Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ theo quy định của luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 19/7/2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 08 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC SỐ 01
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SẢN XUẤT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (Kèm theo Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên cơ sở | Địa điểm sản xuất | Công suất và Công nghệ theo Giấy chứng nhận ĐT được cấp (1.081,5 triệu viên/ năm | | Công suất và công nghệ sản xuất thực tế (459,5 triệu viên/năm) | | Phương án điều chỉnh Quy hoạch (753 triệu viên/ năm) | | Vùng khai thác nguyên liệu |
|||||||||||
| | Huyện Văn Lâm | | 130 triệu viên/năm | | 81,5 triệu viên/năm | | 100 triệu viên/năm | | |
| 1 | Công ty cổ phần đầu tư Đại Phát Lợi | Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm | 50 | Tuynel | 16,5 | Tuynel | 30 | Tuynel | Tại các mỏ: Lương Tài (xã Lương Tài), Việt Hưng (xã Việt Hưng). Nguồn nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận |
| 2 | Công ty cổ phần SX VLXD & TM Thành Đạt | Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm | 20 | Tuynel | 15 | Tuynel | 20 | Tuynel | |
| 3 | Công ty TNHH Đăng Hường | Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm | 60 | Tuynel | 50 | Tuynel | 50 | Tuynel | |
| | Huyện Văn Giang | | 36,5 triệu viên/năm | | 10 triệu viên/năm | | 10 triệu viên/năm | | |
| 4 | Công ty cổ phần VLXD Hưng Long | Xã Long Hưng, huyện Văn Giang | 30 | Tuynel | 10 | Tuynel | 10 | Tuynel | Tại mỏ Đông Kết - Liên Khê (huyện Khoái Châu) |
| 5 | DNTN Nguyễn Xuân Mão | Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang | 6,5 | Đứng liên tục | 0 | Đứng liên tục | Dừng hoạt động | | |
| 6 | DNTN Nguyễn Xuân Mạnh | Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang | | | | | | | |
| | Huyện Mỹ Hào | | 110 triệu viên/năm | | 30 triệu viên/năm | | 60 triệu viên/năm | | |
| 7 | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quang Phát | Xã Dương Quang, huyện Mỹ Hào | 40 | Tuynel | 10 | Hoffman | 20 | Tuynel | Tại các mỏ: Mỏ Dương Quang (xã Dương Quang); Cẩm Xá (xã Cẩm Xá); Ngọc Trì (xã Phan Đình Phùng); Phan Đình Phùng (xã Phan Đình Phùng) |
| 8 | Công ty cổ phần gạch Cẩm Xá | Xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào | 30 | Tuynel | 10 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 9 | Công ty cổ phần đầu tư Hồng Ngọc Việt | Xã Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào | 40 | Tuynel | 10 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| | Huyện Yên Mỹ | | 22 triệu viên/năm | | 11 triệu viên/năm | | 10 triệu viên/năm | | |
| 10 | Công ty cổ phần Kênh Cầu | Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ | 20 | Tuynel | 10 | Tuynel | 10 | Tuynel | Mỏ Kênh Cầu (xã Đồng Than) |
| 11 | DNTN Lê Thanh Xuân | Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ | 2 | Đứng liên tục | 1 | Đứng liên tục | Chuyển sang sản xuất gạch không nung | | |
| | Huyện Khoái Châu | | 350 triệu viên/năm | | 147 triệu viên/năm | | 258 triệu viên/năm | | |
| 12 | Công ty TNHH Xây dựng và TM Tành Vân | Xã Tân Châu, huyện Khoái Châu | 30 | Tuynel | 20 | Tuynel | 20 | Tuynel | Tại các mỏ: Đông Kết - Liên Khê (xã Đông Kết, xã Liên Khê); Đại Tập, Ninh Tập, Chi Lăng (xã Đại Tập); Vân Trì, Lôi Cầu (xã Việt Hòa) và các khu đất làm nguyên liệu đã được xác định trong giấy chứng nhận đầu tư được cấp. Nguồn nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận |
| 13 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hà Thành | Xã Đại Tập, huyện Khoái Châu | 55 | Tuynel | 20 | Tuynel | 30 | Tuynel | |
| 14 | Công ty TNHH Tâm Kiên | Xã Chí Tân, huyện Khoái Châu | 30 | Tuynel | 0 | Chưa xây dựng nhà máy | 20 | Tuynel | |
| 15 | Công ty TNHH TM&DV Hà Minh Đức | Xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu | 50 | Tuynel | 12 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 16 | Công ty TNHH Đại Nam (Cơ sở 1) | Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu | 12 | Tuynel | 10 | Hoffman | 10 | Tuynel | |
| 17 | Công ty TNHH Đại Nam (Cơ sở 2) | Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu | 30 | Tuynel | | Tuynel | 30 | Tuynel | |
| 18 | Công ty TNHH Đỗ Kính | Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu | 15 | Tuynel | 12 | Hoffman | 15 | Tuynel | |
| 19 | Công ty TNHH Hoàng Thanh | Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu | 18 | Tuynel | 12 | Hoffman | 18 | Tuynel | |
| 20 | Công ty TNHH Tuấn Quang | Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu | 25 | Tuynel | 8 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 21 | Công ty TNHH Bẩy Hương | Xã Liên Khê, huyện Khoái Châu | 15 | Tuynel | 6 | Hoffman | 15 | Tuynel | |
| 22 | Công ty TNHH XD&SX VLXD Sông Hồng | Xã Đại Tập, huyện Khoái Châu | 20 | Đứng liên tục | 17 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 23 | Công ty TNHH Hoàng Khuyên | Xã Đại Tập, huyện Khoái Châu | 30 | Tuynel | 20 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 24 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Khoái Châu | Xã Tân Châu, huyện Khoái Châu | 10 | Tuynel | 5 | Hoffman | 10 | Tuynel | |
| 25 | Công ty TNHH Vinh Kiểm | Xã Tân Châu, huyện Khoái Châu | 10 | Tuynel | 5 | Hoffman | 10 | Tuynel | |
| | Huyện Kim Động | | 305 triệu viên/năm | | 137 triệu viên/năm | | 210 triệu viên/năm | | |
| 26 | Công ty cổ phần Cầu Đuống | Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động | 20 | Tuynel | 15 | Tuynel | 20 | Tuynel | Tại các mỏ: Ngọc Đồng, Ngọc Đồng 2&3 (xã Ngọc Thanh); Vân Nghệ, Bãi Chim, Phú Mỹ (xã Đức Hợp), Tả Hà (xã Hùng An), Văn Nghệ 2 (xã Mai Động). Nguồn nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận |
| 27 | Công ty cổ phần sản xuất vật liệu Minh Hải | Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động | 20 | Tuynel | 12 | Tuynel | 20 | Tuynel | |
| 28 | Công ty cổ phần Vân Đức | Xã Đức Hợp, huyện Kim Động | 50 | Tuynel | 20 | Hoffman | 30 | Tuynel | |
| 29 | Công ty TNHH Tiến Lương | Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động | 40 | Tuynel | 20 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 30 | Công ty TNHH TM và Dịch vụ Hoàng Anh | Xã Hùng An, huyện Kim Động | 35 | Tuynel | 10 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 31 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thành Phát Hưng Yên | Xã Đức Hợp, huyện Kim Động | 30 | Tuynel | 10 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 32 | Công ty cổ phần Hoàng Gia | Xã Hùng An, huyện Kim Động | 65 | Tuynel | 50 | Hoffman | 35 | Tuynel | |
| 33 | Công ty TNHH TM & DV Việt Phúc Đức | Xã Mai Động, huyện Kim Động | 45 | Tuynel | 0 | Đang xây dựng nhà máy gạch Tuynel | 45 | Tuynel | |
| | Thành phố Hưng Yên | | 68 triệu viên/năm | | 27 triệu viên/năm | | 40 triệu viên/năm | | |
| 34 | Công ty cổ phần VLXD&XL Hưng Yên | Xã Bảo Khê, TP. Hưng Yên | 10 | Tuynel | 5 | Tuynel | 10 | Tuynel | Tại các mỏ: Hoàng Hanh (xã Hoàng Hanh), Lam Sơn (phường Lam Sơn), Lê Lợi (xã Tân Hưng) hoặc mỏ Ngọc Đồng và Ngọc Đồng 2&3 (xã Ngọc Thanh) |
| 35 | Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hưng Yên | Xã Tân Hưng, TP. Hưng Yên | 20 | Tuynel | 10 | Tuynel | 10 | Tuynel | |
| 36 | Công ty TNHH dịch vụ thương mại Tuân Thịnh Phát | Xã Hoàng Hanh, TP. Hưng Yên | 30 | Tuynel | 12 | Hoffman | 20 | Tuynel | |
| 37 | DNTN Nguyễn Văn Trung | Phường Minh Khai, TP. Hưng Yên | 8 | Đứng liên tục | 0 | Đứng liên tục | Dừng hoạt động | | |
| 38 | DNTN Nguyễn Văn Chính | | | | | | | | |
| 39 | DNTN Lê Văn Hứa | | | | | | | | |
| 40 | DNTN Phạm Văn Phi | | | | | | | | |
| | Huyện Tiên Lữ | | 15 triệu viên/năm | | 6 triệu viên/năm | | 25 triệu viên/năm | | |
| 41 | Công ty CP sản xuất VLXD Triều Dương | Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ | 10 | Tuynel | 6 | Tuynel | 10 | Tuynel | Tại các mỏ: Triều Dương (xã Hải Triều) và Thiện Phiến (xã Thiện Phiến) |
| 42 | Công ty CP sản xuất VLXD Triều Dương (Dây chuyền 2) | Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ | 5 | Tuynel | 0 | Hoffman | 15 | Tuynel | |
| | Huyện Phù Cừ | | 45 triệu viên/năm | | 10 triệu viên/năm | | 40 triệu viên/năm | | |
| 43 | Công ty CP VLXD & XL Tống Trân | Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ | 25 | Tuynel | 10 | Hoffman | 20 | Tuynel | Tại khu đất làm nguyên liệu đã được xác định trong giấy chứng nhận đầu tư được cấp. Nguồn nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại mỏ Tống Trân (xã Tống Trân) |
| 44 | Công ty TNHH sản xuất và xây dựng An Thịnh | Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ | 20 | Tuynel | | Tuynel | 20 | Tuynel | |
PHỤ LỤC SỐ 02
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SẢN XUẤT GẠCH KHÔNG NUNG (Kèm theo Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên cơ sở | Địa điểm | Công suất đã được cấp (290,5 triệu viên QTC/năm) | Phương án điều chỉnh (330,5 triệu viên QTC/năm) |
||||||
| I. Duy trì theo giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định chủ trương đầu tư) | | | | |
| 1 | Công ty TNHH Anh Tường | Xã Dị Sử, huyện Mỹ Hào | 14,0 | 14,0 |
| 2 | Công ty CP đầu tư công nghệ xây dựng HAD quốc tế | Xã Dị Sử, huyện Mỹ Hào | 20,5 | 20,5 |
| 3 | Công ty CP đầu tư xây dựng phát triển Hưng Yên | Xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào | 7,5 | 7,5 |
| 4 | Công ty cổ phần gạch không nung Việt Úc | Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm | 70,0 | 70,0 |
| 5 | Công ty Biken Việt Nam | Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm | 1,0 | 1,0 |
| 6 | Công ty CP xây dựng thương mại Phú Thái | Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ | 25,0 | 25,0 |
| 7 | Công ty TNHH xây dựng 69 | Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ | 1,5 | 1,5 |
| 8 | Công ty TNHH Lengtech | Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang | 30,0 | 30,0 |
| 9 | HTX sản xuất gạch ngói Việt Tiến | Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu | 30,0 | 30,0 |
| 10 | Cty.TNHH Thịnh Hưng Đức | Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động | 35,0 | 35,0 |
| 11 | Công ty TNHH TM&DV Việt Phúc Đức | Xã Mai Động, huyện Kim Động | 30,0 | 30,0 |
| 12 | Công ty TNHH Tuấn Giang | Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động | 25,0 | 25,0 |
| 13 | Công ty CP đầu tư và VLXD Đông Anh -8 | Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ | 1,0 | 1,0 |
| II. Phương án đầu tư mới | | | | |
| 14 | GKN tại P. Lam Sơn, TP Hưng Yên | Phường Lam Sơn, TP Hưng Yên | | 35,0 |
| III. Phương án Chuyển đổi công nghệ từ lò liên tục kiểu đứng sang gạch không nung | | | | |
| 15 | DNTN Lê Thanh Xuân | Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ | | 5,0 |
PHỤ LỤC SỐ 03
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH KHAI THÁC CÁT XÂY DỰNG (Kèm theo Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Stt | Tên Huyện | Tên xã | Công suất Khai thác (m 3 /năm) |
|||||
| 1 | Văn Giang | Xã Thắng Lợi | 100.000 |
| 2 | Khoái Châu | Xã Tứ Dân, Đại Tập, Đông Ninh | 700.000 |
| 3 | Kim Động | Xã Đức Hợp | 1.000.000 |
| 4 | Thành phố Hưng Yên | Xã Hồng Châu, Quảng Châu, Tân Hưng, Hoàng Hanh | 1.220.000 |
| 5 | Phù Cừ | Xã Nguyên Hòa 1&2 | 300.000 |
| | Cộng | | 3.320.000 |
PHỤ LỤC SỐ 04
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU (Kèm theo Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Stt | Tên Huyện | Tên xã |
||||
| 1 | Văn Giang | Xã Thắng Lợi, Liên Nghĩa, Mễ Sở |
| 2 | Yên Mỹ | Xã Đồng Than, Minh Châu, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Tân Việt |
| 3 | Khoái Châu | Xã Nhuế Dương, Chí Tân, Đại Tập, Đông Ninh, Tân Châu, Tứ Dân, Bình Minh |
| 4 | Kim Động | Xã Hùng An, Đức Hợp, Mai Động, Thọ Vinh |
| 5 | Tiên Lữ | Xã Hải Triều, Thiện Phiến, Thủ Sỹ |
| 6 | Phù Cừ | Xã Nguyên Hòa, Tống Trân |
| 7 | Ân Thi | Xã Bắc Sơn, Hạ Lễ |
| 8 | Thành phố Hưng Yên | Xã Tân Hưng, Quảng Châu, Minh Khai, Phú Cường |