Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
N ơi nhận: - UBTVQH, CP (báo cáo); - VPQH, VPCP, Bộ T ài chính ; - Cục kiểm tra VBQPPL , Bộ Tư pháp ; - TT Tỉnh ủy (báo cáo), TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN và các tổ chức đoàn thể tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp và các sở, ban, ngành liên quan; - VP: Tỉnh ủy; ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TT Công báo tỉnh; - Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐỐI VỚI CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (Đơn vị tính 1.000đ) | | | | | |
||||||||||
| 1 | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | Cấp tỉnh | | Cấp huyện | Cấp xã | | |
| a | Xây dựng đề cương | | | | | | | |
| | - Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.000 | | 800 | 600 | | |
| | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 1.500 | | 1.000 | 800 | | |
| b | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | |
| | - Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 2.500 | | 2.000 | 1.500 | | |
| | - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 350 | | 250 | 150 | | |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | | | | |
| | Chủ trì | Người/buổi | 200 | | | | | |
| | Thành viên dự | Người/buổi | 100 | | | | | |
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | | | | | |
| đ | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | | | | | |
| | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | | | | | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | | | | | |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | | | | | |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | | | | | |
| c | Lấy ý kiến thẩm định (Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch) | Bài viết | 500 | | | | | |
| d | X ây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500 | | | | | |
| 2 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên cấp Trung ương, cấp tỉnh | Người/buổi | Áp dụng chế độ thù lao giảng viên quy định tại tiểu mục 1.1 mục 1 Điều 3 Thông tư số 139/2010/TT-BTC | | | | | |
| b | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 300 | | | | | |
| c | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | Người/buổi | Tuỳ theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b của mục này | | | | | |
| d | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a,b,c mục này | | | | | |
| 3 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.000 | | | | | |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 300 | | | | | |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 1.500 | | | | | |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 5.000 | | | | | |
| 4 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | | | | |
| | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (Không quá 1 ngày) | Người/ngày | 30 | | | | | |
| | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 10 | | | | | |
| 5 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường ( Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật ) | | | | | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Ngày | Tối đa 250% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | | | |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | Tối đa 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | | | |
| 6 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | Áp dụng Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGD&ĐT | | | | | |
| b | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | | | |
| | - Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | 2.000 | | 1.5 00 | | 1 .000 | |
| | - Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | 10.000 | | 8.000 | | 6.000 | |
| | - Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 300 | | | | | |
| | - Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | Thực hiện theo Thông tư số 194/ 2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính | | | | | |
| c | Chi giải thưởng (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi để quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa quy định tại điểm này) | | | | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | 10.000 | | 7.000 | | 5.000 | |
| | + Cá nhân | | 6.000 | | 4.000 | | 3.000 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | 7.000 | | 5.000 | | 3.500 | |
| | + Cá nhân | | 3.000 | | 2.000 | | 1.500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | 5.000 | | 3.500 | | 2.500 | |
| | + Cá nhân | | 2.000 | | 1.500 | | 1.000 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | | | | |
| | + Tập thể | | 3.000 | | 2.000 | | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 1.000 | | 700 | | 500 | |
| | - Giải phụ khác | | 500 | | 350 | | 250 | |
| 7 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | | | | | |
| a | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang ( Tính theo trang chuẩn 350 từ ) | | | | | 75 | |
| b | Bồi dưỡng phát thanh | | | | | | | |
| | Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | | | | | 15 | |
| | Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | | | | | 20 | |
| 8 | Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật | | | | | | | |
| | Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm ( Theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ) | Tủ/năm | | | | | 2.000 | |
| | Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần | Lần | | | | | 100 | |
| | Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách | Lần/người | | | | | 50 | |
| 9 | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các sở, ngành, địa phương | Báo cáo | 50 | | | | | |
| b | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | 50 | | | | | |
| c | Viết báo cáo | | | | | | | |
| | - Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Báo cáo | 4.000 | | | | | |
| | - Báo cáo định kỳ hàng năm của địa phương | Báo cáo | 2.5 00 | | 2.000 | | 1.500 | |
| | - Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | 2.5 00 | | 2.000 | | 1.500 | |
| | - Báo cáo đột xuất | Báo cáo | 800 | | 600 | | 600 | |
| | | | | | | | | |