Điều 4. Giám sát việc thực hiện
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc thực hiện các quy định của Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2017.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Thị Kim Ngân
PHỤ LỤC SỐ 1
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2018 |
||||
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.319.200 |
| 1 | Thu nội địa | 1.099.300 |
| 2 | Thu từ dầu thô | 35.900 |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | 179.000 |
| 4 | Thu viện trợ | 5.000 |
| B | TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.523.200 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 399.700 |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | 970 |
| 3 | Chi trả nợ lãi | 112.518 |
| 4 | Chi viện trợ | 1.300 |
| 5 | Chi thường xuyên | 940.748 |
| 6 | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (1) | 35.767 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 100 |
| 8 | Dự phòng ngân sách nhà nước | 32.097 |
| C | BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 204.000 |
| | (Tỷ lệ bội chi so GDP) | 3,7% |
| 1 | Bội chi ngân sách trung ương | 195.000 |
| 2 | Bội chi ngân sách địa phương (2) | 9.000 |
| D | CHI TRẢ NỢ GỐC | 159.744 |
| 1 | Chi trả nợ gốc ngân sách trung ương | 146.770 |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | 146.770 |
| 2 | Chi trả nợ gốc ngân sách địa phương | 12.974 |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | 10.364 |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | 2.610 |
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 363.284 |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | 206.150 |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | 157.134 |
Ghi chú:
(1) Trong đó 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để tạo nguồn cải cách tiền lương là 26.367 tỷ đồng.
(2) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa phương.
PHỤ LỤC SỐ 2
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2018 |
||||
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.319.200 |
| I | Thu nội địa | 1.099.300 |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | 166.498 |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 222.823 |
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 217.974 |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | 96.869 |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | 48.804 |
| 6 | Các loại phí, lệ phí | 67.513 |
| | Trong đó: Lệ phí trước bạ | 32.270 |
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | 107.914 |
| | - Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 13 |
| | - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.303 |
| | - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | 20.148 |
| | - Thu tiền sử dụng đất | 85.900 |
| | - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 549 |
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 27.100 |
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 3.939 |
| 10 | Thu khác ngân sách | 19.684 |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | 1.582 |
| 12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | 118.600 |
| | - Thu hồi vốn ngân sách nhà nước đầu tư tại các tổ chức kinh tế | 65.000 |
| | - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | 53.600 |
| II | Thu từ dầu thô | 35.900 |
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | 179.000 |
| 1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 283.000 |
| | - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | 192.000 |
| | - Thuế xuất khẩu | 6.835 |
| | - Thuế nhập khẩu | 62.145 |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | 21.500 |
| | - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | 520 |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | -104.000 |
| IV | Thu viện trợ | 5.000 |
PHỤ LỤC SỐ 3
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2018 |
||||
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |
| I | Tổng nguồn thu ngân sách trung ương | 753.404 |
| 1 | Thu thuế, phí và các khoản thu khác | 748.404 |
| 2 | Thu từ nguồn viện trợ | 5.000 |
| II | Tổng chi ngân sách trung ương | 948.404 |
| 1 | Chi ngân sách trung ương theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương) | 627.253 |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách địa phương | 321.151 |
| | - Chi bổ sung cân đối | 198.699 |
| | - Chi bổ sung có mục tiêu (1) | 122.452 |
| III | Bội chi ngân sách trung ương | 195.000 |
| B | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |
| I | Tổng nguồn thu ngân sách địa phương | 886.947 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 565.796 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách trung ương | 321.151 |
| | - Thu bổ sung cân đối | 198.699 |
| | - Thu bổ sung có mục tiêu (1) | 122.452 |
| II | Tổng chi ngân sách địa phương | 895.947 |
| 1 | Chi cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp (không kể từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương) | 773.495 |
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương (1) | 122.452 |
| III | Bội chi ngân sách địa phương | 9.000 |
Ghi chú: (1) Chưa bao gồm: bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp của 04/11 chương trình mục tiêu và bổ sung có mục tiêu để thực hiện một số chương trình, nhiệm vụ khác.
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
| SỐ TT | NỘI DUNG | NSNN | CHIA RA | |
||||||
| | | | NSTW | NSĐP |
| | TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.523.200 | 749.705 | 773.495 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 399.700 | 187.000 | 212.700 |
| II | Chi dự trữ quốc gia | 970 | 970 | |
| III | Chi trả nợ lãi | 112.518 | 110.000 | 2.518 |
| IV | Chi viện trợ | 1.300 | 1.300 | |
| V | Chi thường xuyên | 940.748 | 425.235 | 515.513 |
| | Trong đó: | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 229.074 | 24.884 | 204.190 |
| | - Chi khoa học và công nghệ | 12.190 | 9.440 | 2.750 |
| VI | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế | 35.767 | 9.400 | (1) 26.367 |
| VII | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 100 | | 100 |
| VIII | Dự phòng ngân sách nhà nước | 32.097 | 15.800 | 16.297 |
Ghi chú: (1) 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để tạo nguồn cải cách tiền lương.
PHỤ LỤC SỐ 5
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI NĂM 2017 CHO MỘT SỐ BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ GIẢI NGÂN TỪ NĂM 2016 TRỞ VỀ TRƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Bộ, ngành/địa phương | Bổ sung KH vốn nước ngoài năm 2017 cho một số bộ, ngành và địa phương đã giải ngân từ năm 2016 trở về trước |
||||
| | TỔNG SỐ | 14.033,795 |
| I | BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG | 8.983,352 |
| 1 | Bộ Công an | 180,987 |
| 2 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1.495,085 |
| 3 | Bộ Giao thông vận tải | 5.291,623 |
| 4 | Bộ Xây dựng | 67,316 |
| 5 | Bộ Y Tế | 992,232 |
| 6 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 24,105 |
| 7 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 16,007 |
| 8 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 611,216 |
| 9 | Bộ Thông tin và Truyền thông | 68,510 |
| 10 | Viện Hàn Lâm khoa học công nghệ Việt Nam | 31,453 |
| 11 | Ban Quản lý khu công nghệ cao Hòa Lạc | 204,818 |
| II | ĐỊA PHƯƠNG | 5.050,443 |
| 1 | Tuyên Quang | 11,287 |
| 2 | Cao Bằng | 3.272 |
| 3 | Lào Cai | 118,343 |
| 4 | Yên Bái | 20,563 |
| 5 | Phú Thọ | 23,948 |
| 6 | Bắc Giang | 4,494 |
| 7 | Hòa Bình | 4,936 |
| 8 | Sơn La | 44,336 |
| 9 | Lai Châu | 11,882 |
| 10 | Điện Biên | 75,275 |
| 11 | TP. Hà Nội | 211,961 |
| 12 | TP. Hải Phòng | 1.261,501 |
| 13 | Hưng Yên | 12,550 |
| 14 | Hà Nam | 33,295 |
| 15 | Ninh Bình | 74,820 |
| 16 | Thanh Hóa | 510,099 |
| 17 | Nghệ An | 219,149 |
| 18 | Hà Tĩnh | 88,728 |
| 19 | Quảng Bình | 26,104 |
| 20 | Quảng Trị | 93,280 |
| 21 | Thừa Thiên Huế | 5,768 |
| 22 | Đà Nẵng | 317,211 |
| 23 | Quảng Nam | 132,860 |
| 24 | Quảng Ngãi | 7,436 |
| 25 | Bình Định | 29,021 |
| 26 | Phú Yên | 39,868 |
| 27 | Khánh Hòa | 45,016 |
| 28 | Ninh Thuận | 30,835 |
| 29 | Bình Thuận | 9,594 |
| 30 | Đắk Lắk | 52,380 |
| 31 | Đắk Nông | 34,304 |
| 32 | Gia Lai | 35,994 |
| 33 | Kon Tum | 18,034 |
| 34 | Lâm Đồng | 84,695 |
| 35 | TP. Hồ Chí Minh | 193,878 |
| 36 | Bình Dương | 374,193 |
| 37 | Bình Phước | 81,103 |
| 38 | Tiền Giang | 87,286 |
| 39 | Bến Tre | 20,391 |
| 40 | Trà Vinh | 71,792 |
| 41 | Cần Thơ | 81,883 |
| 42 | Hậu Giang | 4,804 |
| 43 | Sóc Trăng | 116,792 |
| 44 | An Giang | 1,810 |
| 45 | Đồng Tháp | 102,549 |
| 46 | Kiên Giang | 91,106 |
| 47 | Bạc Liêu | 2,510 |
| 48 | Cà Mau | 127,505 |
PHỤ LỤC SỐ 6
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VIỆN TRỢ) NĂM 2017 CHO MỘT SỐ BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Bộ, ngành/địa phương | Bổ sung KH vốn nước ngoài (vốn viện trợ) năm 2017 cho một số bộ, ngành, địa phương | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | TỔNG SỐ | 245,814 | |
| 1 | BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG | 67,000 | |
| | Tập đoàn điện lực Việt Nam | 67,000 | |
| II | ĐỊA PHƯƠNG | 178,814 | |
| 1 | Khu vực miền núi phía Bắc | 94,216 | |
| | Cao Bằng | 14,000 | |
| | Lào Cai | 80,216 | |
| 2 | Đồng bằng sông Hồng | 0,292 | |
| | Thái Bình | 0,292 | |
| 3 | Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 36,200 | |
| | Quảng Bình | 10,000 | |
| | Ninh Thuận | 26,200 | |
| 4 | Đông Nam Bộ | 21,000 | |
| | Thành phố Hồ Chí Minh | 21,000 | |
| 5 | Đồng bằng sông Cửu Long | 27,106 | |
| | Bình Dương | 16,406 | |
| | Trà Vinh | 10,700 | |