Điều 1. Quy định về nội dung chi, mức chi trong phối hợp giữa Ủy ban nhân dân các cấp với các cấp Hội Nông dân Việt Nam trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
| Số TT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng chương trình, chuyên mục | Thực hiện theo Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của HĐND tỉnh Trà Vinh quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
| 2 | Chi biên soạn tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, kỹ năng tuyên truyền, phổ biến pháp luật dưới dạng tình huống giải đáp pháp luật | |
| 3 | Chi biên soạn tin, bài phục vụ việc phát thanh, thù lao cho phát thanh viên tuyên truyền pháp luật cho nông dân trên hệ thống loa truyền thanh, phát thanh ở cơ sở | |
| 4 | Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật | |
| 5 | Chi tổ chức các cuộc thi tìm hiểu pháp luật cho nông dân; thi hòa giải viên giỏi | |
| 6 | Chi tổ chức hội thảo, tọa đàm trao đổi kinh nghiệm phổ biến, giáo dục pháp luật; trao đổi kinh nghiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề, hội nghị tập huấn cho cán bộ Hội không chuyên trách ở cơ sở, cộng tác viên, tuyên truyền viên Câu lạc bộ Nông dân với pháp luật, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Chi theo quy định hiện hành |
| 7 | Chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết, hội thảo, tọa đàm của Ban chỉ đạo | |
| 8 | Công tác phí đi kiểm tra, giám sát, chỉ đạo việc thực hiện Quyết định; tham gia giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân; nắm tình hình khiếu nại, tố cáo của nông dân, tổ chức đối thoại với nông dân | |
| 9 | Chi mua, thuê trang thiết bị và một số khoản chi mua, thuê khác phục vụ hoạt động tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và tổ chức các hội nghị, hội thảo, các cuộc thi tìm hiểu pháp luật cho nông dân | |
| 10 | Chi bồi dưỡng người làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của nông dân | Theo Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Trà Vinh |
| 11 | Chi cho công tác h òa giải tại cơ sở, gồm: Thù lao cho h òa giải viên; chi mua tài liệu, văn phòng phẩm phục vụ công tác h òa giải | T hực hiện theo Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 09/01/2015 của HĐND tỉnh Trà Vinh quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
| 12 | Chi thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát | Thực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê tại quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia |
| 13 | Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức công tác tuyên truyền pháp luật, trợ giúp pháp lý và kỹ năng công tác hòa giải cho cán bộ chuyên trách công tác Hội, báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật | Thực hiện theo Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
| 14 | Chi cho các cơ quan, đơn vị thực hiện tư vấn pháp luật cho hội viên, nông dân được hưởng chính sách tư vấn pháp luật | Thực hiện theo chế độ quy định hiện hành về tư vấn pháp luật quy định tại Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ |
| 15 | Chi tiền lương làm thêm giờ | Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ, công chức, viên chức tại Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
| 16 | Chi biên dịch các tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật luật (bao gồm cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ thông) | Thực hiện theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 ban hành quy định mức chi nhuận bút, thù lao đối với Cổng/Trang thông tin điện tử, tài liệu không kinh doanh và Đài Truyền thanh cấp huyện, Trạm Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Tà Vinh. |
| 17 | Chi khen thưởng cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc về phổ biến, giáo dục pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân | Thực hiện theo quy định hiện hành của Luật thi đua, khen thưởng và các văn bản hướng dẫn thi hành |
| 18 | Chi văn phòng phẩm, trang thiết bị và các chi phí khác phục vụ trực tiếp Ban chỉ đạo | Theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách giao hàng năm |
| 19 | Chi in ấn các ấn phẩm, tài liệu; sản xuất, phát hành băng đĩa để phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chi thực hiện thông tin, truyền thông trên báo, tạp chí, đài truyền hình, tập san, bản tin, cổng thông tin điện tử | Thực hiện theo định mức, đơn giá của các ngành có công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm |
| 20 | Chi tổ chức hoạt động đối thoại với nông dân | |
| a | Chi tiền nước uống | 10.000đ/người/ngày |
| b | Thù lao cán bộ thực hiện đối thoại | 40.000đ/người/ngày |