Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c); - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường (đ ể b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB) (để kiểm tra); - TT Tỉnh ủ y, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; Cục Thi hành án dân sự tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Website: http://dbndnghean.vn; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Sơn
PHỤ LỤC 01:
PHÂN CHIA VÙNG/TIỂU VÙNG (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Vùng/ tiểu vùng | F (k m 2 ) | Phạm v i /đ ơn vị hành chính |
|||||
| I | Vùng thượng lưu sông Cả | 4.636 | |
| 1 | Thượng lưu Sông Cả - Bản Vẽ | 1.620 | - Huyện K ỳ S ơ n: Keeng Đu, Đoọc May, Bắc Lý, Mỹ Lý, Na Loi, Mường Long, Bảo Thắng, Huổi Tụ. - Huyện Tương Dươ n g: Mai Sơn, Nhôn Mai, Hữu Khuông, Vùng ngập hồ Bản V ẽ . |
| 2 | Bản Vẽ - Khe Bố | 1.670 | - Huyện Tương Dương: Lưỡng Minh, Yên Na, Yên Tĩnh, Thạch Giám, TT Hòa Bình, Tam Thái, Yên Hòa, Nga My, Tam Hợp, Tam Đình, Yên Thắng, Xiêng My; - Huyện Con Cuông: Bình Chuẩn |
| 3 | Khe Bố - Ngã 3 Cây Chanh | 1.346 | - Huyện Tương Dương: Tam Quang - Huyện Con Cuông: Cam Lâm, Lạng Khê, Châu Khê, Chi Khê, Yên Khê, Bồng Khê, TT Con Cuông, Đôn Phục; - Huyện Anh S ơ n: Tam Sơn, Đỉnh Sơn |
| II | Vùng sông Nậm Mô | 1.506 | - Huyện Kỳ S ơ n: Nậm Cắn, Phà Đánh, Hữu Lập, Bảo Nam, Chiêu Lưu, Hữu Kiệm, TT Mường Xén, Tà Cạ, Tây Sơn, Mường T í p, Mường Ải, Na Ngoi, Nậm Càn. - Huyện Tương Dương: Lưu Kiền, Xá Lượng. |
| III | Vùng trung lưu sông Cả | 1528,3 | |
| 1 | Ngã 3 Cây Chanh - Đập Đ ô Lương | 521,3 | - Huyện Anh Sơn: Cẩm Sơn, Hùng Sơn, Tường Sơn, Đức Sơn, Hội Sơn, Thạch Sơn, Vĩnh Sơn, Lạng Sơn, Tào Sơn, TT Anh Sơn, Long Sơn, Khai Sơn, Cao Sơn, Lĩnh Sơn, Hoa Sơn; - Huyện Đô Lương: Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây, Lam Sơn, Ngọc Sơn, Bồi Sơn, Hồng Sơn, Tràng Sơn, Đông Sơn, Bài Sơn, Bắc Sơn. |
| 2 | Đập Đô Lương - Cống Nam Đàn 2 | 1.007 | - Huyện Đô Lương: Nam S ơ n, Đặng Sơn, Lưu Sơn, TT Đô Lương, Yên Sơn, Văn Sơn, Thịnh Sơn, Hòa Sơn, Đà Sơn, Lạc Sơn, Tân Sơn, Thái Sơn, Trung S ơ n, Thuận S ơ n, Xuân S ơ n, Minh Sơn, Quang S ơ n, Thượng S ơ n, Hiến S ơ n, Đại S ơ n, Trù S ơ n, Mỹ S ơ n, Nhân S ơ n; - Huyện Thanh Chương: Thanh Hương, Thanh Tiên, Thanh Hưng, Thanh Phong, Thanh Văn, Thanh Lĩnh, Thanh Tường, Thanh Đồng, Thanh Thịnh, Thanh An, TT Dùng, Đồng Văn, Thanh Ngọc, Ngọc Sơn, Thanh Chi, Thanh Khê, Thanh Thủy, Thanh Hà, Võ Liệt, Thanh Long, Xuân Tường, Thanh Dương, Thanh Lương, Thanh Khai, Thanh Yên, Thanh Tùng, Thanh Mai, Thanh Giang, Thanh Xuân, Thanh Lâm, Cát Văn, Ngọc Lâm, Thanh Sơn; - Huyện Nam Đàn: Nam Hưng, Nam Thái, Nam Thượng, Nam Tân |
| IV | Vùng sông Giăng | 1.060 | - Huyện Con Cuông: Môn Sơn, Lục Dạ; - Huyện Anh Sơn: Phúc Sơn; - Huyện Thanh Chương: Thanh Đức, Hạnh Lâm, Thanh Nho, Thanh Mỹ, Thanh Hòa, Phong Thịnh, Thanh Liên |
| V | Vùng sông Hi ế u | 4.935 | |
| 1 | Thượng lưu sông Hiếu - Bản Mồng | 2.399 | - Huyện Quế Phong: Hạnh Dịch, Nậm Giải, Tri Lễ, Tiền Phong, TT Kim Sơn, Mường Noọc, Châu Kim, Châu Thôn, Nậm Nhoóng, Cắm Muộn, Quang Phong, Quế Sơn; - Toàn bộ huyện Quỳ Châu; - Huyện Quỳ Hợp: xã Yên Hợp |
| 2 | Bản Mồng - Ngã 3 Cây Chanh | 1.742 | - Huyện Quỳ H ợ p: Đồng H ợ p, Hạ Sơn; - Huyện Nghĩa Đàn: Nghĩa Đàn, Nghĩa Mai, Nghĩa Yên, Nghĩa Sơn, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hồng, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Minh, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Nghĩa Tân, Nghĩa Thắng, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Đức, Nghĩa An, Nghĩa Khánh, Nghĩa Long, Nghĩa L ộ c; - Thị xã Thái Hòa: toàn bộ thị xã Thái Hòa - Huyện Tân Kỳ: TT Tân Kỳ, Nghĩa Bình, Đồng Nghĩa, Nghĩa Thái, Tân Phú, Tân Xuân, Giai Xuân, Tân Hợp, Đồng Văn, Tiên Kỳ, Nghĩa H ợ p, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hoàn, Tân Long, Nghĩa Phúc, Tân An, Kỳ Tân, Tân Long, Kỳ Sơn, Hương Sơn, Phú Sơn, Nghĩa Hành, Tân Hương; - Huyện Anh Sơn: Thọ Sơn, Thành Sơn, Bình Sơn; - Huyện Con Cuông: Thạch Ngàn, Mậu Đức. |
| 3 | Sông Con | 794 | - Huyện Quỳ Hợp: Châu Tiến, Châu Hồng, Châu Thành, Châu Cường, Liên Hợp, Châu Lộc, Châu Thái, Nam S ơ n, Bắc S ơ n, Châu Lý, Châu Đình, Châu Quang, TT Quỳ H ợ p, Thọ H ợ p, Văn Lợi, Minh H ợ p, Nghĩa Xuân, Tam H ợ p; - Huyện Nghĩa Đàn: Nghĩa Hưng, Nghĩa Liên, Nghĩa Hiếu. |
| VI | Vùng hạ lưu sông Cả | 529,2 | - Huyện Nam Đàn: Vân Diên, TT Nam Đàn, Xuân Hòa, Nam Xuân, Nam Lĩnh, Nam Giang, Kim Liên, Hùng Tiến, Nam Lộc, Hồng Long, Khánh S ơ n, Xuân Lâm, Nam Cát, Nam Trung, Nam Kim, Nam Phúc, Nam Cường; - Toàn bộ huyện H ư ng Nguyên; - Toàn bộ TP Vinh; - Huyện Nghi Lộc: Nghi Diên, Nghi Vạn, Nghi Kim, Nghi Liên, Nghi Trung, TT Quán Hành, Nghi Thịnh, Nghi Khánh, Nghi Trường, Nghi Thạch, Nghi Phong, Nghi Xuân, Nghi Thái, Phúc Thọ; - Thị xã Cửa Lò: Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hòa, Nghi Hải. |
| VII | Vùng sông đốc lập ven biển | 1.675 | - Toàn bộ huyện Yên Thành; - Toàn bộ huyện Quỳnh L ưu ; - Toàn bộ huyện Diễn Châu; - Huyện Nghĩa Đàn: Nghĩa Thọ, Nghĩa Ph ú , Nghĩa Hội; Toàn bộ TX Hoàng Mai; Huyện Nam Đàn: Nam Nghĩa, Nam Thanh, Nam Anh; - Huyện Nghi Lộc: Nghi Kiều, Nghi Công Nam, Nghi Công Bắc, Nghi Lâm, Nghi Mỹ, Nghi Phương, Nghi Văn, Nghi Đồng, Nghi Hưng, Nghi Thuận, Nghi Long, Nghi Quang, Nghi Thiết, Nghi Xá, Nghi H ợ p, Nghi Hoa, Nghi Tiến, Nghi Yên; - Thị xã Cửa Lò: Nghi Tân, Nghi Thủy, Thu Thủy. |
| VIII | Vùng sông Chu | 621,5 | Huyện Quế Phong: xã Thông Thụ và xã Đồng Văn |
| T ổ ng | | 16.491 | |
PHỤ LỤC 02:
LƯỢNG NƯỚC MẶT CÓ THỂ PHÂN BỔ TẠI CÁC VÙNG/TIỂU VÙNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: 106 m3
| Vùng/ti ể u vùng | ĐKBT | | | 2020-BĐKH | | | 2025-BĐKH | | | 2035-BĐKH | | |
||||||||||||||
| | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% |
| I. Vùng thượng l ư u sông Cả | | | | | | | | | | | | |
| Tiểu vùng TL sông Cả - Bản Vẽ | 679,40 | 362,64 | 242,94 | 661,20 | 342,88 | 233,60 | 663,82 | 344,41 | 234,74 | 669,70 | 347,88 | 234,73 |
| Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | 1.108,20 | 569,82 | 324,92 | 964,84 | 464,91 | 279,76 | 968,10 | 466,61 | 280,89 | 975,38 | 470,41 | 283,42 |
| Tiểu vùng Khe Bố -Ngã ba cây Chanh | 1.081,69 | 512,04 | 273,80 | 1057,67 | 496,19 | 285,85 | 1061,13 | 497,99 | 287,00 | 1.068,83 | 501,99 | 289,57 |
| II.Vùng lưu vực sông Nậm Mô | 905,74 | 536,57 | 394,85 | 848,66 | 488,37 | 337,45 | 852,29 | 490,72 | 338,76 | 860,49 | 496,08 | 338,81 |
| III. Vùng Trung lưu sông Cả | | | | | | | | | | | | |
| TV Ngã ba cây Chanh-Đô Lương | 571,50 | 301,43 | 202,63 | 585,93 | 349,91 | 226,03 | 587,69 | 350,97 | 226,71 | 591,61 | 353,35 | 228,25 |
| Tiểu Vùng Đô Lương - Nam Đàn 2 | 1.174,94 | 597,99 | 596,28 | 1201,28 | 672,90 | 482,08 | 1.206,00 | 676,06 | 484,67 | 1.213,99 | 680,60 | 487,97 |
| IV. Vùng Lưu vực sông Giăng | 1.185,69 | 622,61 | 396,94 | 1.228,59 | 699,45 | 488,86 | 1.232,30 | 701,60 | 490,38 | 1.240,55 | 706,38 | 493,78 |
| V. Vùng Sông Hiếu | | | | | | | | | | | | |
| TV TL Sông Hiếu - Bản Mồng | 2.525,61 | 1.279,78 | 824,16 | 2.564,11 | 1.302,27 | 840,31 | 2.573,03 | 1.307,46 | 844,02 | 2.593,03 | 1.319,14 | 852,37 |
| TV Bản Mồng - Ngã ba cây Chanh | 1.648,49 | 987,96 | 714,26 | 1.644,03 | 1.047,84 | 819,82 | 1.680,89 | 1.083,10 | 854,54 | 1.689,53 | 1.088,20 | 858,46 |
| Tiểu vùng sông Con | 570,81 | 301,27 | 177,35 | 567,31 | 335,50 | 240,98 | 574,62 | 342,17 | 247,41 | 578,57 | 344,71 | 249,39 |
| VI. Vùng Hạ lưu sông Cả | 1.591,39 | 1.403,36 | 1.313,57 | 1.675,11 | 1.472,92 | 1.377,15 | 1.716,67 | 1.505,21 | 1.405,05 | 1.723,97 | 1.510,69 | 1.409,66 |
| VII. Vùng sông độc lập v e n biển | 3.484,16 | 3.003,97 | 2.777,35 | 3.435,52 | 2.970,90 | 2.753,22 | 3.459,25 | 2.995,51 | 2.778,70 | 3.477,41 | 3.008,18 | 2.788,80 |
| V.III. Vùng thượng lưu sông Chu | 2.316,31 | 1.214,74 | 794,60 | 2.436,80 | 1.251,48 | 769,59 | 2.445,81 | 1.256,66 | 773,23 | 2.465,97 | 1.268,32 | 781,43 |
| Tổng | 18.843,93 | 11.694,18 | 9.033,64 | 18.871,07 | 11.895,51 | 9.134,69 | 19.021,59 | 12.018,48 | 9.246,08 | 19.149,03 | 12.095,93 | 9.296,66 |
PHỤ LỤC 03:
TỶ LỆ PHÂN BỔ NƯỚC MẶT CHO CÁC NGÀNH TẠI CÁC VÙNG/TIỂU VÙNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
Bảng 1: Lượng nước phân bổ cho Sinh hoạt và Công nghiệp (triệu m3/năm)
| Vùng | 2020 | | 2025 | | 2035 | |
||||||||
| | Nước mặt | Nước dưới đất | Nước mặt | Nước dưới đất | Nước mặt | Nước dưới đất |
| I. Vùng thượng l ư u sông Cả | | | | | | |
| Tiểu vùng TL sông Cả - Bản Vẽ | 1.52 | 0.25 | 1.59 | 0.25 | 2.45 | 0.25 |
| Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | 1.53 | 0.37 | 1.65 | 0.37 | 2.64 | 0.37 |
| Tiểu vùng Khe Bố -Ngã ba cây Chanh | 2.18 | 0.30 | 2.73 | 0.30 | 4.58 | 0.30 |
| II.Vùng lưu vực sông Nậm Mô | 1.63 | 0.23 | 1.71 | 0.23 | 2.61 | 0.23 |
| III. Vùng Trung lưu sông Cả | | | | | | |
| TV Ngã ba cây Chanh Đ. Đô Lương | 5.86 | 2.57 | 6.26 | 5.10 | 13.76 | 5.49 |
| Tiểu Vùng Đô Lương - Nam Đàn 2 | 9.12 | 2.54 | 5.86 | 6.55 | 15.22 | 3.26 |
| IV. Vùng Lưu vực sông Giăng | 4.17 | 0.32 | 3.29 | 1.38 | 6.52 | 0.32 |
| V. Vùng Sông Hiếu | | | | | | |
| TV TL Sông Hiếu - Bản Mồng | 3.99 | 0.11 | 4.40 | 0.11 | 6.74 | 0.11 |
| TV Bản Mồng - Ngã ba cây Chanh | 21.38 | 1.99 | 30.40 | 1.99 | 53.57 | 1.99 |
| Tiểu vùng sông Con | 12.76 | 1.86 | 19.37 | 3.66 | 39.74 | 1.86 |
| VI.Vùng Hạ lưu sông Cả | 39.58 | 2.45 | 54.15 | 2.45 | 89.13 | 2.45 |
| VII. Vùng sông độc lập v e n biển | 121.90 | 3.10 | 189.99 | 3.10 | 343.04 | 3.10 |
| VIII. Vùng thượng lưu sông Chu | 0.82 | 0.03 | 0.85 | 0.03 | 1.26 | 0.03 |
| Tổng | 226.44 | 16.10 | 322.25 | 25.50 | 581.25 | 19.74 |
Bảng 2: Tỷ lệ phân bổ nước mặt cho ngành nông nghiệp trong điều kiện bình thường (%)
| Vùng | 2020 | | | 2025 | | | 2035 | | |
|||||||||||
| | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% |
| I. Vùng thượng lưu sông Cả | | | | | | | | | |
| Tiểu vùng TL sông Cả - Bản Vẽ | 100% | 100% | 86.05% | 100% | 100% | 85.87% | 100% | 100% | 85.91% |
| Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | 100% | 100% | 97.05% | 100% | 100% | 97.04% | 100% | 100% | 97.04% |
| Tiểu vùng Khe Bố - Ngã ba cây Chanh | 100% | 100% | 91.73% | 100% | 100% | 93.55% | 100% | 100% | 93.06% |
| Il. Vùng lưu vực sông Nậm Mô | 100% | 100% | 91.31% | 100% | 100% | 91.10% | 100% | 100% | 90.42% |
| III. Vùng Trung lưu sông Cả | | | | | | | | | |
| TV Ngã ba cây Chanh - Đ.Đô Lương | 96.72% | 80.73% | 69.24% | 96.39% | 80.54% | 69.06% | 96.93% | 81.04% | 69.47% |
| Tiểu Vùng Đô Lương - Nam Đàn | 94.36% | 78.86% | 66.46% | 94.34% | 78.83% | 66.56% | 94.58% | 79.42% | 66.88% |
| IV. Vùng Lưu vực sông Giăng | 100% | 98.90% | 96.32% | 100% | 98.84% | 95.99% | 100% | 99.00% | 96.50% |
| V. Vùng Sông Hiếu | | | | | | | | | |
| TV TL Sông Hiếu - Bản Mồng | 100% | 100% | 91.19% | 100% | 100% | 91.20% | 100% | 100% | 91.46% |
| TV Bản Mồng - Ngã ba cây Chanh | 100% | 100% | 98.59% | 100% | 100% | 98.71% | 100% | 100% | 99.08% |
| Tiểu vùng sông Con | 99.49% | 86.85% | 73.33% | 100% | 87.50% | 75.38% | 100% | 88.53% | 76.63% |
| Vl. Vùng Hạ lưu sông Cả | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| VII. Vùng sông độc lập ven biển | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| VI II . Vùng thượng lưu sông Chu | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
Bảng 3: Tỷ lệ phân bổ nước mặt cho ngành nông nghiệp trong điều kiện BĐKH (%)
| Vùng | 2020 BĐKH | | | 2025-BĐKH | | | 2035-BĐKH | | |
|||||||||||
| | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% | P50% | P85% | P95% |
| I. Vùng thượng lưu sông Cả | | | | | | | | | |
| Tiểu vùng thượng lưu sông Cả - Bản Vẽ | 100% | 97.92% | 83.33% | 100% | 97.61% | 83.33% | 100% | 97.19% | 83.33% |
| Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | 100% | 100% | 91.00% | 100% | 100% | 83.31% | 100% | 100% | 83.33% |
| Tiểu vùng Khe Bố - Ngã ba cây Chanh | 100% | 100% | 82.25% | 100% | 100% | 84.20% | 100% | 100% | 84.03% |
| Il. Vùng lưu vực sông Nậm Mô | 100% | 91.28% | 84.21% | 100% | 90.79% | 84.55% | 100% | 90.44% | 84.57% |
| III. Vùng Trung lưu sông Cả | | | | | | | | | |
| TV ngã ba cây Chanh đến Đ.Đ ô Lương | 98.07% | 84.24% | 75.10% | 97.78% | 83.94% | 74.89% | 97.96% | 83.66% | 74.76% |
| Tiểu Vùng Đô Lương - Nam Đàn 2 | 92.32% | 77.00% | 66.19% | 92.21% | 77.12% | 66.39% | 92.51% | 77.06% | 66.41% |
| IV. Vùng Lưu vực sông Giăng | 100% | 100% | 95.94% | 100% | 100% | 95.83% | 100% | 100% | 96.11% |
| V. Vùng Sông Hiếu | | | | | | | | | |
| TV TL Sông Hiếu - Bản Mồng | 100% | 100% | 90.97% | 100% | 100% | 90.98% | 100% | 100% | 91.22% |
| TV Bản Mồng - Ngã ba cây Chanh | 100% | 100% | 99.32% | 100% | 100% | 99.48% | 100% | 100% | 99.94% |
| Tiểu vùng sông Con | 100% | 91.79% | 83.54% | 100% | 92.46% | 84.43% | 100% | 93.33% | 85.22% |
| Vl. Vùng Hạ lưu sông Cả | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| VII. Vùng sông độc lập ven biển | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| V III . Vùng thượng lưu sông Chu | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 92% |
PHỤ LỤC 04-A:
CHỨC NĂNG NGUỒN NƯỚC CÁC SÔNG/ĐOẠN SÔNG THUỘC CÁC VÙNG/TIỂU VÙNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Vùng | Sông/đoạn sông chính | Chức năng chính | Chức năng khác |
||||||
| I | Vùng thượng lưu sông Cả | | | |
| 1 | Tiểu vùng thượng lưu sông Cả - Bản Vẽ | Dòng chính sông Cả | - Cấp nước tưới | - Điều hòa; Thủy điện, giao thông thủy |
| 2 | Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | Dòng chính sông Cả | - Cấp nước tưới | - Điều hòa; |
| 3 | Tiểu vùng Khe Bố - Ngã ba cây Chanh | Dòng chính sông Cả | - Cấp nước tưới | - Điều hòa; - Thủy điện |
| II | Vùng lưu vực sông Nậm Mô | Dòng chính sông Nậm Mô | - Cấp nước tưới | - Điều hòa; - Thủy điện; - Cấp nước Sinh hoạt, Công nghiệp |
| III | Vùng Trung l ưu sông Cả | | | |
| 1 | TV ngã ba cây Chanh đến Đ.Đ ô Lương | Dòng chính sông Cả | - Lấy nước sinh hoạt; - Cấp nước tưới | - Cấp nước Sinh hoạt, Công nghiệp; - Giao thông thủy; - Hỗ trợ sinh thái; - Văn hóa xã hội |
| 2 | Tiểu Vùng Đô Lương - Nam Đàn 2 | Dòng chính sông Cả | - Lấy nước sinh hoạt; - Cấp nước tưới | - Điều hòa; - Giao thông thủy; - Hỗ trợ sinh thái |
| IV | Vùng Lưu vực sông Giăng | Dòng chính sông Giăng | - Cấp nước tưới | - Điều hòa; |
| V | Vùng Sông Hiếu | | | |
| 1 | TV TL Sông Hiếu - Bản Mồng | Dòng chính sông Hiếu | - Cấp nước tưới | - Điều hòa; |
| 2 | TV Bản Mồng - Ngã ba cây Chanh | Dòng chính sông Hiếu | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp |
| 3 | Tiểu vùng sông Con | Dòng chính sông Con | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp |
| VI | Vùng Hạ lưu sông Cả | Dòng chính sông Cả | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, gi a o thông thủy - Hỗ trợ sinh thái; |
| VII | Vùng sông độc lập ven biển | | | |
| 1 | Sông Bùng | Dòng chính sông Bùng | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy - Hỗ trợ sinh thái; |
| 2 | Sông Hoàng Mai | Dòng chính sông Hoàng Mai, hồ chứa Vực Mấu | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy - Hỗ trợ sinh thái; |
| 3 | Sông Cấm | Dòng chính sông Cấm | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy - Hỗ trợ sinh thái; |
| 4 | Sông Hầu | Dòng chính sông Hầu | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy - Hỗ trợ sinh thái; |
| 5 | Sông Thái | Dòng chính sông Thái | - Cấp nước tưới | - Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy - Hỗ trợ sinh thái; |
PHỤ LỤC 04-B:
ĐỊNH HƯỚNG NGUỒN KHAI THÁC CHO CÁC NGÀNH TẠI CÁC VÙNG/TIỂU VÙNG (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Vùng/tiểu vùng | Ngành | | |
||||||
| | | Nông nghiệp | Sinh hoạt | Công nghiệp |
| I | Vùng thượng lưu sông Cả | | | |
| 1 | Tiểu vùng thượng lưu sông Cả - Bản Vẽ | Sông Cả, Suối Nậm Sổng, Suối Nậm Xốc, Suối Xiểng Dược, Suối Xung, Suối Tắm, Suối Bén, Suối Chính, Suối Hỷ, Suối Cha Lai, Suối Kẹp | Sông Cả, Suối Nậm Sổng, Suối Kẹp, Suối Chai Lai, Suối Hỷ, Suối Bén, Suối Tắm, Suối Xung, Suối Xiềng Dược. | Sông Cả |
| 2 | Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | Sông Cả, Suối Lác, Suối Chà Lạp, Suối Vĩ, Suối C ờ , Sông Nguyên | Sông Cả, Đập Yên Hòa, Suối Chà Lạp, Suối Cờ, Suối Nguyên, Suối Lác, Suối Vĩ. | Sông Cả |
| 3 | Tiểu vùng Khe Bố - Ngã ba cây Chanh | Sông Cả, Hồ Phai Co, Hồ Khe Choải, Hồ Khe Du, Hồ Khe Cơi, Suối Th ơ i, Suối Cùng, Suối Choang, Suối Ph è n, Suối Diêm | Sông Cả, Suối Thơi, Suối Choang, Suối Phèn, Suối Diêm, Hồ Khe Du, Hồ Khe Cơi, Hồ Khe choải, | Sông Cả |
| II | Vùng lưu vực sông Nậm Mô | Sông Nậm Mô, Sông Nậm T í p, Suối Vong, sông Nậm Cắn, Sông Cà Nhôn, Suối Lôi, Suối Nhi, Suối Pa, Suối Thù, Suối Ca Nan, suối Nậm Kiền, Suối Áng, | Nhánh của sông Cả, sông Nậm Mô, sông Cà Nhôn, sông Nậm T í p, suối Vong, suối Ca Nan, Sông nậm Cắn, Suối Nậm Kiền. | |
| III | Vùng Trung lưu sông Cả | | | |
| 1 | Tiểu vùng Ngã ba cây Chanh - Đập Đô Lương | Hồ Khe Ngầm, Hồ Mộ Dạ, Hồ Đồng Thiêng, Đập Khe Mùi, Hồ Chọ Quan, Suối Sừng, Suối Cây Thị, | Sông Cả, Hồ Khe Ngầm, Đập Khe Mùi, Hồ Chọ Quan, Suối Sừng, Suối Cây Thị. | Sông Cả |
| 2 | Tiểu Vùng Đô Lương - Nam Đàn | Hồ Tràng Đen, Hồ Cầu Cau, Hồ Lãi Lò, Hồ Sông Rệ, Hồ Ruộng Xối, Hồ Đồng , Hồ Khe Chung, Hồ Ba Cơi, Đập 32 (Khe Lệnh), Hồ Cao Cang, Sông Trù, Phụ lưu số 33, Sông Rổ, Sông Cầu Nây, Sông Bá Bia, Sông Gang, | Sông Cả, Kênh chính Đô Lương từ sông Cả, Hồ Tràng Đen, Hồ Sông Rệ, Hồ Ba Cơi, Hồ Cao Cang, Sông Rổ, Sông Cầy Nây, Sông Gang, Sông Bá Bia, Hồ Ruộng Xối | Hồ chứa, Hệ thống kênh Đô Lương |
| IV | Vùng Lưu vực sông Giăng | Sông Giăng, Suối Khăng, Suối Coòng, Suối Búng, Suối Mây, Suối Cang, Suối Mọi, Suối Yên, Phụ lưu số 8, Suối V ều, Suối Lộp Ôp, Suối Sướn, Sông Con, Sông Lèn, | Sông Giăng, Sông Con, Sông Lèn, Suối Vều, Suối Yên, Suối Căng, Suối Mây, Suối Khăng, Suối Sướng, Suối Lèn, Suối Búng, Suối Coòng. | Sông Giăng |
| V | Vùng Sông Hiếu | | | |
| 1 | Tiểu vùng Tlưu Sông Hiếu - Bản Mồng | Sông Hiếu, Sông Nậm Hạt, Sông Quang, Sông Nậm Pông, Suối Kẽ Nính, Sông Kẽ Sớn, Suối Tằn, Suối Mưn, Suối Cô Ba, Suối Cồng, Suối Tong, Suối Nhã, Suối Bạ, Suối Cung, | Sông Hiếu, Sông Nậm Pông, Sông Quang, Suối Kẽ Nính, Suối Tằn, Suối Mưn, Suối Tong, Suối Cô Ba, Suối Cồng, Suối Nhã, Suối Bạ, Suối Cung, Sông Nậm Hạt. | Hồ chứa Bản Mồng, Sông Hiếu, sông Con |
| 2 | Tiểu vùng Bản Mồng - Ngã ba cây Chanh | Đập Đội Cung, Đập Khe Mai, Hồ Làng Sình, Hồ Kh e Canh, Hồ Gừa, Hồ Hòn Mái, Hồ Đồn Diệc, Hồ Trúc Đồng, Suối Cung, Suối Dền, Suối Cái, Suối Đa, Suối Thần, Sông Giang, Sông Sào, Hồ sông Sào, Suối Thiềm, Khe Sanh, Suối Lon, Suối Trắng, Suối Gia, Khe Ang, Suối Làng Chôi, Suối Đông, Suối Chu, | Sông Hiếu, Hồ Làng Sình, Hồ Hòn Mái, Hồ Trúc, Suối Thiềm, Suối Trắng, Suối Thần, Sông Giang, Suối Gia, Suối Dền, Suối Cái, Suối Cung, Hồ Đồn Diệc, Hồ Cung, Hồ Gừa, Sông Chu, Khe Ang, Suối Đông, Suối Làng Chôi. | Hồ chứa B ả n Mồng, Sông Hiếu, Sông Con. |
| 3 | Tiểu vùng sông Con | Hồ Muỗng, Hồ Thung Mây, Sông Con, Huổi Khỉ, Suối Tiêm, Huổi Huống, Nậm Chông, Suối Huổi Lìn, Suối Châu Lộc, Suối Lào, Sông Giao, Suối Đồng Bẩy, | Sông Con, Hồ Muỗng, Hồ Thung Mây, Suối Huổi Lìn, Suối Châu Lộc, Suối Đồng Bẩy, Suối Giao. | Sông Con |
| VI | Vùng Hạ lưu sông Cả | Hồ Thạch Tiền, Hồ Khe Ngang, Hồ Ba Khe, Hồ Cửa Ông, Hồ Mụ Sỹ, Hồ Bãi Chạc, Hồ Le Le, Hồ Triều Dương, Hồ Khe Ngang, Hồ Bàu Đá, Phụ lưu số 38, Sông Cầu Đước, Sông Rào Đồng, | Sông Cả qua cống Nam Đàn, hồ Triều Dương, Sông Cấm, Hồ Le Le, Hồ Bãi Chạc, Hồ Mụ Sỹ, Hồ Bàu Đá, Hồ Cửa Ông, Hồ Thạch Tiền, Hồ Khe Ngang, sông Cầu Đước. | Sông Cả, Hệ thống thủy lợi Nam Đàn, Kênh Gai, Kênh Thấp |
| VII | Vùng sông độc lập ven biển | Hồ Khe Nu, Hồ Khe Cái, Đập Khe Làng, Hồ Nghi Công, Hồ Khe Thị 1, Đập Lèn Rơi, Hồ Khe Bưởi, Hồ Khe Xiêm, Hồ Quy Lộ, Hồ Tây Nguyên, Đập Khe Sân, Hồ Bà tùy, Đập Eo Dâu, Đập Khe Gang, Hồ Đồng Cầu, Đập 3-2, Hồ Vực Mấu, Hồ Vệ Vừng, H ồ Đập Đ ầ m, H ồ Quản Hài, Hồ L i m, Sông Hoàng Mai, Sông Làng Thuyền, Suối Ô, Phụ lưu số 3, Sông Hầu, Sông Bùng, Suối Vàu, Sông Cầu Bà, Sông Đò Chè, Phụ lưu s ố 4, Sông Nhà Lê, Sông Bùng, sông C ấ m, sông Nhà Lê, Sông Thái, Sông Cửa Lò, Sông Mai Giang, Sông Me. | Sông Bùng, Sông Cấm, Sông Nhà Lê, sông Hoàng Mai, Hồ Khe Nu, Đập Khe Gang, Hồ Đập Đầm, Hồ Quản Hài, Hồ Lim, Hồ Vệ Vừng, Hồ Bà Tùy, Hồ Vực Mấu, Hồ Quy Lộ, Sông Cầu Bà, Sông Đò Chè, Sông Hầu, Sông Vàu, Hồ Tây Nguyên, Hồ Khe Cái, Sông Me, Sông Mai Giang, Sông Cửa Lò, Sông Thái. | Sông Nhà Lê, Hồ Xuân Dương, Sông Bùng, Sông Thái, Hồ Vệ Vừng, Sông Cấm |
| VIII | Vùng thượng lưu sông Chu | Nậm Hàn, Nậm Liêm, Nậm Cấn, Suối Piệt, Suối Câng, Suối Ke, Suối H i nh, Nậm Khúc | Suối Ke, Suối Piệt, Suối Câng, Nậm Khúc, Nậm Liêm, Nậm Hàn, Nậm Cấn, Suối H i nh. | Sông Chu |
PHỤ LỤC 05-A:
MẠNG GIÁM SÁT TÀI NGUYÊN NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
Bảng 1: Vị trí quan trắc nước mặt dự kiến trong mạng giám sát TNN mặt
| TT | Tên trạm | Trên sông | Vị trí | | Yếu tố đo | Ghi chú | | |
||||||||||
| | | | Xã | Hu y ện | | Khôi phục | Nâng cấp thêm y ếu tố đo | Xây mới |
| 1 | Mường Xén | Nậm Mô | Tà Kạ | Kỳ S ơ n | Q | | x | |
| 2 | Bản Vẽ | Cả | Lưỡng Minh | Tương Dương | Q | | | x |
| 3 | Hồ Khe Bố | Cả | Tam Quang | Tương Dương | Q | | | x |
| 4 | Bản Mồng | Hiếu | Yên H ợ p | Quỳ H ợ p | Q | x | | |
| 5 | Thác Muối | Giăng | Thanh Thủy | Thanh Chương | Q | x | x | |
| 6 | H ư ng Hòa | Cả | H ư ng Hòa | Thành phố Vinh | H | | | x |
| 7 | Hồ Vực Mấu | Hoàng Mai | Quỳnh Trang | Quỳnh Lưu | H,Q | | | x |
PHỤ LỤC 05-B:
BỔ SUNG ĐIỂM GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT
| TT | Ký hiệu | Vị trí lấy mẫu | Thuộc sông, hồ | Mục đích |
||||||
| 1 | NMBS1 | Thượng nguồn sông C ả | Sông Cả | Kiểm soát chất lượng n ướ c sông C ả nga y khi vào Việt Nam |
| 2 | NMBS2 | Thanh Chương | Sông Giăng | Kiểm soát chất lượng nước sông Giăng |
| 3 | NMBS3 | TT.Quỳ H ợ p | Sông Con | Kiểm soát chất lượng nước sông Con đoạn lấy nước cấp cho trạm cấp nước Quỳ H ợ p |
| 4 | NMBS4 | Gần điểm lấy mẫu NM Hùng Thành (huyện Nam Đàn) | Sông Đào | Kiểm soát chất lượng nước sông Đào đoạn lấy nước cấp cho các nhà máy nước trên sông |
| 5 | NMBS5 | TT. Yên Thành, huyện Yên Thành | Kênh Đô Lương | Kiểm soát tác động tại khu vực TT. Yên Thành |
PHỤ LỤC 05-C:
DANH MỤC CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
| TT | Ký hiệu | Lưu Lượng | Loại giếng | Tên chủ khai thác, sử dụng | Địa chỉ | Tọa độ | | Mục đích sử dụng | Độ sâu giếng | T ầ ng ch ứ a nước |
||||||||||||
| | | | | | | X | Y | | | |
| 1 | QT20384 | 1400 | GK | Công ty cấp nước Cửa Lò | Khu C -KCN Nam Cấm | 2083134 | 596046 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 100 | o 3 - s 1 |
| 2 | QT10144 | 1000 | GK | Lô Văn Tý | Bản Tân Hương, xã Yên Khê, huyện Con Cuông | 2101787 | 515387 | Sinh hoạt, ăn uống, tưới tiêu trang trại | 25 | c-p |
| 3 | QT10038 | 622 | GK | Nhà máy bia Sài Gòn | Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh | 2065485 | 599693 | Sản xuất bia | 53 | qp |
| 4 | QT10583 | 600 | GK | Trạm cấp nước Anh Sơn | Khối 5, TT Anh Sơn | 2093833 | 535187 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 60 | c-p |
| 5 | QT20136 | 360 | GK | Giếng sinh hoạt cộng đồng Xóm Phượng | Xóm Phượng, xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp | 2140373 | 556380 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 70 | q |
| 6 | QT20113 | 200 | GK | Nhà máy nước sạch xã Tam H ợ p | Xóm Tân Mỹ, xã Tam H ợ p, huyện Quỳ Hợp | 2141365 | 554973 | Sinh hoạt, SX Công nghiệp | 100 | C 1/ k |
| 7 | QT10211 | 150 | GK | Phan Văn Chung | Thôn tháng 8, Đỉnh Sơn | 2105044 | 518864 | Tưới nông trường chè | 28 | c-p |
| 8 | QT10159 | 120 | GK | Lương Ngọc Quỳnh (bãi trồng rau) | Thôn Kẻ May, xã cẩm Sơn | 2099559 | 525487 | Sx Nông nghiệp | 25 | c-p |
| 9 | QT20135 | 120 | GK | Giếng sinh hoạt cộng đồng Xóm Liên Xuân | Xóm Liên Xuân, xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp | 2139817 | 558160 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 70 | o 3 - s 1 |
| 10 | QT10098 | 105 | GK | Nguyễn Đức Thân | Thôn Tân Trà, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông | 2106230 | 512857 | SX nông nghiệp, sinh hoạt | 24 | c-p |
| 11 | QT10174 | 100 | GK | Tiểu đoàn 5 | Trung đoàn 335 xã Tường Sơn | 2096827 | 528596 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 65 | c-p |
| 12 | QT10199 | 100 | GĐ | Nguyễn Thị Lượng | Khối 4A, TT Anh Sơn | 2094097 | 534981 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 6 | c 1 |
| 13 | QT10242 | 100 | GĐ | Giếng Làng | Thôn 2, xã Lĩnh S ơn , huyện Anh Sơn | 2093358 | 547600 | Cấp nước dân sinh và sản xuất | 4 | t 2 1 |
| 14 | QT20327 | 100 | GK | Hồ Xuân Hoan | Khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai | 2125808 | 601258 | Nuôi trồng thủy sản | 30 | qh 2 |
| 15 | QT20365 | 100 | GK | Khu Du lịch Bãi Lữ | Xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | 2088404 | 596063 | Cấp nước cho khu du lịch và lưu trú | 80 | t 3 |
| 16 | QT20376 | 80-90 | GK | Công trình cấp nước KDT quê ngoại Bác H ồ | Xóm Sen 3, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | 2066317 | 586917 | Sinh hoạt, cứu hỏa | 29 | qh 1 |
| 17 | QT10480 | 70 | GK | Nguyễn Đức Phó | Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu | 2105671 | 587691 | Sinh hoạt và sản xuất hoa, cây cảnh | 13 | qp |
| 18 | QT10435 | 40 | GK | Nhà hàng Ngọc Vinh | Khối 1, phường Thu Thủy, TX Cửa Lò | 2080931 | 602428 | ăn uống, sinh hoạt | 6 | qh 2 |
| 19 | QT20275 | 20 | GĐ | Khu Resort Quỳnh Nghĩa | Thôn 3, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu | 2116521 | 602742 | Ăn uống, sinh hoạt | 7 | qh 2 |
| 20 | QT10263 | 11 | GK | DNTN Trung Hoa | KCN nhỏ Nam Giang, huyện Đô Lương | 2090290 | 559069 | Sinh hoạt | 40 | qh 1 |
| 21 | QT20095 | 10 | GK | Hợp tác xã Hợp Thành | KCN Thung Khuộc, Quỳ Hợp | 2137854 | 547125 | Sinh hoạt, SX Công nghiệp | 40 | c-p |
| 22 | QT10082 | 9 | GĐ | Cao Xuân Hoàng | Khối Hòa Trung, TT Hòa Bình, huyện Tương Dương | 2130440 | 470652 | sinh hoạt | 7 | n |
| 23 | QT20400 | 5 | GK | Hồ Thị Kim | Xóm 1, xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Lưu | 2117774 | 601707 | Ăn uống, sinh hoạt | 7 | qh 1 |
| 24 | QT20235 | 4 | GK | Hoàng Thị Mai | Khối 5, TT Thanh Chương, huyện Thanh Chương | 2077101 | 562001 | Sinh hoạt, kinh doanh nhà hàng | 25 | t 2 1 |
| 25 | QT40090 | 3 | GK | Trần Thị Lành | Xóm 5, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn | 2068502 | 0581652 | Sinh hoạt, ăn uống | 34 | t 2 1 |
| 26 | N13 | | GK | KCN Bắc Vinh | Xã Hưng Đông, thành phố Vinh | 2069669 | 595064 | | | |
| 27 | QT20390 | 2 | GĐ | Lê Xuân Quế | Xóm Sơn Trung, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | 2148030 | 569874 | Sinh hoạt | 8 | t 2 1 |
| 28 | QT30024 | 2 | GK | Nguyễn Đức Sân | Khối Phú Lợi 2, phường Quỳnh Dị, TX Hoàng Mai | 2127472 | 601889 | Sinh hoạt | 18 | qh 2 |
| 29 | QT20083 | 1 | GK | Dương Đình Cương | Khối Tân Hương 1, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu | 2163482 | 534400 | Ăn uống, sinh hoạt | 32 | p r 3 -e 1 |
| 30 | QT10040 | 2 | GK | Hoàng Nghĩa Hiếu | Xóm Phong Quang, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh | 2067277 | 604668 | sinh hoạt | 12 | qh 2 |
PHỤ LỤC 06:
PHÂN VÙNG MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC CÁC SÔNG CHÍNH/SÔNG QUAN TRỌNG/HỒ CHỨA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Nguồn nước | Vị trí | Mục tiêu chất lượng nước theo các giai đo ạ n | | |
|||||||
| | | | 2015-2020 | 2020- 2025 | 2025- 2035 |
| I | Sông chính/sông quan trọng | | | | |
| 1 | Sông Chu | Trên t oàn bộ địa bàn huyện Quế Phong | A2 | A2 | A 1 |
| 2 | Sông Cả | | | | |
| | Đoạn 1 | Từ thượng lưu (huyện Kỳ Sơn) đến điểm hợp lưu với sông Hiếu (huyện Con Cuông) | A2 | A2 | A 1 |
| | Đoạn 2 | Từ điểm hợp l ưu với sông Hiếu (huyện Con Cuông) đến xã Đặng Sơn (huyện Đô Lương) | B 1 | A2 | A2 |
| | Đoạn 3 | Từ xã Đặng Sơn (huyện Đô Lương) đến xã Hồng Long (huyện Nam Đàn) | A2 | A2 | A2 |
| | Đoạn 4 | Từ xã H ồ ng Long, huyện Nam Đàn ra biển | B 1 | A2 | A2 |
| 3 | Sông Đào | Trên toàn bộ địa bàn huyện Nam Đàn | A2 | A2 | A2 |
| 4 | Sông Cầu Đước | | | | |
| | Sông Cầu Đước | Trên toàn bộ địa bàn huyện Hưng Nguyên | B 1 | B 1 | A2 |
| 5 | Sông Nậm Mô | Trên toàn bộ địa bàn huyện Kỳ Sơn | A2 | A2 | A 1 |
| 6 | Sông Giăng | Từ thượng l ưu tới điểm nhập lưu với sông Cả | A2 | A2 | A2 |
| 7 | Sông Hiếu | | | | |
| | Đoạn 1 | Từ thượng lưu (huyện Quế Phong) đến điểm nhập lưu với sông Con | A2 | A2 | A 1 |
| | Đoạn 2 | Từ điểm nhập lưu với sông Con đến vị trí cách cách trạm b ơ m NMN thị xã Thái Hòa 10m về thượng lưu (huyện Nghĩa Đàn) | B 1 | A2 | A2 |
| | Đoạn 3 | Từ vị trí cách trạm bơm NMN tx. Thái Hòa 1 km về phía thượng lưu đến huyện Tân Kỳ | A2 | A2 | A2 |
| | Đoạn 4 | Từ huyện Tân Kỳ đến điểm nhập lưu với sông Cả | B 1 | A2 | A2 |
| 8 | Sông Con | | | | |
| | Đoạn 1 | Từ thượng l ưu đến vị trí cách trạm bơm NMN thị trấn Quỳ Hợp 3 km về hạ nguồn | A2 | A2 | A2 |
| | Đoạn 2 | Từ vị trí cách trạm bơm NMN thị trấn Quỳ H ợ p 3 km về hạ nguồn đến điểm nhập lưu với sông Hiếu | B 1 | A2 | A2 |
| 9 | Sông Thái | Trên toàn bộ địa bàn huyện Quỳnh Lưu | B 1 | A2 | A2 |
| 10 | Sông Hoàng Mai | Trên toàn bộ địa bàn huyện Quỳnh Lưu | B 1 | B 1 | A2 |
| 11 | Sông Bùng | Trên toàn bộ địa bàn huyện Diễn Châu | A2 | A2 | A2 |
| 12 | Sông Cửa Lò | Trên toàn bộ địa bàn huyện Nghi Lộc, Cửa Lò | B 1 | B 1 | A2 |
| 13 | Sông Rào Gang | Trên toàn bộ địa bàn huyện Đô Lương và huyện Thanh Chương | B 1 | A2 | A2 |
| II | Các hồ chứa | | | | |
| 1 | Hồ Sông Sào | Nghĩa Đàn | B 1 | B 1 | B 1 |
| 2 | Hồ Vực Mấu | Quỳnh Lưu | A2 | A2 | A2 |
PHỤ LỤC 07-A:
LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY TỐI THIỂU TẠI CÁC SÔNG CHÍNH (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
Bảng 1: Lưu lượng dòng chảy tối thiểu
| TT | Điểm kiểm soát | Sông | Tháng (m 3 /s) | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | XII | I | II | III | IV | V | VI | VII |
| 1 | Cửa ra Sông Nậm Mô | Nậm Mô | 44.9 | 38.6 | 32.2 | 25.1 | 26.7 | 57.9 | 58.9 | 92.8 |
| 2 | Cửa ra Sông Giăng | Sông Giăng | 16.2 | 5.9 | 2.3 | 1.8 | 2.1 | 10.9 | 16.6 | 12.4 |
| 3 | Cửa ra Sông Con | Sông Con | 13.1 | 9.3 | 7.1 | 5.9 | 4.4 | 4.9 | 5.5 | 8.6 |
| | Dòng chính sông Hiếu | | | | | | | | | |
| 4 | Hạ du hồ Bản Mồng | sông Hiếu | 33.1 | 34.4 | 33.6 | 34.4 | 34.3 | 33.5 | 34.2 | 34.2 |
| 5 | trạm Nghĩa Khánh | sông Hiếu | 33.0 | 33.4 | 33.0 | 33.4 | 33.4 | 33.0 | 33.2 | 33.4 |
| | Dòng chính sông Cả | | | | | | | | | |
| 6 | Hạ du hồ Bản Vẽ | sông Cả | 65.0 | 143.0 | 120.3 | 97.8 | 143.0 | 91.0 | 100.0 | 50.0 |
| 7 | Hạ du hồ Khe Bố | sông Cả | 114.1 | 211.7 | 237.6 | 111.4 | 255.0 | 181.0 | 224.0 | 138.0 |
| 8 | Trạm thủy văn Dừa | sông Cả | 168 | 249.3 | 268.1 | 136.2 | 276.5 | 214.1 | 314 | 254 |
| 9 | Trạm thủy văn Yên Thượng | sông Cả | 262.0 | 298.0 | 314.0 | 213.7 | 333.8 | 275.4 | 371.2 | 318.0 |
PHỤ LỤC 07-B:
DANH MỤC SÔNG/ĐOẠN SÔNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CẦN PHỤC HỒI CHẤT LƯỢNG NƯỚC
| TT | Vùng/tiểu vùng | Số điểm quan trắc | Điểm quan trắc | Sông/đoạn sông/vị trí, khu vực cần phục hồi chất lượng nước |
||||||
| I | Vùng Thượng lưu sông Cả | | | |
| 1 | Tiểu vùng thượng lưu sông Cả - Bản Vẽ | 0 | | |
| 2 | Tiểu vùng Bản Vẽ - Khe Bố | 1 | M10 | Dòng chính Sông Cả |
| 3 | Tiểu vùng Khe Bố - Ngã ba Cây Chanh | 1 | M 11 | Dòng chính Sông Cả |
| II | LV sông Nậm Mô | 1 | M9 | Sông Nậm Mô |
| III | Trung lưu sông Cả | | | |
| 1 | Tiểu vùng Ngã ba Cây Chanh - đập Đô Lương | 3 | M12 | Dòng chính Sông Cả |
| | | | M13 | Dòng chính Sông Cả |
| | | | M14 | Dòng chính Sông Cả |
| 2 | Tiểu vùng Đô Lương - Nam Đàn 2 | 3 | M8 | sông Rào Gang |
| | | | M15 | Dòng chính Sông Cả |
| | | | M16 | Dòng chính Sông Cả |
| IV | Vùng lưu vực sông Hiếu | | | |
| 1 | Thượng lưu sông Hiếu - Hồ Bản Mồng | 2 | M5 | Dòng chính sông Hiếu |
| | | | M3 | Dòng chính sông Hiếu |
| 2 | Tiểu vùng Bản Mồng - Ngã ba Cây Chanh | 2 | M6 | Dòng chính sông Hiếu |
| | | | M7 | Dòng chính sông Hiếu |
| 3 | Tiểu vùng Sông Con | 7 | M25 | Dòng chính sông Con |
| | | | M4 | Dòng chính sông Con |
| V | Vùng Hạ lưu sông Cả | | | |
| 1 | | 13 | M17 | Dòng chính Sông Cả |
| | | | M18 | Dòng chính Sông Cả |
| | | | M28 | Thủy vực tiếp nhận nước thải của KCN Cửa Lò, TX. Cửa Lò (mương đất tiêu thoát nước). |
| | | | M29 | Thủy vực tiếp nhận nước thải của CCN Nghi Phú, TP. Vinh (ao phía Tây Nam CCN). |
| | | | M36 | sông Rào Đừng - Tại bara Rào Đừng, xã Hưng Hoà, TP. Vinh |
| | | | M37 | sông Đào - Tại trạm bơm nước thô cầu Mượu - Quốc lộ 46 |
| | | | M38 | Nước sông Đào tại cầu Cửa Tiền |
| | | | M32 | Hồ Goong 1 |
| | | | M33 | Hồ Goong 2 |
| | | | M3 4 | Hồ Cửa Nam |
| | | | M3 5 | Nước hồ Bảy M ẫ u (tiếp nhận nước thải của KCN Bắc Vinh) |
| VI | Vùng sông độc lập ven biển | | | |
| | | 8 | M19 | sông Mai Giang (lấy tại cầu Mai Giang), thị xã Hoàng Mai |
| | | | M20 | sông Thái (lấy tại cầu Giát), thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu. |
| | | | M21 | kênh Vách Bắc (lấy tại cầu Lồi), xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu |
| | | | M22 | sông Bùng (lấy tại cầu Bùng), huyện Diễn Châu |
| | | | M23 | Nước kênh Nhà Lê (lấy tại cầu Lèn Dơi) xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc |
| | | | M24 | Sông Cấm (lấy tại cầu Cấm), huyện Nghi Lộc. |
| | | | M26 | kênh tiếp nhận nước thải CCN Diễn Hồng, huyện Diễn Châu |
| | | | M27 | Thủy vực tiếp nhận nước thải của KCN Nam C ấm, huyện Nghi Lộc |
PHỤ LỤC 8:
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN THEO QUY HOẠCH (Kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên dự án | Thời gian thực hiện | Nguồn kinh phí | Cơ quan chủ trì | Cơ quan phối hợp | Kinh phí (tỷ đồng) |
||||||||
| | Giai đoạn 2017-2020 | | | | | 190,5 |
| 1 | Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước | 2017 -2018 | NSNN | Sở TN&MT | UBND các huy ệ n | 1,0 |
| 2 | Xây dựng và duy trì hệ thống hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu TNN tỉnh Nghệ An | 2017 - 2018 | NSNN | Sở TN&MT | Các sở NNPTNT, CT, GTVT, YT, XD, UBND các huyện, tx, tp | 3,0 |
| 3 | Xây dựng báo cáo TNN tỉnh Nghệ An | 2017 - 2018 | NSNN | Sở TN&MT | Các Sở UBND các huyện, tx, tp | 2,5 |
| 4 | Tăng cường thiết bị, công cụ phục vụ công tác quản lý tài nguyên nước ở các cấp tỉnh Nghệ An | 2017 -2020 | NSNN | Sở TN&MT | UBND các huyện, TX, TP | 10,0 |
| 5 | Cải thiện, phục hồi môi trường các đoạn sông ô nhiễm nghiêm trọng (giai đoạn 1) | 2017 -2020 | NSNN | STNMT | UBND các huyện, TP, TX | 20,0 |
| 6 | Xây dựng quy hoạch tài nguyên nước các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An (giai đoạn 1) | 2017 - 2020 | NSNN | UBND các huyện, TX, TP | Sở TN&MT, NNPTNT | 6,0 |
| 7 | Điều tra, xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh các khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 2017 - 2020 | NSNN | Sở TN&MT | UBND các huyện, thị xã, thành phố | 3,0 |
| 8 | Xây dựng mạng quan trắc TNN tỉnh Nghệ An giai đoạn 1 | 2017 - 2020 | NSNN | Sở TN&MT | UBND các huyện, TX, TP | 12,0 |
| 9 | Đầu tư bổ sung trang thiết bị cho Trung tâm quan trắc và phân tích môi trường tỉnh | 2017 - 2020 | NSNN | STNMT | Sở TC, KHĐT | 5,0 |
| 10 | Trồng rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 1 | 2018-2020 | NSNN | Sở NN&PTNN | Sở TN&MT, UBND các huyện, tx, tp | 96,0 |
| 11 | Điều tra, xác định dòng chảy tối thiểu trên các sông, ngưỡng giới hạn khai thác với nước mặt, các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 2018-2020 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, TX, TP | 5,0 |
| 12 | Xây dựng thí điểm mô hình xử lý, cải thiện ô nhiễm bằng thực vật thủy sinh tại các ao, hồ ô nhiễm nặng | 2018-2020 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, tx, tp | 12,0 |
| 13 | Điều tra, đánh giá tiềm năng và trữ lượng nước dưới đất có thể khai thác trên địa bàn tỉnh Nghệ An - Giai đoạn 1 | 2019-2020 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, tx, tp | 15,0 |
| | Giai đoạn 2020-2025 | | | | | 266,5 |
| 14 | Cải thiện, phục hồi môi trường các đoạn sông ô nhiễm nghiêm trọng (giai đoạn 2) | 2020-2025 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, TX, TP | 60,0 |
| 15 | Xây dựng quy hoạch tài nguyên nước các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An (giai đoạn 2) | 2020-2025 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huy ệ n, TX, TP | 12,0 |
| 16 | Xây dựng mang quan trắc TNN tỉnh Ngh ệ An (giai đo ạ n 2) | 2020-2025 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, tx, tp | 25,0 |
| 17 | Trồng rừng và bảo vệ rừng (giai đoạn 2) | 2020-2025 | NSNN | Sở NN&PTNN | S ở TN&MT, UBND các huyện, tx, tp | 50,0 |
| 18 | Xây dựng hệ thống quan trắc và xây dựng bản đồ cảnh báo ở các khu vực có nguy cơ lũ, lũ quét, khu vực ngập lụt, khu vực thường xảy ra hạn hán, xâm nhập mặn | 2020-2025 | NSNN | Sở TN&MT | S ở NN&PTNT, UBND các huyện, TX, TP. | 58,0 |
| 19 | Quy hoạch hệ thống thu gom, điểm xử lý nước thải sinh hoạt cho các khu đô thị, khu dân cư tập trung vùng sông ven biển độc lập | 2020-2025 | NSNN | Sở Xây dựng | UBND các huyện, TP, T X | 4,5 |
| 20 | Quy hoạch xả nước thải làng nghề trên địa bàn tỉnh | 2020-2025 | NSNN | Sở Xây dựng | UBND các huyện, TP, TX | 12,0 |
| 21 | Lập hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn toàn tỉnh | 2020-2025 | NSNN | STNMT | UBND các huyện, TP, TX | 15,0 |
| 22 | Điều tra, đánh giá tiềm năng và trữ lượng nước dưới đất có thể khai thác trên địa bàn tỉnh Nghệ An - Giai đoạn 2 | 2019-2020 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, tx, tp | 30,0 |
| | Giai đoạn 2025-2035 | | | | | 94,5 |
| 23 | Điều tra, đánh giá tiềm năng và trữ lượng nước dưới đất có thể khai thác trên địa bàn tỉnh Nghệ An - Giai đoạn 3 | 2025-2030 | NSNN | Sở TN&MT | Các, Sở, ban, ngành, UBND các huyện, tx, tp | 80 |
| 24 | Xây dựng bộ mô hình phục vụ quản lý TNN trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 2025 - 2030 | NSNN | Sở TN&MT | UBND các huyện, tx, tp | 4,5 |
| 25 | Dự án chuyển nước ra đảo Ngư phục vụ phát triển kinh tế | 2025-2035 | NSNN | STNMT | UBND các huyện, TP, TX | 10,0 |
- Các dự án thuộc vốn ngân sách Trung ương, và dự án kết hợp từ nguồn vốn NN của tỉnh và nguồn vốn xã hội hóa:
| TT | Tên dự án | Thời gian thực hiện | Nguồn kinh phí | Cơ quan chủ trì | Cơ quan phối hợp | Kinh phí (tỷ đồng) |
||||||||
| | Giai đoạn 2017-2020 | | | | | 150,0 |
| 26 | Đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, XLNT các khu đô thị, thị xã, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh (giai đoạn 1: ưu tiên thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Hoàng Mai, các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, và Quỳnh Lưu) | 2017-2020 | NSNN, huy động nguồn vốn xã hội hóa | Sở Xây dựng | Sở TNMT và UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 150,0 |
| | Giai đoạn 2020-2025 | | | | | 170,0 |
| 27 | Đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, XLNT các khu đô thị, thị xã, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh (giai đoạn 2) | 2020-2025 | NSNN, huy động nguồn vốn xã hội hóa | Sở Xây dựng | Sở TNMT và UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 120 |
| 28 | Xây dựng thí điểm các v ù ng đệm lọc sinh học ven sông cho các đoạn sông ô nhiễm nặng | 2025-2035 | NSNN | Sở TN&MT | UBND các huyện, thị xã, thành phố | 50 |
| | Giai đoạn 2025-2035 | | | | | 27.300 |
| 29 | Đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, XLNT các khu đô thị, thị xã, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh (giai đoạn 3) | 2025-2035 | NSNN, huy động nguồn vốn xã hội hóa | Sở Xây dựng | S ở TNMT và UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 200 |
| 30 | Xây dựng cống ngăn mặn, giữ ngọt trên sông Lam | 2025-2035 | NSNN (Trung ương) | Sở NN&PTNT | Sở TN&MT, UBND tp Vinh, thị xã Cửa Lò, các huyện: Nam Đàn, Hưng Nguyên, Nghi Lộc | 25.000 |
| 31 | Xây dựng hồ Thác Muối trên sông Giăng | 2025-2035 | NSNN (Trung ương) | Sở NN&PTNT | Sở TN&MT, UBND huyện Thanh Chương | 2.100 |