Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
C HỦ T Ị C H V ũ H ồ ng B ắ c
PHỤ LỤC SỐ 01
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 TOÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha.
| T ê n c ô n g tr ìn h | K ế h oạ c h n ăm 2013 | Th ực hi ệ n n ăm 2013 | T ỷ l ệ ( % ) | S ử d ụ n g t ừ nh óm đ ất | | |
||||||||
| | | | | N hóm đ ấ t nông n g h i ệ p | N hóm đ ấ t phi nông n g h i ệ p | N hóm đ ấ t c h ư a sử dụng |
| TỔNG | 2.404,95 | 508,75 | 21,15 | 466,67 | 41,80 | 0,28 |
| I. Đất nông nghiệp | 339,99 | 25,90 | 7,62 | 24,59 | 1,31 | - |
| 1. Đất sản xuất nô n g n ghiệp | 58,14 | - | - | - | - | - |
| 2. Đất l â m nghiệp | 201,70 | - | - | - | - | - |
| 3. Đất nuôi trồng t h u ỷ sản | 7,38 | - | - | - | - | - |
| 4. Đất nô n g nghiệp kh á c | 23,70 | 25,90 | 109,28 | 24,59 | 1,31 | - |
| 5. Ch u y ển đổi cơ cấu câ y t rồng | 49,07 | - | - | - | - | - |
| II. Đất p hi nô n g ngh i ệ p | 2.064,96 | 482,85 | 23,38 | 442,08 | 40,49 | 0,28 |
| 1. Đất ở | 168,12 | 68,65 | 40,84 | 64,56 | 4,15 | - |
| 1.1 Đất ở đô thị | 137,13 | 38,95 | 28,40 | 37,44 | 1,51 | - |
| 1.2 Đất ở nông t h ôn | 30,99 | 29,70 | 95,84 | 27,12 | 2,58 | - |
| 2. Đất ch u y ê n dùng | 1.829,50 | 414,11 | 22,64 | 377,44 | 36,37 | 0,28 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | 17,06 | 2,19 | 12,84 | 1,38 | 0,81 | - |
| 2.2. Đất q u ốc phò n g | 73,77 | 14,04 | 19,03 | 13,32 | 0,72 | - |
| 2.3. Đất an ninh | 12,62 | 1,24 | 9,83 | 1,22 | 0,02 | - |
| 2.4. Đất S XKD p hi nô n g nghiệp | 1.464,30 | 305,73 | 20,88 | 279,63 | 25,81 | 0,27 |
| 2.4.1. Đất khu cô n g n g hiệp | 345,73 | 145,41 | 42,06 | 132,09 | 13,32 | - |
| 2.4.2. Đất c ơ sở sản x u ất kinh doanh | 11,39 | 10,17 | 89,29 | 5,44 | 4,71 | - |
| 2.4.3. Đất c ho hoạt độ n g khoáng sản | 648,05 | 148,67 | 22,94 | 140,63 | 7,78 | 0,27 |
| 2.4.4. Đất sản xuất V L XD, g ố m sứ | 459,13 | 1,48 | 0,32 | 1,48 | - | - |
| 2.5. Đất có mục đí c h c ông cộng | 261,75 | 82,92 | 31,68 | 75,19 | 7,71 | 0,01 |
| 2.5.1. Đất giao th ô ng | 61,67 | 39,56 | 64,14 | 37,63 | 5,33 | - |
| 2.5.2. Đất t h u ỷ l ợ i | 49,64 | 27,38 | 55,16 | 23,72 | 0,24 | 0,01 |
| 2.5.3. Đất t r u y ền d ẫ n n ăng l ư ợng, tr u y ền thô n g | 14,81 | 0,97 | 6,55 | 0,97 | - | - |
| 2.5.4. Đất c ơ sở văn h o á | 13,70 | 0,12 | 0,88 | 0,12 | - | - |
| 2.5.5. Đất c ơ sở y tế | 13,75 | - | - | - | - | - |
| 2.5.6. Đất c ơ sở giáo d ục - đào tạo | 53,34 | 4,21 | 7,89 | 3,37 | 0,84 | - |
| 2.5.7. Đất c ơ sở t hể d ụ c - thể thao | 15,56 | 4,90 | 31,49 | 4,82 | 0,08 | - |
| 2.5.8. Đất c hợ | 22,11 | 0,61 | 2,76 | 0,55 | 0,06 | - |
| 2.5.9. Đất c ó di tí c h, d a nh thắng | 6,29 | 0,25 | 3,99 | 0,24 | 0,01 | - |
| 2.5.10. Đất bãi thả i , xử lý chất thải | 10,88 | 4,75 | 43,69 | 3,77 | 0,98 | - |
| 3. Đất ngh ĩ a trang, ng h ĩa địa | 56,06 | 0,08 | 0,14 | 0,08 | - | - |
| 4. Đất sô n g suối v à m ặt n ư ớc ch u y ên dù n g | 7,30 | - | - | | | |
| 5. Đất tôn giáo tín ng ư ỡng | 3,99 | - | - | | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| Ch ỉ t iê u sử dụn g đ ấ t | T P. T h á i N g uy ê n | | T h ị x ã S ô n g C ô n g | | H u yệ n P h ổ Y ê n | | H u yệ n P h ú B ì n h | | H u yệ n Đ ồ n g H ỷ | | H u yệ n V õ N h a i | | H u yệ n P h ú L ươ n g | | H u yệ n Đ ạ i T ừ | | H u yệ n Đ ị n h H ó a | |
||||||||||||||||||||
| | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H |
| T Ổ N G | 1 1 0 , 0 7 | 4 8 , 6 5 | 6 0 , 5 5 | 1 8 , 6 0 | 4 9 6 , 9 0 | 1 9 7 , 4 0 | 1 2 6 , 8 9 | 5 0 , 5 4 | 1 3 5 , 8 3 | 5 9 , 6 8 | 1 . 0 3 4 , 4 9 | 3 , 6 7 | 4 7 , 6 3 | 3 2 , 8 8 | 3 6 3 , 7 1 | 8 0 , 2 3 | 2 8 , 8 8 | 1 7 , 1 0 |
| I. Đ ấ t n ô n g n g h iệ p | - | - | - | - | 4 1 , 3 7 | - | 2 3 , 7 0 | 2 5 , 9 0 | 0 , 5 7 | - | 2 3 8 , 8 5 | - | - | - | 3 5 , 5 0 | - | - | - |
| 1 . Đ ấ t s ả n xu ấ t n ô n g n gh i ệ p | | - | | - | 2 4 , 6 7 | - | | - | | - | 3 3 , 4 7 | - | | - | | - | | - |
| 2 . Đ ấ t l â m n g hi ệ p | | - | | - | | - | | - | | - | 2 0 1 , 7 0 | - | | - | | - | | - |
| 3 . Đ ấ t n u ô i t rồ n g th u ỷ s ả n | | - | | - | 3 , 7 0 | - | | - | | - | 3 , 6 8 | - | | - | | - | | - |
| 4 . Đ ấ t n ô n g n gh i ệ p k há c | | - | | - | | - | 2 3 , 7 0 | 2 5 , 9 0 | | - | | - | | - | | - | | - |
| 5 . C hu y ể n đ ổ i c ơ c ấ u c â y t rồ n g | | | | | 1 3 , 0 0 | | | | 0 , 5 7 | | | | | | 3 5 , 5 0 | | | |
| II. Đ ấ t p h i n ô n g n g h iệ p | 1 1 0 , 0 7 | 4 8 , 6 5 | 6 0 , 5 5 | 1 8 , 6 0 | 4 5 5 , 5 3 | 1 9 7 , 4 0 | 1 0 3 , 1 9 | 2 4 , 6 4 | 1 3 5 , 2 6 | 5 9 , 6 8 | 7 9 5 , 6 4 | 3 , 6 7 | 4 7 , 6 3 | 3 2 , 8 8 | 3 2 8 , 2 1 | 8 0 , 2 3 | 2 8 , 8 8 | 1 7 , 1 0 |
| 1 . Đ ấ t ở | 3 7 , 3 5 | 2 2 , 6 7 | 3 3 , 3 8 | 1 6 , 3 6 | 5 1 , 1 1 | 2 6 , 6 6 | 1 1 , 8 8 | 0 , 9 6 | 6 , 3 0 | 0 , 6 2 | 4 , 9 0 | - | 4 , 3 0 | 0 , 8 6 | 1 5 , 8 0 | 0 , 4 0 | 3 , 1 0 | 0 , 1 6 |
| 1 . 1 . Đ ấ t ở t ạ i đ ô t h ị | 2 8 , 1 5 | 1 4 , 4 2 | 3 3 , 3 8 | 1 6 , 3 6 | 3 1 , 8 0 | 7 , 4 3 | 1 1 , 2 0 | 0 , 3 1 | 5 , 9 0 | 0 , 2 5 | 4 , 9 0 | - | 3 , 5 0 | 0 , 1 3 | 1 5 , 4 0 | 0 , 0 5 | 2 , 9 0 | 0 , 0 4 |
| 1 . 2 . Đ ấ t ở t ạ i n ô n g th ô n | 9 , 2 0 | 8 , 2 5 | | - | 1 9 , 3 1 | 1 9 , 2 3 | 0 , 6 8 | 0 , 6 5 | 0 , 4 0 | 0 , 3 7 | | - | 0 , 8 0 | 0 , 7 3 | 0 , 4 0 | 0 , 3 5 | 0 , 2 0 | 0 , 1 2 |
| 2 . Đ ấ t c h u y ê n d ùn g | 6 1 , 1 7 | 2 4 , 0 2 | 2 1 , 0 0 | 1 , 2 4 | 3 8 4 , 9 6 | 1 6 9 , 7 4 | 9 0 , 7 2 | 2 2 , 6 8 | 1 2 5 , 4 7 | 5 8 , 0 6 | 7 8 2 , 6 8 | 3 , 6 7 | 3 9 , 8 4 | 3 1 , 0 2 | 3 0 2 , 5 0 | 7 8 , 7 5 | 2 1 , 1 6 | 1 6 , 9 4 |
| 2 . 1 . Đ ấ t t r ụ s ở c ơ qu a n , C T s ự n g hi ệ p | 2 , 3 0 | 0 , 3 6 | 2 , 9 8 | - | 2 , 5 6 | - | 2 , 3 8 | - | 1 , 8 5 | 0 , 3 0 | 0 , 6 8 | - | 1 , 7 6 | 0 , 6 6 | 1 , 6 4 | 0 , 8 7 | 0 , 9 1 | - |
| 2 . 2 . Đ ấ t q u ố c ph ò n g | 0 , 9 5 | - | | - | 2 2 , 0 0 | 1 3 , 9 4 | | - | 3 , 0 2 | - | 4 2 , 6 3 | - | | 0 , 1 0 | 3 , 7 9 | - | 1 , 3 8 | - |
| 2 . 3 . Đ ấ t a n ni n h | 7 , 1 4 | - | 1 , 5 0 | 1 , 2 4 | 1 , 0 7 | - | | - | | - | 2 , 0 0 | - | | - | 0 , 9 1 | - | | - |
| 2 . 4 . Đ ấ t s ả n xu ất , ki n h d o a n h p h i N N | 1 0 , 1 0 | 9 , 7 7 | 1 5 , 0 0 | - | 2 8 1 , 3 6 | 1 2 9 , 7 0 | 7 6 , 6 8 | 1 6 , 1 1 | 1 1 5 , 9 3 | 5 7 , 5 5 | 7 0 6 , 4 0 | 0 , 5 2 | 3 5 , 5 0 | 2 9 , 4 5 | 2 2 3 , 3 3 | 6 2 , 6 3 | - | - |
| 2 . 4 . 1 . Đ ấ t k h u c ô n g n gh i ệ p | | - | 1 5 , 0 0 | - | 2 6 7 , 3 7 | 1 2 9 , 3 0 | 6 3 , 3 6 | 1 6 , 1 1 | | - | | - | | - | | - | | - |
| 2 . 4 . 2 . Đ ấ t c ơ sở SX K D | 9 , 9 0 | 9 , 7 7 | | - | 1 , 4 9 | 0 , 4 0 | | - | | - | | - | | - | | - | | - |
| 2 . 4 . 3 . Đ ấ t ch o h o ạ t đ ộ n g kh o á n g s ả n | 0 , 2 0 | - | | - | | - | | - | 1 0 9 , 9 4 | 5 6 , 5 9 | 2 7 9 , 0 8 | - | 3 5 , 5 0 | 2 9 , 4 5 | 2 2 3 , 3 3 | 6 2 , 6 3 | | - |
| 2 . 4 . 4 . Đ ấ t S X V L XD , gố m sứ | | - | | - | 1 2 , 5 0 | - | 1 3 , 3 2 | - | 5 , 9 9 | 0 , 9 6 | 4 2 7 , 3 2 | 0 , 5 2 | | - | | - | | - |
| 2 . 5 . Đ ấ t c ó m ụ c đ í c h c ô n g c ộ n g | 4 0 , 6 8 | 1 3 , 8 9 | 1 , 5 2 | - | 7 7 , 9 7 | 2 6 , 1 0 | 1 1 , 6 6 | 6 , 5 7 | 4 , 6 7 | 0 , 2 1 | 3 0 , 9 7 | 3 , 1 5 | 2 , 5 8 | 0 , 8 1 | 7 2 , 8 3 | 1 5 , 2 5 | 1 8 , 8 7 | 1 6 , 9 4 |
| 2 . 5 . 1 . Đ ấ t g ia o t h ô n g | 5 , 9 0 | 5 , 8 6 | | - | 2 5 , 6 0 | 2 5 , 5 7 | 1 , 6 0 | 1 , 5 1 | 0 , 1 0 | 0 , 0 1 | 4 , 5 0 | - | | - | 1 7 , 9 7 | 1 , 0 9 | 6 , 0 0 | 5 , 5 2 |
| 2 . 5 . 2 . Đ ấ t t hu ỷ lợ i | 0 , 1 0 | 0 , 0 1 | | - | 9 , 4 0 | 0 , 1 3 | 4 , 5 0 | 4 , 4 5 | | - | 7 , 6 4 | 3 , 0 6 | | - | 1 6 , 0 0 | 8 , 5 7 | 1 2 , 0 0 | 1 1 , 1 6 |
| 2 . 5 . 3 . Đ ấ t t r u y ề n d ẫ n n ăn g lượ n g , t r u y ề n th ô n g | 0 , 3 0 | 0 , 2 2 | | - | 1 , 0 8 | 0 , 2 8 | 0 , 2 6 | - | 0 , 1 2 | - | 0 , 5 2 | 0 , 0 9 | 0 , 0 2 | - | 1 2 , 3 4 | 0 , 3 2 | 0 , 1 7 | 0 , 0 6 |
| 2 . 5 . 4 . Đ ấ t c ơ sở v ă n h ó a | 2 , 9 3 | - | | - | | 0 , 1 2 | | - | 0 , 4 7 | - | 1 , 5 9 | - | 0 , 1 5 | - | 8 , 5 6 | - | | - |
| 2 . 5 . 5 . Đ ấ t c ơ sở y t ế | 2 , 5 0 | - | | - | 8 , 9 8 | - | 0 , 1 5 | - | 0 , 1 3 | - | 0 , 6 8 | - | 0 , 0 5 | - | 1 , 2 6 | - | | - |
| 2 . 5 . 6 . Đ ấ t g iá o d ụ c - đà o tạ o | 2 2 , 1 3 | 3 , 2 6 | 1 , 1 0 | - | 2 4 , 6 3 | - | 0 , 2 0 | - | 0 , 5 0 | 0 , 2 0 | 3 , 3 7 | - | 1 , 1 6 | 0 , 6 4 | 0 , 2 5 | 0 , 1 1 | | - |
| 2 . 5 . 7 . Đ ấ t c ơ sở t h ể d ụ c - th ể t h a o | 0 , 7 7 | - | 0 , 4 2 | - | 3 , 1 5 | - | 0 , 5 0 | - | | - | 5 , 4 8 | - | | - | 5 , 2 4 | 4 , 9 0 | | - |
| 2 . 5 . 8 . Đ ấ t ch ợ | 1 , 0 0 | - | | - | 4 , 7 3 | - | 1 , 5 0 | 0 , 6 1 | 2 , 8 5 | - | 5 , 8 0 | - | | - | 6 , 2 3 | - | | - |
| 2 . 5 . 9 . Đ ấ t c ó d i t í c h , d a n h t h ắ n g | 0 , 0 5 | 0 , 0 5 | | - | | - | 2 , 4 5 | - | | - | 1 , 3 9 | - | | - | 2 , 1 0 | - | 0 , 3 0 | 0 , 2 0 |
| 2 . 5 . 1 0 . Đ ấ t b ã i t h ả i , x ử l ý chấ t t h ả i | 5 , 0 0 | 4 , 4 9 | | - | 0 , 4 0 | - | 0 , 5 0 | - | 0 , 5 0 | - | | - | 1 , 2 0 | - | 2 , 8 8 | 0 , 2 6 | 0 , 4 0 | - |
| 3 . Đ ấ t n gh ĩ a t r a n g , n gh ĩ a đ ị a | 3 , 9 8 | - | 6 , 1 7 | - | 1 7 , 1 0 | - | 0 , 2 9 | - | 3 , 4 6 | - | 8 , 0 6 | - | 3 , 2 9 | - | 9 , 0 9 | 0 , 0 8 | 4 , 6 2 | - |
| 4 . Đ ấ t s ô n g s u ố i v à M N C D | 7 , 3 0 | - | | - | | - | | - | | - | | - | | - | | - | | - |
| 5 . Đ ấ t t ô n g iá o , t í n n gưỡ n g | 0 , 2 8 | - | | - | 2 , 3 6 | - | 0 , 3 0 | - | 0 , 0 3 | - | | - | 0 , 2 0 | - | 0 , 8 2 | - | | - |
PHỤ LỤC SỐ 03
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRONG NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha.
| C h ỉ t i ê u sử dụn g đ ất | K ế h oạ c h sử dụn g đ ất n ăm 2014 | S ử d ụ n g t ừ nh óm đ ất | | |
||||||
| | | N h óm đ ất n ô n g n g hi ệ p | N h óm đ ất ph i n ô n g n g hi ệ p | N h óm đ ất c h ưa sử dụn g |
| TỔNG | 2.062,70 | 1.460,54 | 318,12 | 284,04 |
| I. Đất n ô ng n g hiệp | 335,55 | 186,61 | - | 148,94 |
| 1. Đất sản xuất nô n g n giệp | 73,05 | 71,34 | - | 1,71 |
| 2. Đất l â m nghiệp | 253,23 | 106,00 | - | 147,23 |
| 3. Đất nuôi trồng t h u ỷ sản | 0,50 | 0,50 | - | - |
| 4. Đất nô n g nghiệp kh á c | 8,00 | 8,00 | - | - |
| 5. Ch u y ển đổi cơ cấu đ ất sản xuất NN | 0,77 | 0,77 | - | - |
| II. Đất p hi nô n g ngh i ệ p | 1.727,15 | 1.273,93 | 318,12 | 135,10 |
| 1. Đất ở | 354,54 | 285,63 | 64,53 | 4,38 |
| 1.1 Đất ở đô thị | 204,93 | 161,29 | 39,26 | 4,38 |
| 1.2 Đất ở nông t h ôn | 149,61 | 124,34 | 25,27 | - |
| 2. Đất ch u y ê n dùng | 1.330,02 | 951,85 | 249,85 | 128,32 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 107,10 | 70,36 | 36,74 | - |
| 2.2. Đất q u ốc phò n g | 47,51 | 46,41 | 0,15 | 0,95 |
| 2.3. Đất an ninh | 10,11 | 10,11 | - | - |
| 2.4. Đất s ả n xuất k inh doanh phi nông nghiệp | 740,42 | 453,73 | 167,93 | 118,76 |
| 2.4.1. Đất khu cô n g n g hiệp | 267,09 | 206,54 | 60,50 | 0,05 |
| 2.4.2. Đất c ơ sở sản x u ất kinh do a nh | 128,33 | 90,18 | 37,67 | 0,48 |
| 2.4.3. Đất c ho hoạt độ n g khoáng s ản | 161,85 | 89,09 | 60,87 | 11,89 |
| 2.4.4. Đất sản xuất vật liệu x â y d ự ng, g ố m sứ | 183,15 | 67,92 | 8,89 | 106,34 |
| 2.5. Đất có mục đí c h c ông cộng | 424,88 | 371,24 | 45,03 | 8,61 |
| 2.5.1. Đất giao th ô ng | 144,28 | 123,42 | 16,91 | 3,95 |
| 2.5.2. Đất t h u ỷ l ợ i | 60,37 | 43,98 | 16,39 | - |
| 2.5.3. Đất t r u y ền d ẫ n n ăng l ư ợng, tr u y ề n thông | 4,55 | 4,15 | 0,38 | 0,02 |
| 2.5.4. Đất c ơ sở văn h o á | 43,97 | 32,91 | 6,96 | 4,10 |
| 2.5.5. Đất c ơ sở y tế | 8,49 | 8,20 | 0,21 | 0,08 |
| 2.5.6. Đất c ơ sở giáo d ục - đào tạo | 41,03 | 39,12 | 1,74 | 0,16 |
| 2.5.7. Đất c ơ sở t hể d ụ c - thể thao | 23,73 | 22,73 | 1,00 | - |
| 2.5.8. Đất c hợ | 13,90 | 13,36 | 0,24 | 0,30 |
| 2.5.9. Đất c ó di tí c h, d a nh thắng | 68,23 | 67,93 | 0,30 | - |
| 2.5.10. Đất bãi thả i , xử lý chất thải | 16,34 | 15,44 | 0,90 | - |
| 3. Đất ngh ĩ a trang, ng h ĩa địa | 37,10 | 31,96 | 2,74 | 2,40 |
| 4. Đất sô n g suối v à m ặt n ư ớc ch u y ên dùng | 1,35 | 1,35 | - | - |
| 5. Đất tôn giáo tín ng ư ỡng | 4,14 | 3,14 | 1,00 | - |
PHỤ LỤC SỐ 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ |
||||
| I | Đất nông nghiệp | 148,94 |
| 1 | Đất sản xu ấ t nông ngi ệ p | 1,71 |
| 2 | Đất l â m n g hiệp | 147,23 |
| 3 | Đất nuôi t r ồng th u ỷ sản | - |
| 4 | Đất nông n ghiệp k hác | - |
| 5 | Ch u y ển đ ổ i cơ cấu đất sản xuất n ô ng ng h iệp | - |
| II | II. Đất phi nông nghiệp | 135,10 |
| 1 | Đất ở | 4,38 |
| 1.1 | Đất ở đô t hị | 4,38 |
| 1.2 | Đất ở nô n g thôn | - |
| 2 | Đất ch u y ên dùng | 128,32 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ qu a n, cô n g trình sự ng h iệp | - |
| 2.2 | Đất quốc p hòng | 0,95 |
| 2.3 | Đất an ninh | - |
| 2.4 | Đất sản xu ấ t kinh doa n h phi nông nghiệp | 118,76 |
| 2.4.1 | Đất khu c ô ng nghi ệ p | 0,05 |
| 2.4.2 | Đất cơ sở sản xu ấ t kinh doanh | 0,48 |
| 2.4.3 | Đất cho ho ạ t động kh o áng sản | 11,89 |
| 2.4.4 | Đất sản xu ấ t vật li ệ u x â y d ự n g , g ố m sứ | 106,34 |
| 2.5 | Đất có m ục đích c ô ng cộng | 8,61 |
| 2.5.1 | Đất giao t h ông | 3,95 |
| 2.5.2 | Đất th u ỷ l ợi | - |
| 2.5.3 | Đất tr u y ền dẫn năng l ư ợng, tr u y ề n thông | 0,02 |
| 2.5.4 | Đất cơ sở văn hoá | 4,10 |
| 2.5.5 | Đất cơ sở y tế | 0,08 |
| 2.5.6 | Đất cơ sở giáo d ụ c - đ à o tạo | 0,16 |
| 2.5.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | - |
| 2.5.8 | Đất chợ | 0,30 |
| 2.5.9 | Đất có di t í ch, danh th ắ ng | - |
| 2.5.10 | Đất bãi thả i , xử lý chất thải | - |
| 3 | Đất nghĩa t r ang, n g hĩa địa | 2,40 |
| 4 | Đất sông s uối và mặt n ư ớc ch u y ên d ù ng | - |
| 5 | Đất tôn gi á o tín ng ư ỡn g | - |
| | TỔNG | 284,04 |