Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2009.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC; Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, Thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
ĐIỀU CHỈNH THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2009/TT-BTC ngày 22/01/2009 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|||||||
| 27.10 | | | | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, trừ dầu thô, các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. | |
| | | | | - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: | |
| 2710 | 11 | | | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | |
| | | | | - - - Xăng động cơ: | |
| 2710 | 11 | 11 | 00 | - - - - Có pha chì, loại cao cấp | 35 |
| 2710 | 11 | 12 | 00 | - - - - Không pha chì, loại cao cấp | 35 |
| 2710 | 11 | 13 | 00 | - - - - Có pha chì, loại thông dụng | 35 |
| 2710 | 11 | 14 | 00 | - - - - Không pha chì, loại thông dụng | 35 |
| 2710 | 11 | 15 | 00 | - - - - Loại khác, có pha chì | 35 |
| 2710 | 11 | 16 | 00 | - - - - Loại khác, không pha chì | 35 |
| 2710 | 11 | 20 | 00 | - - - Xăng máy bay | 35 |
| 2710 | 11 | 30 | 00 | - - - Tetrapropylene | 35 |
| 2710 | 11 | 40 | 00 | - - - Dung môi trắng (white spirit) | 35 |
| 2710 | 11 | 50 | 00 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% | 35 |
| 2710 | 11 | 60 | 00 | - - - Dung môi khác | 35 |
| 2710 | 11 | 70 | 00 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 35 |
| 2710 | 11 | 90 | 00 | - - - Loại khác | 35 |