Điều 6. Điều khoản cuối cùng.
1. Hai bên thống nhất thông qua tất cả các điều khoản trên của bản Hợp đồng, cam kết thực hiện tốt các thỏa thuận trong bản hợp đồng này và các quy định tại Nghị định số 99/2016/NĐ-CP, Nghị định số 147/2016/NĐ-CP, Nghị định số 41/2017/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký, được lập thành 05 bản tiếng Việt, mỗi bản có ….. trang. Bên A giữ 02 bản, bên B giữ 02 bản, 01 bản được gửi Tổng cục Lâm nghiệp/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để theo dõi, giám sát thực hiện./.
ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B
Mẫu số 02. Kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH NỘP TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm …………..
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: ………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………….. Huyện/Quận ……………………………Tỉnh/Thành phố……………………………….
Điện thoại: ………………………………. Fax: …………………………. Số tài khoản: ……………………….. tại Ngân hàng ……………………….
Đăng ký nộp tiền dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ …………………….…………………..
| TT | Dự kiến sản lượng hoặc doanh thu năm đăng ký kế hoạch | | | Mức chi trả | Số tiền DVMTR (đồng) |
|||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | KWh | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | m 3 | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch) | Đồng | | | |
| 4 | ……………………............ | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh...) - Lưu ……. | ……………, ngày ....... tháng…… năm……… Đại diện bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Mẫu số 03. Bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ NỘP TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Kỳ nộp tiền: Quý …. …………. Năm 20...
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: ……………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………….. Quận/huyện …………………………………………. Tỉnh/thành phố ………………………………
Điện thoại: ……………………………. Fax: ……………………………… Số tài khoản: ………………….. tại Ngân hàng……………………………..
Nộp tiền dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ ……………………………………………………
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu quý | | | Mức chi trả | Số tiền DVMTR (đồng) | | |
|||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Phải nộp | Được miễn, giảm | Thực phải nộp |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] | [8=6-7] |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | KWh | | | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | m 3 | | | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch) | Đồng | | | | | |
| 4 | ……………………………………. | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh...) - Lưu ……. | ……………, ngày ....... tháng…… năm……… Đại diện bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Mẫu số 04. Tổng hợp tình hình nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH NỘP TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm 20...
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: ……………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………….. Quận/huyện …………………………………………. Tỉnh/thành phố ………………………………
Điện thoại: ……………………………. Fax: ……………………………… Số tài khoản: ………………….. tại Ngân hàng……………………………..
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu năm 1 | | | Mức chi trả | Số tiền DVMTR năm (đồng) | | | |
||||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Phải nộp | Đã nộp | Được miễn, giảm | Còn phải nộp |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] | [8=6-7] | [9] |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | KWh | | | | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | m 3 | | | | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | Đồng | | | | | | |
| 4 | …………………………………….. | | | | | | | |
1. Cơ sở sử dụng DVMTR chịu trách nhiệm về tính chính xác của sản lượng hoặc doanh thu năm
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh...); - Lưu ……. | Ngày ....... tháng…… năm……… Đại diện bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Mẫu số 05. Thông báo số tiền dịch vụ môi trường rừng điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-VNFF-BĐH V/v thông báo số tiền DVMTR dự kiến điều phối cho năm ….. | Hà Nội, ngày …… tháng ... năm 20 ...
Kính gửi: Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh ……………………..
Căn cứ: …………………………………………………………………………………………….
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam thông báo số tiền dịch vụ môi trường rừng năm …….. dự kiến điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh như sau:
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Diện tích rừng cung ứng DVMTR (ha) | Số tiền chi trả cho 01 ha rừng (đồng/ha) | Số tiền điều phối (đồng) | Ghi chú |
|||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5=3*4] | [6] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | | |
| | ………………………… | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | | | | |
| | ………………………… | | | | |
| III | ………………………… | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Số tiền (bằng chữ: …………………………………………………………………………..)
Nơi nhận: - Như trên; - ………… - Lưu VT. | Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Mẫu số 06. Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ BV&PTR Việt Nam
(Kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 20 ……
(Kèm theo văn bản số …………/VNFF-BĐH ngày ….. tháng ….. năm.... của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam)
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI
- Căn cứ: ………………………………………………………………………………………….
- Căn cứ: ………………………………………………………………………………………….
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI
| STT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
||||
| [1] | [2] | [3] |
| I | Kế hoạch thu | |
| 1 | Thu ủy thác tiền DVMTR | |
| 2 | Thu lãi tiền gửi | |
| II | Kế hoạch chi | |
| 1 | Chi quản lý (....%) | |
| 2 | Chi điều phối cho Quỹ cấp tỉnh (...%) | |
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Đơn vị | Sản lượng/doanh thu năm | Mức chi trả | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | KWh | | | | |
| | ………………………….. | | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | m 3 | | | | |
| | ………………………….. | | | | | |
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | Đồng | | | | |
| | ………………………….. | | | | | |
| IV | ………………………….. | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI
4.1. Kế hoạch phân bổ tiền
| TT | Đơn vị nộp tiền DVMTR | Kế hoạch thu (đồng) | Kế hoạch phân bổ (đồng) | Trong đó | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | Chi quản lý | Chi điều phối cho Quỹ cấp tỉnh | |
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] | [7] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | | | |
| | ………………………….. | | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | | | | | |
| | ………………………….. | | | | | |
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | | | | | |
| | ………………………….. | | | | | |
| IV | ………………………….. | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
4.2. Kế hoạch điều phối cho Quỹ cấp tỉnh
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Tổng diện tích rừng trong lưu vực (ha) | Trong đó | | | | Tổng số tiền điều phối (đồng) | Trong đó | | | | |
||||||||||||||
| | | | Tỉnh A | Tỉnh B | Tỉnh C | …… | | | | | | |
| | | | | | | | | Tỉnh A | Tỉnh B | Tỉnh C | ….. | |
| [1] | [2] | [3=4+5+6+7] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8=9+10+11+12] | [9] | [10] | [11] | [12] | |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | | | | | | | | | |
| | ………………………….. | | | | | | | | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | | | | | | | | | | | |
| | ………………………….. | | | | | | | | | | | |
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | | | | | | | | | | | |
| | ………………………….. | | | | | | | | | | | |
| IV | ………………………….. | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
V. THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THU, CHI
Mẫu số 07. Dự toán chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
(Kèm theo Thông tư số: /2017/TT-BNNPTNT, ngày tháng năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM NĂM 20...... (Kèm theo văn bản số …………/VNFF-BĐH ngày ….. tháng ….. năm.... của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam)
| TT | Hạng mục chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] |
| I | Chi thường xuyên | | | | | |
| 1 | ……………………………………………. | | | | | |
| 2 | ……………………………………………. | | | | | |
| II | Chi không thường xuyên | | | | | |
| 1 | ……………………………………………. | | | | | |
| 2 | ……………………………………………. | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Mẫu số 08. Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH
KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 20……
(Kèm theo văn bản số ………./…… ngày …. tháng....năm…… của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh……)
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI
- Căn cứ: …………………………………………………………………………………………..
- Căn cứ: …………………………………………………………………………………………..
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI
| STT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
||||
| [1] | [2] | [3] |
| I | Kế hoạch Thu | |
| 1 | Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam | |
| 2 | Thu nội tỉnh | |
| 3 | Thu lãi tiền gửi | |
| II | Kế hoạch chi | |
| 1 | Chi quản lý (……%) | |
| 2 | Trích dự phòng (…….%) | |
| 3 | Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (…….%) | |
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Đơn vị | Sản lượng/doanh thu | Mức chi trả | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | KWh | | | | |
| | ……………………….. | | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | m3 | | | | |
| | ……………………….. | | | | | |
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | Đồng | | | | |
| | ……………………….. | | | | | |
| IV | ……………………….. | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI
4.1. Kế hoạch phân bổ tiền
| TT | Đơn vị nộp tiền DVMTR | Kế hoạch thu (đồng) | Kế hoạch phân bổ (đồng) | Trong đó: | | | Số tiền chi trả cho 01 ha rừng (đồng/ha) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Chi quản lý | Trích dự phòng | Chi trả cho bên cung ứng DVMTR | | |
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6+7] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] |
| I | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | | | | | |
| | ……………………… | | | | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | | | | | | | |
| | ……………………… | | | | | | | |
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | | | | | | | |
| | ……………………… | | | | | | | |
| IV | ……………………… | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
4.2 Kế hoạch chi tiền cho bên cung ứng DVMTR
| TT | Bên cung ứng DVMTR | Diện tích cung ứng DVMTR (ha) | Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha) | Số lượng (hộ) | Số tiền chi trả (đồng) | Ghi chú |
||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] |
| I | Chủ rừng là tổ chức (chi tiết từng tổ chức) | | | | | |
| 1 | ………………………… | | | | | |
| II | Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn | | | | | |
| 1 | Huyện……………… | | | | | |
| 1.1 | Xã……………… | | | | | |
| III | Ủy ban nhân dân xã (chi tiết từng Ủy ban nhân dân xã) | | | | | |
| 1 | Huyện……………… | | | | | |
| 1.1 | Ủy ban nhân xã……. | | | | | |
| IV | Tổ chức chính trị - xã hội (chi tiết từng tổ chức chính trị - xã hội) | | | | | |
| 1 | Huyện……………… | | | | | |
| 1.1 | Tổ chức……………… | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Cột 5: Thống kê số lượng chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được nhận tiền DVMTR trên địa bàn xã
V. THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THU, CHI
Mẫu số 09. Dự toán chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH NĂM 20…….. (Kèm theo văn bản số ………./……… ngày …… tháng..... năm…… của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh…….)
| TT | Hạng mục chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] |
| I | Chi thường xuyên | | | | | |
| 1 | ……………………………………………… | | | | | |
| 2 | ……………………………………………… | | | | | |
| II | Chi không thường xuyên | | | | | |
| 1 | ……………………………………………… | | | | | |
| 2 | ……………………………………………… | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
Mẫu số 10. Thông báo tiền DVMTR chi trả cho chủ rừng là tổ chức
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CHI TRẢ NĂM……..
(Kèm theo văn bản số………………..)
1. Tên bên cung ứng: ……………………………………………………………………………
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………………………….
3. Nội dung chi tiết:
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Diện tích rừng cung ứng DVMTR (ha) | Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha) | Số tiền chi trả cho 01 ha rừng (đồng/ha) | Số tiền được chi trả (đồng) | Số tiền đã tạm ứng (đồng) | Số tiền còn được thanh toán (đồng) | Ghi chú |
||||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] | [8=6-7] | [9] |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
Mẫu số 11. Thông báo tiền DVMTR chi trả cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức chính trị-xã hội
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CHI TRẢ NĂM………… (Kèm theo văn bản số………………..)
1. Tên xã: …………………………………………………. Huyện:……………………………………………………………………………..
2. Nội dung chi tiết:
| TT | Bên cung ứng DVMTR | Diện tích cung ứng (ha) | Diện tích được chi trả DVMTR (ha) | Số tiền chi trả cho 01 ha rừng (đồng/ha) | Số tiền được chi trả (đồng) |
|||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] |
| I | HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
| II | CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
| III | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ | | | | |
| IV | TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
| Tổng | | | | | |
Mẫu số 12. Tổng hợp diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG XÃ…………………., HUYỆN………….. TỈNH……………
(Áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân cấp xã, tổ chức chính trị-xã hội được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng)
| TT | Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng | Vị trí khu rừng | | | | Diện tích cung ứng DVMTR (ha) | Hệ số K | Trong đó | | | | Diện tích được chi trả tiền DVMTR | |
|||||||||||||||
| | | Lô | khoảnh | Tiểu khu | Tên địa phương (nếu có) | | | | | | | | |
| | | | | | | | | K1 | K2 | K3 | K4 | | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8=9x10x11x12] | [9] | [10] | [111 | [121 | [13=8x7] | |
| I | Tên hộ gia đình, cá nhân | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| II | Tên cộng đồng dân cư | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| III | Ủy ban nhân dân xã | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tên Tổ chức chính trị - xã hội | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (các cột 7, 13) | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | |
Hạt Kiểm lâm | Ủy ban nhân dân xã……… | ……., ngày tháng năm 201... Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh...
Mẫu số 13. Tổng hợp diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
(Áp dụng cho chủ rừng là tổ chức)
1. Tên chủ rừng: …………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………….
3. Nội dung tổng hợp:
| TT | Vị trí khu rừng | | | Diện tích cung ứng DVMTR (ha) | Hệ số K | Trong đó | | | | Diện tích được chi trả tiền DVMTR (ha) |
||||||||||||
| | Lô | khoảnh | Tiểu khu | | | K1 | K2 | K3 | K4 | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=7x8x9x10] | [7] | [8] | [9] | [10] | [11=5x6] |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| Tổng (Cộng các cột 5, 11) | | | | | | | | | | |
Chi cục Kiểm lâm | ……., ngày tháng năm 201... Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh...
Mẫu số 14. Báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Năm …………..
I. KẾT QUẢ THU TIỀN DVMTR
Đơn vị tính: đồng
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Kế hoạch nộp tiền (đồng) | Số tiền phải nộp | Trong đó | | | Số tiền đã nộp (từ ngày 01/01 đến 31/12) | Trong đó | | |
||||||||||||
| | | | | Quý 4 năm trước | Quý 1+2+3 | Số nợ | | Quý 4 năm trước | Quý 1+2+3 | Số nợ |
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] | | [7=8+9+10] | [8] | [9] | [10] |
| I | Cơ sở sản xuất Thủy điện | | | | | | | | | |
| | ………………… | | | | | | | | | |
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | | | | | | | | | |
| | ………………… | | | | | | | | | |
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | | | | | | | | | |
| | ………………… | | | | | | | | | |
| IV | ………………… | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH CUNG ỨNG DVMTR
| STT | Bên cung ứng DVMTR | Số lượng 1 | Diện tích được chi trả DVMTR (ha) | Trong đó | |
|||||||
| | | | | Diện tích tự quản lý bảo vệ | Diện tích k hoán bảo vệ |
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] |
| 1 | Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng | | | | |
| 2 | Công ty Lâm nghiệp | | | | |
| 3 | Tổ chức khác | | | | |
| 4 | Hộ gia đình, cá nhân | | | | |
| 5 | Cộng đồng dân cư, thôn | | | | |
| 6 | UBND xã | | | | |
| 7 | Tổ chức chính trị-xã hội | | | | |
III. KẾT QUẢ CHI TIỀN DVMTR
3.1. Phân bổ tiền DVMTR
| TT | Nội dung phân bổ | Số tiền phân bổ theo Kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt (đồng) | Số tiền thực phân bổ (đồng) |
|||||
| [1] | [2] | [3] | [4] |
| 1 | Chi quản lý | | |
| 2 | Chi dự phòng | | |
| 3 | Chi cho bên cung ứng DVMTR | | |
| Tổng cộng | | | |
3.2. Kết quả chi trả cho bên cung ứng DVMTR
| STT | Bên cung ứng DVMTR | Số lượng | Số tiền dự kiến chi theo kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt (đồng) | Số tiền phải chi (đồng) | Số tiền đã chi (đồng) | Số tiền còn phải chi (đồng) | Ghi chú |
|||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7=5-6] | [8] |
| 1 | Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng | | | | | | |
| 2 | Công ty Lâm nghiệp | | | | | | |
| 3 | Tổ chức khác | | | | | | |
| 4 | Hộ gia đình | | | | | | |
| 5 | Cộng đồng dân cư, thôn | | | | | | |
| 6 | UBND xã | | | | | | |
| 7 | Tổ chức chính trị-xã hội | | | | | | |
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Nơi nhận: - UBND tỉnh ….; - Sở NN&PTNT; - Sở TC; - Quỹ TW; | …….., ngày ….. tháng….. năm 20...... Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
1 Số lượng Ban quản lý rừng phòng hộ đặc dụng, Công ty Lâm nghiệp, Tổ chức khác, hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, UBND xã và tổ chức chính trị xã hội