Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau:
“Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:
| Số thứ tự | Nhóm, loại tài nguyên | Thuế suất (%) |
||||
| 1 | Khoáng sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm | 5-30 |
| | Vàng | 6-30 |
| | Đất hiếm | 8-30 |
| 2 | Khoáng sản không kim loại, trừ đá quý, than | 3-10 |
| | Đá quý | 10-30 |
| | Than | 4-20 |
| 3 | Dầu mỏ | 6-30 |
| 4 | Khí đốt, khí than | 0-25 |
| 5 | Sản phẩm rừng tự nhiên: | |
| | a) Gỗ các loại, trừ gỗ cành, ngọn, củi | 10-40 |
| | Gỗ cành, ngọn | 10-30 |
| | Củi | 1-5 |
| | b) Dược liệu, trừ trầm hương, kỳ nam | 5-15 |
| | Trầm hương, kỳ nam | 20-30 |
| | c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác | 5-20 |
| 6 | Thuỷ sản tự nhiên, trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai | 1 - 2 |
| | Hải sâm, bào ngư, ngọc trai | 6-10 |
| 7 | Nước thiên nhiên, trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 0-5 |
| | Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện | 2 - 5 |
| | Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 5-10 |
| 8 | Tài nguyên thiên nhiên khác, trừ yến sào | 0-10 |
| | Yến sào | 10-20 |