Điều 27. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này; hướng dẫn phương pháp, tổng hợp thông tin cho bộ chỉ thị môi trường, giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn chi tiết cấu trúc, định dạng file số liệu quan trắc môi trường.
2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến báo cáo hiện trạng môi trường, xây dựng, thực hiện bộ chỉ thị môi trường; tổ chức, cá nhân thực hiện chương trình quan trắc môi trường quốc gia; chương trình quan trắc môi trường cấp tỉnh; chương trình quan môi trường của các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, làng nghề, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - V ă n phòng Ch ủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan t h uộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND các t ỉ nh, Th à nh phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và M ô i trường các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - C ụ c Kiểm tr a văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - C á c đ ơ n vị trực thuộc Bộ TN&MT; Webs i te của Bộ; - Lưu: VT, TCMT, PC . T Q .300 | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Minh Quang
PHỤ LỤC I
CẤU TRÚC BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA VÀ BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Danh sách những người tham gia biên soạn Danh mục Bảng Danh mục Biểu đồ Danh mục Hình Danh mục Khung Danh mục Chữ viết tắt Mục lục Lời nói đầu Trích yếu - Giới thiệu chung về báo cáo: mục đích, phạm vi của báo cáo; đối tượng phục vụ của báo cáo; hướng dẫn người đọc. - Tóm tắt ngắn gọn các chương mục của báo cáo. Chư ơ ng I. Tổng quan về đặc điểm điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển k i nh tế - xã hội của quốc g i a/địa phư ơn g 1.1. Tổng quan đặc điểm điều kiện tự nhiên Trình bày những đặc điểm về vị trí địa lý, địa hình, hệ thống thủy văn, khí hậu chi phối môi trường tự nhiên của quốc gia, địa phương. 1.2. T ì nh hình phát triển kinh tế - xã hội 1.2.1. T ì nh hình phát triển kinh tế Yêu cầu chung: khái quát t ì nh hình phát triển và cơ cấu phân bổ theo các ngành, lĩnh vực; tỷ lệ đóng góp và tăng trưởng GDP, GRDP của toàn ngành theo lĩnh vực; so sánh qua các giai đoạn; xu hướng phát triển của ngành, lĩnh vực khi thực hiện quy hoạch phát triển; vai trò và tác động của tăng trưởng kinh tế đến đời sống xã hội v à môi trường. - Phát triển công nghiệp - Phát tri ể n xây dựng - Phát triển năng lượng - Phát triển giao thông vận tải - Phát triển nông - lâm nghiệp và thủy sản - Hoạt động y tế - Phát triển du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu 1.2.2. Tình hình xã hội: Yêu cầu chung: khái quát bối cảnh xã hội trong nước; trình bày sự tăng trư ở ng dân số cơ học và sự chuyển dịch thành phần dân cư các khu vực đô thị, nông thôn; dự báo sự gia tăng dân số, vấn đề di cư vào các vùng đô thị; khái quát tác động c ủ a gia tăng dân số và di dân đối với môi trường. - Bối cảnh xã hội trong nước. - Dân s ố và vấn đề di cư. - Phát tri ển đô thị. 1.2.3. Vấn đề hội nhập quốc tế - Xu thế hội nhập quốc tế của quốc gia, địa phương . - Những thách thức của quốc gia, địa phương giữa phát triển về kinh t ế và môi trường l iên quan đến các thỏa thuận quốc t ế , các công ước Việt Nam tham gia là thành viên hoặc có nghĩa vụ phải thực hiện. Chương II. Sức ép của phát triển kinh tế - xã hội đối v ớ i môi trường Yêu cầu chung: trình bày sức ép của phát triển kinh tế - x ã hội đối với môi trường qua việc phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng giá trị ư ớ c tính thải lượng chất thải do các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội gây ra, từ đó làm căn cứ đánh giá xem những vấn đề ô nhiễm chính c ó nguồn gốc từ lĩnh vực nào. 2.1. Sức ép dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa Yêu c ầ u chung: trình bày sức ép dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa đối với môi trường thông qua việc phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng giá trị ước tính thải lượng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt; ước tính tổng lượng rác thải phát sinh ra môi trường. Các nội dung trình bày g ồ m: - Ước tính thải l ượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt theo khu vực, vùng, tỉnh, thành phố cấp quốc gia và quận, huyện ở cấp địa phương, trên cơ sở k ế t quả ước tính đánh gi á sức ép của dân s ố , vấn đề di cư và qu á trình đô thị h ó a đ ố i với môi trường. - Ước t í nh t ổ ng lượng rác thải sinh hoạt theo khu vực, vùng, tỉnh, thành ph ố c ấ p qu ố c gia và quận, huyện ở cấp địa phương từ đ ó đ á nh gi á sức ép của dân số, v ấ n đề di cư và quá trình đô thị hóa đối với môi trường. - Sự g i a tăng dân số, vấn đề di cư và quá trình đ ô thị hóa đối với quỹ đất cấp qu ố c gia, c ấ p địa phương 2.2. Sức ép ho ạ t động công nghiệp Yêu cầu chung: trình bày sức ép từ hoạt động công nghiệp đến môi trường thông qua việc phân tích các tác động tiêu cực, được thể hiện bằng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát s i nh trong quá trình sản xuất công nghiệp, trên cơ sở đó đánh giá sức ép hoạt động công nghiệp đối với môi trường. 2.3. Sức ép hoạt động xây dựng Yêu cầu chung: trình bày sức ép từ hoạt động xây dựng đối v ớ i môi trường được thể hiện thông qua phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát sinh từ hoạt động xây dựng, trên cơ sở đó đánh giá sức ép hoạt động xây dựng đối với môi trường. 2.4. Sức ép hoạt động phát triển năng lượng Yêu c ầ u chung: trình bày sức ép từ hoạt động phát triển năng lượng đối với môi trường được thể hiện thông qua phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát sinh từ hoạt động phát triển năng lượng, trên cơ sở đó đánh giá sức ép hoạt động phát tr iển năng lượng đối với môi trường. 2.5. S ứ c ép hoạt động giao thông vận tải Yêu cầu chung: trình bày sức ép từ hoạt động giao thông vận tải đối với môi trường được thể hiện thông qua phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát sinh từ hoạt động giao thông vận tải, trên cơ sở đó đánh gi á sức ép hoạt động giao thông vận tải đối với môi trường. 2.6. Sức ép hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản Yêu cầu chung: trình bày sức ép từ hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản đối với môi trường, được thể hiện thông qua phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát sinh từ hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản, trên cơ sở đ ó đánh giá sức ép từ hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản đối với môi trường. 2.7. Sức ép hoạt động y tế Yêu cầu chung: trình bày sức ép từ hoạt động y tế đối với môi trường được thể hiện thông qua phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện bằng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát sinh từ hoạt động y tế, trên cơ sở đó đánh giá sức ép từ hoạt động y tế đối với môi trường. 2.8. Sức ép hoạt động du lịch, dịch vụ, k i nh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu Yêu cầu chung: trình bày sức ép từ hoạt động phát triển du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xu ấ t nhập kh ẩ u đ ố i với môi trường, được th ể hiện thông qua phân tích các tác động tiêu cực, thể hiện b ằ ng lượng chất thải (nước thải, khí thải) phát sinh từ hoạt động du lịch, d ịch vụ, kinh doanh, thương mại, khối lượng phế liệu từ hoạt động xuất nhập khẩu, trên cơ sở đó đánh giá sức ép từ hoạt động du lịch và dịch vụ đối với môi trường. Chương III. Hiện trạng môi trường nước 3.1. Nước mặt lục địa 3.1.1. Tài nguyên nước mặt lục địa 3.1.2. Diễn biến ô nhiễm - Khái quát diễn bi ế n chất l ượng nước mặt l ục địa theo các thông số đặc trưng. - So sánh chất lượng nước mặt lục địa, biểu diễn qua biểu đồ hoặc bản đồ: + Với QCVN. + Giữa các năm và giữa các giai đoạn l ập báo cáo cấp quốc gia, cấp địa phương + Giữa các khu vực, v ù ng, miền cấp quốc gia và quận, huyện đối với cấp địa phương. - Các v ấ n đ ề môi tr ư ờng nước mặt l ục địa nổi cộm cấp quốc gia, cấp địa phương 3.2. Nước dưới đất 3.2.1. Tài nguyên nước dưới đất 3.2.2. Diễn bi ế n ô nhiễm - Khái quát diễn bi ế n chất lượng nước dưới đ ấ t theo các thông s ố đặc trưng. - So sánh chất l ượng nước dưới đất, biểu diễn qua biểu đồ hoặc bản đồ: + Với QCVN . + Giữa các năm và giữa các giai đoạn l ập Báo cáo cấp quốc gia, cấp địa phương + Giữa các khu vực, vùng, miền cấp quốc gia và quận, h uyện v ớ i cấp địa phương. - Các v ấ n đ ề môi tr ường nước dưới đất nổi cộm cấp quốc gia, cấp địa phương. 3.3. Diễn biến môi trường biển ven bờ - Kh á i quát diễn bi ế n chất l ượng nước biển theo các thông số đặc trưng. - So sánh chất lượng nước biển, biểu diễn qua biểu đồ hoặc bản đồ: + Với QCVN. + Giữa các năm v à giữa các giai đoạn l ập Báo cáo cấp qu ố c gia, cấp địa phương + Giữa các khu vực, vùng, miền cấp quốc gia và quận, huyện với cấp địa phương. - Các vấn đề môi trư ờng biển ven bờ nổi cộm c ấ p qu ố c gia, cấp địa phư ơn g Chương IV. Hiện trạng mô i trường không khí - Khái quá t diễn bi ế n ch ấ t l ượng không khí theo các thông s ố đặc trưng. - Khái quát mức tiếng ồn và độ rung tại các khu vực hoạt động công nghiệp, khu (cụm) công nghiệp; khu vực xây dựng; tuy ế n giao thông có mật độ xe cao, khu vực l àng nghề. - So sánh ch ấ t l ượng không khí, mức tiếng ồn và độ rung được biểu diễn qua biểu đồ hoặc bản đồ: + Với QCVN. + Giữa các năm, giữa giai đoạn 5 năm cấp quốc gia, cấp địa phương. + Giữa các khu vực, vùng, miền cấp quốc gia và quận, huyện với cấp địa phương. - Các vấn đề môi trường không kh í n ổ i cộm cấp quốc gia, cấp địa phương; vấn đề kiểm kê phát thải; sử dụng cơ sở dữ l iệu quốc gia về kh í thải để đ á nh giá chất l ượng môi trường không kh í . Chương V. Hiện trạng m ôi trư ờn g đất 5.1. Hiện trạng sử dụng đất - Khái quát về hiện trạng sử dụng đ ấ t và các vấn đề về chuyển đổi mục đích sử dụng đ ấ t và sức ép l ên môi trường . - Khái quát, đ á nh gi á về công tác cải tạo, phục hồi môi trường đ ấ t. 5.2. Diễn biến ô nhiễm đất - Kh á i quát diễn bi ế n chất lượng môi trường đất theo các thông số đặc trưng. - So sánh chất lượng môi trường đất, biểu diễn qua biểu đồ hoặc bản đồ: + Với QCVN. + Giữa các năm, giữa giai đoạn 5 năm cấp quốc gia, cấp địa phương. + Giữa các khu vực, vùng, miền c ấ p qu ố c gia và quận, huyện với cấp địa phương. - Các v ấ n đề môi trường đ ấ t nổi cộm cấp quốc gia, cấp địa phương. Chương VI. Hiện trạng đa dạng sinh h ọ c Yêu cầu: trình bày về hiện trạng và diễn biến đa dạng sinh học. Khái quát diễn biến đa dạng sinh học của các hệ sinh thái cấp quốc gia, cấp địa phương. - Các hệ sinh th á i rừng. - Rừng ngập mặn (chỉ áp dụng đối với các địa phương c ó rừng ngập mặn). - Đất ngập nước. - Rạn san h ô và thảm cỏ biển (chỉ áp dụng đối với các địa phương ven biển). - C á c hệ sinh th á i khác. - Loài và ng uồ n gen. Chương VII. Quản lý chất thải rắn 7.1. Khái quát tình h ì nh công tác quản l ý chất thải rắn 7.2. Quản lý chất thải rắn đô thị - Phân loại và thu gom chất thải rắn đô thị. - T á i sử dụng và t á i ch ế chất thải rắn đô thị. - Xử l ý và tiêu hủy chất thải r ắ n đô thị. - Chất thải nguy hại đô thị. 7.3. Quản l ý chất thải rắn nông nghiệp và nông thôn - Phân loại và thu gom chất thải rắn n ô ng nghiệp và nông thôn. - Tái sử dụng, tái ch ế chất thải rắn nông nghiệp và nông thôn. - Xử lý và tiêu hủy chất thải rắn nông nghiệp và nông thôn. - Chất thải nguy hại nông nghiệp và nông thôn. 7.4. Quản lý chất thải rắn công nghiệp - Thu gom và vận chuyển chất thải công nghiệp. - Xử lý và tái chế chất thải công nghiệp. - Chất thải nguy hại công nghiệp. 7.5. Quản lý chất thải rắn y t ế - Phân l oại, thu gom và vận chuyển chất thải y tế . - Xử lý và tái chế ch ấ t thải rắn y t ế thông thường. - Chất thải nguy hạ i y t ế . 7.6. Xuất nhập khẩu phế liệu - Phân tích đ á nh gi á về tình hình xuất nhập khẩu phế liệu, công tác quản lý và các v ấ n đề li ên quan. Chương VIII. Biến đ ổ i khí hậu, thiên tai, sự c ố môi trư ờ ng 8.1. Vấn đề phát thải khí nhà kính - Phân tích đ á nh giá về tình hình phát thải kh í nhà kính, các nguồn phát thải nhà k í nh. 8.2. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu - Phân tích, đánh giá về diễn bi ế n vấn đề bi ế n đổi k hí hậu c ấ p qu ố c gia, cấp địa phương và các ảnh hưởng tới kinh tế - xã hội, môi trường sinh thái, con người. 8.3. Tai biến thiên nhiên - Khái quát hiện trạng tai biến thiên nhiên ở cấp quốc gia, cấp địa phương. - Thiệt hại do tai bi ế n thiên nhiên, trên cơ sở đó đ á nh giá sức ép của tai bi ế n thiên nhiên đối với môi trường ở cấp quốc gia, cấp địa phương. 8.4. Sự cố môi trường - Khái quát hiện trạng xảy ra sự c ố môi trường ở cấp qu ố c gia, cấp địa phương. - Thiệt hại do sự c ố môi trường đã xảy ra ở cấp quốc gia, cấp địa phương . Chương IX. Tác động của ô nhiễm môi trường 9.1. Tác động của ô nhiễm môi trường đối với sức khỏe con người - Tác động trực t iế p do ô nhiễm môi trường nước thể hiện thông qua các bệnh có liên quan. - Tác động tr ự c tiếp do ô nhiễm môi trường không khí thể hiện thông qua các bệnh liên quan. - Tác động gi á n ti ế p do ô nhiễm môi trường đất. - Tác động gi á n tiếp do ô nhiễm từ chất thải r ắ n. 9.2. Tác động của ô nhiễm môi trư ờ ng đối v ớ i các vấn đề k i nh tế - xã hội - Thiệt hại kinh tế do gánh nặng bệnh tật . - Thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, k i nh doanh của ngành, lĩnh vực. - Thiệt hại kinh tế d o chi ph í c ả i thiện môi trường. 9.3. Tác động của ô nhiễm môi trư ờ ng đối với cảnh quan và hệ sinh thái 9.4. Phát sinh xung đột môi trường Yêu cầu: trình bày các phát sinh xung đột môi trường được thể hiện thông qua các mâu thuẫn về lợi ích giữa các nhóm xã hội trong việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên; xung đột giữa các nhóm xã hội trong việc gánh chịu các tác động do ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên, trong việc quy định tr ách nhiệm xử lý, khắc phục ô nhiễm môi trường. Chương X. Quản lý môi trường Yêu cầu: đánh giá về công tác quản lý môi trường cấp quốc gia, cấp địa phương được thể hiện thông qua tính hiệu quả và đầy đủ c ủ a các chính sách, quy định liên quan trực tiếp đến các thành phần m ô i trường, những vấn đề đã làm được và những vấn đề cần l ưu ý trong công tác quản lý môi trường, trên cơ sở đó đề xuất các nhóm vấn đề cần ưu ti ê n giải quyết. 10.1. Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về môi trường trong Kế hoạch phát triển k i nh tế - xã hội quốc gia, địa phương 10.2. Hệ th ố ng chính sách và văn bản quy phạm pháp luật - Nêu bật các ch í nh sách, văn bản quy phạm pháp luật tạo hành l ang pháp l ý cho công tác bảo vệ môi tr ường ở cấp quốc gia, cấp địa phương. 10.3. Hệ thống quản lý môi trư ờn g - Hệ th ố ng t ổ chức và phân công trách nhiệm quản lý môi trường tại Trung ương, các địa phương đối với cấp quốc gia, tại cấp tỉnh, các quận, huyện, xã, phường, thị trấn đối với cấp địa phương. 10.4. Vấn đề tài chính, đầu tư cho công tác bảo vệ môi trường - Đầu tư từ ngân sách Nhà nước phân bổ cho cấp quốc gia, c ấ p địa phương. - Đầu tư, hỗ trợ từ Quỹ Bảo vệ Môi trường ở cấp quốc gia, c ấ p địa phương. - Đầu tư từ việc huy động sự tham gia của cộng đồng ở c ấ p quốc gia, cấp địa phương. - Đầu tư, h ỗ trợ từ các dự á n hợp tác qu ố c tế ở c ấ p qu ố c gia, cấp địa phương. 10.5. Triển khai các công cụ trong quản l ý m ô i trường. - Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC), đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cấp quốc gia, cấp địa phương. - Thanh tra, kiểm tra và xử lý các vụ việc vi phạm pháp luật về Bảo vệ m ôi trường cấp q uốc gia, c ấ p địa phương. - Kiểm soát ô nhiễm và xử lý các nguồn gây ô nhiễm cấp quốc gia, cấp địa phương. - Quan trắc và thông tin môi trường cấp qu ố c gia, cấp địa phương. - Áp dụng công cụ kinh tế trong quản lý môi trường c ấ p qu ố c gia, cấp địa phương. 10.6. Hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ và vấn đề áp dụng các công ngh ệ mới - Hoạt động nghiên c ứ u khoa học công nghệ cấp quốc gia, cấp địa phương. - Hoạt động chuyển giao công nghệ cấp quốc gia, cấp địa phương. - Vấn đề á p dụng công nghệ sản xu ấ t sạch hơn cấp qu ố c gia, cấp địa phương. 10.7. Nâng cao nhận thức cộng đồng và vấn đề xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường 10.8. Hợp tác quốc tế về bảo vệ mô i trường Chương XI. Các thách thức trong bảo vệ môi trường, phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường trong 5 năm t ớ i. 11.1. Các thách thức về môi trường. - T ổ ng kết những thách thức về môi trường tại thời điểm hiện tại. - Một s ố thách thức v ề môi trư ờn g trong thời gian ti ế p theo. 11.2. Phương hướng và giải pháp bảo vệ m ô i trường trong 5 năm tới. - Xây dựng và thực hiện các đề á n, chương trình bảo vệ môi trường tương ứng đ ể khắc phục các vấn đề bức xúc về môi trường. - Hoàn thiện hệ th ố ng ch í nh sách, pháp luật bảo vệ môi trường. - Hoàn thiện hệ th ố ng t ổ chức quản lý môi trường. - Nâng cao hiệu quả áp dụng các công cụ trong quản lý môi trường. - Tăng cường tài ch í nh, đầu tư cho bảo vệ môi trường. - Nâng cao nhận thức cộng đồng và vấn đề xã hội h óa công tác bảo vệ môi trường. - Mở rộng hợp tác quốc tế. - Nhóm giải pháp liên quan đ ế n một số ngành. K ế t luận, kiến nghị Danh mục tài liệu tham khảo |
||
PHỤ LỤC II
CẤU TRÚC BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA VÀ BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Danh sách những người tham gia biên soạn Danh mục Bảng Danh mục Biểu đồ Danh mục Hình Danh mục Khung Danh mục Chữ viết tắt Lời nói đầu Trích yếu - Giới thiệu về chủ đề b á o cáo. - Gi ớ i thiệu chung về báo cáo chuyên đề: các thông tin khái quát về mục đích, phạm vi báo cáo, lý do lựa chọn chủ đ ề , nhóm đ ố i tượng của báo cáo. Chương I. Tổng quan về vấn đề môi trường (chủ đề môi trường được l ựa chọn) - Trình bày các đặc điểm tự nhiên, sự phát triển kinh t ế xã hội có ảnh hưởng trực tiếp đến chủ đề môi trường được lựa chọn. Phân tích các ảnh hưởng đó. Chương II. Sức ép ô nhiễm môi trường Yêu cầu: trình bày sức ép ô nhiễm môi trường được thông qua phân tích các tác động tiêu cực, biểu hiện bằng giá trị thải l ượng của các chất ô nhiễm, trên cơ sở đó đánh giá nguyên nhân gây sức ép ô nhiễm môi trường theo chủ đề báo cáo đã lựa chọn. - Thải lượng của các chất ô nhiễm phát sinh từ các nguồn gây ô nhiễm tác động đ ế n vấn đ ề m ô i trường (chủ đ ề mà báo cáo đã l ựa chọn). - Đánh giá nguyên nhân trực tiếp của v ấ n đề (sức ép) và các động lực chính đã dẫn đến sức ép đó. - So s á nh sự phát thải các ch ấ t gây ô nhiễm nói trên giữa các năm, giữa các ngành, lĩnh vực đ ố i với môi trường. - So s á nh diễn biến các nguồn gây ô nhiễm so với mục tiêu giảm thiểu ô nhiễm. Chương III. Hiện trạng môi trường của chủ đ ề môi tr ườn g lựa chọn - Trình bày diễn bi ế n (xu hướng) của những thông s ố đặc trưng, đánh giá chất lượng môi trường. So sánh các giá trị của các thông số đ ó với quy chuẩn kỹ thuật về môi t rường. - Đánh giá mức độ ô nhi ễ m theo không gian và thời gian. Chương IV. Tác động của ô nhiễm môi trường - Trình bày các tác động của ô nhiễm môi trường (chủ đ ề của báo cáo) đến: 4.1. Sức khỏe con người thể hiện thông qua các bệnh liên quan đ ế n ô nhiễm môi trường. 4.2. Phát triển kinh tế - xã hội. 4.3. Cảnh quan và hệ sinh thái. Chương V. Thực trạng quản lý môi trường Yêu cầu: đánh giá thực trạng công tác quản lý môi trường đối với chuyên đề môi trường của báo cáo. Những việc đã làm được (thành công) và các vấn đề đáng lưu ý (nh ữ ng tồn tại và thách thức). - Những thành công (về ch í nh sách, l uật pháp, tổ chức và triển kh a i hoạt động bảo vệ m ô i trường chuyên đề...). - Những tồn tại, thách thức (về cơ cấu q uản lý, quy hoạch, luật pháp, nguồn l ực, vốn đầu tư cho môi trường và triển khai hoạt động bảo vệ môi trường chuyên đề...). Chương VI. Các thách thức trong bảo vệ môi trường, phương hướng và giải pháp bảo v ệ m ô i trường 6.1. Các thách thức về môi trường (chủ đề mà báo cáo lựa chọn) - Tổng kết những thách thức v ề môi trường tại thời điểm xây dựng b á o c á o ( l iên quan đ ế n chủ đề mà báo cáo lựa chọn). - Một s ố thách thức (li ên quan đến chủ đề của báo cáo) trong thời gian tiếp theo. 6.2. Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường (chủ đề mà báo cáo lựa chọn) - Giải pháp về cơ c ấ u tổ chức quản lý môi t rư ờ ng. - Giải pháp về mặt chính sách, thể chế, luật pháp liên quan lĩnh vực bảo vệ môi trường (chủ đề mà báo cáo lựa chọn). - Giải ph á p về m ặ t tài ch í nh, đầu tư cho bảo vệ môi trường (chủ đề mà báo cáo lựa chọn). - Vấn đề tăng cường các hoạt động gi á m sát ch ấ t lượng, quan trắc và cảnh báo ô nhiễm môi trường (chủ đề mà báo cáo lựa chọn). - Vấn đề nguồn l ực con người, giải pháp tăng cường s ự tham gia của cộng đồng b ảo vệ môi trường (chủ đề mà báo cáo lựa chọn). - Các giải pháp cụ thể khác (chủ đề mà báo cáo l ựa chọn) Kết luận, kiến nghị Danh sách tài liệu tham khảo |
||
PHỤ LỤC III
BỘ CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Nhóm chỉ th ị | STT | Tên ch ỉ thị | STT | Tên chỉ thị thứ cấp | Đơn vị tính | Mô tả |
||||||||
| Độn g l ực | 1 | Phát triển dân s ố | 1 | Dân số trung bình, dân số đô thị, dân số nông thôn hàng năm | nghìn người | |
| | | | 2 | T ỷ lệ dân số đô thị trên t ổ ng dân số | % | |
| | | | 3 | Mật độ dân số đô thị, nông thôn | n gư ờ i/km 2 | |
| | | | 4 | Tỷ lệ tăng trư ở ng dân s ố hàng năm | % | |
| | | | 5 | Tuổi thọ trung bình hàng năm | tuổi | |
| | 2 | Phát triển nông nghiệp | 6 | Sản lư ợ ng lúa h à ng năm | nghìn tấn | |
| | | | 7 | Số lượng gia súc, gia c ầ m hàng năm | Nghìn con | |
| | | | 8 | Lượng phân bón hóa học được sử dụng hàng năm | Tấn | |
| | | | 9 | Lượng thuốc bảo vệ thực vật được s ử dụng hàng năm | Tấn | |
| | 3 | Phát triển y tế | 10 | Số lượng bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế | Bệnh viện, trạm xá, trung tâm y t ế | |
| | | | 11 | Tỷ lệ giường bệnh trên 1 vạn dân | Giường bệnh | Số lượng giường bệnh tính trên 1 vạn dân |
| | 4 | Phát triển GDP hàng n ă m | 12 | GDP theo giá thực t ế | tỷ đồng | |
| | | | 13 | Tỷ lệ tăng trư ở ng GDP | % | |
| | | | 14 | Tỷ lệ t ă ng trưởng GDP tr ên đầu người | % | |
| | 5 | Phát tri ể n giao thông | 15 | Số lượng các phương tiện giao thông đăng kiểm hàng năm | Chiếc | |
| | | | 16 | Tuổi trung bình của các loại phương tiện giao thông | năm | Giao thông đường bộ: độ tu ổ i ô tô, xe máy. Giao thông đường s ắ t: tu ổ i đầu máy Giao thông đường thủy: Tu ổ i tàu thủy nội địa, tu ổ i tàu bi ể n Giao thông đường không: Tu ổ i đội tàu bay |
| | | | 17 | Tổng khối lượng hàng hóa vận chuyển trong nước/quốc tế theo đường thủy | triệu tấn | |
| | | | 18 | Số lượng c ả ng, bến tàu thủy | Cảng, bến tàu | - S ố lượng cảng - Số lượng bến tàu |
| | 6 | Hoạt động xây dựng | 19 | Diện tích nhà ở xây dựng mới (theo nhà nước và tư nh â n) | nghìn m 2 | |
| | | | 20 | Số km cầu, đường được xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo | km | |
| | 7 | Phát tri ể n công nghiệp | 21 | Số lượng KCN, CCN được thành lập | KCN, CCN | |
| | | | 22 | Diện tích các KCN, CCN | | |
| | | | 23 | Tỷ lệ lấp đầy KCN/CCN | % | |
| | | | 24 | S ố cơ sở sản xuất công nghiệp tr ong cả nước theo ngành sản xuất | Cơ sở | |
| | | | 25 | S ả n lượng dầu được khai thác tr ên biển | nghìn tấn | |
| | | | 26 | Sản lượng than được khai thác | nghìn tấn | |
| | 8 | Phát triển ngành thủy hả i sản | 27 | S ố lượng cơ sở nuôi trồng thủy, hải sản | Cơ sở | |
| | | | 28 | Tổng diện tích nuôi trồng thủy, hải sản | ha | |
| | | | 29 | Sản lượng nuôi trồng thủy hải sản | triệu tấn | |
| | | | 30 | S ố lượng cơ sở chế bi ế n thủy h ả i sản | Cơ sở | |
| | | | 31 | Sản lượng đánh bắt thủy hải sản | triệu tấn | |
| | 9 | Phát tri ể n du lịch | 32 | Số l ư ợng khách du lịch trong nước và quốc tế | ngh ì n người | |
| | 10 | Hoạt động làng nghề | 33 | Số lượng làng nghề được công nhận | L à ng nghề | |
| | 11 | Hoạt động lâm nghiệp | 34 | Diện tích rừng và tỷ lệ che phủ rừng | nghìn ha, % | |
| | | | 35 | T ỷ lệ diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng mới trên tổng diện tích rừng | % | |
| | | | 36 | Sản lượng gỗ được cấp phép khai thác hàng năm theo địa phương | m 3 | |
| | | | 37 | Diện tích rừng bị mất do cháy rừng, chuyển đổi diện tích sử dụng, và phá hoại phân theo địa phương | nghìn ha | |
| Áp l ự c | 12 | Thải lượng bụi và khí thải | 38 | Th ả i lượng PM 10 , TSP, SO 2 , NO 2 , CO t ổ ng số và theo ngành công nghiệp, nông nghiệp, sinh hoạt và dịch vụ | kg/ngày | |
| | 13 | Nước thải theo các lĩnh vực | 39 | Tổng lượng nước th ả i theo các lĩnh vực: nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt và dịch vụ | m 3 /ngày đêm | |
| | | | 40 | Thải lượng BOD, COD, TSS tổng số và theo lĩnh vực: công nghiệp, y tế, nông nghiệp, sinh hoạt và d ịch vụ | kg/ngày | |
| | 14 | Sự cố môi trường | 41 | Số vụ tràn dầu trên các vùng cửa sông, biển | Vụ | Chi tiết về: Thời gian, địa điểm, khối lượng dầu tràn, loại dầu, nguyên nhân từng vụ tràn dầu. |
| | | | 42 | Số vụ h ó a chất rò r ỉ trên sông, biển | Vụ | Chi tiết về: Thời gian, địa điểm, khối lượng hóa chất bị rò rỉ, loại hóa chất, nguyên nhân từng vụ rò r ỉ hóa chất. |
| | 15 | Phát sinh c h ấ t thải r ắ n | 43 | Lượng CTR phát sinh hàng năm theo lĩnh vực: sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, y tế v à phế li ệ u nhập khẩu | tấn | |
| | | | 44 | Lượng chất thải nguy hại phát sinh hàng năm theo lĩnh vực: công nghiệp, y tế, sinh hoạt, nông nghiệp | tấn | |
| | 16 | Biến đ ổ i khí hậu | 45 | Độ mặn (n ồ ng độ Clorua) trong nước tại các khu vực ven biển | mg/ l | |
| | | | 46 | Lượng phát th ả i khí nhà kính theo các ngành: công nghi ệ p, nông nghiệp, n ă ng lượng, chuyển đ ổ i mục đích sử dụng rừng và theo các khí CH 4 , N 2 O, CO 2 | triệu tấn CO 2 tương đương | |
| | | | 47 | Nhiệt độ, lượng mưa trung bình hàng năm | Nhiệt độ (độ C) Lượng mưa ( m m) | |
| | 17 | Tai bi ế n thiên nhiên | 48 | S ố lượng các vụ tai biến thiên nhiên hàng năm | Vụ | Bão, lũ lụt, lũ quét, hạn hán, Giông lốc... |
| | | | 49 | Thiệt hại từ các vụ thiên tai về người, về kinh tế, về m ô i trường | Thiệt hại về người: người Thiệt hại về kinh tế: t ỷ đồng Thiệt hại về môi trường: mức độ ô nhiễm được xác đ ị nh | |
| Hiện trạng | 18 | Chất lượng môi trường không khí | 50 | Nồng độ các chất (TSP, PM 10 , S O 2 , N O 2 , CO) trung bình t r ong môi trường không khí xung quanh | m g /m 3 | Kết qu ả quan trắc tại Khu đô thị; Khu dân cư; Khu vực sản xuất; Điểm nút giao thông |
| | | | 51 | T ỷ lệ ngày trong năm có nồng độ các chất độc hại trong không khí vượt quá quy chuẩn cho phép | Ngày/năm | Xác định bởi kết quả quan trắc trung bình 24h vượt quá tiêu chuẩn cho phép đối với các thông số TSP, PM 10 , S O 2 N O 2 , CO được đo đạc tại các trạm quan tr ắ c tự động liên tục |
| | 19 | Chất lượng nước mặt lục địa | 52 | Hàm lượng các chất (TSS, DO, BOD 5 , COD, NH 4 + , N O 3 - , NO 2 - , P O 4 3- , Col ifo rm) trong nước mặt lục địa | TSS, DO, BOD 5 , COD, NH 4 + , N O 3 - , NO 2 - , P O 4 3- (mg/ l ) Col ifor m (MPN/100 ml) | Kết quả quan trắc các thông số chất lượng nước tại: các sông chính (3 điểm quan trắc tại: thượng lưu, trung lưu, hạ lưu); tại ao hồ, kênh rạch nội thị. |
| | 20 | Chất lượng nước biển ven b ờ | 53 | Hàm lượng một số chất (DO, COD, N H 4 + , dầu mỡ) trong nước biển tại một số cửa sông, ven biển | mg/l | |
| | | | 54 | Hàm lượng các chất độc hại (thuốc bảo vệ thực vật, CN, kim l o ại nặng) trong trầm tích nước biển ven bờ | Thu ố c bảo vệ thực vật ( m g / l ), CN- (mg/ l ) Kim lo ạ i n ặ ng ( m g / l ) | |
| | 21 | Đa dạng sinh học | 55 | S ố lượng loài bị đe dọa suy giảm đa dạng sinh học, giảm phân hạng cần được b ả o t ồ n trong Sách Đỏ Việt Nam, Danh mục của IUCN | Loài | |
| | | | 56 | Số lượng loài bị mất | Loài | |
| | | | 57 | Số loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | Loài | |
| | | | 58 | Số lượng loài mới phát hiện | Loài | |
| | | | 59 | Số lượng và diện tích khu bảo tồn thiên nhiên | S ố lượng khu bảo tồn thiên nhiên: khu Diện tích: ha | |
| | 22 | Môi trường đất | 60 | Diện tích đất phân theo mục đích sử dụng | nghìn ha | Phân chia theo: - Đất sản xuất nông nghiệp, - Đất lâm nghiệp, - Đất chuyên dùng, - Đất ở. |
| | | | 61 | Diện tích đất suy thoái theo các loại h ìn h: sa mạc hóa, ô nhiễm đất, xói mòn, đ á ong hóa, nhiễm mặn, nhiễm phèn | ha | |
| Tác động | 23 | Ảnh hư ở ng đến sức kh ỏe cộng đồng | 62 | T ỷ lệ người bị bệnh đường hô hấp ở khu vực bị ô nhiễm và khu vực đối chứng (không bị ô nhiễm không khí) | % | Tỷ lệ người m ắ c bệnh trên t ổ ng số ng ư ời dân tại khu vực bị ô nhiễm và không bị ô nhiễm |
| | | | 63 | T ỷ lệ m ắ c các bệnh tả, lỵ, thương hàn, sốt rét ở các khu vực bị ô nhiễm nước và khu vực đối chứng | % | Tỷ lệ người mắc bệnh trên tổng số người dân tại khu vực bị ô nhiễm và không bị ô nhiễm |
| | | | 64 | Số lượng người mắc bệnh nghề nghiệp liên q uan đến ô nhiễm môi trường (đất, nước, không khí, tiếng ồn) tại các khu vực s ả n xuất | Người | |
| Đáp ứng | 24 | Văn b ả n pháp luật trong quản l ý môi trường | 65 | S ố lư ợ ng văn bản quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề môi trường đã ban hành | Văn b ả n quy phạm pháp luật | Danh mục tên, số hiệu v ă n bản |
| | | | 66 | Số lượng và tên tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường được ban hành | Văn bản, Tiêu chuẩn, Quy chuẩn | Danh mục tên, số hiệu quy chu ẩ n, tiêu chuẩn |
| | | | 67 | Các điều ước quốc tế về biển mà Việt Nam là thành viên | Điều ước | |
| | 25 | Đ ầ u tư cho công tác bảo vệ môi trường | 68 | Chi ngân sách hàng năm cho hoạt động bảo vệ môi trường | Triệu đồng/năm | |
| | 26 | Công tác th ẩ m định, phê duyệt báo cáo ĐMC, ĐTM và k ế hoạch b ả o vệ môi trường | 69 | Số lượng báo cáo Đá n h giá môi trường chiến lược (ĐMC) được phê duyệt hàng năm | Báo cáo | |
| | | | | S ố lượng báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) được phê duyệt hàng năm | Báo cáo | |
| | | | | Số lượng Kế hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt hàng năm ở cấp địa phương | Kế hoạch | |
| | | | | Số lượng Đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt | Đề án | |
| | 27 | Công tác thanh tra, xử lý các vụ việc vi phạm pháp luật về BVMT | 70 | Số vụ vi phạm môi trường bị phát hiện và xử phạt hàng năm | Vụ | |
| | | | 71 | Số ti ề n xử phạt từ các vụ vi phạm về môi trường | Triệu đồng | |
| | 28 | Công cụ kinh tế trong qu ả n lý môi t rường | 72 | Phí bảo vệ môi trường đ ố i với nước thải đã thu được | triệu đồng | - Phí bảo vệ môi trường đối với nư ớ c thải công nghiệp - Phí bảo vệ môi t rư ờng đố i v ớ i nước thải sinh hoạt |
| | | | 73 | Ph í bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn đ ã thu được hàng năm | | |
| | | | 74 | Tỷ lệ cơ sở đã bị thu phí trên tổng s ố cơ sở vi phạm về môi trường đã bị phát hiện | triệu đồng | |
| | 29 | Xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng | 75 | Tỷ lệ cơ sở gây ô nhi ễ m môi trường nghiêm trọng được khắc phục | % | Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được khắc phục trên t ổ ng s ố cơ sở được xác định tại Quyết định 64/2003/QĐ - TTg và Quyết định số 1788/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | | | 75 | Diện tích cây xanh trên đầu người dân đô thị | m 2 /người | |
| | | | 76 | Số lượng cơ sở sản xuất áp d ụ ng Sản xuất sạch hơn | Cơ sở | |
| | 31 | Kiểm soát nước th ả i | 77 | Tỷ lệ các khu công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải | % | T ỷ lệ số lượng KCN có hệ thống xử l ý nước thải tập trung trên tổng số KCN đang hoạt động |
| | | | | Lượng nước thải c ô ng nghiệp đã được xử lý tr ê n tổng lượng nước thải công nghiệp phát sinh | m 3 /ngày đêm | |
| | | | 78 | Số lượng cơ sở sản xuất công nghiệp được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn | Cơ sở sản xuất | |
| | | | 79 | S ố lượng cơ sở sản xu ấ t công nghiệp được c ấ p phép khai thác nước mặt/nước dưới đất | Cơ sở sản xuất | |
| | 32 | Hoạt động quan trắc môi trường | 80 | Số lượng trạm quan trắc tự động liên tục môi trường không khí, nước | Trạm nước, trạm khí | S ố lượng trạm quan tr ắ c nước tự động liên tục. Số lượng tr ạ m quan tr ắc không khí tự động liên tục. |
| | | | 81 | S ố lượng điểm quan trắc định kỳ theo các thành phần môi trường của cấp quốc gia và cấp địa ph ươn g | Điểm | Chia theo thành phần môi trường: nước mặt lục địa, nước dưới đ ấ t, nước biển ven bờ; không khí, đất. |
| | 33 | Chất thải rắn | 85 | Tỷ lệ thu gom chấ t thải rắn | % | Khối lượng CTR được thu gom trên tổng lượng CTR phát sinh chia theo: - CTR sinh ho ạ t - CTR nông nghiệp - CTR công nghiệp - CTR y tế |
| | | | 86 | Tỷ lệ xử lý chất th ả i rắn đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng | % | Khối lượng CTR thông thường được xử lý trên t ổ ng lượng CTR phát sinh chia theo: - CTR sinh hoạt - CTR nông nghiệp - CTR công nghiệp - CTR y tế |
| | | | 87 | Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng | % | Khối lượng chất thải nguy hại được xử lý trê n tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh chia theo: - CTNH nông nghiệp - CTNH công nghiệp - CTNH y tế - CTNH sinh hoạt |
| | | | 88 | Tỷ lệ tái chế CTR theo lĩnh vực | % | Khối lượng CTR được tái chế trên t ổ ng lượng CTR phát sinh chia theo: - CTR s i nh hoạt - CTR nông nghiệp - CTR công nghiệp - CTR y tế |
| | 34 | Sử dụng nước sạch | 89 | Phần trăm hộ gia đình ở đô thị được sử dụng nước sạch | % | |
| | | | 90 | Ph ầ n trăm hộ gia đình ở nông thôn được sử dụng nước s ạ ch | % | |
| | 35 | Quản lý tổng hợp lưu vực sông | 91 | Hoạt động quản lý t ổ ng hợp lưu vực sông được triển khai | | Thông tin chi tiết: Địa điểm; Thời gian; Hoạt động cụ thể; Kinh phí đầu tư |
| | 36 | Quản lý tổng hợp vùng ven biển | 92 | Các hoạt động bảo vệ môi trường tổng hợp vùng ven biển được triển khai | | Thông tin chi tiết: Địa điểm; Thời gian; Hoạt động cụ thể; Kinh phí đầu tư |
| | | | 93 | Các t ỉ nh đã áp dụng quản lý tổng hợp vùng ven bi ể n | Tỉnh | Thông tin chi tiết: Số lượng t ỉ nh, tên t ỉ nh; Danh mục các biện pháp quản l ý tổng h ợ p vùng ven biển mà tỉnh áp dụng |
PHỤ LỤC IV
PHIẾU CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Tên chỉ thị:
Thông tin hành chính
| Ngày xây dựng/cập nhật thông tin cho ch ỉ thị: | |
|||
| Cơ quan quản lý thông tin về chỉ thị m ô i trường: | |
| Người thực hiện : | |
| Email người thực hiện: | |
| Nội dung thông tin cơ bản của chỉ thị |
||
| Mô tả 1. Chính sách, pháp luật. 2. Các điều kiện môi trường . |
||
Tên chỉ thị thứ cấp 1
| Ngày xây dựng/cập nhật thông tin cho chỉ thị: | |
|||
| Nội dung thông tin cơ b ả n | |
| Dữ liệu 1 . B ả ng số liệu 2. Các loại dữ liệu khác (đoạn văn b ả n) 3. Nguồn cung cấp thông t i n - Nguồn dữ liệu - Phạm vi địa lý - Phạm vi thời gian - Phương pháp và tần suất thu thập dữ liệu - Phương pháp xử lý dữ liệu |
||
| Biểu đồ/đồ thị |
||
| Đánh giá: |
||
Tên chỉ thị thứ cấp 2
| Ngày xây dựng/cập nhật thông tin cho chỉ thị: | |
|||
| Nội dung thông tin cơ b ả n | |
| Dữ liệu 1 . B ả ng số liệu 2. Các loại dữ liệu khác (đoạn văn b ả n) 3. Nguồn cung cấp thông t i n - Nguồn dữ liệu - Phạm vi địa lý - Phạm vi thời gian - Phương pháp và tần suất thu thập dữ liệu - Phương pháp xử lý dữ liệu |
||
| Biểu đồ/đồ thị |
||
| Đánh giá: |
||
Tên chỉ thị thứ cấp 3
| Ngày xây dựng/cập nhật thông tin cho chỉ thị: | |
|||
| Nội dung thông tin cơ b ả n | |
| Dữ liệu 1 . B ả ng số liệu 2. Các loại dữ liệu khác (đoạn văn b ả n) 3. Nguồn cung cấp thông t i n - Nguồn dữ liệu - Phạm vi địa lý - Phạm vi thời gian - Phương pháp và tần suất thu thập dữ liệu - Phương pháp xử lý dữ liệu |
||
| Biểu đồ/đồ thị |
| Đánh giá: |
||
Thông tin tham khảo và tư liệu
| Tài liệu tham khảo: |
||
Giải thích một số nội dung trong phiếu chỉ thị môi trường
Thông tin hành chính: tên Chỉ thị môi trường (CTMT), ngày thực hiện và người của cơ quan quản lý thông tin chỉ thị cần liên hệ, người chịu trách nhiệm xây dựng chỉ thị;
Nội dung thông tin cơ bản: nói về thông tin chính (bao gồm các nội dung thuộc CTMT thứ cấp)
Mô tả bao gồm: các mô tả ngắn gọn:
Chính sách, pháp luật: nêu rõ các quy định của pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến CTMT đó và dự kiến sự sửa đổi, bổ sung, thay thế trong thời trước mắt;
Điều kiện môi trường: chỉ rõ chỉ thị này có vai trò gì, liên quan đến vấn đề nào của môi trường;
Chỉ thị môi trường thứ cấp: là các chỉ thị liên quan chặt chẽ và trực tiếp đến CTMT chính. Thành phần bao gồm tên gọi, nội dung thông tin cơ bản, bảng số liệu, biểu đồ/đồ thị và đánh giá chỉ thị thứ cấp đó;
Nội dung thông tin cơ bản: nói về về hiện trạng của thông tin được đề cập đến.
Dữ liệu: gồm có
Bảng số liệu: chuỗi số liệu gốc về các vấn đề được đưa ra đánh giá.
Các loại dữ liệu khác: đoạn văn bản liên quan thông tin đề cập tại CTMT.
Nguồn cung cấp thông tin: bao gồm nguồn thông tin (lấy ở đâu), mô tả ngắn gọn thông tin, phạm vi địa lý (vùng nào hay cả nước), phạm vi thời gian (từ năm nào đến năm nào), cách thức và tần suất thu thập thông tin (số lần quan trắc trong 1 năm, cách thức quan trắc), phương pháp xử lý thông tin (sử dụng phương pháp, công thức nào...);
Biểu đồ/đồ thị: cung cấp biểu đồ/đồ thị của CTMT thứ cấp dựa trên các bộ số liệu thu thập được qua các năm (ví dụ: đồ thị diễn biến dân số và tỷ lệ dân số đô thị qua các năm cho thời điểm hiện tại…);
Đánh giá: dựa trên diễn biến số liệu thể hiện qua các biểu đồ, đồ thị, đưa ra đánh giá về xu thế thay đổi của vấn đề đang đề cập.
Thông tin tham khảo và tư liệu:
Tài liệu tham khảo: các tài liệu khoa học chính về phương pháp, về nguồn số liệu, về phương pháp phân tích, tổng hợp từ số liệu thô sang số liệu trong CTMT.
PHỤ LỤC V
BÁO CÁO SỐ LIỆU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Biểu A1. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt.
Biểu A2. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường năm.
Biểu A3. Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc tháng trạm quan trắc không khí tự động, liên tục, cố định.
Biểu A4. Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc năm môi trường không khí tự động, liên tục, cố định.
Biểu A5. Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc quý môi trường nước tự động, liên tục, cố định.
Biểu A6. Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc năm môi trường nước tự động, liên tục, cố định.
Biêu A1. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO K Ế T QUẢ QUAN TR Ắ C MÔI TRƯỜNG VÙNG QUAN TRẮC ………………………. ĐỢ T…………………. N Ă M. …………… Cơ quan chủ trì: …………….…………….……………. (ĐỊA PHƯƠNG) ……………. , TH Á NG ……… NĂM… …. |
||
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO K Ế T QUẢ QUAN TR Ắ C MÔI TRƯỜNG VÙNG QUAN TRẮC ………………………. Thời gian quan trắc: Từ ngày … tháng... đến … ngày.... tháng… Cơ quan chủ trì: …………….…………….……………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu ) |
| (ĐỊA PHƯƠNG) ………., TH Á NG …… NĂM… …. | |
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh sách những người tham gia:
Người chịu trách nhiệm chính
Những người tham gia thực hiện
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU
- Giới thiệu chung về nhiệm vụ quan trắc (căn cứ thực hiện, phạm vi nội dung các công việc, tần suất thực hiện, thời gian cần thực hiện).
- Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ (Phụ lục 1); Sơ đồ công nghệ, hoạt động phát sinh chất thải (*).
- Đơn vị tham gia phối hợp (ghi rõ các chứng chỉ kèm theo: ISO, Vilas, VMCERT - giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc.).
CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
2.1. Tổng quan vị trí quan trắc
- Giới thiệu sơ lược phạm vi thực hiện của nhiệm vụ (địa bàn thực hiện quan trắc).
- Kiểu/loại quan trắc: quan trắc môi trường tác động/quan trắc môi trường nền/ quan trắc chất phát thải
- Giới thiệu sơ lược về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, địa điểm và vị trí thực hiện quan trắc.
- Bản đồ/ sơ đồ minh họa điểm quan trắc.
2.2. Danh mục các thông số quan trắc theo đợt
- Giới thiệu danh mục các thông số quan trắc trong đợt, trình bày thông số theo nhóm và thành phần môi trường.
Bảng 1. Danh mục thành phần, thông số quan trắc
| STT | Nhóm thông s ố | Thông s ố |
||||
| I. | Thành phần môi trường ... | |
| 1 | Nhóm thông số 1 | |
| 2 | Nh ó m th ô ng số 2 | |
| | ….. | |
| II. | Thành phần môi trường ... | |
| 1 | Nhóm thông số 1 | |
| 2 | Nhóm thông số 2 | |
| | ….. | |
2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
- Nêu thông tin chung về thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm.
- Tóm tắt thông tin về hoạt động hiệu chuẩn thiết bị.
Bảng 2. Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm
| STT | Tên thiết bị | Model thiết bị | Hãng s ả n xuất | Tần suất hiệu chuẩn/ Th ờ i gian hiệu chuẩn |
||||||
| I. | Thiết bị quan trắc | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| II. | Thiết bị t h í nghiệm | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
- Giới thiệu phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
- Làm rõ các số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu đối với từng thành phần môi trường, nêu rõ các đặc điểm, điều kiện, cách thức bảo quản vận chuyển đối với từng thông số.
- Đối với các thành phần môi trường có phương pháp lấy mẫu khác nhau cho từng thông số cần phải lập bảng 3.
Bảng 3. Phương pháp lấy mẫu hiện trường
| STT | Thông số | Phư ơn g p h áp lấy mẫu |
||||
| I | Thành phần môi trường ... | |
| 1 | Thông số 1 | |
| 2 | Th ô ng số 2 | |
| | ….. | |
| II | Thành phần môi trường ... | |
| 1 | Thông số 1 | |
| 2 | Th ô ng số 2 | |
| | ….. | |
2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Giới thiệu phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Bảng 4. Phương pháp đo tại hiện trường
| STT | Tên thông số | Phương pháp đo | Gi ớ i hạn phát hiện | D ả i đo | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Thông số 1 | | | | |
| 2 | Thông s ố 2 | | | | |
| 3 | ….. | | | | |
Bảng 5. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
| STT | Tên th ô ng số | Phương pháp phân tích | Giới hạn phát hiện | Gi ớ i hạn báo cáo | Gh i chú |
|||||||
| 1 | Thông số 1 | | | | |
| 2 | Thông s ố 2 | | | | |
| 3 | ….. | | | | |
2.6. Mô tả địa điểm quan trắc
Mô tả vắn tắt về các địa điểm quan trắc.
Bảng 6. Danh mục điểm quan trắc
| STT | Tên điểm quan trắc | K ý hiệu điểm q uan trắc | Ki ể u/lo ại quan trắc | Vị tr ị lấy mẫu | | Mô tả điểm quan trắc |
||||||||
| | | | | Kinh độ | Vĩ độ | |
| I | Thành phần môi trường... | | | | | |
| 1 | Điểm quan tr ắ c 1 | Kí hiệu 1 | Quan trắc môi trường nền | 106 o 08.465’ | 2 1 o 12.881’ | Điểm gần nhà m á y A |
| 2 | Điểm quan tr ắ c 2 | | | | | Nút giao thông |
| 3 | …. | | | | | |
| II | Thành phần môi trường... | | | | | |
| 1 | Điểm quan trắc 1 | | | | | |
| 2 | Điểm quan trắc 2 | | | | | |
| 3 | ….. | | | | | |
Chú ý: - Tọa độ: theo VN 2000
- Mô tả điểm quan trắc: mô tả sơ bộ vị trí, mục đích, ý nghĩa của điểm quan trắc
2.7. Thông tin lấy mẫu
Giới thiệu sơ lược về điều kiện lấy mẫu tại hiện trường.
Bảng 7. Điều kiện lấy mẫu
| STT | K ý hiệu mẫu | Ngày lấy mẫu | Gi ờ lấy mẫu | Đặc điểm th ờ i tiết | Điều kiện lấy mẫu | Tên người lấy m ẫ u |
||||||||
| I | Thành phần môi trường... | | | | | |
| 1 | Mẫu 1 | 12/03/20 1 4 | 8h 1 5 | Trời nắng | Nước c ạ n | Nguyễn Văn A |
| 2 | Mẫu 2 | | | | | |
| … | M ẫ u ... | | | | | |
| II | Thành phần môi trường... | | | | | |
| 1 | M ẫ u 1 | | | | | |
| 2 | Mẫu 2 | | | | | |
| … | M ẫ u ... | | | | | |
2.8. Công tác QA/QC trong quan trắc
2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc
- Xác định mục tiêu, mục đích cần đạt được của chương trình quan trắc (vị trí, thông số, số lượng mẫu thực, mẫu QC, thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu, điều kiện và cách thức bảo quản mẫu, thiết bị đo và phân tích tại hiện trường.)
- Các biện pháp an toàn con người, thiết bị.
2.8.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị
Nêu tóm tắt công tác chuẩn bị, phân công cụ thể: về nhân lực, dụng cụ, thiết bị, hóa chất, phương pháp.
2.8.3. QA/QC tại hiện trường
- QA/QC trong lấy mẫu hiện trường
- QA/QC trong đo thử tại hiện trường
- QA/QC trong bảo quản và vận chuyển mẫu
2.8.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm
- Tất cả các quá trình phân tích đều được kiểm soát theo một quy trình đã quy định tại SOP của mỗi phòng thí nghiệm.
- Việc tính toán, xử lí số liệu theo các tiêu chí thiết lập tại PTN và đã được hướng dẫn cụ thể trong mỗi SOP.
- Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, PTN sẽ rà soát lại, tìm ra nguyên nhân và đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả thử nghiệm tin cậy.
2.8.5. Hiệu chuẩn thiết bị
- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn công tác
- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn định kỳ.
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Phần nhận xét đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như sau:
- Đánh giá về các số liệu và kết quả quan trắc của đợt theo từng khu vực và từng thành phần môi trường quy định trong chương trình quan trắc đã được phê duyệt so sánh với các QCVN và TCVN hiện hành. So sánh kết quả các điểm quan trắc môi trường nền và các điểm quan trắc tác động/các điểm quan trắc chất phát thải (nếu có).
- Vẽ biểu đồ và nhận xét sơ bộ về chất lượng môi trường theo không gian của từng thành phần môi trường (các biểu đồ có dạng cơ bản như dạng cột, dạng đường…). Thống kê các điểm quan trắc có thông số vượt quy chuẩn và các vấn đề bất thường nếu có (sơ bộ giải thích nguyên nhân).
- So sánh chất lượng môi trường cùng thời điểm của những năm trước và với các đợt quan trắc khác trong năm (nếu có).
- Khuyến khích đánh giá chất lượng môi trường nước mặt lục địa bằng chỉ số chất lượng môi trường nước WQI.
CHƯƠNG IV. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT QUAN TRẮC
4.1. Kết quả QA/QC hiện trường
- Thống kê số lượng mẫu thực và mẫu QC của đợt thực hiện quan trắc, so sánh kết quả phòng thí nghiệm và tính toán sai số theo công thức được lựa chọn (trình bày công thức áp dụng)...
- Nhận xét, đánh giá kết quả mẫu trắng hiện trường, mẫu trắng vận chuyển, mẫu đúp.
4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm
Nhận xét, đánh giá kết guả phân tích các mẫu lặp Phòng thí nghiệm, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm chuẩn.
CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết luận
- Đánh giá kết quả thực hiện đợt quan trắc về tiến độ và thời gian thực hiện, mức độ và kết quả áp dụng QA/QC trong quan trắc theo đúng quy định hiện hành.
- Nhận xét, đánh giá tình trạng hoạt động của hệ thống, công trình xử lý nước thải, khí thải (*).
- Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thành phần quan trắc.
- Đánh giá chất lượng môi trường khu vực sản xuất và môi trường xung quanh (*).
- Nhận xét, đánh giá về các chất phát thải có đảm bảo QCVN và TCVN hiện hành hay không (*).
5.2. Các kiến nghị
Đề xuất các kiến nghị
PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ.
- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt.
- Phụ lục 3: Phiếu trả kết quả phân tích mẫu, có dấu của đơn vị thực hiện quan trắc (đối với các đơn vị có thuê bên tư vấn thực hiện phân tích mẫu).
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
1. Tên doanh nghiệp
2. Loại hình sản xuất chính
3. Diện tích (ha)
4. Tình trạng hệ thống xử lý khí thải
5. Tổng lượng nước thải (m3/năm)
6. Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường
Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt
Bảng PL2.1. Kết quả quan trắc thành phần môi trường nước mặt lục địa, nước biển, nước mưa, nước ngầm, nước thải, không khí xung quanh, khí thải, trầm tích, đất
| STT | K ý hiệu điểm quan trắc | Ký hiệu mẫu | Nhóm thông s ố 1 | | | Nh ó m thông s ố 2 | |
|||||||||
| | | | Thống số | Thông số | Thông s ố | Thông số | Thông số |
| | | | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo |
| 1 | Ký hiệu điểm 1 | M ẫ u 01 | | | | | |
| | | M ẫ u 02 | | | | | |
| | | Mẫu 03 | | | | | |
| | | Trun g b ình | | | | | |
| 2 | Ký hiệu điểm 2 | M ẫ u 01 | | | | | |
| | | Mẫu 02 | | | | | |
| | | M ẫ u 03 | | | | | |
| | | Trun g b ì nh | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| Giá tr ị QCVN/TCVN hiện hành | | | | | | | |
Ghi chú:
- Kết quả quan trắc theo từng thành phần môi trường được biểu diễn thành các bảng riêng
- Bảng có thể xoay dọc hoặc ngang tùy theo số lượng điểm/mẫu và thông số quan trắc.
- Trong trường hợp mỗi điểm chỉ lấy 1 mẫu thì không có giá trị trung bình.
Bảng PL2.2. Kết quả quan trắc tiếng ồn và cường độ xe
| STT | Ký hiệu điểm quan trắc | Giờ | Độ ồn (dBA) | | Cường độ dòng xe (Chiếc) | | | |
||||||||||
| | | | LA eq | LA m ax | Xe má y / Mô tô | Xe con < 12 chỗ | Xe tải, xe khách | Xe c ự c lớn > 10 bánh |
| 1 | Ký hiệu điểm 1 | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 2 | Ký hiệu điểm 2 | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 3 | …. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Giá trị QCVN/TCVN hiện hành | | | | | | | | |
Bảng PL2.3. Kết quả quan trắc thành phần môi trường phóng xạ
| STT | Ký hiệu điểm quan trắc | Ký hiệu mẫu | Thôn g số 1 | | Thông s ố 2 | |
||||||||
| | | | Kết qu ả | Sai s ố | Kết quả | Sai số |
| | | | Đơn v ị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo |
| 1 | Ký hiệu điểm 1 | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 2 | Ký hiệu điểm 2 | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 3 | … | | | | | |
| | | | | | | |
| Giá tr ị QCVN/TCVN hiện hành | | | | | | |
Bảng PL2.4. Kết quả quan trắc sinh vật
| STT | Tên khoa học | Ký hiệu điểm 1 | | Ký hiệu điểm 2 | |
|||||||
| | | Ký h iệu mẫu 1 | Ký hiệu mẫu ... | Ký hiệu mẫu 1 | Ký hiệu mẫu … |
| 1 | Ngành | | | | |
| 2 | Lớp | | | | |
| 3 | Bộ | | | | |
| 4 | Họ | | | | |
| 5 | Loài | | | | |
Biểu A2. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường năm
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO T Ổ NG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG VÙNG QUAN TRẮC… ……………………. N Ă M ………………… Cơ quan chủ trì: ……………………………………………. ( ĐỊA PHƯƠNG) ………….., THÁNG ….. NĂM ……. |
||
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO T Ổ NG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG VÙNG QUAN TRẮC… ……………………. N Ă M ………………… Cơ quan chủ trì: ……………………………………………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
| ( ĐỊA PHƯƠNG) ………….., THÁNG ….. NĂM ……. | |
Mục lục
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh sách những người tham gia
Người chịu trách nhiệm chính
Những người thực hiện
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU
1.1. Giới thiệu chung nhiệm vụ
- Căn cứ thực hiện, sự cần thiết của nhiệm vụ, nội dung công việc, tần suất quan trắc, mục tiêu nhiệm vụ.
- Danh sách đơn vị phối hợp (ghi rõ các chứng chỉ kèm theo: ISO, Vilas, VMCERT - giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc).
- Vị trí quan trắc (bản đồ/sơ đồ minh họa điểm quan trắc)
- Phạm vi và thời gian thực hiện
- Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ (Phụ lục 1) (*).
Bảng 1. Khối lượng công việc thực hiện
| TT | Thành phần môi trường quan trắc | Số lần lấy mẫu |
||||
| I | Thành phần môi trường... | |
| 1 | Thông số ... | X điểm x Y lần x Z đợt = T ổ ng |
| 2 | Thông số ... | |
| | | |
| II | Thành phần môi tr ườn g... | |
| 1 | Thông số ... | |
| 2 | Thông số ... | |
| | … | |
Bảng 2. Số lượng các điểm quan trắc theo khu vực
| Khu vực quan trắc | Số điểm quan tr ắ c | | |
|||||
| | Thành phần môi tr ườ ng 1 | Thành phần môi trường 2 | Thành phần môi trường.... |
| Khu vực 1 | | | |
| Khu vực 2 | | | |
| …. | | | |
| Tổng cộng | | | |
Ghi chú: Khu vực quan trắc là tập hợp các điểm được chia theo vị trí địa lý hoặc được chia dựa theo thuyết minh được phê duyệt.
1.2. Thuyết minh tóm tắt về tình hình thực hiện nhiệm vụ
- Giới thiệu chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ trong năm.
- Giới thiệu chung về tần suất quan trắc, thời gian cụ thể tiến hành quan trắc của từng đợt trong năm.
CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
2.1. Tổng quan địa điểm, vị trí quan trắc
- Giới thiệu sơ lược về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của vùng/khu vực quan trắc
- Kiểu/loại quan trắc: quan trắc môi trường tác động/quan trắc môi trường nền/ quan trắc chất phát thải.
- Mô tả địa điểm lấy mẫu
- Giới thiệu điểm quan trắc (Bảng 3)
Bảng 3. Danh mục điểm quan trắc
| STT | Tên điểm quan trắc | Ký hiệu điểm quan tr ắ c | Kiểu/loại quan tr ắ c | Vị trí lấy mẫu | | M ô tả điểm quan trắc |
||||||||
| | | | | Kinh độ | Vĩ độ | |
| I | Thành phần m ô i trường... | | | | | |
| 1 | Điểm quan trắc 1 | K ý hiệu điểm 1 | Quan trắc môi trường nền | 1 06°08.465’ | 21°12.881’ | Điểm gần nhà máy A |
| 2 | Điểm quan trắc 2 | | | | | Nút giao thông |
| … | | | | | | |
| II | Thành phần m ô i trường... | | | | | |
| 1 | Điểm quan tr ắc 1 | | | | | |
| 2 | Điểm quan trắc 2 | | | | | |
| … | | | | | | |
Ghi chú:
- Tọa độ: theo VN 2000
- Mô tả điểm quan trắc: Mô tả sơ bộ vị trí, mục đích, ý nghĩa của điểm quan trắc
- Mô tả tóm tắt thông tin lấy mẫu của các đợt quan trắc
- Thông tin về số lượng mẫu của mỗi đợt quan trắc.
Bảng 4. Số lượng mẫu của các đợt quan trắc
| STT | Khu vực/vị trí/điểm quan trắc | Số lượng mẫu c ủ a từng đ ợ t | | | Tổng cộng s ố mẫu |
|||||||
| | | Đ ợt 1 | Đợt 2 | Đ ợt… | |
| I | Thành phần môi trường ... | | | | |
| 1 | Khu vực 1 | | | | |
| 2 | Khu vực 2 | | | | |
| 3 | …. | | | | |
| | Tổng cộng số mẫu | | | | |
| II | Thành phần môi trường .... | | | | |
| 1 | Khu vực 1 | | | | |
| 2 | Khu vực 2 | | | | |
| 3 | …. | | | | |
| | Tổng cộng số mẫu | | | | |
2.2. Giới thiệu thông số quan trắc
- Giới thiệu các thông số theo chương trình quan trắc được phê duyệt;
- Nêu sơ bộ mục đích, ý nghĩa của việc lựa chọn các thông số đối với khu vực quan trắc.
2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
- Nêu thông tin chung về thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm.
- Tóm tắt thông tin về hoạt động hiệu chuẩn thiết bị.
Bảng 5. Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm
| STT | Tên t hi ết bị | Model thiết bị | Hãng sản xuất | Tần suất hiệu chuẩn/ thời gian hiệu chuẩn |
||||||
| I | Thiết bị quan trắc | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| II | Th iế t bị phòng th í nghiệm | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
- Giới thiệu chung phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
- Làm rõ các số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu đối với từng thành phần môi trường, nêu rõ các đặc điểm, điều kiện, cách thức bảo quản vận chuyển đối với từng thông số.
- Đối với các thành phần môi trường có phương pháp lấy mẫu khác nhau cho từng thông số cần phải lập bảng 6.
Bảng 6. Phương pháp lấy mẫu hiện trường
| TT | Thành phần | Phương pháp lấy mẫu |
||||
| I | Thành phần môi t rườn g | |
| 1 | Thông số 1 | |
| 2 | Thông số 2 | |
| 3 | Thông số ... | |
2.5. Danh mục phương pháp đo đạc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Giới thiệu sơ lược phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Bảng 7. Phương pháp đo tại hiện trường
| TT | Tên th ô ng s ố | Phương pháp đo | Giới hạn phát hiện | Dải đo | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Thông số 1 | | | | |
| 2 | Thông số 2 | | | | |
| 3 | Thông số 3 | | | | |
| 4 | Thông số... | | | | |
Bảng 8. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
| STT | Tên thông số | Phương pháp phân tích | Gi ớ i hạn phát hiện | Gi ớ i hạn báo cáo | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Thông số 1 | | | | |
| 2 | Thông s ố 2 | | | | |
| 3 | Thông s ố 3 | | | | |
| 4 | Thông s ố ... | | | | |
2.6. Công tác QA/QC trong quan trắc môi trường
2.6.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc
- Xác định mục tiêu, mục đích cần đạt được của chương trình quan trắc (vị trí, thông số, số lượng mẫu thực, mẫu QC, thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu, điều kiện và cách thức bảo quản mẫu, thiết bị đo và phân tích tại hiện trường).
- Các biện pháp an toàn con người, thiết bị.
2.6.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị
Nêu tóm tắt công tác chuẩn bị, phân công cụ thể: về nhân lực, dụng cụ, thiết bị, hóa chất, phương pháp.
2.6.3. QA/QC tại hiện trường
- QA/QC trong lấy mẫu hiện trường
- QA/QC trong đo thử tại hiện trường
- QA/QC trong bảo quản và vận chuyển mẫu
2.6.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm
- Tất cả các quá trình phân tích đều được kiểm soát theo một quy trình đã quy định tại SOP của mỗi phòng thí nghiệm.
- Việc tính toán, xử lí số liệu theo các tiêu chí thiết lập tại PTN và đã được hướng dẫn cụ thể trong mỗi SOP.
- Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, PTN sẽ rà soát lại, tìm ra nguyên nhân và đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả thử nghiệm tin cậy.
2.6.5. Hiệu chuẩn thiết bị
- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn công tác
- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn định kỳ.
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Phần nhận xét, đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như sau:
- Đánh giá về các số liệu và kết quả quan trắc của các đợt theo từng khu vực và từng thành phần môi trường trong chương trình quan trắc đã được phê duyệt so sánh với các QCVN và TCVN hiện hành.
- Vẽ biểu đồ và nhận xét sơ bộ về chất lượng môi trường theo không gian của từng thành phần môi trường (các biểu đồ có dạng cơ bản như dạng cột, dạng đường...). Thống kê các điểm quan trắc có thông số vượt quy chuẩn và các vấn đề bất thường nếu có (sơ bộ giải thích nguyên nhân).
- So sánh giữa các khu vực, so sánh giữa các điểm quan trắc môi trường nền và các điểm quan trắc tác động/ các điểm quan trắc chất phát thải (nếu có) và so sánh với các kết quả quan trắc của các năm trước nhằm đánh giá diễn biến chất lượng của từng thành phần môi trường.
- Khuyến khích tính toán chỉ số chất lượng môi trường nước (WQI) đối với kết quả quan trắc nước mặt lục địa. So sánh, đánh giá, nhận xét các kết quả WQI giữa các điểm và giữa các đợt trong năm và so sánh với năm trước.
CHƯƠNG IV. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC
4.1. Kết quả QA/QC hiện trường
- Thống kê số lượng mẫu thực và mẫu QC qua các đợt thực hiện quan trắc, so sánh kết quả phòng thí nghiệm và tính toán sai số theo công thức được lựa chọn (trình bày công thức áp dụng)...
- Nhận xét, đánh giá kết quả mẫu trắng hiện trường, mẫu trắng vận chuyển, mẫu đúp.
4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm
Nhận xét, đánh giá kết guả phân tích các mẫu lặp Phòng thí nghiệm, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm chuẩn.
CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết luận
- Đánh giá kết quả thực hiện các đợt quan trắc về tiến độ và thời gian thực hiện, mức độ và kết quả QA/ QC trong quan trắc theo đúng quy định hiện hành.
- Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thành phần quan trắc.
- Đánh giá chất lượng môi trường khu vực sản xuất và môi trường xung quanh (*).
- So sánh, đánh giá chất lượng môi trường giữa các năm.
- Nhận xét, đánh giá tình trạng hoạt động và hiệu quả xử lý của các hệ thống, công trình xử lý nước thải, khí thải (*).
5.2. Kiến nghị
Đề xuất các kiến nghị
PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ.
- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc năm
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
1. Tên doanh nghiệp
2. Loại hình sản xuất chính
3. Diện tích (ha)
4. Tình trạng hệ thống xử lý khí thải
5. Tổng lượng nước thải (m3/năm)
6. Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường
Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc năm
Bảng PL2.1. Kết quả quan trắc thành phần môi trường: Nước mặt lục địa, nước biển, nước mưa, nước ngầm, nước thải, không khí xung quanh, khí thải, trầm tích, đất.
| STT | Ký hiệu điểm quan trắc | Đợt | Ký hiệu mẫu | Nhóm thông số | | Nhóm thông số | |
|||||||||
| | | | | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số |
| | | | | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo |
| 1 | Ký hiệu điểm 1 | | Mẫu 01 | | | | |
| | | | M ẫ u 02 | | | | |
| | | | Mẫu 01 | | | | |
| | | | M ẫ u 02 | | | | |
| 2 | Ký hiệu điểm 2 | | M ẫ u 01 | | | | |
| | | | Mẫu 02 | | | | |
| | | | Mẫu 01 | | | | |
| | | | M ẫ u 02 | | | | |
| 3 | Ký hiệu điểm … | | Mẫu 01 | | | | |
| | | | Mẫu 02 | | | | |
| | | | | | | | |
| Giá trị QCVN/TCVN hiện hành | | | | | | | |
Ghi chú:
- Kết quả quan trắc theo từng thành phần môi trường được biểu diễn thành các bảng riêng
- Bảng có thể xoay dọc hoặc ngang tùy theo số lượng điểm/mẫu và thông số quan trắc.
- Trong trường hợp mỗi điểm chỉ lấy 1 mẫu thì không có giá trị trung bình.
Bảng PL2.2. Kết quả quan trắc tiếng ồn và cường độ xe
| STT | Ký hiệu điểm quan trắc | Đợt | Giờ | Độ ồn (dBA) | | Cường độ dòng xe (Chiếc) | | | |
|||||||||||
| | | | | LA eq | LA max | Xe máy/Mô tô | Xe con < 12 chỗ | Xe tải, xe khách | Xe cực lớn > 10 bánh |
| 1 | Ký hiệu điểm 1 | Đợt 1 | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | Đợt 2 | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | …. | | | | | | | |
| 2 | Ký hiệu điểm 2 | Đợt 1 | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | Đợt 2 | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | … | | | | | | | |
| 3 | Ký hiệu điểm... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Giá trị QCVN/TCVN hiện hành | | | | | | | | | |
Bảng PL2.3. Kết quả quan trắc thành phần môi trường phóng xạ
| STT | Ký hiệu điểm quan trắc | Đợt | Ký hiệu mẫu | Thông số 1 | | Thông số 2 | |
|||||||||
| | | | | Kết quả | Sai số | Kết quả | Sai số |
| | | | | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo | Đơn vị đo |
| 1 | Ký hiệu điểm 1 | Đợt 1 | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Đợt 2 | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Đợt ... | | | | | |
| 2 | Ký hiệu điểm 2 | Đợt 1 | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Đợt 2 | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Đợt ... | | | | | |
| 3 | Ký hiệu điểm ... | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Giá tr ị QCVN/ TCVN hiện hành | | | | | | | |
Bảng PL2.4. Kết quả quan trắc sinh vật
| STT | Tên khoa h ọc | Ký hiệu điểm quan trắc | | | | | |
|||||||||
| | | Đợt 1 | | Đợt 2 | | Đợt … | |
| | | Mẫu 1 | Mẫu … | Mẫu 1 | Mẫu … | Mẫu 1 | Mẫu … |
| 1 | Ngành | | | | | | |
| 2 | Lớp | | | | | | |
| 3 | Bộ | | | | | | |
| 4 | H ọ | | | | | | |
| 5 | Loài | | | | | | |
Biểu A3: Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc tháng trạm quan trắc không khí tự động, liên tục, cố định
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, CỐ ĐỊNH TẠI….., THÁNG….. NĂM …… Cơ quan thực hiện: ……………………………………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
| ( ĐỊA PHƯƠNG) , NGÀY…. THÁNG ….. NĂM …. | |
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh sách những người tham gia
Người chịu trách nhiệm chính
Những người thực hiện
MỞ ĐẦU
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG
- Giới thiệu chung về nhiệm vụ (căn cứ thực hiện, nội dung các công việc, mục tiêu quan trắc);
- Kiểu/loại quan trắc;
- Giới thiệu vị trí/ khu vực đặt trạm quan trắc (tọa độ trạm, kèm bản đồ vị trí đặt trạm);
- Danh mục thông số quan trắc;
- Phương pháp, nguyên lý đo, hãng sản xuất, tên của các thiết bị;
- Tần suất, cách thức thu nhận, lưu trữ và truyền số liệu.
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC DUY TRÌ VÀ VẬN HÀNH TRẠM
- Đánh giá công tác duy trì, vận hành, bảo dưỡng và khắc phục sự cố của trạm trong tháng.
- Tần suất thực hiện:
+ Kiểm tra, vệ sinh trạm;
+ Kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ (bao gồm nội bộ và bên ngoài);
+ Kiểm tra, theo dõi số liệu truyền về tự trạm;
- Nhận định/ đánh giá về:
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Tình hình thay thế các linh phụ kiện vật tư tiêu hao: số lượng, chủng loại, thời gian thay thế;
- Thực hiện QA/QC.
+ Khắc phục các sự cố tại trạm:
+ Các sự cố phát sinh trong tháng tại Trạm: thời gian xảy ra sự cố, thời gian khắc phục xong sự cố;
+ Biện pháp khắc phục đã được áp dụng.
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
3.1. Mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc
- Đánh giá hiện trạng thu nhận, truyền nhận, lưu trữ số liệu trong tháng;
- Đánh giá tỉ lệ số liệu thu được, tỉ lệ số liệu hợp lệ, giải thích nguyên nhân nếu số liệu nhận được không đầy đủ.
Ghi chú:
- Tỉ lệ số liệu thu được là tỉ số giữa số lượng số liệu thu thực tế so với số lượng số liệu thu được theo thiết kế.
- Tỉ lệ số liệu hợp lệ là tỉ số giữa số số liệu thu được sau khi đã loại bỏ các số liệu lỗi, số liệu bất thường so với số liệu thu được theo thiết kế.
Bảng 1. Bảng thống kê số liệu quan trắc nhận được trong tháng
| Nội dung | Thông số 1 | Thông số 2 | Thông số 3 | Thông s ố 4 | Thông số … | Thông s ố n |
||||||||
| Tỉ lệ s ố liệu nhận được (%) | | | | | | |
| T ỉ lệ số liệu hợp l ệ (%) | | | | | | |
3.2. Kết quả quan trắc các thông số khí tượng
- Dựa trên kết quả quan trắc các thông số khí tượng (bức xạ mặt trời, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió,... ), xây dựng biểu đồ để đánh giá diễn biến các thông số khí tượng;
- Nhận xét và đánh giá chung về diễn biến của các thông số trong tháng, thời điểm cao nhất, thấp nhất.
3.3. Kết quả quan trắc các thông số môi trường
a. Kết quả quan trắc theo trung bình 24 giờ
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số theo trung bình 24 giờ (Phụ lục 1).
- Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá về chất lượng môi trường theo từng thông số. So sánh giá trị quan trắc các thông số với Quy chuẩn Việt Nam.
- Xác định quy luật diễn biến các thông số trong tháng.
- Các trường hợp bất thường, các thông số có mức độ ô nhiễm cao, giải thích nguyên nhân.
b. Kết quả quan trắc theo trung bình 8 giờ
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số theo trung bình 8 giờ lớn nhất trong ngày (Phụ lục 2).
- Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá về chất lượng môi trường theo từng thông số, So sánh giá trị quan trắc các thông số với QCVN.
- Các trường hợp bất thường, các thông số có mức độ ô nhiễm cao, giải thích nguyên nhân.
c. Kết quả quan trắc theo trung bình 1 giờ
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của tháng (Phụ lục 3). Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá về diễn biến trong ngày.
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số theo trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày (Phụ lục 4). Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá về chất lượng môi trường theo từng thông số. So sánh giá trị quan trắc các thông số với QCVN.
- Các trường hợp bất thường, các thông số có mức độ ô nhiễm cao, giải thích nguyên nhân.
3.4. Kết quả tính toán chỉ số chất lượng không khí (AQI)
- Tính toán giá trị AQI theo ngày và theo giờ (Phụ lục 5).
- Dựa trên kết quả tính toán AQI, nhận xét, đánh giá số ngày ở mức tốt, trung bình, kém...; đánh giá các thời điểm trong ngày có giá trị AQI cao nhất.
KẾT LUẬN
- Đánh giá tỉ lệ số liệu nhận được, tỉ lệ số liệu hợp lệ của trạm;
- Đánh giá chất lượng không khí thông qua các giá trị của thông số đo được
- Đánh giá chung về chất lượng không khí theo chỉ số AQI
- Đề xuất các kiến nghị.
PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ
- Phụ lục 2: Kết quả quan trắc trung bình 8 giờ lớn nhất trong ngày
- Phụ lục 3: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của tháng
- Phụ lục 4: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày
- Phụ lục 5: Giá trị AQI các giờ/ngày trong tháng
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ
| Thông số | Thông s ố 1 | Thông số 2 | Thông số 3 | ... | ... |
|||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | ... | ... |
| Ngày tháng | | | | | |
| 01/... | | | | | |
| 02/... | | | | | |
| …. | | | | | |
| 30/.... | | | | | |
Ghi chú: Trung bình 24 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).
Phụ lục 2: Kết quả quan trắc trung bình 8 giờ lớn nhất trong ngày
| Thông s ố | Thông s ố 1 | Thông s ố 2 | Thông s ố 3 | … | … |
|||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | … | … |
| Ngày | | | | | |
| 1/ … | | | | | |
| 2/ … | | | | | |
| ……. | | | | | |
| 30/... | | | | | |
Ghi chú:
- Trung bình 8h: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục.
- Trung bình 8 giờ lớn nhất trong ngày là giá trị lớn nhất trong số các giá trị trung bình 8 giờ trong 1 ngày đo.
Phụ lục 3: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của tháng
| Thông s ố | Thông s ố 1 | Thông số 2 | Thông số 3 | … | ... | ... |
||||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | … | … | … |
| Giờ | | | | | | |
| 0 h | | | | | | |
| 1 h | | | | | | |
| 2h | | | | | | |
| … | | | | | | |
| 23h | | | | | | |
Ghi chú: Trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của năm: là trung bình số học các giá trị quan trắc trung bình 1 giờ tại cùng thời điểm trong các ngày của 1 tháng.
Phụ lục 4: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày
| Thông số | Thông số 1 | Thông số 2 | Thông s ố 3 | ... | .... | … |
||||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | … | .... | .... |
| Ngày | | | | | | |
| 1/ ... | | | | | | |
| 2/ … | | | | | | |
| …….. | | | | | | |
| 30/... | | | | | | |
Ghi chú:
- Trung bình 1h: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 1 giờ liên tục.
- Trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày là giá trị lớn nhất trong số các giá trị trung bình 1 giờ trong 1 ngày đo.
Phụ lục 5. Giá trị AQI các giờ/ngày trong tháng
| Ngày | AQI theo gi ờ | | | | | AQI ngày |
||||||||
| | 0 h | 1 h | 2h | .... | 23h | |
| 1/… . | | | | | | |
| 2/ …. | | | | | | |
| 3/ …. | | | | | | |
| ……… | | | | | | |
| 30/.... | | | | | | |
Biểu A4: Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc năm môi trường không khí tự động, liên tục, cố định
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, CỐ ĐỊNH TẠI….., NĂM …… Cơ quan thực hiện: ……………………………………. Cơ quan chủ trì: ……………..…………………………. Cơ quan chủ quản: ……………………………………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
| ( ĐỊA PHƯƠNG) , NGÀY …… THÁNG ….. NĂM | |
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh sách những người tham gia:
Người chịu trách nhiệm chính
Những người tham gia thực hiện
MỞ ĐẦU
CHƯƠNG I. Giới thiệu chung
- Giới thiệu chung về trạm, năm bắt đầu hoạt động.
- Kiểu/loại quan trắc.
- Mục tiêu, ý nghĩa của trạm.
- Vị trí, địa điểm lắp đặt trạm (kèm tọa độ và bản đồ vị trí đặt trạm). Mô tả sơ lược đặc điểm xung quanh vị trí lắp đặt trạm.
- Các thông số quan trắc.
- Phương pháp, nguyên lý đo, thang đo, hãng sản xuất, tên của các thiết bị.
- Tần suất, cách thức thu nhận, lưu trữ và truyền số liệu.
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC DUY TRÌ, VẬN HÀNH TRẠM TRONG NĂM
- Đánh giá công tác duy trì, vận hành, bảo dưỡng và khắc phục sự cố của trạm trong năm.
- Tần suất thực hiện (nêu cụ thể thời gian thực hiện):
+ Kiểm tra, vệ sinh trạm;
+ Kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ (bao gồm nội bộ và bên ngoài);
+ Kiểm tra, theo dõi số liệu truyền về tự trạm;
- Nhận định/ đánh giá về:
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Tình hình thay thế các linh phụ kiện vật tư tiêu hao: số lượng, chủng loại, thời gian thay thế;
- Thực hiện QA/QC;
- Khắc phục các sự cố tại trạm:
+ Các sự cố phát sinh trong năm tại Trạm: thời gian xảy ra sự cố, thời gian khắc phục xong sự cố.
+ Biện pháp khắc phục đã được áp dụng.
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
3.1. Mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc
- Đánh giá hiện trạng thu nhận, truyền nhận, lưu trữ số liệu trong năm;
- Đánh giá tỉ lệ số liệu thu được, tỉ lệ số liệu hợp lệ, giải thích nguyên nhân nếu số liệu nhận được không đầy đủ.
Bảng 1. Bảng thống kê số liệu quan trắc nhận được trong năm
| Thông s ố | Thông s ố 1 | Thông s ố 2 | Thông s ố 3 | ... | … |
|||||||
| Số giá trị nếu quan trắc đầy đủ | | | | | |
| Số giá trị quan tr ắc nhận được | | | | | |
| Số giá trị quan tr ắc hợp lệ | | | | | |
| Tỉ lệ số liệu nhận được | | | | | |
| T ỉ l ệ số liệu hợp l ệ | | | | | |
3.2. Kết quả quan trắc các thông số khí tượng
- Dựa trên kết quả quan trắc các thông số khí tượng (bức xạ mặt trời, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió,...), xây dựng biểu đồ để đánh giá diễn biến các thông số khí tượng.
- Nhận xét và đánh giá chung về diễn biến các thông số trong năm, thời điểm cao nhất, thấp nhất.
3.3. Kết quả quan trắc các thông số chất lượng môi trường
a. Diễn biến các thông số trung bình các giờ trong ngày của 1 năm
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số trung bình 1 giờ các giờ trong ngày của năm (Phụ lục 1). Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá quy luật diễn biến các thông số trong ngày.
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số theo trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày (Phụ lục 2). Biễu diễn các kết quả quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá về diễn biến chất lượng môi trường. So sánh giá trị quan trắc các thông số với QCVN.
b. Kết quả quan trắc theo trung bình 24 giờ
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số theo trung bình 24 giờ (Phụ lục 3).
- Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá diễn biến về chất lượng môi trường theo từng thông số. So sánh giá trị quan trắc các thông số với QCVN.
c. Kết quả quan trắc theo trung bình tháng
- Tính toán kết quả quan trắc các thông số theo trung bình tháng (Phụ lục 4). Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ kèm theo phân tích, đánh giá về chất lượng môi trường theo từng thông số.
- Biểu diễn số liệu quan trắc trung bình 1 giờ các thông số theo đồ thị dạng hộp - vặn nút chai (box and whisker plot).
Chú thích:
- Vạch nằm giữa hộp là giá trị trung bình tháng.
- Hai đầu hộp là bách phần thứ 25 (là giá trị mà 25% số liệu thấp hơn giá trị này) và bách phần thứ 75 (là giá trị mà 75% số liệu thấp hơn giá trị này).
- Vạch trên cùng và vạch dưới cùng là bách phần thứ 5 và 95.
Xác định quy luật diễn biến các thông số trong trong năm.
c. Kết quả quan trắc theo trung bình tháng
- Thống kê số lượng, tỉ lệ trung bình 1 giờ, trung bình 24 giờ vượt quá giới hạn của QCVN.
- Phân tích, đánh giá về chất lượng môi trường theo từng thông số. Các trường hợp bất thường, các thông số có mức độ ô nhiễm cao, giải thích nguyên nhân.
3.4. Kết quả tính toán chỉ số chất lượng không khí (AQI)
- Tính toán giá trị AQI ngày.
- Nhận xét, đánh giá chất lượng không khí thông qua các giá trị AQI, số lượng ngày ở mức tốt, trung bình, kém...; đánh giá các thời điểm trong năm có giá trị AQI cao nhất.
Bảng 2. Thống kê giá trị AQI ngày trong năm theo các khoảng giá trị
| Khoảng giá trị AQI | Chất lượng không khí | Số ngày | Tỷ lệ % |
|||||
| 0-50 | Tốt | | |
| 51-100 | Trung bình | | |
| 101-200 | Kém | | |
| 201-300 | Xấu | | |
| Trên 300 | Nguy hại | | |
Bảng 3. Thống kê giá trị AQI ngày lớn hơn 100 của tháng
| Tháng | Số ngày có AQI>100 | T ỉ lệ % |
||||
| Tháng 1 | | |
| Tháng 2 | | |
| …. | | |
| Tháng 12 | | |
| Cả năm | | |
KẾT LUẬN
- Đánh giá về tình hình duy trì, vận hành trạm.
- Đánh giá tỉ lệ số liệu nhận được, tỉ lệ số liệu hợp lệ.
- Đánh giá chất lượng không khí thông qua các giá trị của thông số đo được
- Đánh giá chung về chất lượng không khí theo chỉ số AQI
- Đề xuất các kiến nghị
PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của năm
- Phụ lục 2: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày
- Phụ lục 3: Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ
- Phụ lục 4: Kết quả quan trắc trung bình tháng
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của năm
| Thông số | Thông s ố 1 | Th ô ng số 2 | Thông số 3 | ….. | |
|||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | …. | |
| Giờ | | | | | |
| 0 h | | | | | |
| 1 h | | | | | |
| 2h | | | | | |
| …. | | | | | |
| 23h | | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của năm: là trung bình số học các giá trị quan trắc trung bình 1 giờ tại cùng thời điểm trong các ngày của 1 năm.
Phụ lục 2: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày
| Thông số | Thông s ố 1 | Thông s ố 2 | Th ô ng số 3 | …… |
||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | |
| Ngày | | | | |
| 01/01/... | | | | |
| 02/01/... | | | | |
| 03/01/... | | | | |
| ….. | | | | |
| 30/12/... | | | | |
| 31/12/... | | | | |
Ghi chú:
- Trung bình 1 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 1 giờ liên tục.
- Trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày là giá trị lớn nhất trong số các giá trị trung bình 1 giờ trong 1 ngày đo.
Phụ lục 3: Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ
| Th ô ng số | Thông số 1 | Thông s ố 2 | Thông s ố 3 | … |
||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | …. |
| Ngày | | | | |
| 01/01/... | | | | |
| 02/01/... | | | | |
| 03/01/... | | | | |
| …. | | | | |
| 30/12/... | | | | |
| 31/12/... | | | | |
Ghi chú: Trung bình 24 giờ là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).
Phụ lục 4: Kết quả quan trắc trung bình tháng
| Thông s ố | Thông s ố 1 | Thông s ố 2 | Thông s ố 3 | ... |
||||||
| Đơn vị | m g/m 3 | m g/m 3 | m g/m 3 | … |
| Tháng | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
| 12 | | | | |
| TB năm | | | | |
Ghi chú: Trung bình tháng: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 1 tháng.
Biểu A5: Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc quý môi trường nước tự động, liên tục, cố định
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, CỐ ĐỊNH TẠI….., QUÝ……. NĂM …… Cơ quan thực hiện: ……………………………………. ( ĐỊA PHƯƠNG) , NGÀY …… THÁNG ….. NĂM ….. |
||
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, CỐ ĐỊNH TẠI….., QUÝ……. NĂM …… Cơ quan thực hiện: ……………………………………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
| ( ĐỊA PHƯƠNG) , NGÀY …… THÁNG ….. NĂM ….. | |
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh sách những người tham gia:
Người chịu trách nhiệm chính
Những người thực hiện
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG
- Giới thiệu chung về nhiệm vụ (căn cứ thực hiện, nội dung các công việc, mục tiêu quan trắc);
- Kiểu/loại quan trắc;
- Giới thiệu vị trí/ khu vực đặt trạm quan trắc (tọa độ trạm, kèm bản đồ vị trí đặt trạm);
- Danh mục thông số quan trắc;
- Phương pháp, nguyên lý đo, hãng sản xuất, tên của các thiết bị;
- Sơ đồ quy trình hoạt động của trạm;
- Tần suất, cách thức thu nhận, lưu trữ và truyền số liệu.
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC DUY TRÌ VÀ VẬN HÀNH TRẠM
- Đánh giá công tác duy trì, vận hành, bảo dưỡng và khắc phục sự cố của trạm trong quý.
- Tần suất thực hiện:
+ Kiểm tra, vệ sinh trạm;
+ Kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Kiểm tra, hiệu chỉnh; kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ;
+ Kiểm tra, theo dõi số liệu truyền về tự trạm;
- Nhận định/ đánh giá về:
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, kiểm định, hiệu chỉnh, hiệu chuẩn các module định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Tình hình thay thế các linh phụ kiện vật tư tiêu hao: số lượng, chủng loại, thời gian thay thế;
- Thực hiện QA/QC;
- Khắc phục các sự cố tại trạm:
+ Các sự cố phát sinh trong quý tại Trạm thời gian xảy ra sự cố, thời gian khắc phục xong sự cố;
+ Biện pháp khắc phục đã được áp dụng.
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
3.1. Mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc
- Đánh giá hiện trạng thu nhận, truyền nhận, lưu trữ số liệu trong quý;
- Đánh giá tỉ lệ số liệu thu được, tỉ lệ số liệu hợp lệ, giải thích nguyên nhân nếu số liệu nhận được không đầy đủ.
Ghi chú:
- Tỉ lệ số liệu thu được là tỉ số giữa số lượng số liệu thu thực tế so với số lượng số liệu thu được theo thiết kế.
- Tỉ lệ số liệu hợp lệ là tỉ số giữa số số liệu thu được sau khi đã loại bỏ các số liệu lỗi, số liệu sai so với số liệu thu được theo thiết kế trong trường hợp thiết bị hoạt động tốt)
Bảng 1. Bảng thống kê số liệu quan trắc nhận được trong quý
| Nội dung | Thông s ố 1 | Thông số 2 | Thông s ố 3 | Thông s ố 4 | Thông số ... | Thông s ố n |
||||||||
| Tỉ lệ số liệu nhận được (%) | | | | | | |
| Tháng thứ 1 | | | | | | |
| Tháng thứ 2 | | | | | | |
| Tháng thứ 3 | | | | | | |
| Tỉ l ệ s ố li ệ u h ợ p lệ (%) | | | | | | |
| Tháng thứ 1 | | | | | | |
| Tháng thứ 2 | | | | | | |
| Tháng thứ 3 | | | | | | |
3.2. Kết quả quan trắc các thông số chất lượng môi trường
- Tính toán giá trị trung bình ngày, trung bình tháng của mỗi thông số trong quý (Phụ lục).
- Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ so sánh với QCVN (bổ sung vào biểu đồ thông số khác có quan hệ tương quan nếu có). Chú ý, riêng đối với thông số DO và pH trên biểu đồ phải biểu diễn tương quan với thông số nhiệt độ. Phân tích, đánh giá về diễn biến mỗi thông số thông qua biểu đồ thu được.
- Xác định quy luật diễn biến các thông số trong tháng; trong quý.
- Trong các trường hợp bất thường, các thông số có mức độ ô nhiễm cao, giải thích nguyên nhân.
- Thống kê số ngày trong quý có giá trị các thông số quan trắc vượt QCVN (thống kê theo từng thông số).
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Đánh giá công tác duy trì, vận hành trạm trong quý
- Đánh giá tỉ lệ số liệu nhận được, tỉ lệ số liệu hợp lệ của trạm;
- Đánh giá chất lượng nước thông qua kết quả quan trắc
- Đề xuất các kiến nghị.
PHỤ LỤC
Kết quả quan trắc các thông số theo trung bình ngày, trung bình tháng trong quý
| Th ô ng số | Thông s ố 1 | Thông số 2 | T h ông s ố 3 | … |
||||||
| Tháng thứ 1 | | | | |
| 1/... | | | | |
| 2/... | | | | |
| ... | | | | |
| Trung b ì nh tháng thứ 1 | | | | |
| Tháng thứ 2 | | | | |
| 1/... | | | | |
| 2 / ... | | | | |
| …. | | | | |
| Trung bình tháng thứ 2 | | | | |
| Tháng thứ 3 | | | | |
| 1 / … | | | | |
| 2 / ... | | | | |
| …. | | | | |
| Trung bình tháng thứ 3 | | | | |
| Trung bình quý | | | | |
Ghi chú:
- Kết quả trung bình ngày là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 1 ngày.
- Kết quả trung bình tháng là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 1 tháng.
Biểu A6: Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc năm môi trường nước tự động, liên tục, cố định
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, CỐ ĐỊNH TẠI….., NĂM …… Cơ quan thực hiện: ……………………………………. Cơ quan chủ quản: …..……..…………………………. Cơ quan chủ trì: ……….………………………………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
| ( ĐỊA PHƯƠNG) , NGÀY …… THÁNG ….. NĂM ….. | |
| ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, CỐ ĐỊNH TẠI….., NĂM …… Cơ quan thực hiện: ……………………………………. Cơ quan chủ quản: …..……..…………………………. Cơ quan chủ trì: ……….………………………………. | |
|||
| | Phụ trách đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
| ( ĐỊA PHƯƠNG) , NGÀY …… THÁNG ….. NĂM ….. | |
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh sách những người tham gia:
Người chịu trách nhiệm chính
Những người tham gia thực hiện
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG
- Giới thiệu chung về trạm, năm bắt đầu hoạt động.
- Kiểu/loại quan trắc;
- Mục tiêu, ý nghĩa của trạm.
- Vị trí, địa điểm lắp đặt trạm (kèm tọa độ và bản đồ vị trí đặt trạm). Mô tả sơ lược đặc điểm xung quanh vị trí lắp đặt trạm;
- Các thông số quan trắc;
- Phương pháp, nguyên lý đo, thang đo, hãng sản xuất, tên của các thiết bị;
- Tần suất, cách thức thu nhận, lưu trữ và truyền số liệu.
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC DUY TRÌ, VẬN HÀNH TRẠM TRONG NĂM
- Đánh giá công tác duy trì, vận hành, bảo dưỡng và khắc phục sự cố của trạm trong năm.
- Tần suất thực hiện (nêu cụ thể thời gian thực hiện):
+ Kiểm tra, vệ sinh điện cực;
+ Kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ (bao gồm nội bộ và bên ngoài);
+ Kiểm tra, đánh giá nhanh số liệu;
+ Thay thế phụ kiện tiêu hao theo khuyến cáo của nhà sản xuất;
+ Kiểm tra, giám sát tại trạm;
+ Kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ;
+ Vệ sinh, làm sạch đường ống/ đầu lấy mẫu;
+ Kiểm tra, theo dõi số liệu truyền về tự trạm;
- Nhận định/ đánh giá về:
+ Tình hình kiểm tra, vệ sinh trạm, thiết bị;
+ Công tác kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các module định kỳ;
+ Công tác kiểm tra, vệ sinh đường ống lấy mẫu;
+ Tình hình thay thế các linh phụ kiện vật tư tiêu hao: số lượng, chủng loại, thời gian thay thế;
- Thực hiện QA/QC;
- Khắc phục các sự cố tại trạm:
+ Các sự cố phát sinh trong năm tại Trạm: thời gian xảy ra sự cố, thời gian khắc phục xong sự cố.
+ Biện pháp khắc phục đã được áp dụng.
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
3.1. Mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc
- Đánh giá hiện trạng thu nhận, truyền nhận, lưu trữ số liệu trong năm;
- Đánh giá tỉ lệ số liệu thu được, tỉ lệ số liệu hợp lệ, giải thích nguyên nhân nếu số liệu nhận được không đầy đủ.
Bảng 1. Bảng thống kê số liệu quan trắc nhận được trong năm
| Thông s ố | Thông số 1 | Thông số 2 | Thông số 3 | ... | ... |
|||||||
| Số giá trị nếu quan trắc đầy đ ủ | | | | | |
| S ố giá trị quan trắc nhận được | | | | | |
| S ố giá trị quan trắc hợp lệ | | | | | |
| T ỉ lệ số liệu nhận được | | | | | |
| T ỉ lệ số liệu hợp lệ | | | | | |
3.2. Kết quả quan trắc các thông số chất lượng môi trường
- Tính toán giá trị trung bình ngày, trung bình tháng của thông số trong năm (Phụ lục).
- Biểu diễn số liệu quan trắc các thông số theo đồ thị dạng hộp-vặn nút chai (box and whisker plot).
Chú thích:
- Vạch nằm giữa hộp là giá trị trung bình tháng.
- Hai đầu hộp là bách phần thứ 25 (là giá trị mà 25% số liệu thấp hơn giá trị này) và bách phần thứ 75 (là giá trị mà 75% số liệu thấp hơn giá trị này).
- Vạch trên cùng và dưới cùng là bách phần thứ 5 và 95.
- Biểu diễn các giá trị quan trắc đã tính toán dưới dạng biểu đồ, so sánh với QCVN (đối với các thông số được đề cập trong QCVN). Phân tích, đánh giá về diễn biến thông số thông qua biểu đồ thu được.
- Xác định quy luật diễn biến các thông số trong năm.
- Trong các trường hợp bất thường, các thông số có mức độ ô nhiễm cao, giải thích nguyên nhân.
- Thống kê số ngày trong năm có giá trị các thông số quan trắc vượt QCVN (thống kê theo từng thông số).
CHƯƠNG IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Đánh giá công tác duy trì, vận hành trạm trong năm;
- Đánh giá tình trạng số liệu thu được trên cơ sở tỉ lệ số liệu nhận được, tỉ lệ số liệu hợp lệ;
- Đánh giá tổng quan về chất lượng nước trên cơ sở kết quả thu được;
- Đề xuất, kiến nghị.
PHỤ LỤC
Kết quả trung bình ngày, trung bình tháng trong năm của các thông số
| Thông số | | | | | | |
||||||||
| Đơn vị | | | | | | |
| Tháng 1 | | | | | | |
| 01 | | | | | | |
| 02 | | | | | | |
| 03 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| Trung bình tháng 1 | | | | | | |
| Tháng 12 | | | | | | |
| 01 | | | | | | |
| 02 | | | | | | |
| 03 | | | | | | |
| .... | | | | | | |
| Trung bình tháng 12 | | | | | | |
| Trung bình năm | | | | | | |
Ghi chú:
- Kết quả trung bình ngày trong năm là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm) của từng ngày trong năm.
- Kết quả trung bình tháng trong năm là trung bình số học các giá trị đo được của tất cả các ngày trong tháng.
(*) là phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
(*) là phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
(*) là phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
(*) là phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
(*) là phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ