11" | C-48-32-A-c |

| kênh Từ Thiện | TV | xã Phú Hiệp | H. Tam Nông | | | 10 o 48' 09" | 105 o 30' 54" | 10 o 46' 33" | 105 o 31' 16" | C-48-32-A-c |

| Ấp 1 | DC | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 18" | 105 o 23' 01" | | | | | C-48-31-D-b |

| Ấp 2 | DC | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 40' 10" | 105 o 23' 28" | | | | | C-48-31-D-b |

| Ấp 3 | DC | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 45" | 105 o 24' 16" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Ninh Thuận | DC | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 50" | 105 o 24' 15" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú An | DC | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 39' 52" | 105 o 23' 35" | | | | | C-48-31-D-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-D-b |

| Đường tỉnh 844 | KX | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 52" | 105 o 22' 47" | 10 o 40' 15" | 105 o 33' 38" | C-48-31-D-b |

| chùa Bửu Sơn Kỳ Hương | KX | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 48" | 105 o 22' 45" | | | | | C-48-31-D-b |

| chùa Phát Quang | KX | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 52" | 105 o 22' 45" | | | | | C-48-31-D-b |

| tuyến đò Đình Tân Quới | KX | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 07" | 105 o 22' 45" | | | | | C-48-31-D-b |

| thánh thất họ đạo Phú Ninh | KX | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | 10 o 41' 09" | 105 o 23' 05" | | | | | C-48-31-D-b |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | C-48-31-D-b |

| kênh An Long 2 | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 42" | 105 o 24' 57" | 10 o 46' 20" | 105 o 24' 00" | C-48-31-D-b |

| Kênh Cụt | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 45" | 105 o 23' 02" | 10 o 39' 47" | 105 o 24' 01" | C-48-31-D-b |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-31-D-b |

| kênh Tư Đệ - Láng Chim | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 43" | 105 o 24' 44" | 10 o 42' 50" | 105 o 26' 16" | C-48-31-D-b |

| ngọn Láng Chim | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 17" | 105 o 23' 47" | 10 o 42' 43" | 105 o 24' 44" | C-48-31-D-b |

| Sông Tiền | TV | xã Phú Ninh | H. Tam Nông | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-a C-48-31-D-b |

| ấp An Phú | DC | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 41' 10" | 105 o 25' 54" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Long An A | DC | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 40' 31" | 105 o 25' 50" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Long Phú A | DC | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 41' 28" | 105 o 26' 11" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Long Thành | DC | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 41' 35" | 105 o 25' 26" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Điền | DC | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 41' 39" | 105 o 25' 32" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Tân Dinh | DC | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 41' 41" | 105 o 26' 08" | | | | | C-48-31-D-b |

| Đường tỉnh 844 | KX | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 52" | 105 o 22' 47" | 10 o 40' 15" | 105 o 33' 38" | C-48-31-D-b |

| chùa An Dân Tự | KX | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 40' 11" | 105 o 25' 45" | | | | | C-48-31-D-b |

| đình thần Phú Thành A | KX | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 40' 36" | 105 o 25' 48" | | | | | C-48-31-D-b |

| thánh thất họ đạo Phú Thành A | KX | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | 10 o 39' 55" | 105 o 25' 28" | | | | | C-48-31-D-b |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | C-48-31-D-b |

| kênh An Long 2 | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 42" | 105 o 24' 57" | 10 o 46' 20" | 105 o 24' 00" | C-48-31-D-b |

| kênh Cả Gốc | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 00" | 105 o 26' 17" | 10 o 43' 21" | 105 o 28' 32" | C-48-31-D-b |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-31-D-b |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-31-D-b |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 32" | 105 o 26' 02" | 10 o 42' 59" | 105 o 26' 17" | C-48-31-D-b |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-31-D-b |

| kênh Thủy Điện | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 27" | 105 o 26' 44" | 10 o 43' 10" | 105 o 27' 35" | C-48-31-D-b |

| kênh Tư Đệ - Láng Chim | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 50" | 105 o 25' 35" | 10 o 42' 50" | 105 o 26' 16" | C-48-31-D-b |

| mương Ông Cai Vịnh | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 41" | 105 o 25' 38" | 10 o 40' 49" | 105 o 26' 19" | C-48-31-D-b |

| ngọn Tân Dinh | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 05" | 105 o 26' 17" | 10 o 41' 16" | 105 o 27' 48" | C-48-31-D-b |

| rạch Ba Răng | TV | xã Phú Thành A | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 32" | 105 o 26' 02" | 10 o 36' 35" | 105 o 24' 50" | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Bình | DC | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | 10 o 46' 31" | 105 o 27' 10" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Phú Hòa | DC | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | 10 o 45' 11" | 105 o 25' 35" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Phú Lâm | DC | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | 10 o 44' 28" | 105 o 28' 12" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Phú Long | DC | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | 10 o 43' 08" | 105 o 26' 14" | | | | | C-48-31-D-b |

| kênh An Bình | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 42" | 105 o 21' 40" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-31-B-d C-48-31-D-b C-48-31-D-a |

| kênh Cả Gốc | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 00" | 105 o 26' 17" | 10 o 43' 21" | 105 o 28' 32" | C-48-31-D-b |

| kênh Kháng Chiến 1 | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 10" | 105 o 21' 33" | 10 o 45' 10" | 105 o 25' 29" | C-48-31-B-d |

| kênh Phú Thành 1 | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 22" | 105 o 27' 42" | 10 o 47' 08" | 105 o 26' 54" | C-48-31-B-d |

| kênh Phú Thành 2 | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 21" | 105 o 27' 42" | 10 o 41' 02" | 105 o 29' 25" | C-48-31-B-d C-48-31-D-b |

| kênh ranh Phú Hiệp - Phú Thành B | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 47' 29" | 105 o 28' 09" | 10 o 45' 30" | 105 o 29' 07" | C-48-31-B-d |

| kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 42" | 105 o 22' 48" | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | C-48-31-B-d |

| kênh ranh Vườn Quốc Gia Tràm Chim | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 22" | 105 o 28' 06" | 10 o 40' 53" | 105 o 33' 18" | C-48-31-B-d |

| ngọn Cả Gốc | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 07" | 105 o 25' 40" | 10 o 44' 09" | 105 o 25' 46" | C-48-31-D-b |

| Ngọn Cũ | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 27" | 105 o 28' 06" | 10 o 43' 36" | 105 o 25' 50" | C-48-31-D-b |

| ngọn Kênh Thủy | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 48" | 105 o 24' 12" | 10 o 43' 22" | 105 o 23' 28" | C-48-31-D-b |

| Ngọn Thủy | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 30" | 105 o 25' 16" | 10 o 45' 14" | 105 o 24' 59" | C-48-31-B-d |

| rạch Kháng Chiến 2 | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 10" | 105 o 25' 29" | 10 o 42' 59" | 105 o 26' 17" | C-48-31-D-b C-48-31-B-d |

| rọc Cù Lao Chim | TV | xã Phú Thành B | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 46" | 105 o 25' 06" | 10 o 45' 30" | 105 o 24' 49" | C-48-31-B-d |

| ấp Long An B | DC | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 40' 19" | 105 o 26' 41" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Long Phú | DC | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 41' 18" | 105 o 27' 11" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Thọ A | DC | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 41' 09" | 105 o 28' 21" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Thọ B | DC | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 40' 59" | 105 o 29' 16" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Phú Thọ C | DC | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 40' 47" | 105 o 30' 55" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Thống Nhất | DC | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 40' 16" | 105 o 29' 36" | | | | | C-48-31-D-b |

| Đường tỉnh 844 | KX | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 52" | 105 o 22' 47" | 10 o 40' 15" | 105 o 33' 38" | C-48-31-D-b C-48-32-C-a |

| chùa Tam Hòa Tự | KX | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 41' 02" | 105 o 28' 49" | | | | | C-48-31-D-b |

| khu Ramsar thế giới - Di tích Danh lam thắng cảnh quốc gia - Vườn Quốc gia Tràm Chim | KX | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | 10 o 43' 25" | 105 o 30' 04" | | | | | C-48-31-D-b C-48-32-C-a |

| Kênh 1 Tháng 5 | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 28" | 105 o 27' 33" | 10 o 42' 33" | 105 o 27' 42" | C-48-31-D-b |

| Rạch 3000 | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 22" | 105 o 29' 51" | 10 o 43' 22" | 105 o 28' 48" | C-48-32-C-a C-48-31-D-b |

| kênh Cả Gốc | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 00" | 105 o 26' 17" | 10 o 43' 21" | 105 o 28' 32" | C-48-31-D-b |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-31-D-b C-48-32-C-a |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-31-D-b |

| kênh Phú Thành 2 | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 21" | 105 o 27' 42" | 10 o 41' 02" | 105 o 29' 25" | C-48-31-D-b |

| kênh Phú Thành 3 | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 53" | 105 o 29' 38" | 10 o 41' 02" | 105 o 29' 25" | C-48-31-D-b |

| kênh Phú Thọ | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 43' 14" | 105 o 27' 54" | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | C-48-31-D-b |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-a C-48-31-D-b |

| kênh ranh Vườn Quốc Gia Tràm Chim | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 45' 22" | 105 o 28' 06" | 10 o 40' 53" | 105 o 33' 18" | C-48-32-C-a |

| kênh Thủy Điện | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 27" | 105 o 26' 44" | 10 o 43' 10" | 105 o 27' 35" | C-48-31-D-b |

| kênh Tổng Đài | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 35" | 105 o 32' 27" | 10 o 39' 22" | 105 o 32' 17" | C-48-32-C-a |

| ngọn Cả Cát | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 41' 16" | 105 o 27' 48" | 10 o 42' 22" | 105 o 28' 56" | C-48-31-D-b |

| ngọn Tân Dinh | TV | xã Phú Thọ | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 05" | 105 o 26' 17" | 10 o 41' 16" | 105 o 27' 48" | C-48-31-D-b |

| ấp Bưng Sấm | DC | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | 10 o 47' 48" | 105 o 34' 39" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Cà Dâm | DC | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | 10 o 42' 47" | 105 o 35' 34" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Tân Hưng | DC | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | 10 o 45' 05" | 105 o 37' 08" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Tân Lợi | DC | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | 10 o 46' 16" | 105 o 35' 49" | | | | | C-48-32-A-c |

| Đường tỉnh 855 | KX | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 33" | 105 o 33' 35" | 10 o 46' 58" | 105 o 38' 48" | C-48-32-A-c |

| nhà thờ công giáo Thánh Tâm | KX | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | 10 o 42' 55" | 105 o 35' 40" | | | | | C-48-32-A-c |

| Kênh 800 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 25" | 105 o 34' 28" | 10 o 42' 13" | 105 o 35' 45" | C-48-32-C-a |

| kênh A3 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 01" | 105 o 34' 27" | 10 o 41' 26" | 105 o 33' 08" | C-48-32-C-a |

| kênh A4 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 56" | 105 o 35' 30" | 10 o 44' 01" | 105 o 34' 27" | C-48-32-C-a |

| kênh An Bình | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 42" | 105 o 21' 40" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-A-c |

| kênh Ba Thước | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 11" | 105 o 35' 20" | 10 o 44' 37" | 105 o 36' 40" | C-48-32-A-c C-48-32-C-a |

| kênh Cà Dâm | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | 10 o 47' 02" | 105 o 38' 46" | C-48-32-A-d C-48-32-C-c C-48-32-C-a |

| kênh Cầu Sắt | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 42' 10" | 105 o 35' 47" | 10 o 40' 24" | 105 o 35' 49" | C-48-32-C-a |

| kênh Lung Bông | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | C-48-32-C-a C-48-32-A-c |

| kênh Ngang Gáo Đôi | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 47' 26" | 105 o 35' 02" | 10 o 48' 30" | 105 o 37' 11" | C-48-32-A-c |

| kênh Nông Trường | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 48' 35" | 105 o 34' 00" | C-48-32-A-c |

| kênh Phú Đức | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 01" | C-48-32-C-a |

| kênh Tân Công Sính 1 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-A-c C-48-32-C-a C-48-32-C-b |

| kênh Tân Công Sính 2 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 02" | 105 o 34' 52" | 10 o 42' 46" | 105 o 40' 53" | C-48-32-A-c C-48-32-A-d C-48-32-C-b |

| kênh Thủy Lợi 1 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 10" | 105 o 34' 37" | 10 o 46' 54" | 105 o 35' 30" | C-48-32-A-c |

| kênh Thủy Lợi 2 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 49" | 105 o 33' 55" | 10 o 47' 56" | 105 o 34' 35" | C-48-32-A-c |

| kênh Thủy Lợi 3 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 46' 29" | 105 o 34' 16" | 10 o 47' 19" | 105 o 35' 08" | C-48-32-A-c |

| kênh Vĩnh Long 1 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 40' 52" | 105 o 37' 48" | 10 o 43' 10" | 105 o 35' 54" | C-48-32-C-a |

| kênh Vĩnh Long 2 | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 44' 19" | 105 o 36' 49" | 10 o 42' 17" | 105 o 38' 36" | C-48-32-C-a |

| kênh Xéo Gáo Đôi | TV | xã Tân Công Sính | H. Tam Nông | | | 10 o 49' 15" | 105 o 35' 44" | 10 o 46' 22" | 105 o 36' 05" | C-48-32-A-c C-48-32-C-a |

| Khóm 1 | DC | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 57" | 105 o 26' 59" | | | | | C-48-31-B-b |

| Khóm 2 | DC | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 29" | 105 o 27' 34" | | | | | C-48-31-B-d |

| Khóm 3 | DC | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 01" | 105 o 28' 01" | | | | | C-48-31-B-d |

| Quốc lộ 30 | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-b |

| Đường tỉnh 843 | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 22" | 105 o 30' 08" | 10 o 54' 24" | 105 o 31' 18" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| Cầu Đúc (Cầu Gò Ổi) | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 54" | 105 o 26' 45" | | | | | C-48-31-B-b |

| cầu Sa Rài (cầu 72 Nhịp) | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 53' 19" | 105 o 27' 28" | | | | | C-48-31-B-b |

| cầu Thành Lập | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 51' 57" | 105 o 28' 12" | | | | | C-48-31-B-d |

| chùa Lập Phúc | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 32" | 105 o 27' 46" | | | | | C-48-31-B-d |

| đường Hùng Vương | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 42" | 105 o 26' 21" | 10 o 53' 19" | 105 o 27' 28" | C-48-31-B-b |

| đường Nguyễn Huệ | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 56" | 105 o 26' 53" | 10 o 51' 57" | 105 o 28' 13" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| nhà thờ công giáo Tân Hồng | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 21" | 105 o 27' 43" | | | | | C-48-31-B-d |

| thánh thất họ đạo Tân Hồng | KX | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | 10 o 52' 31" | 105 o 27' 35" | | | | | C-48-31-B-d |

| kênh Sa Rài | TV | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 51" | 105 o 24' 14" | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | TT. Sa Rài | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-31-B-b |

| ấp An Lộc | DC | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 48' 53" | 105 o 26' 22" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp An Phát | DC | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 07" | 105 o 28' 41" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp An Tài | DC | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 16" | 105 o 30' 17" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp An Thọ | DC | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 03" | 105 o 27' 58" | | | | | C-48-31-B-d |

| Đường tỉnh 842 | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 48' 15" | 105 o 20' 21" | 10 o 49' 51" | 105 o 35' 41" | C-48-31-B-d |

| Đường tỉnh 843 | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 40' 17" | 105 o 33' 32" | 10 o 49' 06" | 105 o 28' 19" | C-48-31-B-d |

| cầu Giồng Găng | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 20" | 105 o 30' 09" | | | | | C-48-32-A-c |

| cầu K12 | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 07" | 105 o 28' 21" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Kênh Ranh | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 47' 47" | 105 o 29' 06" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Phú Đức | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 17" | 105 o 30' 43" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Thống Nhất | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 48' 53" | 105 o 26' 07" | | | | | C-48-31-B-d |

| di tích lịch sử Chiến thắng Giồng Thị Đam - Gò Quảng Cung | KX | xã An Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 01" | 105 o 30' 14" | | | | | C-48-32-A-c |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-d C-48-32-A-c |

| kênh K12 | TV | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 07" | 105 o 28' 21" | 10 o 47' 46" | 105 o 29' 12" | C-48-31-B-d |

| kênh Phú Đức | TV | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 01" | C-48-32-A-c |

| kênh Phú Thành | TV | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 47' 08" | 105 o 26' 54" | 10 o 48' 53" | 105 o 27' 42" | C-48-31-B-d |

| kênh ranh Tam Nông - Tân Hồng | TV | xã An Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | C-48-31-B-d C-48-32-A-c |

| ấp Cả Găng (Gò Goòng) | DC | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 54' 32" | 105 o 23' 41" | | | | | C-48-31-B-b |

| ấp Công Tạo | DC | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 55' 05" | 105 o 25' 43" | | | | | C-48-31-B-b |

| ấp Gò Da | DC | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 53' 15" | 105 o 26' 38" | | | | | C-48-31-B-b |

| ấp Thống Nhất | DC | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 53' 26" | 105 o 22' 35" | | | | | C-48-31-B-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| cầu Cây Dương | KX | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 55' 29" | 105 o 25' 15" | | | | | C-48-31-B-b |

| Cầu Đúc (cầu Gò Ổi) | KX | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 52' 54" | 105 o 26' 45" | | | | | C-48-31-B-b |

| chùa Đôn Hậu | KX | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 53' 17" | 105 o 26' 37" | | | | | C-48-31-B-b |

| di tích khảo cổ Chùa Phước Thiện | KX | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 55' 09" | 105 o 25' 48" | | | | | C-48-31-B-b |

| nhà thờ công giáo Gò Da | KX | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | 10 o 53' 17" | 105 o 26' 36" | | | | | C-48-31-B-b |

| kênh Sa Rài | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 51" | 105 o 24' 14" | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | C-48-31-B-b |

| kênh Tân Công Chí | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 07" | 105 o 23' 05" | 10 o 49' 09" | 105 o 28' 11" | C-48-31-B-b |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| kênh Thống Nhất | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 53' 57" | 105 o 22' 11" | 10 o 45' 21" | 105 o 27' 42" | C-48-31-B-a C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| ngọn Bắc Dung | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 54" | 105 o 24' 25" | 10 o 52' 28" | 105 o 24' 37" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| ngọn Cả Găng (rạch Sa Rài) | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 28" | 105 o 24' 01" | 10 o 55' 31" | 105 o 25' 07" | C-48-31-B-b |

| ngọn Sa Rài (rạch Sầm Sai) | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 22" | 105 o 23' 27" | 10 o 52' 54" | 105 o 24' 25" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| ngọn Tầm Lành | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 53' 03" | 105 o 24' 56" | 10 o 53' 56" | 105 o 25' 37" | C-48-31-B-b |

| ngọn Tầm Lành | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 41" | 105 o 24' 47" | 10 o 53' 03" | 105 o 24' 56" | C-48-31-B-b |

| rạch Cán Lọng | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 28" | 105 o 24' 37" | 10 o 52' 15" | 105 o 25' 12" | C-48-31-B-d |

| sông Sở Hạ | TV | xã Bình Phú | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 18" | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | C-48-31-B-a C-48-31-B-b |

| ấp Bắc Trang 1 | DC | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 50' 18" | 105 o 27' 11" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Bắc Trang 2 | DC | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 49' 37" | 105 o 27' 45" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Rọc Muống | DC | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 06" | 105 o 29' 10" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Thành Lập | DC | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 40" | 105 o 28' 26" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Thống Nhất 1 | DC | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 32" | 105 o 24' 07" | | | | | C-48-31-B-d |

| ấp Thống Nhất 2 | DC | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 49' 46" | 105 o 25' 25" | | | | | C-48-31-B-d |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| Đường tỉnh 843 | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 22" | 105 o 30' 08" | 10 o 54' 24" | 105 o 31' 18" | C-48-31-B-b C-48-32-A-c |

| cầu Dứt Gò Suông | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 22" | 105 o 28' 52" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Giồng Găng | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 49' 20" | 105 o 30' 09" | | | | | C-48-32-A-c |

| cầu Tân Công Chí | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 52' 20" | 105 o 25' 32" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Thành Lập | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 57" | 105 o 28' 12" | | | | | C-48-31-B-d |

| cầu Thống Nhất | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 39" | 105 o 23' 58" | | | | | C-48-31-B-d |

| chùa Phong Sơn | KX | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | 10 o 51' 48" | 105 o 24' 18" | | | | | C-48-31-B-d |

| kênh Bốn Thước | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 16" | 105 o 25' 42" | 10 o 52' 13" | 105 o 25' 13" | C-48-31-B-d |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-31-B-d C-48-32-A-c |

| kênh Sa Rài | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 51" | 105 o 24' 14" | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | C-48-31-B-b C-48-32-A-c |

| kênh Tân Công Chí | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 07" | 105 o 23' 05" | 10 o 49' 09" | 105 o 28' 11" | C-48-31-B-b |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| kênh Thành Lập 2 | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 18" | 105 o 25' 03" | 10 o 50' 08" | 105 o 27' 21" | C-48-31-B-d |

| kênh Thống Nhất | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 53' 57" | 105 o 22' 11" | 10 o 45' 21" | 105 o 27' 42" | C-48-31-B-d |

| rọc Năm Bàng | TV | xã Tân Công Chí | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 54" | 105 o 27' 33" | 10 o 50' 30" | 105 o 27' 39" | C-48-31-B-d |

| ấp Chiến Thắng | DC | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 55' 48" | 105 o 25' 19" | | | | | C-48-31-B-b |

| ấp Dinh Bà (Dinh Bà) | DC | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 57' 54" | 105 o 25' 26" | | | | | C-48-31-B-b |

| ấp Đuôi Tôm (Gò Đuôi Tôm) | DC | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 55' 10" | 105 o 27' 27" | | | | | C-48-31-B-b |

| ấp Gò Bói | DC | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 56' 12" | 105 o 26' 34" | | | | | C-48-31-B-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-B-b |

| cầu Cây Dương | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 55' 29" | 105 o 25' 15" | | | | | C-48-31-B-b |

| cầu Dinh Bà | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | | | | | C-48-31-B-b |

| chùa Đông An | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 55' 44" | 105 o 25' 18" | | | | | C-48-31-B-b |

| chùa Hiếu Đức (dinh Điền Hiếu Đức) | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 56' 11" | 105 o 26' 22" | | | | | C-48-31-B-b |

| Cửa khẩu Quốc tế Dinh Bà | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 58' 04" | 105 o 25' 24" | | | | | C-48-31-B-b |

| Trạm kiểm soát Quốc tế Dinh Bà | KX | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | 10 o 57' 56" | 105 o 25' 22" | | | | | C-48-31-B-b |

| kênh Đuôi Tôm | TV | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 56' 02" | 105 o 28' 30" | 10 o 54' 39" | 105 o 26' 28" | C-48-31-B-b |

| kênh Sa Rài | TV | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 51" | 105 o 24' 14" | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | C-48-31-B-b |

| kênh Tân Hòa | TV | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 22" | 105 o 26' 57" | 10 o 55' 11" | 105 o 26' 03" | C-48-31-B-b |

| kênh Tân Thành | TV | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 23" | 105 o 27' 10" | 10 o 49' 36" | 105 o 32' 28" | C-48-31-B-b C-48-32-A-a |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-31-B-b |

| sông Sở Hạ | TV | xã Tân Hộ Cơ | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 18" | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | C-48-31-B-b |

| ấp Hoàng Việt | DC | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 50" | 105 o 35' 27" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Tân Bảnh | DC | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 39" | 105 o 33' 46" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Tuyết Hồng | DC | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 51' 02" | 105 o 34' 36" | | | | | C-48-32-A-c |

| Đường tỉnh 842 | KX | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 48' 15" | 105 o 20' 21" | 10 o 49' 51" | 105 o 35' 41" | C-48-32-A-c |

| cầu BOT (cầu Tân Phước - Tân Thành) | KX | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 54" | 105 o 35' 30" | | | | | C-48-32-A-c |

| cầu Kênh Cô Đông | KX | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 35" | 105 o 33' 06" | | | | | C-48-32-A-c |

| cầu Tân Công Sính 2 | KX | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 43" | 105 o 34' 12" | | | | | C-48-32-A-c |

| cầu Tân Phước | KX | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | 10 o 49' 51" | 105 o 35' 42" | | | | | C-48-32-A-c |

| Kênh Co | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 40" | 105 o 32' 02" | 10 o 50' 29" | 105 o 30' 28" | C-48-32-A-c |

| kênh Cô Đông | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 38" | 105 o 33' 05" | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | C-48-32-A-c |

| kênh Giồng Nhỏ | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 36" | 105 o 34' 43" | 10 o 51' 23" | 105 o 35' 57" | C-48-32-A-c |

| kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 48' 16" | 105 o 20' 15" | 10 o 49' 59" | 105 o 36' 38" | C-48-32-A-c |

| kênh Lê Hùng | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 40" | 105 o 35' 55" | 10 o 48' 57" | 105 o 33' 08" | C-48-32-A-c |

| kênh Ngọn Cũ | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 24" | 105 o 34' 04" | 10 o 50' 22" | 105 o 35' 28" | C-48-32-A-c |

| kênh Phú Đức | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | 10 o 40' 27" | 105 o 37' 01" | C-48-32-A-c |

| kênh Phước Xuyên | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-A-c |

| kênh ranh Tam Nông - Tân Hồng | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 47' 09" | 105 o 26' 53" | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | C-48-32-A-c |

| kênh Sa Rài | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 51" | 105 o 24' 14" | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | C-48-32-A-c |

| kênh Tân Công Sính | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 45" | 105 o 34' 11" | 10 o 49' 02" | 105 o 34' 52" | C-48-32-A-c |

| kênh Tân Thành | TV | xã Tân Phước | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 23" | 105 o 27' 10" | 10 o 49' 36" | 105 o 32' 28" | C-48-32-A-c |

| ấp Anh Dũng (Cái Cái) | DC | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 51' 29" | 105 o 33' 21" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Cả Cái | DC | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 51' 44" | 105 o 33' 17" | | | | | C-48-32-A-c |

| ấp Cây Me | DC | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 53' 33" | 105 o 32' 40" | | | | | C-48-32-A-a |

| ấp Chiến Thắng | DC | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 53' 10" | 105 o 32' 44" | | | | | C-48-32-A-a |

| ấp Tham Bua (Tham Bua) | DC | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 52' 44" | 105 o 32' 48" | | | | | C-48-32-A-a |

| ấp Thi Sơn | DC | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 51' 37" | 105 o 33' 15" | | | | | C-48-32-A-a |

| di tích lịch sử Miếu Tiền hiền Huỳnh Công Huy | KX | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | 10 o 51' 38" | 105 o 33' 21" | | | | | C-48-32-A-c |

| kênh Chín Kheo | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 53' 01" | 105 o 31' 12" | 10 o 53' 29" | 105 o 31' 52" | C-48-32-A-a |

| kênh Giồng Bà Hai | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 20" | 105 o 33' 18" | 10 o 53' 12" | 105 o 34' 37" | C-48-32-A-a C-48-32-A-c |

| kênh Phước Xuyên | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-A-c |

| kênh Tân Thành (rạch Cái Tráp) | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 23" | 105 o 27' 10" | 10 o 49' 36" | 105 o 32' 28" | C-48-32-A-a C-48-32-A-c |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-32-A-a |

| rạch Bắc Viện (rạch Bác Viên) | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 50' 41" | 105 o 32' 03" | C-48-32-A-c |

| rạch Cái Môn (rạch Xa Trung) | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 53' 19" | 105 o 32' 53" | 10 o 53' 39" | 105 o 33' 42" | C-48-32-A-a |

| rạch Cù Lai | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 53" | 105 o 31' 47" | 10 o 53' 22" | 105 o 31' 44" | C-48-32-A-a |

| rạch Tân Thành | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 51' 24" | 105 o 34' 04" | C-48-32-A-c |

| sông Thông Bình (rạch Cái Cái) | TV | xã Tân Thành A | H. Tân Hồng | | | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | C-48-32-A-a C-48-32-A-c |

| Ấp 1 (Gò Bẩy Châu Giang) | DC | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 53' 27" | 105 o 30' 39" | | | | | C-48-32-A-a |

| Ấp 2 (Gò Chùa Nhỏ) | DC | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 53' 02" | 105 o 28' 57" | | | | | C-48-31-B-b |

| Ấp 3 | DC | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 50' 56" | 105 o 30' 24" | | | | | C-48-31-B-d |

| Ấp 4 | DC | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 51' 43" | 105 o 31' 37" | | | | | C-48-32-A-c |

| Đường tỉnh 843 | KX | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 22" | 105 o 30' 08" | 10 o 54' 24" | 105 o 31' 18" | C-48-31-B-b C-48-32-A-a |

| cầu Sa Rài | KX | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 53' 19" | 105 o 27' 28" | | | | | C-48-31-B-b |

| cầu Tân Thành | KX | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 53' 58" | 105 o 30' 27" | | | | | C-48-32-A-a |

| di tích khảo cổ Gò chùa Tân Long | KX | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | 10 o 53' 20" | 105 o 28' 55" | | | | | C-48-31-B-b |

| Kênh Co | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 40" | 105 o 32' 02" | 10 o 50' 29" | 105 o 30' 28" | C-48-32-A-c |

| kênh Sa Rài | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 55' 51" | 105 o 24' 14" | 10 o 49' 23" | 105 o 30' 40" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d |

| kênh Tân Thành | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 23" | 105 o 27' 10" | 10 o 49' 36" | 105 o 32' 28" | C-48-32-A-a C-48-32-A-c |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-31-B-b C-48-32-A-a |

| kênh Tứ Tân | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 31" | 105 o 29' 40" | 10 o 52' 24" | 105 o 31' 24" | C-48-31-B-d C-48-32-A-c |

| rạch Chín Ngói | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 52' 15" | 105 o 31' 06" | 10 o 52' 55" | 105 o 30' 29" | C-48-32-A-a C-48-32-A-c |

| rạch Dức Ông Chói | TV | xã Tân Thành B | H. Tân Hồng | | | 10 o 51' 51" | 105 o 30' 18" | 10 o 52' 38" | 105 o 29' 18" | C-48-31-B-b C-48-31-B-d C-48-32-A-c |

| ấp Cà Vàng | DC | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 55' 03" | 105 o 30' 47" | | | | | C-48-32-A-a |

| ấp Chòi Mòi | DC | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 54' 00" | 105 o 31' 35" | | | | | C-48-32-A-a |

| ấp Long Sơn | DC | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 54' 20" | 105 o 31' 15" | | | | | C-48-32-A-a |

| ấp Phước Tiên | DC | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 56' 51" | 105 o 29' 45" | | | | | C-48-32-A-a |

| Ấp Thị | DC | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 56' 17" | 105 o 29' 42" | | | | | C-48-31-B-b |

| cầu Tân Thành | KX | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 53' 58" | 105 o 30' 27" | | | | | C-48-32-A-a |

| chùa Pháp Võ | KX | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 56' 33" | 105 o 29' 42" | | | | | C-48-32-A-a |

| đình Ngã Ba Thông Bình | KX | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | 10 o 56' 55" | 105 o 29' 38" | | | | | C-48-32-A-a |

| Đường tỉnh 843 | KX | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 22" | 105 o 30' 08" | 10 o 54' 24" | 105 o 31' 18" | C-48-32-A-a |

| kênh Chín Kheo | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 53' 01" | 105 o 31' 12" | 10 o 53' 29" | 105 o 31' 52" | C-48-32-A-a |

| kênh Lộ 30 | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 56' 53" | 105 o 29' 39" | 10 o 56' 39" | 105 o 27' 55" | C-48-31-B-b |

| kênh Tân Thành | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 23" | 105 o 27' 10" | 10 o 49' 36" | 105 o 32' 28" | C-48-31-B-b C-48-32-A-a |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-32-A-a |

| kênh Tân Thành - Lò Gạch | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 50' 38" | 105 o 21' 35" | 10 o 54' 22" | 105 o 33' 10" | C-48-32-A-a |

| kinh Cái Bát | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 57' 16" | 105 o 29' 49" | 10 o 57' 01" | 105 o 30' 11" | C-48-31-B-b C-48-32-A-a |

| rạch Chòi Mòi | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 54' 12" | 105 o 31' 36" | 10 o 54' 24" | 105 o 32' 22" | C-48-32-A-a |

| sông Sở Hạ | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 49' 40" | 105 o 20' 18" | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | C-48-31-B-b |

| sông Tam Ly | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | 10 o 57' 16" | 105 o 29' 49" | C-48-31-B-b |

| sông Thông Bình | TV | xã Thông Bình | H. Tân Hồng | | | 10 o 56' 56" | 105 o 29' 40" | 10 o 51' 35" | 105 o 33' 22" | C-48-31-B-b C-48-32-A-a |

| khóm Phú Mỹ | DC | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 32' 52" | 105 o 29' 42" | | | | | C-48-31-D-d |

| khóm Tân Đông A | DC | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 13" | 105 o 30' 10" | | | | | C-48-32-C-c |

| khóm Tân Đông B | DC | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 28" | 105 o 29' 44" | | | | | C-48-31-D-d |

| khóm Tân Thuận | DC | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 54" | 105 o 28' 49" | | | | | C-48-31-D-d |

| Quốc lộ 30 | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Bình | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 13" | 105 o 29' 37" | | | | | C-48-31-D-d |

| cầu Cái Tre | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 02" | 105 o 30' 40" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Đốc Vàng Hạ | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 48" | 105 o 28' 53" | | | | | C-48-31-D-d |

| cầu Mương Lớn 1 | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 07" | 105 o 30' 24" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Trà Bông | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 34' 04" | 105 o 28' 12" | | | | | C-48-31-D-d |

| cầu Xẻo Miễu | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 21" | 105 o 29' 40" | | | | | C-48-31-D-d |

| chùa Long Bửu Tự | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 25" | 105 o 28' 59" | | | | | C-48-31-D-d |

| di tích lịch sử Vụ thảm sát Bình Thành | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 04" | 105 o 30' 37" | | | | | C-48-31-D-d |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| thánh thất họ đạo thị trấn Thanh Bình | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 21" | 105 o 29' 21" | | | | | C-48-31-D-d |

| Trung tâm y tế Huyện Thanh Bình | KX | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | 10 o 33' 15" | 105 o 29' 38" | | | | | C-48-31-D-d |

| kênh Cái Tre | TV | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 56" | 105 o 30' 40" | 10 o 35' 57" | 105 o 32' 57" | C-48-32-C-c |

| kênh Lòng Hồ | TV | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 42" | 105 o 29' 50" | 10 o 32' 51" | 105 o 30' 33" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| kênh Trà Bông | TV | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 46" | 105 o 28' 46" | 10 o 34' 04" | 105 o 28' 09" | C-48-31-D-d |

| rạch Đốc Vàng Hạ | TV | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 41" | 105 o 31' 06" | 10 o 33' 05" | 105 o 29' 34" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| Sông Tiền | TV | TT. Thanh Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| Ấp Ba | DC | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 38' 11" | 105 o 24' 12" | | | | | C-48-31-D-b |

| Ấp Nhì | DC | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 38' 09" | 105 o 24' 45" | | | | | C-48-31-D-b |

| Ấp Nhứt | DC | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 35' 48" | 105 o 25' 28" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp Thị | DC | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 37' 21" | 105 o 24' 51" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp Tư | DC | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 38' 26" | 105 o 26' 14" | | | | | C-48-31-D-b |

| Quốc lộ 30 | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| cầu An Phong - Mỹ Hòa | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 37' 06" | 105 o 24' 52" | | | | | C-48-31-D-d |

| cầu Ba Răng | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 37' 25" | 105 o 24' 46" | | | | | C-48-31-D-d |

| chùa An Bửu | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 37' 03" | 105 o 24' 46" | | | | | C-48-31-D-d |

| di tích kiến trúc nghệ thuật Đình An Phong | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 37' 01" | 105 o 24' 42" | | | | | C-48-31-D-d |

| hội thánh tin lành An Phong | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 37' 22" | 105 o 24' 53" | | | | | C-48-31-D-d |

| bến phà An Phong - Tân Bình | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 35' 34" | 105 o 25' 11" | | | | | C-48-31-D-d |

| thánh thất cao đài An Phong (thánh thất An Phong) | KX | xã An Phong | H. Thanh Bình | 10 o 36' 26" | 105 o 25' 00" | | | | | C-48-31-D-d |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-31-D-d |

| kênh Bùng Binh | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 47" | 105 o 24' 01" | 10 o 39' 02" | 105 o 24' 34" | C-48-31-D-b |

| kênh Chùa Cao Đài | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 24" | 105 o 24' 56" | 10 o 36' 17" | 105 o 26' 13" | C-48-31-D-d |

| kênh Huyện Hy | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 51" | 105 o 24' 56" | 10 o 38' 09" | 105 o 26' 22" | C-48-31-D-b |

| kênh ranh An Phong - Tân Thạnh | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 02" | 105 o 26' 23" | 10 o 35' 13" | 105 o 26' 04" | C-48-31-D-d |

| rạch Ba Răng | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 32" | 105 o 26' 02" | 10 o 36' 35" | 105 o 24' 50" | C-48-31-D-b |

| Sông Tiền | TV | xã An Phong | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-d C-48-31-D-b |

| Ấp 1 | DC | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | 10 o 36' 41" | 105 o 34' 10" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 2 | DC | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | 10 o 37' 44" | 105 o 35' 15" | | | | | C-48-32-C-a |

| Ấp 3 | DC | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | 10 o 36' 26" | 105 o 35' 08" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 4 | DC | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | 10 o 36' 39" | 105 o 35' 41" | | | | | C-48-32-C-c |

| di tích lịch sử Khu căn cứ Bắc Dầu - Quán Tre | KX | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | 10 o 36' 28" | 105 o 35' 19" | | | | | C-48-32-C-c |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-c |

| kênh Bà Sửu | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 00" | 105 o 36' 28" | 10 o 38' 06" | 105 o 34' 40" | C-48-32-C-a |

| kênh Bình Thành 4 | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 02" | 105 o 35' 17" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Cả Cường | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 58" | 105 o 35' 16" | 10 o 35' 59" | 105 o 32' 57" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Điểm | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 38" | 105 o 35' 28" | 10 o 37' 31" | 105 o 36' 36" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Cả Tre | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 38' 06" | 105 o 34' 40" | 10 o 36' 32" | 105 o 33' 37" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Giáo Đường | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 43" | 105 o 31' 56" | 10 o 36' 40" | 105 o 34' 31" | C-48-32-C-c |

| Kênh Giữa | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 41" | 105 o 33' 01" | 10 o 39' 16" | 105 o 32' 46" | C-48-32-C-c |

| kênh Mũi Tàu | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 38' 12" | 105 o 36' 23" | 10 o 37' 14" | 105 o 35' 13" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Quán Tre | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 32" | 105 o 34' 10" | 10 o 36' 22" | 105 o 35' 08" | C-48-32-C-c |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-c |

| kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 57" | 105 o 35' 16" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Thầy Ba Vĩ | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 14" | 105 o 35' 13" | 10 o 35' 48" | 105 o 33' 31" | C-48-32-C-c |

| Kênh Tư | TV | xã Bình Tấn | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 55" | 105 o 34' 49" | 10 o 37' 39" | 105 o 34' 13" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| ấp Bình Chánh | DC | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 14" | 105 o 32' 14" | | | | | C-48-32-C-c |

| ấp Bình Định | DC | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 49" | 105 o 31' 25" | | | | | C-48-32-C-c |

| ấp Bình Hòa | DC | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 31' 25" | 105 o 33' 06" | | | | | C-48-32-C-c |

| ấp Bình Thuận | DC | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 34' 39" | 105 o 33' 01" | | | | | C-48-32-C-c |

| ấp Bình Trung | DC | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 33' 09" | 105 o 32' 48" | | | | | C-48-32-C-c |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-32-C-c |

| cầu Cái Dầu | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 43" | 105 o 31' 56" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Cái Nổ | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 24" | 105 o 32' 19" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Cái Tre | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 33' 02" | 105 o 30' 40" | | | | | C-48-32-C-c |

| chùa Thành Phước | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 29" | 105 o 32' 36" | | | | | C-48-32-C-c |

| Cụm công nghiệp Bình Thành | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 38" | 105 o 31' 36" | | | | | C-48-32-C-c |

| tuyến đò Bình Thành - Mỹ Hiệp | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 31' 58" | 105 o 32' 08" | | | | | C-48-32-C-c |

| thánh thất họ đạo Bình Thành | KX | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | 10 o 32' 26" | 105 o 32' 11" | | | | | C-48-32-C-c |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 53" | 105 o 29' 23" | 10 o 32' 11" | 105 o 33' 49" | C-48-32-C-c |

| kênh Bìm Bìm | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 56" | 105 o 32' 30" | 10 o 34' 08" | 105 o 31' 30" | C-48-32-C-c |

| kênh Bình Thành 4 | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 02" | 105 o 35' 17" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-a |

| kênh Cả Cái | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 43" | 105 o 31' 56" | 10 o 34' 10" | 105 o 33' 18" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Chanh | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 31' 53" | 105 o 32' 43" | 10 o 32' 50" | 105 o 33' 19" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Cường | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 58" | 105 o 35' 16" | 10 o 35' 59" | 105 o 32' 57" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Gốc | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 58" | 105 o 32' 19" | 10 o 33' 50" | 105 o 32' 33" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Lách | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 31' 41" | 105 o 32' 52" | 10 o 32' 40" | 105 o 33' 27" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Phòng | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 05" | 105 o 33' 25" | 10 o 35' 19" | 105 o 34' 33" | C-48-32-C-c |

| kênh Cả Trạch | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 10" | 105 o 33' 18" | 10 o 35' 32" | 105 o 34' 10" | C-48-32-C-c |

| kênh Cái Nổ | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 24" | 105 o 33' 02" | 10 o 32' 24" | 105 o 32' 20" | C-48-32-C-c |

| kênh Cái Tre | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 56" | 105 o 30' 40" | 10 o 35' 57" | 105 o 32' 57" | C-48-32-C-c |

| kênh Giáo Đường | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 43" | 105 o 31' 56" | 10 o 36' 40" | 105 o 34' 31" | C-48-32-C-c |

| Kênh Giữa | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 41" | 105 o 33' 01" | 10 o 39' 16" | 105 o 32' 46" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-32-C-c |

| kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 27" | 105 o 35' 00" | 10 o 32' 11" | 105 o 33' 49" | C-48-32-C-c |

| kênh Xã Phèn | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 38" | 105 o 34' 34" | 10 o 35' 05" | 105 o 35' 01" | C-48-32-C-c |

| rạch Cái Dầu | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 43" | 105 o 31' 56" | 10 o 32' 08" | 105 o 32' 10" | C-48-32-C-c |

| Sông Tiền | TV | xã Bình Thành | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-32-C-c |

| Ấp 1 | DC | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | 10 o 36' 58" | 105 o 27' 34" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp 2 | DC | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | 10 o 36' 57" | 105 o 28' 53" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp 3 | DC | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | 10 o 37' 25" | 105 o 29' 07" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp 4 | DC | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | 10 o 36' 46" | 105 o 29' 39" | | | | | C-48-31-D-d |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 45' 40" | 105 o 22' 44" | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 42" | 105 o 28' 07" | 10 o 34' 46" | 105 o 29' 15" | C-48-31-D-d |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-31-D-d |

| kênh Cả Cái | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 38' 33" | 105 o 28' 08" | 10 o 37' 32" | 105 o 26' 08" | C-48-31-D-b |

| kênh Đường Gạo | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 33" | 105 o 29' 42" | 10 o 36' 13" | 105 o 27' 42" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-31-D-b |

| kênh Rọc Sen | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 55" | 105 o 29' 15" | 10 o 35' 25" | 105 o 28' 27" | C-48-31-D-d |

| kênh Thống Nhất | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 53" | 105 o 29' 38" | 10 o 36' 53" | 105 o 30' 14" | C-48-31-D-b C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| rạch Đốc Vàng Thượng | TV | xã Phú Lợi | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | 10 o 33' 02" | 105 o 29' 21" | C-48-31-D-b |

| Ấp Hạ | DC | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 37' 06" | 105 o 23' 58" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Tân Hội | DC | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 34' 30" | 105 o 25' 14" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Tân Phú A | DC | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 35' 31" | 105 o 24' 53" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Tân Phú B | DC | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 36' 23" | 105 o 23' 07" | | | | | C-48-31-D-d |

| chùa Tân Bửu | KX | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 35' 33" | 105 o 24' 50" | | | | | C-48-31-D-d |

| chùa Tân Phù Phước | KX | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 36' 22" | 105 o 24' 16" | | | | | C-48-31-D-d |

| nhà thờ công giáo Tân Long | KX | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 36' 02" | 105 o 24' 36" | | | | | C-48-31-D-d |

| bến phà An Phong - Tân Bình | KX | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | 10 o 35' 34" | 105 o 25' 11" | | | | | C-48-31-D-d |

| kênh Tư Tạo | TV | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 58" | 105 o 24' 05" | 10 o 36' 31" | 105 o 22' 59" | C-48-31-D-d |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 35" | 105 o 25' 10" | 10 o 33' 16" | 105 o 26' 09" | C-48-31-D-d |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 45" | 105 o 21' 40" | 10 o 33' 49" | 105 o 25' 59" | C-48-31-D-d |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Bình | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-d C-48-31-D-b |

| ấp Tân Bình Hạ | DC | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 39' 29" | 105 o 21' 15" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Tân Bình Thượng | DC | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 39' 01" | 105 o 20' 45" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Tân Dinh | DC | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 40' 27" | 105 o 20' 57" | | | | | C-48-31-D-a |

| ấp Tân Thới | DC | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 40' 50" | 105 o 21' 08" | | | | | C-48-31-D-a |

| tuyến đò Tân Hòa - Phú An | KX | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 40' 34" | 105 o 20' 15" | | | | | C-48-31-D-a |

| nhà thờ công giáo An Rê | KX | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 41' 26" | 105 o 21' 28" | | | | | C-48-31-D-a |

| nhà thờ công giáo Bến Dinh | KX | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | 10 o 40' 12" | 105 o 20' 55" | | | | | C-48-31-D-a |

| kênh Lòng Hồ | TV | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 41" | 105 o 21' 25" | 10 o 38' 26" | 105 o 20' 34" | C-48-31-D-a |

| kênh Tân Bình Hạ | TV | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | | | 10 o 40' 10" | 105 o 20' 49" | 10 o 36' 37" | 105 o 21' 26" | C-48-31-D-a |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 45" | 105 o 21' 40" | 10 o 33' 49" | 105 o 25' 59" | C-48-31-D-a |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Hòa | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-a |

| ấp Tân An | DC | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 35' 23" | 105 o 22' 04" | | | | | C-48-31-D-c |

| ấp Tân Bình Hạ | DC | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 37' 17" | 105 o 21' 36" | | | | | C-48-31-D-c |

| ấp Tân Bình Thượng | DC | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 37' 15" | 105 o 21' 08" | | | | | C-48-31-D-c |

| ấp Tân Phong | DC | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 36' 03" | 105 o 21' 53" | | | | | C-48-31-D-c |

| tuyến đò Ao Sen | KX | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 37' 47" | 105 o 20' 37" | | | | | C-48-31-D-a |

| tuyến đò Cả Khánh | KX | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 35' 30" | 105 o 21' 36" | | | | | C-48-31-D-c |

| tuyến đò Tân Hưng - Mỹ Lương | KX | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 36' 23" | 105 o 21' 11" | | | | | C-48-31-D-c |

| miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | 10 o 34' 53" | 105 o 22' 51" | | | | | C-48-31-D-d |

| kênh Bà Cả Khánh | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 18" | 105 o 22' 52" | 10 o 35' 42" | 105 o 21' 56" | C-48-31-D-d C-48-31-D-c |

| kênh Ba Đặng | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 17" | 105 o 22' 42" | 10 o 36' 52" | 105 o 21' 55" | C-48-31-D-d C-48-31-D-c |

| kênh Bảy Quẹo | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 41" | 105 o 21' 33" | 10 o 38' 01" | 105 o 22' 29" | C-48-31-D-a |

| kênh Chín Cứng | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 17" | 105 o 22' 31" | 10 o 35' 32" | 105 o 22' 54" | C-48-31-D-c |

| kênh Doi Lửa | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 37" | 105 o 22' 57" | 10 o 33' 58" | 105 o 25' 26" | C-48-31-D-d |

| kênh Tân Bình Hạ | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 40' 10" | 105 o 20' 49" | 10 o 36' 37" | 105 o 21' 26" | C-48-31-D-a C-48-31-D-c |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 45" | 105 o 21' 40" | 10 o 33' 49" | 105 o 25' 59" | C-48-31-D-d C-48-31-D-a C-48-31-D-b |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Huề | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-a C-48-31-D-c |

| ấp Tân Hội | DC | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 34' 03" | 105 o 25' 11" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Tân Phú | DC | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 35' 34" | 105 o 23' 39" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Tân Thạnh | DC | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 33' 19" | 105 o 25' 22" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Thạnh An | DC | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 34' 19" | 105 o 23' 34" | | | | | C-48-31-D-d |

| di tích lịch sử cách mạng và kiến trúc nghệ thuật Đình Tân Long | KX | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 34' 12" | 105 o 25' 17" | | | | | C-48-31-D-d |

| điện thờ Phật Mẫu Họ đạo Tân Long | KX | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 33' 18" | 105 o 24' 49" | | | | | C-48-31-D-d |

| thánh thất họ đạo Tân Long | KX | xã Tân Long | H. Thanh Bình | 10 o 33' 58" | 105 o 24' 09" | | | | | C-48-31-D-d |

| kênh Doi Lửa | TV | xã Tân Long | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 37" | 105 o 22' 57" | 10 o 33' 58" | 105 o 25' 26" | C-48-31-D-d |

| kênh Lộ Mới | TV | xã Tân Long | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 37" | 105 o 25' 36" | 10 o 33' 08" | 105 o 25' 17" | C-48-31-D-d |

| kênh Mương Chùa | TV | xã Tân Long | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 44" | 105 o 25' 05" | 10 o 33' 47" | 105 o 24' 01" | C-48-31-D-d |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Long | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 35" | 105 o 25' 10" | 10 o 33' 16" | 105 o 26' 09" | C-48-31-D-d |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Long | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 45" | 105 o 21' 40" | 10 o 33' 49" | 105 o 25' 59" | C-48-31-D-d |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Long | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-d C-48-31-D-c |

| Ấp 1 | DC | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 36' 37" | 105 o 30' 21" | | | | | C-48-32-C-c |

| Ấp 2 | DC | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 37' 52" | 105 o 31' 05" | | | | | C-48-32-C-a |

| Ấp 3 | DC | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 38' 42" | 105 o 32' 23" | | | | | C-48-32-C-a |

| Ấp 4 | DC | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 37' 55" | 105 o 31' 40" | | | | | C-48-32-C-a |

| Ấp 5 | DC | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 38' 04" | 105 o 32' 54" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Cái Tre | KX | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 36' 00" | 105 o 30' 17" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Cỏ Bắc | KX | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 39' 15" | 105 o 32' 46" | | | | | C-48-32-C-a |

| cầu Tân Mỹ | KX | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | 10 o 36' 51" | 105 o 30' 45" | | | | | C-48-32-C-c |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| kênh Bào Hổ | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 33" | 105 o 31' 07" | 10 o 37' 59" | 105 o 31' 42" | C-48-32-C-a |

| kênh Bình Thành 4 | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 02" | 105 o 35' 17" | 10 o 34' 02" | 105 o 34' 59" | C-48-32-C-a |

| kênh Cái Tre | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 56" | 105 o 30' 40" | 10 o 35' 57" | 105 o 32' 57" | C-48-32-C-c |

| kênh Đường Gạo | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 52" | 105 o 30' 44" | 10 o 40' 29" | 105 o 33' 43" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| Kênh Giữa | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 41" | 105 o 33' 01" | 10 o 39' 16" | 105 o 32' 46" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-32-C-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 50" | 105 o 28' 44" | 10 o 36' 07" | 105 o 30' 09" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 56" | 105 o 28' 04" | 10 o 39' 02" | 105 o 37' 21" | C-48-32-C-a C-48-31-D-b |

| kênh Ruột Ngựa | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 38' 59" | 105 o 29' 49" | 10 o 37' 43" | 105 o 31' 28" | C-48-32-C-a C-48-31-D-b |

| kênh Thống Nhất | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 39' 53" | 105 o 29' 38" | 10 o 36' 53" | 105 o 30' 14" | C-48-31-D-b C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| rạch Đốc Vàng Hạ | TV | xã Tân Mỹ | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 41" | 105 o 31' 06" | 10 o 33' 05" | 105 o 29' 34" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| ấp Tân Hòa A | DC | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 35' 20" | 105 o 29' 56" | | | | | C-48-32-C-c |

| ấp Tân Hòa B | DC | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 35' 34" | 105 o 30' 05" | | | | | C-48-32-C-c |

| ấp Tân Thuận A | DC | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 34' 16" | 105 o 29' 15" | | | | | C-48-31-D-d |

| ấp Tân Thuận B | DC | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 34' 42" | 105 o 29' 36" | | | | | C-48-31-D-d |

| Cầu 2 Tháng 9 | KX | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 34' 25" | 105 o 30' 16" | | | | | C-48-32-C-c |

| cầu Cái Tre | KX | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 36' 00" | 105 o 30' 17" | | | | | C-48-32-C-c |

| chùa Long Sơn | KX | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 34' 07" | 105 o 29' 18" | | | | | C-48-31-D-d |

| chùa Nam An | KX | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | 10 o 35' 01" | 105 o 29' 42" | | | | | C-48-31-D-d |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 53" | 105 o 29' 23" | 10 o 32' 11" | 105 o 33' 49" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 42" | 105 o 28' 07" | 10 o 34' 46" | 105 o 29' 15" | C-48-31-D-d |

| kênh Cái Nga | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 59" | 105 o 28' 35" | 10 o 34' 44" | 105 o 29' 13" | C-48-31-D-d |

| kênh Cái Tre | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 32' 56" | 105 o 30' 40" | 10 o 35' 57" | 105 o 32' 57" | C-48-32-C-c |

| Kênh Đào | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 25" | 105 o 30' 17" | 10 o 33' 47" | 105 o 30' 01" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 12" | 105 o 26' 07" | 10 o 33' 01" | 105 o 34' 32" | C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| kênh Láng Tượng | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 16" | 105 o 29' 58" | 10 o 34' 14" | 105 o 31' 29" | C-48-32-C-c C-48-31-D-d |

| kênh Rọc Sen | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 55" | 105 o 29' 15" | 10 o 35' 25" | 105 o 28' 27" | C-48-31-D-d |

| rạch Đốc Vàng Hạ | TV | xã Tân Phú | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 41" | 105 o 31' 06" | 10 o 33' 05" | 105 o 29' 34" | C-48-32-C-a C-48-32-C-c |

| Ấp Hạ | DC | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 38' 09" | 105 o 23' 32" | | | | | C-48-31-D-b |

| ấp Tân Thới | DC | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 41' 50" | 105 o 21' 49" | | | | | C-48-31-D-a |

| Ấp Thượng | DC | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 40' 41" | 105 o 22' 37" | | | | | C-48-31-D-a |

| Ấp Trung | DC | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 39' 25" | 105 o 23' 03" | | | | | C-48-31-D-b |

| chùa Tân Phù | KX | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 41' 03" | 105 o 22' 34" | | | | | C-48-31-D-b |

| tuyến đò Chợ Tân Quới - Phú Ninh | KX | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 40' 11" | 105 o 23' 06" | | | | | C-48-31-D-b |

| tuyến đò Đình Tân Quới | KX | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 41' 07" | 105 o 22' 45" | | | | | C-48-31-D-b |

| tuyến đò Tân Quới - An Long | KX | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 42' 05" | 105 o 22' 23" | | | | | C-48-31-D-b |

| nhà thờ công giáo Fatima | KX | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 39' 09" | 105 o 23' 04" | | | | | C-48-31-D-b |

| nhà thờ công giáo Tân Quới | KX | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | 10 o 40' 05" | 105 o 22' 49" | | | | | C-48-31-D-b |

| rạch Mã Trường | TV | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | | | 10 o 41' 45" | 105 o 21' 40" | 10 o 33' 49" | 105 o 25' 59" | C-48-31-D-a C-48-31-D-b C-48-31-D-d |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Quới | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-a C-48-31-D-b |

| Ấp Bắc | DC | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 35' 29" | 105 o 27' 44" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp Nam | DC | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 33' 39" | 105 o 27' 50" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp Tây | DC | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 33' 29" | 105 o 27' 14" | | | | | C-48-31-D-d |

| Ấp Trung | DC | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 34' 30" | 105 o 26' 51" | | | | | C-48-31-D-d |

| Quốc lộ 30 | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 19' 49" | 105 o 48' 59" | 10 o 58' 02" | 105 o 25' 19" | C-48-31-D-d |

| cầu Đốc Vàng Thượng | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 34' 19" | 105 o 27' 08" | | | | | C-48-31-D-d |

| chùa Bửu Thạnh | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 34' 30" | 105 o 27' 37" | | | | | C-48-31-D-d |

| di tích lịch sử Đền thờ Thượng tướng Quận công Trần Văn Năng | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 33' 09" | 105 o 28' 52" | | | | | C-48-31-D-d |

| tuyến đò Chợ Thủ | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 32' 22" | 105 o 28' 14" | | | | | C-48-31-D-d |

| tuyến đò Doi Lửa | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 33' 21" | 105 o 26' 33" | | | | | C-48-31-D-d |

| thánh thất cao đài ban chỉnh Bến Tre | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 33' 28" | 105 o 28' 00" | | | | | C-48-31-D-d |

| thánh thất cao đài Tây Ninh | KX | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | 10 o 34' 09" | 105 o 27' 16" | | | | | C-48-31-D-d |

| Kênh 2 Tháng 9 | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 42" | 105 o 28' 07" | 10 o 34' 46" | 105 o 29' 15" | C-48-31-D-d |

| kênh Bùng Binh | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 34' 50" | 105 o 26' 21" | 10 o 34' 24" | 105 o 27' 04" | C-48-31-D-d |

| kênh Cả Sặc | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 36' 17" | 105 o 26' 13" | 10 o 36' 07" | 105 o 27' 11" | C-48-31-D-d |

| kênh Hai Ngộ | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 35' 56" | 105 o 26' 10" | 10 o 34' 55" | 105 o 27' 00" | C-48-31-D-d |

| kênh Lòng Hồ | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 33' 25" | 105 o 26' 51" | 10 o 33' 08" | 105 o 28' 54" | C-48-31-D-d |

| kênh ranh An Phong - Tân Thạnh | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 02" | 105 o 26' 23" | 10 o 35' 13" | 105 o 26' 04" | C-48-31-D-d |

| rạch Đốc Vàng Thượng | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | 10 o 33' 02" | 105 o 29' 21" | C-48-31-D-b |

| rạch Đốc Vàng Thượng | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 37' 00" | 105 o 27' 01" | 10 o 33' 02" | 105 o 29' 21" | C-48-31-D-d |

| Sông Tiền | TV | xã Tân Thạnh | H. Thanh Bình | | | 10 o 54' 45" | 105 o 11' 13" | 10 o 16' 36" | 105 o 53' 32" | C-48-31-D-d |

| Khóm 1 | DC | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 22" | 105 o 50' 55" | | | | | C-48-32-D-c |

| Khóm 2 | DC | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 26" | 105 o 50' 07" | | | | | C-48-32-D-c |

| Khóm 3 | DC | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 34" | 105 o 50' 37" | | | | | C-48-32-D-c |

| Khóm 4 | DC | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 30' 37" | 105 o 50' 16" | | | | | C-48-32-D-c |

| Đường tỉnh 845 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 39' 00" | 105 o 47' 09" | C-48-32-D-c |

| Đường tỉnh 846 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 30' 45" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-c |

| Bệnh viện Đa khoa khu vực Tháp Mười | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 22" | 105 o 50' 25" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 25 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 32' 33" | 105 o 49' 59" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 500 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 44" | 105 o 50' 56" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 500-2 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 56" | 105 o 51' 05" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 8000 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 32' 51" | 105 o 49' 50" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Nhất | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 57" | 105 o 51' 30" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Xáng | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 22" | 105 o 49' 20" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Mỹ An | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 02" | 105 o 50' 52" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Ngân Hàng | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 02" | 105 o 50' 42" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Tháp Mười | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 12" | 105 o 50' 43" | | | | | C-48-32-D-c |

| chợ Tháp Mười | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 10" | 105 o 50' 38" | | | | | C-48-32-D-c |

| đường Gò Tháp | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 35" | 105 o 50' 45" | 10 o 32' 51" | 105 o 49' 50" | C-48-32-D-c |

| đường Hùng Vương | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 17" | 105 o 50' 49" | 10 o 31' 22" | 105 o 49' 20" | C-48-32-D-c |

| đường Lê Quý Đôn | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 31' 17" | 105 o 50' 49" | C-48-32-D-c |

| Quốc lộ N2 | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 17" | 105 o 50' 49" | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 04" | C-48-32-D-c |

| Trường Trung học phổ thông Tháp Mười | KX | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 16" | 105 o 50' 44" | | | | | C-48-32-D-c |

| Kênh 25 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 33" | 105 o 49' 57" | 10 o 32' 10" | 105 o 51' 20" | C-48-32-D-c |

| Kênh 307 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 30" | 105 o 49' 18" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 56" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| Kênh 500 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 58" | 105 o 46' 08" | 10 o 31' 34" | 105 o 50' 17" | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 52' 04" | 10 o 32' 48" | 105 o 51' 13" | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 46" | 105 o 50' 48" | 10 o 31' 41" | 105 o 51' 44" | C-48-32-D-c |

| Kênh 600 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 55" | 105 o 49' 22" | 10 o 30' 00" | 105 o 50' 25" | C-48-32-D-c |

| Kênh 800 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 10" | 105 o 46' 25" | 10 o 31' 58" | 105 o 50' 06" | C-48-32-D-c |

| Kênh 1000 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 26' 40" | 105 o 53' 28" | 10 o 30' 25" | 105 o 49' 24" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| Kênh 8000 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 23" | 105 o 50' 27" | 10 o 32' 50" | 105 o 49' 49" | C-48-32-D-c |

| kênh Cô Hai | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 09" | 105 o 52' 43" | 10 o 33' 03" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-c |

| Kênh Giữa | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 36" | 105 o 50' 54" | 10 o 31' 10" | 105 o 50' 18" | C-48-32-D-c |

| kênh Huyện Đội | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 27" | 105 o 50' 42" | 10 o 32' 21" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-c |

| kênh Kháng Chiến | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 20" | 105 o 49' 46" | 10 o 30' 13" | 105 o 50' 39" | C-48-32-D-c C-48-32-D-c |

| kênh Liên 8 | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 12" | 105 o 49' 33" | 10 o 32' 07" | 105 o 50' 08" | C-48-32-D-c |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp A | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 45" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 41" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-c |

| Kênh Nhất | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 28' 45" | 105 o 54' 06" | 10 o 33' 23" | 105 o 50' 27" | C-48-32-D-c |

| kênh Ông Đội | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 45" | 105 o 51' 03" | 10 o 31' 19" | 105 o 51' 35" | C-48-32-D-c |

| kênh Tháp Mười | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 56" | 105 o 33' 21" | 10 o 31' 27" | 105 o 50' 28" | C-48-32-D-c |

| kênh Tư Cũ | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 15" | 105 o 53' 46" | 10 o 31' 27" | 105 o 49' 20" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| kênh Tư Mới | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| kênh Từ Bi | TV | TT. Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 17" | 105 o 50' 36" | 10 o 30' 45" | 105 o 51' 03" | C-48-32-D-c |

| Ấp 1 | DC | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 29' 39" | 105 o 56' 16" | | | | | C-48-44-B-b |

| Ấp 2 | DC | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 30' 25" | 105 o 54' 19" | | | | | C-48-32-D-d |

| Ấp 3 | DC | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 31' 30" | 105 o 53' 44" | | | | | C-48-32-D-d |

| Ấp 4 | DC | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 31' 45" | 105 o 56' 22" | | | | | C-48-32-D-d |

| Ấp 5 | DC | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 30' 51" | 105 o 55' 17" | | | | | C-48-32-D-d |

| Đường tỉnh 846 | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 30' 45" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-d |

| cầu Bằng Lăng | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 30' 45" | 105 o 56' 24" | | | | | C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Bùi | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 31' 07" | 105 o 54' 21" | | | | | C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Giữa | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 31' 09" | 105 o 54' 02" | | | | | C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Nhì | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 31' 16" | 105 o 53' 12" | | | | | C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Ranh | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 04" | | | | | C-48-32-D-d |

| Quốc lộ N2 | KX | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 17" | 105 o 50' 49" | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 04" | C-48-32-D-d |

| Kênh 500 | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 26" | 105 o 49' 56" | 10 o 31' 15" | 105 o 53' 35" | C-48-32-D-d |

| Kênh 500 | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 04" | 105 o 49' 56" | 10 o 31' 12" | 105 o 54' 22" | C-48-32-D-d |

| Kênh 600 | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 43" | 105 o 54' 09" | 10 o 32' 57" | 105 o 53' 40" | C-48-32-D-d |

| Kênh 600 | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 51" | 105 o 56' 03" | 10 o 32' 09" | 105 o 56' 03" | C-48-32-D-d |

| Kênh 1500 | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 49" | 105 o 55' 22" | 10 o 32' 18" | 105 o 55' 25" | C-48-32-D-d |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 44" | 105 o 54' 25" | 10 o 31' 34" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-d |

| Kênh Bùi | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 56" | 105 o 54' 20" | 10 o 32' 23" | 105 o 54' 30" | C-48-32-D-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 53" | 105 o 54' 54" | 10 o 32' 20" | 105 o 55' 03" | C-48-32-D-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 46" | 105 o 55' 50" | 10 o 32' 17" | 105 o 55' 50" | C-48-32-D-d |

| Kênh Giữa | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 58" | 105 o 54' 11" | 10 o 35' 58" | 105 o 49' 49" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| kênh Giữa Cô Hai | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 27" | 105 o 54' 11" | 10 o 33' 03" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| kênh Hai Hạt | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 23" | 105 o 54' 30" | 10 o 32' 14" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-d |

| kênh K27 | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 25" | 105 o 54' 23" | 10 o 32' 34" | 105 o 53' 28" | C-48-32-D-d |

| Kênh Năm | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 56" | 105 o 54' 20" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| Kênh Năm | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 04" | 105 o 54' 14" | 10 o 31' 04" | 105 o 53' 23" | C-48-32-D-d |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp A | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 45" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 41" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-d |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 44" | 105 o 56' 24" | 10 o 22' 04" | 105 o 50' 34" | C-48-44-B-b |

| Kênh Nhì | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 04" | 105 o 53' 22" | 10 o 35' 42" | 105 o 49' 18" | C-48-32-D-d |

| kênh ranh Long An | TV | xã Đốc Binh Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 16" | 105 o 48' 22" | 10 o 32' 21" | 105 o 54' 29" | C-48-32-D-d |

| Ấp 1 | DC | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | 10 o 40' 09" | 105 o 40' 11" | | | | | C-48-32-C-b |

| ấp 2A | DC | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | 10 o 40' 01" | 105 o 41' 46" | | | | | C-48-32-C-b |

| ấp 2B | DC | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | 10 o 37' 42" | 105 o 42' 31" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 3 | DC | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | 10 o 39' 56" | 105 o 43' 04" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 4 | DC | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | 10 o 39' 46" | 105 o 44' 19" | | | | | C-48-32-D-a |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| Kênh 13 | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 34" | 105 o 40' 08" | 10 o 40' 12" | 105 o 40' 14" | C-48-32-C-b |

| Kênh 15 | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 40' 00" | 105 o 38' 36" | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| Kênh 2 mét | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 11" | 105 o 44' 12" | 10 o 38' 42" | 105 o 42' 19" | C-48-32-C-b |

| kênh An Long | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 17" | 105 o 48' 22" | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh An Long | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh An Tiến | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 54" | 105 o 45' 40" | 10 o 41' 01" | 105 o 43' 38" | C-48-32-C-b |

| kênh Cây Vông | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 36" | 105 o 46' 37" | 10 o 40' 45" | 105 o 40' 39" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh Công Sự | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 41' 37" | 105 o 40' 23" | 10 o 40' 16" | 105 o 39' 39" | C-48-32-C-b |

| Kênh Cùng | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | 10 o 44' 32" | 105 o 41' 26" | C-48-32-C-b |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-C-b |

| kênh Đường Thét | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 59" | 105 o 42' 15" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| kênh Giáo Giáp | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 41' 38" | 105 o 40' 23" | 10 o 40' 37" | 105 o 43' 43" | C-48-32-C-b |

| kênh Giáo Giáp | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 38' 24" | 105 o 44' 33" | 10 o 39' 06" | 105 o 46' 22" | C-48-32-D-a C-48-32-C-b |

| kênh Hội Kỳ Nhì | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 02" | 105 o 40' 55" | 10 o 39' 06" | 105 o 46' 22" | C-48-32-C-d C-48-32-D-a C-48-32-C-b |

| kênh Lung Bông | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 46' 02" | 105 o 34' 39" | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | C-48-32-C-b |

| kênh Tân Công Sính 1 | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-b |

| kênh Tây Cập | TV | xã Hưng Thạnh | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 14" | 105 o 40' 51" | 10 o 38' 58" | 105 o 41' 23" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| Ấp 1 | DC | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 31" | 105 o 47' 49" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 2 | DC | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 04" | 105 o 47' 45" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 3 | DC | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 13" | 105 o 48' 05" | | | | | C-48-44-B-a |

| Ấp 4 | DC | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 55" | 105 o 48' 18" | | | | | C-48-44-B-a |

| Đường tỉnh 850 | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 24" | 105 o 48' 21" | 10 o 18' 44" | 105 o 46' 08" | C-48-44-B-a |

| cầu Bảy Thước | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 01" | 105 o 47' 59" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu K Bắc | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 30' 27" | 105 o 48' 17" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu K1 | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 51" | 105 o 48' 11" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu K2 | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 29' 22" | 105 o 48' 02" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu K3 | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 28' 48" | 105 o 47' 57" | | | | | C-48-44-B-a |

| cầu K4 | KX | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | 10 o 28' 16" | 105 o 47' 52" | | | | | C-48-44-B-a |

| Kênh 307 | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 30" | 105 o 49' 18" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 56" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 29" | 105 o 45' 23" | 10 o 28' 15" | 105 o 48' 58" | C-48-44-B-a |

| kênh Cây Vong | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 28' 59" | 105 o 48' 01" | 10 o 28' 15" | 105 o 47' 54" | C-48-44-B-a |

| kênh K Bắc | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 24" | 105 o 49' 24" | 10 o 30' 33" | 105 o 45' 29" | C-48-32-D-c |

| kênh K Tây | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 22" | 105 o 45' 46" | 10 o 30' 32" | 105 o 46' 04" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| kênh K1 | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 46" | 105 o 49' 26" | 10 o 30' 02" | 105 o 46' 02" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| kênh K2 | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 20" | 105 o 49' 26" | 10 o 29' 26" | 105 o 47' 03" | C-48-44-B-a |

| kênh K3 | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 28' 49" | 105 o 45' 19" | 10 o 28' 48" | 105 o 49' 24" | C-48-44-B-a |

| kênh K4 | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 28' 17" | 105 o 45' 16" | 10 o 28' 15" | 105 o 49' 15" | C-48-44-B-a |

| kênh Láng Biển | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 26' 53" | 105 o 47' 30" | 10 o 30' 28" | 105 o 47' 58" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| kênh Ông Hai | TV | xã Láng Biển | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 33" | 105 o 48' 26" | 10 o 28' 59" | 105 o 48' 01" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| ấp Mỹ Phú A | DC | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 30' 29" | 105 o 51' 19" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Phú B | DC | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 30' 13" | 105 o 51' 25" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Phú C | DC | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 29' 52" | 105 o 50' 59" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Thị A | DC | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 30' 56" | 105 o 52' 21" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Thị B | DC | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 25" | 105 o 52' 04" | | | | | C-48-32-D-c |

| Đường tỉnh 846 | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 30' 45" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Cô Hai | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 20" | 105 o 52' 34" | | | | | C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Giữa Cô Hai | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 57" | 105 o 52' 03" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Nhất | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 25" | 105 o 51' 57" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Nhất | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 57" | 105 o 51' 30" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Nhì | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | 10 o 31' 16" | 105 o 53' 12" | | | | | C-48-32-D-d |

| Quốc lộ N2 | KX | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 17" | 105 o 50' 49" | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 04" | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 52' 04" | 10 o 32' 48" | 105 o 51' 13" | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 19" | 105 o 52' 52" | 10 o 33' 34" | 105 o 50' 42" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 59" | 105 o 51' 16" | 10 o 30' 06" | 105 o 51' 58" | C-48-32-D-c |

| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 26' 40" | 105 o 53' 28" | 10 o 30' 25" | 105 o 49' 24" | C-48-44-B-a |

| kênh Cô Hai | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 09" | 105 o 52' 43" | 10 o 33' 03" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| kênh Đầu Ngàn | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 10" | 105 o 51' 26" | 10 o 30' 16" | 105 o 52' 08" | C-48-32-D-c |

| kênh Giữa Cô Hai | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 27" | 105 o 54' 11" | 10 o 33' 03" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 20" | 105 o 49' 46" | 10 o 30' 13" | 105 o 50' 39" | C-48-32-D-c C-48-32-D-c |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 27" | 105 o 50' 28" | 10 o 30' 41" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh Nhất | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 28' 45" | 105 o 54' 06" | 10 o 33' 23" | 105 o 50' 27" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| Kênh Nhì | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 04" | 105 o 53' 22" | 10 o 35' 42" | 105 o 49' 18" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 24' 31" | 105 o 51' 28" | 10 o 29' 49" | 105 o 51' 46" | C-48-44-B-a |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 28" | 105 o 51' 55" | 10 o 32' 00" | 105 o 52' 33" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| kênh Từ Bi | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 17" | 105 o 50' 36" | 10 o 30' 45" | 105 o 51' 03" | C-48-32-D-c |

| kênh Tư Cũ | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 15" | 105 o 53' 46" | 10 o 31' 27" | 105 o 49' 20" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a C-48-44-B-b |

| kênh Tư Mới | TV | xã Mỹ An | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a C-48-44-B-b |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 31' 34" | 105 o 48' 37" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 31' 38" | 105 o 46' 51" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 32' 23" | 105 o 48' 25" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 31' 35" | 105 o 46' 18" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 5 | DC | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 30' 49" | 105 o 48' 24" | | | | | C-48-32-D-c |

| Đường tỉnh 850 | KX | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 24" | 105 o 48' 21" | 10 o 18' 44" | 105 o 46' 08" | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Xáng | KX | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 31' 22" | 105 o 49' 20" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Mỹ Đông | KX | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 31' 25" | 105 o 48' 25" | | | | | C-48-32-D-c |

| chùa Thanh Hương | KX | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | 10 o 31' 37" | 105 o 48' 01" | | | | | C-48-32-D-c |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-32-D-c |

| Kênh 307 | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 30" | 105 o 49' 18" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 56" | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 58" | 105 o 46' 08" | 10 o 31' 34" | 105 o 50' 17" | C-48-32-D-c |

| Kênh 800 | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 10" | 105 o 46' 25" | 10 o 31' 58" | 105 o 50' 06" | C-48-32-D-c |

| kênh Hàng Mã Chiến Sĩ | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 40" | 105 o 46' 57" | 10 o 34' 47" | 105 o 47' 11" | C-48-32-D-c |

| kênh K Bắc | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 24" | 105 o 49' 24" | 10 o 30' 33" | 105 o 45' 29" | C-48-32-D-c |

| kênh Mỹ Đông | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 45" | 105 o 46' 24" | 10 o 32' 12" | 105 o 49' 33" | C-48-32-D-c |

| kênh Mỹ Phước | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 40" | 105 o 46' 06" | 10 o 34' 49" | 105 o 46' 43" | C-48-32-D-c |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp A | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 45" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 41" | 105 o 56' 24" | C-48-32-D-c |

| kênh Ông Hai | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 33" | 105 o 48' 26" | 10 o 28' 59" | 105 o 48' 01" | C-48-32-D-c |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Mỹ Đông | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 34" | 105 o 48' 24" | 10 o 33' 21" | 105 o 48' 20" | C-48-32-D-c |

| Ấp 1 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 35' 58" | 105 o 48' 25" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 2 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 34' 47" | 105 o 48' 53" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 3 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 33' 51" | 105 o 49' 23" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 4 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 34' 39" | 105 o 50' 15" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 5 | DC | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 34' 07" | 105 o 47' 59" | | | | | C-48-32-D-c |

| Đường tỉnh 845 | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 39' 00" | 105 o 47' 09" | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 8000 | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 32' 51" | 105 o 49' 50" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 9000 | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 33' 23" | 105 o 49' 36" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh 12000 | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 35' 20" | 105 o 48' 42" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh An Phong | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 35' 48" | 105 o 48' 29" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Thầy Ký | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 36' 06" | 105 o 48' 21" | | | | | C-48-32-D-c |

| khu du lịch Đồng Sen Tháp Mười | KX | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | 10 o 36' 16" | 105 o 49' 08" | | | | | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 26" | 105 o 49' 56" | 10 o 31' 15" | 105 o 53' 35" | C-48-32-D-c |

| Kênh 1000 | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 13" | 105 o 49' 01" | 10 o 34' 56" | 105 o 48' 13" | C-48-32-D-c |

| Kênh 8000 | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 50" | 105 o 49' 49" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-D-c |

| Kênh 9000 | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 22" | 105 o 49' 35" | 10 o 34' 26" | 105 o 50' 48" | C-48-32-D-c |

| Kênh 12000 | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 51" | 105 o 52' 25" | 10 o 35' 37" | 105 o 49' 11" | C-48-32-D-c |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-D-c |

| kênh Ba Thước | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 09" | 105 o 49' 22" | 10 o 32' 42" | 105 o 49' 27" | C-48-32-D-c |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 50" | 105 o 49' 48" | 10 o 34' 13" | 105 o 41' 03" | C-48-32-D-c |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 03" | 105 o 49' 41" | 10 o 32' 44" | 105 o 49' 02" | C-48-32-D-c |

| kênh Đê Thanh Niên | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 42" | 105 o 48' 57" | 10 o 37' 15" | 105 o 49' 44" | C-48-32-D-c |

| Kênh Ngang | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 32" | 105 o 49' 03" | 10 o 33' 24" | 105 o 50' 27" | C-48-32-D-c |

| Kênh Nhì | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 04" | 105 o 53' 22" | 10 o 35' 42" | 105 o 49' 18" | C-48-32-D-c |

| kênh Thầy Bảy Bồng | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 34' 49" | 105 o 46' 43" | 10 o 35' 31" | 105 o 48' 35" | C-48-32-D-c |

| kênh Thầy Ký | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 06" | 105 o 48' 21" | 10 o 36' 48" | 105 o 49' 18" | C-48-32-D-c |

| kênh Trâm Bầu | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 34" | 105 o 48' 24" | 10 o 33' 21" | 105 o 48' 20" | C-48-32-D-c |

| kênh Tư Mới | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-32-D-c |

| kênh Việt Kiều | TV | xã Mỹ Hòa | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 48" | 105 o 47' 25" | 10 o 33' 43" | 105 o 46' 33" | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Nam 1 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 04" | 105 o 45' 34" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Nam 2 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 30' 03" | 105 o 45' 27" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Phước 1 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 43" | 105 o 45' 21" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Phước 2 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 33' 59" | 105 o 46' 34" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp Mỹ Tây 1 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 39" | 105 o 44' 50" | | | | | C-48-32-C-d |

| ấp Mỹ Tây 2 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 41" | 105 o 43' 21" | | | | | C-48-32-C-d |

| ấp Mỹ Tây 3 | DC | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 32' 16" | 105 o 43' 27" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Cái Bèo | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 34" | 105 o 45' 35" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Đập Đá | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 36" | 105 o 43' 59" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Đường Thét | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 37" | 105 o 43' 18" | | | | | C-48-32-C-d |

| cầu Kháng Chiến | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 30' 17" | 105 o 43' 03" | | | | | C-48-32-C-d |

| đường Hồ Chí Minh | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 05" | 10 o 19' 16" | 105 o 30' 22" | C-48-32-D-c |

| hội quán Hưng Phước Tự | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 34' 08" | 105 o 46' 14" | | | | | C-48-32-D-c |

| nhà thờ công giáo Mỹ Quí | KX | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | 10 o 31' 43" | 105 o 45' 17" | | | | | C-48-32-D-c |

| Kênh 2000 | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 57" | 105 o 43' 16" | 10 o 30' 33" | 105 o 45' 29" | C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-D-c |

| kênh Bảy Thước | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 50" | 105 o 49' 48" | 10 o 34' 13" | 105 o 41' 03" | C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| kênh Cái Bèo | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 26' 49" | 105 o 45' 07" | 10 o 31' 40" | 105 o 45' 36" | C-48-44-B-a C-48-32-D-c |

| kênh Đường Thét | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 59" | 105 o 42' 15" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-d |

| kênh Gò Cồng | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 51" | 105 o 46' 13" | 10 o 33' 50" | 105 o 45' 48" | C-48-32-D-c |

| kênh Hàng Mã Chiến Sĩ | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 40" | 105 o 46' 57" | 10 o 34' 47" | 105 o 47' 11" | C-48-32-D-c |

| kênh Hợp Tác Xã | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 42" | 105 o 45' 12" | 10 o 33' 56" | 105 o 45' 08" | C-48-32-D-c |

| kênh K Bắc | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 24" | 105 o 49' 24" | 10 o 30' 33" | 105 o 45' 29" | C-48-32-D-c |

| kênh K Tây | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 22" | 105 o 45' 46" | 10 o 30' 32" | 105 o 46' 04" | C-48-44-B-a |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 17" | 105 o 43' 02" | 10 o 29' 29" | 105 o 45' 23" | C-48-44-A-b C-48-44-B-a C-48-32-C-d |

| kênh Mỹ Phước | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 40" | 105 o 46' 06" | 10 o 34' 49" | 105 o 46' 43" | C-48-32-D-c |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp A | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 45" | 105 o 43' 19" | 10 o 30' 41" | 105 o 56' 24" | C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| Kênh Sườn | TV | xã Mỹ Quí | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 30" | 105 o 45' 17" | 10 o 30' 34" | 105 o 45' 23" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a |

| ấp Mỹ Điền | DC | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | 10 o 28' 02" | 105 o 51' 04" | | | | | C-48-44-B-a |

| ấp Mỹ Phú | DC | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | 10 o 28' 07" | 105 o 53' 04" | | | | | C-48-44-B-b |

| ấp Mỹ Tân | DC | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | 10 o 29' 44" | 105 o 53' 18" | | | | | C-48-44-B-b |

| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | 10 o 27' 06" | 105 o 53' 51" | | | | | C-48-44-B-b |

| Kênh 307 | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 30" | 105 o 49' 18" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 56" | C-48-44-B-a |

| Kênh 1000 | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 26' 40" | 105 o 53' 28" | 10 o 30' 25" | 105 o 49' 24" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a C-48-44-B-b |

| kênh Ba Mỹ Điền | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 26' 15" | 105 o 53' 05" | 10 o 29' 32" | 105 o 49' 27" | C-48-44-B-a C-48-44-B-b |

| kênh Giữa Cô Hai | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 27" | 105 o 54' 11" | 10 o 33' 03" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| kênh Kháng Chiến | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 20" | 105 o 49' 46" | 10 o 30' 13" | 105 o 50' 39" | C-48-32-D-c C-48-32-D-c |

| Kênh Năm | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 56" | 105 o 54' 20" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 44" | 105 o 56' 24" | 10 o 22' 04" | 105 o 50' 34" | C-48-44-B-b |

| Kênh Nhất | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 28' 45" | 105 o 54' 06" | 10 o 33' 23" | 105 o 50' 27" | C-48-32-D-d C-48-44-B-b |

| kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 24' 31" | 105 o 51' 28" | 10 o 29' 49" | 105 o 51' 46" | C-48-44-B-a |

| kênh Tư Cũ | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 15" | 105 o 53' 46" | 10 o 31' 27" | 105 o 49' 20" | C-48-32-D-c C-48-44-B-a C-48-44-B-b |

| kênh Tư Mới | TV | xã Phú Điền | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-44-B-a |

| Ấp 1 | DC | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 35' 29" | 105 o 50' 12" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 2 | DC | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 34' 37" | 105 o 51' 46" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 3 | DC | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 33' 11" | 105 o 51' 33" | | | | | C-48-32-D-c |

| Ấp 4 | DC | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 33' 21" | 105 o 52' 53" | | | | | C-48-32-D-d |

| cầu Kênh Ba | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 32' 32" | 105 o 53' 30" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Giữa | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 32' 18" | 105 o 53' 01" | | | | | C-48-32-D-c |

| cầu Kênh Nhì | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 32' 06" | 105 o 52' 29" | | | | | C-48-32-D-c |

| khu di tích quốc gia đặc biệt Khảo cổ - Kiến trúc - Nghệ thuật Gò Tháp | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 36' 18" | 105 o 49' 38" | | | | | C-48-32-D-c |

| miếu Bà Chúa Xứ | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 36' 32" | 105 o 49' 42" | | | | | C-48-32-D-c |

| Quốc lộ N2 | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 17" | 105 o 50' 49" | 10 o 32' 55" | 105 o 54' 04" | C-48-32-D-c |

| tháp Cổ Tự | KX | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | 10 o 36' 24" | 105 o 49' 37" | | | | | C-48-32-D-c |

| Kênh 200 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 14" | 105 o 50' 07" | 10 o 34' 40" | 105 o 53' 31" | C-48-32-D-c |

| Kênh 500 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 04" | 105 o 49' 56" | 10 o 31' 12" | 105 o 54' 22" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh 500 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 19" | 105 o 52' 52" | 10 o 33' 34" | 105 o 50' 42" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh 500 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 26" | 105 o 49' 56" | 10 o 31' 15" | 105 o 53' 35" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh 700 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 57" | 105 o 53' 40" | 10 o 36' 35" | 105 o 50' 36" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh 700 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 48" | 105 o 50' 53" | 10 o 37' 35" | 105 o 49' 55" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| Kênh 8000 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 32' 50" | 105 o 49' 49" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-D-c |

| Kênh 12000 | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 11" | 105 o 50' 02" | 10 o 36' 56" | 105 o 51' 02" | C-48-32-D-c |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-D-c |

| Kênh Ba | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 15" | 105 o 49' 44" | 10 o 32' 34" | 105 o 53' 28" | C-48-32-D-c |

| kênh Đê Thanh Niên | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 42" | 105 o 48' 57" | 10 o 37' 15" | 105 o 49' 44" | C-48-32-D-c |

| Kênh Giữa | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 30' 58" | 105 o 54' 11" | 10 o 35' 58" | 105 o 49' 49" | C-48-32-D-c |

| kênh Giữa Cô Hai | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 27" | 105 o 54' 11" | 10 o 33' 03" | 105 o 50' 58" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Kênh Nhì | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 04" | 105 o 53' 22" | 10 o 35' 42" | 105 o 49' 18" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| kênh ranh Long An | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 16" | 105 o 48' 22" | 10 o 32' 21" | 105 o 54' 29" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| kênh Thủy Lợi | TV | xã Tân Kiều | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 28" | 105 o 51' 55" | 10 o 32' 00" | 105 o 52' 33" | C-48-32-D-c C-48-32-D-d |

| Ấp 1 | DC | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | 10 o 43' 49" | 105 o 41' 32" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 2 | DC | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | 10 o 42' 43" | 105 o 40' 54" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 3 | DC | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | 10 o 42' 03" | 105 o 41' 57" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 4 | DC | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | 10 o 42' 28" | 105 o 43' 36" | | | | | C-48-32-C-b |

| Ấp 5 | DC | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | 10 o 40' 39" | 105 o 45' 32" | | | | | C-48-32-C-b |

| Kênh 500 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 43' 38" | 105 o 41' 54" | 10 o 41' 41" | 105 o 44' 01" | C-48-32-C-b |

| kênh An Long | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 17" | 105 o 48' 22" | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh An Tiến | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 54" | 105 o 45' 40" | 10 o 41' 01" | 105 o 43' 38" | C-48-32-C-b |

| kênh Công Sự | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 41' 37" | 105 o 40' 23" | 10 o 40' 16" | 105 o 39' 39" | C-48-32-C-b |

| Kênh Cùng | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 40' 20" | 105 o 38' 47" | 10 o 44' 32" | 105 o 41' 26" | C-48-32-C-b |

| kênh Đứng Nông Trường | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 44' 32" | 105 o 40' 16" | 10 o 43' 56" | 105 o 40' 59" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| kênh Giáo Giáp | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 41' 38" | 105 o 40' 23" | 10 o 40' 37" | 105 o 43' 43" | C-48-32-C-b |

| kênh Giữa Ấp 5 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 41' 36" | 105 o 43' 54" | 10 o 39' 56" | 105 o 45' 57" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh Giữa Lô 3 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 41' 36" | 105 o 43' 54" | 10 o 43' 17" | 105 o 41' 16" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh Hậu 700 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 43' 52" | 105 o 42' 07" | 10 o 41' 34" | 105 o 40' 48" | C-48-32-C-b |

| kênh Lô 3 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 42' 46" | 105 o 40' 53" | 10 o 39' 41" | 105 o 45' 45" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh Lô 3 Kéo Dài | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 43' 00" | 105 o 39' 30" | 10 o 42' 46" | 105 o 40' 53" | C-48-32-C-b |

| kênh Phước Xuyên | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-A-d C-48-32-C-b |

| kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 45' 06" | 105 o 40' 49" | 10 o 41' 02" | 105 o 38' 24" | C-48-32-A-d C-48-32-C-b |

| kênh ranh Trường Xuân - Thạnh Lợi | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 40" | 105 o 45' 48" | 10 o 40' 11" | 105 o 46' 05" | C-48-32-D-a |

| kênh Tân Công Sính 1 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 48' 48" | 105 o 33' 48" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-b |

| kênh Tân Công Sính 2 | TV | xã Thạnh Lợi | H. Tháp Mười | | | 10 o 49' 02" | 105 o 34' 52" | 10 o 42' 46" | 105 o 40' 53" | C-48-32-C-b |

| ấp Hưng Lợi | DC | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | 10 o 24' 28" | 105 o 51' 23" | | | | | C-48-44-B-a |

| ấp Lợi An | DC | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | 10 o 25' 06" | 105 o 50' 55" | | | | | C-48-44-B-a |

| ấp Lợi Hòa | DC | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | 10 o 22' 35" | 105 o 49' 26" | | | | | C-48-44-B-a |

| ấp Mỹ Thạnh | DC | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | 10 o 26' 07" | 105 o 51' 28" | | | | | C-48-44-B-a |

| Kênh 307 | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 30" | 105 o 49' 18" | 10 o 21' 20" | 105 o 48' 56" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| kênh Cà Dâm | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 24' 22" | 105 o 50' 48" | 10 o 25' 58" | 105 o 49' 09" | C-48-44-B-a |

| kênh Cái Lân | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 16" | 105 o 49' 26" | 10 o 22' 55" | 105 o 49' 29" | C-48-44-B-a |

| kênh Cây Dong | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 19" | 105 o 50' 24" | 10 o 22' 25" | 105 o 49' 26" | C-48-44-B-c |

| kênh Đứt Đoạn | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 23' 11" | 105 o 50' 58" | 10 o 23' 23" | 105 o 48' 56" | C-48-44-B-a |

| kênh Hãng Nước Mắm | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 39" | 105 o 50' 11" | 10 o 22' 37" | 105 o 49' 28" | C-48-44-B-a |

| Kênh Kho | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 23' 38" | 105 o 51' 08" | 10 o 25' 18" | 105 o 49' 04" | C-48-44-B-a |

| kênh Lê Phát Tân | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 24' 34" | 105 o 51' 24" | 10 o 24' 14" | 105 o 50' 14" | C-48-44-B-a |

| Kênh Năm | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 56" | 105 o 49' 41" | 10 o 24' 09" | 105 o 50' 12" | C-48-44-B-a |

| kênh Nguyễn Văn Tiếp B | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 29' 44" | 105 o 56' 24" | 10 o 22' 04" | 105 o 50' 34" | C-48-44-B-a C-48-44-B-b C-48-44-B-c |

| Kênh Nhất | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 24' 31" | 105 o 51' 28" | 10 o 26' 43" | 105 o 49' 10" | C-48-44-B-a |

| Kênh Nhì | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 25' 23" | 105 o 52' 16" | 10 o 27' 56" | 105 o 49' 21" | C-48-44-B-a |

| kênh Ông Tà Nằm | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 57" | 105 o 49' 16" | 10 o 24' 35" | 105 o 49' 46" | C-48-44-B-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 02" | 105 o 50' 33" | 10 o 22' 18" | 105 o 48' 51" | C-48-44-B-c |

| kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 24' 31" | 105 o 51' 28" | 10 o 29' 49" | 105 o 51' 46" | C-48-44-B-a |

| kênh Thôn Diện | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 23' 26" | 105 o 51' 03" | 10 o 23' 48" | 105 o 50' 03" | C-48-44-B-a |

| kênh xáng Bà Phủ | TV | xã Thanh Mỹ | H. Tháp Mười | | | 10 o 22' 58" | 105 o 48' 53" | 10 o 22' 04" | 105 o 50' 34" | C-48-44-B-a C-48-44-B-c |

| Ấp 4 | DC | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 39' 33" | 105 o 46' 40" | | | | | C-48-32-D-a |

| ấp 5A | DC | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 39' 29" | 105 o 47' 07" | | | | | C-48-32-D-a |

| ấp 5B | DC | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 39' 20" | 105 o 47' 54" | | | | | C-48-32-D-a |

| ấp 6 Kinh Hội | DC | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 36' 56" | 105 o 43' 07" | | | | | C-48-32-C-d |

| ấp 6A | DC | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 36' 58" | 105 o 47' 58" | | | | | C-48-32-D-c |

| ấp 6B | DC | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 38' 59" | 105 o 46' 59" | | | | | C-48-32-D-a |

| Đường tỉnh 845 | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 31' 36" | 105 o 50' 43" | 10 o 39' 00" | 105 o 47' 09" | C-48-32-D-c C-48-32-D-a |

| cầu Bảy Quận | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 37' 11" | 105 o 47' 54" | | | | | C-48-32-D-a |

| cầu K27 | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 39' 16" | 105 o 47' 50" | | | | | C-48-32-D-a |

| cầu Kênh Ranh | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | | | | | C-48-32-D-a |

| cầu Kênh Thanh Niên | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 38' 43" | 105 o 47' 15" | | | | | C-48-32-D-a |

| cầu Kênh Tứ | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 38' 54" | 105 o 47' 04" | | | | | C-48-32-D-a |

| di tích lịch sử Đền thờ Đốc Binh Kiều | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | 10 o 39' 27" | 105 o 47' 02" | | | | | C-48-32-D-a |

| đường Võ Văn Kiệt | KX | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 33' 19" | 105 o 29' 43" | 10 o 39' 15" | 105 o 48' 23" | C-48-32-D-a |

| Kênh 450 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 51" | 105 o 44' 48" | 10 o 38' 47" | 105 o 47' 06" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| Kênh 600 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 09" | 105 o 46' 22" | 10 o 37' 58" | 105 o 45' 41" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| Kênh 900 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 11" | 105 o 46' 02" | 10 o 37' 51" | 105 o 45' 22" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| Kênh 1000 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 16" | 105 o 47' 37" | 10 o 38' 47" | 105 o 46' 28" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| Kênh 1200 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 08" | 105 o 46' 42" | 10 o 38' 05" | 105 o 45' 58" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| Kênh 1800 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 38' 12" | 105 o 46' 19" | 10 o 36' 04" | 105 o 47' 08" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| kênh An Long | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | C-48-32-C-a C-48-32-D-a |

| kênh An Phong - Mỹ Hòa | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 07" | 105 o 24' 43" | 10 o 34' 58" | 105 o 52' 25" | C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| kênh An Tiến | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 35' 54" | 105 o 45' 40" | 10 o 41' 01" | 105 o 43' 38" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| kênh Dương Văn Dương | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | 10 o 39' 17" | 105 o 48' 22" | C-48-32-D-a |

| kênh Đồng Tiến | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 42' 03" | 105 o 22' 34" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| kênh Đường Thét | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 27' 59" | 105 o 42' 15" | 10 o 40' 03" | 105 o 41' 50" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| kênh Giáo Giáp | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 38' 24" | 105 o 44' 33" | 10 o 39' 06" | 105 o 46' 22" | C-48-32-C-b C-48-32-C-d |

| kênh Hậu K27 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 35" | 105 o 49' 55" | 10 o 38' 16" | 105 o 47' 59" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| kênh Hội Kỳ Nhất | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 25" | 105 o 41' 32" | 10 o 38' 32" | 105 o 47' 12" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a C-48-32-C-d |

| kênh Hội Kỳ Nhì | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 02" | 105 o 40' 55" | 10 o 39' 06" | 105 o 46' 22" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a C-48-32-C-d |

| kênh K27 | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 22" | 105 o 47' 49" | 10 o 37' 15" | 105 o 49' 44" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| kênh Năm Tất | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 19" | 105 o 43' 24" | 10 o 36' 55" | 105 o 45' 13" | C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| kênh Ông Đốc | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 37' 23" | 105 o 42' 54" | 10 o 38' 52" | 105 o 47' 03" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a C-48-32-C-d |

| kênh Phong Tất | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 36' 39" | 105 o 45' 20" | 10 o 36' 11" | 105 o 43' 41" | C-48-32-C-d C-48-32-D-c |

| kênh Phước Xuyên | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 51' 34" | 105 o 33' 22" | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 45" | C-48-32-C-b C-48-32-D-a |

| Kênh Ranh | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 40" | 105 o 45' 45" | 10 o 39' 06" | 105 o 45' 39" | C-48-32-D-a |

| kênh ranh Long An | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 16" | 105 o 48' 22" | 10 o 32' 21" | 105 o 54' 29" | C-48-32-D-a C-48-32-D-c |

| kênh Tư Mới | TV | xã Trường Xuân | H. Tháp Mười | | | 10 o 39' 35" | 105 o 46' 44" | 10 o 27' 07" | 105 o 53' 55" | C-48-32-D-a; C-48-32-D-c |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Đồng Tháp (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-124968

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com