Điều 19. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cổng thông t in điện tử Chính phủ; Công báo; - Cổng thông tin điện tử Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - S ở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Lưu VT, Vụ TH . | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Chí Dũng
DANH MỤC
BIỂU MẪU TRÊN HỆ THỐNG BÁO CÁO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VÀ HÀNG NĂM (Kèm theo Thông tư số 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A. PHỤ LỤC A: BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG BÁO CÁO:
I. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
Biểu mẫu số 1: Tổng hợp nhu cầu và dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
Biểu mẫu số 2: Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 3: Tổng hợp kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
Biểu mẫu số 4: Chi tiết kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 5: Tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4).
Biểu mẫu số 6: Chi tiết tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-5) - (N-1) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 7: Chi tiết tình hình thực hiện kế hoạch trung hạn giai đoạn (N-5) - (N-1) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước).
Biểu mẫu số 8: Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước).
Biểu mẫu số 9: Danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 10: Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) và dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4).
Biểu mẫu số 11: Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tín dụng chính sách xã hội giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) và dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4).
II. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG HÀNG NĂM
Biểu mẫu số 12: Tổng hợp nhu cầu và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm (N+1).
Biểu mẫu số 13: Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư năm (N+1) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 14: Tổng hợp kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư công năm (N+1)
Biểu mẫu số 15: Chi tiết kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư năm (N+1)
Biểu mẫu số 16: Báo cáo tháng/quý: Tổng hợp tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công năm N.
Biểu mẫu số 17: Chi tiết tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư năm N theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 18: Báo cáo quý: Chi tiết tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư năm N theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 19: Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư năm N vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào ngân sách trung ương.
Biểu mẫu số 20: Dự kiến kế hoạch đầu tư năm (N+1) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào ngân sách trung ương.
Biểu mẫu số 21: Báo cáo tháng/quý: Chi tiết tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư năm N vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.
Biểu mẫu số 22: Danh mục dự án đề nghị điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm N theo từng nguồn vốn.
Biểu mẫu số 23: Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước năm N và dự kiến kế hoạch năm (N+1).
Biểu mẫu số 24: Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư vốn tín dụng chính sách xã hội năm N và dự kiến kế hoạch năm (N+1).
B. PHỤ LỤC B: ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH BÁO CÁO:
I. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
Biểu mẫu số 25: Tổng hợp nhu cầu và dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn (N - N+4).
Biểu mẫu số 26: Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn N - N+4 theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 27: Tổng hợp kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
Biểu mẫu số 28: Chi tiết kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) theo từng nguồn vốn.
Biểu mẫu số 29: Tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn (N - N+4).
Biểu mẫu số 30: Chi tiết tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-5) - (N-1) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 31: Tình hình thực hiện kế hoạch trung hạn giai đoạn (N-5) - (N-1) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước).
Biểu mẫu số 32: Dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N - N+4) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước).
Biểu mẫu số 33: Danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn (N - N+4).
II. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG HÀNG NĂM
Biểu mẫu số 34: Tổng hợp nhu cầu và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm N+1.
Biểu mẫu số 35: Chi tiết Dự kiến kế hoạch đầu tư năm (N+1) theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 36: Tổng hợp kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư công năm (N+1)
Biểu mẫu số 37: Chi tiết kết quả giao và thông báo kế hoạch đầu tư năm (N+1)
Biểu mẫu số 38: Báo cáo tháng/quý: Tổng hợp tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công năm N.
Biểu mẫu số 39: Chi tiết tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư năm N theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 40: Báo cáo quý: Chi tiết tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư năm N theo từng nguồn vốn đầu tư công.
Biểu mẫu số 41: Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư năm N vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào ngân sách trung ương.
Biểu mẫu số 42: Dự kiến kế hoạch đầu tư năm (N+1) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào ngân sách trung ương.
Biểu mẫu số 43: Báo cáo tháng/quý: Chi tiết tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư năm N vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.
Biểu mẫu số 44: Danh mục dự án đề nghị điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm N theo từng nguồn vốn.
C. PHỤ LỤC C: BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG
I. BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH BÁO CÁO:
Biểu mẫu số 45: Tình hình thực hiện chương trình đầu tư công giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) đến hết ngày 30/6 năm (N+2) (báo cáo giữa kỳ).
Biểu mẫu số 46: Tình hình thực hiện chương trình đầu tư công giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) (báo cáo cuối kỳ).
Biểu mẫu số 47: Tình hình thực hiện chương trình đầu tư công năm N.
II. CƠ QUAN CHỦ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG BÁO CÁO:
Biểu mẫu số 48: Tình hình thực hiện chương trình đầu tư công giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) đến hết ngày 30/6 năm (N+2) (báo cáo giữa kỳ).
Biểu mẫu số 49: Tình hình thực hiện chương trình đầu tư công giai đoạn từ năm N đến năm (N+4) (báo cáo cuối kỳ).
Biểu mẫu số 50: Tình hình thực hiện chương trình đầu tư công năm N.
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||