Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2012 ./.
CHỦ TỊCH Vũ Hồng Bắc
PHỤ LỤC:
KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN TĂNG CƯỜNG PHÒNG, CHỐNG VÀ ĐẨY LÙI TỆ NẠN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN, GIAI ĐOẠN 2013 - 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 23/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| STT | NỘI DUNG | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | TỔNG CỘNG |
||||||||||||
| | | Tổng số | 2013 | 2014 | 2015 | Tổng số | 2013 | 2014 | 2015 | |
| 1 | Chi cho công tác tuyên truyền | 7,800 | 2,400 | 2,600 | 2,800 | 2,700 | 900 | 900 | 900 | 10,500 |
| | Cấp tỉnh | 5,550 | 1,800 | 1,850 | 1,900 | 0 | | | | 5,550 |
| | Cấp huyện | 2,250 | 600 | 750 | 900 | 2,700 | 900 | 900 | 900 | 4,950 |
| 2 | Chi cho công tác cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy | 3,000 | 900 | 1,050 | 1,050 | 12,771 | 4,257 | 4,257 | 4,257 | 15,771 |
| | Cấp tỉnh | 900 | 300 | 300 | 300 | 12,771 | 4,257 | 4,257 | 4,257 | 13,671 |
| | Cấp huyện | 2,100 | 600 | 750 | 750 | 0 | | | | 2,100 |
| 3 | Chi cho hoạt động chỉ đạo, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 2,800 | 800 | 950 | 1,050 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2,800 |
| | Cấp tỉnh | 1,750 | 500 | 600 | 650 | 0 | | | | 1,750 |
| | Cấp huyện | 1,050 | 300 | 350 | 400 | 0 | | | | 1,050 |
| 4 | Chi cho công tác đấu tranh, triệt phá điểm, tụ điểm tội phạm ma túy | 7,100 | 2,200 | 2,300 | 2,600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7,100 |
| | Cấp tỉnh | 2,300 | 700 | 750 | 850 | 0 | | | | 2,300 |
| | Cấp huyện | 4,800 | 1,500 | 1,550 | 1,750 | 0 | | | | 4,800 |
| 5 | Chi cho công tác xây dựng cơ bản phục vụ công tác PCMT | 0 | 0 | 0 | 0 | 5,490 | 1,830 | 1,830 | 1,830 | 5,490 |
| | Cấp tỉnh | 0 | | | | 4,500 | 1,500 | 1,500 | 1,500 | 4,500 |
| | Cấp huyện | 0 | | | | 990 | 330 | 330 | 330 | 990 |
| 6 | Chi công tác xây dựng xã, phường không có tệ nạn ma túy (cấp xã) | 8,100 | 2,500 | 2,600 | 3,000 | 5,430 | 1,810 | 1,810 | 1,810 | 13,530 |
| | Tổng cộng | 28,800 | 8,800 | 9,500 | 10,500 | 26,391 | 8,797 | 8,797 | 8,797 | 55,191 |