Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH CẤP BÁCH, CẦN THIẾT MỚI PHÁT SINH XIN SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020 ĐỂ PHÂN BỔ (Kèm theo Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 20/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình | Địa điểm | Tổng mức đầu tư | | | Đề nghị bổ sung Kế hoạch trung hạn 2016 - 2020 | | Ghi chú | |
|||||||||||
| | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Nguồn vốn | | Tổng số theo đề nghị chủ đầu tư | Trong đó: Cân đối bố trí vốn NSĐP theo quy định | | |
| | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| | TỔNG SỐ | | | 1.248.904 | 538.088 | 698.755 | 633.049 | | |
| A | Các dự án cấp huyện quản lý | | | 82.236 | 0 | 64.144 | 58.925 | | |
| I | Huyện U Minh Thượng | | | 33.056 | 0 | 33.056 | 29.926 | | |
| 1 | Hổ trợ bồi thường đường vào bãi rác | UMT | | 1.756 | | 1.756 | 1.756 | Đề nghị của UBND huyện U Minh Thượng tại Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 20/4/2017 | |
| 2 | Trụ sở UBND xã An Minh bắc | UMT | | 9.850 | | 9.850 | 8.865 | Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Thông báo số 879-TB/TU ngày 19/5/2017 | |
| 3 | Trụ sở UBND xã Minh Thuận | UMT | | 9.950 | | 9.950 | 8.955 | | |
| 4 | Nghĩa trang Cây Bàng | UMT | | 11.500 | | 11.500 | 10.350 | | |
| II | Huyện Vĩnh Thuận | | | 19.788 | 0 | 9.788 | 9.289 | | |
| 1 | Xây dựng cầu qua khu di tích Ranh Hạt | VT | | 14.800 | | 4.800 | 4.800 | Huyện đề nghị vốn đối ứng nhà tài trợ | |
| 2 | Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc của các cơ quan đoàn thể huyện | VT | | 4.988 | | 4.988 | 4.489 | Thông báo số 21-TB/VPTU ngày 21/12/2015 của Văn phòng Tỉnh ủy | |
| III | Huyện Giồng Riềng | | | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.240 | | |
| 1 | Đầu tư xây dự khối đoàn thể 04 xã (Bàn Tân Định, Long Thạnh, Ngọc Thành, thị trấn Giồng Riềng) | GR | | 3.600 | | 3.600 | 3.240 | Thông báo số 314-TB/VPTU ngày 27/4/2017 của Văn phòng Tỉnh ủy | |
| IV | Huyện Kiên Lương | | | 12.300 | 0 | 12.300 | 11.070 | | |
| 1 | Xử lý sạt lở TT hành chính xã Sơn Hải | KL | | 3.300 | | 3.300 | 2.970 | Thông báo số 328/TB-VP ngày 11/5/2017 của Văn phòng UBND tỉnh | |
| 2 | Xây dựng bến cập tàu Hòn Nghệ | KL | | 9.000 | | 9.000 | 8.100 | | |
| V | Thị xã Hà Tiên | | | 13.492 | 0 | 5.400 | 5.400 | | |
| 1 | Đường Nam Hồ đi ngã ba Hà Giang | HT | Số 1448/QD-UBND, 13/8/2010 | 13.492 | | 5.400 | 5.400 | Công trình dở dang, chưa bố trí trong trung hạn, Tờ trình số 80/TTr-BQLDA ngày 12/6/2017 của UBND TX Hà Tiên | |
| B | Các ngành cấp tỉnh | | | 1.166.668 | 538.088 | 634.611 | 574.124 | | |
| I | BCH Quân sự tỉnh | | | 11.000 | 0 | 11.000 | 10.000 | | |
| 1 | Đóng mới tàu chuyển quân Đại đội bộ binh hỗn hợp 7/Tiểu đoàn bộ binh 519/Trung đoàn bộ binh 893 | HT | | 11.000 | | 11.000 | 10.000 | Tờ trình số 775/TTr-BCH ngày 17/5/2017 của BCH Quân sự tỉnh KG | |
| II | Công an tỉnh | | | 12.684 | 0 | 12.684 | 12.684 | | |
| 1 | Khu nhà tạm doanh trại Tiểu đoàn cảnh sát cơ động; HM: Sân tập, hàng rào, san lấp mặt bằng. | RG | | 4.300 | | 4.300 | 4.300 | Đề nghị của Công an tỉnh tại Công văn số 236/CAT-HCKT ngày 27/4/2017 | |
| 2 | Cơ sớ làm việc phòng PC47, PC81B và nhà ở doanh trại cán bộ chiến sĩ các phòng PC44, PC45, PC46, PC47, PC 81B và PA92 thuộc Công an tỉnh Kiên Giang | RG | | 3.682 | | 3.682 | 3.682 | | |
| 3 | Bổ sung chi phí DA đầu tư xây dựng Trạm Công an cửa khẩu sân bay Quốc tế Phú Quốc | PQ | | 211 | | 211 | 211 | | |
| 4 | Đồn Công an Bắc đảo thuộc Công an huyện Phú Quốc | PQ | | 4.491 | | 4.491 | 4.491 | | |
| III | Sở Tài nguyên và Môi trường | | | 6.683 | 0 | 6.683 | 6.000 | | |
| 1 | Xây dựng kho lưu trữ tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh | RG | | 6.683 | | 6.683 | 6.000 | Theo đề nghị tại Tờ trình số 127/TTr-STNMT ngày 21/3/2017 của Sở TN&MT | |
| IV | Sở Y tế | | | 355.500 | 0 | 355.500 | 320.000 | | |
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Giang Thành | GT | | 160.000 | | 160.000 | 144.000 | Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Thông báo số 878-TB/TU ngày 19/5/2017 | |
| 2 | Trung tân Y tế huyện U Minh Thượng | UMT | | 190.000 | | 190.000 | 171.000 | Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Thông báo số 879-TB/TU ngày 19/5/2017 | |
| 3 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá | RG | | 5.500 | | 5.500 | 5.000 | | |
| V | Sở Văn hóa - Thể thao | | | 50.630 | 10.000 | 40.911 | 36.820 | | |
| 1 | Dự án bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa: + Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Tổng Quản - Gò Quao. + Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Quan Đế - Rạch Giá. + Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Thạnh Hòa - Giồng Riềng. + Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Phú Hội - Tân Hiệp. + Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Láng Cát - Rạch Giá. + Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Sóc Xoài - Hòn Đất. + Di tích lịch sử văn hóa chùa Cái Bần - Gò Quao. + Di tích lịch sử văn hóa chùa Xẻo Cạn - U Minh Thượng. + Di tích lịch sử thắng cảnh Ba Hòn - Hòn Đất. + Di tích khảo cổ học Nền Chùa - Hòn Đất. + Lập hồ sơ di tích phi vật thể, tổ chức đào tạo, tập huấn về di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh - Toàn tỉnh. | TT | | 36.000 | | 36.000 | 32.400 | Chủ trương của Lãnh đạo tỉnh | |
| 2 | Đường vào Hang Tiền | KL | Số 372, 30/10/2013 | 14.630 | 10.000 | 4.911 | 4.420 | Công trình chuyển tiếp đối ứng vốn TW | |
| VI | Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang | | | 77.000 | 0 | 77.000 | 70.000 | | |
| 1 | Đầu tư thiết bị kỹ thuật phục vụ lộ trình số hóa phát thanh Truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang | RG | | 77.000 | | 77.000 | 70.000 | Thông báo số 279/TB-VP ngày 29/3/2017 và số 350/TB-VP ngày 22/5/2017 của Văn phòng UBND tỉnh | |
| VII | Sở Nông nghiệp và PTNT | | | 621.133 | 510.000 | 111.133 | 100.020 | | |
| 1 | Đầu tư 02 tàu kiểm ngư | RG | | 24.000 | | 24.000 | 21.600 | Thông báo số 585/TB-VP ngày 05/10/2016 của Văn phòng UBND tỉnh | |
| 2 | Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển Hòn Đất - Kiên Hà giai đoạn 2016 - 2020 | HĐ,KL,HT | | 220.500 | 210.000 | 10.500 | 9.450 | Vốn đối ứng NSTW | |
| 3 | Công trình kiểm soát mặn ven biển Tây trên địa bàn Rạch Giá, Châu Thành và Kiên Lương (hạng mục: Cống Kênh Nhánh và cống rạch Tà Niên) | RG,CT | | 376.633 | 300.000 | 76.633 | 68.970 | Vốn đối ứng NSTW | |
| VIII | Sở Du lịch tỉnh | | | 2.200 | 0 | 2.200 | 2.000 | | |
| 1 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Du lịch. | RG | | 2.200 | | 2.200 | 2.000 | | |
| IX | Văn phòng UBND tỉnh | | | 9.000 | 0 | 9.000 | 8.100 | | |
| 1 | Sửa chữa, thay thế bàn ghế và trang thiết bị Hội trường A Văn phòng UBND tỉnh. | RG | | 9.000 | | 9.000 | 8.100 | Chấp thuận của Thường trực UBND tỉnh tại Thông báo số 584/TB-VP, 05/10/2016 của Văn phòng UBND tỉnh | |
| X | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch | | | 2.750 | 0 | 2.500 | 2.500 | | |
| 1 | Sửa chữa trụ sở làm việc của TT Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch Kiên Giang | RG | | 2.750 | | 2.500 | 2.500 | Đã được UBND tỉnh cho tạm ứng vốn tại Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 | |
| XI | Sở Giao thông vận tải | | | 18.088 | 18.088 | 6.000 | 6.000 | | |
| 1 | Đường Chu Văn An | RG | 2263a/QĐ-UBND 29/10/2012 | 18.088 | 18.088 | 6.000 | 6.000 | Bổ sung vốn công trình dở dang sử dụng vốn TW, do bị Trung ương cắt vốn | |