Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Hàng năm rà soát vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, không còn thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định không tiếp tục hỗ trợ theo quy định; tổ chức rà soát các điểm thiếu nước trên địa bàn huyện Sốp Cộp, nếu đủ điều kiện trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét quyết định bổ sung vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh, thời gian, mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác tại vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh của huyện Sốp Cộp, báo cáo kết quả thực hiện với kỳ họp thứ 5, HĐND tỉnh khóa XIV.
2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - UB Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Ban Chỉ đạo Tây Bắc; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ NN&PTNT; B ộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ tỉnh ủy; - TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, Đoàn thể t ỉ nh; - VP: T ỉ nh ủ y, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT H u yện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND huyện, thành phố; - Trung tâm công báo t ỉ nh; Chi cục VTLT t ỉ nh; - HĐND, UBND xã, phường, thị trấn; - Lưu: VT, DT. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
DANH SÁCH
VÙNG THIẾU NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH; THỜI GIAN VÀ MỨC HƯỞNG TRỢ CẤP TIỀN MUA, VẬN CHUYỂN NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH (Kèm theo Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND, ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên đơn vị | Vùng thiếu nước sinh hoạt h ợ p vệ sinh | Thời gian hưởng trợ cấp (tháng/năm | Mức trợ cấp được hưởng trong 1 tháng (đồng/người/tháng) | Mức trợ cấp được hưởng trong 1 năm (đồng/người/năm) |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Huyện Bắc Yên | | | | |
| 1 | | Xã Hồng Ngài | 4 | 242.000 | 968.000 |
| 2 | | Xã Chim Vàn | 4 | 168.000 | 672.000 |
| 3 | | Xã Hua Nhàn | 4 | 269.000 | 1.076.000 |
| 4 | | Xã Làng Chếu | 4 | 168.000 | 672.000 |
| II | Huyện Mư ờn g La | | | | |
| 1 | | Xã Chiềng Muôn | 4 | 168.000 | 672.000 |
| 2 | | Xã Chiềng Lao | 4 | 373.000 | 1.492.000 |
| 3 | | Xã Hua Trai | 4 | 373.000 | 1.492.000 |
| 4 | | Xã Nậm Giôn | 4 | 373.000 | 1.492.000 |
| 5 | | Xã Pi Toong | 4 | 280.000 | 1.120.000 |
| 6 | | Xã Tạ Bú | 4 | 337.000 | 1.348.000 |
| III | Huyện Phù Yên | | | | |
| 1 | | Xã Bắc Phong | 4 | 168.000 | 672.000 |
| 2 | | Xã Đá Đỏ | 4 | 242.000 | 968.000 |
| 3 | | Xã Huy Tân | 4 | 168.000 | 672.000 |
| 4 | | Xã Tân Lang | 4 | 402.000 | 1.608.000 |
| IV | Huyện Quỳnh Nhai | | | | |
| 1 | | Xã Mường Sại | 4 | 280.000 | 1.120.000 |
| 2 | | Xã Nậm Ét | 4 | 280.000 | 1.120.000 |
| V | Huy ệ n S ô ng Mã | | | | |
| 1 | | Xã Đứa Mòn | 4 | 168.000 | 672.000 |
| 2 | | Xã Mường Sai | 4 | 280.000 | 1.120.000 |
| 3 | | Xã Nà Nghịu | 4 | 168.000 | 672.000 |
| 4 | | Xã Nậm Mằn | 4 | 280.000 | 1.120.000 |
| 5 | | Xã Pú B ầ u | 4 | 337.000 | 1.348.000 |
| 6 | | Xã Nậm Ty | 4 | 280.000 | 1.120.000 |
| VI | Huyện Sốp Cộp | | | | |
| 1 | | Xã Sam Kha | 4 | 168.000 | 672.000 |
| VII | Huyện Thuận Châu | | | | |
| 1 | | Xã Bó Mười | 4 | 337.000 | 1.348.000 |
| 2 | | Xã Co Tòng | 4 | 337.000 | 1.348.000 |
| VIII | Huyện Yên Châu | | | | |
| 1 | | Xã Chiềng Đông | 4 | 337.000 | 1.348.000 |
| 2 | | Xã Chiềng Tương | 4 | 168.000 | 672.000 |
| IX | Huyện Vân Hồ | | | | |
| 1 | | Xã Lóng Luông | 4 | 402.000 | 1.608.000 |