Điều 12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố
1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau:
Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan
| Quan trắc Dự báo | Quang mây | Ít mây | Mây thay đổi | Nhiều mây | Đầy mây | Âm u |
||||||||
| Quang mây | + | + | - | - | - | - |
| Ít mây | + | + | + | - | - | - |
| Mây thay đổi | - | + | + | + | - | - |
| Nhiều mây | - | - | + | + | + | - |
| Đầy mây | - | - | - | + | + | + |
| Âm u | - | - | - | - | + | + |
2. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa được xác định theo Bảng 4, như sau:
Bảng 4. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa
| Lượng mưa quan trắc R ( mm/12h) Dự báo | Không mưa | Giọt ≤ R ≤ 0,3 | 0.3 < R ≤ 3,0 | 3 < R ≤ 8 | 8 < R ≤ 25 | 25 < R ≤ 50 | R> 50 |
|||||||||
| Không mưa | + | - | - | - | - | - | - |
| Mưa nhỏ lượng không đáng kể | + | + | - | - | - | - | - |
| Mưa nhỏ | - | + | + | + | - | - | - |
| Mưa | - | - | + | + | + | - | - |
| Mưa vừa | - | - | - | + | + | + | - |
| Mưa to | - | - | - | - | + | + | + |
| Mưa rất to | - | - | - | - | - | + | + |
3. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất
a) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm được xác định theo Bảng 5, như sau:
Bảng 5. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm
| Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc | < - 3°C | - 3°C ÷ 3°C | > 3°C |
|||||
| Độ tin cậy | - | + | - |
b) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất được xác định theo Bảng 6, như sau:
Bảng 6. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, thấp nhất
| Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc | Khoảng thời gian dự báo 1-3 ngày | | | Khoảng thời gian dự báo 4-10 ngày | | |
||||||||
| | < -2°C | - 2°C ÷ 2°C | > 2°C | < -3°C | - 3°C ÷ 3°C | > 3°C |
| Độ tin cậy | - | + | - | - | + | - |
4. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, độ ẩm tương đối trung bình được xác định theo Bảng 7, như sau:
Bảng 7. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, trung bình
| Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan tr ắc | Khoảng thời gian dự báo 1-3 ngày | | | Khoảng thời gian dự báo 4-10 ngày | | |
||||||||
| | < -10% | - 10% ÷ 10% | > 10% | < -15% | - 15% ÷ 15% | > 15% |
| Độ tin cậy | - | + | - | - | + | - |
5. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa được xác định theo Bảng 8, như sau:
Bảng 8. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa
| Quan trắc Dự báo | Dưới 1 km | Từ 1 - 2km | Từ 2 - 4km | Từ 4 - 10km | Trên 10km |
|||||||
| Dưới 1 km | + | + | - | - | - |
| Từ 1 -2km | - | + | + | - | - |
| Từ 2-4km | - | - | + | + | - |
| Từ 4-10km | - | - | - | + | + |
| Trên 10km | - | - | - | - | + |
6. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất
a) Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành được xác định theo Bảng 9, như sau:
Bảng 9. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành
| H ướng gió thực Hướng gió dự b áo | N | NE | E | SE | S | SW | W | NW |
||||||||||
| Bắc (N) | + | + | - | - | - | - | - | + |
| Đông Bắc (NE) | + | + | + | - | - | - | - | - |
| Đông (E) | - | + | + | + | - | - | - | - |
| Đông Nam (SE) | - | - | + | + | + | - | - | - |
| Nam (S) | - | - | - | + | + | + | - | - |
| Tây Nam (SW) | - | - | - | - | + | + | + | - |
| Tây (W) | - | - | - | - | - | + | + | + |
| Tây Bắc (NW) | + | - | - | - | - | - | + | + |
b) Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất được xác định theo Bảng 10, như sau:
Bảng 10. Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất
| Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc | < -1 cấp | - 1 cấp ÷ + 1 cấp | > 1 cấp |
|||||
| Độ tin cậy | - | + | - |
7. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng xác định theo Bảng 11, như sau:
Bảng 11. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng
| Dự báo nhiệt độ trung bình | Thực tế chênh lệch so với giá trị TBNN (°C) | | | |
||||||
| | < - 1 ,0°C | - 1 ,0 °C ÷ 0 °C | 0°C ÷ 1,0°C | > 1,0°C |
| Cao hơn TBNN | - | - | + | + |
| Xấp xỉ TBNN | - | + | + | - |
| Thấp hơn TBNN | + | + | - | - |
8. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng
a) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng lớn hơn hoặc bằng 100mm được xác định theo Bảng 12, như sau:
Bảng 12. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng
| Dự báo tổng lượng mưa | Thực tế so với giá trị TBNN (%) | | | |
||||||
| | < 70% | 70% ÷ 99% | 100% ÷ 129% | ≥ 130% |
| Cao hơn TBNN | - | - | + | + |
| Xấp xỉ TBNN | - | + | + | - |
| Thấp hơn TBNN | + | + | - | - |
b) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm được xác định theo Bảng 13, như sau:
Bảng 13. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm
| Lượng mưa dự báo (mm) | Lượng mưa thực tế (mm) | | | | | | |
|||||||||
| | 0-10 | 11-20 | 21-30 | 31-40 | 41-50 | 51-70 | 71-100 |
| 0-10 | + | + | - | - | - | - | - |
| 11-20 | + | + | + | - | - | - | - |
| 21-30 | - | + | + | + | - | - | - |
| 31-40 | - | - | + | + | + | - | - |
| 41-50 | - | - | - | + | + | + | - |
| 51-70 | - | - | - | - | + | + | + |
| 71-100 | - | - | - | - | - | + | + |