Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng và nhiệm vụ theo quy định của luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 08 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC 01
QUY HOẠCH CẤP NƯỚC THEO NGUỒN NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên nhà máy | Công suất (m 3 /ngày.đêm) | | |
||||||
| | | Đến năm 2018 | Đến năm 2020 | Đến năm 2030 |
| I | Lấy nước sông Hồng | 29.800 | 108.000 | 156.000 |
| 1 | Nhà máy cấp nước Ecopark | 5.000 | 50.000 | 50.000 |
| 2 | Nhà máy cấp nước Dạ Trạch | 5.000 | 20.000 | 50.000 |
| 3 | Nhà máy cấp nước Phú Hưng | 5.000 | 10.000 | 20.000 |
| 4 | Nhà máy cấp nước Phú Thịnh | 0 | 2.000 | 5.000 |
| 5 | Nhà máy cấp nước Phùng Hưng | 3.000 | 3.000 | 6.000 |
| 6 | Nhà máy cấp nước Ngọc Tuấn - Nagaoka | 9.600 | 20.000 | 20.000 |
| 7 | Nhà máy nước Thuần Hưng - Đại Hưng (hiện tại dự án đang lấy nước sông Bắc Hưng Hải) | 2.200 | 3.000 | 5.000 |
| II | Lấy nước sông Luộc | 26.700 | 48.000 | 77.000 |
| 8 | Nhà máy cấp nước An Bình | 5.000 | 10.000 | 20.000 |
| 9 | Nhà máy cấp nước Phù Tiên | 5.000 | 10.000 | 20.000 |
| 10 | Nhà máy cấp nước Hải Trung HD | 10.000 | 10.000 | 12.000 |
| 11 | Nhà máy nước TP. Hưng Yên | 5.000 | 15.000 | 20.000 |
| 12 | Nhà máy cấp nước Hưng Đạo - Minh Hoàng (hiện tại dự án đang lấy nước sông Bắc Hưng Hải) | 1.700 | 3.000 | 5.000 |
| III | Lấy nước sông Bắc Hưng Hải | 8.340 | 13.200 | 24.000 |
| 13 | Nhà máy cấp nước Phạm Ngũ Lão | 900 | 1.000 | 2.000 |
| 14 | Nhà máy cấp nước Lương Bằng | 1.000 | 1.000 | 3.000 |
| 15 | Nhà máy cấp nước Hồng Quang | 910 | 3.000 | 5.000 |
| 16 | Nhà máy cấp nước Minh Tân | 910 | 1.200 | 3.000 |
| 17 | Nhà máy cấp nước Trần Cao | 720 | 1.000 | 3.000 |
| 18 | Nhà máy cấp nước Quang Hưng | 900 | 1.000 | 3.000 |
| 19 | Nhà máy nước Tân Trào (cấp nước sạch từ Hải Dương) | 3.000 | 5.000 | 5.000 |
| IV | Lấy nước từ hệ thống sông Thái Bình (tỉnh Hải Dương) | 2.000 | 3.000 | 5.000 |
| 20 | Công ty Xuân Hưng (cấp nước sạch từ Hải Dương) | 2.000 | 3.000 | 5.000 |
| | Tổng cộng | 66.840 | 172.200 | 262.000 |
b) Nhà máy cấp nước ngầm
| Số TT | Tên nhà máy | Công suất (m 3 /ngày.đêm) | | |
||||||
| | | Đến năm 2018 | Đến năm 2020 | Đến năm 2030 |
| 1 | Nhà máy cấp nước Phụng Công | 1.200 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Nhà máy cấp nước thị trấn Văn Giang | 1.000 | 1.000 | 4.000 |
| 3 | Nhà máy cấp nước Long Hưng | 1.800 | 2.500 | 7.000 |
| 4 | Nhà máy cấp nước Mỹ Văn | 0 | 2.950 | 15.000 |
| 5 | Nhà máy cấp nước Yên Phú | 0 | 2.700 | 12.200 |
| 6 | Nhà máy cấp nước thị trấn Yên Mỹ | 2.500 | 3.000 | 7.000 |
| 7 | Nhà máy cấp nước Tân Việt | 2.300 | 5.000 | 15.000 |
| 8 | Nhà máy nước Trung Hưng | 1.320 | 2.000 | 3.000 |
| 9 | Nhà máy cấp nước Thăng Long | 2.000 | 2.000 | 5.000 |
| 10 | Nhà máy nước thị trấn Khoái Châu | 1.000 | 1.000 | 3.000 |
| 11 | Nhà máy cấp nước Bình Minh | 1.000 | 1.000 | 3.000 |
| 12 | Nhà máy cấp nước Dân Tiến | 1.500 | 1.500 | 3.000 |
| 13 | Nhà máy cấp nước Hồng Tiến | 1.000 | 3.000 | 10.000 |
| 14 | Nhà máy cấp nước thị trấn Như Quỳnh | 2.000 | 2.000 | 5.000 |
| 15 | Nhà máy cấp nước Trưng Trắc | 1.500 | 1.800 | 7.000 |
| 16 | Nhà máy cấp nước Chỉ Đạo | 1.000 | 2.000 | 5.000 |
| 17 | Nhà máy cấp nước Phố Nối | 7.000 | 8.000 | 15.000 |
| 18 | Nhà máy cấp nước Nhân Hòa | 1.500 | 1.800 | 5.000 |
| 19 | Nhà máy cấp nước Dị Sử | 1.000 | 1.000 | 5.000 |
| 20 | Nhà máy nước Bạch Sam | 1.000 | 1.000 | 5.000 |
| 21 | Nhà máy cấp nước Thụy Lôi | 1.000 | 1.000 | 2.000 |
| 22 | Nhà máy nước thị trấn Ân Thi | 1.000 | 1.000 | 2.000 |
| 23 | Nhà máy nước Ngọc Thanh | 600 | 1.000 | 2.000 |
| 24 | Nhà máy nước An Sinh | 0 | 5.000 | 10.000 |
| | Tổng cộng | 34.220 | 55.250 | 152.200 |
PHỤ LỤC 02
PHÂN VÙNG CẤP NƯỚC CHO CÁC NHÀ MÁY CẤP NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
a) Nhà máy cấp nước mặt (99 xã, phường, thị trấn)
| Số TT | Tên nhà máy | Nguồn vốn | Vùng cấp nước | | | | |
|||||||||
| | | | Đến năm 2018 | | Đến năm 2020 | | Đến năm 2030 |
| | | | Số xã | Xã, phường, thị trấn, khu đô thị | Số xã | Xã, phường, thị trấn, khu đô thị | |
| I | Lấy nước sông Hồng | | | | | | |
| 1 | Nhà máy cấp nước Ecopark | DN | 1 | Xuân Quan, Đô thị Ecopark | | Các xã, đô thị còn lại trên địa bàn huyện Văn Giang | |
| 2 | Nhà máy cấp nước Dạ Trạch | DN | 14 | An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân, Mễ Sở, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Đông Tảo, Dạ Trạch, Tân Châu, Hàm Tử, Tứ Dân, Đông Kết, Đông Ninh, Đại Tập | 0 | | |
| 3 | Nhà máy cấp nước Phú Hưng | DN | 8 | Phú Cường, Hùng Cường, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Nhật Tân, Hiệp Cường, phường An Tảo (một phần); Hùng An, Đức Hợp | 0 | | |
| 4 | Nhà máy cấp nước Phú Thịnh | WB | 2 | Phú Thịnh, Thọ Vinh | 0 | | |
| 5 | Nhà máy cấp nước Phùng Hưng | ODA Phần Lan | 6 | Phùng Hưng, Toàn Thắng, Chí Tân, Vĩnh Xá, Liên Khê, Bình Kiều | 0 | | |
| 6 | Nhà máy cấp nước Ngọc Tuấn - Nagaoka | DN | 8 | Song Mai, Nhân La, Nghĩa Dân, Mai Động, Đồng Thanh, Xuân Trúc, Quảng Lãng, Chính Nghĩa | 0 | | |
| 7 | Nhà máy nước Thuần Hưng - Đại Hưng | WB | 4 | Thuần Hưng, Đại Hưng, Thành Công, Nhuế Dương | 0 | | |
| 8 | Nhà máy cấp nước Hưng Đạo - Minh Hoàng | WB | 3 | Hưng Đạo, Minh Hoàng, Ngô Quyền | | | |
| II | Lấy nước sông Luộc | | | | | | |
| 9 | Nhà máy cấp nước An Bình | DN | 10 | Thủ Sỹ, Thiện Phiến, Liên Phương (trừ thôn Đông Chiểu), Phương Chiểu, thôn Trần Phú xã Tân Hưng, An Viên, Đức Thắng; Lệ Xá, Hồng Nam, Trung Dũng (một phần) | 0 | | |
| 10 | Nhà máy cấp nước Cương Chính | DN | 5 | Cương Chính, Đình Cao, Đoàn Đào, Trung Dũng (một phần), Minh Phượng, Tống Trân, | 0 | | |
| 11 | Nhà máy cấp nước Nguyên Hòa | DN | 6 | Nguyên Hòa, Tam Đa, Nhật Quang, Tống Phan, Minh Tiến, Tiên Tiến | 0 | | |
| 12 | Nhà máy nước TP. Hưng Yên | Đã cổ phần hóa | 13 | An Tảo, Hiến Nam, Lam Sơn, Lê Lợi, Quang Trung, Hồng Châu, Minh Khai, Dị Chế, Hải Triều, thị trấn Vương, Hoàng Hanh, Quảng Châu, Tân Hưng (trừ thôn Trần Phú), thôn Đông Chiểu, xã Liên Phương. | 0 | | |
| III | Lấy nước sông Bắc Hưng Hải | | | | | | |
| 13 | Nhà máy cấp nước Phạm Ngũ Lão | CTMT, DN | 1 | Phạm Ngũ Lão | 0 | | |
| 14 | Nhà máy cấp nước Lương Bằng | CTMT, NS huyện, DN | 1 | Thị trấn Lương Bằng | 0 | | |
| 15 | Nhà máy cấp nước Hồng Quang | CTMT, DN | 5 | Hồng Quang, Hồng Vân, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Vũ Xá, thị trấn Lương Bằng (một phần) | 0 | | |
| 16 | Nhà máy cấp nước Minh Tân | WB | 2 | Minh Tân, Phan Sào Nam | 0 | | |
| 17 | Nhà máy cấp nước Trần Cao | CTMT | 1 | Thị trấn Trần Cao | 0 | | |
| 18 | Nhà máy cấp nước Quang Hưng | CTMT, DN | 1 | Quang Hưng | 0 | | |
| 19 | Nhà máy nước Tân Trào - Hải Dương | DN | 7 | Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Tiền Phong, Văn Nhuệ, Đa Lộc, Cẩm Ninh, Đặng Lễ | 0 | | |
| IV | Lấy nước từ hệ thống sông Thái Bình (tỉnh Hải Dương) | | | | | | |
| 21 | Công ty Xuân Hưng (cấp nước sạch từ Hải Dương) | DN | 2 | Minh Đức, Lương Tài | 0 | | |
| | Tổng cộng | | 101 | | 0 | | |
b) Nhà máy sử dụng nước ngầm (54 xã, phường, thị trấn)
| Số TT | Tên nhà máy | Nguồn vốn | Xã, phường, thị trấn, khu đô thị | | | | |
|||||||||
| | | | Số xã | Đến năm 2018 | Số xã | Đến năm 2020 | Đến năm 2030 |
| 1 | Nhà máy cấp nước Phụng Công | WB | 1 | Phụng Công | 0 | | |
| 2 | Nhà máy cấp nước thị trấn Văn Giang | CTMT, DN | 1 | Thị trấn Văn Giang | 0 | | |
| 3 | Nhà máy cấp nước Long Hưng | WB | 3 | Long Hưng, Tân Tiến, Cửu Cao | 0 | | |
| 4 | Nhà máy cấp nước Mỹ Văn | DN | 4 | Vĩnh Khúc, Nghĩa Trụ, Đồng Thanh, Ngọc Long (một phần) Giai Phạm (một phần) | 0 | | |
| 5 | Nhà máy cấp nước Yên Phú | DN | 4 | Yên Phú, Yên Hòa, Hoàn Long, Việt Cường | 0 | | |
| 6 | Nhà máy cấp nước thị trấn Yên Mỹ | CTMT, DN | 1 | Thị trấn Yên Mỹ | 0 | | |
| 7 | Nhà máy cấp nước Tân Việt | CTMT, DN | 4 | Tân Việt, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Vân Du | 0 | | |
| 8 | Nhà máy nước Trung Hưng | WB | 1 | Trung Hưng, Thanh Long | 0 | | |
| 9 | Nhà máy cấp nước Thăng Long | DN | 1 | Trung Hòa, Liêu Xá (một phần), Tân Lập (một phần) | 0 | | |
| 10 | Nhà máy nước thị trấn Khoái Châu | DN | 1 | Thị trấn Khoái Châu | 0 | | |
| 11 | Nhà máy cấp nước Bình Minh | CTMT, DN | 1 | Bình Minh | 0 | | |
| 12 | Nhà máy cấp nước Dân Tiến | CTMT, DN | 2 | Dân Tiến, Đồng Tiến | 0 | | |
| 13 | Nhà máy cấp nước Hồng Tiến | CTMT, DN | 2 | Hồng Tiến, Việt Hòa | 0 | | |
| 14 | Nhà máy cấp nước thị trấn Như Quỳnh | DN | 1 | Thị trấn Như Quỳnh | 0 | | |
| 15 | Nhà máy cấp nước Trưng Trắc | WB | 3 | Trưng Trắc, Đình Dù, Tân Quang | 0 | | |
| 16 | Nhà máy cấp nước Chỉ Đạo | CTMT, DN | 2 | Chỉ Đạo, Đại Đồng (một phần) | 0 | | |
| 17 | Nhà máy cấp nước Phố Nối | DN | 5 | Thị trấn Bần Yên Nhân, Giai Phạm, Nghĩa Hiệp, Tân Lập, Liêu Xá | 0 | | |
| 18 | Nhà máy cấp nước Nhân Hòa | WB | 2 | Nhân Hòa, Cẩm Xá | 0 | | |
| 19 | Nhà máy cấp nước Dị Sử | CTMT, DN | 2 | Dị Sử, Phùng Chí Kiên | | | |
| 20 | Nhà máy nước Bạch Sam | CTMT, DN | 1 | Bạch Sam | 0 | | |
| 21 | Nhà máy cấp nước Thụy Lôi | CTMT, DN | 1 | Thụy Lôi | | | |
| 22 | Nhà máy nước thị trấn Ân Thi | ODA Phần Lan | 5 | Thị trấn Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Đào Dương; Bắc Sơn | 0 | | |
| 23 | Nhà máy nước Ngọc Thanh | CTMT, DN | 1 | Ngọc Thanh | 0 | | |
| 24 | Nhà máy nước An Sinh | DN | 4 | Lạc Đạo, Minh Hải, Việt Hưng, Lạc Hồng | 0 | | |
| | Tổng cộng | | 54 | | 0 | | |
* Ghi chú:
- CTMT: 90% vốn đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn và người dân đóng góp lắp đặt đồng hồ.
- DN: 100% vốn đầu tư của doanh nghiệp xây dựng công trình và người dân đóng góp lắp đặt đồng hồ.
- CTMT, DN: Khoảng 60% vốn đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, khoảng 30% vốn đầu tư từ doanh nghiệp và người dân đóng góp lắp đặt đồng hồ.
- WB: 90% vốn đầu tư từ nguồn vốn Chương trình PforR và người dân đóng góp lắp đặt đồng hồ.
- ODA Phần Lan: 100% vốn vay ODA Phần Lan.
PHỤ LỤC 03
CÁC XÃ CHƯA CÓ NHÀ ĐẦU TƯ, CHƯA ĐƯỢC UBND TỈNH QUYẾT ĐỊNH PHÂN VÙNG CẤP NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | Huyện/xã | Ghi chú |
||||
| | Huyện Mỹ Hào | |
| 1 | Xã Phan Đình Phùng | |
| 2 | Xã Xuân Dục | |
| 3 | Xã Hưng Long | |
| 4 | Xã Hòa Phong | |
| 5 | Xã Ngọc Lâm | |
| 6 | Xã Dương Quang | |
| | Huyện Ân Thi | |
| 1 | Xã Phù Ủng | Chờ UBND tỉnh quyết định điều chỉnh nguồn cấp nước sạch từ nhà máy nước lân cận |
| 2 | Xã Bãi Sậy | |