Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2017.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2017/TT-BGTVT ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01 Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường
Mẫu số 02 Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường
Mẫu số 03 Quyết định phê duyệt thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường
Mẫu số 04 Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường
Mẫu số 05 Văn bản xác nhận hoàn thành nhiệm vụ môi trường
Mẫu số 01. Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ) THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG (TÊN NHIỆM VỤ) - Mã số:............ Địa danh, năm 20.... |
||
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1. Tên nhiệm vụ | | | | 2. Mã số: .............. |
||||||
| 3. Quản lý nhiệm vụ | | | | |
| 3.1. Cơ quan quản lý Tên cơ quan quản lý: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: | | | | |
| 3.2. Cơ quan chủ trì Tên cơ quan: Điện thoại: Fax: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Số tài khoản: Ngân hàng: | | | | |
| 3.3. Chủ nhiệm nhiệm vụ Họ và tên: Học hàm/Học vị: Chức vụ: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng: Mobile: Fax: E-mail: Tên cơ quan đang công tác: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: | | | | |
| 3.4. Tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện | | | | |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | | Địa chỉ | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4. Thời gian thực hiện Từ tháng........../20..... đến tháng.........../20... | | | | |
| 5. Dự kiến kinh phí Tổng kinh phí:......................... triệu đồng, trong đó: | | | | |
| Nguồn | | Tổng số (triệu đồng) | | |
| - Từ ngân sách nhà nước | | | | |
| - Từ nguồn tự có của cơ quan chủ trì | | | | |
| - Từ nguồn khác | | | | |
| 6. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải thực hiện 6.1. Căn cứ pháp lý lập nhiệm vụ (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến nhiệm vụ) 6.2. Sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: thể hiện sự am hiểu và nắm bắt được thông tin về lĩnh vực thực hiện; nêu rõ quan điểm của tác giả về tính cấp thiết của nhiệm vụ v.v...) | | | | |
| 7. Phạm vi, quy mô | | | | |
| 8. Địa điểm thực hiện | | | | |
| | | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA NHIỆM VỤ
| 9. Mục tiêu của nhiệm vụ 9.1. Mục tiêu dài hạn 9.2. Mục tiêu ngắn hạn | | | | | |
|||||||
| 10. Phương pháp thực hiện | | | | | |
| 11. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung trọng tâm để thực hiện mục tiêu của nhiệm vụ, nêu bật những nội dung mới để giải quyết vấn đề đặt ra, thống kê chi tiết nhân lực thực hiện từng hạng mục nội dung nhiệm vụ, v.v...) | | | | | |
| 12. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | | |
| TT | Nội dung (Phần công việc thực hiện) | | Thời gian | | Sản phẩm phải đạt |
| | | | Bắt đầu | Kết thúc | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | |
| 2 | Nội dung trọng tâm (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | |
| ... | Xây dựng báo cáo tổng hợp | | | | |
| ... | Nghiệm thu cấp cơ sở | | | | |
| ... | Nghiệm thu cấp Bộ | | | | |
| 13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | Địa chỉ bàn giao sử dụng | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
III. DỰ TRÙ KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
| Năm thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Nguồn vốn (triệu đồng) | |
|||||
| | | Sự nghiệp bảo vệ môi trường (SNMT) | Nguồn khác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Tổng cộng: | | | |
CHI TIẾT NỘI DUNG THỰC HIỆN VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ
| STT | KHOẢN MỤC CHI PHÍ | CHI PHÍ (đồng) | | GHI CHÚ |
||||||
| | | SNMT | Nguồn khác | |
| 1 | Lập nhiệm vụ | | | |
| 2 | Chi phí thực hiện | | | Phụ lục A |
| 3 | Chi báo cáo tổng kết | | | |
| 4 | Chi khác | | | Phụ lục B |
| | TỔNG CỘNG | | | Cộng 1, 2, 3, 4 |
PHỤ LỤC A. CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | | Căn cứ áp dụng |
|||||||||
| | | | | | SNMT | Nguồn khác | |
| 1 | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | | | | | | |
| 1.1 | Chi phí nhân công | | | | | | |
| 1.2 | Chi phí vật liệu, công cụ, dụng cụ, phân tích mẫu (nếu có) | | | | | | |
| 2 | CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG | | | | | | |
| | Cộng 1 và 2 | | | | | | |
PHỤ LỤC B. CHI PHÍ KHÁC
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | | Căn cứ áp dụng |
|||||||||
| | | | | | SNMT | Nguồn khác | |
| 1 | Kiểm tra tiến độ năm (Cơ quan quản lý nhiệm vụ) | | | | | | |
| 2 | Hội thảo khoa học (nếu có) | | | | | | |
| 3 | Họp nghiệm thu cấp cơ sở | | | | | | |
| 4 | Họp nghiệm thu cấp Bộ | | | | | | |
| 5 | Photo, văn phòng phẩm, tài liệu tham khảo, ... | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | |
| | Cộng 1 đến... (Làm tròn) | | | | | | |
Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | ........., ngày...... tháng...... năm 20... Thủ trưởng Cơ quan chủ trì (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Khi lập Thuyết minh đề cương đề án/dự án môi trường, cơ quan chủ trì thay cụm từ “nhiệm vụ” bằng “đề án” hoặc “dự án” trong mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường.
(2) Thuyết minh đề cương của các nhiệm vụ môi trường được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư này chỉ bao gồm các mục 1, 2, 3, 4, 5 Phần I; mục 11, 12, 13 Phần II và Dự toán của Mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường.
(3) Đối với các nhiệm vụ môi trường có nội dung mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị để sản xuất thí điểm/ứng dụng thử nghiệm... thì phải nêu rõ các tiêu chí/thông số/yêu cầu kỹ thuật của vật tư, nguyên liệu, thiết bị.
(4) Đối với các nhiệm vụ môi trường sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các nguồn khác, cơ quan chủ trì phải phân khai cụ thể các hạng mục, nội dung chi và dự toán cho từng nguồn tương ứng, bảo đảm đúng quy định hiện hành về tài chính (Phần dự toán có thể tách riêng thành Phụ lục và lập dưới dạng bảng tính Excel).
Mẫu số 02. Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-BGTVT | Hà Nội, ngày… tháng… năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường năm.....
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;
Căn cứ Thông tư số ........./2017/TT-BGTVT ngày........ của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-BTC ngày....... của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm......;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH: