Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, Kỳ họp thứ 9 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 16 tháng 5 năm 2014./.
CHỦ TỊCH Vũ Hồng Bắc
Phụ lục số 01: Phân bổ tài nguyên nước mặt tỉnh Thái Nguyên
| STT | Khu/đối tượng dùng nước | Nguồn nước | Lượng nước phân bổ (triệu m 3 /năm) | | |
|||||||
| | | | Năm 2015 | Năm 2020 | Năm 2030 |
| I | Vùng thượng Thác Huống | | 303,57 | 318,22 | 318,41 |
| - | Sinh hoạt | | 18,11 | 18,19 | 19,10 |
| - | Công nghiệp | | 90,09 | 95,42 | 98,24 |
| - | Nông nghiệp | | 195,37 | 204,61 | 201,07 |
| 1 | Khu miền núi phía Bắc | | 8,36 | 9,60 | 9,92 |
| - | Sinh hoạt | | 0,34 | 0,30 | 0,26 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Linh Nham, hồ thủy lợi | 0,34 | 0,30 | 0,26 |
| - | Công nghiệp | | - | 0,55 | 1,07 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Linh Nham, sông Cầu | - | 0,55 | 1,07 |
| - | Nông nghiệp | | 8,02 | 8,75 | 8,59 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Linh Nham, sông Cầu, hồ thủy lợi | 8,02 | 8,75 | 8,59 |
| 2 | Khu miền núi phía Đông | | 32,38 | 34,96 | 35,01 |
| - | Sinh hoạt | | 0,47 | 0,48 | 0,44 |
| + | Huyện Võ Nhai | Suối Dát, hồ thủy lợi | 0,07 | 0,09 | 0,10 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Bạch Dương, ngòi Chẹo, hồ thủy lợi | 0,40 | 0,39 | 0,34 |
| - | Công nghiệp | | 1,46 | 1,69 | 2,03 |
| + | Huyện Võ Nhai | Suối Dát | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Bạch Dương, ngòi Chẹo, khe Măng | 1,30 | 1,53 | 1,87 |
| - | Nông nghiệp | | 30,45 | 32,79 | 32,54 |
| + | Huyện Võ Nhai | Suối Dát, hồ thủy lợi | 3,27 | 3,59 | 3,53 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Bạch Dương, ngòi Chẹo, hồ thủy lợi | 27,18 | 29,20 | 29,00 |
| 3 | Khu trung tâm ven sông Cầu | | 152,56 | 158,25 | 160,95 |
| - | Sinh hoạt | | 14,42 | 14,86 | 16,16 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Cầu, hồ thủy lợi | 0,20 | 0,18 | 0,15 |
| + | TP. Thái Nguyên | Sông Công (hồ Núi Cốc) | 13,95 | 14,44 | 15,81 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Cầu, hồ thủy lợi | 0,20 | 0,18 | 0,15 |
| + | Huyện Đại Từ | Hồ thủy lợi | 0,07 | 0,06 | 0,05 |
| - | Công nghiệp | | 87,98 | 92,29 | 94,11 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Cầu, hồ thủy lợi | 0,24 | 0,69 | 1,35 |
| + | TP. Thái Nguyên | Sông Công (hồ Núi Cốc), sông Cầu | 85,96 | 86,16 | 86,91 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Cầu, hồ thủy lợi | - | 0,18 | 0,35 |
| + | Huyện Đại Từ | Hồ thủy lợi | 1,78 | 5,26 | 5,50 |
| - | Nông nghiệp | | 50,16 | 51,10 | 50,68 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Cầu, hồ thủy lợi | 13,52 | 14,07 | 13,70 |
| + | TP. Thái Nguyên | Sông Cầu, hồ thủy lợi | 20,93 | 20,18 | 20,45 |
| + | Huyện Đồng Hỷ | Sông Cầu, hồ thủy lợi | 11,91 | 12,95 | 12,80 |
| + | Huyện Đại Từ | Hồ thủy lợi | 3,80 | 3,90 | 3,73 |
| 4 | Khu sông Đu | | 55,92 | 57,89 | 56,07 |
| - | Sinh hoạt | | 0,91 | 0,81 | 0,72 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Nà Dâu, hồ thủy lợi | 0,14 | 0,12 | 0,10 |
| + | Huyện Đại Từ | Suối Cát | 0,27 | 0,24 | 0,23 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Nà Dâu, sông Đu, phụ lưu số 2 Sông Đu, khe Cốc, hồ thủy lợi | 0,50 | 0,45 | 0,39 |
| - | Công nghiệp | | 0,65 | 0,65 | 0,65 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Nà Dâu, sông Đu, phụ lưu số 2 Sông Đu, khe Cốc, hồ thủy lợi | 0,65 | 0,65 | 0,65 |
| - | Nông nghiệp | | 54,36 | 56,43 | 54,70 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Nà Dâu, hồ thủy lợi | 5,05 | 5,41 | 5,25 |
| + | Huyện Đại Từ | Suối Cát | 17,62 | 17,94 | 17,40 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Nà Dâu, sông Đu, phụ lưu số 2 Sông Đu, khe Cốc, hồ thủy lợi | 31,69 | 33,08 | 32,05 |
| 5 | Khu sông Chợ Chu | | 45,30 | 47,72 | 46,83 |
| - | Sinh hoạt | | 1,39 | 1,23 | 1,08 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Chợ Chu, hồ Bảo Linh, suối Cát, sông Quang Cao, suối Bản Cái, phụ lưu số 1 suối Bản Cái, phụ lưu số 4 sông Chợ Chu, hồ thủy lợi | 1,15 | 1,02 | 0,90 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Yên Trạch, hồ thủy lợi | 0,24 | 0,21 | 0,18 |
| - | Công nghiệp | | - | 0,24 | 0,38 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Chợ Chu, hồ Bảo Linh, suối Cát, sông Quang Cao, suối Bản Cái, phụ lưu số 1 suối Bản Cái, phụ lưu số 4 sông Chợ Chu, hồ thủy lợi | - | 0,24 | 0,38 |
| - | Nông nghiệp | | 43,91 | 46,25 | 45,37 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Chợ Chu, hồ Bảo Linh, suối Cát, sông Quang Cao, suối Bản Cái, phụ lưu số 1 suối Bản Cái, phụ lưu số 4 sông Chợ Chu, hồ thủy lợi | 35,46 | 37,31 | 36,67 |
| + | Huyện Phú Lương | Sông Yên Trạch, hồ thủy lợi | 8,45 | 8,94 | 8,70 |
| 6 | Khu sông Nghinh Tường | | 9,05 | 9,80 | 9,63 |
| - | Sinh hoạt | | 0,58 | 0,51 | 0,44 |
| + | Huyện Võ Nhai | Khuổi Tát, suối Bản Đãi, suối Bốc, suối Kim | 0,58 | 0,51 | 0,44 |
| - | Nông nghiệp | | 8,47 | 9,29 | 9,19 |
| + | Huyện Võ Nhai | Khuổi Tát, suối Bản Đãi, suối Bốc, suối Kim, sông Nghinh Tường | 8,47 | 9,29 | 9,19 |
| II | Vùng hạ Thác Huống | | 64,37 | 66,66 | 68,48 |
| - | Sinh hoạt | | 0,78 | 0,66 | 0,69 |
| - | Công nghiệp | | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| - | Nông nghiệp | | 63,45 | 65,86 | 67,65 |
| 1 | Sinh hoạt | | 0,78 | 0,66 | 0,69 |
| + | Huyện Phú Bình | Ngòi Chanh, suối Hải Minh, suối Giữa, hồ thủy lợi | 0,78 | 0,66 | 0,69 |
| 2 | Công nghiệp | | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| + | Huyện Phú Bình | Ngòi Chanh, suối Hải Minh, suối Giữa, sông Cầu | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| 3 | Nông nghiệp | | 63,45 | 65,86 | 67,65 |
| + | Huyện Phú Bình | Ngòi Chanh, suối Hải Minh, suối Giữa, sông Cầu, hồ thủy lợi | 63,45 | 65,86 | 67,65 |
| III | Vùng thượng Núi Cốc | | 86,73 | 88,37 | 86,94 |
| - | Sinh hoạt | | 1,93 | 2,19 | 2,16 |
| - | Công nghiệp | | 1,67 | 1,73 | 1,80 |
| - | Nông nghiệp | | 83,13 | 84,45 | 82,98 |
| 1 | Sinh hoạt | | 1,93 | 2,19 | 2,16 |
| + | Huyện Đại Từ | Sông Công, suối Tôn, sông La Bằng, Suối Cái, phụ lưu số 6 sông Công, Sông Nước Giáp, suối Kén, hồ thủy lợi | 1,59 | 1,86 | 1,88 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Công, phụ lưu số 1 sông Công, hồ thủy lợi | 0,34 | 0,33 | 0,28 |
| 2 | Công nghiệp | | 1,67 | 1,73 | 1,80 |
| + | Huyện Đại Từ | Sông Công, phụ lưu số 2 sông Công, Suối Tôn, sông La Bằng, suối Cái, phụ lưu số 6 sông Công, sông Nước Giáp, suối Kén | 1,67 | 1,66 | 1,66 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Công, phụ lưu số 1 sông Công | - | 0,07 | 0,14 |
| 3 | Nông nghiệp | | 83,13 | 84,45 | 82,98 |
| + | Huyện Đại Từ | Sông Công, phụ lưu số 2 sông Công, Suối Tôn, sông La Bằng, suối Cái, phụ lưu số 6 sông Công, sông Nước Giáp, suối Kén, hồ thủy lợi | 68,51 | 68,98 | 67,80 |
| + | Huyện Định Hóa | Sông Công, phụ lưu số 1 sông Công, hồ thủy lợi | 14,62 | 15,47 | 15,18 |
| IV | Vùng hạ Hồ Núi Cốc | | 177,86 | 193,71 | 211,60 |
| - | Sinh hoạt | | 9,29 | 10,55 | 11,57 |
| - | Công nghiệp | | 6,13 | 18,80 | 31,39 |
| - | Nông nghiệp | | 162,44 | 164,36 | 168,64 |
| 1 | Khu hữu sông Công | | 47,30 | 49,42 | 51,39 |
| - | Sinh hoạt | | 0,68 | 0,87 | 0,88 |
| + | Huyện Đại Từ | Sông Đá Trắng, phụ lưu số 1 sông Đá Trắng, hồ thủy lợi | 0,27 | 0,51 | 0,57 |
| + | Huyện Phổ Yên | Sông Đá Trắng, phụ lưu số 11 sông Công, hồ thủy lợi | 0,27 | 0,24 | 0,21 |
| + | TX. Sông Công | Sông Công | 0,14 | 0,12 | 0,10 |
| - | Công nghiệp | | - | 1,07 | 2,11 |
| + | Huyện Phổ Yên | Sông Đá Trắng, phụ lưu số 11 sông Công | - | 1,07 | 2,11 |
| - | Nông nghiệp | | 46,62 | 47,48 | 48,40 |
| + | Huyện Đại Từ | Sông Đá Trắng, phụ lưu số 1 sông Đá Trắng, hồ thủy lợi | 8,27 | 8,25 | 8,20 |
| + | Huyện Phổ Yên | Sông Đá Trắng, phụ lưu số 11 sông Công, hồ thủy lợi | 30,96 | 31,69 | 32,26 |
| + | TX. Sông Công | Sông Công | 7,39 | 7,54 | 7,94 |
| 2 | Khu tả sông Công | | 130,56 | 144,29 | 160,21 |
| - | Sinh hoạt | | 8,61 | 9,68 | 10,69 |
| + | TP. Thái Nguyên | Hồ Núi Cốc | 3,96 | 3,82 | 3,84 |
| + | TX. Sông Công | Hồ Núi Cốc | 3,05 | 3,02 | 3,76 |
| + | Huyện Phổ Yên | Hồ Núi Cốc, sông Công | 1,19 | 2,48 | 2,78 |
| + | Huyện Phú Bình | Hồ Núi Cốc | 0,41 | 0,36 | 0,31 |
| - | Công nghiệp | | 6,13 | 17,73 | 29,28 |
| + | TP. Thái Nguyên | Hồ Núi Cốc | - | 1,07 | 2,11 |
| + | TX. Sông Công | Hồ Núi Cốc | 1,71 | 3,88 | 6,15 |
| + | Huyện Phổ Yên | Hồ Núi Cốc, sông Công, phụ lưu số 22 sông Cầu | 2,37 | 9,28 | 16,70 |
| + | Huyện Phú Bình | Hồ Núi Cốc | 2,05 | 3,50 | 4,32 |
| - | Nông nghiệp | | 115,82 | 116,88 | 120,24 |
| + | TP. Thái Nguyên | Hồ Núi Cốc | 33,09 | 31,74 | 32,50 |
| + | TX. Sông Công | Hồ Núi Cốc | 14,45 | 14,65 | 15,33 |
| + | Huyện Phổ Yên | Hồ Núi Cốc, sông Công, phụ lưu số 22 sông Cầu | 47,57 | 48,73 | 49,59 |
| + | Huyện Phú Bình | Hồ Núi Cốc | 20,71 | 21,76 | 22,82 |
| V | Vùng lưu vực sông Rong | | 23,21 | 25,31 | 25,17 |
| - | Sinh hoạt | | 0,64 | 0,57 | 0,54 |
| - | Công nghiệp | | 0,14 | 0,24 | 0,31 |
| - | Nông nghiệp | | 22,43 | 24,50 | 24,32 |
| 1 | Sinh hoạt | | 0,64 | 0,57 | 0,54 |
| + | Huyện Võ Nhai | Suối Lũ, suối Nho, sông Rong, hồ thủy lợi | 0,64 | 0,57 | 0,54 |
| 2 | Công nghiệp | | 0,14 | 0,24 | 0,31 |
| + | Huyện Võ Nhai | Suối Lũ, suối Nho, sông Rong | 0,14 | 0,24 | 0,31 |
| 3 | Nông nghiệp | | 22,43 | 24,50 | 24,32 |
| + | Huyện Võ Nhai | Suối Lũ, suối Nho, sông Rong, hồ thủy lợi | 22,43 | 24,50 | 24,32 |
| | TỔNG CỘNG | | 655,74 | 692,27 | 710,60 |
| - | Sinh hoạt | | 30,75 | 32,16 | 34,06 |
| - | Công nghiệp | | 98,17 | 116,33 | 131,88 |
| - | Nông nghiệp | | 526,82 | 543,78 | 544,66 |
Phụ lục số 02: Phân vùng bảo vệ tài nguyên nước mặt
| STT | Tên Vùng | Mức độ bảo vệ | Ghi chú |
|||||
| 1 | Vùng thượng Thác Huống | | |
| - | Khu miền núi phía Bắc | Cao | Có nhiều hoạt động khai thác khoáng sản, là khu vực đầu nguồn |
| - | Khu miền núi phía Đông | Cao | Có nhiều hoạt động khai thác khoáng sản, là khu vực đầu nguồn |
| - | Khu trung tâm ven sông Cầu | Cao | Các hoạt động phát triển kinh tế xã hội làm biến đổi chất lượng nước, đây là nguồn cấp nước cho sản xuất công nghiệp thành phố Thái Nguyên nên cần được bảo vệ |
| - | Khu sông Đu | Cao | Có nhiều hoạt động khai thác khoáng sản, là khu vực đầu nguồn |
| - | Khu sông Chợ Chu | Trung bình | Các hoạt động phát triển kinh tế xã hội không tác động tới chất lượng nước nhưng dòng chảy tối thiểu không được duy trì trong mùa cạn |
| - | Khu sông Nghinh Tường | Cao | Có nhiều hoạt động khai thác khoáng sản, là khu vực đầu nguồn |
| 2 | Vùng hạ Thác Huống | Trung bình | Các hoạt động phát triển kinh tế xã hội làm biến đổi chất lượng nước |
| 3 | Vùng thượng Núi Cốc | Cao | Là nguồn cấp nước cho hồ Núi Cốc |
| 4 | Vùng hạ Núi Cốc | | |
| - | Khu hữu sông Công | Trung bình | Các hoạt động phát triển kinh tế xã hội không tác động tới chất lượng nước nhưng dòng chảy tối thiểu không được duy trì trong mùa cạn |
| - | Khu tả sông Công | Cao | Các hoạt động phát triển kinh tế xã hội làm biến đổi chất lượng nước, đây là nguồn cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất công nghiệp thành phố Thái Nguyên và thị xã Sông Công. |
| 5 | Vùng lưu vực sông Rong | Trung bình | Các hoạt động phát triển kinh tế trong giai đoạn quy hoạch không làm suy thoái tài nguyên nước |
Phụ lục số 03: Các chương trình, dự án ưu tiên
Đơn vị tính: tỷ đồng
| TT | Tên dự án | Thời gian thực hiện | Nguồn kinh phí | | Tổng kinh phí |
|||||||
| | | | NS tỉnh | Nguồn vốn khác(Tài trợ, Xã hội hoá) | |
| | Giai đoạn 2014-2015 | | 12 | | 12 |
| 1 | Kiểm kê hiện trạng khai thác, sử dụng và xả thải vào nguồn nước; lập danh bạ nguồn thải cần phải xử lý phòng tránh ô nhiễm tài nguyên nước mặt tỉnh Thái Nguyên | 2014-2015 | 8 | | 8 |
| 2 | Điều tra đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải và lập bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải của các sông chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 2014-2015 | 4 | | 4 |
| | Giai đoạn 2015-2030 | | 110 | 1450 | 1560 |
| 3 | Điều tra, thăm dò nước dưới đất tại các vùng khan hiếm nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 2015 - 2020 | 10 | 50 | 60 |
| 4 | Xây dựng hệ thống xử lý nước thải trước khi thải vào nguồn nước mặt tại các khu dân cư tập trung (Khu tả sông công và khu ven sông Cầu) | 2015-2020 | 50 | 950 | 1000 |
| 5 | Cải tạo phục hồi các đoạn sông, suối bị ô nhiễm nặng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 2015-2030 | 50 | 450 | 500 |
| | Tổng cộng | | 122 | 1450 | 1572 |
| Dự án lồng ghép với các chương trình khác (Lồng ghép với các dự án, chương trình ưu tiên của ngành Xây dựng; ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | | | | | |
| 1 | Dự án xây hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên | | | | |
| 2 | Dự án xây dựng các công trình thủy lợi mới | | | | |
| 3 | Dự án sửa chữa, tu bổ các công trình thủy lợi bị xuống cấp | | | | |