Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ (báo cáo); - VPQH, VPCP, Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị; - Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành liên quan; - VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TT Công báo tỉnh; - Lưu VT, hồ sơ kỳ họp. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC 1
ĐỊNH MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi tối đa | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh | Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở |
| I | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 700 | 400 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng | | 550 | 320 |
| 1.3 | Thư ký hành chính | | 200 | 150 |
| 1.4 | Đại biểu mời tham dự | | 150 | 100 |
| 2 | Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX-ĐG) | 01 phiếu NX-ĐG | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 350 | 200 |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 200 | 150 |
| II | Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 1.050 | 600 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng | | 700 | 400 |
| 1.3 | Thư ký hành chính | | 200 | 150 |
| 1.4 | Đại biểu mời tham dự | | 150 | 100 |
| 2 | Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX-ĐG) | 01 phiếu NX-ĐG | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 500 | 300 |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 350 | 200 |
| III | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 500 | 300 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 350 | 200 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 200 | 150 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 150 | 100 |
| IV | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 1.050 | 600 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng | | 700 | 400 |
| 1.3 | Thư ký hành chính | | 200 | 150 |
| 1.4 | Đại biểu mời tham dự | | 150 | 100 |
| 2 | Chi nhận xét, đánh giá | 01 phiếu NX-ĐG | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 500 | 300 |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 350 | 200 |
| V | Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập | | | |
| 1 | Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập tính tối đa | Chuyên gia độc lập | 7.000 | 4.000 |
| VI | Chi tiền công phục vụ họp hội đồng | 01 Hội đồng | 150 | 100 |
| VII | Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc phục vụ Hội đồng | 01 Hội đồng | 200 | 150 |
| VIII | Chi công tác phí của các chuyên gia được mời tham gia công tác tư vấn | | Theo quy định | Theo quy định |
| 1 | Phụ cấp lưu trú | | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh |
| 2 | Chi thuê phòng nghỉ | | | |
| 3 | Tiền phương tiện đi lại | | | |
| IX | Chi thuê dịch vụ KH&CN liên quan đến việc đánh giá của Hội đồng; thuê cơ sở vật chất phục vụ Hội đồng (nếu có) | | Thanh toán theo hóa đơn thực tế chi | Thanh toán theo hóa đơn thực tế chi |
| X | Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác) | Thông báo tuyển chọn | Theo báo giá của cơ quan truyền thông đăng tin | Theo báo giá của cơ quan truyền thông đăng tin |
| XI | Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN | | | |
| 1 | Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN | | | |
| 1.1 | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | | |
| 1.1.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 520 | 300 |
| 1.1.2 | Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng | | 350 | 200 |
| 1.1.3 | Thư ký hành chính | | 150 | 100 |
| 1.1.4 | Đại biểu mời tham dự | | 100 | 100 |
| 1.2 | Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX, ĐG) | 01 phiếu NX, ĐG | | |
| 1.2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 250 | 150 |
| 1.2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 180 | 100 |
| 2 | Dự toán chi tiền công Hội đồng kiểm tra đột xuất | Nhiệm vụ | | |
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 200 |
| 2.2 | Thành viên hội đồng | | 250 | 150 |
| 2.3 | Thư ký hành chính | | 150 | 100 |
| 2.4 | Đại biểu mời tham dự | | 100 | 100 |
| 3 | Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN | | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh |
| 4 | Dự toán chi thuê phương tiện đi lại phục vụ kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN | | Trên cơ sở báo giá của chủ phương tiện cho thuê | Trên cơ sở báo giá của chủ phương tiện cho thuê |
PHỤ LỤC 2
HỆ SỐ TIỀN CÔNG NGÀY CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
| STT | Chức danh | Hệ số tiền công theo ngày (Hstcn) | |
|||||
| | | Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh | Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, huyện, cấp cơ sở |
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 0,55 | 0,32 |
| 2 | Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học | 0,34 | 0,20 |
| 3 | Thành viên | 0,18 | 0,10 |
| 4 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,11 | 0,08 |
PHỤ LỤC 3
ĐỊNH MỨC LÀM CĂN CỨ XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung công việc | Khung định mức chi tối đa | | |
||||||
| | | Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh | | Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, Huyện, cấp cơ sở |
| I | Thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu | | | |
| 1 | Thuê chuyên gia trong nước (tính theo ngày công) | | 28.000 /người/tháng (Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN) | 15.000/người/tháng (Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN) |
| 2 | Thuê chuyên gia ngoài nước (tính theo ngày công) | | Không quá 35% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN | Không quá 25% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN |
| II | Dự toán chi phí mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu | | | |
| 1 | Dự toán chi phí mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu | | Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan | Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan |
| III | Dự toán chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định | | | |
| 1 | Dự toán chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định | | Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan | Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan |
| IV | Dự toán chi hội thảo khoa học; hội nghị phục vụ hoạt động nghiên cứu | | | |
| 1 | Người chủ trì | 1.050 | | 750 |
| 2 | Thư ký Hội thảo | 350 | | 250 |
| 3 | Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo (tối đa 01 nhiệm vụ KH&CN không quá 03 báo cáo) | 1.400/báo cáo | | 800/báo cáo |
| 4 | Báo cáo khoa học được tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo (Tối đa 01 nhiệm vụ không quá 05 báo cáo) | 700/báo cáo | | 400/báo cáo |
| 5 | Thành viên tham gia hội thảo | 150/thành viên/buổi | | 100/thành viên/buổi |
| V | Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | |
| 1 | Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | Thực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC | Thực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC |
| VI | Dự toán chị Hội nghị, Tập huấn | | | |
| 1 | Dự toán chi Hội nghị, Tập huấn | | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh | Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh |
| VII | Dự toán chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1 | Dự toán chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | 500 | | 300 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng | 350 | | 200 |
| 1.3 | Thư ký hành chính | 150 | | 100 |
| 1.4 | Đại biểu mời tham dự | 100 | | 100 |
| 2 | Chi nhận xét, đánh giá | | | |
| 2.1 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 250/phiếu nhận xét đánh giá | | 150/phiếu nhận xét đánh giá |
| 2.2 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 180/phiếu nhận xét đánh giá | | 100/phiếu nhận xét đánh giá |
| VIII | Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN | | | |
| 1 | Chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN | 3,5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN (không quá 140 triệu đồng) | | 2,0% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN (không quá 80 triệu đồng) |
| | | | | |