法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017

Số hiệu
33/2017/NQ-HĐND
Ngày ban hành
19 tháng 7, 2017
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2017/NQ-HĐND | Bình Phước, ngày 19 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020, tỉnh Bình Phước;

Xét Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND-KTNS ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017 như sau:

Điều 1. Thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017 như sau:

Tổng kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017 là 2.305.619 triệu đồng, tăng 713.230 triệu đồng so với Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:

1. Nguồn vốn tăng năm 2017 (ngân sách địa phương): | 713.230 triệu đồng.

a) Vốn đầu tư trong cân đ ố i: | 48.249 triệu đồng.

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017: | 48.249 triệu đồng.

b) Nguồn tiền sử dụng đất: | 665.144 triệu đồng .

- Nguồn vượt thu năm 2016 : | 140.000 triệu đồng;

- Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2017: | 400.000 triệu đồng;

- Nguồn tăng thu khối huyện, thị xã năm 2017: | 121.748 triệu đồng;

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017: | 3.396 triệu đồng.

c) Nguồn thu xổ số kiến thiết: | 45.662 triệu đồng.

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017: | 45.662 triệu đồng.

d) Vốn vay chương trình kiên cố hóa kênh mương: | 2.175 triệu đồng.

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017: | 2.175 triệu đồng.

e) Giảm nguồn hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp so với kế hoạch đầu năm: 2. Phương án bố trí các nguồn vốn tăng năm 2017: 713.230 triệu đồng, trong đó: | 48.000 triệu đồng.

a) Vốn phân cấp huyện, thị xã tăng: | 281.748 triệu đồng.

b) Chuẩn bị đầu tư tăng: | 8.982 triệu đồng.

c) Các dự án chuyển tiếp tăng: | 299.000 triệu đồng.

đ) Các dự án khởi công mới tăng: | 123.500 triệu đồng.

(Kèm theo biểu tổng hợp, biểu số 1, 2, 3 và phụ lục 1.1 , 3.1. Trong đó biểu số 1, số 2 không thay đổi so với kế hoạch vốn đầu năm).

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Ch í nh ph ủ ; - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTT U , TTHĐND , UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các B a n của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền

BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| STT | Nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu năm | Kế hoạch điều chỉnh | Tăng (+), gi ả m (-) | Ghi chú |

|||||||

| | Tổng số | 1.592.389 | 2.305.619 | 713.230 | |

| I | Ngu ồn vốn NSTW | 317.429 | 317.429 | - | |

| 1 | Vốn trong nước | 220.782 | 220.782 | - | Biểu số 1 |

| - | Vốn CTMTQG | 66.602 | 66.602 | - | |

| - | Vố n đầu tư theo các chương trình mục tiêu | 154.180 | 154.180 | - | |

| 2 | Vốn nước ngoài (ODA) | 96.647 | 96.647 | - | Biểu số 2 |

| II | Nguồn vốn NSĐP | 1.274.960 | 1.988.190 | 713.230 | Biểu số 3 |

| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối | 477.840 | 526.089 | 48.249 | |

| - | Vốn giao đầu năm | 477.840 | 477.840 | - | |

| - | Vốn năm 2016 chuyển sang năm 2017 | | 48.249 | 48.249 | |

| 2 | Thu tiền sử dụng đất | 320.120 | 985.264 | 665.144 | |

| - | Nguồn vốn giao đ ầ u n ă m | 320.120 | 320.120 | - | |

| - | Vốn vượt thu SDĐ năm 2016 chuyển sang năm 2017 | | 140.000 | 140.000 | |

| - | Vốn tăng thu SDĐ năm 2017 | | 400.000 | 400.000 | |

| - | Tăng khối huyện, thị xã | | 121.748 | 121.748 | |

| - | V ố n năm 2016 chuyển sang năm 2017 | | 3.396 | 3.396 | |

| 3 | Thu XSKT | 411.000 | 456.662 | 45.662 | |

| - | Nguồn v ố n giao đầu năm | 411 . 000 | 411.000 | | |

| - | Vốn năm 2016 chuy ể n sang năm 2017 | | 45.662 | 45.662 | |

| 4 | Hỗ trợ của TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp | 66.000 | 18.000 | (48.000) | Giảm 48 t ỷ so với đầu năm, bao gồm: Trường THPT Đồng Phú 30 tỷ; Trường THPT Bù Gia Mập 15 tỷ; Trường TH Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập 3 tỷ |

| 5 | Vốn vay KCH kênh mương (vốn năm 2016 chuyển sang năm 2017) | | 2.175 | 2.175 | |

BIỂU SỐ 1

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| ST T | Nội dung | Quyết định ĐT (s ố , ngày, tháng, n ă m ban hành) | T ổ ng mức đầu tư | Đã ghi KH vốn đến h ế t 2016 | K ế hoạch vốn đ ầu năm | | K ế hoạch vốn điều chỉnh | Chủ đầu tư | Ghi chú |

|||||||||||

| | | | | | Theo QĐ 863/Q Đ - UBND ngày 13/4/2017 | Theo QĐ 1287/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 | | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |

| | T Ổ NG CỘNG(I+I I ) | | - | 189.078 | 220.782 | 19.000 | 220.782 | | |

| I | VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QU Ố C GIA | | | | 66.602 | | 66.602 | | |

| 1 | C hươn g trình mục tiêu Qu ốc gia giảm nghèo bền vững | | | | 22.602 | - | 22.602 | | |

| | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cho các xã ngh èo ĐBKK, xã biên giới, các thôn ĐBKK thuộc chương trình 135 | | | | 22.602 | | 22.602 | | |

| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây d ự ng nông thân m ớ i | | | | 44.000 | - | 44.000 | | |

| | Đầu tư xây dựng k ết c ấ u hạ tầng các xã NTM giai đoạn 2016-2020 | | | | 44.000 | | 44.000 | | Có biểu ch i t iế t kèm theo |

| II | V Ố N ĐẦ U TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | 2.391.656 | 189.078 | 15 4.180 | 19.000 | 154.180 | | |

| 1 | Chương trình phát tri ển kinh t ế - xã hội c ác vùng | | 1.207.584 | 125.774 | 72.226 | 3 . 000 | 75.226 | | |

| | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 | | 1 49.940 | 95 . 774 | 42.226 | - | 4 2. 226 | | |

| 1 | Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn Q u ả n | 2320/QĐ-UBK D ) ngày 28/10/2014 | 63.223 | 42.674 | 17.326 | | 17.326 | UBND huyện H ớ n Quản | |

| 2 | Đường từ N1 đến bến xe mới huyện Bù Đốp hướng ra tuyến biên giới, huyện Bù Đốp | 2322/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | 49.909 | 27.500 | 15.500 | | 15.500 | UBND huyện Bù Đốp | |

| 3 | Đ ường ĐH 3 1 2 từ xã Ph ú Riềng đ i Phú Trung huyện Bù Gia M ậ p | 3751/Q Đ -UBND ng à y 28/10/2014 | 36.808 | 25.600 | 9.400 | | 9.400 | UBND huyện Bù Gia Mập | |

| | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | 320.000 | 30.000 | 15.000 | - | 15.000 | | |

| 1 | Đường giao thông phục vụ d â n sinh g ắ n v ớ i đ ả m bả o quốc phòng, an ninh khu vực biên giới huyện Lộc Ninh | 2405/QĐ-UBND ngày 30/10/20 1 5 | 170.000 | 15.000 | 5.000 | | 5.000 | UBND huyện Lộc Ninh | |

| 2 | Đường từ ng ã 3 Vườn Chuối (Quốc lộ 14) đến khu vực tr ả ng c ỏ Bù L ạ ch (thuộc tour du l ị ch n ố i với Khu bảo t ồ n văn hóa dân tộc S ’ ti ê ng Sok Bom Bo) xã Đồng Nai, huyện Bù Đ ă ng | 2403/Q Đ -UBND ngày 30/10/2015 | 150.000 | 15.000 | 10.000 | | 10.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng và công nghiệp | |

| | Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | | 737.644 | - | 15.000 | 3.000 | 1 8 .000 | | |

| 1 | Nâng cấp đường ĐT 755 đoạn từ thị tr ấ n Đức Phong đi Lam Sơn huyện Bù Đăng | 2749/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 149.644 | | 3 . 000 | | 3.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh giao thông | |

| 2 | Đường tr ánh nội ô thị xã Đồng Xoài (Kết nối DT 741 với QL 14) | | 80.000 | | 3.000 | | 3.000 | UBND TX Đồng Xoài | |

| 3 | Đường trục ch í nh khu trung tâm hành chính huyện Phú Ri ề ng | 2744/QĐ-UBND ngày 28/10 /2016 | 150.000 | | 3.000 | | 3.000 | UBND huyện Phú Riềng | |

| 4 | Trụ sở huyện ủy, tr ụ sở HĐND- U BND, hộ i t rườ ng và trụ s ở khối đoàn th ể huy ệ n Phú Riềng | 2743/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 150. 0 00 | | 3.000 | | 3.000 | UBND huyện Phú Riềng | |

| 5 | Xây dựng các tuy ế n đường số 2, số 3, số 4, s ố 5, số 7 v à nhà máy x ử lý nước thải tập trung của KCN Đồng Xoài 1 | 1071/Q Đ-UB ND ngày 29/5/20 1 5 | 125.000 | | 3.000 | | 3.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp | UBND tỉnh đã có Công văn số 526/UBND-KTTH ngày 27/2/2017 loại bỏ dự án ra khỏi k ế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020. Do vậy không thực hiện dự án; S ở KHĐT sẽ tham mưu UBND tỉnh trình TW điều chỉnh vốn cho các DA khác |

| 6 | Kho lưu trữ chuyên dùng t ỉ nh B ì nh Phước | 2746/Q Đ -UBND ngày 28/10/2016 | 83.000 | | | 3.000 | 3.000 | Ban QLDA đ ầ u tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | |

| 2 | Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững | | 21.943 | | | 3.000 | 3.000 | | |

| | D ự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | | 21.943 | - | - | 3.000 | 3.000 | | |

| | Dự án bảo vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 1438/QĐ-UBND ngày 13/6/2017 | 21.943 | | | 3.000 | 3.000 | Vườn QG Bù Gia M ậ p | |

| 3 | Chươ ng trình mục tiêu t á i c ơ cấu ki nh t ế n ô ng nghiệp và phòng ch ố ng giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư | | 167.742 | 19.304 | 46.954 | | 46.954 | | |

| | Dự án chuyển ti ế p hoàn thành sau năm 2017 | | 167.742 | 19.304 | 46.954 | | 46.954 | | |

| | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ t ầ ng nông thôn, phát triển sản xuất nông nghiệp huyện Lộc N i nh | 2392/QĐ-UBN D ngày 30/10/2015 | 147.742 | 19.304 | 46.954 | | 46.954 | Ban QLDA đ ầ u t ư xây dựng các c ô ng tr ì nh dân dụng v à công nghiệp | |

| | H ỗ tr ợ đầ u tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013) | | 20.000 | | | | | | |

| 4 | Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo | | 676.725 | 34.000 | | 10.000 | 10.000 | | |

| | Dự án chuy ể n t iế p hoàn thành sau năm 2017 | | 676.725 | 34.00 0 | - | 10.000 | 10.000 | | |

| | XD c ô ng trình cấp điện nông thôn t ỉ nh B ì nh Phước giai đoạn 2013-2020 | 1153/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | 676.725 | 34.000 | | 10 . 000 | 10.000 | Ban QLDA đ ầ u tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | |

| 5 | Ch ươn g trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế v en bi ể n, khu kinh tế cửa kh ẩ u, khu công nghiệp, cụm c ô ng nghiệp, khu c ô ng nghệ cao, khu n ô ng nghiệp ứ ng d ụng c ô ng ngh ệ cao | | 132.000 | - | - | 3.000 | 3.000 | | |

| | Dự á n chuẩn bị đầu t ư năm 2017 | | 132 . 000 | - | - | 3.000 | 3.000 | | |

| 1 | Xây dựng hạ tầng khu kinh t ế cửa khẩu Hoa Lư | 2 6 91/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 132.000 | | | 3.000 | 3.000 | Ban QLDA đ ầ u tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | |

| 6 | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn | | 41.100 | - | 3.000 | - | 3.000 | | |

| | Dự án chu ẩ n bị đ ầ u tư năm 2017 | | 44.100 | - | 3.000 | - | 3.000 | | |

| | Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Bù Đốp | | 44. 1 00 | | 3.000 | | 3.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | |

| 7 | Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin | | 32.000 | - | 3.000 | - | 3.000 | | |

| | Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | | 32.000 | . | 3.000 | - | 3.000 | | |

| | Đầu tư trang thiết bị và xây dựng Trung tâm tích h ợ p dữ liệu kết nối liên thông từ Trung ương đến địa phương | | 32.000 | | 3.000 | | 3.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | UBND tỉnh đ ã có Công văn s ố 526/UBND-KTTH ngày 27/2/2017 loại b ỏ dự án ra khỏi kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020. Do vậy không thực hiện dự án; Sở K H ĐT sẽ tham mưu UBND tỉnh trình TW điều chỉnh vốn cho các DA khác |

| 8 | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm | | 109.562 | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | | |

| | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | 109.562 | 10.000 | 10.090 | - | 10.000 | | |

| | Xây dựng đ ường nhựa vào các Đồn biên phòng Thanh Hòa, Đăk Ơ , Bù Gia Mập và c ụ m dân cư Bù G i a Mập | 2404/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 109.562 | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | Bộ CHBĐBP | |

| 9 | S ố vốn bố trí chưa đú ng quy định, chưa phân bổ chi tiết, hoặc thông tin số liệu chưa r õ ràng cần tiếp tục rà soát | | | | 19.000 | | | | |

BIỂU SỐ 2

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Danh mục công trình, dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | | | | | | Kế hoạch vốn đầu năm | Kế hoạch vốn điều chỉnh | Chủ đầu tư |

|||||||||||||||

| | | | | | Số quyết định | TMĐT | | | | | | | |

| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | | | | |

| | | | | | | | Vốn trong nước | | | Vốn nước ngoài | | | |

| | | | | | | | Tổng số | Trong đó | | | | | |

| | | | | | | | | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | | | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |

| | TỔNG CỘNG | | | | | 403.446 | 53.377 | 23.995 | 23.995 | 350.069 | 96.647 | 96.647 | |

| I | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | | | | | 403.446 | 53.377 | 23.995 | 23.995 | 350.069 | 96.647 | 96.647 | |

| 1 | Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10.000 m 3 / ngày đêm | Đồng Xoài | 10.000 m 3 /ngày đêm | 2011-2015 | 440/QĐ-UBND ngày 02/03/2011 | 341.615 | 47.989 | 23.995 | 23.995 | 293.626 | 73.493 | 73.493 | Công ty cổ phần cấp thoát nước |

| 2 | Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện | | | 2011-2017 | 1912, 1913, 1914, 1915/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | 61.831 | 5.388 | | | 56.443 | 23.154 | 23.154 | Sở Y tế |

PHỤ LỤC SỐ 1.1

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2017 (Nguồn vốn NSTW) (Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| STT | Huyện, thị xã | Kế hoạch vốn đầu năm | Kế hoạch vốn điều chỉnh | Ghi chú |

||||||

| | Tổng cộng | 44.000 | 44.000 | |

| I | Thị xã Đồng Xoài | 2.500 | 2.500 | |

| | Xã Tiến Thành | 2.500 | 2.500 | |

| II | Thị xã Phước Long | 2.500 | 2.500 | |

| | Xã Phước Tín | 2.500 | 2.500 | |

| III | Huyện Đồng Phú | 7.000 | 7.000 | |

| | Xã Tân Lợi | 3.500 | 3.500 | |

| | Xã Tân Phước | 3.500 | 3.500 | |

| IV | Huyện Chơn Thành | 3.500 | 3.500 | |

| | Xã Thành Tâm | 3.500 | 3.500 | |

| V | Huyện Hớn Quản | 3.500 | 3.500 | |

| | Xã Tân Lợi | 3.500 | 3.500 | |

| VI | Huyện Bù Đăng | 4.000 | 4.000 | |

| | Xã Minh Hưng | 1.000 | 1.000 | |

| | Xã Đức Liễu | 3.000 | 3.000 | |

| VII | Huyện Lộc Ninh | 8.000 | 8.000 | |

| | Xã Lộc Hưng | 1.000 | 1.000 | |

| | Xã Lộc Hiệp | 3.500 | 3.500 | |

| | Xã Lộc Th á i | 3.500 | 3.500 | |

| VIII | Huyện Bù Gia Mập | 5.000 | 5.000 | |

| | Xã Phú Nghĩa | 1.500 | 1.500 | |

| | Xã Đức Hạnh | 3.500 | 3.500 | |

| IX | Huyện Phú Riềng | 5.000 | 5.000 | |

| | Xã Bù Nho | 1.500 | 1.500 | |

| | Xã Phú Riềng | 3.500 | 3 . 500 | |

| X | Huyện Bù đốp | 3.000 | 3.000 | |

| | Xã Thiện Hưng | 3.000 | 3.000 | |

Ghi chú: UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm giao kế hoạch vốn chi tiết cho từng danh mục dự án đến chủ đầu tư.

BIỂU SỐ 3

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | Danh mục dự án | Kế hoạch vốn đầu năm | Kế hoạch v ố n điều chỉnh | | | | | | Chủ đầu tư |

|||||||||||

| | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | |

| | | | | Vố n đầu tư trong c â n đối | Thu tiền sử dụng đất | Thu XSKT | H ỗ tr ợ của TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp | Vốn vay KCH kênh mương | |

| 1 | 2 | 3 | 4=5+6+7+8+9 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |

| | T Ổ NG CỘNG (1+I I+III ) | 1.274.960 | 1. 988.190 | 526.089 | 985.264 | 456.662 | 18.000 | 2.175 | |

| 1 | TR Ả NỢ | 186.550 | 186.550 | 186.550 | - | - | - | - | |

| 1 | Tr ả nợ vay t í n dụng ưu đãi 201 1 -20 1 5 | 116.550 | 116.550 | 116.550 | | | | | |

| 2 | Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương | 70.000 | 70.000 | 70.000 | | | | | |

| II | V ỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ | 488.420 | 77 0 .168 | 193.600 | 576.568 | - | - | - | |

| 1 | TH Ị XÃ ĐỒNG XOÀI | 48.920 | 163.140 | 18.920 | 144.220 | | | | |

| a | Vố n cân đối theo tiê u chí | 18.920 | 18.920 | 18.920 | | | | | |

| b | Tiền sử dụng đất | 30.000 | 44.220 | | 44.220 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | 8.000 | 8.000 | | 8.000 | | | | |

| c | Hỗ trợ đầ u tư xây dựng hạ tầng giao thông nội đ ô thị xã Đồng Xoài | | 100.000 | | 100.000 | | | | |

| 2 | THỊ XÃ B Ì NH LONG | 32.760 | 30.900 | 17.160 | 13.740 | | | | |

| a | Vốn cân đối theo ti êu chí | 17.160 | 17.160 | 17.160 | | | | | |

| b | Tiền sử dụng đất | 15.600 | 13.740 | | 13.740 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 4.000 | 4.000 | | 4.000 | | | | |

| 3 | THỊ XÃ PHƯỚC LONG | 150.800 | 268.400 | 15.400 | 253.000 | | | | |

| a | V ố n c â n đ ố i theo tiêu chí | 15.400 | 15.400 | 15.400 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 135.400 | 253.000 | | 253.000 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ t ầ ng các x ã NTM | 8.000 | 8.000 | | 8.000 | | | | |

| 4 | HUYỆN ĐỒNG PHÚ | 32.630 | 50 . 328 | 17.930 | 32.398 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 17.930 | 17.930 | 17.930 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 14.700 | 29.398 | | 29.398 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 8.000 | 8.000 | | 8.000 | | | | |

| c | Hỗ trợ đầu tư xây dựng xã NTM | | 3.000 | | 3.000 | | | | Giao UBND huyện thông báo vốn cho chủ đầu tư (xã Tân Lợi 2 tỷ đồng, xã Tân Phước 1 t ỷ đ ồ ng) |

| 5 | HUYỆN B Ù ĐĂNG | 39.440 | 32.800 | 20.240 | 12.560 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 20.240 | 20.240 | 20.240 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 19.200 | 12.560 | | 12.560 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | | | | |

| 6 | HUYỆN BÙ GIA MẬP | 27.800 | 26.460 | 17.600 | 8.860 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 17.600 | 17.600 | 17.600 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 10.200 | 8.860 | | 8.860 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 6 . 000 | 6.000 | | 6.000 | | | | |

| 7 | HUYỆN CHƠN THÀNH | 38 . 270 | 42.794 | 17.270 | 25.524 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 17.270 | 17.270 | 17.270 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 21.000 | 25.524 | | 25 . 524 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | | | | |

| 8 | HUYỆN HỚN QUẢN | 23.270 | 24 . 905 | 17.270 | 7.635 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 17.270 | 17.270 | 17.270 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 6.000 | 7.635 | | 7.635 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 4.000 | 4.000 | | 4.000 | | | | |

| 9 | HUYỆN LỘC NINH | 43.360 | 35.426 | 19.360 | 16.066 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 19.360 | 19.360 | 19.360 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 24.000 | 9.066 | | 9.066 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 12.000 | 9.066 | | 9.066 | | | | |

| c | Hỗ trợ đầu tư xây dựng x ã NTM | | 3.000 | | 3.000 | | | | Giao UBND huyện thông báo vốn cho chủ đầu tư (x ã Lộc Hiệp 1,5 t ỷ đ ồng, xã Lộc Thái 1,5 t ỷ đồng) |

| d | Hỗ trợ đ ầu t ư đường tuần tra biên giới Chiu Riu -Tà Nốt và đường từ QL 13 vào nhà văn hóa huyện Lộc Ninh | | 4.000 | | 4.000 | | | | |

| 10 | HUYỆN BÙ Đ Ố P | 26.270 | 22.550 | 15.950 | 6.600 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 15.950 | 15.950 | 15.950 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 10.320 | 6.600 | | 6.600 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 5.000 | 5.000 | | 5.000 | | | | |

| 11 | HUYỆN PHÚ RIỀNG | 24.900 | 72.465 | 16.500 | 55.965 | | | | |

| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 16.500 | 16.500 | 16.500 | | | | | |

| b | Ti ề n s ử dụng đất | 8.400 | 5.965 | | 5.965 | | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các x ã NTM | 5.000 | 5.000 | | 5.000 | | | | |

| c | Hỗ trợ đầu tư xây dựng các tuyến đường khu Trung tâm hành chính huyện | | 50.000 | | 50.000 | | | | |

| III | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | - | 8.982 | - | - | 8.982 | - | - | - |

| 1 | CBĐT xây dựng trụ sở đội PCCC huyện Lộc Ninh | | 3.000 | | | 3.000 | | | Công an t ỉ nh |

| 2 | CBĐT dự án đường Bom Bo - Đắk Nhau huyện Bù Đãng | | 4.000 | | | 4.000 | | | UBND huyện Bù Đăng |

| 3 | CBĐT Nâng cấp bệnh viện đa khoa t ỉ nh B ì nh Phước từ 300 lên 600 giường bệnh | | 1.982 | | | 1.982 | | | S ở Y tế |

| IV | VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN | 599.990 | 1.022.490 | 145.939 | 408.696 | 447.680 | 18.000 | 2.175 | |

| | Dự án chuy ể n tiến sang năm 2017 | 343.700 | 642.700 | 110.549 | 211.896 | 318.080 | - | 2.175 | |

| 1 | Đ ố i ứng các dự án ODA | 29.800 | 41.040 | - | - | 41.040 | - | - | |

| 1.1 | Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công su ấ t 20.000 m 3 / ngày đêm | 7.000 | 8.050 | | | 8.050 | | | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |

| 1.2 | Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước th ả i Thị x ã Đồng Xo ài công suất 10.000 m 3 / ngày đêm | 5.500 | 11.500 | | | 11.500 | | | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |

| 1.3 | Dự án xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh | 1.900 | 5.400 | | | 5.400 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông B ì nh Phước |

| 1.4 | Các dự án hệ th ố ng xử lý nước thải bệnh vi ệ n tr ê n địa bàn tỉnh | 2.600 | 3.290 | | | 3.290 | | | Sở Y tế |

| 1.5 | Dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Ti ể u dự án tỉnh Bình Phước | 7.500 | 7.500 | | | 7.500 | | | S ở KHĐT |

| 1.6 | Dự án phát triển giáo dục Trung học ph ổ thông giai đoạn 2 | 5.300 | 5.300 | | | 5.300 | | | S ở GDĐT |

| 2 | Nông nghi ệ p-Nông thôn | 69.100 | 155.579 | 26.784 | 82.500 | 46.100 | - | 195 | |

| 2.1 | Trả nợ mua xi măng của Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2016 | 64.100 | 68.100 | 23.000 | 4.000 | 41.100 | | | Văn phòng điều phối CTMTQG xây dựng NTM t ỉ nh |

| 2.2 | Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | Chi cục kiểm lâm |

| 2.3 | Dự án trồng rừng thay thế cho diện tích rừng đã chuyển mục đích s ử dụng sang t hực hiện dự án ĐCĐC cho đồng bào DTTS huyện Bù Đăng | | 5.000 | | 5.000 | | | | Hạt Kiểm lâm Bù Đốp |

| 2.4 | GPMB (thanh lý cao su) chi trả cho Tập đoàn cao su | | 73.500 | | 73.500 | | | | Ban QLKKT |

| 2.5 | Hệ thống K ê nh tưới thuộc ấp Chàng Hai, xã Lộc Quan g, huyện Lộc Ninh | | 195 | | | | | 195 | UBND huyện Lộc Ninh |

| 2.6 | Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi th à nh trung tâm giống l âm nghiệp tỉnh Bình Phước (đối ứng với NSTW) | | 3.784 | 3.784 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT |

| 3 | Công nghiệp | 5.000 | 11.136 | 11.136 | - | - | - | | |

| | XD công trình cấp điện nông thôn t ỉ nh Bình Phước giai đoạn 2013-2020 (đ ố i ứng NSTW) | 5.000 | 11.136 | 11.136 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 4 | Giao thông - V ậ n tải | 60.500 | 115.196 | 20.054 | 40.000 | 53.996 | - | 1.146 | |

| 4.1 | Láng nhựa đường Đoàn Thị Điểm nối dài thị xã Bình Long | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | | | UBND thị xã Bình Long |

| 4.2 | Đường trục chính từ ĐT 741 đến KCN Đồng Xoài I II và I V, xã Tiến Hưng, Đồng Xoài | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng v à c ô ng nghiệp |

| 4.3 | Hệ thống thoát nước, vỉa hè trên QL13 đoạn qua khu vực ch ợ Thanh Lương thị xã Bình Long và đoạn t ừ chợ Lộc Thái đến cầu Mua huyện Lộc Ninh | 11.000 | 11.000 | | | 11.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh giao thông Bình Phước |

| 4.4 | Vốn góp dự án xây dựng cầu Sài gòn nối hai t ỉ nh Bình Phước và Tây Ninh | 6.000 | 6.000 | | | 6.000 | | | Ban QLDA dầu tu xây dựng c ác công tr ì nh giao thông Bình Phước |

| 4.5 | Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn Q uản (đối ứng ngân sách TW) | 3.200 | 6.149 | | | 6.149 | | | UBND huy ệ n Hớn Quản |

| 4.6 | Xây dựng đ ường l iên xã Thuận Lợi-Thuận Ph ú , huyện Đồng Phú | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | UBND huyện Đồng Phú |

| 4.7 | Xây dựng đ ường liên x ã Bù Nho-Long Tân, huyện Phú Riềng | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | UBND huyện Phú Riềng |

| 4.8 | Xây dựng đường D6 Trung tâm HC huyện Phú Riềng | 5.300 | 5.300 | | | 5.300 | | | UBND huyện Phú Riềng |

| 4.9 | Xây dựng đường giao thông liên xã Lộc Hưng - Lộc Đi ền - Lộc Thái (huyện Lộc Ninh) | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 4.10 | Xây dựng đ ường Minh Thành - An Long, huyện Chơn Thành | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | UBND huyện Chơn Thành |

| 4.11 | Nâng cấp đ ường liên xã từ Minh Tâm đ i An Phú, huyện Hớn Quản | | 10.000 | | 10.000 | | | | UBND huyện Hớn Quản |

| 4.12 | Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà | | 30.000 | | 30.000 | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 4.13 | Xây dựng cầu Đak Lung 2 | | 1.146 | | | | | 1.146 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các c ô ng trình giao thông Bình Phước |

| 4.14 | Đường vào trung t â m xã Thanh An huyện Hớn Quản (đối ứng NSTW) | | 547 | | | 547 | | | UBND huyện Hớn Quản |

| 4.15 | Sửa chữa đường trục chính KCN Chơn Th à nh | | 1.194 | 1.194 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng và công nghiệp |

| 4.16 | Đường ĐT741 đi đội 6 Bù Gia Phúc, xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập | | 3.000 | 3.000 | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 4.17 | Nâng cấp đường giao thông vào nhà máy xi măng Minh Tâm, huyện Hớn Quản | | 5.860 | 5.860 | | | | | UBND huyện Hớn Quàn |

| 5 | Hạ tầng đ ô thị | - | 3.251 | - | - | 3.251 | - | - | |

| | V ỉ a hè QL14 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đ ế n đ ường Nguyễn Huệ) thị xã Đồng Xoài | | 3.251 | | | 3.251 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 6 | Y tế | 23.500 | 26.819 | - | - | 26.819 | - | - | |

| 6.1 | Bệnh viện y học c ổ truyền tỉnh Bình Phước (NS t ỉ nh đối ứng) | 4.000 | 7.131 | | | 7.13 1 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 6.2 | Mua s ắ m trang thiết bị y tế Bệnh viện đ a khoa Bù Gia Mập (đối ứng ngân s á ch TW) | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 6.3 | Trung tâm y tế huyện Bù Gia Mập (vốn đối ứng với NSTW) | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 | | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 6.4 | Bệnh viện đ a khoa huyện Hớn Quản | 11.500 | 11.500 | | | 11.500 | | | UBND huyện Hớn Quản |

| 6.5 | Xây dựng Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (giai đoạn 2) | | 188 | | | 188 | | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 7 | Gi áo d ục - Đào tạo | 92.900 | 105.471 | - | 5.000 | 100.471 | - | - | |

| 7.1 | Xây dựng Trường THPT Phước B ì nh, thị xã Phước Long | 6.000 | 6.000 | | | 6.000 | | | Sở GDĐT |

| 7.2 | 10 phòng học lầu Trường THPT Chu Văn An, huy ệ n Ch ơn Thành | 1.200 | 1.200 | | | 1.200 | | | Sở GDĐT |

| 7.3 | Xây dựng Trường THPT Đa Kia huyện Bù Gia Mập | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | Sở GDĐT |

| 7.4 | Trường THPT Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | Ban QLDA đ ầ u t ư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 7.5 | Xây dựng nhà tập đa năng, hạ tầng kỹ thuật và sửa chữa phòng học trường THPT Bù Đ ă ng | 2.500 | 2.500 | | | 2.500 | | | Sở GDĐT |

| 7.6 | Trường dân tộc nội tr ú cấp 2,3 huyện Bù Gia Mập | 5.000 | 5.000 | | | 5 . 000 | | | Sở GDĐT |

| 7.7 | Mua s ắ m thiết bị phòng học phòng bộ môn một số trường học trên địa bàn tỉnh | 3.500 | 3.500 | | | 3.500 | | | Sở GDĐT |

| 7.8 | Mở rộng Ký túc xá cho học sinh PTDTNT t ỉ nh | 1.700 | 1.700 | | | 1.700 | | | Sở GDĐT |

| 7.9 | Thiết bị thí nghiệm Trường Trung cấp y tế | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 7.10 | Trường M ẫ u giáo thị trấn Lộc N i nh, huyện Lộc Ninh | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 7.11 | Trường mầm non Tu ổ i Thơ, xã Thành Tâm, huyện Chơn Th à nh | 8.000 | 13.000 | | 5.000 | 8.000 | | | UBND huyện Chơn Thành |

| 7.12 | Trường M ẫ u giáo Đức Phong, huyện Bù Đăng | 5.000 | 10.275 | | | 10.275 | | | UBND huyện Bù Đăng |

| 7.13 | Trường Mầm non Tân Tiến, huyện Đồng Phú | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | UBND huyện Đồng Phú |

| 7.14 | Xây dựng trường TH xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | UBND huyện Đồng Phú |

| 7.15 | Trường Mầm non Bù Nho, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | UBND huyện Phú Riềng |

| 7.16 | Trường mẫu giáo Thanh Lương TX. Bình Long | 8000 | 10.000 | | | 10.000 | | | UBND TX Bình Long |

| 7.17 | Tr ườ ng THPT chuyên th ị xã B ì nh Long | | 296 | | | 296 | | | UBND TX Bình Long |

| 8 | Văn hóa - Xã hội | 18.800 | 46.690 | 26.606 | 6.921 | 13.163 | - | - | |

| 8.1 | Hạ tầng kỹ thuật (phần còn lại) Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội t ỉ nh Bình Phước (NS tỉnh đ ối ứng) | 1.800 | 1.800 | 1.800 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 8.2 | Trung tâm Văn hóa tỉnh | 7.000 | 14.372 | 7.372 | | 7.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 8.3 | Trung tâm văn hóa thể thao công đo à n tỉnh Bình Phước (NS t ỉ nh đối ứng) | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | Liên đoàn LĐ t ỉ nh |

| 8.4 | Tu b ổ , tôn tạo di tích Mộ tập thể 3000 người . | | 6.921 | | 6.921 | | | | UBND thị xã Bình Long |

| 8.5 | Xây dựng hàng rào dự án khu d i tích lịch sử Bộ ch ỉ huy mi ề n Tà Thiết | 5.000 | 15.000 | 15.000 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 8.6 | Đường vành đai khu A thuộc dự án Phim trường kết hợp với khu du lịch Trảng c ỏ Bù Lạch | | 1.163 | | | 1.163 | | | Đài PTTH |

| 8.7 | Xây dựng khu đón tiếp khu di tích lịch s ử Bộ chỉ huy miền Tà Thiết | | 608 | 608 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 8.8 | Xây dựng Trung tâm phát xạ BTV Đài phát thanh truyền hình Bình Phước | | 1.826 | 1.826 | | | | | Đài PTTH |

| 9 | Khoa học - Công nghệ | 6.000 | 6.856 | 326 | - | 6.530 | - | - | |

| 9.1 | Đầu tư thiết bị phục vụ công tác đo lường v à th ử nghiệm cho Trung tâm K ỹ thuật đo lường và thử nghiệm | 6.000 | 6.326 | 326 | | 6.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 9.2 | Thiết bị thí nghiệm Trường Trung cấp y tế | | 530 | | | 530 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 10 | Quản lý Nhà n ướ c | 4.500 | 12.500 | 4.000 | 4.000 | 4.500 | - | | |

| 10.1 | Cải tạo, sửa chữa và mở rộng trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ | 2.000 | 3.000 | 1.000 | | 2.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 10.2 | Trụ sở làm việc trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân t ỉ nh Bình Phước | 2.500 | 2.500 | | | 2.500 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 10.3 | Sửa chữa Trung tâm hành chính c ô ng t ỉ nh Bình Phước | | 7.000 | 3.000 | 4.000 | | | | S ở Xây dựng |

| 11 | Quốc phòng - An ninh | 6.100 | 9.434 | 3.334 | - | 6.100 | - | | |

| 11.1 | Nhà làm việc Sở Chỉ huy A2 Bộ Chỉ huy Quân s ự tỉnh | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 | | | Bộ CHQS t ỉ nh |

| 11.2 | Nhà khách và nhà ở công vụ cho cán bộ chi ế n sĩ Công an tỉnh Bình Phước (v ố n đối ứng NS t ỉ nh) | 3.100 | 6.434 | 3.334 | | 3.100 | | | Công an t ỉ nh |

| 12 | Ch ươ ng trình đầu tư- phát triển kinh tế xã hội tuyến biên gi ới Việt Nam - Campuchia (theo QĐ 160/2007/QĐ- TTg, ngày 17/10/2007) | 7.500 | 7.936 | 7.500 | - | 436 | - | - | Đầu tư cho 15 xã biên giới, đị nh mức 500 triệu đồng/xã |

| 12.1 | Huyện Bù Gia Mập | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | | | |

| 12.2 | Huyện Bù Đốp | 3.000 | 3.436 | 3.000 | | 436 | | | |

| 12.3 | Huyện Lộc Ninh | 3.500 | 3.500 | 3.500 | | | | | |

| 13 | Chương trình hỗ trợ đất ở , đất s ả n xuất, nước sinh hoạt cho đồng bào DTTS và hộ nghèo xã, bản ĐBKK theo Quyết định số 755/QĐ-TTg | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | | | UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện cho các đối tượng thuộc đề á n 755 |

| 13.1 | Huyện Bù Đăng | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | | | |

| 13.2 | Huyện Ch ơn Thành | 500 | 500 | 500 | | | | | |

| 13.3 | Huyện Bù Gia Mập | 1.500 | 1.500 | 1.500 | | | | | |

| 13.4 | Huyện Đồng Phú | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | | | |

| 13.5 | Huyện Lộc Ninh | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | |

| 13.6 | Thị xã Phước Long | 500 | 500 | 500 | | | | | |

| 13.7 | Th ị xã Bình Long | 500 | 500 | 500 | | | | | |

| 13.8 | Huyện Ph ú Riềng | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | | | |

| 14 | Thanh toán các công trình đã quyết toán | 10.000 | 18.792 | 809 | 1.475 | 15.674 | | 834 | Có danh mục chi tiết kèm theo |

| 15 | Đối ứng d ự án PPP | - | 72.000 | - | 72.000 | - | - | | |

| 15.1 | GPMB đ ường Đồng Phú-Bình Dương (phần diện tích ngoài hành lang 70 m) | | 60.000 | | 60.000 | | | | Công ty cao su B ì nh Phước |

| 15.2 | Hỗ trợ GPMB QL 13 (đoạn thị trấn Lộc Ninh đ i ngã 3 Lộc Tấn) | | 12.000 | | 12.000 | | | | UBND huyện Lộc Ninh |

| | Kh ở i công mới năm 2017 | 256.290 | 379.790 | 35.390 | 196.800 | 129.600 | 18.000 | - | |

| 1 | H ạ t ầ ng khu c ô ng nghiệp | 10.000 | 52.500 | - | 42.500 | 10.000 | - | | |

| 1.1 | Đường trục chính từ QL 13 vào khu công nghiệp Tân Khai II huyện Hớn Qu ả n, t ỉ nh B ì nh Phướ c | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh dân dụng và công nghiệp |

| 1.2 | Dự án n ố i dài hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh Hưng-Hàn Quốc | | 5.000 | | 5.000 | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụ ng và công nghiệp |

| 1.3 | Xây dựng hệ thống thoát nước ngoài hàng rào KCN Becamex Bình Phước | | 20.000 | | 20.000 | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụ ng và công nghiệp |

| 1.4 | Xây dựng các tuyến đường số 2, số 3, số 4, số 5, s ố 7 và nhà máy xử lý n ước thải tập trung của KCN Đồng Xoài I (hạng mục nhà máy xử lý nước thải) | | 17.500 | | 17.500 | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụ ng và công nghiệp |

| 2 | Giao thông - Vận t ả i | 34.190 | 80.190 | 25.390 | 46.000 | 8.800 | - | | |

| 2.1 | Đường vòng quanh hồ th ủ y lợi Phước Hòa t ỉ nh Bình Phước | 5.000 | 21.000 | | 16.000 | 5.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công tr ì nh giao thông Bình Phước |

| 2.2 | Láng nhựa dường ALT1 từ đường Ngô quyền đến c ầ u cây Sung thị xã Bình Long | 3.800 | 3.800 | | | 3.800 | | | UBND TX B ì nh Long |

| 2.3 | Nâng cấp đường Lộc Tấn -Bù Đốp (ĐT 759B) đoạn từ K m 8+000 đến K m 10+500 huyện Lộc Ninh, t ỉ nh B ì nh Phước | 20.000 | 20.000 | 20.000 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông B ình Phước |

| 2.4 | Xây dựng đ ường từ QL 13 vào trường Cao đ ẳng nghề Bình Phước | 5.390 | 5.390 | 5.390 | | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các c ô ng trình giao thông Bình Phước |

| 2.5 | Đường ĐT 759B đoạn từ bến xe mới đi xã Thiện Hưng huyện Bù Đốp | | 20.000 | | 20.000 | | | | UBND huyện Bù Đốp |

| 2.6 | Dự án nâng cấp, m ở rộng đường ĐT 752 (đoạn thị xã B ì nh Long đi trường chuyên Bình Long) | | 5.000 | | 5.000 | | | | UBND thị xã Bình Long |

| 2.7 | Xây dựng cầu Long Tân đ i Phú Riềng | | 5.000 | | 5.000 | | | | UBND huyện Phú Riềng |

| 3 | Hạ tầng đô thị | 10.000 | 10.000 | - | - | 10.000 | - | | |

| | Đường số 7 (đoạn còn lại) và một tuyến khác t huộc khu d â n cư B ắ c t ỉ nh lỵ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 4 | Y tế | 21.400 | 21.400 | - | - | 21.400 | - | | |

| 4.1 | Xây dựng Trung tâm y tế huyện Phú Riềng | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 4.2 | Mua sắm, l ắ p đ ặ t trang bị m á y phát điện dự ph ò ng công suất 313KVA Bệnh viện đ a khoa tỉnh | 1.400 | 1.400 | | | 1.400 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 4.3 | Ký túc xá học sinh, nh à tập thể thao và hạ tầng kỹ thuật trường Trung cấp y tế | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 4.4 | Nhà làm việc các khoa và bộ môn, khối thực hành và thư viện tr ường Trung cấp y tế | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 5 | Giáo dục - Đào tạo | 131.400 | 101.400 | - | 18.000 | 65.400 | 18.000 | | |

| 5 .1 | Tr ườ ng THPT huyện Lộc Ninh | 13 . 000 | 13.000 | | | 13.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 5.2 | Thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT toàn t ỉ nh | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 5.3 | Xây dựng trường THPT Thanh H òa huyện Bù Đốp | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 5.4 | Trường TH Tân Khai A huyện H ớn Quản | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | UBND huyện Hớn Q u ả n |

| 5.5 | Trường cấp 2, 3 Minh Hưng huyện Ch ơn Thành | 11.800 | 11.800 | | | 11.800 | | | UBND huyện Chơn Thành |

| 5.6 | Xây dựng Nhà tập đa năng Trường THPT chuyên Quang Tr u ng | 3.600 | 3.600 | | | 3.600 | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 5.7 | Trường mẫu giáo Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh | 7.000 | 7.000 | | | 7.000 | | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 5.8 | Trường Tiểu học Thiện Hưng C huyện Bù Đốp | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | UBND huyện Bù Đốp |

| 5.9 | Trường THPT huyện Đồng Phú | 30.000 | 10.000 | | 10.000 | | | | UBND huyện Đồng Phú |

| 5.10 | Trường THPT huyện Bù Gia Mập | 30.000 | 15.000 | | | | 15.000 | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 5.11 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập | 6.000 | 6.000 | | 3.000 | | 3.000 | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 5.12 | Trường mầm non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | | 5.000 | | 5.000 | | | | UBND huyện Đồng Ph ú |

| 6 | Văn hóa - Xã hội | - | 65.000 | - | 65.000 | - | - | | |

| 6.1 | Bãi đ ậu xe, sân vườn và đường nội bộ Khu di tích lịch sử Căn cứ Bộ Chỉ huy miền T à Thiết | | 10.000 | | 10.000 | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |

| 6.2 | Dự án xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam | | 35.000 | | 35.000 | | | | Ban QLDA đầu tư xây dựn g các công tr ì nh dân dụn g và công nghiệp |

| 6.3 | Kinh phí di dời và GPMB vùng l õ i khu di tích Bộ chỉ huy miền Tà Thiết | | 20.000 | | 20.000 | | | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 7 | K hoa h ọ c - Công nghệ | 8.000 | 8.000 | - | - | 8.000 | - | | |

| | Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | Văn phòng t ỉ nh ủy |

| 8 | Qu ả n lý Nhà n ước | 6.000 | 6.000 | - | - | 6.000 | - | | |

| 8.1 | C ả i tạo, mở rộng trụ sở làm việc Ban t ổ chức Tỉnh ủy | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 | | | Ban tổ chức Tỉnh ủy |

| 8 . 2 | Máy phát điện dùng chung cho Tỉnh ủy, HĐND và UBND tỉnh | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 | | | Văn phòng T ỉ nh ủ y |

| 9 | Quốc phòng - An ninh | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | | |

| 9.1 | X â y dựng nhà ở chiến sỹ, nhà ăn, hội trường và hồ bơi Trung đo à n 736 t ỉ nh Bình Phước | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | | | Bộ Ch ỉ huy quân sự t ỉ nh |

| 9.2 | Xây dựng các công trình khu vực phòng th ủ | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | | | Bộ Chỉ huy quân sự t ỉ nh |

| 10 | Đầu tư từ nguồn thu SDĐ (Ghi thu ghi chi) | 25.300 | 25.300 | | 25.300 | | | | |

PHỤ LỤC SỐ 3.1

KẾ HOẠCH VỐN ĐIỀU CHỈNH NĂM 2017 TẤT TOÁN CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN (Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh mục dự án | Quyết định phê duyệt quyết toán | Kế hoạch vốn đầu năm | Kế hoạch điều chỉnh | Chủ đầu tư |

|||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

| | Tổng cộng | | 10.000 | 18.792 | |

| I | NÔNG NGHIỆP - NÔNG TH Ô N | | 1.664 | 2.876 | |

| 1 | Xây dựng trạm bảo vệ rừng số 10 và trạm ngã 3 đường tuần tra biên giới tại Vườn Q uốc g ia BGM | QĐ số 246/QĐ-UBND, 18/02/2014 | | 26 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia M ậ p |

| 2 | Nâng cấp , sửa chữa đường tuần tra bảo vệ rừng v à phòng chống cháy rừng tại Vườn Quốc gia BGM | QĐ số 287/QĐ-UBND, 03/02/2015 | | 52 | Ban QLDA vườn QG B ù Gia M ậ p |

| 3 | Xây dựng khu diễn tập phòng chống cháy, chữa chá y rừn g t ại V ườn Quốc gia BGM | QĐ s ố 922/QĐ-UBND, 15/5/2015 | | 20 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia M ậ p |

| 4 | X â y dựng công trình phụ phân khu dịch v ụ hành c h ính Vườn Quốc gia BGM . H ạ ng m ụ c: San l ấ p, kè đá; nhà xe; sân vườn; đường nội bộ; cột cờ; sa bàn vườn; hệ thống thoát nước; hệ th ố ng chi ế u sáng | QĐ s ố 2061/QĐ-UBND, 02/8/2016 | | 39 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia M ậ p |

| 5 | Xây dựng tr ụ sở làm việc Vườn Quốc gia BGM | QĐ s ố 2060/QĐ-UBND, 02/8/2016 | | 54 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia M ậ p |

| 6 | Di dời và ổ n định dân xâm canh trong lâm phần Vườn Qu ốc gia BGM ra khu vực định canh, đ ịnh cư giai đoạn I , năm 2010-2011 | QĐ số 934/QĐ-UBND, 19/4/2017 | | 134 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập |

| 7 | Hàng rào b ả o vệ Vườn sưu tập thực vật Vườn quốc gia Bù Gia Mập | QĐ số 88/QĐ-UBND, 13/1/2017 | | 57 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập |

| 8 | B ả o vệ và phát triển rừng giai đoạn 2012-2015. Hạng mục: Hồ chứa nước Suối Mít "Trạm ki ể m l â m số 2" và mua s ắ m 01 ô tô chuyên dùng hỗ trợ ch ữ a cháy rừng cho Ban quản lý Vườn Quốc gia BGM | QĐ số 932/QĐ-UBND, 19/4/2017 | | 61 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập |

| 9 | Bảo vệ v à phát triển rừng giai đoạn 2012-2015. Hạng mục: Xây dựng bảng tuyên truyền bảo vệ r ừ ng và phòng chống cháy rừng tại Vườn Quốc gia BGM | QĐ số 933/QĐ-UBND, 19/4/2017 | | 2 | Ban QLDA vườn QG B ù Gia Mập |

| 10 | Xây dựng đường vành đai Vườ n sưu tập thực vật Vườn Quốc gia BGM | QĐ số 1797/QĐ-UBND, 18/8/2015 | | 16 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia M ậ p |

| 11 | Xây dựng trạm bảo vệ rừng s ố 1 và tr ạm bảo vệ rừng số 2 tại Vườn Quốc gia BGM | QĐ số 1792/QĐ-UBND, 18/8/2015 | | 12 | Ban QLDA vườn QG Bù Gia M ập |

| 12 | Xây dựng hệ thống th ủ y lợi Hồ Bù Xia thuộc dự án ổ n định dân di cư t ự do x ã Đắk Ơ huyện B ù Gia Mập | 85/QĐ-UBND ngày 13/1/2017 | | 152 | Chi cục phát triển nông thôn |

| 13 | Nạo vét l ò ng hồ và c ố ng xã đáy t h ủy lợ i Bù Môn, thị trấn Đ ức Phon g , huyện Bù Đăng | 2450/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 | | 68 | Chi cục thủy lợi và PCLB |

| 14 | S ử a ch ữ a hư h ỏ ng do mưa lũ gây ra tại hồ NT4, xã Long H ưng, huyện Phú Riềng | 166/QĐ-STC ngày 20/12/2016 | | 4 | Chi c ụ c th ủ y lợi và PCLB |

| 15 | Sửa chữa mặt đ ập hồ chứa nước Đồng Xoài, xã Thuận lợi, huyện Đồn g Phú | 3322/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 | | 414 | Chi cục th ủ y lợi v à PCLB |

| 16 | C ấp nước sinh hoạt tập trung x ã Tân Lập huyện Đồng Phú | 04/QĐ-UBND ngày 04/1/2017 | | 23 | Ban qu ả n l ý đầu tư x ây d ự ng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 17 | Cấp nước sinh ho ạ t tập trung x ã Minh Long huyện Chơn Thành | 3327/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 | | 27 | Ban qu ả n l ý đầu tư x ây d ự ng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 18 | C ấ p nước sinh hoạt tập trung x ã Thuận Lợi huyện Đồng Phú | 607/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 | | 17 | Ban qu ả n l ý đầu tư x ây d ự ng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 19 | Cấp nước sinh hoạt tập trung x ã Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập | 605/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 | | 34 | Ban qu ả n l ý đầu tư x ây d ự ng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 20 | Cấ p nước sinh h oạt tập trung x ã Lộc Hiệp hu yện Lộc Ninh | 1787/QĐ-UBND ngày 30/09/2013 | 26 | 26 | Ban qu ả n l ý đầu tư x ây d ự ng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 21 | Cấ p nước sinh h oạt tập trung x ã Lộc Hiệp hu yện Lộc Ninh | 2552/QĐ-UBND ngày 11/10/2004 | 156 | 156 | Ban qu ả n l ý đầu tư x ây d ự ng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 22 | Cấp nước sinh hoạt tập trung x ã Đức Liễu huyện Bù Đăng | 912/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | 304 | 304 | Ban qu ả n lý đ ầ u tư xây dựng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 23 | Cấp nước sinh hoạt tập trung x ã B ì nh Thắng huyện Phước Long | 553/QĐ-UBND ngày 30/5/2007 | 90 | 90 | Ban quản lý đầ u tư xây dựng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 24 | Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thanh Phú huyện B ình Long | 2633/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 | 19 | 19 | Ban quản lý đ ầ u tư xây dựng các công trình NN&PTNT |

| 25 | HTTL Suối Cam 2 | 1641/QĐ-UBND ngày 15/06/2009 | 18 | 18 | Ban qu ả n lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT |

| 26 | HTTL Suối Lai | 1797/QĐ-UBND ng à y 17/10/2006 | 82 | 82 | Ban qu ả n lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT |

| 27 | Hệ thống thủy lợi Bù Ka, x ã Long Hưng, huyện Bù Gia Mập | 1798/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | 448 | 448 | Ban quản lý đầu tư xây dựng các c ô ng trình NN&PTNT |

| 28 | Hồ chứa nước Đồng Xoài (hạng mục đến bù GPMB) | 2947/QĐ-BNN ngày 27/10/2005 | 93 | 93 | Ban quản lý đầu tư xây dựng các công tr ì nh NN&PTNT |

| 29 | Kênh mương nội đồng x ã B ì nh Thắng | 3361/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 | 428 | 428 | UBND huyện Bù Gi a Mập |

| II | Y TẾ | | 930 | 970 | |

| 1 | Mua s ắ m TTB y tế b ằ ng nguồn v ố n TPCP bệnh viện đa khoa Bình Lon g GĐ 2008-2010 | 264/QĐ-UBND ngày 6/02/2017 | | 13 | Sở Y tế |

| 2 | Mua sắm TTB y tế b ằ ng nguồn vốn TPCP bệnh viện đ a khoa Chơn Thành GĐ 2008-2010 | 268/QĐ-UBND ngày 06/02/2017 | | 5 | Sở Y tế |

| 3 | Mua sắm TTB y tế bằng nguồn vốn TPCP bệnh viện đa khoa Bù Đốp GĐ 2008-2010 | 269/QĐ-UBND ngày 06/02/2017 | | 5 | Sở Y tế |

| 4 | Mua sắm TTB y tế b ằ ng nguồn v ố n TPCP bệnh viện đa khoa Phước Lon g GĐ 2008-2010 | 265/QĐ-UBND ngày 06/02/2017 | | 6 | Sở Y tế |

| 5 | Mua sắm TTB y tế bằng nguồn v ố n TPCP bệnh viện đa khoa Bù Đ ă ng GĐ 2008-2010 | 266/QĐ-UBND ngày 06/02/2017 | | 11 | Sở Y t ế |

| 6 | Bệnh viện đa khoa huyện B ù Đ ố p | 651/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 | 595 | 595 | UBND huyện Bù Đốp |

| 7 | Nâng cấp, m ở rộng bệnh vi ệ n đa khoa Bù Đ ố p lên 70 giường | 2644/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 | 245 | 245 | UBND huyện Bù Đốp |

| 8 | Mua s ắ m trang thiết bị bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập | 2277/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 70 | 70 | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 9 | Phòng khám đa khoa thị x ã Đ ồ ng Xoài | 1386/QĐ-UBND ngày 19/05/2009 | 20 | 20 | UBND thị xã Đồng Xoài |

| III | GI Á O DỤC - ĐÀO TẠO | | 1.989 | 4.506 | |

| 1 | Tr ườ ng THPT huyện Chơn Thành | 66/QĐ-UBND ngày 10/01/2017 | | 242 | S ở GDĐT |

| 2 | Nhà tập đa năng, khối phòng học bộ môn và phòng học; phòng hội đồng sư ph ạ m Trường DTNT t ỉ nh | 517/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 | | 618 | Trường PTDTNT t ỉ nh |

| 3 | Trường mầm non Thanh Bình huyện Bù Đốp | 1005/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 | | 1.657 | UBND huyện Bù Đốp |

| 4 | Xây dựng Tr ườ ng THPT chuyên Bình Long | 2019/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 | 971 | 971 | Trường THPT chuyên B ì nh Long |

| 5 | Trường THPT Lộc Th á i, huyện Lộc Ninh | 1 909/QĐ-UBND ngày 16/08/2010 | 957 | 957 | S ở GD&ĐT |

| 6 | Khối phòng học, ph ò ng học bộ môn Trường c ấ p 2,3 Đăng Hà huy ệ n Bù Đăng | 1364/QĐ - UBND ngày 05/7/2012 | 61 | 61 | Sở GD&ĐT |

| IV | KHOA HỌC CÔNG NGH Ệ | | 154 | 314 | |

| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin khoa học và công nghệ t ỉ nh B ì nh Phước | 87/QĐ-UBND ngày 13/1/2017 | | 50 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 2 | Đầu tư trang thiết bị nâng cao năng l ự c qu ả n lý về trồng trọt và b ả o vệ thực vật | 351/QĐ-UBND ng à y 13/2/2017 | | 32 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 3 | Đầu tư trang thiết bị ứ ng dụng năng lượng tái tạo cho nông dân tại ấ p Papech x ã Tâ n Hưng huyện Đồng Ph ú | 1 68/QĐ-STC ngày 30/12/2016 | | 14 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 4 | Mua sắm thiết bị phụ vụ công tác kiểm nghiệm và nghiên cứu khoa về dược phẩm và mỹ phẩm | 249 /QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | | 56 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 5 | Đầu tư trang thiết bị năng lực tái tạo cho nông dân ở các xã vùng sâu, vùng xa trên địa bàn tỉnh | 04 /QĐ- STC ngày 08/01/2015 | | 8 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 6 | Hệ thống một cửa điện tử tại UBND các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước | 2654 /QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | 59 | 59 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 7 | Xây dựng Vườn nhân chồi và vườn ươm giống cây điều, cà phê ghép năng suất cao | 1378 /QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 95 | 95 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| V | VĂN HÓA - XÃ HỘI | | 600 | 600 | |

| 1 | Nhà tập thể dục thể theo đa năng tỉnh | 71 /QĐ-UBND ngày 10/01/2017 | 600 | 600 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| VI | GIAO THÔNG VẬN TẢI - HẠ TẦNG ĐÔ THỊ | | 4.014 | 8.642 | |

| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn thị xã Đồng Xoài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ dài 1.780 m) | 941 /QĐ-UBND ngày 22/04/2017 | | 281 | UBND TX Đồng Xoài |

| 2 | Hệ thống thoát nước QL 14-đoạn đường Lê Quý Đôn từ QL 14 đến đường Phú Riềng Đỏ và đường quý hoạch số 20 từ đường Hùng Vương đến TTTM Đồng Xoài | 263 /QĐ-UBND ngày 6/2/2017 | | 136 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 3 | Xây dựng hệ thống đường khu TTHC tỉnh Bình Phước (tuyến Lý Thường Kiệt đoạn từ Km0+000-Km 845,27) | 2062 /QĐ-UBND ngày 2/8/2016 | | 231 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 4 | Nâng cấp láng nhựa một số tuyến đường khu trung tâm hành chính tỉnh Bình Phước | 2063 /QĐ-UBND ngày 2/8/2016 | | 46 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 5 | Nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (QL14) đoạn từ Cây Chanh đến cầu 38 và đoạn từ cầu 38 đến thị xã Đồng Xoài. Tiểu dự án Giải phóng mặt bằng và tái định cư | 886 /QĐ-UBND ngày 13/4/2017 | | 500 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 6 | Đường tránh các điểm đen trên ĐT 741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ | 422 /QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | | 1.394 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 7 | Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn từ xã Phước Tân huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình huyện Bù Đốp | 65 /QĐ-UBND ngày 10/01/2017 | | 1.410 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 8 | Xây dựng 03 cầu trên đường Đồng Phú-Bình Long | 1295 /QĐ-UBND ngày 03/06/2016 | | 70 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 9 | Dự án NCMR đường ĐT741 từ chốt Kiểm lâm đến Bù Gia Mập | 1657 /QĐ-UBND ngày 21/9/2012 | | 590 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 10 | Đường liên xã từ ngã ba Cây Điệp đến sông Mã Đà phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía Đông, huyện Đồng Phú | 896 /QĐ-UBND ngày 06/4/2011 | | 1.971 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước |

| 11 | Xây dựng cống thoát nước qua Ngân hàng Nam Á chi nhánh Bình Phước | 376 /QĐ-UBND ngày 13/4/2010 | | 186 | Ngân hàng Nam Á chi nhánh Bình Phước |

| 12 | Đường dẫn Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Hoa Lư | 955 /QĐ-UBND ngày 22/4/2009 | | 191 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 13 | Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Bô Nuê (Hoa Lư), huyện Lộc Ninh | 2387 /QĐ-UBND ngày 26/8/2009; 250/ QĐ-UBND 28/01/2010 | | 123 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 14 | Kênh thoát nước T1 tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư | 2524 /QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | | 67 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 15 | Nối tiếp đường dẫn Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Hoa Lư | 2528 /QĐ-UBND ngày 30/12/2012 | | 59 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 16 | Đường trục chính đoạn nối từ QL 13 đến KCN Minh Hưng III | 178 /QĐ-UBND ngày 19/01/2011 | 422 | 422 | Công ty Cổ phần KCN Cao su Bình Long |

| 17 | GPMB dự án Khu tái định cư và nhà ở công nhân 38,44ha | 3489 /QĐ-UBND ngày 09/12/2009 1374/QĐ-UBND ngày 14/6/2011 | 866 | 866 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 18 | Đường Trục chính D1 thuộc Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh Bình Phước | 33 /QĐ-UBND ngày 06/01/2010; 209 /QĐ-UBND ngày 24/01/2010; 210 /QĐ-UBND ngày 22/01/2010; 1072/QĐ-UBND ngày 15/5/2010 | 99 | 99 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| VII | Quản lý nhà nước | | 649 | 884 | |

| 1 | Sửa chữa, cải tạo nhà khách Tỉnh ủy Bình Phước | 563- QĐ /T U ngày 29/03/2017 | | 235 | Văn phòng Tỉnh ủy |

| 2 | Trụ sở làm việc Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Bình Phước | 218 /QĐ-UBND ngày 05/02/2013 | 155 | 155 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

| 3 | Trung tâm dạy nghề và Hỗ trợ nông dân - Hội nông dân tỉnh | 960- QĐ /HNDTW ngày 05/9/2012 | 300 | 300 | Hội nông dân tỉnh Bình Phước |

| 4 | Trung tâm dạy nghề thị xã Phước Long (giai đoạn 1) | 2190 /QĐ-UBND ngày 04/10/2011 | 194 | 194 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình d â n dụng v à công nghiệp |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-125297

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com