Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UB Giám sát tài chính QG; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN; Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu Văn thư, KGVX (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO[1] (Ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ)
1. | Công nghệ nano.
2. | Công nghệ chế tạo hệ thống vi cơ điện tử (MEMS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS) và thiết bị sử dụng MEMS, NEMS.
3. | Công nghệ sản xuất mạch tích hợp, các bộ nhớ dung lượng cao.
4. | Công nghệ sản xuất màn hình tinh thể lỏng (LCD), plasma.
5. | Công nghệ chế tạo các thiết bị đo chính xác kỹ thuật số.
6. | Công nghệ chế tạo các đầu cảm biến, các thiết bị đo điện tử
7. | Công nghệ chế tạo robot.
8. | Công nghệ vũ trụ.
9. | Công nghệ chế tạo các hệ mô phỏng giao tiếp người – máy thông qua ý nghĩ, cử chỉ, ngôn ngữ và hình ảnh.
10. | Công nghệ ứng dụng mạng nơron trong xử lý ảnh
11. | Công nghệ chế tạo thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán bằng hình ảnh.
12. | Công nghệ chế tạo các máy chụp X-quang cao tần, máy điện não, thiết bị laser dùng trong y tế.
13. | Công nghệ gia công vật liệu siêu âm, tia lửa điện, plasma, laser, điều khiển kỹ thuật số.
14. | Công nghệ chế tạo kim loại có độ tinh khiết cao.
15. | Công nghệ chế tạo vật liệu xây dựng có tính năng đặc biệt.
16. | Công nghệ sản xuất vật liệu dễ phân hủy, thân môi trường.
17. | Công nghệ chế tạo các vật liệu composit dạng dẻo, dạng bimetal.
18. | Công nghệ chế tạo vật liệu gốm, sợi thủy tinh đặc biệt, sợi quang, sợi cacbon.
19. | Công nghệ sản xuất chất xúc tác và vật liệu mới.
20. | Công nghệ luyện, cán, kéo kim loại đặc biệt.
21. | Công nghệ xử lý hàm lượng kẽm cao trong sản xuất gang.
22. | Công nghệ sản xuất pin lithium, pin mặt trời
23. | Công nghệ sản xuất các loại sơn không sử dụng dung môi hữu cơ và kim loại nặng.
24. | Công nghệ biển.
25. | Công nghệ thiết kế tàu thủy cỡ lớn, tàu có tính năng phức tạp.
26. | Công nghệ chế tạo thiết bị điều chỉnh tự động từ xa (nhiệt độ, áp suất, điện áp, lưu lượng, vòng quay) trên tàu thủy.
27. | Công nghệ chế tạo nghi khí hàng hải cho tàu thủy và công trình biển.
28. | Công nghệ giảm tổn thất điện năng trong truyền tải điện.
29. | Công nghệ sản xuất các sản phẩm tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng.
30. | Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, thủy triều, sóng biển, sinh khối.
31. | Công nghệ sản xuất nhiên liệu mới.
32. | Công nghệ chế tạo tuabin thủy điện công suất trên 60MW.
33. | Công nghệ nhân, tạo giống cây trồng, vật nuôi năng suất, chất lượng cao.
34. | Công nghệ điều khiển thời gian ra hoa, kết trái và thu hoạch của các loại cây trồng.
35. | Công nghệ tự động hóa quá trình chăn nuôi, trồng trọt và thu hoạch các loại rau, hoa, quả.
36. | Công nghệ tưới tiết kiệm nước.
37. | Công nghệ bảo quản lạnh trứng, hợp tử động vật.
38. | Công nghệ sản xuất vắc xin bảo vệ sức khỏe người, động vật.
39. | Công nghệ giống, nuôi cá ngừ đại dương, tôm hùm, bào ngư, sò huyết, trai lấy ngọc, san hô.
40. | Công nghệ sản xuất giống tôm sú bố, mẹ sạch bệnh.
41. | Công nghệ phát hiện sớm túi nước, túi khí CnHn+2.
42. | Công nghệ thi công công trình biển, công trình ngập trong nước.
43. | Công nghệ cắt, hàn dưới nước
44. | Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học (màng sinh học, màng thẩm thấu ngược).
45. | Công nghệ nuôi tế bào gốc người, động vật.
46. | Công nghệ sản xuất các bộ phận nhân tạo của con người.
47. | Công nghệ sản xuất thuốc điều trị ung thư, tim mạch, tiểu đường, HIV/AIDS, thuốc cai nghiện ma túy, thuốc phục vụ sinh đẻ có kế hoạch.
48. | Công nghệ phát hiện, thu gom, giám sát và xử lý các loại chất thải nguy hại.
49. | Công nghệ dự báo bão, lũ, động đất, sóng thần và các hiện tượng thiên tai khác.
50. | Các công nghệ hiện đại hóa ngành nghề truyền thống.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO (Ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ)
I . | Công nghệ chuyển giao từ nước ngoài vào Việt Nam và trong lãnh thổ Việt Nam
1. | Công nghệ sản xuất đèn chiếu sáng bằng sợi đốt trong khí trơ.
2. | Công nghệ sản xuất linh kiện điện tử chân không, linh kiện bán dẫn mức độ tích hợp thấp.
3. | Công nghệ đồng phân hóa sử dụng các axit flohydric, axit sulfuric làm xúc tác.
4. | Công nghệ sản xuất bột ôxit titan có sử dụng axit sulfuric.
5. | Công nghệ sản xuất các loại mạch in 1 lớp, 2 lớp.
6. | Công nghệ in tiền và các loại giấy có mệnh giá.
7. | Công nghệ tạo giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp biến đổi gien trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
8. | Công nghệ sản xuất các loại thuốc sát trùng gia dụng, thuốc diệt côn trùng, diệt chuột bằng phương pháp sinh học.
9. | Công nghệ sử dụng hóa chất độc trong nuôi, trồng và chế biến thủy sản.
10. | Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa làm tác nhân xử lý, chỉ thị môi trường.
11. | Công nghệ làm giàu các chất phóng xạ.
II. | Công nghệ chuyển giao từ Việt Nam ra nước ngoài
12. | Công nghệ sản xuất giống, nuôi, trồng thủy sản thuộc sản phẩm xuất khẩu chủ lực.
13. | Công nghệ sản xuất thực phẩm thuộc ngành nghề truyền thống có sử dụng các chủng giống vi sinh vật có đặc tính quý hiếm.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÔNG NGHỆ CẤM CHUYỂN GIAO (Ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ)
I . | Công nghệ chuyển giao từ nước ngoài vào Việt Nam và trong lãnh thổ Việt Nam
1. | Công nghệ sản xuất axit sulfuric bằng phương pháp tiếp xúc đơn, hấp thụ đơn.
2. | Công nghệ in, sắp chữ bằng bản chì.
3. | Công nghệ sản xuất pin bằng phương pháp hồ điện dịch
4. | Công nghệ điện phân dùng điện cực thủy ngân.
5. | Công nghệ sản xuất sơn sử dụng thủy ngân.
6. | Công nghệ sản xuất các sản phẩm hóa nổ bằng phương pháp thủ công.
7. | Công nghệ sản xuất xi măng lò đứng.
8. | Công nghệ sản xuất xi măng lò quay bằng phương pháp ướt.
9. | Công nghệ nhân bản vô tính phôi người.
10. | Công nghệ điều chế chất ma túy.
11. | Công nghệ phá sóng, chèn sóng vô tuyến điện.
12. | Công nghệ vô hiệu hóa các thiết bị ghi âm, ghi hình, đo, đếm, tính tải trọng, tốc độ phương tiện giao thông, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh.
13. | Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị đo, đếm, tính lượng điện năng sử dụng.
14. | Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị tính thời gian sử dụng điện thoại.
15. | Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị kiểm tra, phát hiện vũ khí, vật liệu nổ, ma túy và đồ vật nguy hiểm khác, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh.
16. | Công nghệ sản xuất các loại vũ khí, khí tài, vật liệu nổ quân sự, trang thiết bị kỹ thuật quân sự, công cụ hỗ trợ, phương tiện vô hiệu hóa các thiết bị phát hiện việc truy cập mạng máy tính điện tử, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh, quốc phòng.
II. | Công nghệ chuyển giao từ Việt Nam ra nước ngoài
17. | Công nghệ cấm chuyển giao theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ)
Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tỉnh (thành phố), ngày … tháng … năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Nghị định số …/2008/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đề ngày … tháng … năm … và hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ của (tên tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ) …., nộp ngày … tháng … năm …….,
CHỨNG NHẬN
Hợp đồng: ……………………………………………… (Tên Hợp đồng, lĩnh vực sản xuất dịch vụ, tên và ký mã hiệu sản phẩm …)
Ký ngày: …………………………………………………..
Bản gốc (hoặc bản sao) bằng tiếng Việt gồm: …….. trang, trong đó có các Phụ lục số … ...
Bên giao
Tên:
Địa chỉ:
Bên nhận:
Tên:
Địa chỉ:
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy phép đầu tư, Đăng ký kinh doanh, Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, ….) số … ngày … tháng … năm … (tên cơ quan cấp) …..
Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tại … (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ).
Số đăng ký: …./……., Quyển số: …….., ngày … tháng … năm ….
Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tỉnh (thành phố), ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Kính gửi: | Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh (thành phố) …
I. Các Bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ:
1. Bên giao công nghệ:
Tên (tổ chức, cá nhân):
Địa chỉ:
Tel: ; Email: ; Fax:
Các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
Tên người đại diện: ; chức danh:
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Tel: ; Email: ; Fax:
Các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
Tên người đại diện: ; chức danh:
II. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ:
1. Sản phẩm của công nghệ được chuyển giao:
- Tên, ký hiệu sản phẩm.
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo tiêu chuẩn cơ sở, Việt Nam, quốc tế …).
- Sản lượng:
- Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được):
2. Nội dung chuyển giao công nghệ:
| Nội dung | Có | Không | Ghi chú |
|||||
| + Bí quyết công nghệ | 0 | 0 | |
| + Tài liệu kỹ thuật | 0 | 0 | |
| + Đào tạo | 0 | 0 | |
| + Trợ giúp kỹ thuật | 0 | 0 | |
| + Li xăng các đối tượng sở hữu công nghiệp (sáng chế, giải pháp hữu ích, nhãn hiệu hàng hóa …) | 0 | 0 | Số đăng ký: |
III. Các văn bản kèm theo Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ:
- Hợp đồng bằng tiếng Việt | 0, số lượng bản: ….
- Hợp đồng bằng tiếng (nước ngoài) ………… | 0, số lượng bản: ….
- Các văn bản khác:
+ Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy phép đầu tư, Đăng ký kinh doanh, Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, …) của các bên tham gia hợp đồng. | 0
+ Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên tham gia hợp đồng | 0
+ Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ (nếu có sử dụng vốn nhà nước) | 0
+ Giấy ủy quyền (trong trường hợp ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện thủ tục đăng ký hoạt động chuyển giao công nghệ) | 0
Chúng tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
TM. CÁC BÊN BÊN NHẬN (chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu) đối với chuyển giao công nghệ trong nước hoặc chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc BÊN GIAO (chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu) đối với chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài
Lưu ý: Đối với ô trống 0, nếu có (hoặc đúng) thì đánh dấu X vào trong ô trống.
PHỤ LỤC VI
MẪU GIẤY PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ)
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: …../…………. | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Nghị định số ……../2008/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy phép đầu tư, Đăng ký kinh doanh, Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, ….) số … ngày ……… tháng … năm …. của (tên cơ quan cấp) ….
- Căn cứ văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ số … ngày … tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Đơn đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đề ngày … tháng … năm … của (tên tổ chức cá nhân) …………. và hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ nộp ngày … tháng … năm ….;
- Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH: