Điều 7. Xử lý chuyển tiếp, điều khoản thi hành
1. Xử lý chuyển tiếp
a) Đối với phương án trồng rừng thay thế đang được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
b) Đối với dự án có vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước đã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trước ngày Thông tư này có hiệu lực và chưa xác định kinh phí trồng rừng thay thế trong tổng mức đầu tư của dự án thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp danh sách dự án, diện tích rừng phải trồng thay thế, báo cáo UBND cấp tỉnh đưa vào kế hoạch trồng rừng mới hàng năm của tỉnh.
2. Điều khoản thi hành
a) Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;
b) Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về PCTN; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các đoàn thể, hội quần chúng ở TW; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website: Chính phủ, Bộ NN&PTNT, TCLN; - Lưu: VT, TCLN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát về tên chủ đầu tư, quyết định thành lập, địa chỉ, số tài khoản, ngân hàng giao dịch, lĩnh vực hoạt động, ……)
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG
…………………
…………………
III. THÔNG TIN VỀ DIỆN TÍCH RỪNG DỰ KIẾN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1. Tên dự án:
…………………
…………………
2. Thông tin về diện tích rừng dự kiến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (thống kê theo lô rừng)
| TT | Lô | Vị trí | | | Diện tích (ha) | Phân theo nguồn gốc | | | Phân theo mục đích s ử d ụ ng | | | Trữ lượng | |
|||||||||||||||
| | | Khoảnh | Tiểu khu | Đơn vị hành chính (xã, huyện, tỉnh) | | Rừng tự nhiên (trạng thái) | Rừng trồng | | Rừng ĐD | Rừng PH | Rừng SX | Trữ lượng gỗ (m 3 ) | Tre, nứa,.. (cây) |
| | | | | | | | Loài chủ yếu | Tuổi | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | | … | | | | | | | | | | | |
| 2 | | … | | | | | | | | | | | |
| … | | … | | | | | | | | | | | |
| Tổng 1 | | | | | | | | | | | | | |
3. Mục đích sử dụng đối với diện tích rừng sau khi chuyển MĐSD
…………………
…………………
…………………
…………………
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1. Diện tích đất trồng rừng thay thế:
- Vị trí trồng: thuộc lô …. khoảnh..., tiểu khu.... xã……huyện....tỉnh...
- Thuộc đối tượng đất rừng (Phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):.........................................
2. Kế hoạch trồng rừng thay thế
- Loài cây trồng............................................................................................................
- Mật độ.......................................................................................................................
- Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài):...................................................................
- Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng:....................................................................................
- Thời gian và tiến độ trồng (chi tiết cho từng năm)
- Xây dựng đường băng cản lửa (km)...........................................................................
- Mức đầu tư bình quân/ha theo đơn giá do UBND tỉnh ban hành (triệu đồng):.................
- Tổng vốn đầu tư trồng rừng thay thế.
V. KIẾN NGHỊ
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi nhận: - - - | CHỦ ĐẦU TƯ (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……. V/v đề nghị phê duyệt phương án tr ồ ng rừng thay thế diện tích rừng chuy ể n sang mục đích khác | …… , ngày …… tháng …… năm ……
Kính gửi: …………………..
Tên tổ chức:................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Căn cứ Thông tư /2017/TT-BNNPTNT ngày / /2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, đề nghị ………. phê duyệt phương án trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:
a) Theo mục đích sử dụng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):……..……..
b) Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng):……..……..
3. Diện tích đất để trồng rừng thay thế:
4. Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc khoảnh…, tiểu khu....xã....huyện....tỉnh...
5. Thuộc đối tượng đất rừng (Phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):........................................
6. Phương án trồng rừng thay thế
a) Loài cây trồng..........................................................................................................
b) Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài):.................................................................
c) Mức đầu tư bình quân 1 ha (triệu đồng):....................................................................
d) Thời gian trồng:........................................................................................................
đ) Kế hoạch trồng rừng................................................................................................
e) Tổng mức đầu tư trồng rừng thay thế:.......................................................................
……..……..(tên tổ chức) cam đoan thực hiện đúng quy định của nhà nước về trồng rừng thay thế, nếu vi phạm hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - …… - …… | Người đại diện của tổ chức (ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC III:
DANH SÁCH CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NGHĨA VỤ NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ VÀO QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên dự án đầu tư | Chủ đầu tư | Mục đích sử dụng sau chuyển đ ổ i rừng | Diện tích phải trồng rừng thay th ế (ha) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
PHỤ LỤC IV
TỔNG HỢP HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT (Kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu biểu số 01
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2……..
TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT
| STT | Tên Dự án, chủ hộ gia đình | Thôn, bản | Dân tộc | S ố khẩu | Đối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu “ X ” , còn lại bỏ trống) | Diện tích, vị trí, trạng thái đất l âm nghiệp được giao | | | | | Diện tích trồng rừng ( ha ) | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Trạng thái đất LN trước khi trồng rừng | Trồng rừng phòng h ộ | Tr ồ ng rừng sản xuất | Phát triển LSNG | |
| | | | | | | | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 16 |
| | T ổ ng | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huy ệ n …. | | | | | | | | | | | | | |
| I . 1 | Xã khu vực II | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| I .2 | Xã khu v ự c III | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huy ệ n ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | ( l ặp lại tương tự như mục I) | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... Thủ trưởng đơn vị
Mẫu biểu số 02
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC3…………
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH, NHU CẦU HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT
| STT | Tên Dự án, chủ hộ gia đình | Thôn, bản | Dân tộc | Số kh ẩ u | Diện tích hỗ trợ trồng rừng thay th ế (ha) | | | | Kinh phí hỗ trợ (tr.đồng) | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Tổng | Năm trồng | Chăm sóc năm 1 | Chăm sóc năm 2 | Chăm sóc năm 3 | |
| | | | | | | T i ể u khu | Khoảnh | Lô | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | T ổ ng cộng | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huy ệ n …. | | | | | | | | | | | | | |
| I . 1 | Xã khu vực II | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| I .2 | Xã khu v ự c III | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huy ệ n ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | ( l ặp lại tương tự như mục I) | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... Thủ trưởng đơn vị
1 Tổng số các cột 2, 6, 14, 15; cột 2 ghi tổng số lô
2 Cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện hỗ trợ trồng rừng sản xuất từ kinh phí trồng rừng thay thế do các chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nộp.
3 Cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện hỗ trợ trồng rừng sản xuất từ kinh phí trồng rừng thay thế do các chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nộp.