Điều 15. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng các quy định mới có liên quan tại văn bản bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết kịp thời./.
Nơi nhận: - Như khoản 1 Điều 15; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, MT (10 b). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Thể
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DẦU (Ban hành kèm theo Thông tư số: 41/2017/TT-BGTVT ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Dung dịch Asphalt: cấu tử pha trộn, nhựa đường sản phẩm, cặn dư sau chưng cất.
2. Xăng cấu tử pha trộn: nhiên liệu alkylates, reformates, nhiên liệu polimes.
3. Dầu: dầu được lọc, dầu thô, hỗn hợp chứa dầu thô, dầu diesel, dầu đốt No4, dầu đốt No5, dầu đốt No6, dầu đốt nặng, dầu rải đường, dầu biến thế, dầu thơm (trừ dầu thực vật), dầu bôi trơn và các cấu tử pha trộn, dầu khoáng chất, dầu mô tơ, dầu thẩm thấu, dầu trục quay, dầu tua bin.
4. Xăng: phần ngưng tụ tự nhiên, xăng ô tô, xăng máy bay, xăng chưng cất trực tiếp, dầu đốt No1, dầu đốt No1-D, dầu đốt No2, dầu đốt No2-D.
5. Nhiên liệu: JP-1, JP-3, JP-4, JP-5, nhiên liệu tuabin, dầu hỏa, spirit khoáng chất.
6. Sản phẩm chưng cất: sản phẩm chưng cất trực tiếp, sản phẩm cracking nhiệt.
7. Naphtha: dung môi nhẹ, dung môi nặng, dầu cất trung bình.
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 41/2017/TT-BGTVT ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 1
DANH SÁCH ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VÀ BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
Dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại ..(1)..
1. Tên đơn vị cung ứng dịch vụ:
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
Bảng giá dịch vụ thu gom và xử lý:
| TT | Tên chất thải (*) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
(*) Tên chất thải theo phân loại tại Điều 3 của Thông tư này mà tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý.
2. Tên đơn vị cung ứng dịch vụ:
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
Bảng giá dịch vụ thu gom và xử lý:
| TT | Tên chất thải (*) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
(*) Tên chất thải theo phân loại tại Điều 3 của Thông tư này mà tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý.
…
Ghi chú: (1) Tên cảng biển, khu neo đậu, khu chuyển tải do Nhà nước quản lý. (2) Người đại diện có thẩm quyền của cảng biển hoặc Người đại diện có thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải tại khu vực. | ……………..(2)………….. (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
Mẫu số 2
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ CUNG ỨNG DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
…………..(1)……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v đăng ký cung ứng dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại ...(2).... | …..(3)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: Cảng vụ Hàng hải ...(4)...
Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;
Căn cứ Nghị định số 37/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Thông tư số .../2017/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển;
...(1)... xin đăng ký cung ứng dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại ...(2).... với thông tin chi tiết như sau:
Tên tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ:
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
Bảng giá dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền:
| TT | Tên chất thải (*) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
(*) Tên chất thải theo phân loại tại Điều 3 của Thông tư này mà tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý.
...(1)... xin cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại Thông tư số .../2017/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển.
...(1)... kính gửi Cảng vụ Hàng hải ...(4).... để công bố và quản lý, giám sát./.
Ghi chú: (1) Tên tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải (2) Tên khu neo đậu, khu chuyển tải do Nhà nước quản lý (3) Địa danh nơi lập văn bản. (4) Tên Cảng vụ Hàng hải tại khu vực (5) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải | …………(5)……….. (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
Mẫu số 3
PHIẾU XÁC NHẬN THU GOM CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
Lưu ý: Phiếu này được lập thành 03 bản: 01 bản do tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải từ tàu lưu giữ; 01 bản do doanh nghiệp cảng biển hoặc cảng vụ hàng hải khu vực lưu giữ; 01 bản do tàu thuyền lưu giữ.
1. THÔNG TIN VỀ DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ
| 1.1 Tên cảng, bến/Tên khu neo đậu, chuyển tải: | | |
||||
| 1.2 Tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý: | | |
| 1.3 Ngày và thời gian chuyển thu gom chất thải: | Từ: | đến: |
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀU THUYỀN
| 2.1 Tên của tàu: | | | 2.5 Chủ tàu hoặc người khai thác: | | |
|||||||
| 2.2 Số IMO: | | | 2.6 Số đăng ký hoặc hô hiệu: | | |
| 2.3 Tổng dung tích: | | | 2.7 Quốc gia treo cờ: | | |
| 2.4 Loại tàu: | □ Tàu dầu □ Tàu hàng khác | □ Tàu chở hóa chất □ Tàu khách | | □ Tàu chở hàng rời □ Tàu Ro-ro | □ Tàu container □ Tàu khác (mô tả chi tiết) |
| | | | | | |
3. LOẠI VÀ LƯỢNG CHẤT THẢI THU GOM
| STT | Loại chất thải (1) | Mã chất thải nguy hại | Lượng thải (kg hoặc m 3 ) |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
(1) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư này và quy định của Công ước MARPOL đối với tàu biển hoạt động tuyến quốc tế.
| Thuyền trưởng hoặc sỹ quan được ủy quyền (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải (2) (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | Doanh nghiệp cảng biển (3) (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | Cảng vụ hàng hải khu vực (4) (Ký, ghi rõ họ tên) |
|||||
(2) Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đối với trường hợp tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải thực hiện thu gom từ tàu thuyền.
(3) Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đối với trường hợp doanh nghiệp cảng biển thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền để xử lý.
(4) Ký, ghi rõ họ tên đối với trường hợp thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền tại khu neo đậu, khu chuyển tải do Nhà nước quản lý.
Mẫu số 4
BÁO CÁO HÀNG NĂM TÌNH HÌNH QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
……….(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v báo cáo tình hình thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền tại ...(2)... | ….(3)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: ...(4)...
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2017/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tiếp nhận và xử lý chất thải phát sinh từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển, ...(1)... kính báo cáo ...(4)... tình hình quản lý tiếp nhận chất thải từ tàu thuyền tại cảng biển khu vực ...(2)... như sau:
1. Tổng hợp kết quả thực hiện (từ ngày 01 tháng 11 của năm trước năm báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của năm báo cáo)
| STT | Loại chất thải thu gom (*) | Khối lượng chất thải thu gom | | Tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý | Ghi chú |
|||||||
| | | m 3 | kg | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
(*) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư này.
2. Thông tin về sự không phù hợp của dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển quản lý: (từ ngày 01 tháng 11 của năm trước năm báo cáo đến ngày 30 tháng 10 của năm báo cáo)
……………………………………………………………………………………………………
Ghi chú: (1). Tên Cảng vụ hàng hải khu vực hoặc doanh nghiệp cảng biển (2). Tên khu vực cảng biển hoặc cảng biển (3). Địa danh nơi lập văn bản (4). Tên cơ quan tiếp nhận báo cáo (5). Người đại diện có thẩm quyền của (1) | …………(5)……….. (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)