Điều 1. Chế độ hỗ trợ thực hiện công tác Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2016 - 2020 như sau:
1. Đối tượng áp dụng:
- Công dân Việt Nam cư trú thực tế trên địa bàn thành phố ổn định từ 06 tháng trở lên.
- Cơ quan, tổ chức trú đóng trên địa bàn thành phố, ngoại trừ các tổ chức có chính sách riêng như ngành công an, doanh trại quân đội, trại giam và cơ quan ngoại giao nước ngoài.
2. Nội dung mức chi thực hiện công tác Dân số và Kế hoạch hóa gia đình như sau:
| STT | NỘI DUNG CHI | MỨC CHI |
||||
| 1 | Bồi dưỡng cho người tự nguyện triệt sản. | 1.000.000 đồng/người |
| 2 | Bồi dưỡng cho người có công vận động người khác thực hiện biện pháp triệt sản. | 100.000 đồng/người |
| 3 | Khen thưởng cho phường, xã, thị trấn không có người sinh con thứ 3 trở lên. | 10.000.000 đồng/năm, năm thứ nhất |
| | | 20.000.000 đồng, 2 năm liên tục |
| 4 | Khen thưởng cho khu phố, ấp không có người sinh con thứ 3 trở lên. | 1.500.000 đồng/năm, năm thứ nhất |
| | | 3.000.000 đồng, 2 năm liên tục |
| 5 | Khen thưởng cho đơn vị y tế thực hiện tốt các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình. | 30.000 đồng/1 ca triệt sản |
| | | 10.000 đồng/1 ca đặt dụng cụ tử cung |
| 6 | Hỗ trợ khám sức khỏe tiền hôn nhân, khám sàng lọc trước sinh cho bà mẹ mang thai và xét nghiệm sàng lọc sơ sinh. | 100% chi phí cho thành viên hộ nghèo nhóm 1 và nhóm 2 |
| | | 50% chi phí cho thành viên hộ nghèo nhóm 3a và hộ cận nghèo |
| 7 | Hỗ trợ cho Cộng tác viên Dân số - Kế hoạch h óa gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em. | 220.000 đồng/người/năm khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện |
| 8 | Thù lao hàng tháng cho Cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em. | 300.000 đồng/người (đối với 19 quận) |
| | | 350.000 đồng/người (đối với 5 huyện) |
3. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Giao Ủy ban nhân dân thành phố cân đối từ nguồn ngân sách thành phố hàng năm để thực hiện các chế độ hỗ trợ nêu trên và thực hiện quyết toán theo số lượng chi thực tế.
4. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 08 năm 2017.