Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội ; Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ VH,TT&DL; - Ban Công tác đại biểu; - Cục Kiểm tra BVQPPL-B ộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQ Việt Nam t ỉ nh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban đảng của Tỉnh ủy, Trường Chính trị tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Báo Đ ắ k Nông, Đài PT - TH tỉnh, Công báo tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, HSKH. | CHỦ TỊCH Lê Diễn
DANH MỤC
CÁC ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐẶT (GIAI ĐOẠN 2) TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN EA T'LING, HUYỆN CƯ JÚT (Ban hành theo Nghị quyết số 34 /2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)
| Stt | Tổ dân phố (TDP), thôn, bon buôn | Tuyến đường | | | | | Hiện trạng | Tên đường được đặt |
||||||||||
| | | Từ | Đến | Chiều rộng | Chiều dài | Chỉ giới giao thông | | |
| 01 | TDP 9 | Km 0 ngã ba đường Phan Chu Trinh | Km 1 + 200 (ngã ba đường N’Trang Long) | 6 m | 1.200 m | 13 m | Đường cấp phối | Mạc Thị Bưởi |
| 02 | TDP 3 | Km 0 ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai | Km 0 + 600 Ngã ba đường Nguyễn Khuyến | 7 m | 600 m | 13 m | Đường cấp phối | Trần Quý Cáp |
| 03 | TDP 5 | Km 0 Ngã ba đường Nguyễn Du | Km 1 + 500 (Giáp ranh xã Tâm Thắng) | 7 m | 1.500m | 26,5m | Đường nhựa | Trường Chinh |
| 04 | TDP 2 | Km 0 | Km 1 + 100 (tới ngã ba thác Trinh Nữ cạnh nhà ông Bình) | 7 m | 1. 100m | 26,5 m | Đường cấp phối | Nguyễn Văn Cừ |
| 05 | TDP 2 | Km 0 ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng | Km 1 Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai | 10 m | 1.000 m | 13 m | Đường cấp phối | Mai Hắc Đế |
| 06 | TDP 4 | Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Km 0 + 100 Ngã ba đường Bà Triệu | 4 m | 100 m | 13 m | Đường cấp phối | Đoàn Thị Điểm |
| 07 | Bon U2 | Km 0 ngã ba đường N’ Trang Long | Km 0 + 280 | 3,5 m | 380 m | 13 m | Bê tông | Nguyễn Thị Đ ịnh |
| 08 | TDP 6 | Km 0 ngã ba đường Hai Bà Trưng | Km 0 + 500 (cổng chào TDP7) | 5 m | 500 m | 13 m | Đường bê tông + cấp phối | Trương Công Định |
| 09 | TDP 2 | Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Km 0 + 500 | 9m | 500 m | 13 m | Đường cấp phối | Kim Đồng |
| 10 | TDP 3 | Km 0 ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu | Km 0+170 (Bên hông Bệnh viện đa khoa huyện) | 6 m | 170 m | 13 m | Bê tông | Phan Đình Gió t |
| 11 | TDP6 | Km 0 ngã ba đường Lý Tự Trọng | Km 0 + 500 | 4 m | 500 m | 13 m | Đường cấp phối | Tô Hiệu |
| 12 | TDP 7 | Km 0 ngã ba đường Phạm Văn Đồng | Km 0 + 1000 | 4 m | 1.000 m | 13 m | Đường cấp phối | Đinh Tiên Hoà ng |
| 13 | Bon U3 | Km 0 ngã ba đường Nguyễn Văn Linh | Km 0 + 700 (nhà rông Bon U3) | 8,5 m | 700 m | 13 m | Bê tông | Y Jút |
| 14 | TDP 8 | Km 0 Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành | Km 0 + 100 | 11 m | 100 m | 17 m | Đường bê tông | Huỳnh Thúc Kháng |
| 15 | TDP7 | Km 0 đường vào Nhà văn hóa cộng đồng TDP 7 | Km 0 + 430 | 6 m | 430 m | 13 m | Đường cấp phối | Nguyễn Bình Khiêm |
| 16 | TDP 3 | Km 0 ngã ba Trần Hưng Đạo | Km 0 + 800 Ngã ba đường vành đai Nguyễn Văn Cừ | 3,8 m | 800 m | 13 m | Đường cấp phối | Lê Lai |
| 17 | TDP 11 | Km 0 ngã ba đường Phan Chu Trinh | Km 0 + 500 | 5 m | 500 m | 13 m | Đường cấp phối | Phan Đăng Lưu |
| 18 | TDP 1 | Km 0 ngã ba đường vào Nghĩa trang huyện | Km 0 + 350 | 5 m | 350 m | 13 m | Đường cấp phối | Hồ Tùng Mậu |
| 19 | TDP 8 | Km 0 ngã ba đường Nguyễn Tất Thành | Km 0 + 400 ngã ba đường Quang Trung | 3,5 m | 400 m | 13 m | Đường cấp phối | Y Nuê |
| 20 | TDP 11 | Km 0 ngã ba đường Nguyễn Văn Linh | Km 0 + 330 ngã ba đường Nguyễn Chí Thanh | 5 m | 330 m | 13 m | Bê tông | Y Ơ n |
| 21 | TDP 2 | Km 0 ngã ba đ ường Trần Hưng Đạo | Km 2 + 800 (hết Nghĩa trang thị trấn) | 11 m | 2.800 m | 13 m | Đường bê tông | Điện Biên Phủ |
| 22 | TDP 11 | Km 0 ngã ba đường Phan Chu Trinh (đối diện cổng chào thôn 7 Tâm Thắng) | Km 0 + 200 | 5 m | 200 m | 13 m | Đường cấp phối | Nguyễn Tr i Phương |
| 23 | TDP 2 | Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Km 0 + 800 | 7m | 800 m | 13 m | Đường cấp phối | Võ Thị Sáu |
| 24 | TDP3 | Km 0 ngã ba Trần Hưng Đạo | Km 0 + 800 Ngã ba đường vành đai Nguyễn Văn Cừ | 5 m | 800 m | 13 m | Đường cấp phối | Tô Hiến Thành |
| 25 | TDP 8 | Km 0 Ngã ba đường Quang Trung (sau Bệnh viện đa khoa huyện cũ) | Km 0 + 600 (tới ngã ba Phạm Văn Đồng) (cổng chào TDP 7) | 11 m | 600 m | 13 m | Đường bê tông + cấp phối | Nguyễn Trãi |
| 26 | TDP5 | Km 0 ngã ba đường Hùng Vương | Km 0 + 700 ngã ba đường Hai Bà Trưng | 6,5 m | 700 m | 13 m | Đường cấp phối | Cao Thắng |
| 27 | TDP3 | Km 0 ngã ba Trần Hưng Đạo | Km0+ 100 Ngã ba đường Bà Triệu | 3,6 m | 100 m | 13 m | Đường cấp phối | Tuệ Tĩnh |
| 28 | TDP6 | Km 0 ngã ba đường Nguyễn Tất Thành | Km 1 + 600 (ngã ba đường sinh thái) | 6 m | 1.600 m | 13 m | Đường bê tông + cấp phối | Lý Tự Trọng |
| 29 | TDP6 | Km 0 ngã ba đường Hai Bà Trưng | Km 0 + 730 ngã ba đường Nguyễn Du | 5 m | 730 m | 13 m | Đường cấp phối | Nguyễn Hữu T họ |
| 30 | TDP2 | Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (đường vào giáo xứ Phúc Bình) | Km 0 + 800 Ngã ba đường vành đai Nguyễn Văn Cừ | 9m | 800 m | 13 m | Đường cấp phối | Nguyễn Công T rứ |
| 31 | TDP3 | Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Km 0 + 800 Ngã ba đường vành đai Nguyễn Văn Cừ | 3,8 m | 800 m | 13 m | Đường cấp phối | Nguyễn Viết Xuân |
TỔNG CỘNG: 31 ĐƯỜNG