Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng và nhiệm vụ theo quy định của luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI - Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 08 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC
CÁC BẢNG BIỂU TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐỂ CHẾ BIẾN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TỈNH HƯNG YÊN ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 101/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Bảng 1. Các mỏ đất sét bị loại bỏ do không còn phù hợp với thực tiễn
| TT | Tên mỏ | Huyện, xã | Diện tích (m 2 ) | Trữ lượng 334 (m 3 ) | Lý do loại bỏ |
|||||||
| I | | H. Văn Lâm | 140.000 | 280.000 | |
| 1 | Nam Công | Chỉ Đạo | 70.000 | 140.000 | Quy hoạch CCN |
| 2 | Đại Đồng | Đại Đồng | 35.000 | 70.000 | Hết trữ lượng |
| 3 | Đình Tổ | Đại Đồng | 35.000 | 70.000 | Hết trữ lượng |
| II | | H. Văn Giang | 2.199.200 | 3.286.000 | |
| 1 | Xuân Quan | Xuân Quan | 360.000 | 1.080.000 | Quy hoạch CCN |
| 2 | Xóm Bãi | Xuân Quan | 230.200 | 276.000 | Quy hoạch KĐT |
| 3 | Công Luận 2 | TT V.Giang | 1.609.000 | 1.930.000 | Quy hoạch KĐT |
| III | | H. Khoái Châu | 1.227.625 | 11.285.500 | |
| 1 | Tân Châu | Tân Châu | 454.000 | 1.816.000 | Không còn phù hợp |
| 2 | Chùa Rồng | Dân Tiến | 28.625 | 114.500 | Quy hoạch KĐT |
| 3 | Phùng Hưng | Phùng Hưng | 725.000 | 9.275.000 | Đất lúa |
| 4 | Sài Thị | Thuần Hưng | 20.000 | 80.000 | Hết trữ lượng |
| IV | | H. Kim Động | 1.576.700 | 4.813.400 | |
| 1 | Phú Thịnh | Phú Thịnh | 60.000 | 240.000 | Đất nội đồng |
| 2 | Hiệp Cường | Hiệp Cường | 867.500 | 3.020.000 | Đất lúa |
| 3 | Long An | Toàn Thắng | 414.200 | 828.400 | Đất lúa |
| 4 | Mai Viên | Song Mai | 20.000 | 80.000 | Đất lúa |
| 5 | Đức Hợp | Đức Hợp | 215.000 | 645.000 | QH bến cảng nội địa |
| V | | Huyện Ân Thi | 825.600 | 3.302.400 | |
| 1 | Quảng Lãng | Quảng Lãng | 825.600 | 3.302.400 | Quy hoạch KCN |
| VI | | Huyện Mỹ Hào | 1.060.000 | 2.720.000 | |
| 1 | Đồng Gừng | Dị Sử | 1.000.000 | 2.500.000 | Quy hoạch KĐT |
| 2 | Nhân Vinh | Dị Sử | 20.000 | 60.000 | Quy hoạch KĐT |
| 3 | Cẩm Quan | Cẩm Xá | 20.000 | 80.000 | Hết trữ lượng |
| 4 | Nhân Hòa | Nhân Hòa | 20.000 | 80.000 | Quy hoạch KĐT |
| VII | | Huyện Yên Mỹ | 40.000 | 160.000 | |
| 1 | Tử Dương | Lý Thường Kiệt | 40.000 | 160.000 | Quy hoạch KĐT |
| VIII | | Tp. Hưng Yên | 12.115.800 | 31.569.700 | |
| 1 | Phú Cường | Phú Cường | 1.425.000 | 4.275.000 | Quy hoạch sân Golf |
| 2 | Tân Mỹ 1 | Phú Cường | 622.000 | 2.488.000 | Quy hoạch sân Golf |
| 3 | Hùng Cường | Hùng Cường | 2.200.000 | 4.400.000 | Quy hoạch sân Golf |
| 4 | An Tảo | TP.HY | 1.536.000 | 2.677.500 | Quy hoạch KĐT |
| 5 | Hiến Nam | Hiến Nam | 540.000 | 2.160.000 | Trong khu đô thị |
| 6 | Bảo Khê | Bảo Khê | 213.000 | 426.000 | QH cụm công nghiệp |
| 7 | Yên Lệnh | Hồng Châu | 2.500.000 | 10.000.000 | Không còn phù hợp |
| 8 | Liên Phương | Liên Phương | 2.500.000 | 2.824.000 | Quy hoạch Khu ĐH |
| 9 | Quyết Thắng | Tân Hưng | 250.000 | 1.000.000 | Không còn phù hợp |
| 10 | Tân Hưng | Tân Hưng | 329.800 | 1.319.200 | Không còn phù hợp |
| IX | | Huyện Tiên Lữ | 4.637.000 | 30.000.000 | |
| 1 | Lệ Xá | Lệ Xá | 4.637.000 | 30.000.000 | Quy hoạch KĐT |
| X | | Huyện Phù Cừ | 478.800 | 1.436.400 | |
| 1 | Minh Tân | Minh Tân | 478.800 | 1.436.400 | Không còn phù hợp |
| | Cộng: 33 | | 24.300.725 | 88.853.400 | |
Bảng 2. Điều chỉnh quy thăm dò khai thác các mỏ đất sét tỉnh Hưng Yên đến năm 2020
| TT | Tên mỏ | Huyện, Xã | Diện tích mỏ (m 2 ) | Dầy (m) | Trữ lượng (m 3 ) | Quy hoạch trữ lượng khai thác (m 3 ) | | |
||||||||||
| | | | | | | 2016-2017 | 2018-2020 | Cộng |
| I | | H. Văn Lâm | 331.000 | | 1.324.000 | 412.500 | 618.750 | 1.031.250 |
| 1 | Việt Hưng | Việt Hưng | 128.000 | 4 | 512.000 | 112.500 | 168.750 | 281.250 |
| 2 | Lương Tài | Lương Tài | 203.000 | 4 | 812.000 | 300.000 | 450.000 | 750.000 |
| II | | H. Văn Giang | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | | H. Khoái Châu | 1.192.200 | 4 | 4.768.800 | 1.312.500 | 1.968.750 | 3.281.250 |
| 1 | Đ.Kết- L. Khê | Đ. Kết- L. Khê | 799.200 | 4 | 3.196.800 | 1.012.500 | 1.518.750 | 2.531.250 |
| 2 | Đại Tập | Đại Tập | 53.000 | 4 | 212.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 3 | Ninh Tập | Đại Tập | 100.000 | 4 | 400.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 4 | Chi Lăng | Đại Tập | 70.000 | 4 | 280.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 5 | Chí Tân | Chí Tân | 20.000 | 4 | 80.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| 6 | Vân Trì* | Việt Hòa | 50.000 | 4 | 200.000 | 37.500 | 56.250 | 93.750 |
| 7 | Lôi Cầu* | Việt Hòa | 100.000 | 4 | 400.000 | 37.500 | 56.250 | 93.750 |
| IV | | H. Kim Động | 1.470.000 | | 5.880.000 | 787.500 | 1.181.250 | 1.968.750 |
| 1 | Vân Nghệ | Đức Hợp | 80.000 | 4 | 320.000 | 100.000 | 150.000 | 250.000 |
| 2 | Bãi Chim* | Đức Hợp | 122.000 | 4 | 488.000 | 87.500 | 131.250 | 218.750 |
| 3 | Văn Nghệ 2* | Mai Động | 150.000 | 4 | 600.000 | 93.750 | 140.625 | 234.375 |
| 4 | Ngọc Đồng | Ngọc Thanh | 387.000 | 4 | 1.548.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 5 | Ngọc Đồng 2* | Ngọc Thanh | 50.000 | 4 | 200.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 6 | Phú Mỹ* | Đức Hợp | 70.000 | 4 | 280.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 7 | Tả Hà* | Hùng An | 338.000 | 4 | 1.352.000 | 150.000 | 225.000 | 375.000 |
| 8 | Ngọc Đồng 3* | Ngọc Thanh | 273.000 | 4 | 1.092.000 | 131.250 | 196.875 | 328.125 |
| V | | H. Ân Thi | 250.000 | | 1.000.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| 1 | Tiên Kiều* | Bãi Sậy | 150.000 | 4 | 600.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| 2 | Vệ Dương* | Tân Phúc | 100.000 | 4 | 400.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| VI | | H. Mỹ Hào | 614.700 | | 2.458.800 | 225.000 | 337.500 | 562.500 |
| 1 | Cẩm Xá | Cẩm Xá | 138.700 | 4 | 554.800 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 2 | Dương Quang | D. Quang | 257.000 | 4 | 1.028.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 3 | P.Đình Phùng | P. Đ. Phùng | 89.000 | 4 | 356.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| 4 | Ngọc Trì | P. Đ. Phùng | 130.000 | 4 | 520.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| VII | | H. Yên Mỹ | 193.000 | | 772.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 1 | Kênh Cầu | Đồng Than | 193.000 | 4 | 772.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| VIII | | Tp Hưng Yên | 930.000 | | 3.720.000 | 375.000 | 562.500 | 937.500 |
| 1 | Lam Sơn* | P. Lam Sơn | 370.000 | 4 | 1.480.000 | 150.000 | 225.000 | 375.000 |
| 2 | Lê Lợi | Tân Hưng | 330.000 | 4 | 1.320.000 | 75.000 | 112.500 | 187.500 |
| 3 | Hoàng Hanh* | Hoàng Hanh | 230.000 | 4 | 920.000 | 150.000 | 225.000 | 375.000 |
| IX | | H. Tiên Lữ | 471.500 | | 1.886.000 | 56.250 | 84.375 | 140.625 |
| 1 | Thiện Phiến | Thiện Phiến | 136.000 | 4 | 544.000 | 18.750 | 28.125 | 46.875 |
| 2 | Triều Dương | Hải Triều | 50.500 | 4 | 202.000 | 37.500 | 56.250 | 93.750 |
| 3 | Thuỵ Lôi | Thuỵ Lôi | 285.000 | 4 | 1.140.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| X | | H. Phù Cừ | 296.300 | | 1.185.200 | 120.000 | 180.000 | 300.000 |
| 1 | Hạ Đồng* | Nguyên Hoà | 40.000 | 4 | 160.000 | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ |
| 2 | Tống Trân | Tống Trân | 256.300 | 4 | 1.025.200 | 120.000 | 180.000 | 300.000 |
| | Cộng: 32 | | 5.748.700 | | 22.994.800 | 3.363.750 | 5.045.625 | 8.409.375 |
Ghi chú: * mỏ mới được điều tra bổ sung
Bảng 3. Các mỏ cát bãi bồi bị loại bỏ do không còn phù hợp với thực tiễn
| TT | Ký hiệu | Địa danh | Diện tích | Trữ lượng | Lý do loại bỏ |
|||||||
| I | | Huyện Văn Giang | 148.000 | 1.248.140 | |
| 1 | BB17 | Phù Liệt-Thắng Lợi | 12.700 | 63.500 | Vùng cấm HĐKS |
| 2 | BB1a | Xâm Hồng, xã Thắng Lợi | 111.500 | 1.070.400 | Không còn phù hợp |
| 3 | BB1b | Xóm Chài - Thắng Lợi | 23.800 | 114.240 | |
| II | | Huyện Khoái Châu | 278.600 | 1.209.790 | |
| 1 | BB19 | Chù Châu- Tân Châu | 118.100 | 519.640 | Không còn phù hợp |
| 2 | BB18 | Bình Minh - Khoái Châu | 160.500 | 690.150 | Vùng cấm HĐKS |
| III | | Huyện Kim Động | 3.098.000 | 10.100.660 | |
| 1 | BB4 | Hạnh Lâm- Mai Động | 176.600 | 759.380 | Không còn phù hợp |
| 2 | BB6 | Phú Mỹ - Đức Hợp | 920.100 | 3.956.430 | Không còn phù hợp |
| 3 | BB7a | Hùng An & Phú Cường | 190.300 | 856.350 | Không còn phù hợp |
| 4 | BB7b | Hùng An & Phú Cường | 604.000 | 2.718.000 | Không còn phù hợp |
| 5 | BB20 | Hùng An - Kim Động | 1.207.000 | 1.810.500 | Không còn phù hợp |
| IV | | Thành phố Hưng Yên | 6.685.200 | 12.653.100 | |
| 1 | BB21 | Phú Cường | 2.395.000 | 3.592.500 | Quy hoạch sân Golf |
| 2 | BB22 | Hùng Cường | 2.540.000 | 3.810.000 | Quy hoạch sân Golf |
| 3 | BB23 | Đằng Châu-Lam Sơn | 837.700 | 2.513.100 | Chuyển sang KT đất sét |
| 4 | BB8 | Xóm Bắc- Hồng Châu | 912.500 | 2.737.500 | Khu đô thị |
| | | Cộng: 14 | 10.209.800 | 25.211.690 | |
Bảng 4. Quy hoạch quy mô khai thác và trữ lượng khai thác cát bãi bồi tỉnh Hưng Yên đến năm 2020
| TT | Ký hiệu | Địa danh | Diện tích (m 2 ) | Tiềm năng trữ lượng (m 3 ) | Quy hoạch trữ lượng khai thác (m 3 ) | | | |
||||||||||
| | | | | | 2016-2017 | 2018-2020 | Tổng | Quy mô, mức độ |
| I | | HUYỆN VĂN GIANG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| II | | HUYỆN KHOÁI CHÂU | 421.500 | 1.960.570 | 760.000 | 1.140.000 | 1.900.000 | |
| 1 | BB2 | Năm Mẫu xã Tứ Dân | 211.600 | 1.058.000 | 400.000 | 600.000 | 1.000.000 | Toàn phần |
| 2 | BB3 | Xã Đông Ninh, xã Đại Tập | 209.900 | 902.570 | 360.000 | 540.000 | 900.000 | Toàn phần |
| III | | HUYỆN KIM ĐỘNG | 1.632.000 | 9.792.000 | 1.480.000 | 2.220.000 | 3.700.000 | |
| 1 | BB5 | Bãi Vân Nghệ | 1.632.000 | 9.792.000 | 1.480.000 | 2.220.000 | 3.700.000 | Từng phần |
| IV | | TP. HƯNG YÊN | 8.049.400 | 23.287.600 | 2.100.000 | 3.150.000 | 5.250.000 | |
| 1 | BB9 | Quảng Châu 1 | 1.481.000 | 4.146.800 | 600.000 | 900.000 | 1.500.000 | Từng phần |
| 2 | BB10 | Quảng Châu 2 | 2.895.000 | 8.106.000 | 300.000 | 450.000 | 750.000 | Từng phần |
| 3 | BB11 | Hoàng Hanh | 2.372.000 | 6.404.400 | 0 | 0 | 0 | Dự trữ |
| 4 | BB12 | Bãi nổi Tân Hưng | 519.200 | 2.440.240 | 400.000 | 600.000 | 1.000.000 | Từng phần |
| 5 | BB13 | Bãi bồi Tân Hưng | 782.200 | 2.190.160 | 800.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | Từng phần |
| V | | HUYỆN TIÊN LỮ | 84.400 | 236.320 | 0 | 0 | 0 | Dự trữ |
| 1 | BB14 | Thiện Phiến | 84.400 | 236.320 | 0 | 0 | 0 | Dự trữ |
| VI | | HUYỆN PHÙ CỪ | 1.155.900 | 3.299.120 | 550.000 | 825.000 | 1.375.000 | |
| 1 | BB15 | Nguyên Hòa 1 | 550.900 | 1.542.520 | 350.000 | 525.000 | 875.000 | Từng phần |
| 2 | BB16 | Nguyên Hòa 2 | 313.000 | 939.000 | 200.000 | 300.000 | 500.000 | Từng phần |
| 3 | BB24 | Tống Trân 1 | 132.000 | 369.600 | 0 | 0 | 0 | Dự trữ |
| 4 | BB25 | Tống Trân 2 | 160.000 | 448.000 | 0 | 0 | 0 | Dự trữ |
| | | CỘNG: 13 | 11.343.200 | 38.575.610 | 4.890.000 | 7.335.000 | 12.225.000 | |
Bảng 5. Quy hoạch thăm dò khai thác cát lòng sông tỉnh Hưng Yên đến năm 2020
| TT | Ký hiệu | Địa danh | Quy mô (m) | | | Trữ lượng (m 3 ) | Quy hoạch trữ lượng khai thác (m 3 ) | | |
|||||||||||
| | | | Rộng | Sâu | Dài | | 2016-2017 | 2018-2020 | Tổng |
| I | | H. Văn Giang | | | 1.100 | 302.500 | 90.000 | 136.000 | 226.000 |
| 1 | LS2 | Xâm Hồng | 250 | -8 | 1.100 | 302.500 | 90.000 | 136.000 | 226.000 |
| II | | H. Khoái Châu | | | 5.925 | 2.085.000 | 551.500 | 827.250 | 1.378.750 |
| 1 | LS5 | Năm Mẫu | 65 | -8 | 2.000 | 410.000 | 123.000 | 184.500 | 307.500 |
| 2 | LS7 | Nội Doanh | 170 | -8 | 1.300 | 780.000 | 160.000 | 240.000 | 400.000 |
| 3 | LS8 | Tử Lý | 170 | -8 | 1.025 | 615.000 | 184.500 | 276.750 | 461.250 |
| 4 | LS9 | Ninh Tập | 80 | -8 | 1.600 | 280.000 | 84.000 | 126.000 | 210.000 |
| III | | H. Kim Động | | | 3.400 | 1.876.000 | 562.800 | 844.200 | 1.407.000 |
| 1 | LS11 | Vân Nghệ | 400 | -8 | 1.800 | 1.620.000 | 486.000 | 729.000 | 1.215.000 |
| 2 | LS12 | Bãi Chim | 100 | -8 | 1.600 | 256.000 | 76.800 | 115.200 | 192.000 |
| IV | | Tp. H. Yên | | | 6.200 | 1.129.000 | 338.700 | 508.050 | 846.750 |
| 1 | LS13 | Hồng Châu | 110 | -8 | 1.700 | 280.500 | 84.150 | 126.225 | 210.375 |
| 2 | LS14 | Quảng Châu* | 55 | -8 | 1.900 | 275.500 | 82.650 | 123.975 | 206.625 |
| 3 | LS15 | Hoàng Hanh* | 55 | -8 | 1.500 | 210.000 | 63.000 | 94.500 | 157.500 |
| 4 | LS16 | Tân Hưng * | 150 | -8 | 1.100 | 363.000 | 108.900 | 163.350 | 272.250 |
| | | Cộng: 11 | | | 16.625 | 5.329.500 | 1.543.000 | 2.015.500 | 3.858.500 |
Ghi chú: * mỏ mới được bổ sung