Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, đề xuất điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại Điều 14 Luật khoáng sản năm 2010, Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009, về việc thông qua Đề án “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020”; Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2012, về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm dò khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Ban Công tác đại biểu; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Ban Đảng của Tỉnh ủy; - Trường Chính trị tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã; - Báo Đắk Nông, Đài PT-TH, Công báo tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Trung tâm Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, LĐ và CV phòng TH, HSKH. | CHỦ TỊCH Lê Diễn
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÁC KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
| STT | Tên mỏ, vị trí thăm dò, khai thác | Diện tích (ha)... | Tổng trữ lượng phê duyệt, tài nguyên (m 3 ; tấn) | Công suất khai thác (m 3 /năm; tấn/năm) | Trữ lượng còn lại hiện tại (m 3 ; tấn) | Trữ lượng tham gia trong kỳ quy hoạch (m 3 ; tấn) | Trữ lượng còn lại (dự trữ) sau quy hoạch (m 3 ; tấn) | Số hiệu trên bản đồ quy hoạch |
||||||||||
| I | ĐÁ XÂY DỰNG | 678,08 | 99.453.262m 3 | 3.912.251m 3 /năm | 86.668.982m 3 | 15.591.634m 3 | 71.077.448m 3 | |
| Huyện Cư Jút | | 12 | 2.450.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.450.000m 3 | 400.000m 3 | 2.050.000m 3 | |
| 1 | Mỏ đá bazan Buôn Nuôi, xã Êapô, huyện Cư Jút | 12 | 2.450.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.450.000m 3 | 400.000m 3 | 2.050.000m 3 | KT-D-1 |
| Huyện Đắk Mil | | 77,3 | 14.331.995m 3 | 484.350m 3 /năm | 11.480.245m 3 | 1.937.400m 3 | 9.542.845m 3 | |
| 2 | Mỏ đá bazan thôn 5, xã Đắk Lao, huyện Đắk Mil | 10 | 1.480.500m 3 | 49.350m 3 /năm | 1.233.750m 3 | 197.400m 3 | 1.036.350m 3 | KT-D-2 |
| 3 | Mỏ đá bazan Thôn 3, xã Đắk N’drot | 10 | 1.500.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000 m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | KT-D-3 |
| 4 | Mỏ đá bazan thôn 3, xã Đức Mạnh, huyện Đắk Mil | 19 | 4.021.439m 3 | 100.000m 3 /năm | 3.621.439m 3 | 400.000m 3 | 3.221.439m 3 | KT-D-4 |
| 5 | Mỏ đá bazan thôn Tân Sơn 1, xã Long Sơn, huyện Đắk Mil | 9 | 2.234.556m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.234.556m 3 | 400.000m 3 | 1.834.556m 3 | KT-D-5 |
| 6 | Mỏ đá bazan thôn Long Sơn, xã Long Sơn | 10 | 1.500.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 800.000 m 3 | 200.000m 3 | 600.000m 3 | KT-D-6 |
| 7 | Mỏ đá bazan thôn 10A, xã Đắk Lao, huyện Đắk Mil | 10 | 1.050.000m 3 | 35.000 m 3 /năm | 945.000m 3 | 140.000m 3 | 805.000m 3 | KT-D-7 |
| 8 | Mỏ đá Bazan thôn 1, xã ĐắkRla, huyện Đắk Mil | 9,3 | 2.545.500m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.145.500m 3 | 400.000m 3 | 1.745.500m 3 | KT-D-8 |
| Huyện Krông Nô | | 96,27 | 11.603.051m 3 | 442.000m 3 /năm | 10.288.051m 3 | 1.768.000m 3 | 8.520.051m 3 | |
| 9 | Mỏ đá bazan thôn Thanh Sơn, xã Nam Xuân | 10 | 1.500.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000 m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | KT-D-10 |
| 10 | Mỏ đá Bazan Thôn Jốk Du, xã Nâm Nung, huyện Krông Nô | 15 | 1.759.480m 3 | 60.000m 3 /năm | 1.519.480m 3 | 240.000m 3 | 1.279.480m 3 | KT-D-11 |
| 11 | Mỏ đá bazan Tân Thành, xã Tân Thành, huyện Krông Nô | 19 | 1.900.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 1.900.000m 3 | 400.000m 3 | 1.500.000m 3 | KT-D-12 |
| 12 | Mỏ đá bazan thôn Phú Hòa (Quảng Phú 1), xã Quảng Phú | 35 | 2.130.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.130.000 m 3 | 400.000m 3 | 1.730.000m 3 | KT-D-14 |
| 13 | Mỏ đá bazan thôn Phú Lợi, xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 5,2 | 62.320 m 3 | 7.000m 3 /năm | 62.320 m 3 | 28.000m 3 | 34.320m 3 | KT-D-15 |
| 14 | Mỏ đá bazan Đèo 52, xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 2,07 | 475.852m 3 | 25.000m 3 /năm | 400.852m 3 | 100.000m 3 | 300.852m 3 | KT-D-16 |
| 15 | Mỏ đá bazan thôn Phú Sơn, xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 10,0 | 3.775.399 m 3 | 100.000m 3 /năm | 3.775.399 m 3 | 400.000m 3 | 3.375.399m 3 | KT-D-17 |
| Huyện Đắk Song | | 100,78ha | 12.785.087m 3 | 492.000m 3 /năm | 11.509.087m 3 | 1.968.000m 3 | 9.541.087m 3 | |
| 16 | Mỏ đá bazan Đắk Toit, xã Thuận Hà, huyện Đắk Song | 20,0 | 2.942.842 m 3 | 100.000 m 3 /năm | 2.842.842m 3 | 400.000m 3 | 2.442.842m 3 | KT-D-19 |
| 17 | Mỏ đá bazan Đắk Ađior, xã Nâm N’Jang, huyện Đắk Song | 5,85 | 404.395 m 3 | 42.000m 3 /năm | 278.395m 3 | 168.000m 3 | 110.395m 3 | KT-D-20 |
| 18 | Mỏ đá bazan thôn Đắk Tiên, xã Đắk N’đrung, huyện Đắk Song | 8,43 | 1.275.736 m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.225.736m 3 | 200.000m 3 | 1.025.736m 3 | KT-D-21 |
| 19 | Mỏ đá bazan thôn 3, xã Thuận Hà, huyện Đắk Song | 20,0 | 2.516.037m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.316.037m 3 | 400.000m 3 | 1.916.037m 3 | KT-D-22 |
| 20 | Mỏ đá bazan thôn 5, xã Trường Xuân huyện Đắk Song | 20,0 | 2.000.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 1.200.000 m 3 | 400.000m 3 | 800.000m 3 | KT-D-23 |
| 21 | Mỏ đá bazan Tiểu khu 1698, xã Trường Xuân, huyện Đắk Song | 26,5 | 3.646.077m 3 | 100.000m 3 /năm | 3.646.077m 3 | 400.000m 3 | 3.246.077m 3 | KT-D-24 |
| Huyện Tuy Đức | | 50,53 | 6.360.323m 3 | 290.000m 3 /năm | 4.440.323m 3 | 1.160.000m 3 | 3.280.323m 3 | |
| 22 | Mỏ đá bazan Quảng Trực, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức | 10 | 1.600.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 800.000 m 3 | 200.000m 3 | 600.000m 3 | KT-D-25 |
| 23 | Mỏ đá bazan tiểu khu 1469, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức | 5,03 | 814.774m 3 | 40.000m 3 /năm | 694.774m 3 | 160.000m 3 | 534.774m 3 | KT-D-26 |
| 24 | Mỏ đá bazan Đồi 982, xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức | 5,5 | 945.549 m 3 | 50.000m 3 /năm | 945.549 m 3 | 200.000m 3 | 745.549m 3 | KT-D-29 |
| 25 | Mỏ đá bazan thôn 4, Đắk R’Tih, huyện Tuy Đức | 20,0 | 2.000.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 1.000.000m 3 | 400.000m 3 | 600.000m 3 | KT-D-30 |
| 26 | Mỏ đá bazan đội 1, xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức | 10,0 | 1.000.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.000.000m 3 | 200.000m 3 | 800.000m 3 | KT-D-31 |
| Thị xã Gia Nghĩa | | 131,35 | 14.447.305m 3 | 605.236m 3 /năm | 13.523.155m 3 | 2.420.944m 3 | 11.102.211m 3 | |
| 27 | Mỏ đá bazan Hố Kè, xã Đắk R’moan, TX Gia Nghĩa | 19,05 | 1.832.738m 3 | 103.450m 3 /năm | 1.108.588m 3 | 413.800m 3 | 694.788m 3 | KT-D-32 |
| 28 | Mỏ đá bazan Đắk R’moan, xã Đắk R’moan, thị xã Gia Nghĩa | 40,0 | 4.046.548 m 3 | 100.000m 3 /năm | 4.046.548 m 3 | 400.000m 3 | 3.646.548m 3 | KT-D-33 |
| 29 | Mỏ đá bazan thôn Tân An, xã Đắk R’moan, TX Gia Nghĩa | 10,0 | 1.181.097m 3 | 100.000m 3 /năm | 981.097m 3 | 400.000m 3 | 581.097m 3 | KT-D-34 |
| 30 | Mỏ đá bazan Bon Phai Kol Pru Đăng, xã Đắk Nia, thị xã Gia Nghĩa | 6,8 | 1.491.181 m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.491.181 m 3 | 200.000m 3 | 1.291.181m 3 | KT-D-36 |
| 31 | Mỏ đá bazan C, xã Đắk Nia, thị xã Gia Nghĩa | 10,0 | 1.203.568m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.203.568m 3 | 200.000m 3 | 1.003.568m 3 | KT-D-37 |
| 32 | Mỏ đá bazan thôn 11, xã Đắk Nia, TX Gia Nghĩa | 11,0 | 990.985m 3 | 51.786m 3 /năm | 990.985m 3 | 207.144m 3 | 783.841m 3 | KT-D-38 |
| 33 | Mỏ đá bazan 4A, xã Đắk Nia, thị xã Gia Nghĩa | 14,5 | 1.622.522m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.622.522m 3 | 200.000m 3 | 1.422.522m 3 | KT-D-39 |
| 34 | Mỏ đá bazan thôn Tân Lợi, xã Đắk R’moan, TX Gia Nghĩa | 20 | 2.078.666m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.078.666m 3 | 400.000m 3 | 1.678.666 | KT-D-39A |
| Huyện Đắk G’Long | | 29,06 | 6.828.666m 3 | 332.315m 3 /năm | 6.084.036m 3 | 1.329.260m 3 | 4.754.776m 3 | |
| 35 | Mỏ đá bazan Thôn 3, xã Đắk Ha, huyện Đắk G’long | 5,16 | 558.305m 3 | 22.950m 3 /năm | 512.405m 3 | 91.800m 3 | 420.605m 3 | KT-D-40 |
| 36 | Mỏ đá bazan Thôn 2, xã Đắk Ha, huyện Đắk G’long | 8,9 | 1.329.025m 3 | 79.365m 3 /năm | 1.170.295m 3 | 317.460m 3 | 852.835m 3 | KT-D-41 |
| 37 | Mỏ đá bazan Thôn 2, xã Quảng Khê, huyện Đắk G’long | 5,0 | 500.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000 m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | KT-D-42 |
| 38 | Mỏ đá bazan Đắk Som, xã Đắk Som, huyện Đắk G’long | 10,0 | 4.441.336 m 3 | 180.000m 3 /năm | 3.901.336 m 3 | 720.000m 3 | 3.181.336m 3 | KT-D-43 |
| Huyện Đắk R’Lấp | | 180,79 | 30.646.835m 3 | 1.166.350m 3 /năm | 26.894.085m 3 | 4.608.030m 3 | 22.286.155m 3 | |
| 39 | Mỏ đá bazan Kiến Thành, xã Kiến Thành, huyện Đắk R’lấp | 8,0 | 800.000m 3 | 20.000m 3 /năm | 81.000 m 3 | 80.000m 3 | 1.000m 3 | KT-D-44 |
| 40 | Mỏ đá bazan thôn 3, xã Kiến Thành, huyện Đắk R’lấp | 2,26 | 551.000m 3 | 45.000m 3 /năm | 416.000m 3 | 180.000m 3 | 236.000m 3 | KT-D-45 |
| 41 | Mỏ đá bazan Bon Bu Đốp II, xã Nghĩa Thắng, huyện Đắk R’lấp | 7,3 | 521.700m 3 | 48.000m 3 /năm | 365.000m 3 | 192.000m 3 | 173.000m 3 | KT-D-46 |
| 42 | Mỏ đá bazan thôn 13, xã Đắk Wer, huyện Đắk R’lấp | 4,7 | 814.082m 3 | 49.350m 3 /năm | 666.032m 3 | 197.400m 3 | 468.632m 3 | KT-D-47 |
| 43 | Mỏ đá bazan Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện ĐắkRLấp | 1,307 | 269.818m 3 | 20.000m 3 /năm | 269.818m 3 | 80.000m 3 | 189.918m 3 | KT-D-48 |
| 44 | Mỏ đá bazan Km 203-QL14, xã Quảng Tín, huyện Đak R’lấp | 7 | 1.050.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 950.000m 3 | 200.000m 3 | 750.000m 3 | KT-D-49 |
| 45 | Mỏ đá bazan thôn Bù Đốp, xã Nghĩa Thắng, huyện Đắk R’lấp | 7,2 | 957.734m 3 | 54.000m 3 /năm | 903.734m 3 | 216.000m 3 | 687.734m 3 | KT-D-50 |
| 46 | Mỏ đá bazan Bon Sare, xã Đak Ru, huyện Đắk R’lấp | 2,3 | 502.630m 3 | 80.000m 3 /năm | 262.630m 3 | 262.630m 3 | 0 | KT-D-51 |
| 47 | Mỏ đá bazan Thôn 6, xã Đắk Ru, huyện ĐắkRLấp | 21,439 | 2.630.674m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.630.674m 3 | 400.000m 3 | 2.230.674m 3 | KT-D-52 |
| 48 | Mỏ đá Bon Pinao II, xã Nhân Đạo, huyện Đắk R’lấp | 68,21 | 13.166.740m 3 | 100.000m 3 /năm | 12.766.740m 3 | 400.000m 3 | 12.366.740m 3 | KT-D-54 |
| 49 | Mỏ đá bazan Bon Pinao, xã Nhân Đạo, huyện Đắk R’lấp | 9,324 | 2.396.955 m 3 | 100.000m 3 /năm | 1.996.955m 3 | 400.000m 3 | 1.596.955m 3 | KT-D-55 |
| 50 | Mỏ đá thôn 2, xã Đắk Sin, huyện Đắk R’Lấp | 20,0 | 2.037.485m 3 | 100.000m 3 /năm | 2.037.485m 3 | 400.000m 3 | 1.637.485m 3 | KT-D-56 |
| 51 | Mỏ đá bazan thôn 5, xã Đắk Sin, huyện Đắk R’lấp | 16,69 | 3.691.617m 3 | 350.000m 3 /năm | 2.291.617m 3 | 1.400.000m 3 | 891.617m 3 | KT-D-57 |
| 52 | Mỏ đá bazan Đa Anh Kong, Xã Đắk Sin, huyện ĐắkR Lấp | 5,06 | 1.256.400m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.256.400m 3 | 200.000m 3 | 1.056.400m 3 | KT-D-58 |
| II | CÁT XÂY DỰNG | 198,59 | 6.264.646m 3 | 296.441m 3 /năm | 5.598.746m 3 | 1.155.764m 3 | 4.442.982m 3 | |
| Huyện Krông Nô | | 139,96 | 3.497.121 | 233.441m 3 /năm | 2.937.371m 3 | 909.764m 3 | 2.027.607m 3 | |
| 53 | Mỏ cát xây dựng thôn Buôn Choah B (mỏ cát B), xã Buôn Choah, huyện Krông Nô | 11,5 | 412.250m 3 | 20.000m 3 /năm | 412.250m 3 | 80.000m 3 | 332.250m 3 | KT-C-1 |
| 54 | Mỏ cát xây dựng thôn Buôn Choah, xã Buôn Choah, huyện Krông Nô | 6,0 | 188.300m 3 | 21.000m 3 /năm | 188.300m 3 | 84.000m 3 | 104.300m 3 | KT-C-2 |
| 55 | Mỏ cát xây dựng Nâm N’Đir, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô | 45,0 | 800.000m 3 | 40.000m 3 /năm | 560.000m 3 | 160.000m 3 | 400.000m 3 | KT-C-3 |
| 56 | Mỏ cát xây dựng Đắk Nang-Đức Xuyên xã: Đắk Nang, Đức Xuyên, huyện Krông Nô | 45,0 | 800.000m 3 | 40.000m 3 /năm | 560.000m 3 | 160.000m 3 | 400.000m 3 | KT-C-4 |
| 57 | Mỏ cát xây dựng thôn Phú Hưng, xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 1,9 | 75.968m 3 | 8.441m 3 /năm | 75.968m 3 | 33.764m 3 | 42.204m 3 | KT-C-5 |
| 58 | Mỏ cát xây dựng Quảng Phú 2, xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 4,0 | 136.000 m 3 | 20.000m 3 /năm | 56.000 m 3 | 56.000m 3 | 0 | KT-C-6 |
| 59 | Mỏ cát xây dựng thôn Phú Lợi- Phú Thuận (Quảng Phú 3), xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 7,8 | 309.456 m 3 | 20.000m 3 /năm | 309.456 m 3 | 80.000 m 3 | 229.456 m 3 | KT-C-7 |
| 60 | Mỏ cát xây dựng Phủ Thuận A (Quảng Phú 5), xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 3,16 | 125.902 m 3 | 14.000m 3 /năm | 125.902 m 3 | 56.000 m 3 | 69.902m 3 | KT-C-8 |
| 61 | Mỏ cát xây dựng thôn Phú thuận B (Quảng Phú 4), xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 6,0 | 284.643 m 3 | 20.000m 3 /năm | 284.643 m 3 | 80.000m 3 | 204.643m 3 | KT-C-9 |
| 62 | Mỏ cát xây dựng thôn Phú Lợi (Quảng Phú 1), xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 9,6 | 364.852 m 3 | 30.000m 3 /năm | 364.852 m 3 | 120.000 m 3 | 244.852 m 3 | KT-C-10 |
| Huyện Đắk Glong | | 0,3 | 12.150 m 3 | 3.000m 3 /năm | 6.000 m 3 | 6.000 m 3 | 0 | |
| 63 | Mỏ cát xây dựng trên suối Đắk N’tao, xã Quảng Sơn, huyện Đắk G’long | 0,3 | 12.150m 3 | 3.000m 3 /năm | 6.000m 3 | 6.000m 3 | 0 | KT-C-12 |
| Huyện Đắk R’Lấp | | 58,33 | 2.755.375m 3 | 60.000m 3 /năm | 2.655.375m 3 | 240.000m 3 | 2.415.375m 3 | |
| 64 | Mỏ cát xây dựng Đắk Ru 2 (thôn Châu Thành), xã Đắk Ru, huyện Đắk R’lấp | 54,33 | 2.352.407m 3 | 40.000m 3 /năm | 2.352.407m 3 | 160.000m 3 | 2.192.407m 3 | KT-C-13 |
| 65 | Mỏ cát xây dựng thôn 6, xã Đắk Ru, huyện Đắk R’lấp | 4,0 | 402.968m 3 | 20.000m 3 /năm | 302.968m 3 | 80.000m 3 | 222.968m 3 | KT-C-14 |
| III | SÉT GẠCH NGÓI | 233,76 | 10.528.796m 3 | 333.800m 3 /năm | 10.261.796m 3 | 1.335.200m 3 | 8.926.596m 3 | |
| Huyện Cư Jút | | 125,5 | 6.778.778m 3 | 225.000m 3 /năm | 6.703.778m 3 | 900.000m 3 | 5.803.778m 3 | |
| 66 | Mỏ sét gạch ngói thôn 19-20, xã Đắk Drông, huyện Cư Jút | 54,0 | 3.862.139m 3 | 100.000m 3 /năm | 3.862.139m 3 | 400.000m 3 | 3.462.139m 3 | KT-S-1 |
| 67 | Mỏ sét gạch ngói Trúc Sơn, xã Trúc Sơn, huyện Cư Jút | 14,1 | 750.000 m 3 | 25.000 m 3 /năm | 675.000m 3 | 100.000m 3 | 575.000m 3 | KT-S-2 |
| 68 | Mỏ sét gạch ngói thôn 1, xã Trúc Sơn, huyện Cư Jút | 20,0 | 1.044.639m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.044.639m 3 | 200.000m 3 | 844.639m 3 | KT-S-3 |
| 69 | Mỏ sét gạch ngói tiểu khu 501, thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút | 37,4 | 1.122.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.122.000m 3 | 200.000m 3 | 922.000m 3 | KT-S-4 |
| Thị xã Gia Nghĩa | | 77,0 | 1.885.428m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.885.428m 3 | 200.000m 3 | 1.685.428m 3 | |
| 70 | Mỏ sét gạch ngói thôn 9, xã Đắk Nia, Thị xã Gia Nghĩa | 77,0 | 1.885.428m 3 | 50.000m 3 /năm | 1.885.428m 3 | 200.000m 3 | 1.685.428m 3 | KT-S-5 |
| Huyện Đak G’Long | | 31,26 | 1.864.590m 3 | 58.800m 3 /năm | 1.672.590m 3 | 235.200m 3 | 1.437.390m 3 | |
| 71 | Mỏ sét gạch ngói thôn 5, xã Đắk Ha, huyện Đắk G’long | 25,26 | 1.548.841m 3 | 48.000m 3 /năm | 1.356.841m 3 | 192.000m 3 | 1.164.841m 3 | KT-S-6 |
| 72 | Mỏ sét gạch ngói thôn Quảng Tiến, xã Quảng Sơn, huyện Đắk G’long | 6,0 | 315.749m 3 | 10.800m 3 /năm | 315.749m 3 | 43.200m 3 | 272.549m 3 | KT-S-7 |
| IV | THAN BÙN | 33,56 | 231.253 tấn | 13.216 tấn/năm | 231.253 tấn | 52.864 tấn | 178.389 tấn | |
| Huyện Đắk Mil | | 19,56 | 149.356 tấn | 9.216 tấn/năm | 149.356 tấn | 36.864 tấn | 112.492 tấn | |
| 73 | Mỏ than bùn Đắk Gour, xã Thuận An, huyện Đắk Mil | 10,0 | 82.436 tấn | 4.666tấn/năm | 82.436 tấn | 18.664 tấn | 63.772 tấn | KT-TB-1 |
| 74 | Mỏ than bùn Đak Gour mở rộng, xã Thuận An, huyện Đak Mil | 9,56 | 66.920 tấn | 4.550tấn/năm | 66.920 tấn | 18.200 tấn | 48.720 tấn | KT-TB-2 |
| Huyện Krông Nô | | 14,0 | 81.897tấn | 4.000 tấn/năm | 81.897tấn | 16.000 tấn | 65.897 tấn | |
| 75 | Mỏ than bùn Easanô, xã Đắk Drô, huyện Krông Nô | 14,0 | 81.897tấn | 4.000 tấn/năm | 81.897tấn | 16.000 tấn | 65.897 tấn | KT-TB-3 |
| | Tổng số: 75 khu vực, với tổng diện tích: 1.143,99 ha | | | | | | | |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CÁC KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
| STT | Tên mỏ, vị trí thăm dò, khai thác | Diện tích (ha) | Tổng trữ lượng phê duyệt, tài nguyên (m 3 ; tấn) | Công suất khai thác (m 3 /năm; tấn/năm) | Trữ lượng còn lại hiện tại (m 3 ; tấn) | Trữ lượng tham gia trong kỳ quy hoạch (m 3 ; tấn) | Trữ lượng còn lại (dự trữ) sau quy hoạch (m 3 ; tấn) | Số hiệu trên bản đồ quy hoạch |
||||||||||
| I | ĐÁ XÂY DỰNG | 238,0275ha | 35.326.000m 3 | 810.000m 3 /năm | 34.226.000m 3 | 3.240.000m 3 | 30.986.000m 3 | |
| Huyện Cư Jút | | 64,88ha | 12.976.000m 3 | 200.000m 3 /năm | 12.976.000m 3 | 800.000m 3 | 12.176.000m 3 | |
| 1 | Mỏ đá bazan thôn Thanh Nam, xã EaPô, huyện Cư Jút | 31,0 | 6.200.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 6.200.000m 3 | 400.000m 3 | 5.800.000 m 3 | KT-D-1A |
| 2 | Mỏ đá bazan thôn 8, xã Cư K’Nia, huyện Cư Jút | 33,88 | 6.776.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 6.776.000m 3 | 400.000m 3 | 6.376.000 m 3 | KT-D-1B |
| Huyện Đắk Mil | | 0,5ha | 100.000m 3 | 10.000m 3 /năm | 100.000m 3 | 40.000m 3 | 60.000m 3 | |
| 3 | Mỏ đá bazan thôn Đức An, xã Thuận An, huyện Đắk Mil | 0,5 | 100.000m 3 | 10.000m 3 /năm | 100.000m 3 | 40.000m 3 | 60.000 m 3 | KT-D-9 |
| Huyện Krông Nô | | 18,0ha | 1.800.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 1.800.000m 3 | 400.000m 3 | 1.400.000m 3 | |
| 4 | Mỏ đá bazan B.M’Rong xã Quảng Phú, huyện Krông Nô | 18 | 1.800.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 1.800.000m 3 | 400.000m 3 | 1.400.000 m 3 | KT-D-13 |
| Huyện Đắk Song | | 75,0ha | 7.500.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 7.500.000m 3 | 400.000m 3 | 7.100.000m 3 | |
| 5 | Mỏ đá bazan thôn Thuận Trung, xã Thuận Hạnh, huyện Đắk Song | 75 | 7.500.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 7.500.000m 3 | 400.000m 3 | 7.100.000 m 3 | KT-D-18 |
| Huyện Tuy Đức | | 70,0235ha | 11.250.000m 3 | 300.000m 3 /năm | 10.850.000m 3 | 1.200.000m 3 | 9.650.000m 3 | |
| 6 | Mỏ đá bazan Thôn 3, xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức | 4,075 | 800.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 400.000 m 3 | 200.000 m 3 | 200.000 m 3 | KT-D-27 |
| 7 | Mỏ đá bazan Đồi 982-2, xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức | 10 | 800.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 800.000 m 3 | 200.000 m 3 | 600.000 m 3 | KT-D-28 |
| 8 | Mỏ đá bazan thôn 4, xã ĐắkR’Tih huyện Tuy Đức. | 25,0 | 5.000.000m 3 | 100.000m 3 /năm | 5.000.000m 3 | 400.000m 3 | 4.600.000m 3 | KT-D-30A |
| 9 | Mỏ đá bazan Đội 3-4 xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức | 31,16 | 4.650.000 m 3 | 100.000m 3 /năm | 4.650.000 m 3 | 400.000m 3 | 4.250.000m 3 | KT-D-31A |
| Thị xã Gia Nghĩa | | 6,224 | 1.200.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | |
| 10 | Mỏ đá bazan Làng Thái, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa | 6,224 | 1.200.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | KT-D-35 |
| Huyện Đắk R’lấp | | 3,4 | 500.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | |
| 11 | Mỏ đá bazan Bon Pinao 3, xã Nhân Đạo, huyện Đắk R’lấp | 3,4 | 500.000m 3 | 50.000m 3 /năm | 500.000m 3 | 200.000m 3 | 300.000m 3 | KT-D-53 |
| II | CÁT XÂY DỰNG | 25,03ha | 2.318.000m 3 | 140.000m 3 /năm | 2.318.000m 3 | 560.000m 3 | 1.758.000m 3 | |
| Huyện Đắk Song | | 3,7 | 185.000m 3 | 20.000m 3 /năm | 185.000m 3 | 80.000 m 3 | 105.000 m 3 | |
| 12 | Mỏ cát xây dựng Kol Pri, xã Đắk Mol, huyện Đắk Song | 3,7 | 185.000m 3 (tài nguyên dự báo) | 20.000m 3 /năm | 185.000m 3 | 80.000 m 3 | 105.000 m 3 | KT-C-11 |
| Huyện Đắk R’lấp | | 21,33ha | 2.133.000m 3 | 120.000m 3 /năm | 2.133.000m 3 | 480.000m 3 | 1.653.000m 3 | |
| 13 | Mỏ cát xây dựng thôn 2-5, xã Hưng Bình, huyện Đak R’lấp | 6,5 | 650.000m 3 (tài nguyên dự báo) | 40.000m 3 /năm | 650.000m 3 | 160.000m 3 | 490.000m 3 | KT-C-15 |
| 14 | Mỏ cát xây dựng số 1, xã Hưng Bình, huyện Đắk R’lấp | 7,47 | 747.000m 3 (tài nguyên dự báo) | 40.000m 3 /năm | 747.000m 3 | 160.000m 3 | 587.000m 3 | KT-C-16 |
| 15 | Mỏ cát xây dựng số 3, xã Hưng Bình, huyện Đắk R’lấp | 7,36 | 736.000m 3 (tài nguyên dự báo) | 40.000m 3 /năm | 736.000m 3 | 160.000m 3 | 576.000m 3 | KT-C-17 |
| III | SÉT GẠCH NGÓI | 46,67ha | 1.741.510m 3 | 70.000m 3 /năm | 1.741.510m 3 | 280.000m 3 | 1.461.510m 3 | |
| Huyện Đắk Glong | | 46,67ha | 1.741.510m 3 | 70.000m 3 /năm | 1.741.510m 3 | 280.000m 3 | 1.461.510m 3 | |
| 16 | Mỏ sét gạch ngói xã Đắk Ha, huyện Đắk G’long | 26,67 | 1.141.510m 3 | 40.000m 3 /năm | 1.141.510m 3 | 160.000m 3 | 981.510m 3 | KT-S-8 |
| 17 | Sét gạch ngói xã Quảng Khê, huyện Đắk G’Long | 20 | 600.000m 3 | 30.000m 3 /năm | 600.000m 3 | 120.000m 3 | 480.000m 3 | KT-S-5A |
| IV | THAN BÙN | 257,0ha | 1.799.000 tấn | 120.000 tấn/năm | 1.799.000 tấn | 480.000 tấn | 1.319.000 tấn | |
| Huyện Krông Nô | | 190,0ha | 1.330.000 tấn | 90.000 tấn/năm | 1.330.000 tấn | 360.000 tấn | 970.000 tấn | |
| 18 | Mỏ than bùn Nam Hải, xã Nam Đà, huyện Krông Nô | 100,0 | 700.000 tấn | 40.000 tấn/năm | 700.000 tấn | 160.000 tấn | 540.000 tấn | KT-TB-4 |
| 19 | Mỏ than bùn Bầu Min, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô | 40,0 | 280.000 tấn | 20.000 tấn/năm | 280.000 tấn | 80.000 tấn | 200.000 tấn | KT-TB-5 |
| 20 | Mỏ than bùn Đức Xuyên, xã Đức Xuyên, huyện Krông Nô | 35,0 | 245.000tấn | 20.000 tấn/năm | 245.000tấn | 80.000tấn | 165.000tấn | KT-TB-6 |
| 21 | Mỏ than bùn xã Đắk Nang, huyện Krông Nô | 15,0 | 105.000tấn | 10.000 tấn/năm | 105.000tấn | 40.000 tấn | 65.000 tấn | KT-TB-7 |
| Huyện Đắk R’lấp | | 67,0ha | 469.000 tấn | 30.000 tấn/năm | 469.000 tấn | 120.000 tấn | 349.000 tấn | |
| 22 | Mỏ than bùn thôn Quảng Chánh, xã Nghĩa Thắng, huyện Đắk R’lấp | 50,0 | 350.000 tấn | 20.000 tấn/năm | 350.000 tấn | 80.000 tấn | 270.000 tấn | KT-TB-8 |
| 23 | Mỏ than bùn thôn Quảng Phước 2, xã Đạo Nghĩa huyện Đắk R’lấp | 17,0 | 119.000 tấn | 10.000 tấn/năm | 119.000 tấn | 40.000 tấn | 79.000 tấn | KT-TB-9 |
| V | KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN NHỎ LẺ | 104,6ha | | | | | | |
| Huyện Đắk Song | | 4,6 | 2.472.500 m 3 | 56.210 m 3 /năm | 2.472.500 m 3 | 224.840m 3 | 2.247.660 m 3 | |
| 24 | Mỏ đá granit Đắk Hòa, xã Đắk Hòa, huyện Đắk Song | 4,6 | 2.472.500 m 3 | 56.210 m 3 /năm | 2.472.500 m 3 | 224.840m 3 | 2.247.660 m 3 | KT-D-18A |
| Huyện Cư Jút | | 100.0ha | 5.000.000 m 3 | 100.000 m 3 /năm | 5.000.000 m 3 | 400.000m 3 | 4.600.000m 3 | |
| 25 | Mỏ sét vôi Đắk Wil, xã Đắk Wil, huyện Cư Jút | 100,0 | 5.000.000 m 3 | 100.000 m 3 /năm | 5.000.000 m 3 | 400.000m 3 | 4.600.000m 3 | KTN-SV-1 |
| | Tổng số: 25 khu vực, với tổng diện tích: 671,3275 ha. | | | | | | | |