Điều 11. Thời gian thực hiện: Từ năm 2018 đến hết năm 2020./.
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 30a; XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ VÀ THỊ TRẤN CÓ THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CHƯƠNG TRÌNH 135 (Kèm theo Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên huyện | Tên xã, thị trấn | Xã, thị trấn có thôn đặc biệt khó khăn | Căn cứ Quyết định ban hành | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | I. Huyện Tuy Phước | Xã Phước Thắng | | Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 | |
| 2 | II. Huyện Phù Cát | Xã Cát Thành | | | |
| 3 | | Xã Cát Khánh | | | |
| 4 | | Xã Cát Minh | | | |
| 5 | | Xã Cát Chánh | | | |
| 6 | | Xã Cát Hải | | | |
| 7 | | Xã Cát Tiến | | | |
| 8 | III. Huyện Phù Mỹ | Xã Mỹ Cát | | | |
| 9 | | Xã Mỹ Lợi | | | |
| 10 | | Xã Mỹ Thọ | | | |
| 11 | | Xã Mỹ Thắng | | | |
| 12 | | Xã Mỹ An | | | |
| 13 | | Xã Mỹ Thành | | | |
| 14 | | Xã Mỹ Đức | | | |
| 15 | | Xã Mỹ Châu | Có 3 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, II, I vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 | |
| 16 | IV. Huyện Hoài Nhơn | Xã Hoài Sơn | Có 1 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | | |
| 17 | | Xã Hoài Hải | | Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 | |
| 18 | | Xã Hoài Thanh | | | |
| 19 | | Xã Tam Quan Nam | | | |
| 20 | | Xã Hoài Mỹ | | | |
| 21 | V. Huyện Hoài Ân | Xã Ân Hảo Tây | | Quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 20/6/2017 phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu và diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020 | |
| 22 | | Xã Ân Tường Đông | | | |
| 23 | | Xã Ân Hữu | | | |
| 24 | | Xã Ân Nghĩa | | | |
| 25 | | Xã Bok Tới | | | |
| 26 | | Xã Đắk Mang | | | |
| 27 | | Xã Ân Sơn | | | |
| 28 | VI. Huyện Tây Sơn | Xã Vĩnh An | | | |
| 29 | | Xã Tây Giang | Có 1 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, II, I vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 | |
| 30 | | Xã Tây Phú | Có 1 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | | |
| 31 | | Xã Tây Xuân | Có 1 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | | |
| 32 | | Xã Bình Tân | Có 2 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | | |
| 33 | VII. Huyện Vân Canh | Thị trấn Vân Canh | Có 10 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | | |
| 34 | | Xã Canh Vinh | | Xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo | |
| 35 | | Xã Canh Hiển | | | |
| 36 | | Xã Canh Hiệp | | | |
| 37 | | Xã Canh Thuận | | | |
| 38 | | Xã Canh Hòa | | | |
| 39 | | Xã Canh Liên | | | |
| 40 | VIII. Huyện Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Sơn | | | |
| 41 | | Xã Vĩnh Kim | | | |
| 42 | | Xã Vĩnh Hảo | | | |
| 43 | | Xã Vĩnh Hiệp | | | |
| 44 | | Xã Vĩnh Thịnh | | | |
| 45 | | Xã Vĩnh Quang | | | |
| 46 | | Xã Vĩnh Hòa | | | |
| 47 | | Xã Vĩnh Thuận | | | |
| 48 | | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Có 5 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, II, I vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 | |
| 49 | IX. Huyện An Lão | Thị trấn An Lão | Có 5 thôn đặc biệt khó khăn Chương trình 135 | | |
| 50 | | Xã An Hòa | | Xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo | |
| 51 | | Xã An Tân | | | |
| 52 | | Xã An Trung | | | |
| 53 | | Xã An Hưng | | | |
| 54 | | Xã An Dũng | | | |
| 55 | | Xã An Vinh | | | |
| 56 | | Xã An Quang | | | |
| 57 | | Xã An Nghĩa | | | |
| 58 | | Xã An Toàn | | | |
PHỤ LỤC 02
BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN LÀM CÔNG TÁC GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2018-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh)
STT | Địa phương | Tổng số xã, thị trấn | Trong đó: Số xã | Chương trình 30a | Xã, thị trấn vùng dân tộc thiểu số và miền núi | Số lượng cộng tác viên được phân bổ
Xã thuộc huyện 30a | Xã ĐBKK vùng bãi ngang | Khu vực II | Trong đó: | Xã khu vực III ( CT 135 ) | Tổng cộng | Xã thuộc huyện 30a | Thị trấn thuộc huyện 30a có thôn ĐBKK | Xã ĐBKK vùng bãi ngang | Xã ĐBKK Chương trình 135 | Xã có thôn ĐBKK Chương trình 135
Số xã, thị trấn có thôn ĐBKK | Số thôn ĐBKK (CT 135)
1 | Huyện Vân Canh | 7 | 6 | 6 | 1 | 1 | 10 | 6 | 7 | 6 | 1
2 | Huyện Vĩnh Thạnh | 9 | 8 | 8 | 1 | 1 | 5 | 8 | 9 | 8 | 1
3 | Huyện An Lão | 10 | 9 | 9 | 1 | 1 | 5 | 9 | 10 | 9 | 1
4 | Huyện Hoài Ân | 15 | 14 | 1 | 7 | 7 | 7
5 | Huyện Tây Sơn | 15 | 14 | 6 | 4 | 5 | 1 | 5 | 1 | 4
6 | Huyện Hoài Nhơn | 17 | 15 | 4 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | 1
7 | Huyện Phù Mỹ | 19 | 17 | 7 | 2 | 1 | 3 | 8 | 7 | 1
8 | Huyện Phù Cát | 18 | 17 | 6 | 4 | 6 | 6
9 | Huyện Tuy Phước | 13 | 11 | 1 | 1 | 1 | 1
Tổng cộng | 123 | 111 | 23 | 18 | 18 | 9 | 29 | 31 | 58 | 23 | 3 | 18 | 8 | 6
PHỤ LỤC 03
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ CỘNG TÁC VIÊN LÀM CÔNG TÁC GIẢM NGHÈO CẤP XÃ GIAI ĐOẠN 2018-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Đồng
| STT | Địa phương | Số lượng cộng tác viên giảm nghèo cấp xã | KINH PHÍ HỖ TRỢ CỘNG TÁC VIÊN GIẢM NGHÈO THEO TỪNG NĂM | | | Tổng cộng |
||||||||
| | | | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |
| | | | Hỗ trợ phụ cấp ( 0,3 lần lương cơ sở) | Hỗ trợ phụ cấp ( 0,3 lần lương cơ sở) | Hỗ trợ phụ cấp ( 0,3 lần lương cơ sở) | |
| 1 | Huyện Tuy Phước | 1 | 4.680.000 | 5.148.000 | 5.662.800 | 15.490.800 |
| 2 | Huyện Phù Cát | 6 | 28.080.000 | 30.888.000 | 33.976.800 | 92.944.800 |
| 3 | Huyện Phù Mỹ | 8 | 37.440.000 | 41.184.000 | 45.302.400 | 123.926.400 |
| 4 | Huyện Hoài Nhơn | 5 | 23.400.000 | 25.740.000 | 28.314.000 | 77.454.000 |
| 5 | Huyện Tây Sơn | 5 | 23.400.000 | 25.740.000 | 28.314.000 | 77.454.000 |
| 6 | Huyện Hoài Ân | 7 | 32.760.000 | 36.036.000 | 39.639.600 | 108.435.600 |
| 7 | Huyện Vân Canh | 7 | 32.760.000 | 36.036.000 | 39.639.600 | 108.435.600 |
| 8 | Huyện Vĩnh Thạnh | 9 | 42.120.000 | 46.332.000 | 50.965.200 | 139.417.200 |
| 9 | Huyện An Lão | 10 | 46.800.000 | 51.480.000 | 56.628.000 | 154.908.000 |
| | Tổng cộng | 58 | 271.440.000 | 298.584.000 | 328.442.400 | 898.466.400 |