Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2017. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn; Thông tư số 52/2014/TT-BNNPTNT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Các đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT, Sở LĐ,TB&XH các tỉnh, TP trực thuộc TW; - UBND, Phòng Nông nghiệp và PTNT, Phòng LĐ,TB&XH cấp huyện (Sở Nông nghiệp và PTNT sao gửi); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN và PTNT; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, KTHT. (400b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Thanh Nam
PHỤ LỤC 1
MẪU BIÊN BẢN HỌP THÔN, BẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
UBND XÃ .... Thôn/ Bản .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên thôn/ bản), ngày tháng năm……
BIÊN BẢN HỌP THÔN, BẢN
Hôm nay, ngày tháng năm 20..., tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp) thôn/bản…….. đã tổ chức họp để:…….. (nêu mục đích cuộc họp).
1. Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh người chủ trì); Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh); Thành phần tham gia (Đại diện UBND xã, các tổ chức, đoàn thể, số lượng đối tượng tham gia: ...).
2. Nội dung cuộc họp
- Phổ biến dự án: Tên dự án, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình giảm nghèo; định mức kinh tế kỹ thuật, mức chi hỗ trợ dự án …;
- Thông báo phương án thực hiện dự án, hỗ trợ của nhà nước, thống nhất về đóng góp của người dân, cơ chế thu hồi, luân chuyển kinh phí hỗ trợ của nhà nước (nếu có);
- Bình xét hộ đủ điều kiện tham gia dự án.
3. Lập danh sách các đối tượng tham gia dự án như sau:
| TT | Tên đối tượng tham gia dự án | Địa chỉ | Lao động trong độ tuổi (Người) | Đăng ký hỗ trợ (Theo khoản 1, 2 Điều 10 Thông tư 15/2017/TT-BTC) | Đối ứng của hộ (Ghi rõ đối ứng bằng tiền hiện vật) | Đăng ký vay vốn từ Ngân hàng CSXH (Triệu đồng) | Ký xác nhận hoặc dấu tay - điểm chỉ |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Cuộc họp đã kết thúc vào ... giờ ... cùng ngày. Các thành viên tham dự đã thống nhất nội dung biên bản./.
Thư ký cuộc họp (ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện UBND xã (ký, ghi rõ họ tên) | Chủ trì (Trưởng thôn/bản) (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2
MẪU ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ VÀ DỰ ÁN NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN ĐƠN VỊ …. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên xã), ngày tháng năm …..
DỰ ÁN ……………………
1. Mục tiêu dự án:
- Tạo việc làm, tăng thu nhập; dự kiến số hộ thoát nghèo sau khi tham gia dự án;
- Các mục tiêu cụ thể theo từng dự án…..
2. Địa điểm, thời gian triển khai: (xã, thôn/bản); Thời gian bắt đầu…., thời gian kết thúc…;
3. Đơn vị quản lý, thực hiện dự án:
- Đơn vị quản lý:…………………………
- Đơn vị thực hiện:………………………
4. Nội dung dự án:
a) Kỹ thuật thực hiện dự án, quy trình sản xuất, định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng (nêu rõ các yêu cầu chi tiết về mặt kỹ thuật liên quan đến các hoạt động dự án. Ví dụ: Tên giống, chủng loại, yêu cầu chất lượng, số lượng hỗ trợ, các loại vật tư, thiết bị cần thiết, quy trình kỹ thuật áp dụng….)
b) Các hoạt động của dự án:
- Công tác chuẩn bị: Đất đai, lao động, các đối tượng tham gia dự án ….
- Lập danh sách đối tượng tham gia dự án theo mẫu sau:
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Hỗ trợ của Nhà nước (triệu đồng) | Trong đó: | | Đối ứng (quy theo giá trị) Triệu đồng | Đăng ký vay vốn từ Ngân hàng CSXH (triệu đồng) |
|||||||||
| | | | | Giống | Vật tư, máy móc | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
- Cung ứng giống vật tư:……..;
- Tổ chức thực hiện sản xuất ….;
- Tổ chức tiêu thụ sản phẩm (liên kết tiêu với doanh nghiệp, hợp tác xã) ….;
- Thu hồi, luân chuyển kinh phí hỗ trợ (nếu có);
- Kiểm tra, giám sát, tổng kết dự án.
5. Kinh phí thực hiện dự án (Triệu đồng)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Tổng dự toán | | | Chia ra các nguồn | | | | |
||||||||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương | Đối ứng của người dân | Vay từ Ngân hàng | Nguồn khác |
| I | Chi phí Xây dựng dự án | | | | | | | | | |
| II | Tập huấn thuật.... | | | | | | | | | |
| III | Hỗ trợ giống, vật tư máy móc .... | | | | | | | | | |
| IV | Chi phí cán bộ kỹ thuật, | | | | | | | | | |
| V | Tuyên truyền... | | | | | | | | | |
| VI | Quản lý dự án .... | | | | | | | | | |
6. Tổ chức thực hiện dự án:
- Nêu rõ phương thức tổ chức thực hiện;
- Trách nhiệm của các đối tượng tham gia dự án;
- Trách nhiệm của UBND cấp xã, Trưởng thôn, bản và cán bộ tham gia thực hiện dự án.
Ngày tháng năm 20... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN (6 THÁNG, NĂM...) HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT ĐA DẠNG SINH KẾ VÀ DỰ ÁN NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO CỦA CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN DỰ ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Tình hình chung:
2. Kết quả thực hiện:
| TT | Nội dung | Kinh phí được phê duyệt (triệu đồng) | Kết quả thực hiện (6 tháng, một năm) | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Đơn vị tính | Khối lượng đã thực hiện | Tổng phí đã thực hiện (triệu đồng) | Trong đó | | | Đánh giá (% thực hiện/Kế hoạch được phê duyệt) |
| | | | | | | Kinh phí hỗ trợ | Người dân đóng góp | Vay vốn ngân hàng | |
| I | Dự án 1.... | | | | | | | | |
| 1 | Chi phí Xây dựng dự án | | | | | | | | |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật.... | | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ cho hộ: Chi tiết theo nội dung hỗ trợ của từng dự án | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | |
| 4 | Chi phí cán bộ kỹ thuật, | | | | | | | | |
| 5 | Tuyên truyền... | | | | | | | | |
| 6 | Quản lý dự án … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| II | Dự án 2:…… | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | |
| III | Dự án 3…….. | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | |
| … | Hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất khác ... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN (6 THÁNG, NĂM...) HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT ĐA DẠNG SINH KẾ VÀ DỰ ÁN NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO CỦA CẤP HUYỆN, TỈNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Tình hình chung:
2. Kết quả thực hiện:
| TT | Nội dung | Tổng số | Số hộ tham gia | Tổng kinh phí cho các dự án (triệu đồng) | Tổng kinh phí đã thực hiện (triệu đồng) | Trong đó | | | Tổng giá trị vật tư đã thực hiện hỗ trợ (triệu đồng) | Đánh giá (% thực hiện/ Kế hoạch phê duyệt) |
||||||||||||
| | | | | | | Ngân sách hỗ trợ | Dân đóng góp | Vay vốn ngân hàng | | |
| | Huyện, xã | | | | | | | | | |
| I | Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án Trồng trọt Giống cây trồng: Hạt giống (tấn) ....; Cây giống (cây)....; Vật tư (tấn) .... | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án chăn nuôi: Giống vật nuôi (con)...: Thức ăn (tấn).... | | | | | | | | | |
| 3 | Dự án nuôi trồng thủy sản: Con giống (con) ...; vật tư (tấn) .... | | | | | | | | | |
| 4 | Dự án khai thác thủy sản (Ngư cụ (bộ)..., vật tư (tấn) ...; | | | | | | | | | |
| 5 | Dự án ngành nghề dịch vụ (Máy móc, thiết bị (cái); Vật tư (tấn) ... | | | | | | | | | |
| 6 | Dự án và hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất khác ... | | | | | | | | | |
| 7 | Hỗ trợ PTSX khác... | | | | | | | | | |
| II | Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)