Điều 5. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
BIỂU MỨC CHI CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | | | | |
| a | Văn bản được ban hành mới hoặc thay thế | Đồng/đề cương | 950.000 | 750.000 | 600.000 |
| b | Văn bản sửa đổi, bổ sung | Đồng/đề cương | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| 2 | Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | | | | |
| a | Văn bản được ban hành mới hoặc thay thế | Đồng/dự thảo văn bản | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| b | Văn bản sửa đổi, bổ sung | Đồng/dự thảo văn bản | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| 3 | Soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản | | | | |
| a | Báo cáo tổng hợp ý kiến đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế | Đồng/báo cáo | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| b | Báo cáo tổng hợp ý kiến đối với văn bản sửa đổi, bổ sung | Đồng/báo cáo | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| c | Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế | Đồng/báo cáo | 350.000 | 280.000 | 220.000 |
| d | Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý đối với văn bản sửa đổi, bổ sung | Đồng/báo cáo | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| đ | Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo | | | | |
| - | Đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế | Đồng/báo cáo | 350.000 | 280.000 | 220.000 |
| - | Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung | Đồng/báo cáo | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| e | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản | Đồng/báo cáo | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| g | Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tư pháp | Đồng/báo cáo | 3.400.000 | 0 | 0 |
| h | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp | Đồng/báo cáo | 1.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| i | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp | Đồng/báo cáo | 0 | 900.000 | 700.000 |
| k | Báo cáo theo dõi thi hành pháp luật theo chuyên đề | Đồng/báo cáo | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| l | Báo cáo theo dõi thi hành pháp luật đột xuất | Đồng/báo cáo | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 4 | Soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản | | | | |
| a | Văn bản góp ý | Đồng/văn bản | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| b | Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra | Đồng/báo cáo | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| 5 | Chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình văn bản, dự thảo văn bản | Đồng/lần chỉnh lý | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| 6 | Cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị phục vụ công tác xây dựng dự kiến chương trình, soạn thảo, đánh giá tác động, góp ý, thẩm định, thẩm tra văn bản; điều tra, khảo sát; theo dõi, đánh giá về tình hình thi hành pháp luật; | | | | |
| a | Người chủ trì | Đồng/người/cuộc họp | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| b | Các thành viên tham dự | Đồng/người/cuộc họp | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| c | Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | Đồng/văn bản | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| 7 | Lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập (nếu có): Trong trường hợp đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; đề nghị, dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các báo cáo chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp phải lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập. | Đồng/báo cáo | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 8 | Thuê dịch và hiệu đính tài liệu | | | | |
| a | Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt | Đồng/trang (350 từ) | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| b | Dịch tài liệu từ tiếng việt sang tiếng nước ngoài | Đồng/trang (350 từ) | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| c | Dịch tài liệu từ tiếng việt sang tiếng dân tộc thiểu số | Đồng/trang (350 từ) | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| d | Hiệu đính tài liệu dịch | Đồng/trang (350 từ) | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| đ | Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng so với mức chi biên dịch nêu trên | Đồng/trang (350 từ) | Tăng tối đa 30% | Tăng tối đa 30% | Tăng tối đa 30% |