Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực, từ ngày 22 tháng 7 năm 2017.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - VPQH, VPCP; Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - Cục KTVB (Bộ Tư ph á p); - TTTU, TTHĐND, UBND tỉnh, U BMTTQVN t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - C á c cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Tr u ng tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
PHỤ LỤC
MỨC CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| Stt | Nội dung chi | Mức chi | | |
||||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1. | Soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản | | | |
| a) | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế | 950.000 đồng/đề cương | 760.000 đồng/đề cương | 570.000 đồng/đề cương |
| b) | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung | 650.000 đồng/đề cương | 520.000 đồng/đề cương | 390.000 đồng/đề cương |
| 2. | Soạn thảo văn bản | | | |
| a) | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế | 3.200.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.500.000 đồng/văn bản dự thảo | 1.900.000 đồng/văn bản dự thảo |
| b) | Dự th ả o Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của UBND sửa đổi, bổ sung | 2.700.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.100.000 đồng/văn bản dự thảo | 1.600.000 đồng/văn bản dự thảo |
| 3. | Soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản | | | |
| a) | Báo cáo tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản | | | |
| | Dư thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế | 250.000 đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến | 200.000 đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến | 150.000 đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến |
| | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung | 150.000 đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến | 120.000 đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến | 90.000 đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến |
| b) | B áo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, th ẩ m tra | | | |
| | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân mới h oặc thay th ế | 350.000 đồng/báo cáo | 280.000 đồng/báo cáo | 210.000 đồng/báo cáo |
| | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung | 250.000 đồng/báo cáo | 200.000 đồng/báo cáo | 150.000 đồng/báo cáo |
| c) | Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập ; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo: | | | |
| | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân mới h oặc thay thế | 350.000 đồng/bá o cáo | 280.000 đồng/báo cáo | 210.000 đồng/báo cáo |
| | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung | 200.000 đồng/báo cáo | 160.000 đồng/báo cáo | 120.000 đồng/báo cáo |
| 4. | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản | 6.000.000 đồng/báo cáo | | |
| 5. | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật | | | |
| a) | Báo cáo theo dõi thi hành pháp luật theo chuyên đề | 4.000.000 đồng/báo cáo | 3.200.000 đồng/báo cáo | 2.400.000 đồng/báo cáo |
| b) | Báo cáo tình hình theo dõi thi hành pháp luật đột xuất | 2.400.000 đồng/báo cáo | 1.900.000 đồng/báo cáo | 1.400.000 đồng/báo cáo |
| c) | Báo cáo tổng hợp theo dõi thi hành pháp luật | 3.400.000 đồng/báo cáo | 1.700.000 đồng/báo cáo | 900.000 đồng/báo cáo |
| 6. | Soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định văn bản: | | | |
| a) | Văn bản góp ý | | | |
| | Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân | 100.000 đồng/văn bản | 70.000 đồng/văn bản | 50.000 đồng/văn bản |
| b) | Báo cáo thẩm định | | | |
| | Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân | 500.000 đồng/báo cáo | 400.000 đồng/báo c á o | 300.000 đồng/báo cáo |
| 7. | Chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản: | 200.000 đồng/lần chỉnh lý | 160.000 đồng/lần chỉnh lý | 120.000 đồng/lần chỉnh lý |
| 8. | Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thi hành pháp luật: | | | |
| a) | Chủ trì | 150.000 đồng/người/buổi họp | 120.000 đồng/người/buổi họp | 90.000 đồng/người/buổi họp |
| b) | Các thành viên tham dự | 100.000 đồng/người/buổi họp | 80.000 đồng/người/buổi họp | 60.000 đồng/người/buổi họp |
| c) | Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | 200.000 đồng/văn bản | 160.000 đồng/v ă n bản | 120.000 đồng/văn bản |
| 9. | Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập: Trong tr ường hợp đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; đề nghị, dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các báo cáo chuyên ngành, l ĩ nh vực chuyên môn phức tạp ph ả i lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập thì mức chi là 1.000.000 đồng/báo cáo. | | | |