法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu
27/2013/NQ-HĐND
Ngày ban hành
12 tháng 12, 2013
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2013/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2014 TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 22/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh nghị quyết thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Điều 1. Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013.

| C hỉ t i êu | D i ện t í c h có đ ầ u n ă m 2 01 3 (h a ) | D i ện t í c h t ă n g tr o ng n ă m (h a ) | D i ện t í c h g i ả m tr o ng n ă m (h a ) | D i ện t í c h cu ố i n ă m 2 01 3 (h a ) |

||||||

| T ổ ng di ệ n t í ch t ự n h i ên | 3 5 3 .47 2 ,4 1 | | | 3 5 3 .47 2 ,4 1 |

| N hó m đ ất n ô n g n g h i ệ p | 2 9 2 .19 8 ,5 4 | 25 , 9 0 | 4 6 6 ,6 7 | 2 9 1 .75 7 ,7 7 |

| N hó m đ ất p h i n ôn g n g h i ệ p | 45 . 4 1 3 , 2 3 | 4 8 2 ,8 5 | 41 , 8 0 | 45 . 8 5 4 , 2 8 |

| N hó m đ ất c h ư a s ử dụ n g | 15 . 8 6 0 , 6 4 | | 0 ,2 8 | 15 . 8 6 0 , 3 6 |

Trong đó thực hiện:

a) Nhóm đất nông nghiệp: Chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp năm 2013 là 24,59ha;

b) Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2013 là 40,49ha.

(Chi tiết có Phụ lục số 01 và 02 kèm theo).

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2014.

| C hỉ t i êu | D i ện t í c h có đ ầ u n ă m (h a ) | D i ện t í c h t ă n g tr o n g n ă m (h a ) | D i ện t í c h g i ả m tr o n g n ă m (h a ) | D i ện t í c h cu ố i n ă m (h a ) |

||||||

| T ổ ng di ệ n t í ch t ự n h i ên | 3 5 3 .47 2 ,4 1 | | | 3 5 3 .47 2 ,4 1 |

| N hó m đ ất n ô n g n g h i ệ p | 2 9 1 .75 7 ,7 7 | 3 3 5 ,5 5 | 1 .4 60 , 5 4 | 2 9 0 .63 2 ,7 8 |

| N hó m đ ất p h i n ôn g n g h i ệ p | 45 . 8 5 4 , 2 8 | 1 .7 27 , 1 5 | 3 1 8 ,1 2 | 47 . 2 6 3 , 3 1 |

| N hó m đ ất c h ư a s ử dụ n g | 15 . 8 6 0 , 3 6 | | 2 8 4 ,0 4 | 15 . 5 7 6 , 3 2 |

Trong đó, thực hiện như sau:

* Đất nông nghiệp: Kế hoạch tăng trong năm 2014 là 335,55ha, trong đó chuyển đổi cơ cấu cây trồng trong nhóm đất nông nghiệp là 186,61ha;

* Đất phi nông nghiệp: Kế hoạch tăng trong năm 2014 là 1.727,15ha, trong đó chu chuyển trong nhóm đất phi nông nghiệp là 318,12ha;

* Đất chưa sử dụng: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác là 284,04ha.

(Chi tiết có Phụ lục số 03 và 04 kèm theo).

Điều 2Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện cần phải điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp gần nhất.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện cần phải điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp gần nhất.

Điều 3Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.

C HỦ T Ị C H V ũ H ồ ng B ắ c

PHỤ LỤC SỐ 01

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 TOÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha.

| T ê n c ô n g tr ìn h | K ế h oạ c h n ăm 2013 | Th ực hi ệ n n ăm 2013 | T ỷ l ệ ( % ) | S ử d ụ n g t ừ nh óm đ ất | | |

||||||||

| | | | | N hóm đ ấ t nông n g h i ệ p | N hóm đ ấ t phi nông n g h i ệ p | N hóm đ ấ t c h ư a sử dụng |

| TỔNG | 2.404,95 | 508,75 | 21,15 | 466,67 | 41,80 | 0,28 |

| I. Đất nông nghiệp | 339,99 | 25,90 | 7,62 | 24,59 | 1,31 | - |

| 1. Đất sản xuất nô n g n ghiệp | 58,14 | - | - | - | - | - |

| 2. Đất l â m nghiệp | 201,70 | - | - | - | - | - |

| 3. Đất nuôi trồng t h u ỷ sản | 7,38 | - | - | - | - | - |

| 4. Đất nô n g nghiệp kh á c | 23,70 | 25,90 | 109,28 | 24,59 | 1,31 | - |

| 5. Ch u y ển đổi cơ cấu câ y t rồng | 49,07 | - | - | - | - | - |

| II. Đất p hi nô n g ngh i ệ p | 2.064,96 | 482,85 | 23,38 | 442,08 | 40,49 | 0,28 |

| 1. Đất ở | 168,12 | 68,65 | 40,84 | 64,56 | 4,15 | - |

| 1.1 Đất ở đô thị | 137,13 | 38,95 | 28,40 | 37,44 | 1,51 | - |

| 1.2 Đất ở nông t h ôn | 30,99 | 29,70 | 95,84 | 27,12 | 2,58 | - |

| 2. Đất ch u y ê n dùng | 1.829,50 | 414,11 | 22,64 | 377,44 | 36,37 | 0,28 |

| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | 17,06 | 2,19 | 12,84 | 1,38 | 0,81 | - |

| 2.2. Đất q u ốc phò n g | 73,77 | 14,04 | 19,03 | 13,32 | 0,72 | - |

| 2.3. Đất an ninh | 12,62 | 1,24 | 9,83 | 1,22 | 0,02 | - |

| 2.4. Đất S XKD p hi nô n g nghiệp | 1.464,30 | 305,73 | 20,88 | 279,63 | 25,81 | 0,27 |

| 2.4.1. Đất khu cô n g n g hiệp | 345,73 | 145,41 | 42,06 | 132,09 | 13,32 | - |

| 2.4.2. Đất c ơ sở sản x u ất kinh doanh | 11,39 | 10,17 | 89,29 | 5,44 | 4,71 | - |

| 2.4.3. Đất c ho hoạt độ n g khoáng sản | 648,05 | 148,67 | 22,94 | 140,63 | 7,78 | 0,27 |

| 2.4.4. Đất sản xuất V L XD, g ố m sứ | 459,13 | 1,48 | 0,32 | 1,48 | - | - |

| 2.5. Đất có mục đí c h c ông cộng | 261,75 | 82,92 | 31,68 | 75,19 | 7,71 | 0,01 |

| 2.5.1. Đất giao th ô ng | 61,67 | 39,56 | 64,14 | 37,63 | 5,33 | - |

| 2.5.2. Đất t h u ỷ l ợ i | 49,64 | 27,38 | 55,16 | 23,72 | 0,24 | 0,01 |

| 2.5.3. Đất t r u y ền d ẫ n n ăng l ư ợng, tr u y ền thô n g | 14,81 | 0,97 | 6,55 | 0,97 | - | - |

| 2.5.4. Đất c ơ sở văn h o á | 13,70 | 0,12 | 0,88 | 0,12 | - | - |

| 2.5.5. Đất c ơ sở y tế | 13,75 | - | - | - | - | - |

| 2.5.6. Đất c ơ sở giáo d ục - đào tạo | 53,34 | 4,21 | 7,89 | 3,37 | 0,84 | - |

| 2.5.7. Đất c ơ sở t hể d ụ c - thể thao | 15,56 | 4,90 | 31,49 | 4,82 | 0,08 | - |

| 2.5.8. Đất c hợ | 22,11 | 0,61 | 2,76 | 0,55 | 0,06 | - |

| 2.5.9. Đất c ó di tí c h, d a nh thắng | 6,29 | 0,25 | 3,99 | 0,24 | 0,01 | - |

| 2.5.10. Đất bãi thả i , xử lý chất thải | 10,88 | 4,75 | 43,69 | 3,77 | 0,98 | - |

| 3. Đất ngh ĩ a trang, ng h ĩa địa | 56,06 | 0,08 | 0,14 | 0,08 | - | - |

| 4. Đất sô n g suối v à m ặt n ư ớc ch u y ên dù n g | 7,30 | - | - | | | |

| 5. Đất tôn giáo tín ng ư ỡng | 3,99 | - | - | | | |

PHỤ LỤC SỐ 02

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

| Ch ỉ t iê u sử dụn g đ ấ t | T P. T h á i N g uy ê n | | T h ị x ã S ô n g C ô n g | | H u yệ n P h ổ Y ê n | | H u yệ n P h ú B ì n h | | H u yệ n Đ ồ n g H ỷ | | H u yệ n V õ N h a i | | H u yệ n P h ú L ươ n g | | H u yệ n Đ ạ i T ừ | | H u yệ n Đ ị n h H ó a | |

||||||||||||||||||||

| | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H | KH | T H |

| T Ổ N G | 1 1 0 , 0 7 | 4 8 , 6 5 | 6 0 , 5 5 | 1 8 , 6 0 | 4 9 6 , 9 0 | 1 9 7 , 4 0 | 1 2 6 , 8 9 | 5 0 , 5 4 | 1 3 5 , 8 3 | 5 9 , 6 8 | 1 . 0 3 4 , 4 9 | 3 , 6 7 | 4 7 , 6 3 | 3 2 , 8 8 | 3 6 3 , 7 1 | 8 0 , 2 3 | 2 8 , 8 8 | 1 7 , 1 0 |

| I. Đ ấ t n ô n g n g h iệ p | - | - | - | - | 4 1 , 3 7 | - | 2 3 , 7 0 | 2 5 , 9 0 | 0 , 5 7 | - | 2 3 8 , 8 5 | - | - | - | 3 5 , 5 0 | - | - | - |

| 1 . Đ ấ t s ả n xu ấ t n ô n g n gh i ệ p | | - | | - | 2 4 , 6 7 | - | | - | | - | 3 3 , 4 7 | - | | - | | - | | - |

| 2 . Đ ấ t l â m n g hi ệ p | | - | | - | | - | | - | | - | 2 0 1 , 7 0 | - | | - | | - | | - |

| 3 . Đ ấ t n u ô i t rồ n g th u ỷ s ả n | | - | | - | 3 , 7 0 | - | | - | | - | 3 , 6 8 | - | | - | | - | | - |

| 4 . Đ ấ t n ô n g n gh i ệ p k há c | | - | | - | | - | 2 3 , 7 0 | 2 5 , 9 0 | | - | | - | | - | | - | | - |

| 5 . C hu y ể n đ ổ i c ơ c ấ u c â y t rồ n g | | | | | 1 3 , 0 0 | | | | 0 , 5 7 | | | | | | 3 5 , 5 0 | | | |

| II. Đ ấ t p h i n ô n g n g h iệ p | 1 1 0 , 0 7 | 4 8 , 6 5 | 6 0 , 5 5 | 1 8 , 6 0 | 4 5 5 , 5 3 | 1 9 7 , 4 0 | 1 0 3 , 1 9 | 2 4 , 6 4 | 1 3 5 , 2 6 | 5 9 , 6 8 | 7 9 5 , 6 4 | 3 , 6 7 | 4 7 , 6 3 | 3 2 , 8 8 | 3 2 8 , 2 1 | 8 0 , 2 3 | 2 8 , 8 8 | 1 7 , 1 0 |

| 1 . Đ ấ t ở | 3 7 , 3 5 | 2 2 , 6 7 | 3 3 , 3 8 | 1 6 , 3 6 | 5 1 , 1 1 | 2 6 , 6 6 | 1 1 , 8 8 | 0 , 9 6 | 6 , 3 0 | 0 , 6 2 | 4 , 9 0 | - | 4 , 3 0 | 0 , 8 6 | 1 5 , 8 0 | 0 , 4 0 | 3 , 1 0 | 0 , 1 6 |

| 1 . 1 . Đ ấ t ở t ạ i đ ô t h ị | 2 8 , 1 5 | 1 4 , 4 2 | 3 3 , 3 8 | 1 6 , 3 6 | 3 1 , 8 0 | 7 , 4 3 | 1 1 , 2 0 | 0 , 3 1 | 5 , 9 0 | 0 , 2 5 | 4 , 9 0 | - | 3 , 5 0 | 0 , 1 3 | 1 5 , 4 0 | 0 , 0 5 | 2 , 9 0 | 0 , 0 4 |

| 1 . 2 . Đ ấ t ở t ạ i n ô n g th ô n | 9 , 2 0 | 8 , 2 5 | | - | 1 9 , 3 1 | 1 9 , 2 3 | 0 , 6 8 | 0 , 6 5 | 0 , 4 0 | 0 , 3 7 | | - | 0 , 8 0 | 0 , 7 3 | 0 , 4 0 | 0 , 3 5 | 0 , 2 0 | 0 , 1 2 |

| 2 . Đ ấ t c h u y ê n d ùn g | 6 1 , 1 7 | 2 4 , 0 2 | 2 1 , 0 0 | 1 , 2 4 | 3 8 4 , 9 6 | 1 6 9 , 7 4 | 9 0 , 7 2 | 2 2 , 6 8 | 1 2 5 , 4 7 | 5 8 , 0 6 | 7 8 2 , 6 8 | 3 , 6 7 | 3 9 , 8 4 | 3 1 , 0 2 | 3 0 2 , 5 0 | 7 8 , 7 5 | 2 1 , 1 6 | 1 6 , 9 4 |

| 2 . 1 . Đ ấ t t r ụ s ở c ơ qu a n , C T s ự n g hi ệ p | 2 , 3 0 | 0 , 3 6 | 2 , 9 8 | - | 2 , 5 6 | - | 2 , 3 8 | - | 1 , 8 5 | 0 , 3 0 | 0 , 6 8 | - | 1 , 7 6 | 0 , 6 6 | 1 , 6 4 | 0 , 8 7 | 0 , 9 1 | - |

| 2 . 2 . Đ ấ t q u ố c ph ò n g | 0 , 9 5 | - | | - | 2 2 , 0 0 | 1 3 , 9 4 | | - | 3 , 0 2 | - | 4 2 , 6 3 | - | | 0 , 1 0 | 3 , 7 9 | - | 1 , 3 8 | - |

| 2 . 3 . Đ ấ t a n ni n h | 7 , 1 4 | - | 1 , 5 0 | 1 , 2 4 | 1 , 0 7 | - | | - | | - | 2 , 0 0 | - | | - | 0 , 9 1 | - | | - |

| 2 . 4 . Đ ấ t s ả n xu ất , ki n h d o a n h p h i N N | 1 0 , 1 0 | 9 , 7 7 | 1 5 , 0 0 | - | 2 8 1 , 3 6 | 1 2 9 , 7 0 | 7 6 , 6 8 | 1 6 , 1 1 | 1 1 5 , 9 3 | 5 7 , 5 5 | 7 0 6 , 4 0 | 0 , 5 2 | 3 5 , 5 0 | 2 9 , 4 5 | 2 2 3 , 3 3 | 6 2 , 6 3 | - | - |

| 2 . 4 . 1 . Đ ấ t k h u c ô n g n gh i ệ p | | - | 1 5 , 0 0 | - | 2 6 7 , 3 7 | 1 2 9 , 3 0 | 6 3 , 3 6 | 1 6 , 1 1 | | - | | - | | - | | - | | - |

| 2 . 4 . 2 . Đ ấ t c ơ sở SX K D | 9 , 9 0 | 9 , 7 7 | | - | 1 , 4 9 | 0 , 4 0 | | - | | - | | - | | - | | - | | - |

| 2 . 4 . 3 . Đ ấ t ch o h o ạ t đ ộ n g kh o á n g s ả n | 0 , 2 0 | - | | - | | - | | - | 1 0 9 , 9 4 | 5 6 , 5 9 | 2 7 9 , 0 8 | - | 3 5 , 5 0 | 2 9 , 4 5 | 2 2 3 , 3 3 | 6 2 , 6 3 | | - |

| 2 . 4 . 4 . Đ ấ t S X V L XD , gố m sứ | | - | | - | 1 2 , 5 0 | - | 1 3 , 3 2 | - | 5 , 9 9 | 0 , 9 6 | 4 2 7 , 3 2 | 0 , 5 2 | | - | | - | | - |

| 2 . 5 . Đ ấ t c ó m ụ c đ í c h c ô n g c ộ n g | 4 0 , 6 8 | 1 3 , 8 9 | 1 , 5 2 | - | 7 7 , 9 7 | 2 6 , 1 0 | 1 1 , 6 6 | 6 , 5 7 | 4 , 6 7 | 0 , 2 1 | 3 0 , 9 7 | 3 , 1 5 | 2 , 5 8 | 0 , 8 1 | 7 2 , 8 3 | 1 5 , 2 5 | 1 8 , 8 7 | 1 6 , 9 4 |

| 2 . 5 . 1 . Đ ấ t g ia o t h ô n g | 5 , 9 0 | 5 , 8 6 | | - | 2 5 , 6 0 | 2 5 , 5 7 | 1 , 6 0 | 1 , 5 1 | 0 , 1 0 | 0 , 0 1 | 4 , 5 0 | - | | - | 1 7 , 9 7 | 1 , 0 9 | 6 , 0 0 | 5 , 5 2 |

| 2 . 5 . 2 . Đ ấ t t hu ỷ lợ i | 0 , 1 0 | 0 , 0 1 | | - | 9 , 4 0 | 0 , 1 3 | 4 , 5 0 | 4 , 4 5 | | - | 7 , 6 4 | 3 , 0 6 | | - | 1 6 , 0 0 | 8 , 5 7 | 1 2 , 0 0 | 1 1 , 1 6 |

| 2 . 5 . 3 . Đ ấ t t r u y ề n d ẫ n n ăn g lượ n g , t r u y ề n th ô n g | 0 , 3 0 | 0 , 2 2 | | - | 1 , 0 8 | 0 , 2 8 | 0 , 2 6 | - | 0 , 1 2 | - | 0 , 5 2 | 0 , 0 9 | 0 , 0 2 | - | 1 2 , 3 4 | 0 , 3 2 | 0 , 1 7 | 0 , 0 6 |

| 2 . 5 . 4 . Đ ấ t c ơ sở v ă n h ó a | 2 , 9 3 | - | | - | | 0 , 1 2 | | - | 0 , 4 7 | - | 1 , 5 9 | - | 0 , 1 5 | - | 8 , 5 6 | - | | - |

| 2 . 5 . 5 . Đ ấ t c ơ sở y t ế | 2 , 5 0 | - | | - | 8 , 9 8 | - | 0 , 1 5 | - | 0 , 1 3 | - | 0 , 6 8 | - | 0 , 0 5 | - | 1 , 2 6 | - | | - |

| 2 . 5 . 6 . Đ ấ t g iá o d ụ c - đà o tạ o | 2 2 , 1 3 | 3 , 2 6 | 1 , 1 0 | - | 2 4 , 6 3 | - | 0 , 2 0 | - | 0 , 5 0 | 0 , 2 0 | 3 , 3 7 | - | 1 , 1 6 | 0 , 6 4 | 0 , 2 5 | 0 , 1 1 | | - |

| 2 . 5 . 7 . Đ ấ t c ơ sở t h ể d ụ c - th ể t h a o | 0 , 7 7 | - | 0 , 4 2 | - | 3 , 1 5 | - | 0 , 5 0 | - | | - | 5 , 4 8 | - | | - | 5 , 2 4 | 4 , 9 0 | | - |

| 2 . 5 . 8 . Đ ấ t ch ợ | 1 , 0 0 | - | | - | 4 , 7 3 | - | 1 , 5 0 | 0 , 6 1 | 2 , 8 5 | - | 5 , 8 0 | - | | - | 6 , 2 3 | - | | - |

| 2 . 5 . 9 . Đ ấ t c ó d i t í c h , d a n h t h ắ n g | 0 , 0 5 | 0 , 0 5 | | - | | - | 2 , 4 5 | - | | - | 1 , 3 9 | - | | - | 2 , 1 0 | - | 0 , 3 0 | 0 , 2 0 |

| 2 . 5 . 1 0 . Đ ấ t b ã i t h ả i , x ử l ý chấ t t h ả i | 5 , 0 0 | 4 , 4 9 | | - | 0 , 4 0 | - | 0 , 5 0 | - | 0 , 5 0 | - | | - | 1 , 2 0 | - | 2 , 8 8 | 0 , 2 6 | 0 , 4 0 | - |

| 3 . Đ ấ t n gh ĩ a t r a n g , n gh ĩ a đ ị a | 3 , 9 8 | - | 6 , 1 7 | - | 1 7 , 1 0 | - | 0 , 2 9 | - | 3 , 4 6 | - | 8 , 0 6 | - | 3 , 2 9 | - | 9 , 0 9 | 0 , 0 8 | 4 , 6 2 | - |

| 4 . Đ ấ t s ô n g s u ố i v à M N C D | 7 , 3 0 | - | | - | | - | | - | | - | | - | | - | | - | | - |

| 5 . Đ ấ t t ô n g iá o , t í n n gưỡ n g | 0 , 2 8 | - | | - | 2 , 3 6 | - | 0 , 3 0 | - | 0 , 0 3 | - | | - | 0 , 2 0 | - | 0 , 8 2 | - | | - |

PHỤ LỤC SỐ 03

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRONG NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha.

| C h ỉ t i ê u sử dụn g đ ất | K ế h oạ c h sử dụn g đ ất n ăm 2014 | S ử d ụ n g t ừ nh óm đ ất | | |

||||||

| | | N h óm đ ất n ô n g n g hi ệ p | N h óm đ ất ph i n ô n g n g hi ệ p | N h óm đ ất c h ưa sử dụn g |

| TỔNG | 2.062,70 | 1.460,54 | 318,12 | 284,04 |

| I. Đất n ô ng n g hiệp | 335,55 | 186,61 | - | 148,94 |

| 1. Đất sản xuất nô n g n giệp | 73,05 | 71,34 | - | 1,71 |

| 2. Đất l â m nghiệp | 253,23 | 106,00 | - | 147,23 |

| 3. Đất nuôi trồng t h u ỷ sản | 0,50 | 0,50 | - | - |

| 4. Đất nô n g nghiệp kh á c | 8,00 | 8,00 | - | - |

| 5. Ch u y ển đổi cơ cấu đ ất sản xuất NN | 0,77 | 0,77 | - | - |

| II. Đất p hi nô n g ngh i ệ p | 1.727,15 | 1.273,93 | 318,12 | 135,10 |

| 1. Đất ở | 354,54 | 285,63 | 64,53 | 4,38 |

| 1.1 Đất ở đô thị | 204,93 | 161,29 | 39,26 | 4,38 |

| 1.2 Đất ở nông t h ôn | 149,61 | 124,34 | 25,27 | - |

| 2. Đất ch u y ê n dùng | 1.330,02 | 951,85 | 249,85 | 128,32 |

| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 107,10 | 70,36 | 36,74 | - |

| 2.2. Đất q u ốc phò n g | 47,51 | 46,41 | 0,15 | 0,95 |

| 2.3. Đất an ninh | 10,11 | 10,11 | - | - |

| 2.4. Đất s ả n xuất k inh doanh phi nông nghiệp | 740,42 | 453,73 | 167,93 | 118,76 |

| 2.4.1. Đất khu cô n g n g hiệp | 267,09 | 206,54 | 60,50 | 0,05 |

| 2.4.2. Đất c ơ sở sản x u ất kinh do a nh | 128,33 | 90,18 | 37,67 | 0,48 |

| 2.4.3. Đất c ho hoạt độ n g khoáng s ản | 161,85 | 89,09 | 60,87 | 11,89 |

| 2.4.4. Đất sản xuất vật liệu x â y d ự ng, g ố m sứ | 183,15 | 67,92 | 8,89 | 106,34 |

| 2.5. Đất có mục đí c h c ông cộng | 424,88 | 371,24 | 45,03 | 8,61 |

| 2.5.1. Đất giao th ô ng | 144,28 | 123,42 | 16,91 | 3,95 |

| 2.5.2. Đất t h u ỷ l ợ i | 60,37 | 43,98 | 16,39 | - |

| 2.5.3. Đất t r u y ền d ẫ n n ăng l ư ợng, tr u y ề n thông | 4,55 | 4,15 | 0,38 | 0,02 |

| 2.5.4. Đất c ơ sở văn h o á | 43,97 | 32,91 | 6,96 | 4,10 |

| 2.5.5. Đất c ơ sở y tế | 8,49 | 8,20 | 0,21 | 0,08 |

| 2.5.6. Đất c ơ sở giáo d ục - đào tạo | 41,03 | 39,12 | 1,74 | 0,16 |

| 2.5.7. Đất c ơ sở t hể d ụ c - thể thao | 23,73 | 22,73 | 1,00 | - |

| 2.5.8. Đất c hợ | 13,90 | 13,36 | 0,24 | 0,30 |

| 2.5.9. Đất c ó di tí c h, d a nh thắng | 68,23 | 67,93 | 0,30 | - |

| 2.5.10. Đất bãi thả i , xử lý chất thải | 16,34 | 15,44 | 0,90 | - |

| 3. Đất ngh ĩ a trang, ng h ĩa địa | 37,10 | 31,96 | 2,74 | 2,40 |

| 4. Đất sô n g suối v à m ặt n ư ớc ch u y ên dùng | 1,35 | 1,35 | - | - |

| 5. Đất tôn giáo tín ng ư ỡng | 4,14 | 3,14 | 1,00 | - |

PHỤ LỤC SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha.

| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ |

||||

| I | Đất nông nghiệp | 148,94 |

| 1 | Đất sản xu ấ t nông ngi ệ p | 1,71 |

| 2 | Đất l â m n g hiệp | 147,23 |

| 3 | Đất nuôi t r ồng th u ỷ sản | - |

| 4 | Đất nông n ghiệp k hác | - |

| 5 | Ch u y ển đ ổ i cơ cấu đất sản xuất n ô ng ng h iệp | - |

| II | II. Đất phi nông nghiệp | 135,10 |

| 1 | Đất ở | 4,38 |

| 1.1 | Đất ở đô t hị | 4,38 |

| 1.2 | Đất ở nô n g thôn | - |

| 2 | Đất ch u y ên dùng | 128,32 |

| 2.1 | Đất trụ sở cơ qu a n, cô n g trình sự ng h iệp | - |

| 2.2 | Đất quốc p hòng | 0,95 |

| 2.3 | Đất an ninh | - |

| 2.4 | Đất sản xu ấ t kinh doa n h phi nông nghiệp | 118,76 |

| 2.4.1 | Đất khu c ô ng nghi ệ p | 0,05 |

| 2.4.2 | Đất cơ sở sản xu ấ t kinh doanh | 0,48 |

| 2.4.3 | Đất cho ho ạ t động kh o áng sản | 11,89 |

| 2.4.4 | Đất sản xu ấ t vật li ệ u x â y d ự n g , g ố m sứ | 106,34 |

| 2.5 | Đất có m ục đích c ô ng cộng | 8,61 |

| 2.5.1 | Đất giao t h ông | 3,95 |

| 2.5.2 | Đất th u ỷ l ợi | - |

| 2.5.3 | Đất tr u y ền dẫn năng l ư ợng, tr u y ề n thông | 0,02 |

| 2.5.4 | Đất cơ sở văn hoá | 4,10 |

| 2.5.5 | Đất cơ sở y tế | 0,08 |

| 2.5.6 | Đất cơ sở giáo d ụ c - đ à o tạo | 0,16 |

| 2.5.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | - |

| 2.5.8 | Đất chợ | 0,30 |

| 2.5.9 | Đất có di t í ch, danh th ắ ng | - |

| 2.5.10 | Đất bãi thả i , xử lý chất thải | - |

| 3 | Đất nghĩa t r ang, n g hĩa địa | 2,40 |

| 4 | Đất sông s uối và mặt n ư ớc ch u y ên d ù ng | - |

| 5 | Đất tôn gi á o tín ng ư ỡn g | - |

| | TỔNG | 284,04 |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-125732

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com