Điều 2.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2017./.
Chủ tịch
(Đã ký)
Nguyễn Văn Đọc
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
QUY ĐỊNH
Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi CO’ quan tài chính và
Úy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo ke hoạch tài chính 05 năm
địa phưong, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 nãm địa phương, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bo ngân
sách địa phưong và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của úy ban
nhân dân các cấp cho các CO’ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưói
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/20ỉ 7
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
I. Thòi gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp.
1. Báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương.
TT
Nơi nhận báo cáo
Thời gian quy định
1
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Trước ngày 20/11 năm thứ 4 cùa kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn trước
2
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của ke hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước
3
Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước
2. Báo cáo Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm của địch phương:
2.1 Đối với báo cáo dự kiến Kế hoạch trung hạn 05 năm nguồn vốn ngân sách Trung ương:
a) Báo cáo dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư trung hạn gia đoạn sau :
TT
Cơ quan trình
Nơi nhận báo cáo
Thòi gian quy định
1
ùy ban nhân dân tỉnh
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Trước ngày 10/12 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2
ủy ban nhân dân cấp huyện
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện
Trước ngày 10/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
3
ủy ban nhân dân cấp xà
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã
Trước ngày 01/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
b) Báo cáo nguyên tắc, tiêu chí phân bô vốn đâu tư công trung hạn giai đoạn sau do địa phương quản lý:
TT
Nơi nhận báo cáo
Thòi gian quy định
1
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 15 ngày làm việc sau khi có ý kiển thấm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau
c) Báo cáo dự kiến lần thử 2 Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai doạn sau:
TT
Cơ quan trình
Nơi nhận báo cáo
Thòi gian quy định
1
ủy ban nhân dân tỉnh
Thường trực Hội đồng nhân dân tinh
Trước ngày 10/6 năm thứ nãm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2
ủy ban nhân dân cấp huyện
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện
Trước ngày 10/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
3
ủy ban nhân dân cấp xã
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã
Trước ngày 01/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2.2 Báo cáo Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau:
TT
Cơ quan trình
Nơi nhận báo cáo
Thời gian quy định
1
ủy ban nhân dân tinh
Các ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Trước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bào trước 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Hội đồng nhân dân tình
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
TT
Cơ quan trình
Noi nhận báo cáo
Thời gian quy định
2
ủy ban nhân dân cấp huyện
Các ban Hội đồng nhân dân cấp huyện
Trước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đàm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện
Hội đồng nhân dân cấp huyện
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện
3
ủy ban nhân dân cấp xã
Các ban Hội đồng nhân dân cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xã
Trước ngày 10/11 nãm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã
3. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm địa phưong:
TT
Noi nhận báo cáo
Thòi gian quy định
1
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Trước ngày 15/6 hàng năm
2
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
3
Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhât 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
4. Dự toán, phân bô ngân sách địa phương:
TT
Co
-
quan trình
Noi nhận báo cáo
Thòi gian quy định
1
ủy ban nhân dân tỉnh
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Trước ngày 10/7 hàng năm
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhât 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tình cuối năm
2
ủy ban nhân dân cấp huyện
Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm
Hội đồng nhân dân cấp huyện
Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm
3
ủy ban nhân dân cấp xã
Các ban của Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã cuối năm
Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND cấp xã cuối năm
5. Quyết toán ngân sách địa phương:
TT
Cơ quan trình
Noi nhận báo cáo
Thời gian quy định
1
ủy ban nhân dân tỉnh
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
2
ủy ban nhân dân cấp huyện
Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Chậm nhât 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện
Thường trực hội đồng nhân dân cấp huyện
Chậm nhât 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện
Hội đồng nhân dân cấp huyện
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện
3
ủy ban nhân dân cấp xã
Ban kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã
Thường trực Hội đông nhân dân
Chậm nhất 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kê hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã
Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhất là 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã
6. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương:
TT
Nơi nhận báo cáo
Thời gian quy định
1
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm, trước ngày 10/12 của năm cuối thời kỳ ổn định ngân sách
2
Hội đồng nhân dân tỉnh
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
II. Quy định thòi gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đon vị và ngân sách địa phương câp dưới phù họp với tình hình của địa phương và quy định của Luật Ngân sách nhà nước
STT
Cơ quan trình
Thời gian quy định
1
ủỵ ban nhân dân tỉnh
Chậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
2
ủy ban nhân dân cấp huyện
Chậm nhất 05 làm việc kế từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
3
ửy ban nhân dân cấp xã
Chậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
III. Biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và ủy ban nhân dân cấp trên đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phưong và quyết toán ngân sách địa phương
1. Biểu mẫu lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương:
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
1
Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn
Biểu số 1.1
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
2
Ke hoạch thu ngân sách nhà nước giai đoạn
Biểu sổ 1.2
Cục Thuế, Cục Hải quan
Sở Tài chính
2. Biểu mẫu lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương:
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
1
Tổng hợp nhu cầu và dự kiến Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn N-N+4
Biểu số 2.1
UBND cấp dưới
UBND cấp trên
2
Chi tiết dự kiến Ke hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn N-N+4
Biểu số 2.2
UBND cấp dưới
ƯBND cấp trên
3
Chi tiết tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-5)-(N-l)
Biểu số 2.3
ƯBND cấp dưới
ƯBND cấp trên
4
Tình hình thực hiện Ke hoạch trung hạn giai đoạn (N-)-(N-l) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước)
Biểu số 2.4
UBND cấp dưới
UBND cấp ưên
5
Dự kiến khế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-N+4) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước)
Biểu số 2.5
UBND cấp dưới
ƯBND cấp trên
3. Biêu mâu lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương:
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Co' quan nhận
1
Dự báo một số chỉ tiêu kinh te - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.1
Sờ Kể hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
2
Dự kiến thu cân đối ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm
Biểu sổ 3.2
Cục Thuế tỉnh
Sở Tài chính
3
Dự kiến chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.3
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
4
Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.4
Sở Ke hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
5
Cập nhật, đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.5
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sờ Tài chính
6
Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.6
Cục Thuế tỉnh; Cục Hải quan tỉnh
Sở Tài chính
7
Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.7
Cục Thuế tỉnh
Sở Tài chính
8
Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.8
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
9
Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.9
Sở Kể hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
10
Tổng hợp nhu cầu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.10
Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh
Sở Tài chính
11
Tổng họp nhu cầu chi thường xuyên trong thời gian 03 năm
Biểu số 3.11
Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh
Sở Tài chính
12
Chi tiết nhu cầu chi thường xuyên giai đoạn 03 năm
Biểu sổ 3.12
Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh
Sở Tài chính
13
Tổng hợp mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu và nhu cầu chi mới giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.13
Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh
Sở Tài chính
14
Dự kiến số thu phí và chi từ nguồn thu phí được để lại theo chế độ giai đoạn 03 năm
Biểu sổ 3.14
Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh
Sờ Tài chính
15
Cập nhật, đánh giá nhu câu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.15
Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh
Sở Tài chính
16
Dự kiến thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.16
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan
Sở Tài chính
17
Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh
Biểu số 3.17
Sở Kê hoạch và
Sờ Tài chính
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm
Đầu tư
18
Dự kiến ké hoạch vốn ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm
Biểu số 3.18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
4. Biểu mẫu lập dự toán, phân bố ngân sách địa phương:
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
I
Mầu biếu lập dự toán
1
Đánh giá cân đối ngân sách địa phương năm...
Biểu số 4.1
ƯBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
2
Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.2
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan
Sở Tài chính
ƯBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
3
Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm
Biểu sổ 4.3
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cẩpưên
4
Cân đối ngân sách địa phương năm...
Biểu số 4.4
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
5
Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.5
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan
Sờ Tài chính
6
Dự toán chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm...
Biểu số 4.6
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND câp trên
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sờ Tài chính
7
Đánh giá cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...
Biểu số 4.7
ƯBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
8
Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm...
Biểu số 4.8
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
9
Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phưong, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (x
ã)
theo cơ cấu chi năm...
Biểu số 4.9
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
10
Đánh giá thực hiện chi ngân sách c
âp
tỉ
n
h (h
uyện, xã) th
e
o l
ĩnh vực
Biểu số 4.10
UBND cấp dưới
Cơ quan tài
chính, UBND
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Co' quan nhận
năm...
cấp trên
11
Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm
Biểu số 4.11
ƯBND cấp dưới
Cơ quan tài chính. UBND cấp trên
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính
12
Đánh giá thực hiện chi đầu tư phát ưiển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.12
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính. ƯBND cấp trên
Các đơn vị chủ đầu tư
Cơ quan tài chính
13
Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.13
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND cấp ưên
Các đơn vị chủ đầu tư
Cơ quan tài chính
14
Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng huyện (xã) năm...
Biểu số 4.14
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
15
Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm...
Biểu số 4.15
Các quỹ ngoài ngân sách
Sở Tài chính
16
Đánh giá thực hiện thu dịch vụ cùa đơn vị sự nghiệp công năm... (không bao gồm nguồn NSNN)
Biểu số 4.16
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính
17
Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...
Biểu số 4.17
UBND cấp huyện
Sở Tài chính UBNDtình
18
Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm
Biểu số 4.18
ƯBND cấp huyện
Sở Tài chính UBND tỉnh
19
Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.19
UBND cấp huyện
Sở Tài chính UBNDtỉnh
20
Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) theo cơ câu chi năm...
Biểu số 4.20
UBND cấp huyện
Sở Tài chính UBND tinh
21
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.21
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
22
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.22
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
23
Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.23
ƯBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính
24
Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 4.24
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính
25
Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...
Biểu số 4.25
Sờ Ke hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
26
Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm...
Biểu số 4.26
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, UBND câp trên
27
Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm...
Biểu số 4.27
UBND cấp huyện
Sở Tài chính, ƯBND tình
28
Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cẩp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm...
Biểu số 4.28
ƯBND cấp huyện
Sở Tài chính, UBND tỉnh
29
Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chương trình mục tiêu năm...
Biểu số 4.29
UBND cấp huyện
Sở Tài chính, UBND tình
30
Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) dể thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm...
Biểu số 4.30
UBND cấp huyện
Sở Tài chính, ƯBND tỉnh
31
Kể hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm
Biểu sổ 4.31
Các quỹ ngoài ngân sách
Sở Tài chính
32
Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nãm
Biểu số 4.32
UBND cấp dưới
Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Sở Kể hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
33
Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm (không bao gôm nguồn ngân sách nhà nước)
Biểu số 4.33
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính
34
Tống hợp dự toán thu ngân sách
B
iểu
sổ 4.34
Cơ quan Thuế
Cơ quan tài
TT
Tên biểu
Sổ biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
nhà nước năm
chính, UBND cùng cẩp
35
Tổng hợp dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế năm
Biểu sổ 4.35
Cơ quan Thuế
Cơ quan tài chính, UBND cùng cấp
36
Dự kiến số thuế giá trị gia tăng phải hoàn trả năm
Biểu số 4.36
Cơ quan Thuế các cấp
Cơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp
37
Tổng hợp dự toán thu từ hoạt động xuất nhập khẩu năm
Biểu số 4.37
Cơ quan Hải quan các cấp
Cơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp
38
Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm
Biểu số 4.38
Đơn vị dự toán cầpi
Cơ quan tài chính cùng cấp
39
Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm... chi tiết theo đơn vị trực thuộc
Biểu số 4.39
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
40
Dự toán thu, chi, nộp ngân sách nhà nước từ các khoản phí và lệ phí năm...
Biểu số 4.40
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
41
Tông hợp dự toán thu, chi từ nguồn vay nợ nước ngoài và vốn đối ứng năm
Biểu số 4.41
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
42
Tổng hợp dự toán thu, chi từ nguồn viện trợ và vốn đối ứng năm
Biểu số 4.42
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
43
Dự toán chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu năm
Biểu số 4.43
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
44
Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm
Biểu số 4.44
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
45
Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm
Biểu số 4.45
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
46
Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm
Biểu số 4.46
Đơn vị dự toán cẩpi
Cơ quan tài chính cùng cấp
47
Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm
Biểu số 4.47
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùngcẩp
48
Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm
Biểu số 4.48
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
49
Cơ sở tính chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề năm
Biểu số 4.49
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
50
Cơ sở tính chi sự nghiệp y tê, dân số và gia đình năm
Biểu sổ 4.50
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
51
Cơ sở tính chi sự nghiệp khoa học và công nghệ năm
Biểu số 4.51
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
52
Cơ sở tính chi sự nghiệp văn hóa thông tín nãm
Biểu so 4.52
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
53
Cơ sở tính chi sự nghiệp phát
Biểu số 4.53
Đơn vị dự toán
Cơ quan tài
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
thanh, truyền hình, thông tấn năm
cấp I
chính cùng cấp
54
Cơ sở tính chi sự nghiệp thể dục, thể thao năm
Biểu số 4.54
Đơn vị dự toán cầpi
Cơ quan tài
chính cùng cấp
55
Cơ sờ tính chi sự nghiệp bảo vệ môi trường năm
Biểu số 4.55
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
56
Cơ sở tính chi các hoạt động kinh te năm
Biểu số 4.56
Đơn vị dự toán cằpi
Cơ quan tài chính cùng cấp
57
Chi tiết chi các hoạt động kinh tế theo chương trình/dự án năm
Biểu số 4.57
Đơn vị dự toán cằpi
Cơ quan tài chính cùng cấp
58
Cơ sở tính chi thực hiện chính sách đối với các đối tượng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội năm
Biểu số 4.58
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
59
Cơ sở tính chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng năm
Biểu số 4.59
Đơn vị dự toán cấpl
Cơ quan tài chính cùng cấp
60
Cơ sờ tính chi thực hiện chính sách trợ giúp xã hội nãm
Biểu sổ 4.60
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
61
Cơ sở tính chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể năm
Biểu số 4.61
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
62
Báo cáo biên chế - tiền lương của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể nãm
Biểu số 4.62
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
63
Báo cáo lao động - tiên lương - nguồn kinh phí đảm bảo của các đơn vị sự nghiệp năm
Biểu số 4.63
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
64
Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm
Biểu số 4.64
Các quỹ ngoài ngân sách
Sở Tài chính
65
Dự toán chi đầu tư nguồn NSNN (vôn ưong nước) nãm
Biểu số 4.65
Đơn vị chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
66
Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát từ NSTW (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước) năm
Biểu số 4.66
Đơn vị chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
67
Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát (giải ngân theo cơ chê tài chính trong nước) năm
Biểu số 4.67
Đơn vị chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
68
Dự toán chi đẩu tư từ nguồn vốn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP (vốn trong nước) năm
Biểu số 4.68
Dơn vị chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
69
Tống hợp dự toán chi đầu tư phát
Biểu số 4.69
Dơn vị chủ đau tư
Cơ quan tài
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Co' quan nhận
triên năm
chính cùngcâp
n
Mẩu biểu phân bổ và chấp hành ngân sách nhà nuức
70
Dự toán thu. chi ngân sách nhà nước năm
Biểu số 4.70
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính cùng cấp
71
Phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm
Biểu số 4.71
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính cùng cấp
72
Ước thực hiện thu NSNN tháng ... năm...
Biểu số 4.72
Cơ quan Thuế, Hải quan
Cơ quan tài chính cùng cẩp
5. Biểu mầu quyết toán ngân sách địa phương:
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Cơ quan nhận
1
Quyết toán cân đối ngân sách địa phương nãm...
Biểu số 5.1
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
2
Quyết toán cân đổi nguồn thu, chi ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...
Biểu số 5.2
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
3
Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực năm...
Biểu số 5.3
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
4
Quyết toán chi ngân sách địa phương theo lĩnh vực năm....
Biểu số 5.4
ủy ban nhân dân cẩp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
5
Quyết toán chi ngân sách cấp huyện (xã) theo lĩnh vực năm....
Biểu số 5.5
Uy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
6
Quyết toán chi ngân sách địa phương ngân sách cấp huyện (xã) theo cơ cấu chi năm...
Biểu sổ 5.6
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cẩp trên
7
Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 5.7
Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã
Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
8
Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
Biểu số 5.8
Các Chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
UBND cẩp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
9
Quyết toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho
Biểu số 5.9
Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã
Cơ quan tài chính cùng cấp
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Co' quan nhận
từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...
UBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
10
Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên ngân sách cấp tình (huyện, xã)của từng cơ quan, tổ chức theo nguồn vốn năm...
Biểu sổ
5.10
Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã
Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
11
Quyết toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm...
Biểu số
5.11
UBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
12
Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tình (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm...
Biểu số
5.12
UBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
13
Quyết toán thu ngân sách huyện (xã) năm...
Biểu số 5.13
ƯBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp ưên
14
Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm...
Biểu số
5.14
- Các đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã;
- Các chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp ưên
15
Quyết toán vốn đầu tư các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm...
Biểu số 5.15
Các chủ đầu tư
Cơ quan tài chính cùng cấp
UBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
16
Tổng hợp các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm...
Biểu số 5.16
Các đơn vị được giao quản lý quỹ
Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND câp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp trên
17
Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước)
Biểu số
5.17
Các đơn vị dự toán tỉnh, huyện, xã
Cơ quan tài chính cùng cấp
UBND cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp ưên
18
Sô dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị dự toán được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân sách các câp năm...chuyển sang năm....
Biểu số
5.18
Các đơn vị dự toán
Cơ quan tài chính cùng cấp
19
Tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân
Biểu số
5.19
Các đơn vị dự toán
- Cơ quan tài chính cùng cấp
TT
Tên biểu
Số biểu
Cơ quan thực hiện
Co’ quan nhận
sách các cấp năm... chuyến sang năm...
20
Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm....
Biểu số 5.20
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cấp ưên
21
Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP năm...
Biểu số 5.21
22
Quyết toán chi ngân sách địa phương năm....
Biểu sổ 5.22
23
Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm...
Biểu số 5.23
Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xã
Cơ quan tài chính cấp ưên
24
Quyết toán chi, trả nợ NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm...
Biểu số 5.24
25
Quyết toán chi chương ưình mục tiêu theo mục lục ngân sách nhà nước năm....
Biểu số 5.25
26
Thuyết minh tăng, giảm chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể năm....
Biểu số 5.26
27
Thuyết minh chi khắc phục hậu quà thiên tai năm....
Biểu số
5.27
28
Thuyết minh tình hình sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu và thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm....
Biểu mẫu số 5.28
29
Báo cáo tình hình kiểm toán, thanh ưa năm....
Biểu mẫu số 5.29
Đơn vị dự toán cấp I
Cơ quan tài chính cùng cấp
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Cơ quan tài chính cẩp ưên
30
Báo cáo chi chuyển nguồn sang năm sau năm....
Biểu mẫu số 5.30
Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xã
Cơ quan tài chính cấp ưên
Chủ Tịch
(Đã ký)
Nguyễn Văn Đọc