Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
3. Trường hợp cần thiết bổ sung bảng giá đất, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khoá XI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật) ; - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế) ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường (Vụ Pháp chế) ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Báo Kon Tum; - Công báo tỉnh Kon Tum; - Lưu: VT , CTHĐ . | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (Kèm theo Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)
ĐVT: 1.000 Đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | | Đơn giá |
|||||
| | | | |
| I | Đất ở đô thị | | |
| | Giá đất khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum | | |
| 1 | Khu tái định cư 1 | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 3.066 |
| 2 | Khu tái định cư 2 | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| 3 | Khu tái định cư 3 | Mặt cắt (2-2) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 3.066 |
| 4 | Khu tái định cư 4 | Mặt cắt (2-2) | 3.066 |
| 5 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 1) | Mặt cắt (7-7) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (7-7) lô góc | 2.940 |
| 6 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 2) | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (7-7) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| 7 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 3) | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (7-7) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (7-7) lô góc | 2.940 |
| 8 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 4) | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| 9 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 5) | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| 10 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 6) | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| 11 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 7) | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (10-10) | 2.673 |
| 12 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 8) | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (10-10) | 2.673 |
| 13 | Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 9) | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (7-7) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (10-10) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| 14 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 1) | Mặt cắt (B-B) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (B-B) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.793 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| 15 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 2) | Mặt cắt (B-B) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (B-B) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.412 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.793 |
| 16 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 3) | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| 17 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 4) | Mặt cắt (2-2) lô góc | 4.092 |
| | | Mặt cắt (2-2) | 3.915 |
| 18 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 5) | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (A-A) lô góc | 2.793 |
| 19 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 6) | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (10-10) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (A-A) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (A-A) | 2.673 |
| 20 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 7) | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (10-10) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (A-A) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (A-A) | 2.673 |
| 21 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 8) | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (10-10) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (7-7) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| 22 | Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 9) | Mặt cắt (B-B) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (B-B) | 3.915 |
| 23 | Khu nhà ở xã hội | Đất xã hội | 1.500 |
| 24 | Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 1) | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (7-7) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| 25 | Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 2) | Mặt cắt (5-5) lô góc | 2.940 |
| | | Mặt cắt (6-6) | 2.539 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (3-3) | 3.066 |
| 26 | Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 3) | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (7-7) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (4-4) lô góc | 4.307 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| 27 | Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 4) | Mặt cắt (11-11) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (9-9) | 3.066 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| 28 | Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 5) | Mặt cắt (9-9) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (7-7) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (5-5) | 2.673 |
| 29 | Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 6) | Mặt cắt (A ’ -A ’ ) | 2.673 |
| | | Mặt cắt (11-11) lô góc | 3.373 |
| | | Mặt cắt (11-11) | 3.066 |
| II | Đất ở tại nông thôn | | |
| | Quốc lộ 24 mới tại xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum | | |
| | Xã Đăk Blà | | |
| - | Từ cầu Đăk Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang | | 380 |
| - | Từ ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng - Hết cầu đôi (cầu Đăk Rê) | | 230 |
| - | Từ cầu đôi (cầu Đăk Rê) - Hết ranh giới xã Đăk Blà | | 130 |