Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực, từ ngày 22 tháng 7 năm 2017.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - VPQH, VPCP , B ộ Tư pháp, Bộ Tài ch ín h; - Cục KTVB (Bộ Tư ph á p); - TTTU, TTHĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các B a n của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ T Ị CH Trần Tuệ Hiền
PHỤ LỤC
MỨC THU ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Stt | Nội dung | Mức thu |
||||
| I. Mức thu áp d ụ ng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | | |
| 01 | Khai sinh | 5.000 đồng/trường hợp |
| 02 | Khai tử | 5.000 đồng/trường hợp |
| 03 | Kết hôn | 20.000 đồng/trường hợp |
| 04 | Nh ậ n cha, me, con | 10.000 đồng/trường hợp |
| 05 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | 10.000 đồng/trường hợp |
| 06 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 10.000 đồng/trường hợp |
| 07 | Cấ p giấy xác nh ậ n tình trạng hôn nhân | 10.000 đồng/trường hợp |
| 08 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ t ị ch khác | 5.000 đồng/trường hợp |
| 09 | Đăng k ý h ộ t ị ch khác | 5.000 đồng/trường hợp |
| II . Mức thu áp d ụ ng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | |
| 01 | Khai sinh | 60.000 đồng/trường hợp |
| 02 | Khai tử | 60.000 đồng/trường hợp |
| 03 | Kết hôn | 1.200.000 đồng/trường hợp |
| 04 | Giám h ộ , chấm dứt giám hộ | 60.000 đồng/trường hợp |
| 05 | Nh ậ n cha, m ẹ , con | 1.200.000 đồng/trường hợp |
| 06 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | 40.000 đồng/trường hợp |
| 07 | Xác định l ạ i dân t ộ c | 40.000 đồng/trường hợp |
| 08 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có y ế u t ố nước ngoài | 60.000 đồng/trường hợp |
| 09 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 60.000 đồng/trường hợp |
| 10 | Đăng ký hộ tịch khác | 60.000 đồng/trường hợp |