Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.
2. Các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư này nếu có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, TCCB (Ưng). | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01 | Mẫu giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng lý thuyết nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực.
Mẫu số 02 | Biên bản đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ.
Mẫu số 03 | Biên bản đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị áp lực.
Mẫu số 01
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH KHÓA HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG LÝ THUYẾT NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ XẾP DỠ, THIẾT BỊ ÁP LỰC
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
HOÀN THÀNH KHÓA HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG LÝ THUYẾT NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ XẾP DỠ / THIẾT BỊ ÁP LỰC CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Ông (Bà): ..........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .....................................................................................................
Nơi sinh: ...........................................................................................................................
Đơn vị công tác: ................................................................................................................
Đã hoàn chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định: ...................................................
...........................................................................................................................................
Đơn vị tổ chức: ..................................................................................................................
Được tổ chức từ ngày.... tháng.... năm ……………đến ngày……tháng……năm .............
Kết quả: .............................................................................................................................
Số:…………………………. | Hà Nội, ngày….tháng….năm…. CỤC TRƯỞNG (Ký tên & đóng dấu)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________
BIÊN BẢN
ĐÁNH GIÁ THỰC TẾ NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ XẾP DỠ
Ngày ….. tháng .... năm ………
Địa điểm: …………………………………………………………………………………………..
Kiểm định viên đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ của Cục Đăng kiểm Việt Nam:
Ông: …………………………………………...Chức vụ: ………………………………………..
Đã tiến hành đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ của:
Ông: …………………………………………...Chức vụ: ………………………………………..
Đối tượng thực hiện kiểm định: ………………………………………………………………….
I. Nội dung đánh giá và kết quả đánh giá
| TT | Nội dung đánh giá | Kết quả đánh giá | |
|||||
| | | Đạt | Không đạt |
| 1 | Quy định về nghiệp vụ | | |
| 1.1 | Áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật | □ | □ |
| 1.2 | Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn | □ | □ |
| 1.3 | Áp dụng quy trình và hướng dẫn kiểm định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn | □ | □ |
| 2 | Thực hiện kiểm định thiết bị xếp dỡ | | |
| 2.1 | Kiểm định thiết bị xếp đỡ trong chế tạo và sửa chữa, hoán cải | | |
| 2.1.1 | Kiểm tra hồ sơ thiết kế | □ | □ |
| 2.1.2 | Kiểm tra vật liệu và hàn | □ | □ |
| 2.1.3 | Kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp trên thiết bị xếp dỡ | □ | □ |
| 2.1.4 | Kiểm tra lắp ráp kết cấu | □ | □ |
| 2.1.5 | Kiểm tra tổng thể | □ | □ |
| 2.1.6 | Thử hoạt động và thử tải | □ | □ |
| 2.1.7 | Kiểm tra kết cấu, thiết bị sau khi thử | □ | □ |
| 2.1.8 | Lập báo cáo hiện trường | □ | □ |
| 2.2 | Kiểm định thiết bị xếp dỡ đang khai thác, sử dụng | | |
| 2.2.1 | Kiểm tra hồ sơ thiết bị | □ | □ |
| 2.2.2 | Kiểm tra kết cấu | □ | □ |
| 2.2.3 | Kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp trên thiết bị xếp dỡ | □ | □ |
| 2.2.4 | Kiểm tra tổng thể | □ | □ |
| 2.2.5 | Thử tải | □ | □ |
| 2.2.6 | Kiểm tra kết cấu, thiết bị sau khi thử | □ | □ |
| 2.2.7 | Lập báo cáo hiện trường | □ | □ |
| 3 | Lập và cấp hồ sơ kiểm định | | |
| 3.1 | Lập hồ sơ kiểm định theo quy định | □ | □ |
| 3.2 | Cấp ấn chỉ kiểm định theo quy định | □ | □ |
II. Kết luận
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Cuộc đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định kết thúc vào hồi……..giờ……ngày ……………..
Biên bản này lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị, 01 bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam
Người được đề nghị công nhận Kiểm định viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Kiểm định viên thực hiện đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
ĐÁNH GIÁ THỰC TẾ NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT ÁP LỰC
Ngày ….. tháng .... năm ………
Địa điểm: …………………………………………………………………………………………..
Kiểm định viên đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị áp lực của Cục Đăng kiểm Việt Nam:
Ông: …………………………………………...Chức vụ: ………………………………………..
Đã tiến hành đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ của:
Ông: …………………………………………...Chức vụ: ………………………………………..
Đối tượng thực hiện kiểm định: ………………………………………………………………….
I. Nội dung đánh giá và kết quả đánh giá
| TT | Nội dung đánh giá | Kết quả đánh giá | |
|||||
| | | Đạt | Không đạt |
| 1 | Quy định về nghiệp vụ | | |
| 1.1 | Áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật | □ | □ |
| 1.2 | Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn | □ | □ |
| 1.3 | Áp dụng quy trình và hướng dẫn kiểm định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn | □ | □ |
| 2 | Thực hiện kiểm định thiết bị áp lực | | |
| 2.1 | Kiểm định thiết bị áp lực trong chế tạo và sửa chữa, hoán cải | | |
| 2.1.1 | Kiểm tra hồ sơ thiết kế | □ | □ |
| 2.1.2 | Kiểm tra vật liệu và hàn | □ | □ |
| 2.1.3 | Kiểm tra kết cấu | □ | □ |
| 2.1.4 | Kiểm tra tổng thể | □ | □ |
| 2.1.5 | Thử áp lực | □ | □ |
| 2.1.6 | Kiểm tra kết cấu sau khi thử | □ | □ |
| 2.1.7 | Lập báo cáo hiện trường | □ | □ |
| 2.2 | Kiểm định thiết bị áp lực đang khai thác, sử dụng | | |
| 2.2.1 | Kiểm tra hồ sơ thiết bị | □ | □ |
| 2.2.2 | Kiểm tra phụ tùng lắp trên thiết bị áp lực | □ | □ |
| 2.2.3 | Kiểm tra tổng thể | □ | □ |
| 2.2.4 | Thử thiết bị theo quy định | □ | □ |
| 2.2.5 | Kiểm tra kết cấu sau khi thử | □ | □ |
| 2.2.6 | Lập báo cáo hiện trường | □ | □ |
| 3 | Lập và cấp hồ sơ kiểm định | | |
| 3.1 | Lập hồ sơ kiểm định theo quy định | □ | □ |
| 3.2 | Cấp ấn chỉ kiểm định theo quy định | □ | □ |
II. Kết luận
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Cuộc đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ kiểm định kết thúc vào hồi…….giờ……ngày ………………….
Biên bản này lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị, 01 bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam
Người được đề nghị công nhận Kiểm định viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Kiểm định viên thực hiện đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên)