Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 10 năm 2017.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ; bãi bỏ chế độ báo cáo cụm công nghiệp tại Biểu số 05/SCT-BCT ban hành kèm theo Thông tư số 41/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các quy định của Bộ Công Thương trái với quy định tại Thông tư này.
3. Trường hợp ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới thay thế văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân liên quan gửi ý kiến về Bộ Công Thương (qua Cục Công Thương địa phương) để tổng hợp, xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng ; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ CT; - Lưu: VT, CTĐP, PC. | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
Phụ lục 1. Danh mục các biểu báo cáo về cụm công nghiệp
(Kèm theo Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP)
| Bi ểu 01 | Tình hình ho ạt động dự án đ ầu tư trong cụm c ông nghi ệp |
|||
| Bi ểu 02 | Tình hình ho ạt động của dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật cụm c ông nghi ệp |
| Bi ểu 03 | T ổng hợp t ình hình c ụm c ông nghi ệp tr ên đ ịa b àn c ấp huyện |
| Bi ểu 04 | T ổng hợp t ình hình c ụm c ông nghi ệp tr ên đ ịa b àn c ấp tỉnh |
Biểu 01. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………………………………….……
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Thống kê cấp huyện, Phòng quản lý chuyên môn công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Kỳ báo cáo: 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm
Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 20 của tháng đầu tiên sau kỳ báo cáo
| TT | Ch ỉ ti êu | Đơn v ị t ính | S ố lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Doanh thu c ủa dự án trong k ỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | |
| 2 | S ố nộp Ng ân sách nhà nư ớc của dự án trong k ỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | |
| 3 | Lao đ ộng đang l àm vi ệc thường xuy ên t ại dự án trong k ỳ b áo cáo | Ngư ời | | |
| 4 | Thu nh ập b ình ngư ời lao động của dự án trong k ỳ b áo cáo | Tri ệu đồng/người/th áng | | |
…, ngày … tháng … năm … Ngư ời đại diện theo ph áp luật (ký tên, đóng d ấu)
Biểu 02. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Thống kê cấp huyện, Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Công Thương
Kỳ báo cáo: 6 tháng và cả năm
Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 20 của tháng đầu tiên sau kỳ báo cáo
| TT | Ch ỉ ti êu | Đơn v ị t ính | S ố lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | T ổng mức đầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã đư ợc duyệt | T ỷ đồng | | |
| 2 | T ổng vốn đ ã đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật | T ỷ đồng | | |
| 3 | Di ện t ích đ ất c ông nghi ệp của dự án đã xây d ựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện cho thu ê) | Ha | | |
| 4 | Di ện t ích đ ất c ông nghi ệp dự án đã cho thuê | Ha | | |
| 5 | S ố dự án (DA)/doanh nghi ệp (DN) đ ã thuê đ ất hoạt động trong cụm c ông nghi ệp | DA/DN | | |
| 6 | Doanh thu c ủa dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật trong kỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | |
| 7 | Lao đ ộng l àm vi ệc thường xuy ên t ại dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật | Ngư ời | | |
| 8 | S ố nộp Ng ân sách nhà nư ớc của dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật trong kỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | |
| 9 | Thu nh ập b ình quân ngư ời lao động của dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật trong kỳ b áo cáo | Tri ệu đồng/người/th áng | | |
| 10 | S ố c ông trình x ử l ý nư ớc thải chung của cụm đ ã đi vào ho ạt động thường xuy ên | Công trình | | |
…, ngày … tháng … năm… Ngư ời đại diện theo ph áp luật (ký tên, đóng d ấu)
Biểu 03. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện
Đơn vị gửi báo cáo: Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Đơn vị nhận báo cáo: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Kỳ báo cáo: 6 tháng và cả năm
Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 25 của tháng đầu tiên sau kỳ báo cáo.
| TT | Ch ỉ ti êu | Đơn v ị t ính | S ố lượng | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| A | B | C | (1) | (2) | |
| I | Quy ho ạch ph át tri ển cụm c ông nghi ệp | | | | |
| 1 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp theo quy hoạch | C ụm | | | |
| 2 | T ổng diện t ích c ụm c ông nghi ệp theo quy hoạch | Ha | | | |
| 3 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp bổ sung quy hoạch trong kỳ b áo cáo | C ụm | | | |
| 4 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp bổ sung quy hoạch trong kỳ b áo cáo | Ha | | | |
| 5 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp r út ra kh ỏi quy hoạch trong kỳ b áo cáo | C ụm | | | |
| 6 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp r út ra kh ỏi quy hoạch trong kỳ b áo cáo | Ha | | | |
| 7 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp điều chỉnh diện t ích quy ho ạch trong kỳ b áo cáo | C ụm | | | |
| 8 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp sau điều chỉnh quy hoạch trong kỳ b áo cáo | Ha | | | |
| II | Thành l ập, đầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật cụm c ông nghi ệp | | | | |
| 9 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp đ ã thành l ập | C ụm | | | |
| 10 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đ ã thành l ập | Ha | | | |
| 11 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do doanh nghiệp l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 12 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do doanh nghiệp l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 13 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do Trung t âm phát tri ển cụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 14 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do Trung t âm phát tri ển cụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 15 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do Ban quản l ý c ụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 16 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do Ban quản l ý c ụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 17 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc Sở C ông Thương làm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 18 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc Sở C ông Thương làm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 19 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt quy hoạch chi tiết | C ụm | | | |
| 20 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt quy hoạch chi tiết | Ha | | | |
| 21 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng | C ụm | | | |
| 22 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng | Ha | | | |
| 23 | T ổng vốn đầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật của c ác c ụm c ông nghi ệp (t ính theo d ự án đư ợc ph ê duy ệt) | T ỷ đồng | | | |
| 24 | T ổng vốn đ ã đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật của c ác c ụm c ông nghi ệp | T ỷ đồng | | | |
| III | Ho ạt động của c ác c ụm c ông nghi ệp | | | | |
| 25 | S ố lượng c ác c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động | C ụm | | | |
| 26 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động | Ha | | | |
| 27 | T ổng diện t ích đ ất c ông nghi ệp của c ác c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động (t ính theo quy ho ạch chi tiết đ ã đư ợc duyệt) | Ha | | | |
| 28 | T ổng diện t ích đ ất c ông nghi ệp đ ã cho thuê t ại c ác c ụm c ông nghi ệp | Ha | | | |
| 29 | T ỷ lệ lấp đầy b ình quân c ủa c ác c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động | % | | | |
| 30 | T ổng số dự án đ ầu tư trong c ác c ụm c ông nghi ệp | DA | | | |
| 31 | T ổng số vốn đăng k ý c ủa c ác d ự án đ ầu tư trong c ác c ụm c ông nghi ệp | T ỷ đồng | | | |
| 32 | T ổng doanh thu của c ác d ự án đ ầu tư trong c ác c ụm c ông nghi ệp trong kỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | | |
| 33 | T ổng số người lao động l àm vi ệc trong c ác c ụm c ông nghi ệp | Ngư ời | | | |
| 34 | N ộp ng ân sách nhà nư ớc của c ác c ụm c ông nghi ệp trong kỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | | |
| 35 | S ố cụm c ông nghi ệp c ó công trình x ử l ý nư ớc thải chung đ ã đi vào ho ạt động | C ụm | | | |
..., ngày ... tháng… năm ... Trư ởng ph òng chuyên môn qu ản l ý công thương thu ộc Ủy ban nh ân dân c ấp huyện (Ký tên, đóng d ấu)
Biểu 04. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh
Đơn vị gửi báo cáo: Sở Công Thương
Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục Công Thương địa phương
Kỳ báo cáo: 6 tháng và cả năm
Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 31 của tháng đầu tiên sau kỳ báo cáo.
| TT | Ch ỉ ti êu | Đơn v ị t ính | S ố lượng | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| A | B | C | (1) | (2) | |
| I | Quy ho ạch ph át tri ển cụm c ông nghi ệp | | | | |
| 1 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp theo quy hoạch | C ụm | | | |
| 2 | T ổng diện t ích c ụm c ông nghi ệp theo quy hoạch | Ha | | | |
| 3 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp bổ sung quy hoạch trong kỳ b áo cáo | C ụm | | | |
| 4 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp bổ sung quy hoạch trong kỳ b áo cáo | Ha | | | |
| 5 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp r út ra kh ỏi quy hoạch trong kỳ b áo cáo | C ụm | | | |
| 6 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp r út ra kh ỏi quy hoạch trong kỳ b áo cáo | Ha | | | |
| 7 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp điều chỉnh diện t ích quy ho ạch trong kỳ b áo cáo | C ụm | | | |
| 8 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp sau điều chỉnh quy hoạch trong kỳ b áo cáo | Ha | | | |
| II | Thành l ập, đầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật cụm c ông nghi ệp | | | | |
| 9 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp đ ã thành l ập | C ụm | | | |
| 10 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đ ã thành l ập | Ha | | | |
| 11 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do doanh nghiệp l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 12 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do doanh nghiệp l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 13 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do Trung t âm phát tri ển cụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 14 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do Trung t âm phát tri ển cụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 15 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do Ban quản l ý c ụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 16 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do Ban quản l ý c ụm c ông nghi ệp cấp huyện l àm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 17 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp do đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc Sở C ông Thương làm ch ủ đầu tư hạ tầng | C ụm | | | |
| 18 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp do đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc Sở C ông Thương làm ch ủ đầu tư hạ tầng | Ha | | | |
| 19 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt quy hoạch chi tiết | C ụm | | | |
| 20 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt quy hoạch chi tiết | Ha | | | |
| 21 | S ố lượng cụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng | C ụm | | | |
| 22 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đ ã đư ợc ph ê duy ệt dự án đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng | Ha | | | |
| 23 | T ổng vốn đầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật của c ác c ụm c ông nghi ệp (t ính theo d ự án đư ợc ph ê duy ệt) | T ỷ đồng | | | |
| 24 | T ổng vốn đ ã đ ầu tư x ây d ựng hạ tầng kỹ thuật của c ác c ụm c ông nghi ệp | T ỷ đồng | | | |
| III | Ho ạt động của c ác c ụm c ông nghi ệp | | | | |
| 25 | S ố lượng c ác c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động | C ụm | | | |
| 26 | T ổng diện t ích các c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động | Ha | | | |
| 27 | T ổng diện t ích đ ất c ông nghi ệp của c ác c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động (t ính theo quy ho ạch chi tiết đ ã đư ợc duyệt) | Ha | | | |
| 28 | T ổng diện t ích đ ất c ông nghi ệp đ ã cho thuê t ại c ác c ụm c ông nghi ệp | Ha | | | |
| 29 | T ỷ lệ lấp đầy b ình quân c ủa c ác c ụm c ông nghi ệp đi v ào ho ạt động | % | | | |
| 30 | T ổng số dự án đ ầu tư trong c ác c ụm c ông nghi ệp | DA | | | |
| 31 | T ổng số vốn đăng k ý c ủa c ác d ự án đ ầu tư trong c ác c ụm c ông nghi ệp | T ỷ đồng | | | |
| 32 | T ổng doanh thu của c ác d ự án đ ầu tư trong c ác c ụm c ông nghi ệp trong kỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | | |
| 33 | T ổng số người lao động l àm vi ệc trong c ác c ụm c ông nghi ệp | Ngư ời | | | |
| 34 | N ộp ng ân sách nhà nư ớc của c ác c ụm c ông nghi ệp trong kỳ b áo cáo | T ỷ đồng | | | |
| 35 | S ố cụm c ông nghi ệp c ó công trình x ử l ý nư ớc thải chung đ ã đi vào ho ạt động | C ụm | | | |
..., ngày ... tháng… năm ... Giám đ ốc Sở C ông Thương (Ký tên, đóng d ấu)
Phụ lục 2. Danh mục các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp
(Kèm theo Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP)
| Mẫu 01 | Quyết định phê duyệt đề cương , dự toán kinh phí lập Quy hoạch |
|||
| Mẫu 02 | Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Quy hoạch |
| Mẫu 03 | Phiếu đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định Quy hoạch |
| Mẫu 04 | Báo cáo thẩm định Quy hoạch |
| Mẫu 05 | Quyết định phê duyệt Quy hoạch |
| Mẫu 06 | Tờ trình về việc bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch |
| Mẫu 07 | Báo cáo bổ sung , điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch |
| Mẫu 08 | Báo cáo thẩm định bổ sung , điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch |
| Mẫu 09 | Quyết định phê duyệt bổ sung , điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch |
| Mẫu 10 | Tờ trình về việc thành lập / mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu 11 | Đơn đăng ký làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Mẫu 12 | Báo cáo đầu tư thành lập / mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu 13 | Báo cáo thẩm định thành lập / mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu 14 | Quyết định thành lập / mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu 15 | Quyết định ban hành Quy chế phối hợp giữa các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cụm công nghiệp |
| Mẫu 16 | Quyết định ban hành Quy chế cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng tiện ích trong cụm công nghiệp |
Mẫu 01
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/QĐ-UBND | …….. , ngày …… tháng …… năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí lập Quy hoạch …
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ kết quả thẩm định đề cương và dự toán kinh phí lập Quy hoạch …;
Xét đề nghị của ……,
QUYẾT ĐỊNH: