Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo); - Chính phủ (Báo cáo); - Bộ Tư pháp (Kiểm tra); - Các Bộ: K ế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Công thương; Nông nghiệp v à Phát triển nông thôn (Báo cáo); - Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; - Thường trực Tỉnh ủ y (Báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIII; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh; - Cục thi hành án dân sự tỉnh; - Kiểm toán Nhà nước khu vực X; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của t ỉ nh; - TT HĐNĐ, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Văn phòng: T ỉ nh ủy, UBND t ỉ nh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - LĐVP HĐND tỉnh; - Các phòng chuyên môn; - Báo Thái Nguyên, TTTT t ỉ nh (để đăng); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Bùi Xuân Hòa
PHỤ BIỂU SỐ 01
TỔNG HỢP KHẢI TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ TỈNH THÁI NGUYÊN, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng k i nh phí | Ngân sách Tỉnh | Ngân sách Trung ương | | Đơn vị thực hiện |
||||||||
| | | | | Chương trình MTQG XDNTM | Nguồn khác | |
| 1 | Vốn bổ sung cho Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã. | 35.000 | 35.000 | | | Liên minh Hợp tác xã tỉnh Thái Nguyên |
| | Tuyên truyền phát triển kinh tế tập thể. | 5.140 | 5.140 | | | |
| | Chính sách thu hút nguồn nhân lực. | 6.480 | | 6.480 | | |
| | Hỗ trợ thành lập mới Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã. | 3.168 | 3.168 | | | |
| 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ các phòng chuyên môn theo dõi về kinh tế tập thể thuộc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn th ể ở tỉnh và các huyện, thành phố, thị xã. | 1.400 | 1.400 | | | |
| 3 | Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ quản lý và thành viên Hợp tác xã. | 12.500 | | 12.500 | | Liên minh Hợp tác xã tỉnh và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 4 | Vốn quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã thuộc Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 10.000 | | | 10.000 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam |
| 5 | Vốn quỹ quốc gia giải quyết việc làm (120) | 5.000 | | | 5.000 | Ngân hàng chính sách xã hội |
| 6 | Nguồn kinh phí khuyến công và xúc tiến thương mại từ Bộ Công thương và Ngân sách tỉnh | 5.000 | 3.000 | | 2.000 | Sở Công thương |
| 7 | Nguồn kinh phí hỗ trợ ứng dụng Khoa học và đổi mới thiết bị công nghệ | 2.000 | 2.000 | | | Sở Khoa học Công nghệ |
| 8 | Vốn Công đoàn hỗ trợ cho các thành viên Hợp tác xã vay vốn để phát triển sản xuất | 3.000 | 3.000 | | | Liên đoàn Lao động tỉnh |
| Tổng cộng | | 88.688 | 52.708 | 18.980 | 17.000 | |
| | | | | 35.980 | | |
PHỤ BIỂU SỐ 02
PHÂN KỲ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng kinh phí | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
||||||||
| A | Nguồn kinh phí Ngân sách tỉnh | | | | | |
| I | Vốn đề nghị Ngân sách tỉnh cấp để thực hiện Đ ề án | | | | | |
| 1 | Tuyên truyền phát triển kinh tế tập thể. | 5.140 | 800 | 1.340 | 1.500 | 1.500 |
| 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ các phòng chuyên môn theo dõi về kinh tế tập thể thuộc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể ở tỉnh và các huyện, thành phố, thị xã. | 1.400 | 100 | 400 | 400 | 500 |
| 3 | Vốn bổ sung cho Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã. | 35.000 | 5.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 4 | Hỗ trợ thành lập mới Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã. | 3.168 | 568 | 800 | 900 | 900 |
| | Cộng I | 44.708 | 6.468 | 12.540 | 12.800 | 12.900 |
| II | V ố n sự nghiệp tham gia phối hợp thực hiện Đề á n thuộc các sở ngành (đã và đang triển khai thực hiện): | | | | | |
| 1 | Nguồn kinh phí khuyến công và xúc tiến thương mại (Sở Công Thương) | 3.000 | 750 | 750 | 750 | 750 |
| 2 | Nguồn kinh phí hỗ trợ ứng dụng Khoa học và đổi mới thiết bị công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) | 2.000 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| 3 | Vốn Công đoàn hỗ trợ cho các thành viên Hợp tác xã vay vốn để phát triển sản xuất (Liên đoàn lao động tỉnh) | 3.000 | 2.100 | 300 | 300 | 300 |
| | Cộng II | 8.000 | 3 . 350 | 1.550 | 1.550 | 1.550 |
| | Cộng A = I+II | 52.708 | 9.818 | 14.090 | 14350 | 14.450 |
| B | Nguồn kinh phí Ngân sách Trung ương | | | | | |
| I | Từ nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng n ô ng thôn mới | | | | | |
| 1 | Hỗ tr ợ đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ quản lý và thành viên Hợp tác xã | 12.500 | 1.500 | 3.000 | 4.000 | 4.000 |
| 2 | Chính sách thu hút nguồn nhân lực | 6.480 | 880 | 1.600 | 2.000 | 2.000 |
| | Cộng I | 18.980 | 2.380 | 4.600 | 6.000 | 6.000 |
| II | Nguồn kinh phí l ồ ng ghép từ các nguồn hỗ trợ của Liên minh Hợp t á c xã Việt Nam, kinh phí khuyến công, giải quyết việc làm | | | | | |
| 1 | Vốn Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 10.000 | 5.185 | 1.815 | 1.500 | 1.500 |
| 2 | Vốn Quỹ quốc gia giải quyết việc làm (120) | 5.000 | 2.440 | 1.060 | 1.000 | 500 |
| 3 | Nguồn kinh phí khuyến công và xúc tiến thương mại từ Bộ C ô ng Thương | 2.000 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| | Cộng II | 17.000 | 8.125 | 3.375 | 3.000 | 2.500 |
| | Cộng B = I+ II | 35.980 | 10.505 | 7.975 | 9.000 | 8.500 |
| | Tổng cộng (A + B) | 88.688 | 20.323 | 22.065 | 23.350 | 22.950 |